Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Sao Đỏ 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sao Đỏ 2026 

Năm 2026, trường Đại học Sao Đỏ thông báo tuyển sinh 2130 chỉ tiêu với 5 phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT.

Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp.

 

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển SDU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Xét tổng điểm của các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn xét tuyển tương ứng của ngành tuyển sinh, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và điểm khuyến khích (nếu có).

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + ĐKK + ĐƯT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79
27140246Sư phạm công nghệA00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04
37220201Ngôn ngữ AnhD01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90
57310109Kinh tế sốA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
77340122Thương mại điện tửA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
87340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
97340301Kế toánA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
107380101LuậtC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78
117460112Toán ứng dụngA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
127480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
137480201Công nghệ thông tinA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
147510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
167510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
177510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
187520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
197520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
207540204Công nghệ dệt, mayA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: D01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90

2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc
27140246Sư phạm công nghệ
37220201Ngôn ngữ Anh
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc
57310109Kinh tế số
67340101Quản trị kinh doanh
77340122Thương mại điện tử
87340201Tài chính - Ngân hàng
97340301Kế toán
107380101Luật
117460112Toán ứng dụng
127480107Trí tuệ nhân tạo
137480201Công nghệ thông tin
147510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
167510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
177510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
187520114Kỹ thuật cơ điện tử
197520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
207540204Công nghệ dệt, may
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

3
Điểm học bạ

3.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo công bố của Nhà trường hoặc:

Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

3.2 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT. Lấy điểm trung bình học tập 3 năm học lớp 10,11,12 cấp THPT. Điểm xét tuyển là tổng điểm của 03 môn học cấp THPT theo tổ hợp xét tuyển tương ứng của ngành tuyển sinh, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và điểm khuyến khích (nếu có).

Điểm xét tuyển = ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + ĐKK + ĐƯT

ĐTB môn = (điểm trung bình cả năm môn lớp 10 + Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.điểm trung bình cả năm môn lớp 11 + điểm trung bình cả năm môn lớp 12) /3

Điểm trung bình cả năm môn học được ghi trong học bạ cấp THPT của thí sinh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79
27140246Sư phạm công nghệA00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04
37220201Ngôn ngữ AnhD01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90
57310109Kinh tế sốA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
77340122Thương mại điện tửA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
87340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
97340301Kế toánA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
107380101LuậtC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78
117460112Toán ứng dụngA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
127480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
137480201Công nghệ thông tinA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
147510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
167510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
177510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
187520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
197520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
207540204Công nghệ dệt, mayA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: D01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo công bố của Nhà trường hoặc:

Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

4.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcQ00
27140246Sư phạm công nghệQ00
37220201Ngôn ngữ AnhQ00
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcQ00
57310109Kinh tế sốQ00
67340101Quản trị kinh doanhQ00
77340122Thương mại điện tửQ00
87340201Tài chính - Ngân hàngQ00
97340301Kế toánQ00
107380101LuậtQ00
117460112Toán ứng dụngQ00
127480107Trí tuệ nhân tạoQ00
137480201Công nghệ thông tinQ00
147510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíQ00
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
167510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửQ00
177510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngQ00
187520114Kỹ thuật cơ điện tửQ00
197520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaQ00
207540204Công nghệ dệt, mayQ00
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: Q00

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: Q00

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: Q00

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo công bố của Nhà trường hoặc:

Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

5.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcK00
27140246Sư phạm công nghệK00
37220201Ngôn ngữ AnhK00
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcK00
57310109Kinh tế sốK00
67340101Quản trị kinh doanhK00
77340122Thương mại điện tửK00
87340201Tài chính - Ngân hàngK00
97340301Kế toánK00
107380101LuậtK00
117460112Toán ứng dụngK00
127480107Trí tuệ nhân tạoK00
137480201Công nghệ thông tinK00
147510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíK00
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôK00
167510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửK00
177510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngK00
187520114Kỹ thuật cơ điện tửK00
197520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaK00
207540204Công nghệ dệt, mayK00
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhK00

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: K00

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: K00

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: K00

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: K00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: K00

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: K00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: K00

6
Điểm xét tuyển kết hợp

6.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo công bố của Nhà trường hoặc:

Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

6.2 Quy chế

Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và kết quả học tập cấp THPT. Điểm xét tuyển là tổng điểm môn Toán hoặc môn Ngữ văn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và điểm của 02 môn học tự chọn theo kết quả học tập cấp THPT tương ứng với tổ hợp xét tuyển của ngành tuyển sinh cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực, điểm khuyến khích (nếu có).

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + ĐKK + ĐƯT

 

ĐTB môn = (điểm trung bình cả năm môn lớp 10 + điểm trung bình cả năm môn lớp 11 + điểm trung bình cả năm môn lớp 12) /3

Điểm trung bình cả năm môn học của 02 môn tự chọn được ghi trong học bạ cấp THPT của thí sinh.

* Thí sinh chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy đổi điểm hoặc cộng điểm khuyến khích như sau:

STT

Tiếng Anh

Tiếng Trung Quốc

Điểm quy đổi

Điểm khuyến khích

IELTS

TOEFL iBT

HSK, TOCFL

1

4.5

60-62

 

9

0,5

2

5.0

63-64

Cấp độ 3

9,25

0,75

3

5.5

65-78

 

9,50

1,0

4

6.0

79-87

Cấp độ 4

9,75

1,25

5

≥ 6.5

≥ 88

≥ Cấp độ 5

10

1,5

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79
27140246Sư phạm công nghệA00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04
37220201Ngôn ngữ AnhD01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90
57310109Kinh tế sốA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
77340122Thương mại điện tửA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
87340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
97340301Kế toánA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
107380101LuậtC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78
117460112Toán ứng dụngA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
127480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
137480201Công nghệ thông tinA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
147510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
167510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
177510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
187520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
197520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
207540204Công nghệ dệt, mayA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: D01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27140246Sư phạm công nghệ0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37220201Ngôn ngữ Anh0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57310109Kinh tế số0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67340101Quản trị kinh doanh0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77340122Thương mại điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87340201Tài chính - Ngân hàng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97340301Kế toán0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107380101Luật0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117460112Toán ứng dụng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127480107Trí tuệ nhân tạo0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137480201Công nghệ thông tin0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187520114Kỹ thuật cơ điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207540204Công nghệ dệt, may0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79; K00; Q00

2. Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04; K00; Q00

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90; K00; Q00

4. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90; K00; Q00

5. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21; K00; Q00

6. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21; K00; Q00

7. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21; K00; Q00

8. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21; K00; Q00

9. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21; K00; Q00

10. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78; K00; Q00

11. Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21; K00; Q00

12. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21; K00; Q00

13. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21; K00; Q00

14. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21; K00; Q00

15. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21; K00; Q00

16. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21; K00; Q00

17. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21; K00; Q00

18. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21; K00; Q00

19. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21; K00; Q00

20. Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21; K00; Q00

21. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Sao Đỏ các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Nhà trường thông báo ngay sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, trên Cổng thông tin điện tử của Nhà trường tại website https://saodo.edu.vn

1.  Đối với chương trình đào tạo giáo viên, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật

a)  Xét tuyển theo phương thức 2: Thí sinh đạt ngưỡng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố.

b)  Xét tuyển theo phương thức 3, 4, 5:

Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo công bố của Nhà trường hoặc:

Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

c)  Chỉ xét tuyển các nguyện vọng có thứ tự từ 1 đến 5 đối với chương trình đào tạo giáo viên.

2.  Đối với chương trình đào tạo khác

Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

Đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026: Ngưỡng đầu vào sẽ được Nhà trường thông báo ngay sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, trên Cổng thông tin điện tử của Nhà trường tại website https://saodo.edu.vn

Thời gian và hồ sơ xét tuyển SDU

1.  Đăng ký xét tuyển trực tuyến

Trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trên Cổng thông tin tuyển sinh của Nhà trường tại website http://tuyensinh.saodo.edu.vn

2.  Đăng xét tuyển trực tiếp tại phòng Đào tạo và Tuyển sinh, Trường Đại học Sao Đỏ, 76 Nguyễn Thị Duệ, phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng.

Điện thoại: 0862 15 05 69 - 0838 15 05 69 - 0981 116 388

Thông tin chi tiết xem tại website: https://saodo.edu.vn

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại học Sao Đỏ
  • Tên trường: Trường Đại học Sao Đỏ
  • Mã trường: SDU
  • Tên tiếng Anh: Sao Do University
  • Tên viết tắt: SDU
  • Địa chỉ: 24 Thái Học 2, Phường Sao Đỏ, Thành phố Chí Linh, Tỉnh Hải Dương
  • Website: saodo.edu.vn

Trường Đại học Sao Đỏ hôm nay là sự kế thừa quá trình phát triển của Trường Công nhân cơ Điện mỏ thành lập ngày 15/5/1969 và Trường Công nhân Cơ khí Chí Linh thành lập ngày 8/4/1975. Năm 1991, trước những yêu cầu đổi mới của đất nước, theo quy hoạch các trường dạy nghề, Bộ Năng lượng quyết định sáp nhập 2 trường thành Trường Công nhân Cơ điện Chí Linh trực thuộc Tổng Công ty Than Việt Nam. Tháng 3/2001 Trường được Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ký quyết định nâng cấp thành Trường Trung học Công nghiệp Cơ điện. Để đáp ứng nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho đất nước nói chung và cho vùng đồng bằng Bắc bộ nói riêng, ngày 04/10/2004 Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ký quyết định nâng cấp, Trường mang tên: Trường Cao đẳng Công nghiệp Sao Đỏ. Theo xu thế phát triển của nền giáo dục đất nước, Trường được đưa vào quy hoạch mạng lưới phát triển các trường đại học giai đoạn 2006-2010, ngày 24/3/2010 Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định số 376/QĐ-TTg thành lập Trường Đại học Sao Đỏ trên cơ sở nâng cấp từ Trường Cao đẳng Công nghiệp Sao Đỏ.