Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM (HCMIU) năm 2026

1. Phương thức tuyển sinh:

a) Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Chỉ tiêu: 1%.

Đối tượng xét tuyển: Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

b) Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

2. Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

>> XEM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ - ĐHQG TPHCM CÁC NĂM TẠI ĐÂY

3. Ngành tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Tổ hợp tính điểm xét tuyển

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

 

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

2

7340101

Quản trị kinh doanh

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh

 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

3

7340115

Marketing

4

7340122

Thương mại điện tử

5

7340201

Tài chính – Ngân hàng

6

7340301

Kế toán

7

7310101

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

8

7480201

Công nghệ thông tin

Toán, Vật lí, Hoá học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Tin học, Tiếng Anh

Toán, Tin học, Vật lí

Toán, Tin học, Hoá học

9

7480101

Khoa học máy tính

10

7460108

Khoa học dữ liệu

11

7460112

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

12

7460201

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

13

7420201

Công nghệ sinh học

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học

Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh

Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh

14

7540101

Công nghệ thực phẩm

15

7440112

Hóa học (Hóa sinh)

16

7520301

Kỹ thuật hóa học

17

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Toán, Vật Lí, Hóa Học

 

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa Học, Sinh Học

Toán, Hóa Học, Tiếng Anh

Toán, Sinh Học, Tiếng Anh

Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

18

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

19

7520207

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

20

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

21

7520212

Kỹ thuật y sinh

22

7520121

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

23

7580201

Kỹ thuật xây dựng

24

7580302

Quản lý xây dựng

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI

1

7220201_WE2

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

 

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

2

7220201_WE3

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)

3

7220201_WE4

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

4

7340101_AND

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh

 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

5

7340101_AU

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

6

7340101_LU

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)

7

7340101_NS

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)

8

7340101_SY

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)

9

7340101_WE

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

10

7340101_WE4

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

11

7340101_MQ

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

12

7340201_MQ

Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

13

7340301_MQ

Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

14

7480201_WE4

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Toán, Vật lí, Hoá học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Tin học, Tiếng Anh

Toán, Tin học, Vật lí

Toán, Tin học, Hoá học

15

7480201_MQ

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

16

7480101_WE2

Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

17

7480201_DK

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

18

7480201_DK

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1)

19

7420201_WE2

Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học

Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh

Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh

20

7420201_WE4

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

21

7520207_WE

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Toán, Vật Lí, Hóa Học

 

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa Học, Sinh Học

Toán, Hóa Học, Tiếng Anh

Toán, Sinh Học, Tiếng Anh

Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

22

7580201_DK

Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

5. Tổ chức tuyển sinh:

Thực hiện theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

6. Việc CSĐT thực hiện các cam kết đối với thí sinh:

Trường ĐHQT cam kết thực hiện công tác tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, ĐHQG-HCM và Trường ĐHQT. Đồng thời, Trường ĐHQT cam kết bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro theo quy định của pháp luật.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2025

Mã phương thức: 100. Đối tượng xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và đăng ký sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 để xét tuyển đại học.

Nguyên tắc xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT (theo tổ hợp môn phù hợp với ngành/nhóm ngành) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Điểm cộng được quy định tại Điểm a, Khoản 5, Mục II được cộng trước khi cộng điểm ưu tiên.

Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực được tính theo công thức quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT

Đối với thí sinh đăng ký tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh, nếu thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh (còn thời hạn tính đến thời điểm xét tuyển) thì được quy đổi điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển như sau:

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống thông tin của Bộ GD&ĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT. Trường xét tuyển theo Điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu từng ngành/nhóm ngành.

Nhà trường cũng công bố các quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức xét tuyển .

Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào: Trường ĐHQT thực hiện quy tắc tương đương theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT và ĐHQG-HCM. Trường sẽ xác định quy tắc quy đổi tương đương sau khi công bố điểm thi THPT.

Quy tắc quy đổi điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức xét tuyển: Trường ĐHQT thực hiện quy tắc tương đương theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT và ĐHQG-HCM, Trường sẽ xác định quy tắc quy đổi tương đương trong thông báo điểm chuẩn trúng tuyển.

Điểm cộng: Thí sinh có các chứng chỉ IELTS Academic hoặc chứng chỉ tương đương (còn thời hạn tính đến thời điểm xét tuyển) được cộng thêm mức điểm như sau:

Thí sinh đoạt các giải học thuật tham gia xét tuyển theo phương thức 2 và phương thức 3 (thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển) sẽ được cộng điểm trong các trường hợp sau:

Giải học thuật Điểm cộng
Giải Nhất cấp Quốc gia 3
Giải Nhì cấp Quốc gia 2
Giải Ba cấp Quốc gia 1
Giải Khuyến khích cấp Quốc gia 0.75
Giải cấp Tỉnh/Vùng 0.75

Thí sinh có chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế như SAT, ACT, A-Level,…sẽ được cộng 0,5 điểm xét tuyển trừ thí sinh xét tuyển bằng kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM (Phương thức 2).

Thí sinh được cộng tối đa 10% theo thang điểm xét tuyển và được cộng trước khi cộng điểm ưu tiên (ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng).

Đối với thí sinh xét tuyển bằng tổ hợp môn có môn Tiếng Anh:

+ Thí sinh đã được quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh tối đa bằng 10 điểm thì không được hưởng chính sách điểm cộng cho chứng chỉ Tiếng Anh.

+ Thí sinh đã đạt điểm tối đa môn thi Tiếng Anh thì không được hưởng chính sách điểm cộng cho chứng chỉ Tiếng Anh.

Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo của nhà trường cũng có một số nội dung mà thí sinh cần lưu ý. Thí sinh trúng tuyển vào Trường ĐHQT sau khi nhập học sẽ xác định thứ tự ưu tiên chọn ngành trong nhóm ngành trúng tuyển. Danh sách thí sinh trúng tuyển nhóm ngành sẽ được sắp xếp thứ tự ưu tiên theo điểm trúng tuyển của từng phương thức. Thí sinh sẽ được lựa chọn theo thứ tự ưu tiên dựa vào danh sách này. Tỷ lệ giữa các ngành phân bổ theo đúng tỷ lệ chỉ tiêu ban đầu và áp dụng cho từng phương thức xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG
1IU01Ngôn ngữ anhD01; D09; D10; D14; D15
2IU02Kinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))A01; D01; D07; D09; D10; X25
3IU03Toán - Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu, Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro), Thống kê (Thống kê ứng dụng))A00; A01; X06; X10; X26
4IU04Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Hóa học (Hóa sinh), Kỹ thuật hóa học)A00; B00; B08; C08; D07; D12; D13
5IU05Kỹ thuật(Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, KT hệ thống công nghiệp, KT điện tử - viễn thông,KT điều khiển và tự động hóa, KT Y Sinh, KT Không gian, KT Xây dựng, Quản lý xây dựng)A00; A01; B00; B08; D01; D07
2. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI
6AP01Ngôn ngữ anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0))D01; D09; D10; D14; D15
7AP02Kinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Hoa Kỳ, Anh, New Zealand, Úc, Canada) (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán)A01; D01; D07; D09; D10; X25
8AP03Toán - Tin học (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Anh, Úc) (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính)A00; A01; X06; X10; X26
9AP04Khoa học sự sống và Hóa học (Ngành Công nghệ sinh học chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 4+0))A00; B00; B08; C08; D07; D12; D13
10AP05Kỹ thuật (Chương trình liên kết vớ ĐH nước ngoài: Anh, Úc) (Nhóm ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật xây dựng)A00; A01; B00; B08; D01; D07

1. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG

Ngôn ngữ anh

Mã ngành: IU01

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15

Kinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))

Mã ngành: IU02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

Toán - Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu, Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro), Thống kê (Thống kê ứng dụng))

Mã ngành: IU03

Tổ hợp: A00; A01; X06; X10; X26

Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Hóa học (Hóa sinh), Kỹ thuật hóa học)

Mã ngành: IU04

Tổ hợp: A00; B00; B08; C08; D07; D12; D13

Kỹ thuật(Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, KT hệ thống công nghiệp, KT điện tử - viễn thông,KT điều khiển và tự động hóa, KT Y Sinh, KT Không gian, KT Xây dựng, Quản lý xây dựng)

Mã ngành: IU05

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07

2. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI

Ngôn ngữ anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0))

Mã ngành: AP01

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15

Kinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Hoa Kỳ, Anh, New Zealand, Úc, Canada) (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán)

Mã ngành: AP02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

Toán - Tin học (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Anh, Úc) (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính)

Mã ngành: AP03

Tổ hợp: A00; A01; X06; X10; X26

Khoa học sự sống và Hóa học (Ngành Công nghệ sinh học chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 4+0))

Mã ngành: AP04

Tổ hợp: A00; B00; B08; C08; D07; D12; D13

Kỹ thuật (Chương trình liên kết vớ ĐH nước ngoài: Anh, Úc) (Nhóm ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: AP05

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07

2
Điểm ĐGNL HCM

2.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá Năng lực (ĐGNL) do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2025

Mã phương thức: 401. Đối tượng xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có kết quả kỳ thi ĐGNL do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2025.

Nguyên tắc xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Kết quả kỳ thi ĐGNL + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm cộng được quy định tại Điểm a, Khoản 5, Mục II được cộng trước khi cộng điểm ưu tiên.

Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực được tính theo công thức quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT và Quy chế tuyển sinh đại học của ĐHQG-HCM.

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống thông tin của Bộ GD&ĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT. Trường xét tuyển theo Điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu từng ngành/nhóm ngành.

Điểm cộng: Thí sinh có các chứng chỉ IELTS Academic hoặc chứng chỉ tương đương (còn thời hạn tính đến thời điểm xét tuyển) được cộng thêm mức điểm như sau:

Thí sinh đoạt các giải học thuật tham gia xét tuyển theo phương thức 2 và phương thức 3 (thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển) sẽ được cộng điểm trong các trường hợp sau:

Giải học thuật Điểm cộng
Giải Nhất cấp Quốc gia 3
Giải Nhì cấp Quốc gia 2
Giải Ba cấp Quốc gia 1
Giải Khuyến khích cấp Quốc gia 0.75
Giải cấp Tỉnh/Vùng 0.75

Thí sinh có chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế như SAT, ACT, A-Level,…sẽ được cộng 0,5 điểm xét tuyển trừ thí sinh xét tuyển bằng kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM (Phương thức 2).

Thí sinh được cộng tối đa 10% theo thang điểm xét tuyển và được cộng trước khi cộng điểm ưu tiên (ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng).

Đối với thí sinh xét tuyển bằng tổ hợp môn có môn Tiếng Anh:

+ Thí sinh đã được quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh tối đa bằng 10 điểm thì không được hưởng chính sách điểm cộng cho chứng chỉ Tiếng Anh.

+ Thí sinh đã đạt điểm tối đa môn thi Tiếng Anh thì không được hưởng chính sách điểm cộng cho chứng chỉ Tiếng Anh.

Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo của nhà trường cũng có một số nội dung mà thí sinh cần lưu ý. Thí sinh trúng tuyển vào Trường ĐHQT sau khi nhập học sẽ xác định thứ tự ưu tiên chọn ngành trong nhóm ngành trúng tuyển. Danh sách thí sinh trúng tuyển nhóm ngành sẽ được sắp xếp thứ tự ưu tiên theo điểm trúng tuyển của từng phương thức. Thí sinh sẽ được lựa chọn theo thứ tự ưu tiên dựa vào danh sách này. Tỷ lệ giữa các ngành phân bổ theo đúng tỷ lệ chỉ tiêu ban đầu và áp dụng cho từng phương thức xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG
1IU01Ngôn ngữ anh
2IU02Kinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))
3IU03Toán - Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu, Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro), Thống kê (Thống kê ứng dụng))
4IU04Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Hóa học (Hóa sinh), Kỹ thuật hóa học)
5IU05Kỹ thuật(Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, KT hệ thống công nghiệp, KT điện tử - viễn thông,KT điều khiển và tự động hóa, KT Y Sinh, KT Không gian, KT Xây dựng, Quản lý xây dựng)
2. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI
6AP01Ngôn ngữ anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0))
7AP02Kinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Hoa Kỳ, Anh, New Zealand, Úc, Canada) (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán)
8AP03Toán - Tin học (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Anh, Úc) (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính)
9AP04Khoa học sự sống và Hóa học (Ngành Công nghệ sinh học chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 4+0))
10AP05Kỹ thuật (Chương trình liên kết vớ ĐH nước ngoài: Anh, Úc) (Nhóm ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật xây dựng)

1. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG

Ngôn ngữ anh

Mã ngành: IU01

Kinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))

Mã ngành: IU02

Toán - Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu, Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro), Thống kê (Thống kê ứng dụng))

Mã ngành: IU03

Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Hóa học (Hóa sinh), Kỹ thuật hóa học)

Mã ngành: IU04

Kỹ thuật(Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, KT hệ thống công nghiệp, KT điện tử - viễn thông,KT điều khiển và tự động hóa, KT Y Sinh, KT Không gian, KT Xây dựng, Quản lý xây dựng)

Mã ngành: IU05

2. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI

Ngôn ngữ anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0))

Mã ngành: AP01

Kinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Hoa Kỳ, Anh, New Zealand, Úc, Canada) (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán)

Mã ngành: AP02

Toán - Tin học (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Anh, Úc) (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính)

Mã ngành: AP03

Khoa học sự sống và Hóa học (Ngành Công nghệ sinh học chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 4+0))

Mã ngành: AP04

Kỹ thuật (Chương trình liên kết vớ ĐH nước ngoài: Anh, Úc) (Nhóm ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: AP05

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

(1) Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT:

Chỉ tiêu: 1%.  Mã phương thức: 301. Đối tượng xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Nguyên tắc xét tuyển: Tuyển vào ngành đúng trước theo chính sách ưu tiên tại Khoản 7 Mục II, sau đó xét tuyển vào ngành gần. Trường hợp hồ sơ hợp lệ nhiều hơn chỉ tiêu, Hội đồng tuyển sinh Trường sẽ xét theo thứ tự đoạt giải từ cao xuống thấp.

(2) Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi, tài năng của trường Trung học phổ thông (THPT)

Mã phương thức: 303. Đối tượng: Thí sinh giỏi, tài năng trong học tập của các trường THPT (gồm trường Tiểu học-THCS-THPT, trường THCS-THPT và trường THPT, không bao gồm các trung tâm giáo dục thường xuyên) và tốt nghiệp THPT năm 2025.

Nguyên tắc: Hiệu trưởng chỉ giới thiệu 01 học sinh thuộc nhóm 05 học sinh có điểm trung bình cộng học lực 03 năm THPT cao nhất trường. Các trường hợp vi phạm nguyên tắc đăng ký nêu trên sẽ bị loại khỏi danh sách đăng ký xét tuyển đối tượng này.

Điều kiện đăng ký: Thí sinh được Hiệu trưởng/Ban Giám hiệu trường THPT giới thiệu là học sinh, tài năng của trường, đảm bảo các tiêu chí sau:

- Các tiêu chí chính: Thí sinh có học lực xếp loại giỏi/Kết quả học tập được đánh giá mức tốt và hạnh kiểm Tốt trong 03 năm THPT và là thí sinh thuộc 01 trong nhóm 05 học sinh có điểm trung bình cộng học lực 03 năm THPT cao nhất trường.

- Các tiêu chí kết hợp: Giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố giải Nhất, Nhì, Ba (chọn giải thưởng cao nhất đạt được ở THPT); Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế; Giấy chứng nhận hoặc giấy khen, hồ sơ khác liên quan đến thành tích học tập, rèn luyện trong quá trình học THPT.

- Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống thông tin của Bộ GD&ĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT. Trường xét tuyển thí sinh thỏa các tiêu chí đã công bố.

(3) Ưu tiên xét tuyển theo quy định ĐHQG-HCM

Mã phương thức: 302. Đối tượng: Học sinh học tập đủ 3 năm và tốt nghiệp THPT năm 2025 tại các trường THPT theo danh sách trường công bố.

Điều kiện đăng ký:

Thí sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi trong 3 năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12; hoặc là thành viên đội tuyển của trường hoặc tỉnh thành tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia;

Thí sinh có hạnh kiểm tốt trong năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

Nguyên tắc xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Điểm trung bình 3 năm học THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) theo tổ hợp môn phù hợp với ngành/nhóm ngành + Điểm cộng (nếu có).

Điểm cộng được quy định tại Điểm a, Khoản 5, Mục II được cộng trước khi cộng điểm ưu tiên.

Đối với thí sinh đăng ký tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh, nếu thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh (còn thời hạn tính đến thời điểm xét tuyển) thì được quy đổi điểm trung bình môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển như sau:

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống thông tin của Bộ GD&ĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT. Trường xét tuyển theo Điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu từng ngành/nhóm ngành.

(4) Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT quốc tế

Mã phương thức: 500. Đối tượng và điều kiện đăng ký: Thí sinh tốt nghiệp THPT quốc tế không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Nguyên tắc xét tuyển:  Phỏng vấn đối tượng xét tuyển đạt yêu cầu dưới đây:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG
1IU01Ngôn ngữ anhD01; D09; D10; D14; D15
2IU02Kinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))A01; D01; D07; D09; D10; X25
3IU03Toán - Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu, Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro), Thống kê (Thống kê ứng dụng))A00; A01; X06; X10; X26
4IU04Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Hóa học (Hóa sinh), Kỹ thuật hóa học)A00; B00; B08; C08; D07; D12; D13
5IU05Kỹ thuật(Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, KT hệ thống công nghiệp, KT điện tử - viễn thông,KT điều khiển và tự động hóa, KT Y Sinh, KT Không gian, KT Xây dựng, Quản lý xây dựng)A00; A01; B00; B08; D01; D07
2. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI
6AP01Ngôn ngữ anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0))D01; D09; D10; D14; D15
7AP02Kinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Hoa Kỳ, Anh, New Zealand, Úc, Canada) (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán)A01; D01; D07; D09; D10; X25
8AP03Toán - Tin học (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Anh, Úc) (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính)A00; A01; X06; X10; X26
9AP04Khoa học sự sống và Hóa học (Ngành Công nghệ sinh học chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 4+0))A00; B00; B08; C08; D07; D12; D13
10AP05Kỹ thuật (Chương trình liên kết vớ ĐH nước ngoài: Anh, Úc) (Nhóm ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật xây dựng)A00; A01; B00; B08; D01; D07

1. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG

Ngôn ngữ anh

Mã ngành: IU01

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15

Kinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))

Mã ngành: IU02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

Toán - Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu, Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro), Thống kê (Thống kê ứng dụng))

Mã ngành: IU03

Tổ hợp: A00; A01; X06; X10; X26

Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Hóa học (Hóa sinh), Kỹ thuật hóa học)

Mã ngành: IU04

Tổ hợp: A00; B00; B08; C08; D07; D12; D13

Kỹ thuật(Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, KT hệ thống công nghiệp, KT điện tử - viễn thông,KT điều khiển và tự động hóa, KT Y Sinh, KT Không gian, KT Xây dựng, Quản lý xây dựng)

Mã ngành: IU05

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07

2. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI

Ngôn ngữ anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0))

Mã ngành: AP01

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15

Kinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Hoa Kỳ, Anh, New Zealand, Úc, Canada) (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán)

Mã ngành: AP02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

Toán - Tin học (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Anh, Úc) (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính)

Mã ngành: AP03

Tổ hợp: A00; A01; X06; X10; X26

Khoa học sự sống và Hóa học (Ngành Công nghệ sinh học chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 4+0))

Mã ngành: AP04

Tổ hợp: A00; B00; B08; C08; D07; D12; D13

Kỹ thuật (Chương trình liên kết vớ ĐH nước ngoài: Anh, Úc) (Nhóm ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: AP05

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG
1IU01Ngôn ngữ anh0ĐGNL HCM
ĐT THPTƯu TiênD01; D09; D10; D14; D15
2IU02Kinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))0ĐGNL HCM
ĐT THPTƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25
3IU03Toán - Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu, Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro), Thống kê (Thống kê ứng dụng))0ĐGNL HCM
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; X06; X10; X26
4IU04Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Hóa học (Hóa sinh), Kỹ thuật hóa học)0ĐGNL HCM
ĐT THPTƯu TiênA00; B00; B08; C08; D07; D12; D13
5IU05Kỹ thuật(Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, KT hệ thống công nghiệp, KT điện tử - viễn thông,KT điều khiển và tự động hóa, KT Y Sinh, KT Không gian, KT Xây dựng, Quản lý xây dựng)0ĐGNL HCM
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; B00; B08; D01; D07
2. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI
6AP01Ngôn ngữ anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0))0ĐGNL HCM
ĐT THPTƯu TiênD01; D09; D10; D14; D15
7AP02Kinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Hoa Kỳ, Anh, New Zealand, Úc, Canada) (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán)0ĐGNL HCM
ĐT THPTƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25
8AP03Toán - Tin học (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Anh, Úc) (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính)0ĐGNL HCM
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; X06; X10; X26
9AP04Khoa học sự sống và Hóa học (Ngành Công nghệ sinh học chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 4+0))0ĐGNL HCM
ĐT THPTƯu TiênA00; B00; B08; C08; D07; D12; D13
10AP05Kỹ thuật (Chương trình liên kết vớ ĐH nước ngoài: Anh, Úc) (Nhóm ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật xây dựng)0ĐGNL HCM
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; B00; B08; D01; D07

1. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG

1. Ngôn ngữ anh

Mã ngành: IU01

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15

2. Kinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))

Mã ngành: IU02

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

3. Toán - Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu, Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro), Thống kê (Thống kê ứng dụng))

Mã ngành: IU03

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X10; X26

4. Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Hóa học (Hóa sinh), Kỹ thuật hóa học)

Mã ngành: IU04

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; B00; B08; C08; D07; D12; D13

5. Kỹ thuật(Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, KT hệ thống công nghiệp, KT điện tử - viễn thông,KT điều khiển và tự động hóa, KT Y Sinh, KT Không gian, KT Xây dựng, Quản lý xây dựng)

Mã ngành: IU05

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07

2. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI

1. Ngôn ngữ anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0))

Mã ngành: AP01

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15

2. Kinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Hoa Kỳ, Anh, New Zealand, Úc, Canada) (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán)

Mã ngành: AP02

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

3. Toán - Tin học (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Anh, Úc) (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính)

Mã ngành: AP03

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X10; X26

4. Khoa học sự sống và Hóa học (Ngành Công nghệ sinh học chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 4+0))

Mã ngành: AP04

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; B00; B08; C08; D07; D12; D13

5. Kỹ thuật (Chương trình liên kết vớ ĐH nước ngoài: Anh, Úc) (Nhóm ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: AP05

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TPHCM các năm Tại đây.

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM
  • Tên trường: Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TPHCM
  • Tên viết tắt: HCMIU
  • Tên tiếng Anh: International University (IU) - VNUHCM
  • Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.HCM
  • Website: https://hcmiu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/IUVNUHCMC

Trường Đại học Quốc Tế (tên tiếng Anh: International University (IU) - VNUHCM) là một trong bảy trường đại học thành viên trực thuộc ĐHQG-HCM, được thành lập vào tháng 12 năm 2003. Đây là trường đại học công lập đa ngành đầu tiên tại Việt Nam giảng dạy hoàn toàn tiếng Anh. Năm 2019, Trường Đại học Quốc Tế là trường đại học thứ 3 của Việt Nam và thứ 7 của Đông Nam Á đạt chuẩn kiểm định AUN cấp cơ sở đào tạo.

Hiện nay, Trường đang đào tạo hệ chính quy bậc đại học và sau đại học. Nhà trường tập trung đào tạo các ngành học thuộc lĩnh vực mũi nhọn như như kinh tế, quản lý, khoa học và kỹ thuật. Mô hình hoạt động của trường được xây dựng hiện đại theo tiêu chuẩn quốc tế về đội ngũ giảng viên, giáo trình, chương trình học có định hướng và liên thông với các trường đại học tại các quốc gia có nền giáo dục phát triển tại Bắc Mỹ, Châu Âu và khu vực Châu Á - Thái Bình Dương.

Mục tiêu của Trường Đại học Quốc Tế là trở thành một trong những trường đại học nghiên cứu hàng đầu tại Việt Nam và trong khu vực, là cơ sở đào tạo nhận được sự hợp tác tin cậy của các đối tác giáo dục và nghiên cứu khoa học có uy tín trên thế giới, của doanh nghiệp, các địa phương và xã hội ở Việt Nam.

Hiện nay trường đã thực hiện các chương trình đào tạo bậc đại học với các hình thức: đào tạo trong nước do trường Đại học Quốc Tế cấp bằng; đào tạo liên kết với 2 năm học tại cơ sở đào tạo của trường Đại học Quốc Tế và 2 năm tại trường đối tác nước ngoài do trường Đại học đối tác nước ngoài cấp bằng (chương trình 2+2); và đào tạo liên kết do trường Đại học đối tác nước ngoài cấp bằng, học toàn thời gian tại cơ sở đào tạo của trường Đại học Quốc Tế (chương trình 4+0).