Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Đại Học Phenikaa 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Phenikaa (PhenikaaUni) năm 2026

I. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

2. Mã trường: PKA

3. Chỉ tiêu tuyển sinh: 15.491

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

Thí sinh có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Người nước ngoài đáp ứng đủ điều kiện quy định trong Phụ lục 01 Thông báo tuyển sinh này đều được đăng ký xét tuyển vào hệ đại học chính quy của Đại học Phenikaa.

2. Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026;

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội;

Phương thức 4: Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển;

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Lưu ý: Các phương thức trên dự kiến cho năm tuyển sinh 2026, Đại học Phenikaa sẽ công bố chính thức sau khi Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh.

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh

Đại học Phenikaa sẽ công bố quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển sau khi có kết quả và phổ điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh, tổ hợp môn xét tuyển và học phí

Bảng 1. Mã xét tuyển, chỉ tiêu, tổ hợp và học phí

Tổng chỉ tiêu: 15.491

 

Lưu ý:

Học phí trên chưa bao gồm học phí học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh;

Căn cứ vào tình hình thực tế, Đại học sẽ giữ nguyên hoặc tăng không quá 10% học phí trong các năm tiếp theo.

(*) Ngành dự kiến mở mới năm 2026;

(**) Học phí trung bình ngành Y khoa là 150 triệu/năm, ngành Răng - Hàm - Mặt là 160 triệu/năm. Riêng đối với K20 nhập học năm 2026 sẽ áp dụng như sau:

Năm đầu tiên được ưu đãi giảm 20% học phí;

Năm thứ 2, 3, 4, 5, 6 được ưu đãi giảm 10% học phí;

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

Chênh lệch điểm chuẩn trúng tuyển: Đối với ngành/chương trình xét tuyển theo nhiều tổ hợp môn, điểm trúng tuyển theo các tổ hợp là như nhau.

Đại học Phenikaa sử dụng kết quả quy đổi điểm ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Nhật) đối với thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển đối với phương thức xét kết quả thi THPT năm 2026 (với điều kiện chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi).

Điều kiện phụ khi xét tuyển: Đại học không tổ chức sơ tuyển, không áp dụng thêm tiêu chí phụ trong xét tuyển ngoài các quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Quy chế tuyển sinh của Đại học Phenikaa.

6. Tổ chức tuyển sinh

6.1 Hồ sơ xét tuyển

01 Phiếu đăng ký tuyển sinh online theo quy định của Đại học Phenikaa;

01 Bản photo công chứng học bạ THPT (3 năm);

01 Bản photo công chứng CMND/CCCD (hai mặt);

01 Bản photo công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT năm 2026;

01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026);

01 Bản giấy xác nhận Điểm xét Tốt nghiệp (Theo năm thí sinh tốt nghiệp tương ứng, có trong giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc xác nhận được cơ sở đào tạo/Sở GD&ĐT cấp);

01 Bản photo công chứng các giấy tờ minh chứng thành tích (nếu có) như:

Giấy chứng nhận học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trở lên;

Giấy chứng nhận cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên;

Giải thưởng các cuộc thi văn nghệ - thể thao cấp Quốc gia trở lên;

Chứng chỉ ngoại ngữ (nếu dùng xét tuyển).

01 Bản photo công chứng kết quả kỳ thi của một trong 4 kỳ thi (nếu xét tuyển bằng phương thức 3, 4):

Kết quả kỳ thi giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội;

Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội;

Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội;

Kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT.

6.2 Thời gian xét tuyển

Đợt xét tuyển tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

Đợt bổ sung (nếu có): theo thời gian quy định của Bộ đến tháng 12/2026.

6.3 Hình thức xét tuyển

Xét tuyển đợt 1 tất cả các phương thức trên hệ thống của Bộ GD&ĐT: Tất cả các thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin chung của Bộ GD&ĐT.

Các đợt khác: Thí sinh thực hiện 2 bước:

Bước 1: Tất cả thí sinh đăng ký trực tuyến trên website của Đại học tại địa chỉ: https://tuyensinh.phenikaa-uni.edu.vn/.

Bước 2: Gửi bản cứng hồ sơ xét tuyển về Đại học Phenikaa.

Địa điểm nhận hồ sơ: Phòng Tuyển sinh, tầng 1, nhà A9, Đại học Phenikaa, Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, Hà Nội.

Điện thoại: 094.651.1010 - 096.951.1010.

6.4. Điều kiện xét tuyển

6.4.1. Điều kiện chung

Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có).

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Trong đó:

Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.

Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.

Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:

Đối với ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.

Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.

Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.

Đối với tất cả các phương thức:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6.4.2 Điều kiện xét tuyển theo từng phương thức

6.4.2.1. Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Điểm xét tuyển: là tổng điểm các môn thi của tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký; cộng điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên. Tổng điểm được tính trên thang điểm 30.

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên

Trong đó:

  • Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Đại học Phenikaa sử dụng kết quả quy đổi điểm ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Nhật) đối với thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển đối với phương thức xét kết quả thi THPT năm 2026 (với điều kiện chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi).

6.4.2.2. Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Chi tiết tại Phụ lục 03

6.4.2.3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐGTD) hoặc Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Thí sinh xét tuyển đạt mức điểm sàn tương ứng dựa vào 1 trong 3 tiêu chí sau:

  • Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150):

Khối ngành Sức khỏe

Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 80/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 67/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 57/150 điểm trở lên.

Kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội (thang điểm 100):

Khối ngành Sức khỏe

Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 56/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 46/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 40/100 điểm trở lên.

Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (thang điểm 30): Thí sinh có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn sau:

Khối ngành Sức khỏe

Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 22.5/30 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 19/30 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 19/30 điểm trở lên.

6.4.2.4. Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển

Thí sinh có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn như sau:

Kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT (thang điểm 450):

Khối ngành Sức khỏe

Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 240/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 202/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 202/450 điểm trở lên.

6.4.2.5. Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Thí sinh đăng ký xét tuyển ngoài đáp ứng được điều kiện chung (mục 6.4) cần phải có điểm tổ hợp xét tuyển học bạ đạt mức điểm sàn như sau:

  • Khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện và Khoa học y sinh): Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 20,0 điểm.

Đồng thời, thí sinh phải đạt có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp trung học phổ thông tương ứng với tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi của môn Toán, Ngữ văn và một môn khác) đạt tối thiểu 16 điểm theo thang điểm 30.

Thí sinh được điểm cộng tương ứng nếu thuộc một trong các đối tượng sau:

Đối tượng

1

2

3

4

5

Điểm cộng

1.5

1.5

1.5

1.5

1

Đối tượng 1: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba/Khuyến khích kỳ thi Học sinh giỏi (HSG) cấp Tỉnh/Thành phố trở lên có môn đạt giải nằm trong tổ hợp môn xét tuyển đối với ngành/chương trình đào tạo đăng ký. Riêng thí sinh đạt giải môn Tin học được xét tuyển vào tất cả các ngành/chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Đối tượng 3: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Khoa học kỹ thuật” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Đối tượng 4: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong các cuộc thi văn nghệ - thể thao cấp Quốc gia trở lên. Thời gian đạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Đối tượng 5: Thí sinh có một trong các chứng chỉ sau đây:

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, PTE Academic, và Cambridge) tương đương IELTS từ 6.0 trở lên (tham khảo đánh giá tương đương trong Phụ lục 04);

Chứng chỉ tiếng Trung Quốc từ HSK4 trở lên;

Chứng chỉ tiếng Hàn Quốc từ TOPIK4 trở lên;

Chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 (JLPT) trở lên;

Chứng chỉ tiếng Pháp DELF B1 trở lên hoặc TCF từ 300 điểm trở lên.

Chứng chỉ SAT đạt điểm từ 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên;

Chứng chỉ ACT đạt điểm từ 24/36 trở lên.

Lưu ý: Các chứng chỉ quốc tế phải còn thời hạn sử dụng tính đến thời gian đăng ký xét tuyển của Đại học.

7. Quỹ học bổng và hỗ trợ học phí

  • Quỹ học bổng dành cho sinh viên nhập học đại học chính quy năm 2026 vào Đại học Phenikaa được thành lập từ nhiều nguồn: Tài trợ từ Tập đoàn Phenikaa; tài trợ từ các công ty thành viên của Tập đoàn Phenikaa; tài trợ từ các doanh nghiệp, đối tác; tài trợ từ các trường đại học, viện nghiên cứu và các đối tác quốc tế với tổng giá trị trên 50 tỷ đồng.
  • Sinh viên chỉ được hưởng học bổng/chính sách hỗ trợ học phí trong năm học theo mức cao nhất trong thông báo này.

7.1. Chính sách học bổng

  • Áp dụng đối với thí sinh nhập học bằng tất cả các phương thức xét tuyển và nộp đầy đủ hồ sơ về Đại học theo đúng quy định;
  • Học bổng áp dụng đối với sinh viên hoàn thành khóa học theo quy định của Đại học;
  • Đối với giải HSG; Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp; Khoa học kỹ thuật yêu cầu thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển;
  • Đối với giải văn nghệ, thể thao yêu cầu thời gian đạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

7.1.1. Học bổng của Chủ tịch Tập đoàn Phenikaa

❖ Quyền lợi:

  • Miễn học phí toàn khóa học (trị giá từ 113 triệu đến gần 1 tỷ đồng, tùy theo học phí mỗi ngành);
  • Hỗ trợ sinh hoạt phí 80 triệu/năm (tổng trị giá từ 320 triệu - 480 triệu, tùy thời gian khóa học mỗi ngành);
  • Miễn phí kí túc xá toàn khóa học;
  • Tài trợ kinh phí nghiên cứu từ năm nhất và được cử đi học Thạc sĩ, Tiến sĩ tại trong nước và quốc tế;
  • Đại học cam kết hỗ trợ việc làm sau khi tốt nghiệp.

❖ Điều kiện: Thí sinh đạt 1 trong các điều kiện sau:

  • Đạt giải Nhất/Nhì/Ba kỳ thi HSG cấp Quốc gia một môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của ngành/chương trình đào tạo mà thí sinh đăng ký hoặc môn Tin học.
  • Giải quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc các cơ quan ngang Bộ công nhận.

❖ Số lượng: 10 suất (Số lượng lớn hơn sẽ do HĐTS xét).

7.1.2. Học bổng Tài năng

❖ Quyền lợi:

  • Miễn học phí toàn khóa học (trị giá từ 113 triệu đến gần 1 tỷ đồng, tùy theo học phí mỗi ngành);
  • Miễn phí kí túc xá toàn khóa học.

❖ Điều kiện: Thí sinh đạt 1 trong các điều kiện sau:

  • Đạt giải Khuyến khích kỳ thi HSG cấp Quốc gia một môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của ngành/chương trình đào tạo mà thí sinh đăng ký hoặc môn Tin học;
  • Đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong các cuộc thi văn nghệ - thể thao cấp Quốc tế;
  • Đạt giải Nhất trong cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp Quốc gia;
  • Đạt giải Nhất trong cuộc thi “Khoa học kỹ thuật” cấp Quốc gia;
  • Thí sinh có điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 tương ứng ngành/chương trình đào tạo đạt từ 27,0 điểm trở lên, đồng thời kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên);
  • Thí sinh có điểm ĐGNL/ĐGTD: từ 120/150 điểm trở lên đối với phương thức ĐGNL và từ 90/100 điểm trở lên đối với phương thức ĐGTD.

❖ Số lượng: Không giới hạn.

7.1.3. Học bổng Xuất sắc

❖ Quyền lợi: Miễn học phí 2 năm đầu tiên (trị giá từ 50 đến 320 triệu đồng, tùy theo học phí mỗi ngành).

❖ Điều kiện: Thí sinh đạt 1 trong các điều kiện sau:

  • Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba kỳ thi HSG cấp Tỉnh/Thành phố một môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của ngành/chương trình đào tạo mà thí sinh đăng ký hoặc môn Tin học;
  • Đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong các cuộc thi văn nghệ - thể thao cấp quốc gia;
  • Đạt giải Nhì/Ba trong cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp Quốc gia;
  • Đạt giải Nhì/Ba trong cuộc thi “Khoa học kỹ thuật” cấp Quốc gia;
  • Thí sinh có điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 tương ứng ngành/chương trình đào tạo đạt từ 26,0 đến dưới 27,0 điểm, đồng thời Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên);
  • Thí sinh có điểm ĐGNL/ĐGTD: từ 110/150 điểm trở lên đối với phương thức ĐGNL và từ 80/100 điểm trở lên đối với phương thức ĐGTD.

❖ Số lượng: Không giới hạn.

7.1.4. Học bổng dành cho Học sinh THPT thuộc Hệ thống giáo dục Phenikaa

7.1.4.1. Loại 1

❖ Quyền lợi: Miễn học phí toàn khóa học (trị giá từ 113 triệu đến gần 1 tỷ đồng, tùy theo học phí mỗi ngành).

❖ Điều kiện: Thí sinh đạt 1 trong các điều kiện sau, đồng thời có văn bản đề xuất của Lãnh đạo Trường Phenikaa School:

  • Học sinh có kết quả học tập thuộc top 1 khối 12 năm 2026;
  • Học sinh có kết quả thi Tốt nghiệp THPT thuộc top 1 năm 2026;
  • Học sinh có kết quả thi ĐGNL/ĐGTD thuộc top 1 năm 2026.

❖ Số lượng: 01 suất.

7.1.4.2. Loại 2

❖ Quyền lợi: Miễn học phí 2 năm đầu tiên (trị giá từ 50 đến 320 triệu đồng, tùy theo học phí mỗi ngành).

❖ Điều kiện: Thí sinh đạt 1 trong các điều kiện sau, đồng thời có văn bản đề xuất của Lãnh đạo Trường Phenikaa School:

  • Học sinh có kết quả học tập thuộc top 2 khối 12 năm 2026;
  • Học sinh có kết quả thi Tốt nghiệp THPT thuộc top 2 năm 2026;
  • Học sinh có kết quả thi ĐGNL/ĐGTD thuộc top 2 năm 2026.

❖ Số lượng: 01 suất.

Lưu ý: Điều kiện duy trì đối với các loại học bổng:

  • Điều kiện duy trì học bổng cho những năm tiếp theo là năm trước đó đạt kết quả học tập cả năm từ 7,5 điểm trở lên (thang điểm 10) tương đương 3,0 điểm trở lên (thang điểm 4) kết hợp điểm rèn luyện đạt từ 80 điểm trở lên (thang điểm 100).

7.2. Chính sách hỗ trợ học phí

  • Học sinh thuộc diện gia đình hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ sẽ được hỗ trợ 50% học phí năm đầu tiên;
  • Con ruột, Anh/Chị/Em ruột của cán bộ công nhân viên đang công tác trong Tập đoàn Phenikaa (Chỉ áp dụng duy trì khi cán bộ công nhân viên đang công tác) được hỗ trợ 30% học phí toàn khóa học, áp dụng từ năm học 2026-2027;
  • Học sinh Trường THCS & THPT Phenikaa học 03 năm tại cấp học THPT sẽ được giảm 20% học phí trong năm học đầu tiên.

7.3. Chính sách hỗ trợ khác

  • Sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện tốt được khen thưởng và cấp học bổng theo học kỳ;
  • Hàng năm, Đại học tài trợ học bổng toàn phần hoặc bán phần cho các em sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện tốt, đáp ứng yêu cầu về ngoại ngữ tham gia trao đổi sinh viên tại các Trường Đại học trong nước và quốc tế;
  • Sinh viên có kết quả học tập xuất sắc nếu có nguyện vọng gắn bó lâu dài được giữ lại Đại học công tác; được giới thiệu, cấp kinh phí học tập và nghiên cứu ở nước ngoài;
  • Chính sách khuyến khích sinh viên tham gia nghiên cứu khoa học từ năm thứ 1 trở đi. Các ý tưởng độc đáo, sáng tạo có tính khả thi ứng dụng cao sẽ được cấp kinh phí và triển khai nghiên cứu.

Các trường hợp đặc biệt, Phòng Tuyển sinh – Ban Đào tạo sẽ đề xuất Hội đồng tuyển sinh Đại học xem xét và quyết định.

8. Lệ phí xét tuyển

  • Lệ phí xét tuyển các đợt tại Đại học: 50.000đ/hồ sơ;
  • Lệ phí xét hồ sơ đăng ký trên hệ thống của Bộ: theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh (Giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh):

Đại học Phenikaa thực hiện triệt để nguyên tắc theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành, đồng thời thực hiện các cam kết đối với thí sinh, giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Điểm xét tuyển: là tổng điểm các môn thi của tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký; cộng điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên. Đối với các ngành ngôn ngữ, môn ngoại ngữ nhân đôi. Tổng điểm được tính trên thang điểm 30.

Đại học Phenikaa áp dụng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành môn ngoại ngữ trong xét tuyển đối với những thí sinh đã đạt chứng chỉ tiếng ngoại ngữ theo quy định, chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi sang thang điểm 10 thay cho môn ngoại ngữ làm điểm xét tuyển (quy định tại bảng dưới, với điều kiện chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BIO1Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D07; X14; X15
2BMSKhoa học y sinhA00; B00; B03; B08; C02; D07
3CHE1Kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D07; X10; X11
4DEN1Răng - Hàm - MặtA00; B00; B03; B08; C02; D07
5EEE-AIKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)A00; A01; C01; D07; X06; X26
6EEE1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D07; X06; X26
7EEE2Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)A00; A01; D07; D08; X10; X14
8EEE3Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)A00; A01; D07; D08; X06; X26
9EEE4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; D07; D08; X06; X26
10FBE1Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
11FBE2Kế toánA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
12FBE3Tài chính - Ngân hàngA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
13FBE4Quản trị nhân lựcA00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
14FBE5Kiểm toánA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
15FBE6Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
16FBE7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10
17FBE8Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10
18FIDT1Kinh tế sốA00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
19FIDT2Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
20FIDT3Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X26; X27
21FIDT4Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
22FIDT5Marketing (Công nghệ Marketing)A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
23FIDT6Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C04; D01; D84; X25; X27
24FIDT7Công nghệ tài chínhA01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
25FLC1Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D09; D30; D84; X25
26FLE1Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D84; X25; X26
27FLF1Ngôn ngữ PhápA01; D01; D03; D09; D20; D89; X37
28FLJ1Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D06; D09; D10; D15
29FLK1Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25
30FOL1Luật kinh tếC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
31FOL2Luật kinh doanhC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
32FOL3LuậtC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
33FOL4Luật quốc tếD01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
34FOL5Luật thương mại quốc tếD01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
35FOS1Đông Phương họcC00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
36FTMEY học cổ truyềnA00; B00; B03; B08; C02; D07
37FTS1Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
38FTS2Quản trị khách sạnA00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
39FTS3Kinh doanh Du lịch sốA00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
40FTS4Hướng dẫn Du lịch quốc tếC00; C03; D01; D14; D15; D66; X78
41HM1Quản lý bệnh việnA00; A01; A02; B00; B03; D01
42ICT-TNTài năng Khoa học máy tínhA00; A01; D07; X06; X26; X27
43ICT-VJCông nghệ thông tin Việt NhậtA00; A01; D01; D06; X06; X26
44ICT1Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; X06; X26
45ICT2Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X06; X26
46ICT3Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)A00; A01; D07; X06; X26; X27
47ICT4An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X06; X26
48ICT5Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; X06; X26
49MED1Y khoaA00; B00; B03; B08; C02; D07
50MEM1Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; C01; X06; X07
51MEM1-IMSHệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A00; A01; A02; C01; X06; X07
52MEM2Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; C01; X06; X07
53MIWHộ sinhA00; B00; B03; B08; D07; X14
54MSE-AIVật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoA00; A01; B00; D07; X06; X07
55MSE-ICChip bán dẫn và Công nghệ đóng góiA00; A01; B00; D07; X06; X07
56MSE1Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoA00; A01; B00; D07; X06; X07
57MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; B03; B08; D07; X10
58NUR1Điều dưỡngA00; B00; B03; B08; D07; X14
59PHA1Dược họcA00; B00; B08; D07; X10; X14
60RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B00; B03; B08; D07; X10
61RTS1Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B00; B03; B08; D07; X10
62VEE1Kỹ thuật ô tôA00; A01; A04; C01; D07; X06
63VEE2Cơ điện tử ô tôA00; A01; A04; C01; D07; X06
64VEE3Kỹ thuật phần mềm ô tôA00; A01; A04; C01; D07; X06

Công nghệ sinh học

Mã ngành: BIO1

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X14; X15

Khoa học y sinh

Mã ngành: BMS

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: CHE1

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X10; X11

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: EEE1

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Mã ngành: EEE2

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)

Mã ngành: EEE3

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X06; X26

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: EEE4

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X06; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: FBE1

Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17

Kế toán

Mã ngành: FBE2

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FBE3

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13

Quản trị nhân lực

Mã ngành: FBE4

Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17

Kiểm toán

Mã ngành: FBE5

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13

Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Tổ hợp: A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10

Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10

Kinh tế số

Mã ngành: FIDT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27

Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)

Mã ngành: FIDT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27

Thương mại điện tử

Mã ngành: FIDT3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26; X27

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)

Mã ngành: FIDT4

Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27

Marketing (Công nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: FIDT6

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D84; X25; X27

Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIDT7

Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Tổ hợp: A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Tổ hợp: A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Tổ hợp: A01; D01; D06; D09; D10; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25

Luật kinh tế

Mã ngành: FOL1

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70

Luật kinh doanh

Mã ngành: FOL2

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70

Luật

Mã ngành: FOL3

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70

Luật quốc tế

Mã ngành: FOL4

Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: FOL5

Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78

Đông Phương học

Mã ngành: FOS1

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78

Y học cổ truyền

Mã ngành: FTME

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)

Mã ngành: FTS1

Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25

Quản trị khách sạn

Mã ngành: FTS2

Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25

Kinh doanh Du lịch số

Mã ngành: FTS3

Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25

Hướng dẫn Du lịch quốc tế

Mã ngành: FTS4

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: HM1

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; D01

Tài năng Khoa học máy tính

Mã ngành: ICT-TN

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26; X27

Công nghệ thông tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: ICT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)

Mã ngành: ICT3

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26; X27

An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: ICT5

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Y khoa

Mã ngành: MED1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: MEM1

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: MEM2

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Hộ sinh

Mã ngành: MIW

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X14

Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: MSE-AI

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07

Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói

Mã ngành: MSE-IC

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07

Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano

Mã ngành: MSE1

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: MTT1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10

Điều dưỡng

Mã ngành: NUR1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X14

Dược học

Mã ngành: PHA1

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X14

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: RET1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: RTS1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: VEE1

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: VEE2

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06

Kỹ thuật phần mềm ô tô

Mã ngành: VEE3

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (Điểm tổng kết lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm khu vực ưu tiên + Điểm đối tượng ưu tiên;

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Đối với các ngành ngôn ngữ: môn ngoại ngữ nhân đôi, điểm tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh):

Ngành Y khoa, Dược học, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 24 điểm trở lên;

Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 19.5 điểm trở lên.

Đối với khối ngành Ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật Bản, Ngôn ngữ Pháp):

Điểm môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.5 trở lên.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Nhà trường thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.2 Quy chế

Thí sinh đăng ký xét tuyển ngoài đáp ứng được điều kiện chung cần phải có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn như sau:

Khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh): Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành khác và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 20,0 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BIO1Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D07; X14; X15
2BMSKhoa học y sinhA00; B00; B03; B08; C02; D07
3CHE1Kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D07; X10; X11
4DEN1Răng - Hàm - MặtA00; B00; B03; B08; C02; D07
5EEE-AIKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)A00; A01; C01; D07; X06; X26
6EEE1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D07; X06; X26
7EEE2Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)A00; A01; D07; D08; X10; X14
8EEE3Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)A00; A01; D07; D08; X06; X26
9EEE4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; D07; D08; X06; X26
10FBE1Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
11FBE2Kế toánA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
12FBE3Tài chính - Ngân hàngA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
13FBE4Quản trị nhân lựcA00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
14FBE5Kiểm toánA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
15FBE6Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
16FBE7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10
17FBE8Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10
18FIDT1Kinh tế sốA00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
19FIDT2Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
20FIDT3Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X26; X27
21FIDT4Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
22FIDT5Marketing (Công nghệ Marketing)A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
23FIDT6Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C04; D01; D84; X25; X27
24FIDT7Công nghệ tài chínhA01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
25FLC1Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D09; D30; D84; X25
26FLE1Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D84; X25; X26
27FLF1Ngôn ngữ PhápA01; D01; D03; D09; D20; D89; X37
28FLJ1Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D06; D09; D10; D15
29FLK1Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25
30FOL1Luật kinh tếC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
31FOL2Luật kinh doanhC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
32FOL3LuậtC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
33FOL4Luật quốc tếD01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
34FOL5Luật thương mại quốc tếD01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
35FOS1Đông Phương họcC00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
36FTMEY học cổ truyềnA00; B00; B03; B08; C02; D07
37FTS1Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
38FTS2Quản trị khách sạnA00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
39FTS3Kinh doanh Du lịch sốA00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
40FTS4Hướng dẫn Du lịch quốc tếC00; C03; D01; D14; D15; D66; X78
41HM1Quản lý bệnh việnA00; A01; A02; B00; B03; D01
42ICT-TNTài năng Khoa học máy tínhA00; A01; D07; X06; X26; X27
43ICT-VJCông nghệ thông tin Việt NhậtA00; A01; D01; D06; X06; X26
44ICT1Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; X06; X26
45ICT2Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X06; X26
46ICT3Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)A00; A01; D07; X06; X26; X27
47ICT4An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X06; X26
48ICT5Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; X06; X26
49MED1Y khoaA00; B00; B03; B08; C02; D07
50MEM1Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; C01; X06; X07
51MEM1-IMSHệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A00; A01; A02; C01; X06; X07
52MEM2Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; C01; X06; X07
53MIWHộ sinhA00; B00; B03; B08; D07; X14
54MSE-AIVật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoA00; A01; B00; D07; X06; X07
55MSE-ICChip bán dẫn và Công nghệ đóng góiA00; A01; B00; D07; X06; X07
56MSE1Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoA00; A01; B00; D07; X06; X07
57MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; B03; B08; D07; X10
58NUR1Điều dưỡngA00; B00; B03; B08; D07; X14
59PHA1Dược họcA00; B00; B08; D07; X10; X14
60RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B00; B03; B08; D07; X10
61RTS1Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B00; B03; B08; D07; X10
62VEE1Kỹ thuật ô tôA00; A01; A04; C01; D07; X06
63VEE2Cơ điện tử ô tôA00; A01; A04; C01; D07; X06
64VEE3Kỹ thuật phần mềm ô tôA00; A01; A04; C01; D07; X06

Công nghệ sinh học

Mã ngành: BIO1

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X14; X15

Khoa học y sinh

Mã ngành: BMS

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: CHE1

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X10; X11

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: EEE1

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Mã ngành: EEE2

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)

Mã ngành: EEE3

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X06; X26

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: EEE4

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X06; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: FBE1

Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17

Kế toán

Mã ngành: FBE2

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FBE3

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13

Quản trị nhân lực

Mã ngành: FBE4

Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17

Kiểm toán

Mã ngành: FBE5

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13

Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Tổ hợp: A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10

Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10

Kinh tế số

Mã ngành: FIDT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27

Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)

Mã ngành: FIDT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27

Thương mại điện tử

Mã ngành: FIDT3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26; X27

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)

Mã ngành: FIDT4

Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27

Marketing (Công nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: FIDT6

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D84; X25; X27

Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIDT7

Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Tổ hợp: A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Tổ hợp: A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Tổ hợp: A01; D01; D06; D09; D10; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25

Luật kinh tế

Mã ngành: FOL1

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70

Luật kinh doanh

Mã ngành: FOL2

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70

Luật

Mã ngành: FOL3

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70

Luật quốc tế

Mã ngành: FOL4

Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: FOL5

Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78

Đông Phương học

Mã ngành: FOS1

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78

Y học cổ truyền

Mã ngành: FTME

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)

Mã ngành: FTS1

Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25

Quản trị khách sạn

Mã ngành: FTS2

Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25

Kinh doanh Du lịch số

Mã ngành: FTS3

Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25

Hướng dẫn Du lịch quốc tế

Mã ngành: FTS4

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: HM1

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; D01

Tài năng Khoa học máy tính

Mã ngành: ICT-TN

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26; X27

Công nghệ thông tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: ICT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)

Mã ngành: ICT3

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26; X27

An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: ICT5

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Y khoa

Mã ngành: MED1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: MEM1

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: MEM2

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Hộ sinh

Mã ngành: MIW

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X14

Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: MSE-AI

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07

Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói

Mã ngành: MSE-IC

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07

Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano

Mã ngành: MSE1

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: MTT1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10

Điều dưỡng

Mã ngành: NUR1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X14

Dược học

Mã ngành: PHA1

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X14

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: RET1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: RTS1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: VEE1

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: VEE2

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06

Kỹ thuật phần mềm ô tô

Mã ngành: VEE3

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (Điểm tổng kết lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm khu vực ưu tiên + Điểm đối tượng ưu tiên;

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Đối với các ngành ngôn ngữ: môn ngoại ngữ nhân đôi, điểm tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh):

Ngành Y khoa, Dược học, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 24 điểm trở lên;

Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 19.5 điểm trở lên.

Đối với khối ngành Ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật Bản, Ngôn ngữ Pháp):

Điểm môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.5 trở lên.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Nhà trường thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.2 Quy chế

Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150):

Khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh): 80/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành khác và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 70/150 điểm trở lên.

3.3 Thời gian xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ (dự kiến): từ ngày 01/3/2025 đến ngày 30/6/2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BIO1Công nghệ sinh họcQ00
2BMSKhoa học y sinhQ00
3CHE1Kỹ thuật hóa họcQ00
4DEN1Răng - Hàm - MặtQ00
5EEE-AIKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)Q00
6EEE1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaQ00
7EEE2Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)Q00
8EEE3Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)Q00
9EEE4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)Q00
10FBE1Quản trị kinh doanhQ00
11FBE2Kế toánQ00
12FBE3Tài chính - Ngân hàngQ00
13FBE4Quản trị nhân lựcQ00
14FBE5Kiểm toánQ00
15FBE6Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)Q00
16FBE7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)Q00
17FBE8Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)Q00
18FIDT1Kinh tế sốQ00
19FIDT2Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)Q00
20FIDT3Thương mại điện tửQ00
21FIDT4Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)Q00
22FIDT5Marketing (Công nghệ Marketing)Q00
23FIDT6Truyền thông đa phương tiệnQ00
24FIDT7Công nghệ tài chínhQ00
25FLC1Ngôn ngữ Trung QuốcQ00
26FLE1Ngôn ngữ AnhQ00
27FLF1Ngôn ngữ PhápQ00
28FLJ1Ngôn ngữ NhậtQ00
29FLK1Ngôn ngữ Hàn QuốcQ00
30FOL1Luật kinh tếQ00
31FOL2Luật kinh doanhQ00
32FOL3LuậtQ00
33FOL4Luật quốc tếQ00
34FOL5Luật thương mại quốc tếQ00
35FOS1Đông Phương họcQ00
36FTMEY học cổ truyềnQ00
37FTS1Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)Q00
38FTS2Quản trị khách sạnQ00
39FTS3Kinh doanh Du lịch sốQ00
40FTS4Hướng dẫn Du lịch quốc tếQ00
41HM1Quản lý bệnh việnQ00
42ICT-TNTài năng Khoa học máy tínhQ00
43ICT-VJCông nghệ thông tin Việt NhậtQ00
44ICT1Công nghệ thông tinQ00
45ICT2Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)Q00
46ICT3Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)Q00
47ICT4An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)Q00
48ICT5Trí tuệ nhân tạoQ00
49MED1Y khoaQ00
50MEM1Kỹ thuật cơ điện tửQ00
51MEM1-IMSHệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)Q00
52MEM2Kỹ thuật cơ khíQ00
53MIWHộ sinhQ00
54MSE-AIVật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoQ00
55MSE-ICChip bán dẫn và Công nghệ đóng góiQ00
56MSE1Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoQ00
57MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y họcQ00
58NUR1Điều dưỡngQ00
59PHA1Dược họcQ00
60RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngQ00
61RTS1Kỹ thuật hình ảnh y họcQ00
62VEE1Kỹ thuật ô tôQ00
63VEE2Cơ điện tử ô tôQ00
64VEE3Kỹ thuật phần mềm ô tôQ00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: BIO1

Tổ hợp: Q00

Khoa học y sinh

Mã ngành: BMS

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: CHE1

Tổ hợp: Q00

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: EEE1

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Mã ngành: EEE2

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)

Mã ngành: EEE3

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: EEE4

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: FBE1

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: FBE2

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FBE3

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: FBE4

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán

Mã ngành: FBE5

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Tổ hợp: Q00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Tổ hợp: Q00

Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Tổ hợp: Q00

Kinh tế số

Mã ngành: FIDT1

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)

Mã ngành: FIDT2

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: FIDT3

Tổ hợp: Q00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)

Mã ngành: FIDT4

Tổ hợp: Q00

Marketing (Công nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Tổ hợp: Q00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: FIDT6

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIDT7

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: FOL1

Tổ hợp: Q00

Luật kinh doanh

Mã ngành: FOL2

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: FOL3

Tổ hợp: Q00

Luật quốc tế

Mã ngành: FOL4

Tổ hợp: Q00

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: FOL5

Tổ hợp: Q00

Đông Phương học

Mã ngành: FOS1

Tổ hợp: Q00

Y học cổ truyền

Mã ngành: FTME

Tổ hợp: Q00

Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)

Mã ngành: FTS1

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: FTS2

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh Du lịch số

Mã ngành: FTS3

Tổ hợp: Q00

Hướng dẫn Du lịch quốc tế

Mã ngành: FTS4

Tổ hợp: Q00

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: HM1

Tổ hợp: Q00

Tài năng Khoa học máy tính

Mã ngành: ICT-TN

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: ICT1

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Tổ hợp: Q00

Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)

Mã ngành: ICT3

Tổ hợp: Q00

An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: ICT5

Tổ hợp: Q00

Y khoa

Mã ngành: MED1

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: MEM1

Tổ hợp: Q00

Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: MEM2

Tổ hợp: Q00

Hộ sinh

Mã ngành: MIW

Tổ hợp: Q00

Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: MSE-AI

Tổ hợp: Q00

Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói

Mã ngành: MSE-IC

Tổ hợp: Q00

Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano

Mã ngành: MSE1

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: MTT1

Tổ hợp: Q00

Điều dưỡng

Mã ngành: NUR1

Tổ hợp: Q00

Dược học

Mã ngành: PHA1

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: RET1

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: RTS1

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: VEE1

Tổ hợp: Q00

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: VEE2

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật phần mềm ô tô

Mã ngành: VEE3

Tổ hợp: Q00

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (Điểm tổng kết lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm khu vực ưu tiên + Điểm đối tượng ưu tiên;

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Đối với các ngành ngôn ngữ: môn ngoại ngữ nhân đôi, điểm tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh):

Ngành Y khoa, Dược học, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 24 điểm trở lên;

Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 19.5 điểm trở lên.

Đối với khối ngành Ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật Bản, Ngôn ngữ Pháp):

Điểm môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.5 trở lên.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Nhà trường thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4.2 Quy chế

Kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội (thang điểm 100):

Khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh): 60/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành khác và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 50/100 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BIO1Công nghệ sinh họcK00
2BMSKhoa học y sinhK00
3CHE1Kỹ thuật hóa họcK00
4DEN1Răng - Hàm - MặtK00
5EEE-AIKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)K00
6EEE1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaK00
7EEE2Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)K00
8EEE3Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)K00
9EEE4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)K00
10FBE1Quản trị kinh doanhK00
11FBE2Kế toánK00
12FBE3Tài chính - Ngân hàngK00
13FBE4Quản trị nhân lựcK00
14FBE5Kiểm toánK00
15FBE6Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)K00
16FBE7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)K00
17FBE8Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)K00
18FIDT1Kinh tế sốK00
19FIDT2Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)K00
20FIDT3Thương mại điện tửK00
21FIDT4Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)K00
22FIDT5Marketing (Công nghệ Marketing)K00
23FIDT6Truyền thông đa phương tiệnK00
24FIDT7Công nghệ tài chínhK00
25FLC1Ngôn ngữ Trung QuốcK00
26FLE1Ngôn ngữ AnhK00
27FLF1Ngôn ngữ PhápK00
28FLJ1Ngôn ngữ NhậtK00
29FLK1Ngôn ngữ Hàn QuốcK00
30FOL1Luật kinh tếK00
31FOL2Luật kinh doanhK00
32FOL3LuậtK00
33FOL4Luật quốc tếK00
34FOL5Luật thương mại quốc tếK00
35FOS1Đông Phương họcK00
36FTMEY học cổ truyềnK00
37FTS1Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)K00
38FTS2Quản trị khách sạnK00
39FTS3Kinh doanh Du lịch sốK00
40FTS4Hướng dẫn Du lịch quốc tếK00
41HM1Quản lý bệnh việnK00
42ICT-TNTài năng Khoa học máy tínhK00
43ICT-VJCông nghệ thông tin Việt NhậtK00
44ICT1Công nghệ thông tinK00
45ICT2Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)K00
46ICT3Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)K00
47ICT4An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)K00
48ICT5Trí tuệ nhân tạoK00
49MED1Y khoaK00
50MEM1Kỹ thuật cơ điện tửK00
51MEM1-IMSHệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)K00
52MEM2Kỹ thuật cơ khíK00
53MIWHộ sinhK00
54MSE-AIVật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoK00
55MSE-ICChip bán dẫn và Công nghệ đóng góiK00
56MSE1Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoK00
57MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y họcK00
58NUR1Điều dưỡngK00
59PHA1Dược họcK00
60RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngK00
61RTS1Kỹ thuật hình ảnh y họcK00
62VEE1Kỹ thuật ô tôK00
63VEE2Cơ điện tử ô tôK00
64VEE3Kỹ thuật phần mềm ô tôK00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: BIO1

Tổ hợp: K00

Khoa học y sinh

Mã ngành: BMS

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: CHE1

Tổ hợp: K00

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: EEE1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Mã ngành: EEE2

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)

Mã ngành: EEE3

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: EEE4

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: FBE1

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: FBE2

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FBE3

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: FBE4

Tổ hợp: K00

Kiểm toán

Mã ngành: FBE5

Tổ hợp: K00

Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Tổ hợp: K00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Tổ hợp: K00

Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Tổ hợp: K00

Kinh tế số

Mã ngành: FIDT1

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)

Mã ngành: FIDT2

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử

Mã ngành: FIDT3

Tổ hợp: K00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)

Mã ngành: FIDT4

Tổ hợp: K00

Marketing (Công nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Tổ hợp: K00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: FIDT6

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIDT7

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Tổ hợp: K00

Luật kinh tế

Mã ngành: FOL1

Tổ hợp: K00

Luật kinh doanh

Mã ngành: FOL2

Tổ hợp: K00

Luật

Mã ngành: FOL3

Tổ hợp: K00

Luật quốc tế

Mã ngành: FOL4

Tổ hợp: K00

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: FOL5

Tổ hợp: K00

Đông Phương học

Mã ngành: FOS1

Tổ hợp: K00

Y học cổ truyền

Mã ngành: FTME

Tổ hợp: K00

Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)

Mã ngành: FTS1

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: FTS2

Tổ hợp: K00

Kinh doanh Du lịch số

Mã ngành: FTS3

Tổ hợp: K00

Hướng dẫn Du lịch quốc tế

Mã ngành: FTS4

Tổ hợp: K00

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: HM1

Tổ hợp: K00

Tài năng Khoa học máy tính

Mã ngành: ICT-TN

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: ICT1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Tổ hợp: K00

Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)

Mã ngành: ICT3

Tổ hợp: K00

An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: ICT5

Tổ hợp: K00

Y khoa

Mã ngành: MED1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: MEM1

Tổ hợp: K00

Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: MEM2

Tổ hợp: K00

Hộ sinh

Mã ngành: MIW

Tổ hợp: K00

Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: MSE-AI

Tổ hợp: K00

Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói

Mã ngành: MSE-IC

Tổ hợp: K00

Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano

Mã ngành: MSE1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: MTT1

Tổ hợp: K00

Điều dưỡng

Mã ngành: NUR1

Tổ hợp: K00

Dược học

Mã ngành: PHA1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: RET1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: RTS1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: VEE1

Tổ hợp: K00

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: VEE2

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật phần mềm ô tô

Mã ngành: VEE3

Tổ hợp: K00

5
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

5.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (Điểm tổng kết lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm khu vực ưu tiên + Điểm đối tượng ưu tiên;

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Đối với các ngành ngôn ngữ: môn ngoại ngữ nhân đôi, điểm tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh):

Ngành Y khoa, Dược học, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 24 điểm trở lên;

Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 19.5 điểm trở lên.

Đối với khối ngành Ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật Bản, Ngôn ngữ Pháp):

Điểm môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.5 trở lên.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Nhà trường thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5.2 Quy chế

Kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT (thang điểm 450):

Khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh): 240/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành khác và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 225/450 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BIO1Công nghệ sinh họcV00
2BMSKhoa học y sinhV00
3CHE1Kỹ thuật hóa họcV00
4DEN1Răng - Hàm - MặtV00
5EEE-AIKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)V00
6EEE1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaV00
7EEE2Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)V00
8EEE3Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)V00
9EEE4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)V00
10FBE1Quản trị kinh doanhV00
11FBE2Kế toánV00
12FBE3Tài chính - Ngân hàngV00
13FBE4Quản trị nhân lựcV00
14FBE5Kiểm toánV00
15FBE6Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)V00
16FBE7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)V00
17FBE8Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)V00
18FIDT1Kinh tế sốV00
19FIDT2Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)V00
20FIDT3Thương mại điện tửV00
21FIDT4Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)V00
22FIDT5Marketing (Công nghệ Marketing)V00
23FIDT6Truyền thông đa phương tiệnV00
24FIDT7Công nghệ tài chínhV00
25FLC1Ngôn ngữ Trung QuốcV00
26FLE1Ngôn ngữ AnhV00
27FLF1Ngôn ngữ PhápV00
28FLJ1Ngôn ngữ NhậtV00
29FLK1Ngôn ngữ Hàn QuốcV00
30FOL1Luật kinh tếV00
31FOL2Luật kinh doanhV00
32FOL3LuậtV00
33FOL4Luật quốc tếV00
34FOL5Luật thương mại quốc tếV00
35FOS1Đông Phương họcV00
36FTMEY học cổ truyềnV00
37FTS1Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)V00
38FTS2Quản trị khách sạnV00
39FTS3Kinh doanh Du lịch sốV00
40FTS4Hướng dẫn Du lịch quốc tếV00
41HM1Quản lý bệnh viện
42ICT-TNTài năng Khoa học máy tínhV00
43ICT-VJCông nghệ thông tin Việt NhậtV00
44ICT1Công nghệ thông tinV00
45ICT2Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)V00
46ICT3Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)V00
47ICT4An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)V00
48ICT5Trí tuệ nhân tạoV00
49MED1Y khoaV00
50MEM1Kỹ thuật cơ điện tửV00
51MEM1-IMSHệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)V00
52MEM2Kỹ thuật cơ khíV00
53MIWHộ sinhV00
54MSE-AIVật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoV00
55MSE-ICChip bán dẫn và Công nghệ đóng góiV00
56MSE1Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoV00
57MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y họcV00
58NUR1Điều dưỡngV00
59PHA1Dược họcV00
60RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngV00
61RTS1Kỹ thuật hình ảnh y họcV00
62VEE1Kỹ thuật ô tôV00
63VEE2Cơ điện tử ô tôV00
64VEE3Kỹ thuật phần mềm ô tôV00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: BIO1

Tổ hợp: V00

Khoa học y sinh

Mã ngành: BMS

Tổ hợp: V00

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: CHE1

Tổ hợp: V00

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Tổ hợp: V00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Tổ hợp: V00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: EEE1

Tổ hợp: V00

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Mã ngành: EEE2

Tổ hợp: V00

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)

Mã ngành: EEE3

Tổ hợp: V00

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: EEE4

Tổ hợp: V00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: FBE1

Tổ hợp: V00

Kế toán

Mã ngành: FBE2

Tổ hợp: V00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FBE3

Tổ hợp: V00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: FBE4

Tổ hợp: V00

Kiểm toán

Mã ngành: FBE5

Tổ hợp: V00

Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Tổ hợp: V00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Tổ hợp: V00

Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Tổ hợp: V00

Kinh tế số

Mã ngành: FIDT1

Tổ hợp: V00

Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)

Mã ngành: FIDT2

Tổ hợp: V00

Thương mại điện tử

Mã ngành: FIDT3

Tổ hợp: V00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)

Mã ngành: FIDT4

Tổ hợp: V00

Marketing (Công nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Tổ hợp: V00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: FIDT6

Tổ hợp: V00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIDT7

Tổ hợp: V00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Tổ hợp: V00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Tổ hợp: V00

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Tổ hợp: V00

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Tổ hợp: V00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Tổ hợp: V00

Luật kinh tế

Mã ngành: FOL1

Tổ hợp: V00

Luật kinh doanh

Mã ngành: FOL2

Tổ hợp: V00

Luật

Mã ngành: FOL3

Tổ hợp: V00

Luật quốc tế

Mã ngành: FOL4

Tổ hợp: V00

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: FOL5

Tổ hợp: V00

Đông Phương học

Mã ngành: FOS1

Tổ hợp: V00

Y học cổ truyền

Mã ngành: FTME

Tổ hợp: V00

Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)

Mã ngành: FTS1

Tổ hợp: V00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: FTS2

Tổ hợp: V00

Kinh doanh Du lịch số

Mã ngành: FTS3

Tổ hợp: V00

Hướng dẫn Du lịch quốc tế

Mã ngành: FTS4

Tổ hợp: V00

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: HM1

Tài năng Khoa học máy tính

Mã ngành: ICT-TN

Tổ hợp: V00

Công nghệ thông tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Tổ hợp: V00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: ICT1

Tổ hợp: V00

Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Tổ hợp: V00

Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)

Mã ngành: ICT3

Tổ hợp: V00

An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Tổ hợp: V00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: ICT5

Tổ hợp: V00

Y khoa

Mã ngành: MED1

Tổ hợp: V00

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: MEM1

Tổ hợp: V00

Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Tổ hợp: V00

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: MEM2

Tổ hợp: V00

Hộ sinh

Mã ngành: MIW

Tổ hợp: V00

Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: MSE-AI

Tổ hợp: V00

Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói

Mã ngành: MSE-IC

Tổ hợp: V00

Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano

Mã ngành: MSE1

Tổ hợp: V00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: MTT1

Tổ hợp: V00

Điều dưỡng

Mã ngành: NUR1

Tổ hợp: V00

Dược học

Mã ngành: PHA1

Tổ hợp: V00

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: RET1

Tổ hợp: V00

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: RTS1

Tổ hợp: V00

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: VEE1

Tổ hợp: V00

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: VEE2

Tổ hợp: V00

Kỹ thuật phần mềm ô tô

Mã ngành: VEE3

Tổ hợp: V00

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

 Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Đại học Phenikaa

Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng ngoài đáp ứng được điều kiện chung cần phải thuộc một trong các đối tượng sau đây:

a)Đối tượng 1: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba/Khuyến khích kỳ thi Học sinh giỏi (HSG) cấp Tỉnh/Thành phố trở lên được xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình đào tạo có môn đạt giải nằm trong tổ hợp môn xét tuyển đối với ngành/chương trình đào tạo đăng ký. Riêng thí sinh đạt giải môn Tin học được tuyển thẳng vào tất cả các ngành/chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

b) Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên được xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.    

c) Đối tượng 3: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong các cuộc thi văn nghệ - thể thao cấp Quốc gia trở lên, đồng thời có điểm xét tuyển đạt từ 23,0 điểm trở lên. Thời gian đạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

d) Đối tượng 4: Thí sinh có một trong các chứng chỉ sau đây:

Thí sinh có điểm tổ hợp xét tuyển đạt từ 26,0 điểm trở lên đồng thời có một trong những chứng chỉ ngoại ngữ sau đây, được xét tuyển thẳng vào ngành có môn ngoại ngữ tương ứng trong tổ hợp xét tuyển của ngành đó:

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, PTE Academic, và Cambridge) tương đương IELTS từ 6.0 trở lên

Chứng chỉ tiếng Trung Quốc từ HSK4 trở lên;

Chứng chỉ tiếng Hàn Quốc từ TOPIK4 trở lên;

Chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 (JLPT) trở lên;

Chứng chỉ tiếng Pháp DELF B1 trở lên hoặc TCF từ 300 điểm trở lên.

Chứng chỉ SAT đạt điểm từ 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên;

Chứng chỉ ACT đạt điểm từ 24/36 trở lên.

Bảng 1: Bảng đánh giá tương đương các chứng chỉ

Lưu ý: Các chứng chỉ quốc tế phải còn thời hạn sử dụng tính đến thời gian đăng ký xét tuyển của Nhà trường.

e) Đối tượng 5: Học sinh trường THPT chuyên các Tỉnh/Thành phố hoặc thuộc các lớp chuyên do UBND các Tỉnh/Thành phố công nhận có điểm tổ hợp xét tuyển vào ngành đạt từ 26,0 điểm trở lên.

f) Đối tượng 6: Học sinh thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ và có điểm tổ hợp xét tuyển đạt từ 26,0 điểm trở lên.

g) Đối tượng 7: Có bằng đại học hệ chính quy từ loại Khá trở lên.

h) Đối tượng 8: Người Việt Nam tốt nghiệp THPT ở nước ngoài hoặc các trường quốc tế tại Việt Nam có chứng nhận văn bằng của cơ quan có thẩm quyền.

i) Đối tượng 9: Thí sinh là người nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT (được quy định rõ trong Phụ lục Đề án tuyển sinh của Đại học Phenikaa năm 2025).

j) Đối tượng 10: Học sinh THPT thuộc Hệ thống giáo dục Phenikaa có điểm tổ hợp xét tuyển vào ngành đạt từ 23,0 điểm trở lên.

6.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung: 

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (Điểm tổng kết lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm khu vực ưu tiên + Điểm đối tượng ưu tiên;

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Đối với các ngành ngôn ngữ: môn ngoại ngữ nhân đôi, điểm tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh):

Ngành Y khoa, Dược học, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 24 điểm trở lên;

Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 19.5 điểm trở lên.

Đối với khối ngành Ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật Bản, Ngôn ngữ Pháp):

Điểm môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.5 trở lên. (trừ đối tượng xét tuyển thẳng 4, 8, 9 tại thông báo này).

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Nhà trường thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BIO1Công nghệ sinh học
2BMSKhoa học y sinh
3CHE1Kỹ thuật hóa học
4DEN1Răng - Hàm - Mặt
5EEE-AIKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)
6EEE1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7EEE2Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
8EEE3Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)
9EEE4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
10FBE1Quản trị kinh doanh
11FBE2Kế toán
12FBE3Tài chính - Ngân hàng
13FBE4Quản trị nhân lực
14FBE5Kiểm toán
15FBE6Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
16FBE7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
17FBE8Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
18FIDT1Kinh tế số
19FIDT2Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)
20FIDT3Thương mại điện tử
21FIDT4Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)
22FIDT5Marketing (Công nghệ Marketing)
23FIDT6Truyền thông đa phương tiện
24FIDT7Công nghệ tài chính
25FLC1Ngôn ngữ Trung Quốc
26FLE1Ngôn ngữ Anh
27FLF1Ngôn ngữ Pháp
28FLJ1Ngôn ngữ Nhật
29FLK1Ngôn ngữ Hàn Quốc
30FOL1Luật kinh tế
31FOL2Luật kinh doanh
32FOL3Luật
33FOL4Luật quốc tế
34FOL5Luật thương mại quốc tế
35FOS1Đông Phương học
36FTMEY học cổ truyền
37FTS1Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)
38FTS2Quản trị khách sạn
39FTS3Kinh doanh Du lịch số
40FTS4Hướng dẫn Du lịch quốc tế
41HM1Quản lý bệnh viện
42ICT-TNTài năng Khoa học máy tính
43ICT-VJCông nghệ thông tin Việt Nhật
44ICT1Công nghệ thông tin
45ICT2Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
46ICT3Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)
47ICT4An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
48ICT5Trí tuệ nhân tạo
49MED1Y khoa
50MEM1Kỹ thuật cơ điện tử
51MEM1-IMSHệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
52MEM2Kỹ thuật cơ khí
53MIWHộ sinh
54MSE-AIVật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
55MSE-ICChip bán dẫn và Công nghệ đóng gói
56MSE1Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano
57MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y học
58NUR1Điều dưỡng
59PHA1Dược học
60RET1Kỹ thuật phục hồi chức năng
61RTS1Kỹ thuật hình ảnh y học
62VEE1Kỹ thuật ô tô
63VEE2Cơ điện tử ô tô
64VEE3Kỹ thuật phần mềm ô tô

Công nghệ sinh học

Mã ngành: BIO1

Khoa học y sinh

Mã ngành: BMS

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: CHE1

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: EEE1

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Mã ngành: EEE2

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)

Mã ngành: EEE3

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: EEE4

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: FBE1

Kế toán

Mã ngành: FBE2

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FBE3

Quản trị nhân lực

Mã ngành: FBE4

Kiểm toán

Mã ngành: FBE5

Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Kinh tế số

Mã ngành: FIDT1

Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)

Mã ngành: FIDT2

Thương mại điện tử

Mã ngành: FIDT3

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)

Mã ngành: FIDT4

Marketing (Công nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: FIDT6

Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIDT7

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Luật kinh tế

Mã ngành: FOL1

Luật kinh doanh

Mã ngành: FOL2

Luật

Mã ngành: FOL3

Luật quốc tế

Mã ngành: FOL4

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: FOL5

Đông Phương học

Mã ngành: FOS1

Y học cổ truyền

Mã ngành: FTME

Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)

Mã ngành: FTS1

Quản trị khách sạn

Mã ngành: FTS2

Kinh doanh Du lịch số

Mã ngành: FTS3

Hướng dẫn Du lịch quốc tế

Mã ngành: FTS4

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: HM1

Tài năng Khoa học máy tính

Mã ngành: ICT-TN

Công nghệ thông tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Công nghệ thông tin

Mã ngành: ICT1

Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)

Mã ngành: ICT3

An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: ICT5

Y khoa

Mã ngành: MED1

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: MEM1

Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: MEM2

Hộ sinh

Mã ngành: MIW

Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: MSE-AI

Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói

Mã ngành: MSE-IC

Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano

Mã ngành: MSE1

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: MTT1

Điều dưỡng

Mã ngành: NUR1

Dược học

Mã ngành: PHA1

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: RET1

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: RTS1

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: VEE1

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: VEE2

Kỹ thuật phần mềm ô tô

Mã ngành: VEE3

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1BIO1Công nghệ sinh học66Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; B00; B08; D07; X14; X15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
2BMSKhoa học y sinh100Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; B00; B03; B08; C02; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
3CHE1Kỹ thuật hóa học66Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; B00; D07; X10; X11
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
4DEN1Răng - Hàm - Mặt200Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; B00; B03; B08; C02; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
5EEE-AIKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)79Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D07; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
6EEE1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa132Ưu Tiên
Học BạA00; A01; C01; D07; X06; X26
ĐT THPTA00; A01; C01; D07; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
7EEE2Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)60Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D07; D08; X10; X14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
8EEE3Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)100Ưu Tiên
Học BạA00; A01; D07; D08; X06; X26
ĐT THPTA00; A01; D07; D08; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
9EEE4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)150Ưu Tiên
Học BạA00; A01; D07; D08; X06; X26
ĐT THPTA00; A01; D07; D08; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
10FBE1Quản trị kinh doanh880Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
11FBE2Kế toán396Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
12FBE3Tài chính - Ngân hàng276Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
13FBE4Quản trị nhân lực156Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
14FBE5Kiểm toán200Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
15FBE6Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)121Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
16FBE7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)200Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; B08; D01; D07; D09; D10
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
17FBE8Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)480Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; B08; D01; D07; D09; D10
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
18FIDT1Kinh tế số100Ưu Tiên
Học BạA00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
ĐT THPTA00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
19FIDT2Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)200Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
20FIDT3Thương mại điện tử480Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
21FIDT4Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)100Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
22FIDT5Marketing (Công nghệ Marketing)240Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
23FIDT6Truyền thông đa phương tiện400Ưu Tiên
Học BạĐT THPTC00; C01; C04; D01; D84; X25; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
24FIDT7Công nghệ tài chính100Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
25FLC1Ngôn ngữ Trung Quốc436Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D04; D09; D30; D84; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
26FLE1Ngôn ngữ Anh579Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D09; D10; D84; X25; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
27FLF1Ngôn ngữ Pháp110Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D03; D09; D20; D89; X37
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
28FLJ1Ngôn ngữ Nhật242Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D06; D09; D10; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
29FLK1Ngôn ngữ Hàn Quốc394Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
30FOL1Luật kinh tế198Ưu Tiên
Học BạĐT THPTC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
31FOL2Luật kinh doanh100Ưu Tiên
Học BạĐT THPTC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
32FOL3Luật100Ưu Tiên
Học BạĐT THPTC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
33FOL4Luật quốc tế100Ưu Tiên
Học BạĐT THPTD01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
34FOL5Luật thương mại quốc tế100Ưu Tiên
Học BạĐT THPTD01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
35FOS1Đông Phương học400Ưu Tiên
Học BạĐT THPTC00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
36FTMEY học cổ truyền100Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; B00; B03; B08; C02; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
37FTS1Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)319Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
38FTS2Quản trị khách sạn293Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
39FTS3Kinh doanh Du lịch số121Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
40FTS4Hướng dẫn Du lịch quốc tế160Ưu Tiên
Học BạĐT THPTC00; C03; D01; D14; D15; D66; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
41HM1Quản lý bệnh viện100V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B03; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
42ICT-TNTài năng Khoa học máy tính33Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D07; X06; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
43ICT-VJCông nghệ thông tin Việt Nhật132Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D06; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
44ICT1Công nghệ thông tin545Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
45ICT2Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)110Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
46ICT3Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)121Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D07; X06; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
47ICT4An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)100Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
48ICT5Trí tuệ nhân tạo100Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
49MED1Y khoa200Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; B00; B03; B08; C02; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
50MEM1Kỹ thuật cơ điện tử132Ưu Tiên
Học BạA00; A01; A02; C01; X06; X07
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; X06; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
51MEM1-IMSHệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)100Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; A02; C01; X06; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
52MEM2Kỹ thuật cơ khí121Ưu Tiên
Học BạA00; A01; A02; C01; X06; X07
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; X06; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
53MIWHộ sinh60Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; B00; B03; B08; D07; X14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
54MSE-AIVật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo40Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; B00; D07; X06; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
55MSE-ICChip bán dẫn và Công nghệ đóng gói100Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; B00; D07; X06; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
56MSE1Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano60Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; B00; D07; X06; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
57MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y học60Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; B00; B03; B08; D07; X10
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
58NUR1Điều dưỡng326Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; B00; B03; B08; D07; X14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
59PHA1Dược học385Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; B00; B08; D07; X10; X14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
60RET1Kỹ thuật phục hồi chức năng60Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; B00; B03; B08; D07; X10
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
61RTS1Kỹ thuật hình ảnh y học100Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; B00; B03; B08; D07; X10
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
62VEE1Kỹ thuật ô tô363Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; A04; C01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
63VEE2Cơ điện tử ô tô121Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; A04; C01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00
64VEE3Kỹ thuật phần mềm ô tô200Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; A04; C01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
V-SATV00

1. Công nghệ sinh học

Mã ngành: BIO1

Chỉ tiêu: 66

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X14; X15; K00; Q00; V00

2. Khoa học y sinh

Mã ngành: BMS

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07; K00; Q00; V00

3. Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: CHE1

Chỉ tiêu: 66

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X10; X11; K00; Q00; V00

4. Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07; K00; Q00; V00

5. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Chỉ tiêu: 79

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26; K00; Q00; V00

6. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: EEE1

Chỉ tiêu: 132

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26; K00; Q00; V00

7. Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Mã ngành: EEE2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X10; X14; K00; Q00; V00

8. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)

Mã ngành: EEE3

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X06; X26; K00; Q00; V00

9. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: EEE4

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X06; X26; K00; Q00; V00

10. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: FBE1

Chỉ tiêu: 880

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17; K00; Q00; V00

11. Kế toán

Mã ngành: FBE2

Chỉ tiêu: 396

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13; K00; Q00; V00

12. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FBE3

Chỉ tiêu: 276

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13; K00; Q00; V00

13. Quản trị nhân lực

Mã ngành: FBE4

Chỉ tiêu: 156

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17; K00; Q00; V00

14. Kiểm toán

Mã ngành: FBE5

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13; K00; Q00; V00

15. Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Chỉ tiêu: 121

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25; K00; Q00; V00

16. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10; K00; Q00; V00

17. Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Chỉ tiêu: 480

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10; K00; Q00; V00

18. Kinh tế số

Mã ngành: FIDT1

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27; K00; Q00; V00

19. Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)

Mã ngành: FIDT2

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27; K00; Q00; V00

20. Thương mại điện tử

Mã ngành: FIDT3

Chỉ tiêu: 480

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26; X27; K00; Q00; V00

21. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)

Mã ngành: FIDT4

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27; K00; Q00; V00

22. Marketing (Công nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27; K00; Q00; V00

23. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: FIDT6

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D84; X25; X27; K00; Q00; V00

24. Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIDT7

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27; K00; Q00; V00

25. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Chỉ tiêu: 436

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25; K00; Q00; V00

26. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Chỉ tiêu: 579

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26; K00; Q00; V00

27. Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37; K00; Q00; V00

28. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Chỉ tiêu: 242

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D06; D09; D10; D15; K00; Q00; V00

29. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Chỉ tiêu: 394

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; K00; Q00; V00

30. Luật kinh tế

Mã ngành: FOL1

Chỉ tiêu: 198

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70; K00; Q00; V00

31. Luật kinh doanh

Mã ngành: FOL2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70; K00; Q00; V00

32. Luật

Mã ngành: FOL3

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70; K00; Q00; V00

33. Luật quốc tế

Mã ngành: FOL4

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78; K00; Q00; V00

34. Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: FOL5

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78; K00; Q00; V00

35. Đông Phương học

Mã ngành: FOS1

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78; K00; Q00; V00

36. Y học cổ truyền

Mã ngành: FTME

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07; K00; Q00; V00

37. Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)

Mã ngành: FTS1

Chỉ tiêu: 319

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; K00; Q00; V00

38. Quản trị khách sạn

Mã ngành: FTS2

Chỉ tiêu: 293

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; K00; Q00; V00

39. Kinh doanh Du lịch số

Mã ngành: FTS3

Chỉ tiêu: 121

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; K00; Q00; V00

40. Hướng dẫn Du lịch quốc tế

Mã ngành: FTS4

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; K00; Q00; V00

41. Quản lý bệnh viện

Mã ngành: HM1

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; D01; K00; Q00

42. Tài năng Khoa học máy tính

Mã ngành: ICT-TN

Chỉ tiêu: 33

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26; X27; K00; Q00; V00

43. Công nghệ thông tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Chỉ tiêu: 132

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; X06; X26; K00; Q00; V00

44. Công nghệ thông tin

Mã ngành: ICT1

Chỉ tiêu: 545

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; K00; Q00; V00

45. Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; K00; Q00; V00

46. Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)

Mã ngành: ICT3

Chỉ tiêu: 121

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26; X27; K00; Q00; V00

47. An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; K00; Q00; V00

48. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: ICT5

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; K00; Q00; V00

49. Y khoa

Mã ngành: MED1

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07; K00; Q00; V00

50. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: MEM1

Chỉ tiêu: 132

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07; K00; Q00; V00

51. Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07; K00; Q00; V00

52. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: MEM2

Chỉ tiêu: 121

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07; K00; Q00; V00

53. Hộ sinh

Mã ngành: MIW

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X14; K00; Q00; V00

54. Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: MSE-AI

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07; K00; Q00; V00

55. Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói

Mã ngành: MSE-IC

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07; K00; Q00; V00

56. Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano

Mã ngành: MSE1

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07; K00; Q00; V00

57. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: MTT1

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10; K00; Q00; V00

58. Điều dưỡng

Mã ngành: NUR1

Chỉ tiêu: 326

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X14; K00; Q00; V00

59. Dược học

Mã ngành: PHA1

Chỉ tiêu: 385

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X14; K00; Q00; V00

60. Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: RET1

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10; K00; Q00; V00

61. Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: RTS1

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10; K00; Q00; V00

62. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: VEE1

Chỉ tiêu: 363

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06; K00; Q00; V00

63. Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: VEE2

Chỉ tiêu: 121

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06; K00; Q00; V00

64. Kỹ thuật phần mềm ô tô

Mã ngành: VEE3

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06; K00; Q00; V00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại học Phenikaa các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Đại Học Phenikaa
  • Tên trường: Đại học Phenikaa
  • Mã trường: PKA
  • Tên tiếng anh: Phenikaa University
  • Tên viết tắt: PhenikaaUni
  • Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Trác, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, Hà Nội
  • Website: https://phenikaa-uni.edu.vn/vi
  • Facebook: https://www.facebook.com/daihocphenikaa

Được thành lập ngày 10/10/2007 theo Quyết định số 1368/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, tháng 10/2017, Trường Đại học Thành Tây trở thành thành viên của Tập đoàn Phenikaa - Tập đoàn Công nghệ và Công nghiệp hàng đầu tại Việt Nam. Ngày 21/11/2018, Trường chính thức mang tên Trường Đại học Phenikaa theo Quyết định số 1609/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

Với sự đầu tư của Tập đoàn Phenikaa, Trường thực sự đã và đang được tái cấu trúc toàn diện theo định hướng Đối mới sáng tạo và nghiên cứu để cùng với hệ thống giáo dục liên cấp trở thành một trong ba trụ cột của Hệ sinh thái Phenikaa là Doanh nghiệp - Giáo dục - Nghiên cứu khoa học. Hệ sinh thái này tạo điều kiện giúp Trường Đại học Phenikaa hoạt động hiệu quả theo mô hình doanh nghiệp tri thức với định
hướng là trường đại học đổi mới sáng tạo, xuất sắc trong đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao, khởi nghiệp và hướng nghiệp; nơi đánh thức và hiện thực hóa tiềm năng; luôn gắn kết chặt chẽ với nhu cầu phát triển và tạo ra giá trị mới cho cộng đồng.