Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM (UMT) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM (mã trường: UMT) mở rộng quy mô tuyển sinh 10 ngành đào tạo bậc đại học với dự kiến 24 chuyên ngành được thiết kế bám sát xu hướng phát triển của thời đại số. Trường sử dụng 5 phương thức tuyển sinh như sau:

Phương thức 1. Xét kết quả học tập THPT (học bạ)  

Phương thức 2. Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026  

Phương thức 3. Xét kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐHQG TP.HCM) năm 2026  

Phương thức 4. Xét tuyển thẳng theo quy định của UMT  

Phương thức 5. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT 

Năm 2026, UMT tiếp tục cam kết mang đến cho sinh viên môi trường học tập hiện đại, chương trình đào tạo tiên tiến và hành trình trải nghiệm đại học đầy cảm hứng – nơi sinh viên tự tin kiến tạo tương lai và đóng góp vào sự phát triển của đất nước. 

NGÀNH CHUYÊN NGÀNH MÃ NGÀNH
Công nghệ thông tin

Kỹ thuật phần mềm

Khoa học dữ liệu

Hệ thống thông tin và phần mềm ứng dụng

7480201
Khoa học máy tính

Trí tuệ nhân tạo (*)

Phân tích dữ liệu lớn (*)

7480101
An toàn thông tin

An ninh mạng (*)

An toàn thông tin trong tài chính số (*)

7480202
Truyền thông đa phương tiện

Quan hệ công chúng

Quản trị sản xuất sản phẩm truyền thông

Quản trị và tổ chức sự kiện truyền thông (*)

7320104
Thiết kế đồ họa

Thiết kế truyền thông thị giác

Nghệ thuật tạo hình

7210403
Quản lý thể dục thể thao

Quản lý thể thao và fitness

Quản lý và kinh doanh thể thao

7810301
Marketing

Marketing số

Quản trị chiến lược thương hiệu

7340115
Quản trị kinh doanh

Quản trị điều hành

Kinh doanh số

7340101
Kinh doanh quốc tế Thương mại quốc tế 7340120
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Quản trị cảng và kho hàng

Quản trị xuất nhập khẩu

Logistics và vận tải đa phương thức (*)

Quản trị Logistics hàng không toàn cầu (*)

Quản trị vận hành cảng hàng không thông minh (*)

7510605

(*) Chuyên ngành đào tạo dự kiến năm 2026

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

1.     Xét điểm kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01; H04; H06; H08; V03; V05; V06
27320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
47340115MarketingA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
57340116Bất động sảnA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
67340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
77480201Công nghệ thông tinA00; A01; A03; A04; C01; D01; D03; D07; X06
87510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
97810301Quản lý thể dục thể thaoA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01; H04; H06; H08; V03; V05; V06

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C01; D01; D03; D07; X06

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

1.     Xét điểm kết quả học tập THPT (học bạ)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03
27320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; X01
47340115MarketingA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
57340116Bất động sảnA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
67340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
77480201Công nghệ thông tinA00; A01; A03; A04; D01; D03; D07; X06
87510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
97810301Quản lý thể dục thể thaoA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; X01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; D01; D03; D07; X06

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM (UMT) công bố mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học chính quy theo phương thức sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQG TP.HCM tổ chức - đợt 1 năm 2025.

Theo đó, UMT xác định ngưỡng điểm nhận hồ sơ cho phương thức này là từ 15 điểm trên thang điểm 30 (tương đương 600 điểm trên thang điểm 1200). Thí sinh có điểm thi Đánh giá năng lực đạt từ mức điểm sàn trở lên có thể đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo thực tiễn, bám sát nhu cầu doanh nghiệp.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa
27320104Truyền thông đa phương tiện
37340101Quản trị kinh doanh
47340115Marketing
57340116Bất động sản
67340120Kinh doanh quốc tế
77480201Công nghệ thông tin
87510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
97810301Quản lý thể dục thể thao

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

1) Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

2) Xét tuyển thẳng theo quy định của UMT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa
27320104Truyền thông đa phương tiện
37340101Quản trị kinh doanh
47340115Marketing
57340116Bất động sản
67340120Kinh doanh quốc tế
77480201Công nghệ thông tin
87510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
97810301Quản lý thể dục thể thao

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17210403Thiết kế đồ họa0ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01; H04; H06; H08; V03; V05; V06
27320104Truyền thông đa phương tiện0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03
Học BạA00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01
37340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
Học BạA00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; X01
47340115Marketing0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
57340116Bất động sản0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
67340120Kinh doanh quốc tế0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
77480201Công nghệ thông tin0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A03; A04; C01; D01; D03; D07; X06
Học BạA00; A01; A03; A04; D01; D03; D07; X06
87510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
97810301Quản lý thể dục thể thao0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01; H04; H06; H08; V03; V05; V06

2. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

4. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

5. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

6. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

7. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C01; D01; D03; D07; X06

8. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

9. Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Giới thiệu trường

Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM
  • Tên trường: Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM
  • Mã trường: UMT
  • Tên tiếng Anh: University of Management and Technology, Ho Chi Minh City
  • Tên viết tắt: UMT
  • Địa chỉ: Đường 60CL, Khu đô thị Cát Lái, Phường Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP.HCM
  • Website: https://www.umt.edu.vn/vi-vn/

Với tinh thần giáo dục khai phóng, hệ sinh thái hợp tác quốc tế và doanh nghiệp toàn diện, UMT hướng đến xây dựng một ngôi trường đại học thành công và hạnh phúc, nơi mọi sinh viên đều được phát triển tiềm năng tối đa để tự do lựa chọn định hướng cho bản thân, linh động làm được nhiều ngành nghề trong môi trường đa văn hóa, sẵn sàng thích ứng với mọi biến động trong thế giới số 4.0, tự tin trở thành công dân toàn cầu, kiến tạo tương lai và đóng góp cho cộng đồng.