Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) năm 2026

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

– Xét theo tổ hợp 3 môn từ kết quả thi THPT năm 2026 và các năm trước.

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tổng của 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển là từ 15.0 điểm.

– Môn Ngoại ngữ được quy đổi tương đương về thang điểm 10 trong tổ hợp nếu các thí sinh dùng chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển.

Phương thức 2: Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (xét học bạ)

– Xét học bạ 06 học kỳ lớp 10, lớp 11, lớp 12.

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm trung bình của 06 học kỳ bậc THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp theo ngành xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên và có điểm thi tốt nghiệp THPT 3 môn thi đạt 15.0 điểm trở lên.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Học sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức xét điểm thi đạt từ 15.0 điểm trở lên (không phân biệt tổ hợp).

1.2 Quy chế

  • Xét theo tổ hợp 3 môn từ kết quả thi THPT năm 2026 và các năm trước.
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tổng của 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển là từ 15.0 điểm.
  • Môn Ngoại ngũ được quy đổi tương đương về thang điểm 10 trong tổ hợp nếu các thí sinh dùng chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140101Giáo dục họcC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70
27140246Sư phạm công nghệC03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21
37220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78
47229001Triết học (Ngành mới)C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X78
57310101Kinh tếA01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21
67310201Chính trị họcC14; C19; C20; D66; D09; D15; D01; C03; X01; X70; X74; X78
77310608Đông phương học (Ngành mới)C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X78
87320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; D96; X03
97340115Marketing (Ngành mới)A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X78
107340122Thương mại điện tửA01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26
117380101LuậtC00; C03; D01; C14; X01; X17; X70; X74; X03; X54
127380107Luật Kinh tế (Ngành mới)C00; C03; C14; C19; D01; X01; X03; X17; X70; X74
137420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; C04; B08; C02; B03; B02
147460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X26; X03
157460117Toán tin (Ngành mới)A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27
167480201Công nghệ thông tinA00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X26; X03
177510102Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
187510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23
197510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
207510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
217510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
227510208Năng lượng tái tạo (Ngành mới)A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; A07
237510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23
247510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
257510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22
267520107Kỹ thuật RobotA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
277520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
287520301Kỹ thuật hóa họcA00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12
297540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12
307620105Chăn nuôi (Ngành mới)A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01
317620112Bảo vệ thực vật (Ngành mới)A00; A02; B00; B08; D07; D08; X16; X69
327620301Nuôi trồng thủy sản (Ngành mới)A00; A02; B00; B08; D07; D08; X16; X69
337640101Thú yA01; B00; C04; D01; B08; A02; B04; B02; X13; X14
347760101Công tác xã hộiC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70
357810101Du lịchC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: C03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78

Triết học (Ngành mới)

Mã ngành: 7229001

Tổ hợp: C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X78

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C14; C19; C20; D66; D09; D15; D01; C03; X01; X70; X74; X78

Đông phương học (Ngành mới)

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; D96; X03

Marketing (Ngành mới)

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X78

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; D01; C14; X01; X17; X70; X74; X03; X54

Luật Kinh tế (Ngành mới)

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; D01; X01; X03; X17; X70; X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C04; B08; C02; B03; B02

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X26; X03

Toán tin (Ngành mới)

Mã ngành: 7460117

Tổ hợp: A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X26; X03

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

Năng lượng tái tạo (Ngành mới)

Mã ngành: 7510208

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; A07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12

Chăn nuôi (Ngành mới)

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01

Bảo vệ thực vật (Ngành mới)

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X16; X69

Nuôi trồng thủy sản (Ngành mới)

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X16; X69

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A01; B00; C04; D01; B08; A02; B04; B02; X13; X14

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức xét học bạ đạt từ 18.0 điểm trở lên (không phân biệt tổ hợp) và điểm thi tốt nghiệp THPT 3 môn theo tổ hợp tương ứng đạt 15.0 điểm trở lên.

2.2 Quy chế

  • Xét học bạ 06 học kỷ lớp 10, lớp 11, lớp 12.
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm trung bình của 06 học kỳ bậc THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp theo ngành xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên và có điểm thi tốt nghiệp THPT 3 môn thi đạt 15.0 điểm trở lên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140101Giáo dục họcC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70
27140246Sư phạm công nghệC03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21
37220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78
47229001Triết học (Ngành mới)C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X78
57310101Kinh tếA01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21
67310201Chính trị họcC14; C19; C20; D66; D09; D15; D01; C03; X01; X70; X74; X78
77310608Đông phương học (Ngành mới)C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X78
87320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; D96; X03
97340115Marketing (Ngành mới)A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X78
107340122Thương mại điện tửA01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26
117380101LuậtC00; C03; D01; C14; X01; X17; X70; X74; X03; X54
127380107Luật Kinh tế (Ngành mới)C00; C03; C14; C19; D01; X01; X03; X17; X70; X74
137420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; C04; B08; C02; B03; B02
147460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X26; X03
157460117Toán tin (Ngành mới)A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27
167480201Công nghệ thông tinA00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X26; X03
177510102Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
187510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23
197510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
207510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
217510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
227510208Năng lượng tái tạo (Ngành mới)A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; A07
237510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23
247510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
257510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22
267520107Kỹ thuật RobotA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
277520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
287520301Kỹ thuật hóa họcA00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12
297540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12
307620105Chăn nuôi (Ngành mới)A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01
317620112Bảo vệ thực vật (Ngành mới)A00; A02; B00; B08; D07; D08; X16; X69
327620301Nuôi trồng thủy sản (Ngành mới)A00; A02; B00; B08; D07; D08; X16; X69
337640101Thú yA01; B00; C04; D01; B08; A02; B04; B02; X13; X14
347760101Công tác xã hộiC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70
357810101Du lịchC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: C03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78

Triết học (Ngành mới)

Mã ngành: 7229001

Tổ hợp: C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X78

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C14; C19; C20; D66; D09; D15; D01; C03; X01; X70; X74; X78

Đông phương học (Ngành mới)

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; D96; X03

Marketing (Ngành mới)

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X78

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; D01; C14; X01; X17; X70; X74; X03; X54

Luật Kinh tế (Ngành mới)

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; D01; X01; X03; X17; X70; X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C04; B08; C02; B03; B02

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X26; X03

Toán tin (Ngành mới)

Mã ngành: 7460117

Tổ hợp: A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X26; X03

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

Năng lượng tái tạo (Ngành mới)

Mã ngành: 7510208

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; A07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12

Chăn nuôi (Ngành mới)

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01

Bảo vệ thực vật (Ngành mới)

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X16; X69

Nuôi trồng thủy sản (Ngành mới)

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X16; X69

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A01; B00; C04; D01; B08; A02; B04; B02; X13; X14

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Học sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140101Giáo dục học
27140246Sư phạm công nghệ
37220201Ngôn ngữ Anh
47229001Triết học (Ngành mới)
57310101Kinh tế
67310201Chính trị học
77310608Đông phương học (Ngành mới)
87320104Truyền thông đa phương tiện
97340115Marketing (Ngành mới)
107340122Thương mại điện tử
117380101Luật
127380107Luật Kinh tế (Ngành mới)
137420201Công nghệ sinh học
147460108Khoa học dữ liệu
157460117Toán tin (Ngành mới)
167480201Công nghệ thông tin
177510102Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng
187510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
197510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
207510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
217510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)
227510208Năng lượng tái tạo (Ngành mới)
237510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
247510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
257510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
267520107Kỹ thuật Robot
277520130Kỹ thuật ô tô
287520301Kỹ thuật hóa học
297540101Công nghệ thực phẩm
307620105Chăn nuôi (Ngành mới)
317620112Bảo vệ thực vật (Ngành mới)
327620301Nuôi trồng thủy sản (Ngành mới)
337640101Thú y
347760101Công tác xã hội
357810101Du lịch
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Triết học (Ngành mới)

Mã ngành: 7229001

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Đông phương học (Ngành mới)

Mã ngành: 7310608

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Marketing (Ngành mới)

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật Kinh tế (Ngành mới)

Mã ngành: 7380107

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán tin (Ngành mới)

Mã ngành: 7460117

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Năng lượng tái tạo (Ngành mới)

Mã ngành: 7510208

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chăn nuôi (Ngành mới)

Mã ngành: 7620105

Bảo vệ thực vật (Ngành mới)

Mã ngành: 7620112

Nuôi trồng thủy sản (Ngành mới)

Mã ngành: 7620301

Thú y

Mã ngành: 7640101

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140101Giáo dục học0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70
27140246Sư phạm công nghệ0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21
37220201Ngôn ngữ Anh0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78
47229001Triết học (Ngành mới)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X78
57310101Kinh tế0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21
67310201Chính trị học0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC14; C19; C20; D66; D09; D15; D01; C03; X01; X70; X74; X78
77310608Đông phương học (Ngành mới)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X78
87320104Truyền thông đa phương tiện0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; D96; X03
97340115Marketing (Ngành mới)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X78
107340122Thương mại điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26
117380101Luật0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; C14; X01; X17; X70; X74; X03; X54
127380107Luật Kinh tế (Ngành mới)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C14; C19; D01; X01; X03; X17; X70; X74
137420201Công nghệ sinh học0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C04; B08; C02; B03; B02
147460108Khoa học dữ liệu0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X26; X03
157460117Toán tin (Ngành mới)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27
167480201Công nghệ thông tin0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X26; X03
177510102Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
187510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23
197510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
207510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
217510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
227510208Năng lượng tái tạo (Ngành mới)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; A07
237510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23
247510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
257510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22
267520107Kỹ thuật Robot0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
277520130Kỹ thuật ô tô0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
287520301Kỹ thuật hóa học0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12
297540101Công nghệ thực phẩm0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12
307620105Chăn nuôi (Ngành mới)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01
317620112Bảo vệ thực vật (Ngành mới)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B08; D07; D08; X16; X69
327620301Nuôi trồng thủy sản (Ngành mới)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B08; D07; D08; X16; X69
337640101Thú y0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; B00; C04; D01; B08; A02; B04; B02; X13; X14
347760101Công tác xã hội0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70
357810101Du lịch0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70

1. Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70

2. Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78

4. Triết học (Ngành mới)

Mã ngành: 7229001

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X78

5. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21

6. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C14; C19; C20; D66; D09; D15; D01; C03; X01; X70; X74; X78

7. Đông phương học (Ngành mới)

Mã ngành: 7310608

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X78

8. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; D96; X03

9. Marketing (Ngành mới)

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X78

10. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26

11. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D01; C14; X01; X17; X70; X74; X03; X54

12. Luật Kinh tế (Ngành mới)

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; D01; X01; X03; X17; X70; X74

13. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C04; B08; C02; B03; B02

14. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X26; X03

15. Toán tin (Ngành mới)

Mã ngành: 7460117

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27

16. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X26; X03

17. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

18. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23

19. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

20. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

21. Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

22. Năng lượng tái tạo (Ngành mới)

Mã ngành: 7510208

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; A07

23. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23

24. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

25. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22

26. Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

27. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

28. Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12

29. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12

30. Chăn nuôi (Ngành mới)

Mã ngành: 7620105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01

31. Bảo vệ thực vật (Ngành mới)

Mã ngành: 7620112

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X16; X69

32. Nuôi trồng thủy sản (Ngành mới)

Mã ngành: 7620301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X16; X69

33. Thú y

Mã ngành: 7640101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B00; C04; D01; B08; A02; B04; B02; X13; X14

34. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70

35. Du lịch

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70

36. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long các năm Tại đây

Quy đổi điểm

ĐIỂM ƯU TIÊN, ĐIỂM CỘNG

1. Điểm ưu tiên:

Thí sinh được cộng điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Điểm cộng:

a) Điểm thưởng: dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng, mức điểm thưởng tối đa 3.0 điểm (Tùy theo thành tích đạt được).

b) Điểm xét thưởng, điểm khuyến khích:

– Thí sinh đạt học lực khá ít nhất 1 lần trong 6 học kỳ trong 3 năm học THPT cộng 0.5 điểm;

– Thí sinh đạt học lực giỏi (tốt) trở lên ít nhất 1 lần trong 6 học kỳ trong 3 năm học THPT cộng 1.0 điểm;

– Thí sinh là học sinh hệ chuyên 3 năm lớp 10, 11, 12 của các trường THPT chuyên toàn quốc, các trường THPT trọng điểm quốc gia tốt nghiệp năm tuyển sinh được cộng 1.0 điểm;

– Thí sinh đạt giải khuyến khích từ cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 3 năm học THPT cộng 0.5 điểm;

– Thí sinh đạt giải ba từ cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 3 năm học THPT cộng 0.75 điểm;

– Thí sinh đạt giải nhì từ cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 3 năm học THPT cộng 1.0 điểm;

– Thí sinh đạt giải nhất từ cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 3 năm học THPT cộng 1.5 điểm;

– Thí sinh đạt chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế cộng điểm theo từng loại chứng chỉ có quy định cụ thể nhiều nhất là 1.5 điểm;

– Thí sinh tham gia kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM, kỳ thi V-SAT được cộng tối đa 1.5 điểm (tùy theo mức điểm đạt được).

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
  • Tên viết tắt: VLUTE
  • Tên tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education
  • Mã trường: VLU
  • Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, P.2, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
  • Website: www.vlute.edu.vn

Tiền thân của trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long là trường Trung học kỹ thuật Vĩnh Long được thành lập vào năm 1960, là trường kỹ thuật đầu tiên tại khu vực miền Tây.

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) là cơ sở giáo dục đại học công lập, trực thuộc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trải qua hơn 62 năm xây dựng và phát triển, với nội lực, khát vọng và ý chí quyết tâm, Trường ĐH SPKT Vĩnh Long đã từng bước vươn lên khẳng định vị thế của mình, là trường đại học đa ngành, đa cấp trình độ và đa hệ đào tạo trong lĩnh vực kỹ thuật công nghệ, kinh tế - xã hội; là trung tâm đánh giá kỹ năng nghề, trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ góp phần đắc lực vào sự phát triển bền vững của đồng bằng sông Cửu Long và của cả nước.

Với tinh thần đoàn kết, quyết tâm của đội ngũ giảng viên, nhân viên và sinh viên, đến nay Nhà trường đã xây dựng vững chắc uy tín và chất lượng trong đào tạo nguồn nhân lực đa ngành có trình độ cao; ngang tầm với các trường đại học lớn trong nước, khu vực ASEAN và tiệm cận trình độ thế giới.