Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nha Trang 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại Học Nha Trang (NTU) năm 2026

Trường Đại học Nha Trang dự kiến tuyển 3.800 chỉ tiêu cho 71 chương trình đào tạo thuộc 50 mã xét tuyển.

Trường tuyển sinh theo 3 phương thức:

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT; 

- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM và điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026; 

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Quy chế

Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD-ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
17220201Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)
27310101Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
37310105Kinh tế phát triển
47340101Quản trị kinh doanh
57340115Marketing
67340121Kinh doanh thương mại
77340201Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
87340301Kế toán
97340302Kiểm toán
107340405Hệ thống thông tin quản lý
117380101Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
127420201Công nghệ sinh học
137480101Khoa học máy tính
147480201Công nghệ thông tin
157510202Công nghệ chế tạo máy
167520103Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
177520114Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)
187520115Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)
197520116Kỹ thuật cơ khí động lực
207520122Kỹ thuật tàu thủy
217520130Kỹ thuật ô tô
227520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
237520206Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)
247520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
257520301Kỹ thuật hoá học
267520320Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
277540101Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
287540105Công nghệ chế biến thuỷ sản
297540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
307580201Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
317580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
327620301Nuôi trồng thuỷ sản
337620303Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)
347620305Quản lý thuỷ sản
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
367810201AQuản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)
377840106Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
2. Chương trình đào tạo đặc biệt
387340101AQuản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)
397340201ATài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)
407340301AKế toán (Chương trình đặc biệt)
417420201MPCông nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
427480201ACông nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)
437480201BCông nghệ thông tin Việt - Nhật
447520103MPCơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)
457540105HVCông nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)
467540105MPCông nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
477620301MPNuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
487810103AQuản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)
497810103PQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)
507810201Quản trị khách sạn

1. Chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)

Mã ngành: 7220201

Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)

Mã ngành: 7520115

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Kỹ thuật tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)

Mã ngành: 7520206

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7520301

Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

Mã ngành: 7520320

Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)

Mã ngành: 7540101

Công nghệ chế biến thuỷ sản

Mã ngành: 7540105

Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm

Mã ngành: 7540106

Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)

Mã ngành: 7620303

Quản lý thuỷ sản

Mã ngành: 7620305

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7810201A

Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)

Mã ngành: 7840106

2. Chương trình đào tạo đặc biệt

Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7340101A

Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7340201A

Kế toán (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7340301A

Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)

Mã ngành: 7420201MP

Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7480201A

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201B

Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)

Mã ngành: 7520103MP

Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)

Mã ngành: 7540105HV

Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)

Mã ngành: 7540105MP

Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)

Mã ngành: 7620301MP

Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7810103A

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)

Mã ngành: 7810103P

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

2
Điểm thi THPT

2.1 Quy chế

Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
(Tổ hợp 4 môn thi, thang điểm 40)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
17220201Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)D01; (Toán, Văn, Anh, Sử); (Toán, Văn, Anh, Địa); (Toán, Văn, Anh, GDKTPL)Toán nhân hệ số 2
27310101Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)D01; X01; X02; C04Toán nhân hệ số 2
37310105Kinh tế phát triểnD01; X01; X02; C04Toán nhân hệ số 2
47340101Quản trị kinh doanhD01; X01; X02; C04Toán nhân hệ số 2
57340115MarketingD01; X01; X02; C04Toán nhân hệ số 2
67340121Kinh doanh thương mạiD01; X01; X02; C04Toán nhân hệ số 2
77340201Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)D01; X01; X02; C04Toán nhân hệ số 2
87340301Kế toánD01; X01; X02; C04Toán nhân hệ số 2
97340302Kiểm toánD01; X01; X02; C04Toán nhân hệ số 2
107340405Hệ thống thông tin quản lýD01; X01; X02; X03; X04Toán nhân hệ số 2
117380101Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)D01; X01; C03; C04; C00Văn nhân hệ số 2
127420201Công nghệ sinh học(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
137480101Khoa học máy tínhX02; C01; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
147480201Công nghệ thông tinX02; C01; X03; D01; C01; X02; X04Toán nhân hệ số 2
157510202Công nghệ chế tạo máy(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
167520103Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
177520114Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
187520115Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
197520116Kỹ thuật cơ khí động lực(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
207520122Kỹ thuật tàu thủy(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
217520130Kỹ thuật ô tô(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
227520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
237520206Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
247520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
257520301Kỹ thuật hoá học(Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
267520320Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
277540101Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
287540105Công nghệ chế biến thuỷ sản (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
297540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
307580201Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
317580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
327620301Nuôi trồng thuỷ sảnB03; C02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); B03Toán nhân hệ số 2
337620303Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)B03; C02; X02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh)Toán nhân hệ số 2
347620305Quản lý thuỷ sản(Toán, Văn, Anh, Sinh); B03; C02; X02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; X01; X02; C03; C04Toán nhân hệ số 2
367810201Quản trị khách sạnD01; X01; X02; C03; C04Toán nhân hệ số 2
377840106Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
2. Chương trình đào tạo đặc biệt
387340101AQuản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)D01; X01; X02; C04Toán nhân hệ số 2
397340201ATài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)D01; X01; X02; C04Toán nhân hệ số 2
407340301AKế toán (Chương trình đặc biệt)X02; X01; D01; C04Toán nhân hệ số 2
417420201MPCông nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
427480201ACông nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)X02; C01; X03; D01Toán nhân hệ số 2
437480201BCông nghệ thông tin Việt - Nhật X02; C01; X03; D01; D06Toán nhân hệ số 2
447520103MPCơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
457540105HVCông nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; D01; X03; X04Toán nhân hệ số 2
467540105MPCông nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
477620301MPNuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); X02; C02; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
487810103AQuản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)D01; X01; C03; C04Toán nhân hệ số 2
497810103PQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)D01; X01; C03; C04; D03Toán nhân hệ số 2
507810201AQuản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)D01; X01; C03; C04Toán nhân hệ số 2

1. Chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; (Toán, Văn, Anh, Sử); (Toán, Văn, Anh, Địa); (Toán, Văn, Anh, GDKTPL)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: D01; X01; X02; X03; X04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; X01; C03; C04; C00

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: X02; C01; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: X02; C01; X03; D01; C01; X02; X04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)

Mã ngành: 7520206

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ chế biến thuỷ sản

Mã ngành: 7540105

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: B03; C02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); B03

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)

Mã ngành: 7620303

Tổ hợp: B03; C02; X02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản lý thuỷ sản

Mã ngành: 7620305

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); B03; C02; X02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; X01; X02; C03; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; X01; X02; C03; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)

Mã ngành: 7840106

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

2. Chương trình đào tạo đặc biệt

Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7340201A

Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kế toán (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: X02; X01; D01; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)

Mã ngành: 7420201MP

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7480201A

Tổ hợp: X02; C01; X03; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201B

Tổ hợp: X02; C01; X03; D01; D06

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)

Mã ngành: 7520103MP

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)

Mã ngành: 7540105HV

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; D01; X03; X04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)

Mã ngành: 7540105MP

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)

Mã ngành: 7620301MP

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); X02; C02; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7810103A

Tổ hợp: D01; X01; C03; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)

Mã ngành: 7810103P

Tổ hợp: D01; X01; C03; C04; D03

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7810201A

Tổ hợp: D01; X01; C03; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Thang điểm 150 của ĐHQG-HN)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
17220201Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)
27310101Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
37310105Kinh tế phát triển
47340101Quản trị kinh doanh
57340115Marketing
67340121Kinh doanh thương mại
77340201Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
87340301Kế toán
97340302Kiểm toán
107340405Hệ thống thông tin quản lý
117380101Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
127420201Công nghệ sinh học
137480101Khoa học máy tính
147480201Công nghệ thông tin
157510202Công nghệ chế tạo máy
167520103Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
177520114Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)
187520115Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)
197520116Kỹ thuật cơ khí động lực
207520122Kỹ thuật tàu thủy
217520130Kỹ thuật ô tô
227520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
237520206Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)
247520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
257520301Kỹ thuật hoá học
267520320Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
277540101Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
287540105Công nghệ chế biến thuỷ sản
297540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
307580201Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
317580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
327620301Nuôi trồng thuỷ sản
337620303Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)
347620305Quản lý thuỷ sản
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
367810201AQuản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)
377840106Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
2. Chương trình đào tạo đặc biệt
387340101AQuản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)
397340201ATài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)
407340301AKế toán (Chương trình đặc biệt)
417420201MPCông nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
427480201ACông nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)
437480201BCông nghệ thông tin Việt - Nhật
447520103MPCơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)
457540105HVCông nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)
467540105MPCông nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
477620301MPNuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
487810103AQuản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)
497810103PQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)
507810201Quản trị khách sạn

1. Chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)

Mã ngành: 7220201

Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)

Mã ngành: 7520115

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Kỹ thuật tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)

Mã ngành: 7520206

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7520301

Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

Mã ngành: 7520320

Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)

Mã ngành: 7540101

Công nghệ chế biến thuỷ sản

Mã ngành: 7540105

Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm

Mã ngành: 7540106

Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)

Mã ngành: 7620303

Quản lý thuỷ sản

Mã ngành: 7620305

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7810201A

Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)

Mã ngành: 7840106

2. Chương trình đào tạo đặc biệt

Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7340101A

Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7340201A

Kế toán (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7340301A

Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)

Mã ngành: 7420201MP

Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7480201A

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201B

Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)

Mã ngành: 7520103MP

Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)

Mã ngành: 7540105HV

Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)

Mã ngành: 7540105MP

Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)

Mã ngành: 7620301MP

Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7810103A

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)

Mã ngành: 7810103P

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Quy chế

Thang điểm 1200 của ĐHQG-HCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
17220201Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)
27310101Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
37310105Kinh tế phát triển
47340101Quản trị kinh doanh
57340115Marketing
67340121Kinh doanh thương mại
77340201Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
87340301Kế toán
97340302Kiểm toán
107340405Hệ thống thông tin quản lý
117380101Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
127420201Công nghệ sinh học
137480101Khoa học máy tính
147480201Công nghệ thông tin
157510202Công nghệ chế tạo máy
167520103Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
177520114Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)
187520115Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)
197520116Kỹ thuật cơ khí động lực
207520122Kỹ thuật tàu thủy
217520130Kỹ thuật ô tô
227520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
237520206Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)
247520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
257520301Kỹ thuật hoá học
267520320Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
277540101Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
287540105Công nghệ chế biến thuỷ sản
297540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
307580201Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
317580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
327620301Nuôi trồng thuỷ sản
337620303Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)
347620305Quản lý thuỷ sản
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
367810201AQuản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)
377840106Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
2. Chương trình đào tạo đặc biệt
387340101AQuản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)
397340201ATài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)
407340301AKế toán (Chương trình đặc biệt)
417420201MPCông nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
427480201ACông nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)
437480201BCông nghệ thông tin Việt - Nhật
447520103MPCơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)
457540105HVCông nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)
467540105MPCông nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
477620301MPNuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
487810103AQuản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)
497810103PQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)
507810201Quản trị khách sạn

1. Chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)

Mã ngành: 7220201

Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)

Mã ngành: 7520115

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Kỹ thuật tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)

Mã ngành: 7520206

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7520301

Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

Mã ngành: 7520320

Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)

Mã ngành: 7540101

Công nghệ chế biến thuỷ sản

Mã ngành: 7540105

Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm

Mã ngành: 7540106

Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)

Mã ngành: 7620303

Quản lý thuỷ sản

Mã ngành: 7620305

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7810201A

Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)

Mã ngành: 7840106

2. Chương trình đào tạo đặc biệt

Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7340101A

Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7340201A

Kế toán (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7340301A

Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)

Mã ngành: 7420201MP

Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7480201A

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201B

Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)

Mã ngành: 7520103MP

Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)

Mã ngành: 7540105HV

Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)

Mã ngành: 7540105MP

Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)

Mã ngành: 7620301MP

Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7810103A

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)

Mã ngành: 7810103P

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1. Chương trình đào tạo chuẩn
17220201Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTD01; (Toán, Văn, Anh, Sử); (Toán, Văn, Anh, Địa); (Toán, Văn, Anh, GDKTPL)
27310101Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)0Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL HN
ĐT THPTD01; X01; X02; C04
37310105Kinh tế phát triển0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X01; X02; C04
47340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X01; X02; C04
57340115Marketing0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X01; X02; C04
67340121Kinh doanh thương mại0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X01; X02; C04
77340201Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X01; X02; C04
87340301Kế toán0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X01; X02; C04
97340302Kiểm toán0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X01; X02; C04
107340405Hệ thống thông tin quản lý0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X01; X02; X03; X04
117380101Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X01; C03; C04; C00
127420201Công nghệ sinh học0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
137480101Khoa học máy tính0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTX02; C01; X03; X04; D01
147480201Công nghệ thông tin0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTX02; C01; X03; D01; C01; X02; X04
157510202Công nghệ chế tạo máy0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01
167520103Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01
177520114Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01
187520115Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01
197520116Kỹ thuật cơ khí động lực0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01
207520122Kỹ thuật tàu thủy0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01
217520130Kỹ thuật ô tô0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01
227520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01
237520206Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01
247520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01
257520301Kỹ thuật hoá học0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
267520320Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
277540101Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
287540105Công nghệ chế biến thuỷ sản 0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
297540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
307580201Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01
317580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01
327620301Nuôi trồng thuỷ sản0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTB03; C02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); B03
337620303Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTB03; C02; X02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh)
347620305Quản lý thuỷ sản0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh); B03; C02; X02; X03; X04; D01
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X01; X02; C03; C04
367810201Quản trị khách sạn0ĐT THPTD01; X01; X02; C03; C04
377810201AQuản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
387840106Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01
2. Chương trình đào tạo đặc biệt
397340101AQuản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X01; X02; C04
407340201ATài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X01; X02; C04
417340301AKế toán (Chương trình đặc biệt)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTX02; X01; D01; C04
427420201MPCông nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
437480201ACông nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTX02; C01; X03; D01
447480201BCông nghệ thông tin Việt - Nhật 0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTX02; C01; X03; D01; D06
457520103MPCơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01
467540105HVCông nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; D01; X03; X04
477540105MPCông nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
487620301MPNuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); X02; C02; X03; X04; D01
497810103AQuản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X01; C03; C04
507810103PQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X01; C03; C04; D03
517810201Quản trị khách sạn0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
527810201AQuản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)0ĐT THPTD01; X01; C03; C04

1. Chương trình đào tạo chuẩn

1. Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; (Toán, Văn, Anh, Sử); (Toán, Văn, Anh, Địa); (Toán, Văn, Anh, GDKTPL)

2. Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)

Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐGNL HNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

3. Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

5. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

6. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

7. Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

8. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

9. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

10. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; X02; X03; X04

11. Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; C03; C04; C00

12. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

13. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: X02; C01; X03; X04; D01

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: X02; C01; X03; D01; X04

15. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

16. Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

Mã ngành: 7520103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

17. Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)

Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

18. Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)

Mã ngành: 7520115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

19. Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

20. Kỹ thuật tàu thủy

Mã ngành: 7520122

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

21. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

22. Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

Mã ngành: 7520201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

23. Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)

Mã ngành: 7520206

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

24. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

25. Kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7520301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

26. Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

Mã ngành: 7520320

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

27. Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

28. Công nghệ chế biến thuỷ sản

Mã ngành: 7540105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

29. Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm

Mã ngành: 7540106

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

30. Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

31. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

32. Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa)

33. Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)

Mã ngành: 7620303

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C02; X02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh)

34. Quản lý thuỷ sản

Mã ngành: 7620305

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); B03; C02; X02; X03; X04; D01

35. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C03; C04

36. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C03; C04

37. Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)

Mã ngành: 7840106

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

38. Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7810201A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên

• Tổ hợp:

2. Chương trình đào tạo đặc biệt

1. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên

• Tổ hợp:

2. Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7340101A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

3. Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7340201A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

4. Kế toán (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7340301A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: X02; X01; D01; C04

5. Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)

Mã ngành: 7420201MP

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

6. Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7480201A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: X02; C01; X03; D01

7. Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201B

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: X02; C01; X03; D01; D06

8. Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)

Mã ngành: 7520103MP

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01

9. Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)

Mã ngành: 7540105HV

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; D01; X03; X04

10. Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)

Mã ngành: 7540105MP

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

11. Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)

Mã ngành: 7620301MP

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); X02; C02; X03; X04; D01

12. Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7810103A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; C03; C04

13. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)

Mã ngành: 7810103P

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; C03; C04; D03

14. Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7810201A

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; C03; C04

Điểm chuẩn

Xem thêm điểm chuẩn Đại học Nha Trang các năm Tại đây

Học phí

Học phí khoảng 5 - 6 triệu đồng/1 học kỳ, tùy theo số tín chỉ SV đăng ký học. Các chương trình song ngữ Anh – Việt. Chi phí đào tạo gấp đôi chương trình chuẩn, khoảng 10 -12 triệu/học kỳ.
Lộ trình tăng học phí (nếu có) thực hiện theo quy định hiên hành của Nhà nước.

Thông tin khác

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) được sử dụng để quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo Phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PT3).

Quy định này áp dụng đối với thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh theo Quy chế thi hiện hành. Điểm quy đổi sẽ được tính vào tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh tương ứng.

Bảng 2. Quy đổi điểm chứng chỉ IELTS (Academic) thành điểm môn tiếng Anh

TT Điểm IELTS Điểm quy đổi sang môn tiếng Anh
1 5.0 6.0
2 5.5 7.0
3 6.0 8.0
4 6.5 9.0
5 >= 7.0 10.0

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây.
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Nha Trang
  • Tên trường: Đại học Nha Trang
  • Tên tiếng Anh:  Nha Trang University
  • Tên viết tắt: NTU
  • Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Đình Chiểu, phường Vĩnh Thọ, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa.
  • Website: http://www.ntu.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhdhnt
  • SĐT:  0258.3831149

Trường Đại học Nha Trang, trước năm 2006 là Trường Đại học Thủy sản, được thành lập từ năm 1959. Nhà trường có nhiệm vụ đào tạo cán bộ quản lý kinh tế kỹ thuật có trình độ cao đẳng, đại học và sau đại học; nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và cung cấp dịch vụ đa lĩnh vực phục vụ cộng đồng. Trải qua gần 65 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Nha Trang đã có nhiều đóng góp to lớn cho sự nghiệp nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực và bồi dưỡng nhân tài về các lĩnh vực kinh tế, kỹ thuật, công nghệ cho cả nước và quốc tế, đặc biệt là lĩnh vực thủy, hải sản.