Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (VUTED) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh thông báo tuyển sinh đào tạo đại học chính quy với các phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ Giáo dục

Phương thức 2:  Xét kết quả thi THPT 2026

Phương thức 3:   Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ) 3 môn 6 học kỳ 

Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Sư phạm Hà Nội

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét kết quả thi THPT 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcD01, C14, X02, X03
27140246Sư phạm công nghệD01, C14, X02, X03
37340101Quản trị kinh doanhC14, D01, C03, X02
47340122Thương mại điện tửC14, D01, C03, X02
57340301Kế toánC14, D01, C03, X02
67480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhC02, D01, C01, A00, X02, X03
77480201Công nghệ thông tinC02, D01, C01, A00, X02, X03
87510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíC02, D01, C01, A00, X02, X03
97510202Công nghệ chế tạo máyC02, D01, C01, A00, X02, X03
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửC02, D01, C01, A00, X02, X03
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôC02, D01, C01, A00, X02, X03
127510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtC02, D01, C01, A00, X02, X03
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửC02, D01, C01, A00, X02, X03
147510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngC02, D01, C01, A00, X02, X03
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaC02, D01, C01, A00, X02, X03
167510402Công nghệ vật liệuC02, D01, C01, A00, X02, X03

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: D01, C14, X02, X03

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: D01, C14, X02, X03

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: C14, D01, C03, X02

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: C14, D01, C03, X02

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: C14, D01, C03, X02

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ) 3 môn 6 học kỳ 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcD01, C14, X02, X03
27140246Sư phạm công nghệD01, C14, X02, X03
37340101Quản trị kinh doanhC14, D01, C03, X02
47340122Thương mại điện tửC14, D01, C03, X02
57340301Kế toánC14, D01, C03, X02
67480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhC02, D01, C01, A00, X02, X03
77480201Công nghệ thông tinC02, D01, C01, A00, X02, X03
87510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíC02, D01, C01, A00, X02, X03
97510202Công nghệ chế tạo máyC02, D01, C01, A00, X02, X03
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửC02, D01, C01, A00, X02, X03
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôC02, D01, C01, A00, X02, X03
127510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtC02, D01, C01, A00, X02, X03
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửC02, D01, C01, A00, X02, X03
147510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngC02, D01, C01, A00, X02, X03
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaC02, D01, C01, A00, X02, X03
167510402Công nghệ vật liệuC02, D01, C01, A00, X02, X03

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: D01, C14, X02, X03

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: D01, C14, X02, X03

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: C14, D01, C03, X02

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: C14, D01, C03, X02

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: C14, D01, C03, X02

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học Quốc gia Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcQ00
27140246Sư phạm công nghệQ00
37340101Quản trị kinh doanhQ00
47340122Thương mại điện tửQ00
57340301Kế toánQ00
67480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhQ00
77480201Công nghệ thông tinQ00
87510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíQ00
97510202Công nghệ chế tạo máyQ00
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửQ00
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
127510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtQ00
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửQ00
147510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngQ00
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaQ00
167510402Công nghệ vật liệuQ00

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: Q00

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: Q00

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: Q00

4
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

4.1 Quy chế

Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học Sư phạm Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dục
27140246Sư phạm công nghệ
37340101Quản trị kinh doanh
47340122Thương mại điện tử
57340301Kế toán
67480108Công nghệ kỹ thuật máy tính
77480201Công nghệ thông tin
87510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
97510202Công nghệ chế tạo máy
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
127510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
147510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
167510402Công nghệ vật liệu

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ Giáo dục

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dục
27140246Sư phạm công nghệ
37340101Quản trị kinh doanh
47340122Thương mại điện tử
57340301Kế toán
67480108Công nghệ kỹ thuật máy tính
77480201Công nghệ thông tin
87510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
97510202Công nghệ chế tạo máy
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
127510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
147510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
167510402Công nghệ vật liệu

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140103Công nghệ giáo dục0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạD01, C14, X02, X03
ĐGNL HNQ00
27140246Sư phạm công nghệ0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạD01, C14, X02, X03
ĐGNL HNQ00
37340101Quản trị kinh doanh0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC14, D01, C03, X02
ĐGNL HNQ00
47340122Thương mại điện tử0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC14, D01, C03, X02
ĐGNL HNQ00
57340301Kế toán0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC14, D01, C03, X02
ĐGNL HNQ00
67480108Công nghệ kỹ thuật máy tính0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC02, D01, C01, A00, X02, X03
ĐGNL HNQ00
77480201Công nghệ thông tin0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC02, D01, C01, A00, X02, X03
ĐGNL HNQ00
87510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC02, D01, C01, A00, X02, X03
ĐGNL HNQ00
97510202Công nghệ chế tạo máy0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC02, D01, C01, A00, X02, X03
ĐGNL HNQ00
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC02, D01, C01, A00, X02, X03
ĐGNL HNQ00
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC02, D01, C01, A00, X02, X03
ĐGNL HNQ00
127510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC02, D01, C01, A00, X02, X03
ĐGNL HNQ00
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC02, D01, C01, A00, X02, X03
ĐGNL HNQ00
147510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC02, D01, C01, A00, X02, X03
ĐGNL HNQ00
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC02, D01, C01, A00, X02, X03
ĐGNL HNQ00
167510402Công nghệ vật liệu0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC02, D01, C01, A00, X02, X03
ĐGNL HNQ00

1. Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, C14, X02, X03; Q00

2. Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, C14, X02, X03; Q00

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C14, D01, C03, X02; Q00

4. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C14, D01, C03, X02; Q00

5. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C14, D01, C03, X02; Q00

6. Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03; Q00

7. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03; Q00

8. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03; Q00

9. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03; Q00

10. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03; Q00

11. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03; Q00

12. Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03; Q00

13. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03; Q00

14. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03; Q00

15. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03; Q00

16. Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
  • Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
  • Mã trường: SKV
  • Tên tiếng Anh: Vinh University of Technology Education
  • Tên viết tắt: VUTED
  • Địa chỉ: 117 - Nguyễn Viết Xuân - Phường Trường Vinh – Tỉnh Nghệ An
  • Website: https://vuted.edu.vn/

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh, tiền thân là trường Công nhân Kỹ thuật Vinh được thành lập theo Quyết định số 113/CP.PG ngày 08/4/1960 của Chính Phủ. Bấy giờ, Trường Công nhân Kỹ thuật Vinh cùng với Trường Công nhân Kỹ thuật Hải Phòng là hai trường lớn làm nhiệm vụ đào tạo công nhân kỹ thuật ở miền Bắc. Trường đóng trên bãi Cồn Nia, thuộc Làng Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.