Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2026

Năm 2026, Nhà trường dự kiến tuyển 3.950 chỉ tiêu, trong đó có 29 ngành theo 4 phương thức tuyển sinh gồm:

Phương thức 1: Dựa dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - mã 100;

Phương thức 2: Dựa dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 các môn cấp THPT - mã 200;

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh - mã 301;

Phương thức 4: Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) - mã 416, 417; Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức (HSA), Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức (TSA) - mã 402;

Chỉ tiêu tuyển sinh: 3.950 chỉ tiêu

TT Mã ngành Ngành học Tổ hợp môn 1 Tổ hợp môn 2
1 7520103 Kỹ thuật cơ khí Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
2 7480201 Công nghệ thông tin Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
3 7480101 Khoa học máy tính Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
4 7480103 Kỹ thuật phần mềm Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
6 7480107 Trí tuệ nhân tạo Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
7 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
9 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
14 7520107 Kỹ thuật Robot Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
15 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
16 7510402 Công nghệ vật liệu Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
17 7140246 Sư phạm công nghệ Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
18 7540209 Công nghệ may Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
19 7140103 Công nghệ giáo dục Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
20 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
21 7340101 Quản trị kinh doanh Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
22 7340301 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
23 7310101 Kinh tế (Kinh tế đầu tư) Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
25 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
26 7220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Tiếng Anh, Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
27 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Toán, Tiếng Anh, Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  
28 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Toán, Tiếng Anh, Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) Tiếng trung, Toán, Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)
29 7340404 Quản trị nhân lực Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT)  

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Dựa dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - mã 100;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcA00; A01; D01; D07
27140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D09; D10
37140246Sư phạm công nghệA00; A01; D01; D07
47220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D10
67310101Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)A00; A01; D01; D07
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
87340123Kinh doanh thời trang và dệt mayA00; A01; D01; D07
97340301Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)A00; A01; D01; D07
107480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D07
117480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D07
147510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D07
157510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D07
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D07
177510210Điện lạnh và điều hòa không khíA00; A01; D01; D07
187510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D07
197510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; D07
207510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D07
217510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; D01; B00; D07
227520107Kỹ thuật RobotA00; A01; D01; D07
237520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D01; D07
247540103Công nghệ hóa thực phẩmA00; B00; D01; D07
257540209Công nghệ mayA00; A01; D01; D07

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D04; D10

Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điện lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 7510210

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; D01; B00; D07

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ hóa thực phẩm

Mã ngành: 7540103

Tổ hợp: A00; B00; D01; D07

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

 Dựa dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 các môn cấp THPT - mã 200;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcA00; A01; D01; D07
27140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D09; D10
37140246Sư phạm công nghệA00; A01; D01; D07
47220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D10
67310101Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)A00; A01; D01; D07
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
87340123Kinh doanh thời trang và dệt mayA00; A01; D01; D07
97340301Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)A00; A01; D01; D07
107480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D07
117480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D07
147510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D07
157510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D07
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D07
177510210Điện lạnh và điều hòa không khíA00; A01; D01; D07
187510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D07
197510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; D07
207510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D07
217510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; D01; B00; D07
227520107Kỹ thuật RobotA00; A01; D01; D07
237520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D01; D07
247540103Công nghệ hóa thực phẩmA00; B00; D01; D07
257540209Công nghệ mayA00; A01; D01; D07

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D04; D10

Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điện lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 7510210

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; D01; B00; D07

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ hóa thực phẩm

Mã ngành: 7540103

Tổ hợp: A00; B00; D01; D07

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) - mã 416, 417

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcQ00
27140246Sư phạm công nghệQ00
37310101Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)Q00
47340101Quản trị kinh doanhQ00
57340123Kinh doanh thời trang và dệt mayQ00
67340301Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)Q00
77480101Khoa học máy tínhQ00
87480103Kỹ thuật phần mềmQ00
97480201Công nghệ thông tinQ00
107510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíQ00
117510202Công nghệ chế tạo máyQ00
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửQ00
137510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
147510210Điện lạnh và điều hòa không khíQ00
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửQ00
167510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngQ00
177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaQ00
187510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcQ00
197520107Kỹ thuật RobotQ00
207520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpQ00
217540103Công nghệ hóa thực phẩmQ00
227540209Công nghệ mayQ00

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: Q00

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: Q00

Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: Q00

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Điện lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 7510210

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: Q00

Công nghệ hóa thực phẩm

Mã ngành: 7540103

Tổ hợp: Q00

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209

Tổ hợp: Q00

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Quy chế

Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức (TSA) - mã 402;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcK00
27140246Sư phạm công nghệK00
37310101Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)K00
47340101Quản trị kinh doanhK00
57340123Kinh doanh thời trang và dệt mayK00
67340301Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)K00
77480101Khoa học máy tínhK00
87480103Kỹ thuật phần mềmK00
97480201Công nghệ thông tinK00
107510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíK00
117510202Công nghệ chế tạo máyK00
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửK00
137510205Công nghệ kỹ thuật ô tôK00
147510210Điện lạnh và điều hòa không khíK00
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửK00
167510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngK00
177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaK00
187510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcK00
197520107Kỹ thuật RobotK00
207520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpK00
217540103Công nghệ hóa thực phẩmK00
227540209Công nghệ mayK00

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: K00

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: K00

Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: K00

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: K00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: K00

Điện lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 7510210

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: K00

Công nghệ hóa thực phẩm

Mã ngành: 7540103

Tổ hợp: K00

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209

Tổ hợp: K00

5
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

5.1 Quy chế

Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) - mã 416, 417

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcA00; A01; A02; D07
27140231Sư phạm Tiếng AnhA01
37140246Sư phạm công nghệA00; A01; A02; D07
47220201Ngôn ngữ AnhA01
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01
67310101Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)A00; A01; A02; D07
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A02; D07
87340123Kinh doanh thời trang và dệt mayA00; A01; A02; D07
97340301Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)A00; A01; A02; D07
107480101Khoa học máy tínhA00; A01; A02; D07
117480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A02; D07
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; D07
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; D07
147510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; A02; D07
157510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; D07
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; D07
177510210Điện lạnh và điều hòa không khíA00; A01; A02; D07
187510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A02; D07
197510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; A02; D07
207510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A02; D07
217510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A02; B00; D07
227520107Kỹ thuật RobotA00; A01; A02; D07
237520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; A02; D07
247540103Công nghệ hóa thực phẩmA00; A02; B00; D07
257540209Công nghệ mayA00; A01; A02; D07

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01

Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07

Điện lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 7510210

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07

Công nghệ hóa thực phẩm

Mã ngành: 7540103

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Quy chế

 Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh - mã 301;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dục
27140231Sư phạm Tiếng Anh
37140246Sư phạm công nghệ
47220201Ngôn ngữ Anh
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc
67310101Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
77340101Quản trị kinh doanh
87340123Kinh doanh thời trang và dệt may
97340301Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)
107480101Khoa học máy tính
117480103Kỹ thuật phần mềm
127480201Công nghệ thông tin
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
147510202Công nghệ chế tạo máy
157510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
177510210Điện lạnh và điều hòa không khí
187510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
197510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
207510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
217510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
227520107Kỹ thuật Robot
237520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
247540103Công nghệ hóa thực phẩm
257540209Công nghệ may

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7310101

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Điện lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 7510210

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Công nghệ hóa thực phẩm

Mã ngành: 7540103

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140103Công nghệ giáo dục20Ưu Tiên
V-SATA00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27140231Sư phạm Tiếng Anh30Ưu Tiên
V-SATA01
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; D10
37140246Sư phạm công nghệ20Ưu Tiên
V-SATA00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47220201Ngôn ngữ Anh150Ưu Tiên
V-SATA01
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; D10
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc60Ưu Tiên
V-SATA01
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D04; D10
67310101Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)50Ưu Tiên
V-SATA00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77340101Quản trị kinh doanh200Ưu Tiên
V-SATA00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87340123Kinh doanh thời trang và dệt may50Ưu Tiên
V-SATA00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97340301Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)200Ưu Tiên
V-SATA00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107480101Khoa học máy tính100Ưu Tiên
V-SATA00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117480103Kỹ thuật phần mềm210Ưu Tiên
V-SATA00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127480201Công nghệ thông tin200Ưu Tiên
V-SATA00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí200Ưu Tiên
V-SATA00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147510202Công nghệ chế tạo máy120Ưu Tiên
V-SATA00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử360Ưu Tiên
V-SATA00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tô400Ưu Tiên
V-SATA00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177510210Điện lạnh và điều hòa không khí90Ưu Tiên
V-SATA00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử455Ưu Tiên
V-SATA00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông45Ưu Tiên
V-SATA00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa400Ưu Tiên
V-SATA00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
217510401Công nghệ kỹ thuật hóa học20Ưu Tiên
V-SATA00; A02; B00; D07
ĐT THPTHọc BạA00; D01; B00; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
227520107Kỹ thuật Robot30Ưu Tiên
V-SATA00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
237520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp30Ưu Tiên
V-SATA00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
247540103Công nghệ hóa thực phẩm20Ưu Tiên
V-SATA00; A02; B00; D07
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
257540209Công nghệ may140Ưu Tiên
V-SATA00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; D01; K00; Q00

2. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10

3. Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; D01; K00; Q00

4. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10

5. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D04; D10

6. Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; D01; K00; Q00

7. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; D01; K00; Q00

8. Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; D01; K00; Q00

9. Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; D01; K00; Q00

10. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; D01; K00; Q00

11. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; D01; K00; Q00

12. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; D01; K00; Q00

13. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; D01; K00; Q00

14. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; D01; K00; Q00

15. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 360

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; D01; K00; Q00

16. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; D01; K00; Q00

17. Điện lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 7510210

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; D01; K00; Q00

18. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 455

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; D01; K00; Q00

19. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; D01; K00; Q00

20. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; D01; K00; Q00

21. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D01; K00; Q00

22. Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; D01; K00; Q00

23. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; D01; K00; Q00

24. Công nghệ hóa thực phẩm

Mã ngành: 7540103

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D01; K00; Q00

25. Công nghệ may

Mã ngành: 7540209

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; D01; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem thông tin điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
  • Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
  • Mã trường: SKH  
  • Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education
  • Tên viết tắt: UTEHY
  • Địa chỉ: Huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
  • Website: http://utehy.edu.vn

Trường Đại học SPKT Hưng Yên (tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education; gọi tắt là UTEHY, hay SKH) là trường Đại học công lập trực thuộc Bộ GD&ĐT, đóng trên địa bàn của tỉnh Hưng Yên, đào tạo theo định hướng ứng dụng có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của xã hội về nguồn lực lao động. Trường được giao nhiệm vụ đào tạo tiến sỹ, thạc sỹ, kỹ sư công nghệ, cử nhân và giáo viên kỹ thuật tại miền Bắc Việt Nam, có các hướng nghiên cứu trọng điểm về Công nghệ Tự động hóa, Công nghệ Cơ điện tử, Công nghệ chế tạo máy, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ may và Công nghệ thông tin.