Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Phương Đông 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Phương Đông (PDU) năm 2026

Năm 2026, Đại học Phương Đông thông báo tuyển sinh các phương thức sau 

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội

Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu để xét tuyển vào ngành Kiến trúc

Phương thức 6: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển vào ngành Kiến trúc

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 ≥ 15đ.

1.2 Quy chế

Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (thang điểm 30) đã bao gồm điểm thưởng, điểm khuyến khích, điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng theo quy định và không có môn thi nào trong tổ hợp môn xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống, không nhân hệ số; điểm chênh lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển là bằng 0 (không). Không phân biệt kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh học theo chương trình 2006 và 2018.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcA00, A01, C01, C02, D01, D66, D84
27220201Ngôn ngữ AnhD01, D09, D14, D15, X78; C00, C03, D01, D14, X70, X74, X78
37220204Ngôn ngữ TrungD01, D04, D09
47220209Ngôn ngữ NhậtD01, D06, D09
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01, D09, DD2
67229030Văn họcC00, C14, C15, X70
77320104Truyền thông đa phương tiệnA01, C03, D01, D09, D14, D15, X26, X78
87340101Quản trị kinh doanhA00, A01, X01, D01, X25, X78
97340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, X01, D01, X25, X78
107340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, X01, X25, X26, X27, X78
117340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C14, D01, D66, D84
127340404Quản trị nhân lựcA00, A01, X01, D01, X25, X78
137340406Quản trị Văn phòngA00, A01, C14, D01, D66, D84
147480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D09, X06, X25, X26, X27
157510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00, A01, C01, D01, X06, X07, X26, X27
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, X06, X07
177510303Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoáA00, A01, D01, X06, X07
187510605Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D09, X25
197580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA00, A01, X01, D01, X25, X78
207580201Kỹ thuật Xây dựngA00, A01, C01, C02, D01, X06, X07
217580301Kinh tế Xây dựngA00, A01, X01, D01, X25, X78
227810103Quản trị du lịch và lữ hànhA00, C00, C19, C20, D01, D15, D66
237810103.01Hướng dẫn du lịchA00, C00, D01, D15, X70, X74, X78
247810201Quản trị khách sạnA00, C00, D01, D15, X70, X74, X78
257810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00, C00, D01, D15, X70, X74, X78

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D66, D84

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01, D09, D14, D15, X78; C00, C03, D01, D14, X70, X74, X78

Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01, D04, D09

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01, D06, D09

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01, D09, DD2

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00, C14, C15, X70

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A01, C03, D01, D09, D14, D15, X26, X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, X01, D01, X25, X78

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00, A01, X01, D01, X25, X78

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, D01, X01, X25, X26, X27, X78

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, C14, D01, D66, D84

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00, A01, X01, D01, X25, X78

Quản trị Văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: A00, A01, C14, D01, D66, D84

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, D01, D09, X06, X25, X26, X27

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X06, X07, X26, X27

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X07

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X07

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, D01, D09, X25

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 7580109

Tổ hợp: A00, A01, X01, D01, X25, X78

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X06, X07

Kinh tế Xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00, A01, X01, D01, X25, X78

Quản trị du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00, C00, C19, C20, D01, D15, D66

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810103.01

Tổ hợp: A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) ≥ 18đ

2.2 Quy chế

Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ), Sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng của ngành đăng ký xét tuyển hoặc Sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn) và chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành). Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (thang điểm 30) không nhân hệ số, bao gồm điểm thưởng, điểm khuyến khích, điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng theo quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcA00, A01, C01, C02, D01, D66, D84
27220201Ngôn ngữ AnhD01, D09, D14, D15, X78; C00, C03, D01, D14, X70, X74, X78
37220204Ngôn ngữ TrungD01, D04, D09
47220209Ngôn ngữ NhậtD01, D06, D09
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01, D09, DD2
67229030Văn họcC00, C14, C15, X70
77320104Truyền thông đa phương tiệnA01, C03, D01, D09, D14, D15, X26, X78
87340101Quản trị kinh doanhA00, A01, X01, D01, X25, X78
97340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, X01, D01, X25, X78
107340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, X01, X25, X26, X27, X78
117340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C14, D01, D66, D84
127340404Quản trị nhân lựcA00, A01, X01, D01, X25, X78
137340406Quản trị Văn phòngA00, A01, C14, D01, D66, D84
147480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D09, X06, X25, X26, X27
157510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00, A01, C01, D01, X06, X07, X26, X27
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, X06, X07
177510303Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoáA00, A01, D01, X06, X07
187510605Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D09, X25
197580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA00, A01, X01, D01, X25, X78
207580201Kỹ thuật Xây dựngA00, A01, C01, C02, D01, X06, X07
217580301Kinh tế Xây dựngA00, A01, X01, D01, X25, X78
227810103Quản trị du lịch và lữ hànhA00, C00, C19, C20, D01, D15, D66
237810103.01Hướng dẫn du lịchA00, C00, D01, D15, X70, X74, X78
247810201Quản trị khách sạnA00, C00, D01, D15, X70, X74, X78
257810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00, C00, D01, D15, X70, X74, X78

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D66, D84

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01, D09, D14, D15, X78; C00, C03, D01, D14, X70, X74, X78

Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01, D04, D09

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01, D06, D09

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01, D09, DD2

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00, C14, C15, X70

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A01, C03, D01, D09, D14, D15, X26, X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, X01, D01, X25, X78

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00, A01, X01, D01, X25, X78

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, D01, X01, X25, X26, X27, X78

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, C14, D01, D66, D84

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00, A01, X01, D01, X25, X78

Quản trị Văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: A00, A01, C14, D01, D66, D84

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, D01, D09, X06, X25, X26, X27

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X06, X07, X26, X27

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X07

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X07

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, D01, D09, X25

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 7580109

Tổ hợp: A00, A01, X01, D01, X25, X78

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X06, X07

Kinh tế Xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00, A01, X01, D01, X25, X78

Quản trị du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00, C00, C19, C20, D01, D15, D66

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810103.01

Tổ hợp: A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dục
27220201Ngôn ngữ Anh
37220204Ngôn ngữ Trung
47220209Ngôn ngữ Nhật
57220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
67229030Văn học
77320104Truyền thông đa phương tiện
87340101Quản trị kinh doanh
97340121Kinh doanh thương mại
107340122Thương mại điện tử
117340201Tài chính - Ngân hàng
127340404Quản trị nhân lực
137340406Quản trị Văn phòng
147480201Công nghệ thông tin
157510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
177510303Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoá
187510605Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
197580101Kiến trúc
207580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
217580201Kỹ thuật Xây dựng
227580301Kinh tế Xây dựng
237810103Quản trị du lịch và lữ hành
247810103.01Hướng dẫn du lịch
257810201Quản trị khách sạn
267810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Văn học

Mã ngành: 7229030

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Quản trị Văn phòng

Mã ngành: 7340406

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 7580109

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kinh tế Xây dựng

Mã ngành: 7580301

Quản trị du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810103.01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội

Xét kết quả thi ĐGNL ĐHQGHN: HSA ≥ 50đ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcQ00
27220201Ngôn ngữ AnhQ00
37220204Ngôn ngữ TrungQ00
47220209Ngôn ngữ NhậtQ00
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcQ00
67229030Văn họcQ00
77320104Truyền thông đa phương tiệnQ00
87340101Quản trị kinh doanhQ00
97340121Kinh doanh thương mạiQ00
107340122Thương mại điện tửQ00
117340201Tài chính - Ngân hàngQ00
127340404Quản trị nhân lựcQ00
137340406Quản trị Văn phòngQ00
147480201Công nghệ thông tinQ00
157510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửQ00
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
177510303Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoáQ00
187510605Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngQ00
197580101Kiến trúcQ00
207580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnQ00
217580201Kỹ thuật Xây dựngQ00
227580301Kinh tế Xây dựngQ00
237810103Quản trị du lịch và lữ hànhQ00
247810103.01Hướng dẫn du lịchQ00
257810201Quản trị khách sạnQ00
267810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngQ00

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: Q00

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: Q00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: Q00

Quản trị Văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: Q00

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: Q00

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 7580109

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: Q00

Kinh tế Xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: Q00

Quản trị du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810103.01

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: Q00

5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội

Xét kết quả thi ĐGTD: TSA ≥ 40đ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcK00
27220201Ngôn ngữ AnhK00
37220204Ngôn ngữ TrungK00
47220209Ngôn ngữ NhậtK00
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcK00
67229030Văn họcK00
77320104Truyền thông đa phương tiệnK00
87340101Quản trị kinh doanhK00
97340121Kinh doanh thương mạiK00
107340122Thương mại điện tửK00
117340201Tài chính - Ngân hàngK00
127340404Quản trị nhân lựcK00
137340406Quản trị Văn phòngK00
147480201Công nghệ thông tinK00
157510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửK00
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tôK00
177510303Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoáK00
187510605Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngK00
197580101Kiến trúcK00
207580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnK00
217580201Kỹ thuật Xây dựngK00
227580301Kinh tế Xây dựngK00
237810103Quản trị du lịch và lữ hànhK00
247810103.01Hướng dẫn du lịchK00
257810201Quản trị khách sạnK00
267810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngK00

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: K00

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: K00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: K00

Quản trị Văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: K00

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: K00

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: K00

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: K00

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 7580109

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: K00

Kinh tế Xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: K00

Quản trị du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: K00

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810103.01

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: K00

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: K00

6
Điểm xét tuyển kết hợp

6.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc học bạ với điểm thi năng khiếu để xét tuyển vào ngành Kiến trúc. 

Đối với ngành Kiến trúc:
+ Không nhân hệ số đối với môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật, Năng khiếu 1 và Năng khiếu 2), phải đạt từ 5,00 trở lên,;
+ Trường Đại học Phương Đông chấp nhận kết quả môn thi năng khiếu do các trường đại học khác tổ chức./.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17580101Kiến trúcH00, V00, V01, V02

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: H00, V00, V01, V02

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140103Công nghệ giáo dục0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C01, C02, D01, D66, D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27220201Ngôn ngữ Anh0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01, D09, D14, D15, X78; C00, C03, D01, D14, X70, X74, X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37220204Ngôn ngữ Trung0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01, D04, D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47220209Ngôn ngữ Nhật0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01, D06, D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57220210Ngôn ngữ Hàn Quốc0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01, D09, DD2
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67229030Văn học0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, C14, C15, X70
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77320104Truyền thông đa phương tiện0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01, C03, D01, D09, D14, D15, X26, X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87340101Quản trị kinh doanh0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X01, D01, X25, X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97340121Kinh doanh thương mại0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X01, D01, X25, X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107340122Thương mại điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, X01, X25, X26, X27, X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117340201Tài chính - Ngân hàng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C14, D01, D66, D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127340404Quản trị nhân lực0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X01, D01, X25, X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137340406Quản trị Văn phòng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C14, D01, D66, D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147480201Công nghệ thông tin0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, D09, X06, X25, X26, X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C01, D01, X06, X07, X26, X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, X06, X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177510303Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoá0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, X06, X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187510605Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, D09, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197580101Kiến trúc0Ưu Tiên
Kết HợpH00, V00, V01, V02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sản0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X01, D01, X25, X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
217580201Kỹ thuật Xây dựng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C01, C02, D01, X06, X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
227580301Kinh tế Xây dựng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X01, D01, X25, X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
237810103Quản trị du lịch và lữ hành0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, C00, C19, C20, D01, D15, D66
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
247810103.01Hướng dẫn du lịch0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, C00, D01, D15, X70, X74, X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
257810201Quản trị khách sạn0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, C00, D01, D15, X70, X74, X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
267810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, C00, D01, D15, X70, X74, X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D66, D84; K00; Q00

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, D09, D14, D15, X78; C00, C03, D01, D14, X70, X74, X78; K00; Q00

3. Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, D04, D09; K00; Q00

4. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, D06, D09; K00; Q00

5. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, D09, DD2; K00; Q00

6. Văn học

Mã ngành: 7229030

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C14, C15, X70; K00; Q00

7. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, C03, D01, D09, D14, D15, X26, X78; K00; Q00

8. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X01, D01, X25, X78; K00; Q00

9. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X01, D01, X25, X78; K00; Q00

10. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X01, X25, X26, X27, X78; K00; Q00

11. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C14, D01, D66, D84; K00; Q00

12. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X01, D01, X25, X78; K00; Q00

13. Quản trị Văn phòng

Mã ngành: 7340406

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C14, D01, D66, D84; K00; Q00

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D09, X06, X25, X26, X27; K00; Q00

15. Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X06, X07, X26, X27; K00; Q00

16. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X07; K00; Q00

17. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoá

Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X07; K00; Q00

18. Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D09, X25; K00; Q00

19. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: H00, V00, V01, V02; K00; Q00

20. Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 7580109

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X01, D01, X25, X78; K00; Q00

21. Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X06, X07; K00; Q00

22. Kinh tế Xây dựng

Mã ngành: 7580301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X01, D01, X25, X78; K00; Q00

23. Quản trị du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, C00, C19, C20, D01, D15, D66; K00; Q00

24. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78; K00; Q00

25. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78; K00; Q00

26. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810103.01

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Phương Đông các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Phương Đông
  • Tên trường: Đại học Phương Đông
  • Tên viết tắt: PDU
  • Tên tiếng Anh: Phuong Dong University
  • Mã trường: DPD
  • Địa chỉ: Số 201B Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Website: http://phuongdong.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/phuongdonguniversity

Đại học Phương Đông là một trong những trường ĐH ngoài công lập đầu tiên trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam. Trường được thành lập theo Quyết định số 350/TTg ngày 8/7/1994 của Thủ tướng Chính phủ và chính thức đi vào hoạt động theo quyết định số 2282/GD-ĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 16/8/1994. Nhà trường tổ chức khai giảng khóa đầu tiên ngày 24/10/1994. Ngày này được lấy làm ngày truyền thống của nhà trường.

ĐH Phương Đông thuộc hệ thống giáo dục quốc dân nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, chịu sự quản lí Nhà nước về giáo dục và đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan quản lí giáo dục theo sự phân công, phân cấp của Chính phủ; đồng thời chịu sự quản lí hành chính theo lãnh thổ của Uỷ ban Nhân dân thành phố Hà Nội.

ĐH Phương Đông là cơ sở giáo dục đại học do một tập thể các nhà giáo, nhà khoa học, nhà đầu tư cùng đóng góp công sức, kinh phí và cơ sở vật chất ban đầu thành lập. Trường có tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản và tự chủ trong khuôn khổ pháp luật về tổ chức bộ máy, tuyển dụng lao động và tài chính; bình đẳng với các trường đại học khác về nhiệm vụ, quyền hạn, nghĩa vụ và quyền lợi của giảng viên, cán bộ, nhân viên, học sinh, sinh viên trong việc thực hiện mục tiêu, chương trình, nội dung, phương pháp đào tạo và các quy định liên quan đến tuyển sinh, dạy và học, thi, kiểm tra, công nhận tốt nghiệp, cấp văn bằng chứng chỉ; được hưởng các chính sách ưu đãi đối với các cơ sở giáo dục - đào tạo theo quy định của Chính phủ.