Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (UTE) năm 2026

Năm 2026 trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng tuyển sinh theo 2 phương thức:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy của Bộ GD&ĐT

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT năm 2026 và kết quả học tập THPT (Học bạ)

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo (CTĐT) của Trường.

b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; CTĐT xét tuyển: Thí sinh được tuyển thẳng vào một trong số các CTĐT của Trường tuỳ thuộc môn thi đạt giải của thí sinh

c) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;

CTĐT xét tuyển: Thí sinh được tuyển thẳng vào một trong số các CTĐT của Trường tuỳ thuộc môn thi đạt giải của thí sinh (xem Bảng 2).

d) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;
CTĐT xét tuyển: Thí sinh được tuyển thẳng vào một trong số các CTĐT của Trường tuỳ thuộc môn thi đạt giải của thí sinh (xem Bảng 3).

e) Hiệu trưởng căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo do Hiệu trưởng quy định xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):
- Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;
- Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.
- Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;
- Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

1.2 Điều kiện xét tuyển

+ Nguyên tắc đăng ký
● Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (theo thông báo tuyển sinh của nhà trường). Sau khi có kết quả xét tuyển thẳng, thí sinh trúng tuyển thực hiện đăng ký nguyện vọng trên hệ thống theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.

● Thí sinh được đăng ký không giới hạn số nguyện vọng trong phiếu đăng ký xét tuyển ứng với đối tượng xét tuyển của mình.

● Thí sinh sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất. Các nguyện vọng không đầy đủ thông tin hoặc thông tin không chính xác sẽ không được xét.

● Thí sinh không được điều chỉnh nguyện vọng, không được bổ sung nguyện vọng đăng ký sau khi đã nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện). Mỗi thí sinh chỉ nộp 01 hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT); trường hợp thí sinh nộp nhiều hơn 01 hồ sơ ĐKXT thì các hồ sơ nộp sau (tính theo thời điểm nộp) không được xét.

1.3 Quy chế

+ Nguyên tắc xét tuyển

● Xét tuyển vào ngành đúng, ngành phù hợp trước, sau đó xét tuyển vào ngành gần. Khi đăng ký xét tuyển vào Trường, thí sinh được đăng ký nhiều ngành khác nhau và theo thứ tự ưu tiên, mỗi thí sinh trúng tuyển 01 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo. Xét theo thứ tự giải từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu và ưu tiên từ nguyện vọng 1 cho đến hết. Trường hợp vượt quá chỉ tiêu sẽ xét đến điểm trung bình môn Toán của lớp 12. Đối tượng được xét tuyển thẳng phải đáp ứng các yêu cầu theo quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ GD&ĐT.

● Thí sinh không cung cấp đầy đủ minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140214Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)
27480201Công nghệ thông tin
37510101Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
47510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)
57510104Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
77510201ACông nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
107510205ACông nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)
117510205KTCông nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)
127510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)
137510301ACông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)
147510301BCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)
157510302Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông
167510302ACông nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
187510303KTCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)
197510401ACông nghệ kỹ thuật hóa học
207510402Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)
217510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
227540102Kỹ thuật thực phẩm
237540102AKỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)
247580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7140214

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

Mã ngành: 7510101

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)

Mã ngành: 7510103

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

Mã ngành: 7510104

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)

Mã ngành: 7510201A

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)

Mã ngành: 7510205A

Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)

Mã ngành: 7510205KT

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)

Mã ngành: 7510301A

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)

Mã ngành: 7510301B

Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông

Mã ngành: 7510302

Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7510302A

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)

Mã ngành: 7510303KT

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401A

Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)

Mã ngành: 7510402

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Kỹ thuật thực phẩm

Mã ngành: 7540102

Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)

Mã ngành: 7540102A

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

Mã ngành: 7580210

2
Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT năm 2026 và kết quả học tập THPT (Học bạ)

2.1 Quy chế

ĐIỂM XÉT TUYỂN = (Điểm thi THPT × Hệ số thi THPT) + (Điểm học bạ × Hệ số học bạ) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:
- Điểm thi THPT: là tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30, làm tròn đến hai số lẻ thập phân.

- Điểm học bạ: là tổng điểm 03 môn trong học bạ THPT thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30, làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm của mỗi môn học bạ được tính bằng điểm trung bình chung kết quả học tập của 03 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12), làm tròn đến hai chữ số thập phân.

- Hệ số áp dụng đối với 02 ngành Công nghệ thông tin và chuyên ngành Thiết kế Vi mạch bán dẫn

• Hệ số điểm thi THPT: 1,0

• Hệ số điểm học bạ: 0,0
- Hệ số áp dụng đối với các ngành/chuyên ngành (CTĐT) còn lại

• Hệ số điểm thi THPT: 0,7

• Hệ số điểm học bạ: 0,3

- Tổ hợp môn xét tuyển sử dụng cho điểm thi THPT và điểm Học bạ phải giống nhau. Môn ngoại ngữ dùng trong xét tuyển là ngoại ngữ chính (ngoại ngữ 1) được ghi trong học bạ THPT.
+ Thí sinh phải có điểm thi THPT năm 2026 mới được xét tuyển.
+ Điểm Học bạ dành cho thí sinh tốt nghiệp năm 2024, 2025 và 2026.
+ Tổng điểm xét tuyển sau khi cộng điểm cộng và điểm ưu tiên không vượt quá 30 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140214Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)A00; A01; C01; X10; X06; X26
27480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; X10; X06; X26
37510101Công nghệ kỹ thuật kiến trúcV00; V01; V02; A00; A01; D01
47510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)A00; A01; C01; D01; X02; C04
57510104Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)A00; A01; C01; D01; X02; C04
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)A00; A01; C01; D01; X07; X06
77510201ACông nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)A00; A01; C01; D01; X07; X06
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D01; X07; X06
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; X07; X06
107510205ACông nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)A00; A01; C01; D01; X07; X06
117510205KTCông nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)A00; A01; C01; D01; X07; X06
127510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)A00; A01; C01; D01; X07; X06
137510301ACông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)A00; A01; C01; D01; X07; X06
147510301BCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)A00; A01; C01; D01; X07; X06
157510302Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thôngA00; A01; C01; D01; X07; X06
167510302ACông nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; C01; X07; X06
177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; X07; X06
187510303KTCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)A00; A01; C01; D01; X07; X06
197510401ACông nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D01; C02; D07
207510402Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)A00; A01; B00; D01; C02; D07
217510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D01; C02; D07
227540102Kỹ thuật thực phẩmA00; A01; B00; D01; C02; D07
237540102AKỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)A00; A01; B00; D01; C02; D07
247580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)A00; A01; C01; D01; X02; C04

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7140214

Tổ hợp: A00; A01; C01; X10; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X10; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

Mã ngành: 7510101

Tổ hợp: V00; V01; V02; A00; A01; D01

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; C04

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

Mã ngành: 7510104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; C04

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)

Mã ngành: 7510201A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)

Mã ngành: 7510205A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)

Mã ngành: 7510205KT

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)

Mã ngành: 7510301A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)

Mã ngành: 7510301B

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7510302A

Tổ hợp: A00; A01; C01; X07; X06

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)

Mã ngành: 7510303KT

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401A

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; C02; D07

Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; C02; D07

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; C02; D07

Kỹ thuật thực phẩm

Mã ngành: 7540102

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; C02; D07

Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)

Mã ngành: 7540102A

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; C02; D07

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

Mã ngành: 7580210

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; C04

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140214Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X10; X06; X26
27480201Công nghệ thông tin150Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X10; X06; X26
37510101Công nghệ kỹ thuật kiến trúc80Ưu Tiên
Kết HợpV00; V01; V02; A00; A01; D01
47510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)150Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X02; C04
57510104Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X02; C04
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)125Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
77510201ACông nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)45Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử160Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tô110Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
107510205ACông nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
117510205KTCông nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
127510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)90Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
137510301ACông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
147510301BCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)90Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
157510302Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông70Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
167510302ACông nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X07; X06
177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa150Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
187510303KTCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
197510401ACông nghệ kỹ thuật hóa học40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; D01; C02; D07
207510402Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; D01; C02; D07
217510406Công nghệ kỹ thuật môi trường40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; D01; C02; D07
227540102Kỹ thuật thực phẩm50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; D01; C02; D07
237540102AKỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; D01; C02; D07
247580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X02; C04

1. Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7140214

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X10; X06; X26

2. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X10; X06; X26

3. Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

Mã ngành: 7510101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: V00; V01; V02; A00; A01; D01

4. Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)

Mã ngành: 7510103

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; C04

5. Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

Mã ngành: 7510104

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; C04

6. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 125

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

7. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

8. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

9. Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

10. Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

11. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

12. Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)

Mã ngành: 7510402

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; C02; D07

13. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; C02; D07

14. Kỹ thuật thực phẩm

Mã ngành: 7540102

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; C02; D07

15. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

Mã ngành: 7580210

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; C04

16. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)

Mã ngành: 7510201A

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

17. Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)

Mã ngành: 7510205A

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

18. Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)

Mã ngành: 7510205KT

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

19. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)

Mã ngành: 7510301A

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

20. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)

Mã ngành: 7510301B

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

21. Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7510302A

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X07; X06

22. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)

Mã ngành: 7510303KT

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

23. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401A

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; C02; D07

24. Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)

Mã ngành: 7540102A

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; C02; D07

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Điểm cộng

Điểm cộng = Điểm thưởng/Điểm xét thưởng + Điểm khuyến khích

Lưu ý:
- Tổng điểm cộng không quá 3,0 điểm (theo thang 30).
- Thí sinh phải cung cấp đầy đủ minh chứng hợp lệ để được xét điểm cộng; trong trường hợp thí sinh không cung cấp đủ minh chứng hợp lệ trong thời gian quy định thì không được xét cộng điểm.
- Sau khi có kết quả trúng tuyển và nhập học, thí sinh phải nộp các minh chứng (bản gốc) để nhà trường hậu kiểm. Trường hợp sau khi kiểm tra minh chứng không đúng với hồ sơ dự tuyển, thí sinh phải chịu hoàn toàn trách nhiệm.
a) Điểm thưởng: dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng tại điểm a, b, c mục 2.1 trong thông tin tuyển sinh này.
- Mỗi thí sinh chỉ đăng ký 01 bộ hồ sơ duy nhất để cộng điểm thưởng/điểm xét thưởng.
- Trường hợp thí sinh có nhiều thành tích thì chọn thành tích có điểm thưởng/điểm xét thưởng cao nhất để đăng ký.
- Thí sinh kê khai trực tuyến trên hệ thống của Trường ( thời gian và link kê khai sẽ thông tin chi tiết sau).
- Thí sinh không cung cấp đủ minh chứng hợp lệ trong thời gian quy định không được cộng điểm.

Cách tính điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên được quy định nêu trên tương ứng với tổng điểm 3 môn (trong tổ hợp môn xét tuyển của PTXT kết hợp) theo thang điểm 10 đối với từng môn thi (không nhân hệ số);
- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên quy định;

Thông tin khác

a) Điểm thưởng: dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng tại điểm a, b, c mục 2.1 trong thông tin tuyển sinh này.
- Mỗi thí sinh chỉ đăng ký 01 bộ hồ sơ duy nhất để cộng điểm thưởng/điểm xét thưởng.
- Trường hợp thí sinh có nhiều thành tích thì chọn thành tích có điểm thưởng/điểm xét thưởng cao nhất để đăng ký.
- Thí sinh kê khai trực tuyến trên hệ thống của Trường ( thời gian và link kê khai sẽ thông tin chi tiết sau).
- Thí sinh không cung cấp đủ minh chứng hợp lệ trong thời gian quy định không được cộng điểm.
- Danh mục điểm thưởng dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng tại điểm a, b, c mục 2.1 trong thông tin tuyển sinh này như sau (chi tiết tại Bảng 4)

b) Điểm xét thưởng: dành cho các đối tượng thí sinh có thành tích đặc biệt bao gồm: thí sinh đạt giải Khuyến khích (giải tư) kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp quốc gia; giải Khuyến khích (giải tư) kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; đạt các giải giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích (giải tư) kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (dành cho chương trình lớp 12) của môn học nằm trong các tổ hợp môn xét tuyển THPT của ngành đăng ký xét tuyển; đạt các giải giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích (giải tư) kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức;
- Danh mục điểm xét thưởng dành cho các đối tượng thí sinh có thành tích đặc biệt xem chi tiết tại Bảng 5.

Lưu ý: Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm đăng ký hồ sơ xét cộng điểm xét thưởng

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây.
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Hiện nay, nhà trường đào tạo hệ đại học chính qui, gồm các ngành: Ngành Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành Công nghệ thông tin); Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp); Công nghệ kỹ thuật giao thông(Chuyên ngành Xây dựng cầu đường); Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo); Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tô Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Nhiệt- Điện lạnh); Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện); Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Công nghệ kỹ thuật môi trường; Kỹ thuật thực phẩm; Công nghệ Vật liệu; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc; Công nghệ Kỹ thuật Hóa học.

Những thông tin cần biết

Đối với ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc, thí sinh phải dự thi tuyển sinh môn Vẽ mỹ thuật do các Trường đại học tổ chức trong cùng năm tuyển sinh nếu sử dụng các tổ hợp xét tuyển có môn Vẽ Mỹ thuật để xét tuyển (điểm môn Vẽ mỹ thuật sẽ được lấy bằng nhau cho 02 tổ hợp điểm thi THPT và Học bạ của PTXT kết hợp).
Danh sách các trường tổ chức thi môn thi vẽ mỹ thuật