Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quy Nhơn 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quy Nhơn (QNU) năm 2026

Trường đại học Quy Nhơn tuyển sinh năm 2026 với tổng 4.500 chỉ tiêu cùng 6 phương thức.

+ Phương thức 1 (PT1 - mã 100): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

+ Phương thức 2 (PT2 - mã 200): Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ) theo quy định của Bộ GD&ĐT, các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển PT2.

+ Phương thức 3 (PT3 - mã 402A): Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TP.HCM (các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển PT3).

+ Phương thức 4 (PT4 - mã 402B): Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

+ Phương thức 5 (PT5 - mã 405): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu GDMN/GDTC của Trường Đại học Quy Nhơn.

Ngoài ra, thực hiện Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Ngành tuyển sinh năm 2026:

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcC00; C14; C19; C20; D01; D14
27140202Giáo dục Tiểu họcD01; D07; D08; D09; D14; D15
37140205Giáo dục Chính trịC14; C19; C20; D66
47140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D07; D08; D01; D90
57140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D07; D01; D90; A10; A12; D11
67140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; C01; D11
77140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; C02
87140213Sư phạm Sinh họcB00; B08; D08; C02
97140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; D15; D01; D66
107140218Sư phạm Lịch sửC00; C19; D14; D01
117140219Sư phạm Địa lýC00; C19; D15; D01; A01; D66; B08; C04; D07
127140231Sư phạm Tiếng AnhD01
137140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; D08
147140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; D14; D15; D01
157220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; A01
167220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; A01
177229030Văn họcC00; C19; D14; D15; D66; C20
187310101Kinh tếD66; A01; D07; D01; D15; D14
197310109Kinh tế số (dự kiến)D66; A10; D07; D01; A01; D15; D14
207310205Quản lý nhà nướcD01; A01; D14; C14; C19; C00
217310403Tâm lý học giáo dụcC00; C19; C20; C14; D01; D14
227310608Đông phương họcC00; C19; C20; D01; D66; D14; D04
237310630Việt Nam họcC00; C19; C20; D01; D15; D66; C14
247340101Quản trị kinh doanhD01; A01; D07; A10; D66; D14; D15
257340201Tài chính – Ngân hàngD01; A01; D07; A10; D66; D14; D15
267340301Kế toánD66; A10; D07; D01; A01; D15; D14
277340301 ACCAKế toán (Định hướng ACCA)D66; A10; D07; D01; A01; D15; D14
287340302Kiểm toánD66; A10; D07; D01; A01; D15; D14
297380101LuậtD01; A01; D14; C14; C19; C00
307440112Hóa họcA00; B00; D07; D01; A10; D14; D15; D66
317460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D07; A10; D01
327460112Toán ứng dụngA00; A01; D07
337480103Kỹ thuật phần mềmA10; D01; A01; D07; D66; A10
347480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; A10
357480201Công nghệ thông tinA01; D01; D07; D66; A10
367510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A10; C01; A06
377510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; D07; D01; D66; B00; A10; D14
387510605Logistics và QL chuỗi cung ứngD01; A01; D07; A10; D66; D14; D15
397520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; A10; C01; A06; D15
407520201Kỹ thuật điệnA00; A01; A10; C01; A06
417520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; A10; C01; A06
427520216Kỹ thuật điều khiển và TĐHA00; A01; A10
437520401Vật lý kỹ thuậtA00; A01; A02; A10; A06; C01
447540101Công nghệ thực phẩmB00; C04; D14; A00; D07; A10; D01; D66
457580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A10; C01; A06
467620301Nuôi trồng thủy sảnA02; B00; B08; D01; A10
477760101Công tác xã hộiC00; C19; D14; D01; D15; C14; D66; C20
487810103QL dịch vụ du lịch và lữ hànhC14; D01; D14; D15; D07; A01; A10
497810201Quản trị khách sạnC14; D01; D14; D15; D07; A01; A10
507850101Quản lý tài nguyên và môi trườngC20; D66; D01; B08; D15; D14; A01; B00
517850103Quản lý đất đaiC20; D66; D01; B08; D15; D14; A01; B00

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; D14

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01; D07; D08; D09; D14; D15

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C14; C19; C20; D66

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; D01; D90

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; D07; D01; D90; A10; A12; D11

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D11

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; D07; C02

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00; B08; D08; C02

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D14; D15; D01; D66

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; C19; D14; D01

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; C19; D15; D01; A01; D66; B08; C04; D07

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; C19; C20; D14; D15; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; A01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D14; D15; A01

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C19; D14; D15; D66; C20

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D66; A01; D07; D01; D15; D14

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: D66; A10; D07; D01; A01; D15; D14

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: D01; A01; D14; C14; C19; C00

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; C19; C20; C14; D01; D14

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; D66; D14; D04

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; D15; D66; C14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; A01; D07; A10; D66; D14; D15

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; A01; D07; A10; D66; D14; D15

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D66; A10; D07; D01; A01; D15; D14

Kế toán (Định hướng ACCA)

Mã ngành: 7340301 ACCA

Tổ hợp: D66; A10; D07; D01; A01; D15; D14

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: D66; A10; D07; D01; A01; D15; D14

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; A01; D14; C14; C19; C00

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; D01; A10; D14; D15; D66

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D07; A10; D01

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; D07

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A10; D01; A01; D07; D66; A10

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; A10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D66; A10

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; A06

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; D07; D01; D66; B00; A10; D14

Logistics và QL chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: D01; A01; D07; A10; D66; D14; D15

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; A06; D15

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; A06

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; A06

Kỹ thuật điều khiển và TĐH

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; A10

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A06; C01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B00; C04; D14; A00; D07; A10; D01; D66

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; A06

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A02; B00; B08; D01; A10

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C19; D14; D01; D15; C14; D66; C20

QL dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C14; D01; D14; D15; D07; A01; A10

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C14; D01; D14; D15; D07; A01; A10

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: C20; D66; D01; B08; D15; D14; A01; B00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C20; D66; D01; B08; D15; D14; A01; B00

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ) theo quy định của Bộ GD&ĐT, các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển PT2.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcC00; C14; C19; C20; D01; D14
27140202Giáo dục Tiểu họcD01; D07; D08; D09; D14; D15
37140205Giáo dục Chính trịC14; C19; C20; D66
47140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D07; D08; D01; D90
57140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D07; D01; D90; A10; A12; D11
67140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; C01; D11
77140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; C02
87140213Sư phạm Sinh họcB00; B08; D08; C02
97140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; D15; D01; D66
107140218Sư phạm Lịch sửC00; C19; D14; D01
117140219Sư phạm Địa lýC00; C19; D15; D01; A01; D66; B08; C04; D07
127140231Sư phạm Tiếng AnhD01
137140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; D08
147140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; D14; D15; D01
157220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; A01
167220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; A01
177229030Văn họcC00; C19; D14; D15; D66; C20
187310101Kinh tếD66; A01; D07; D01; D15; D14
197310109Kinh tế số (dự kiến)D66; A10; D07; D01; A01; D15; D14
207310205Quản lý nhà nướcD01; A01; D14; C14; C19; C00
217310403Tâm lý học giáo dụcC00; C19; C20; C14; D01; D14
227310608Đông phương họcC00; C19; C20; D01; D66; D14; D04
237310630Việt Nam họcC00; C19; C20; D01; D15; D66; C14
247340101Quản trị kinh doanhD01; A01; D07; A10; D66; D14; D15
257340201Tài chính – Ngân hàngD01; A01; D07; A10; D66; D14; D15
267340301Kế toánD66; A10; D07; D01; A01; D15; D14
277340301 ACCAKế toán (Định hướng ACCA)D66; A10; D07; D01; A01; D15; D14
287340302Kiểm toánD66; A10; D07; D01; A01; D15; D14
297380101LuậtD01; A01; D14; C14; C19; C00
307440112Hóa họcA00; B00; D07; D01; A10; D14; D15; D66
317460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D07; A10; D01
327460112Toán ứng dụngA00; A01; D07
337480103Kỹ thuật phần mềmA10; D01; A01; D07; D66; A10
347480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; A10
357480201Công nghệ thông tinA01; D01; D07; D66; A10
367510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A10; C01; A06
377510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; D07; D01; D66; B00; A10; D14
387510605Logistics và QL chuỗi cung ứngD01; A01; D07; A10; D66; D14; D15
397520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; A10; C01; A06; D15
407520201Kỹ thuật điệnA00; A01; A10; C01; A06
417520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; A10; C01; A06
427520216Kỹ thuật điều khiển và TĐHA00; A01; A10
437520401Vật lý kỹ thuậtA00; A01; A02; A10; A06; C01
447540101Công nghệ thực phẩmB00; C04; D14; A00; D07; A10; D01; D66
457580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A10; C01; A06
467620301Nuôi trồng thủy sảnA02; B00; B08; D01; A10
477760101Công tác xã hộiC00; C19; D14; D01; D15; C14; D66; C20
487810103QL dịch vụ du lịch và lữ hànhC14; D01; D14; D15; D07; A01; A10
497810201Quản trị khách sạnC14; D01; D14; D15; D07; A01; A10
507850101Quản lý tài nguyên và môi trườngC20; D66; D01; B08; D15; D14; A01; B00
517850103Quản lý đất đaiC20; D66; D01; B08; D15; D14; A01; B00

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; D14

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01; D07; D08; D09; D14; D15

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C14; C19; C20; D66

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; D01; D90

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; D07; D01; D90; A10; A12; D11

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D11

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; D07; C02

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00; B08; D08; C02

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D14; D15; D01; D66

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; C19; D14; D01

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; C19; D15; D01; A01; D66; B08; C04; D07

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; C19; C20; D14; D15; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; A01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D14; D15; A01

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C19; D14; D15; D66; C20

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D66; A01; D07; D01; D15; D14

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: D66; A10; D07; D01; A01; D15; D14

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: D01; A01; D14; C14; C19; C00

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; C19; C20; C14; D01; D14

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; D66; D14; D04

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; D15; D66; C14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; A01; D07; A10; D66; D14; D15

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; A01; D07; A10; D66; D14; D15

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D66; A10; D07; D01; A01; D15; D14

Kế toán (Định hướng ACCA)

Mã ngành: 7340301 ACCA

Tổ hợp: D66; A10; D07; D01; A01; D15; D14

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: D66; A10; D07; D01; A01; D15; D14

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; A01; D14; C14; C19; C00

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; D01; A10; D14; D15; D66

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D07; A10; D01

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; D07

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A10; D01; A01; D07; D66; A10

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; A10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D66; A10

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; A06

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; D07; D01; D66; B00; A10; D14

Logistics và QL chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: D01; A01; D07; A10; D66; D14; D15

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; A06; D15

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; A06

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; A06

Kỹ thuật điều khiển và TĐH

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; A10

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A06; C01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B00; C04; D14; A00; D07; A10; D01; D66

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; A06

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A02; B00; B08; D01; A10

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C19; D14; D01; D15; C14; D66; C20

QL dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C14; D01; D14; D15; D07; A01; A10

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C14; D01; D14; D15; D07; A01; A10

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: C20; D66; D01; B08; D15; D14; A01; B00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C20; D66; D01; B08; D15; D14; A01; B00

3
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

3.1 Quy chế

Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dục
27140202Giáo dục Tiểu học
37140205Giáo dục Chính trị
47140209Sư phạm Toán học
57140210Sư phạm Tin học
67140211Sư phạm Vật lý
77140212Sư phạm Hóa học
87140213Sư phạm Sinh học
97140217Sư phạm Ngữ văn
107140218Sư phạm Lịch sử
117140219Sư phạm Địa lý
127140231Sư phạm Tiếng Anh
137140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
147140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
157220201Ngôn ngữ Anh
167220204Ngôn ngữ Trung Quốc
177229030Văn học
187310101Kinh tế
197310109Kinh tế số (dự kiến)
207310205Quản lý nhà nước
217310403Tâm lý học giáo dục
227310608Đông phương học
237310630Việt Nam học
247340101Quản trị kinh doanh
257340201Tài chính – Ngân hàng
267340301Kế toán
277340301 ACCAKế toán (Định hướng ACCA)
287340302Kiểm toán
297380101Luật
307440112Hóa học
317460108Khoa học dữ liệu
327460112Toán ứng dụng
337480103Kỹ thuật phần mềm
347480107Trí tuệ nhân tạo
357480201Công nghệ thông tin
367510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
377510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
387510605Logistics và QL chuỗi cung ứng
397520116Kỹ thuật cơ khí động lực
407520201Kỹ thuật điện
417520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông
427520216Kỹ thuật điều khiển và TĐH
437520401Vật lý kỹ thuật
447540101Công nghệ thực phẩm
457580201Kỹ thuật xây dựng
467620301Nuôi trồng thủy sản
477760101Công tác xã hội
487810103QL dịch vụ du lịch và lữ hành
497810201Quản trị khách sạn
507850101Quản lý tài nguyên và môi trường
517850103Quản lý đất đai

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Văn học

Mã ngành: 7229030

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: 7310109

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán (Định hướng ACCA)

Mã ngành: 7340301 ACCA

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Luật

Mã ngành: 7380101

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Logistics và QL chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật điều khiển và TĐH

Mã ngành: 7520216

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

QL dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Quy chế

Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TP.HCM (các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển PT3).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dục
27220201Ngôn ngữ Anh
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc
47229030Văn học
57310101Kinh tế
67310109Kinh tế số (dự kiến)
77310205Quản lý nhà nước
87310403Tâm lý học giáo dục
97310608Đông phương học
107310630Việt Nam học
117340101Quản trị kinh doanh
127340201Tài chính – Ngân hàng
137340301Kế toán
147340301 ACCAKế toán (Định hướng ACCA)
157340302Kiểm toán
167380101Luật
177440112Hóa học
187460108Khoa học dữ liệu
197460112Toán ứng dụng
207480103Kỹ thuật phần mềm
217480107Trí tuệ nhân tạo
227480201Công nghệ thông tin
237510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
247510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
257510605Logistics và QL chuỗi cung ứng
267520116Kỹ thuật cơ khí động lực
277520201Kỹ thuật điện
287520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông
297520216Kỹ thuật điều khiển và TĐH
307520401Vật lý kỹ thuật
317540101Công nghệ thực phẩm
327580201Kỹ thuật xây dựng
337620301Nuôi trồng thủy sản
347760101Công tác xã hội
357810103QL dịch vụ du lịch và lữ hành
367810201Quản trị khách sạn
377850101Quản lý tài nguyên và môi trường
387850103Quản lý đất đai

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Văn học

Mã ngành: 7229030

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: 7310109

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán (Định hướng ACCA)

Mã ngành: 7340301 ACCA

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Luật

Mã ngành: 7380101

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Logistics và QL chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật điều khiển và TĐH

Mã ngành: 7520216

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

QL dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

5
Điểm xét tuyển kết hợp

5.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu GDMN/GDTC của Trường Đại học Quy Nhơn.

Ngoài ra, thực hiện Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00
27140206Giáo dục Thể chấtT00; T01; T02; T03; T04; T05

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T01; T02; T03; T04; T05

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140114Quản lý giáo dục0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; C14; C19; C20; D01; D14
27140201Giáo dục Mầm non0Kết HợpM00
37140202Giáo dục Tiểu học0ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạD01; D07; D08; D09; D14; D15
47140205Giáo dục Chính trị0ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC14; C19; C20; D66
57140206Giáo dục Thể chất0Kết HợpT00; T01; T02; T03; T04; T05
67140209Sư phạm Toán học0ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; D08; D01; D90
77140210Sư phạm Tin học0ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; D01; D90; A10; A12; D11
87140211Sư phạm Vật lý0ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; D11
97140212Sư phạm Hóa học0ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; C02
107140213Sư phạm Sinh học0ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạB00; B08; D08; C02
117140217Sư phạm Ngữ văn0ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC00; D14; D15; D01; D66
127140218Sư phạm Lịch sử0ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC00; C19; D14; D01
137140219Sư phạm Địa lý0ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC00; C19; D15; D01; A01; D66; B08; C04; D07
147140231Sư phạm Tiếng Anh0ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạD01
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiên0ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; D08
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý0ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC00; C19; C20; D14; D15; D01
177220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; A01
187220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; A01
197229030Văn học0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; C19; D14; D15; D66; C20
207310101Kinh tế0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD66; A01; D07; D01; D15; D14
217310109Kinh tế số (dự kiến)0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD66; A10; D07; D01; A01; D15; D14
227310205Quản lý nhà nước0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D14; C14; C19; C00
237310403Tâm lý học giáo dục0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; C19; C20; C14; D01; D14
247310608Đông phương học0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; C19; C20; D01; D66; D14; D04
257310630Việt Nam học0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; C19; C20; D01; D15; D66; C14
267340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D07; A10; D66; D14; D15
277340201Tài chính – Ngân hàng0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D07; A10; D66; D14; D15
287340301Kế toán0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD66; A10; D07; D01; A01; D15; D14
297340301 ACCAKế toán (Định hướng ACCA)0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD66; A10; D07; D01; A01; D15; D14
307340302Kiểm toán0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD66; A10; D07; D01; A01; D15; D14
317380101Luật0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D14; C14; C19; C00
327440112Hóa học0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; D01; A10; D14; D15; D66
337460108Khoa học dữ liệu0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; A10; D01
347460112Toán ứng dụng0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07
357480103Kỹ thuật phần mềm0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA10; D01; A01; D07; D66; A10
367480107Trí tuệ nhân tạo0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; A10
377480201Công nghệ thông tin0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D66; A10
387510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A10; C01; A06
397510401Công nghệ kỹ thuật hóa học0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; D07; D01; D66; B00; A10; D14
407510605Logistics và QL chuỗi cung ứng0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D07; A10; D66; D14; D15
417520116Kỹ thuật cơ khí động lực0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A10; C01; A06; D15
427520201Kỹ thuật điện0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A10; C01; A06
437520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A10; C01; A06
447520216Kỹ thuật điều khiển và TĐH0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A10
457520401Vật lý kỹ thuật0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A10; A06; C01
467540101Công nghệ thực phẩm0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; C04; D14; A00; D07; A10; D01; D66
477580201Kỹ thuật xây dựng0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A10; C01; A06
487620301Nuôi trồng thủy sản0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B08; D01; A10
497760101Công tác xã hội0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; C19; D14; D01; D15; C14; D66; C20
507810103QL dịch vụ du lịch và lữ hành0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC14; D01; D14; D15; D07; A01; A10
517810201Quản trị khách sạn0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC14; D01; D14; D15; D07; A01; A10
527850101Quản lý tài nguyên và môi trường0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC20; D66; D01; B08; D15; D14; A01; B00
537850103Quản lý đất đai0ĐGNL SPHNĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC20; D66; D01; B08; D15; D14; A01; B00

1. Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; D14

2. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: M00

3. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D07; D08; D09; D14; D15

4. Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C14; C19; C20; D66

5. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: T00; T01; T02; T03; T04; T05

6. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; D01; D90

7. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07; D01; D90; A10; A12; D11

8. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D11

9. Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; D07; C02

10. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B08; D08; C02

11. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D14; D15; D01; D66

12. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C19; D14; D01

13. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C19; D15; D01; A01; D66; B08; C04; D07

14. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01

15. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08

16. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C19; C20; D14; D15; D01

17. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; A01

18. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; A01

19. Văn học

Mã ngành: 7229030

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C19; D14; D15; D66; C20

20. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D66; A01; D07; D01; D15; D14

21. Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: 7310109

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D66; A10; D07; D01; A01; D15; D14

22. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; D14; C14; C19; C00

23. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C19; C20; C14; D01; D14

24. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; D66; D14; D04

25. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; D15; D66; C14

26. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; D07; A10; D66; D14; D15

27. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; D07; A10; D66; D14; D15

28. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D66; A10; D07; D01; A01; D15; D14

29. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D66; A10; D07; D01; A01; D15; D14

30. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; D14; C14; C19; C00

31. Hóa học

Mã ngành: 7440112

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; D07; D01; A10; D14; D15; D66

32. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07; A10; D01

33. Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07

34. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A10; D01; A01; D07; D66

35. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; A10

36. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D66; A10

37. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; A06

38. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; D07; D01; D66; B00; A10; D14

39. Logistics và QL chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; D07; A10; D66; D14; D15

40. Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; A06; D15

41. Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; A06

42. Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; A06

43. Kỹ thuật điều khiển và TĐH

Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A10

44. Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A06; C01

45. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; C04; D14; A00; D07; A10; D01; D66

46. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; A06

47. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B08; D01; A10

48. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C19; D14; D01; D15; C14; D66; C20

49. QL dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C14; D01; D14; D15; D07; A01; A10

50. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C14; D01; D14; D15; D07; A01; A10

51. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C20; D66; D01; B08; D15; D14; A01; B00

52. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C20; D66; D01; B08; D15; D14; A01; B00

53. Kế toán (Định hướng ACCA)

Mã ngành: 7340301 ACCA

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D66; A10; D07; D01; A01; D15; D14

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Quy Nhơn
  • Tên trường: Trường Đại Học Quy Nhơn
  • Mã trường: DQN
  • Tên tiếng Anh: Quy Nhon University
  • Tên viết tắt: QNU
  • Địa chỉ: 170, An Dương Vương, Tp. Quy Nhơn, Bình Định
  • Website: http://www.qnu.edu.vn

Trường Đại học Quy Nhơn là cơ sở giáo dục Đại học đa ngành, đa lĩnh vực có sứ mệnh đào tạo, phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao; bồi dưỡng nhân tài; nghiên cứu KH, truyền bá tri thức & chuyển giao công nghệ; phục vụ hiệu quả sự phát triển bền vững của đất nước, đặc biệt đối với khu vực Nam Trung Bộ - Tây Nguyên; góp phần thúc đẩy tiến bộ xã hội.