Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng tuyển sinh dựa trên 3 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT (Phương thức 100)

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập cả năm lớp 12 (Phương thức 200)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng dựa theo Quy chế của Bộ GD&ĐT

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

 Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Phương thức 100): Xét tổng điểm 03 môn thuộc kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông.

Bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển, ngưỡng đầu vào

Phân khoảng

Điểm trung bình chung học tập THPT (thang điểm 30)

Điểm thi tốt nghiệp THPT
(thang điểm 30)

1

27.0 – 30.0

22.1 – 30.0

2

25.6 – 26.9

19.6 – 22.0

3

18.0 – 25.5

15.0 – 19.5

Công thức quy đổi điểm (theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo):

Trong đó: 
x:     là điểm trung bình chung học tập THPT của thí sinh
a, b: Biên của khoảng điểm học tập THPT (a < x ≤ b)
y:     là điểm quy đổi tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT 
c, d: Biên của khoảng điểm quy đổi tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT tương ứng (c < y ≤ d).

Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường và có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn thời hạn theo quy định được quy đổi kết quả chứng chỉ sang điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 như sau:

Chứng chỉ ngoại ngữ

quốc tế

Điểm ngoại ngữ quy đổi sang thang điểm 10

8.5

9.0

9.5

10

Tiếng Anh

 

IELTS (do Hội đồng Anh hoặc IDP cấp)

5.0

5.5

6.0

≥ 6.5

TOEFL iBT (do ETS cấp)

45 - 53

54 – 65

66 - 80

≥ 81

Tiếng Trung

 

HSK (HSKK đạt điểm từ 60 trở lên)

HSK3

(180 – 300)

HSK4

(180 - 240)

HSK4

(241 - 300)

HSK5-6

(180 – 300)

Tiếng Nhật

 

JLPT (Không có điểm liệt)

N3

(≥ 95)

N2

(90 – 120)

N2

(121 - 150)

N2 (151-180) & N1 (≥100)

Tiếng Hàn

 

TOPIK II

Cấp 3

(120-149)

Cấp 4

(150 - 169)

Cấp 4

(170 - 189)

Cấp 5 (190-229) &

Cấp 6 (230-300)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
37310630Việt Nam họcVăn, 2 môn bất kì
47340101Quản trị kinh doanh Toán, 2 môn bất kì
57480201Công nghệ thông tin Toán, 2 môn bất kì
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Toán, 2 môn bất kì
77520320Kỹ thuật môi trường Toán, 2 môn bất kì

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: Văn, 2 môn bất kì

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Phương thức 200): Sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập các môn xét tuyển các năm lớp 10, 11, 12 để xét tuyển.

Bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển, ngưỡng đầu vào

Phân khoảng

Điểm trung bình chung học tập THPT (thang điểm 30)

Điểm thi tốt nghiệp THPT
(thang điểm 30)

1

27.0 – 30.0

22.1 – 30.0

2

25.6 – 26.9

19.6 – 22.0

3

18.0 – 25.5

15.0 – 19.5

Công thức quy đổi điểm (theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo):

Trong đó: 
x:     là điểm trung bình chung học tập THPT của thí sinh
a, b: Biên của khoảng điểm học tập THPT (a < x ≤ b)
y:     là điểm quy đổi tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT 
c, d: Biên của khoảng điểm quy đổi tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT tương ứng (c < y ≤ d).

Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường và có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn thời hạn theo quy định được quy đổi kết quả chứng chỉ sang điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 như sau:

Chứng chỉ ngoại ngữ

quốc tế

Điểm ngoại ngữ quy đổi sang thang điểm 10

8.5

9.0

9.5

10

Tiếng Anh

 

IELTS (do Hội đồng Anh hoặc IDP cấp)

5.0

5.5

6.0

≥ 6.5

TOEFL iBT (do ETS cấp)

45 - 53

54 – 65

66 - 80

≥ 81

Tiếng Trung

 

HSK (HSKK đạt điểm từ 60 trở lên)

HSK3

(180 – 300)

HSK4

(180 - 240)

HSK4

(241 - 300)

HSK5-6

(180 – 300)

Tiếng Nhật

 

JLPT (Không có điểm liệt)

N3

(≥ 95)

N2

(90 – 120)

N2

(121 - 150)

N2 (151-180) & N1 (≥100)

Tiếng Hàn

 

TOPIK II

Cấp 3

(120-149)

Cấp 4

(150 - 169)

Cấp 4

(170 - 189)

Cấp 5 (190-229) &

Cấp 6 (230-300)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
37310630Việt Nam họcVăn, 2 môn bất kì
47340101Quản trị kinh doanh Toán, 2 môn bất kì
57480201Công nghệ thông tin Toán, 2 môn bất kì
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Toán, 2 môn bất kì
77520320Kỹ thuật môi trường Toán, 2 môn bất kì

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: Văn, 2 môn bất kì

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng đối với thí sinh có đủ điều kiện theo quy định của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37310630Việt Nam học
47340101Quản trị kinh doanh
57480201Công nghệ thông tin
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
77520320Kỹ thuật môi trường

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh 174Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc 310Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
37310630Việt Nam học150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạVăn, 2 môn bất kì
47340101Quản trị kinh doanh 338Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạToán, 2 môn bất kì
57480201Công nghệ thông tin 118Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạToán, 2 môn bất kì
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 260Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạToán, 2 môn bất kì
77520320Kỹ thuật môi trường 233Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạToán, 2 môn bất kì

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 174

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 310

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

3. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: Văn, 2 môn bất kì

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 338

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

5. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 118

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

6. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

7. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 233

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển, ngưỡng đầu vào

Phân khoảng

Điểm trung bình chung học tập THPT (thang điểm 30)

Điểm thi tốt nghiệp THPT
(thang điểm 30)

1

27.0 – 30.0

22.1 – 30.0

2

25.6 – 26.9

19.6 – 22.0

3

18.0 – 25.5

15.0 – 19.5

 

4. Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường và có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn thời hạn theo quy định được quy đổi kết quả chứng chỉ sang điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 như sau:

Chứng chỉ ngoại ngữ

quốc tế

Điểm ngoại ngữ quy đổi sang thang điểm 10

8.5

9.0

9.5

10

Tiếng Anh

 

IELTS (do Hội đồng Anh hoặc IDP cấp)

5.0

5.5

6.0

≥ 6.5

TOEFL iBT (do ETS cấp)

45 - 53

54 – 65

66 - 80

≥ 81

Tiếng Trung

 

HSK (HSKK đạt điểm từ 60 trở lên)

HSK3

(180 – 300)

HSK4

(180 - 240)

HSK4

(241 - 300)

HSK5-6

(180 – 300)

Tiếng Nhật

 

JLPT (Không có điểm liệt)

N3

(≥ 95)

N2

(90 – 120)

N2

(121 - 150)

N2 (151-180) & N1 (≥100)

Tiếng Hàn

 

TOPIK II

Cấp 3

(120-149)

Cấp 4

(150 - 169)

Cấp 4

(170 - 189)

Cấp 5 (190-229) &

Cấp 6 (230-300)

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
  • Tên trường: Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
  • Mã trường: HPU
  • Tên tiếng Anh: Haiphong Private University
  • Tên viết tắt: HPU
  • Địa chỉ: Số 36 Đường Dân Lập - Dư Hàng Kênh - Lê Chân - Thành phố Hải Phòng
  • Website: http://www.hpu.edu.vn

"Coi trọng sự năng động và sáng tạo, kiến thức và trí tuệ, tính nhân văn và trách nhiệm với xã hội, Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng luôn nỗ lực không ngừng nhằm cung cấp cơ hội học tập có chất lượng tốt nhất, giúp sinh viên phát triển toàn diện trí lực, thể lực và nhân cách. Sinh viên tốt nghiệp của trường có năng lực của người công dân toàn cầu, hiểu rõ bản thân, làm chủ và sử dụng sáng tạo kiến thức phục vụ cộng đồng và xã hội "

Trường Đại học Quản lý & Công nghệ Hải Phòng