Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Quốc tế Miền Đông tuyển sinh 1400 tiêu chí theo 4 phương thức:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

 

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

- Điều kiện chung: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

- Đối với ngành Điều dưỡng: Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố hàng năm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26
37480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
47480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
57520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
67520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
77520201Kỹ thuật điệnA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
87520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
97520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
107720301Điều dưỡngA00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

- Điều kiện chung: Thí sinh có tổng điểm trung bình chung học bạ 6 kỳ (lớp 10, 11 và 12) của 3 môn học theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 18,00 điểm theo thang điểm 30.

Lưu ý: Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026, thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Văn và một môn khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

- Đối với ngành Điều dưỡng: Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố hàng năm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26
37480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
47480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
57520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
67520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
77520201Kỹ thuật điệnA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
87520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
97520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
107720301Điều dưỡngA00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

- Điều kiện chung: Thí sinh có điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026 đạt tối thiểu 600 điểm theo thang điểm 1200. 

Lưu ý: Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026, thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Văn và một môn khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

- Đối với ngành Điều dưỡng: Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố hàng năm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế
27340101Quản trị kinh doanh
37480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
47480103Kỹ thuật phần mềm
57520103Kỹ thuật cơ khí
67520114Kỹ thuật cơ điện tử
77520201Kỹ thuật điện
87520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông
97520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
107720301Điều dưỡng

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

Thực hiện theo Quy chế Tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế
27340101Quản trị kinh doanh
37480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
47480103Kỹ thuật phần mềm
57520103Kỹ thuật cơ khí
67520114Kỹ thuật cơ điện tử
77520201Kỹ thuật điện
87520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông
97520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
107720301Điều dưỡng

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17310101Kinh tế100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26
27340101Quản trị kinh doanh400ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26
37480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
47480103Kỹ thuật phần mềm200ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
57520103Kỹ thuật cơ khí80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
67520114Kỹ thuật cơ điện tử80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
77520201Kỹ thuật điện80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
87520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
97520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
107720301Điều dưỡng200ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25

1. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26

2. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26

3. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

4. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

5. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

6. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

7. Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

8. Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

9. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

10. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Quốc tế Miền Đông các năm Tại đây

Học phí

TT Ngành
Học phí/năm (VNĐ)
1 Kinh tế
(04 chuyên ngành: Kinh tế học ứng dụng, Kinh tế quốc tế, Phân tích dữ liệu kinh tế, Kinh tế học sức khỏe)
50.000.000
2 Quản trị kinh doanh
(08 chuyên ngành: Kế toán, Tài chính, Marketing, Khởi nghiệp, Quản trị nguồn nhân lực, Quản trị chuỗi cung ứng, Quản trị nhà hàng khách sạn, Phân tích kinh doanh)
50.000.000
3 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 27.000.000
4 Kỹ thuật phần mềm 27.000.000
5 Kỹ thuật cơ khí 27.000.000
6 Kỹ thuật cơ điện tử 27.000.000
7 Kỹ thuật điện 27.000.000
8 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 27.000.000
9 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.000.000
10 Điều dưỡng 20.000.000

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông
  • Tên trường: Đại học Quốc tế Miền Đông
  • Tên viết tắt: EIU
  • Tên tiếng Anh: Eastern International University
  • Mã trường: EIU
  • Địa chỉ: Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.
  • Website: www.eiu.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/eiuvietnam/

Trường Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU – Eastern International University) do Tổng Công ty Becamex IDC đầu tư, được Thủ tướng Chính phủ thành lập theo Quyết định số 1789/QĐ-TTg ngày 27/9/2010.

EIU ra đời với sứ mệnh đào tạo đội ngũ nhân lực chất lượng cao nhằm đáp ứng hiệu quả những yêu cầu cấp thiết về nguồn lực cho sự phát triển kinh tế – xã hội bền vững tại Bình Dương đồng thời định hướng trở thành trung tâm nghiên cứu khoa học – ứng dụng và chuyển giao công nghệ, làm động lực phát triển kinh tế xã hội cho vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và cả nước. Lấy triết lý giáo dục đề cao tính “Nhân bản – Cộng đồng – Sáng tạo – Bền vững” làm kim chỉ nam hoạt động, EIU không chỉ đóng vai trò đào tạo, mà còn là nơi truyền cảm hứng và thúc đẩy tiềm năng để người học phát huy thế mạnh và giá trị riêng của mình, đóng góp các giá trị mới cho cộng đồng và cho sự phát triển kinh tế – xã hội trong khu vực và quốc gia.

EIU hiện đang có 4 khoa và 10 ngành đào tạo trong các lĩnh vực chính là quản trị kinh doanh, kỹ thuật, công nghệ và sức khỏe. Các ngành đào tạo của EIU đều là những ngành đang được xã hội quan tâm, bắt kịp xu hướng và đáp ứng nhu cầu của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 cũng như quá trình hội nhập quốc tế. Sau hơn 10 năm hình thành và phát triển, EIU đã tuyển sinh được 11 khóa. Trong đó, có 08 khoá sinh viên đã tốt nghiệp với 94% tỷ lệ sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp. Đặc biệt, 100% cử nhân, kỹ sư đều đạt trình độ tiếng Anh IELTS 6.0 trước khi ra trường.