Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quảng Nam 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quảng Nam năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Quảng Nam sử dụng các phương thức xét tuyển sau

2.1. Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên

Phương thức 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 200: Xét kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026.

Phương thức 301: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 402: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM; kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) năm 2026.

2.2. Đối với nhóm ngành còn lại

Phương thức 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 200: Xét kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026.

Phương thức 301: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 402: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM; kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) năm 2026

Phương thức 502: Xét kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026.

2.3. Xét tuyển kết hợp thi tuyển

Đối với ngành Giáo dục Mầm non: xét tuyển (các môn văn hóa) và thi tuyển (các môn năng khiếu).

Phương thức 405: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và điểm thi năng khiếu để xét tuyển.

Phương thức 406: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 và điểm thi năng khiếu.

Phương thức 501: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

 Phương thức (100): Xét điểm thi THPT năm 2025.

- Thí sinh xét tuyển vào ngành sư phạm

- Thí sinh xét tuyển vào ngành ngoài sư phạm và ngành Giáo dục Mầm non

Phương thức (405): Xét điểm thi THPT năm 2025 kết hợp với điểm thi năng khiếu

- Thí sinh xét tuyển vào ngành giáo dục mầm non

1.2 Điều kiện xét tuyển

-   Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trong đó:

Ngành Giáo dục Mầm non: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và điểm các môn Năng khiếu ≥ 5.0.

-    Đối với nhóm ngành còn lại: Công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

1.3 Quy chế

Điểm xét tuyển: Là tổng điểm 3 môn (trong kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc trung bình chung tổng điểm 3 môn trong học bạ) theo thang điểm 10 đối với từng môn thi của từng tổ hợp môn đăng ký xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên (quy đổi) nếu có theo quy chế hiện hành.

1.4 Thời gian xét tuyển

a) Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo

Thí sinh hoàn thành đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng tuyển sinh đợt 1 theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo

Hình thức đăng ký: Đăng ký qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT theo link: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo đường link: https://dichvucong.gov.vn/.

Đợt 2: Đăng ký nguyện vọng bổ sung (dự kiến)

Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2026 đến ngày 31/9/2026 Bổ sung đợt 2: Từ ngày 01/10/2026 đến ngày 31/12/2026 Hình thức đăng ký:

Đăng ký trực tiếp tại Trường hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00; M01; M02; M03
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; C03; D01; X01
37140209Sư phạm ToánA00; A01; D01; D07; X01
47140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; D11; X07
57140213Sư phạm Sinh họcB00; B03; B08; D13; C08
67140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; X70; X74
77140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D14; D15
87140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; K01; B02; A01
97220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D15
107229010Lịch sửC00; D14; X17; X70
117310630Việt Nam học (VH-DL)C00; D15; X70; X74
127340101Quản trị kinh doanhA01; D01; X21; X25
137480201Công nghệ Thông tinA00; A01; D01; X01; X02
147620112Bảo vệ thực vậtB08; K01; X01; X03; X15

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00; M01; M02; M03

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; C00; C03; D01; X01

Sư phạm Toán

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; D11; X07

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00; B03; B08; D13; C08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70; X74

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; K01; B02; A01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: C00; D14; X17; X70

Việt Nam học (VH-DL)

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D15; X70; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D01; X21; X25

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: B08; K01; X01; X03; X15

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Xét kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026.

Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 và điểm thi năng khiếu.

2.2 Quy chế

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm các môn trong tổ hợp + Điểm ưu tiên (Quy đổi).

Gợi ý nội dung thi

Môn năng khiếu gồm 2 phân môn

-   Phân môn 1: Hát

Thí sinh trình bày 01 bài hát tự chọn lời Việt phù hợp với chất giọng và trình diễn trọn vẹn 01 lần (không có nhạc đệm), nội dung bài hát lành mạnh, phù hợp với chất giọng, không nên chọn các bài hát thiếu nhi, nếu hát nhạc nước ngoài phải có lời Việt, chủ đề tự do.

-   Phân môn 2: Đọc diễn cảm

Thí sinh bốc ngẫu nhiên 01 phiếu thăm, trên đó là bài đọc có nội dung là một đoạn văn hoặc thơ theo chủ đề phù hợp cho lứa tuổi mầm non; đọc diễn cảm đoạn văn hoặc thơ đó. Thời gian chuẩn bị: 5 phút, trình bày: 5 phút.

 

ngành

 

Tên Ngành

Các môn xét tuyển

Tổ hợp môn

 

Ghi chú

Môn Văn hóa

Môn Năng

khiếu

 

 

Toán, Ngữ văn

Năng

M00

Điểm thi môn năng

 

7140201

Giáo dục Mầm non

Toán,Tiếng Anh

khiếu (Hát và

Đọc diễn

M02

khiếu là trung bình

cộng điểm thi của các Phân môn Hát và

Ngữ văn, Lịch sử

M01

Ngữ văn, GDKT&PL

M03

 

 

 

cảm)

Đọc diễn cảm.

2.3 Thời gian xét tuyển

Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo

Thí sinh hoàn thành đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng tuyển sinh đợt 1 theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo

Hình thức đăng ký: Đăng ký qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT theo link: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo đường link: https://dichvucong.gov.vn/.

Đợt bổ sung: dự kiến

Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2026 đến ngày 31/9/2026 Bổ sung đợt 2: Từ ngày 1/10/2026 đến ngày 31/12/2026 Hình thức đăng ký:

Đăng ký trực tiếp tại Trường hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện

a)   Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) trước năm 2026 Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo

Đợt bổ sung: dự kiến

Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2026 đến ngày 31/9/2026 Bổ sung đợt 2: Từ ngày 1/10/2026 đến ngày 31/12/2026 Hình thức đăng ký:

Đăng ký trực tiếp tại Trường hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện

Lưu ý: Thí sinh xem thủ tục làm hồ sơ tại website: http://qnamuni.edu.vn

1.1.     Điều kiện xét tuyển: Xem mục 1.1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh; 1.2: Phạm vi tuyển sinh; 1.5: Ngưỡng đảm bảo chất lượng

1.2.   Tổ hợp môn xét tuyển đối với từng ngành:

Xem mục 6 (Các thông tin khác mã số ngành, tổ hợp xét tuyển)

1.3.   Tổ chức thi các môn năng khiếu:

a)   Thời gian nhận hồ sơ đăng ký thi môn năng khiếu:

Dự kiến: Từ ngày ra thông báo đến ngày 14/6/2026

b)   Hồ sơ thi năng khiếu

-   01 phiếu đăng ký dự thi năng khiếu

-   01 bản sao giấy CCCD/CMND

-   02 ảnh 4x6

c)   Thủ tục dự thi

Phương thức đăng ký dự thi: Thí sinh chọn 1 trong 3 phương thức sau

1)   Đăng ký trực tuyến (online)

Bước 1: Truy cập trang đăng ký online: http://qnamuni.edu.vn/dangkyduthi

Bước 2: Nhập thông tin thí sinh

Thí sinh nhập đầy đủ thông tin vào Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu ngành Đại học Giáo dục mầm non hệ chính quy năm 2026. Sau khi nhập đầy đủ thông tin, thí sinh chọn nút Lưu&Nộp phiếu để lưu và nộp phiếu đăng ký về trường.

Lưu ý: Trước khi lưu và nộp phiếu, Thí sinh cần kiểm tra chắc chắn các thông tin, vì sau khi lưu và nộp phiếu, Thí sinh không thể sửa thông tin của phiếu mà chỉ có thể đăng ký lại phiếu khác để thay thế.

Bước 3: Xem lại thông tin phiếu đăng ký và in phiếu

Thí sinh vào chức năng Tra cứu/Xem lại phiếu và nhập chính xác số chứng minh nhân dân/căn cước công dân, sau đó chọn nút Tra cứu để xem lại các phiểu đã đăng ký. Thí sinh có thể xem và in toàn bộ thông tin phiếu đăng ký bằng cách kích mục Chi tiết để thực hiện.

Lưu ý: Thí sinh chịu trách nhiệm hoàn toàn về việc khai báo thông tin trên phiếu đăng ký dự thi.

2) Đăng ký trực tiếp tại Trường Đại học Quảng Nam

Nơi tiếp nhận hồ sơ: Phòng Đào tạo & Công tác sinh viên (Tầng 3, khu B, Trường Đại học Quảng Nam, Số 102 đường Hùng Vương, phường Tam Kỳ, thành phố Đà Nẵng)

3)   Đăng ký bằng cách chuyển phát nhanh qua đường bưu điện

Địa chỉ: Đào tạo & Công tác sinh viên (Tầng 3, khu B, Trường Đại học Quảng Nam, Số 102 đường Hùng Vương, phường Tam Kỳ, thành phố Đà Nẵng)

Lệ phí dự thi: 300.000 đ/ hồ sơ

Nộp lệ phí trực tiếp tại Trường: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Tầng 2 - Khu B, Trường Đại học Quảng Nam. Số 102, đường Hùng Vương, phường Tam Kỳ, thành phố Đà Nẵng.

Nộp lệ phí bằng cách chuyển tiền vào tài khoản của trường với thông tin sau:

+ Tên chủ tài khoản: Trường Đại học Quảng Nam

+ Số tài khoản: 4200201007030 - Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam.

+ Nội dung nộp tiền: Hovaten_LP-THINK-2026

Điều kiện đạt yêu cầu sơ tuyển:

Các môn văn hóa đạt yêu cầu theo quy định Bộ Giáo dục & Đào tạo đối với ngành ĐH Giáo dục Mầm non

Điều kiện tổ chức thi: Theo khai báo mục “Điều kiện đảm bảo”

Thời gian thi dự kiến: 14 – 17/6/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00; M01; M02; M03
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; C03; D01; X01
37140209Sư phạm ToánA00; A01; D01; D07; X01
47140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; D11; X07
57140213Sư phạm Sinh họcB00; B03; B08; D13; C08
67140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; X70; X74
77140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D14; D15
87140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; K01; B02; A01
97220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D15
107229010Lịch sửA08; C00; C19; D14
117310630Việt Nam học (VH-DL)C00; D15; X70; X74; C19; C20
127340101Quản trị kinh doanhA01; A09; D01; D84
137480201Công nghệ Thông tinA00; A01; D01; C14
147620112Bảo vệ thực vậtB08; K01; X01; X03; X15

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00; M01; M02; M03

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; C00; C03; D01; X01

Sư phạm Toán

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; D11; X07

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00; B03; B08; D13; C08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70; X74

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; K01; B02; A01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: A08; C00; C19; D14

Việt Nam học (VH-DL)

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D15; X70; X74; C19; C20

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; A09; D01; D84

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C14

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: B08; K01; X01; X03; X15

3
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

3.1 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm đạt*30/1200 + Điểm ưu tiên (quy đổi) nếu có theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Đối với phương thức xét theo kết quả thi ĐGNL cho ngành GD Mầm non:

Điểm xét tuyển = Điểm đạt*20/1200 + Điểm TBC (năng khiếu) + Điểm ưu tiên (quy đổi) nếu có theo Quy chế tuyển sinh hiện hành

-   Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên: Kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên).

-   Các ngành còn lại: Có tổng điểm bài thi ĐGNL từ 600 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140209Sư phạm Toán
47140211Sư phạm Vật lý
57140213Sư phạm Sinh học
67140217Sư phạm Ngữ văn
77140231Sư phạm Tiếng Anh
87140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
97220201Ngôn ngữ Anh
107229010Lịch sử
117310630Việt Nam học (VH-DL)
127340101Quản trị kinh doanh
137480201Công nghệ Thông tin
147620112Bảo vệ thực vật

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Việt Nam học (VH-DL)

Mã ngành: 7310630

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm đạt*30/1200 + Điểm ưu tiên (quy đổi) nếu có theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Đối với phương thức xét theo kết quả thi ĐGNL cho ngành GD Mầm non:

Điểm xét tuyển = Điểm đạt*20/1200 + Điểm TBC (năng khiếu) + Điểm ưu tiên (quy đổi) nếu có theo Quy chế tuyển sinh hiện hành

-   Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên: Kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên).

-   Các ngành còn lại: Có tổng điểm bài thi ĐGNL từ 600 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140209Sư phạm Toán
47140211Sư phạm Vật lý
57140213Sư phạm Sinh học
67140217Sư phạm Ngữ văn
77140231Sư phạm Tiếng Anh
87140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
97220201Ngôn ngữ Anh
107229010Lịch sử
117310630Việt Nam học (VH-DL)
127340101Quản trị kinh doanh
137480201Công nghệ Thông tin
147620112Bảo vệ thực vật

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Việt Nam học (VH-DL)

Mã ngành: 7310630

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

+ Đối tượng xét tuyển:

Thí sinh người nước ngoài (Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào)

Thí sinh diện dự bị đại học được gửi theo công văn của các trường Dự bị đại học đảm bảo đúng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

+ Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

Thí sinh phải đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình, ngành đào tạo phù hợp với quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Nguyên tắc xét tuyển:

Căn cứ theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ Cao đẳng.

Căn cứ kết quả học tập THPT và kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt quy định tại Điều 6 Thông tư số 30/2018/TT-BGDĐT ngày 24/12/2018 quy định về quản lý người nước ngoài học tập tại Việt Nam;

Nhà trường tổ chức xét tuyển vào học chuyên ngành.

- Chính sách ưu tiên xét tuyển: Nhà trường thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140209Sư phạm Toán
47140211Sư phạm Vật lý
57140213Sư phạm Sinh học
67140217Sư phạm Ngữ văn
77140231Sư phạm Tiếng Anh
87140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
97220201Ngôn ngữ Anh
107229010Lịch sử
117310630Việt Nam học (VH-DL)
127340101Quản trị kinh doanh
137480201Công nghệ Thông tin
147620112Bảo vệ thực vật

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Việt Nam học (VH-DL)

Mã ngành: 7310630

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140201Giáo dục Mầm non110Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạM00; M01; M02; M03
27140202Giáo dục Tiểu học156Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C03; D01; X01
37140209Sư phạm Toán45Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X01
47140211Sư phạm Vật lý12Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; D11; X07
57140213Sư phạm Sinh học12Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạB00; B03; B08; D13; C08
67140217Sư phạm Ngữ văn45Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X70; X74
77140231Sư phạm Tiếng Anh30Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D14; D15
87140247Sư phạm Khoa học tự nhiên40Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; K01; B02; A01
97220201Ngôn ngữ Anh175Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D14; D15
107229010Lịch sử130Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHN
Học BạA08; C00; C19; D14
ĐT THPTC00; D14; X17; X70
117310630Việt Nam học (VH-DL)130Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTC00; D15; X70; X74
Học BạC00; D15; X70; X74; C19; C20
127340101Quản trị kinh doanh95Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHN
Học BạA01; A09; D01; D84
ĐT THPTA01; D01; X21; X25
137480201Công nghệ Thông tin225Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHN
Học BạA00; A01; D01; C14
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02
147620112Bảo vệ thực vật40Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạB08; K01; X01; X03; X15

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: M00; M01; M02; M03

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 156

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C00; C03; D01; X01

3. Sư phạm Toán

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01

4. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 12

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D11; X07

5. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 12

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; B08; D13; C08

6. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D14; X70; X74

7. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D14; D15

8. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; K01; B02; A01

9. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 175

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D14; D15

10. Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHNHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A08; C00; C19; D14; X17; X70

11. Việt Nam học (VH-DL)

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D15; X70; X74; C19; C20

12. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 95

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHNHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; A09; D01; D84; X21; X25

13. Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 225

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHNHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C14; X01; X02

14. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B08; K01; X01; X03; X15

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Quảng Nam các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Nhà trường thực hiện việc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Ngưỡng đầu vào

Thí sinh xét tuyển theo kỳ thi tốt nghiệp THPT

- Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trong đó:

Ngành Giáo dục Mầm non: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và điểm các môn Năng khiếu ≥ 5.0.

- Đối với nhóm ngành còn lại: Công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào do Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định; hoặc kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên), và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên; đối với ngành Giáo dục Mầm non kết hợp điều kiện điểm thi môn năng khiếu ≥ 5.0;.

- Các ngành còn lại: Đã tốt nghiệp THPT và có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn ≥ 15.0.

Thí sinh xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM và ĐHSP Hà Nội

- Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên: Kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên).

- Các ngành còn lại: Có tổng điểm bài thi ĐGNL từ 600 điểm trở lên.

Điểm trúng tuyển

 

Nhà trường sẽ công bố sau khi thực hiện việc quy đổi theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Quảng Nam
  • Tên trường: Trường Đại Học Quảng Nam
  • Mã trường: DQU
  • Tên tiếng Anh: Quangnam University
  • Tên viết tắt: QNU
  • Địa chỉ: 102 Hùng Vương - TP Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam
  • Website: http://qnamuni.edu.vn/

Trường Đại học Quảng Nam là một trường đại học đa ngành, đa cấp và đa hệ theo hướng đại học ứng dụng; là trung tâm đào tạo giáo viên và cán bộ khoa học trình độ đại học và sau đại học; là cơ sở bồi dưỡng và nghiên cứu khoa học có uy tín về các lĩnh vực khoa học cơ bản, khoa học giáo dục; phục vụ đắc lực cho sự nghiệp phát triển kinh tế – xã hội của địa phương nói riêng và vùng Trung Trung Bộ, Tây Nguyên nói chung.