Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Ngoại thương 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Ngoại Thương (FTU) năm 2026

Trường tuyển sinh theo 04 phương thức xét tuyển.

- Phương thức xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và đào tạo;

- Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT khi đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng của trường;

- Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;

- Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy trong nước và kết quả đánh giá năng lực quốc tế.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển FTU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Đối tượng dự tuyển: Các thí sinh tính tới thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức đã được công nhận tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) bao gồm: các thí sinh đã tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

  • Điều kiện dự tuyển:

  • Đáp ứng các điều kiện tại Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 của trường;

  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo;

  • Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

 

1.2 Điều kiện xét tuyển

Tiêu chí xét tuyển Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT của 03 môn theo các tổ hợp môn xét tuyển của Trường Xét tuyển kết hợp giữa kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo các tổ hợp môn xét tuyển của Trường
Chương trình áp dụng Các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao, tích hợp và ĐHNN&PTQT
Điều kiện nộp hồ sơ chung - Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;- Đối với thí sinh là học sinh theo học Chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Khá trở lên;- Đối với thí sinh là học sinh theo học Chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên;- Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển của Trường, hoặc tổng điểm 02 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Toán + Vật lý/ Toán + Hóa học/ Toán + Ngữ văn) kết hợp với điểm chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi (chi tiết tại Phụ lục 3 này) đạt từ 24,0 điểm trở lên (bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng của Trường có thể được điều chỉnh trên cơ sở phổ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.  
Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng Lưu ý: Riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, ngoài những điều kiện trên, thí sinh cần đáp ứng ngưỡng đầu vào theo quy định tại Quyết định 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ GD&ĐT về ban hành Chuẩn chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học. - Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định tại Phụ lục 3.Lưu ý: Riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, ngoài những điều kiện trên, thí sinh cần đáp ứng ngưỡng đầu vào theo Khoản 2, Điều 9, Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/2/2026 của Bộ GD&ĐT về ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

Các tiêu chí đánh giá hồ sơ xét tuyển

Căn cứ đánh giá hồ sơ:

  • Hồ sơ được xác định đủ điều kiện dựa trên nguyện vọng đăng ký, chỉ tiêu tuyển sinh và điểm xét tuyển của thí sinh;

  • Điểm xét tuyển của thí sinh được xác định làm tròn đến hai chữ số thập phân.

1.3 Quy chế

Cách thức tính điểm xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT của 03 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của Nhà trường

STT Chương trình đào tạo Công thức tính điểm xét tuyển Chi tiết công thức
1 Các Chương trình tiêu chuẩn, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có) - M1, M2, M3: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của từng môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của Trường.- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
2 Các Chương trình tích hợp các ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu M1*2 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán;- M2, M3: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 02 môn: Vật lý + Hóa học hoặc Vật lý + Tiếng Anh hoặc Hóa học + Tiếng Anh hoặc Ngữ văn + Tiếng Anh;- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
3 Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại M1 + M2*1,5 + M3*1,5 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán;- M2: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Ngữ văn;- M3: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp hoặc Tiếng Nhật hoặc Tiếng Trung).- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

Cách thức tính điểm xét tuyển kết hợp giữa kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

STT Chương trình đào tạo Công thức tính điểm xét tuyển Chi tiết công thức
1 Các Chương trình tiên tiến, chất lượng cao, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có) - M1: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán;- M2: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Vật lý hoặc Hóa học hoặc Ngữ văn;- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
2 Các Chương trình tích hợp các ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu M1*2 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán;- M2: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Vật lý hoặc Hóa học hoặc Ngữ văn;- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
3 Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại M1 + M2*1,5 + M3*1,5 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán;- M2: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Ngữ văn;- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp hoặc Tiếng Nhật hoặc Tiếng Trung) (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

1. Bảng quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

Ghi chú: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với các phương thức xét tuyển năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sử dụng chứng chỉ tiếng Anh quốc tế là có chứng chỉ IELTS (Academic) đạt từ 6.5 trở lên hoặc tương đương theo bảng quy đổi trên.

2. Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế khác (Tiếng Nhật, Tiếng Trung quốc, Tiếng Pháp)

Ghi chú: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với các phương thức xét tuyển năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong bảng quy đổi trên như sau:

Tiếng Nhật: có chứng chỉ N3 từ 130/180 điểm trở lên của kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JLPT hoặc bài thi môn tiếng Nhật từ 220 điểm trở lên trong Kỳ thi du học Nhật Bản (EJU).

Tiếng Trung quốc: có chứng chỉ HSK 4 đạt từ 280/300 điểm trở lên và HSKK Trung cấp đạt từ 60/100 điểm trở lên.

Tiếng Pháp: có Bằng DELF B2 trở lên.

3. Bảng quy đổi kết quả kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế SAT và ACT

STT

Kết quả ACT

Kết quả SAT

Điểm quy đổi (thang 20)

1

30

1380-1390

17,5

2

31

1400-1420

18

3

32

1430-1470

18,5

4

33

1480-1490

19

5

34

1500-1520

19,5

6

35

1530-1540

19,75

7

36

1550-1600

20

4. Bảng quy đổi điểm các môn trong chứng chỉ A-Level

STT

Điểm các môn A-Level

Điểm quy đổi theo thang 10

1

A*

10

2

A

9

3

B

8

4

C

7,5

5

D

7

6

E

6,5

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Hà Nội
1NTH.CN.H18CT TH Khoa học máy tính và dữ liệuA00; A01; D01; D07
2NTH.KD.H05CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanhA01; D01; D07
3NTH.KD.H06CT CLC Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; A00; A01
4NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuA00; A01; D01; D07; D06
5NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaA00; A01; D01; D07
6NTH.KE.H16CT TC Kế toán - Kiểm toánA00; A01; D01; D07
7NTH.KT.H01CT TT Kinh tế đối ngoạiA01; D01; D07
8NTH.KT.H02CT CLC Kinh tế đối ngoạiA01; D01; D07; A00; A01; D02; D03; D04; D06
9NTH.KT.H03CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
10NTH.KT.H04CT CLC Kinh tế quốc tếA01; D01; D07; A00; A01; D03
11NTH.LS.H17CT TC Luật thương mại quốc tếA00; A01; D01; D07
12NTH.NN.H19CT TH Tiếng Anh thương mạiD01
13NTH.NN.H20CT TH Tiếng Trung thương mạiD01; D04
14NTH.NN.H21CT TH Tiếng Nhật thương mạiD01; D06
15NTH.NN.H22CT TH Tiếng Pháp thương mạiD01; D03
16NTH.QK.H12CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D07
17NTH.QT.H09CT TT Quản trị kinh doanhA01; D01; D07
18NTH.QT.H10CT CLC Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; A00; A01
19NTH.TC.H14CT TT Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07
20NTH.TC.H15CT CLC Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; A00; A01
21NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mớiA00; A01; D01; D07
Quảng Ninh
22NTH.KK.Q29CT TC Kế toán - Kiểm toánA00; A01; D01; D07
TP.HCM
23NTH.KE.S28CT TC Kế toán - Kiểm toánA00; A01; D01; D07
24NTH.KT.S23CT CLC Kinh tế đối ngoạiA01; D01; D07; A00; A01; D06
25NTH.KT.S24CT ĐHNNQT Logistics toàn cầuA00; A01; D01; D07
26NTH.MT.S26CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợpA00; A01; D01; D07
27NTH.QT.S25CT CLC Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; A00; A01
28NTH.TC.S27CT CLC Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; A00; A01

Hà Nội

CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu

Mã ngành: NTH.CN.H18

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: NTH.KD.H05

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT CLC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; A01

CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu

Mã ngành: NTH.KD.H07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D06

CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: NTH.KD.H08

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.H16

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TT Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H01

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; A01; D02; D03; D04; D06

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.H03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT CLC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; A01; D03

CT TC Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: NTH.LS.H17

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TH Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H19

Tổ hợp: D01

CT TH Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H20

Tổ hợp: D01; D04

CT TH Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H21

Tổ hợp: D01; D06

CT TH Tiếng Pháp thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H22

Tổ hợp: D01; D03

CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn

Mã ngành: NTH.QK.H12

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TT Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H09

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; A01

CT TT Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H14

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; A01

CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới

Mã ngành: NTH.TM.H11

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quảng Ninh

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KK.Q29

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

TP.HCM

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.S28

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; A01; D06

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu

Mã ngành: NTH.KT.S24

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp

Mã ngành: NTH.MT.S26

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; A01

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; A01

2
Điểm ĐGNL HN

2.1 Đối tượng

Đối tượng dự tuyển: Các thí sinh tính tới thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức đã được công nhận tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) bao gồm: các thí sinh đã tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

  • Điều kiện dự tuyển:

  • Đáp ứng các điều kiện tại Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 của trường;

  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo;

  • Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Tiêu chí xét tuyển Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực và đánh giá tư duy trong nước Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
Chương trình áp dụng Các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao, tích hợp và ĐHNN&PTQT
Điều kiện nộp hồ sơ chung - Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;- Đáp ứng các ngưỡng đảm bảo chất lượng khác quy định tại Điều 6 (riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, thí sinh cần đáp ứng thêm ngưỡng đầu vào theo Khoản 2, Điều 9) của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.  
Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng

- Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Khá trở lên;- Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên;- Có kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 đạt từ 100/150 điểm trở lên, hoặc kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 đạt từ 850/1200 điểm trở lên, hoặc kết quả bài thi ĐGTD của ĐH Bách Khoa Hà Nội (TSA) năm 2026 đạt từ 70/100 điểm trở lên;

 

Lưu ý:

 

+ Thí sinh sử dụng bài thi ĐGTD của ĐH BKHN (TSA) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc ngành Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu;

 

+ Thí sinh sử dụng bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và các chương trình ĐHNN&PTQT (trừ các chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại);

 

+ Đối với bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA), thí sinh chọn:

 

• Phần 3 - Khoa học: thí sinh bắt buộc chọn 02 lĩnh vực Vật lý và Hóa học, được xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và các chương trình ĐHNN&PTQT (trừ các chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại);

 

• Phần 3 - Tiếng Anh: thí sinh được xét tuyển vào tất cả các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT.

- Có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế SAT từ 1380 điểm trở lên, hoặc ACT từ 30 điểm trở lên, hoặc chứng chỉ A-Level với điểm môn Toán (Mathematics) đạt từ điểm A trở lên (Các chứng chỉ được cấp trong thời gian 03 năm tính từ ngày dự thi đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển);Lưu ý:- Đối với thí sinh xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế SAT/ACT, thí sinh cần gửi điểm xác thực tới mã code của Trường: 9055 - FOREIGN TRADE UNIVERSITY (đối với SAT) hoặc 1779 - FOREIGN TRADE UNIVERSITY (đối với ACT) trước thời điểm đăng ký xét tuyển tại Cổng thông tin xét tuyển của Trường Đại học Ngoại thương (từ 25/05/2026 đến 17h00 20/06/2026);

 

- Đối với thí sinh xét tuyển sử dụng chứng chỉ A-Level dự thi trong tháng 6/2026 có thể nộp bản A-level Predicted Grades để đăng ký xét tuyển tạm thời. Thí sinh bắt buộc phải nộp chứng chỉ A-Level chính thức trước thời điểm xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT theo quy định để đủ điều kiện xét tuyển;

 

- Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định tại Phụ lục 3.

 

Lưu ý: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng Pháp, Tiếng Nhật, Tiếng Trung chỉ được đăng ký xét tuyển vào các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại tương ứng.

2.3 Quy chế

STT Chương trình đào tạo Loại bài thi Công thức tính điểm xét tuyển
1 Các Chương trình tiêu chuẩn, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 30 của kết quả HSA = 27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*35/40 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)
    Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 30 của kết quả V-ACT = 27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 850)*3/50 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)
2 Các Chương trình tích hợp ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả HSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*35/40]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)
    Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả V-ACT = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 850)*3/50]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)
    Kết quả bài thi ĐGTD của ĐH Bách Khoa Hà Nội (TSA) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả TSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 70)*3/30]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)
3 Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026, với Phần 3 - Tiếng Anh Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả HSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*35/40]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Hà Nội
1NTH.CN.H18CT TH Khoa học máy tính và dữ liệuQ00
2NTH.KD.H05CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanhQ00
3NTH.KD.H06CT CLC Kinh doanh quốc tếQ00
4NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuQ00
5NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaQ00
6NTH.KE.H16CT TC Kế toán - Kiểm toánQ00
7NTH.KT.H01CT TT Kinh tế đối ngoạiQ00
8NTH.KT.H02CT CLC Kinh tế đối ngoạiQ00
9NTH.KT.H03CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngQ00
10NTH.KT.H04CT CLC Kinh tế quốc tếQ00
11NTH.LS.H17CT TC Luật thương mại quốc tếQ00
12NTH.NN.H19CT TH Tiếng Anh thương mạiQ00
13NTH.NN.H20CT TH Tiếng Trung thương mạiQ00
14NTH.NN.H21CT TH Tiếng Nhật thương mạiQ00
15NTH.NN.H22CT TH Tiếng Pháp thương mạiQ00
16NTH.QK.H12CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnQ00
17NTH.QT.H09CT TT Quản trị kinh doanhQ00
18NTH.QT.H10CT CLC Quản trị kinh doanhQ00
19NTH.TC.H14CT TT Tài chính - Ngân hàngQ00
20NTH.TC.H15CT CLC Tài chính - Ngân hàngQ00
21NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mớiQ00
Quảng Ninh
22NTH.KK.Q29CT TC Kế toán - Kiểm toánQ00
TP.HCM
23NTH.KE.S28CT TC Kế toán - Kiểm toánQ00
24NTH.KT.S23CT CLC Kinh tế đối ngoạiQ00
25NTH.KT.S24CT ĐHNNQT Logistics toàn cầuQ00
26NTH.MT.S26CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợpQ00
27NTH.QT.S25CT CLC Quản trị kinh doanhQ00
28NTH.TC.S27CT CLC Tài chính - Ngân hàngQ00

Hà Nội

CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu

Mã ngành: NTH.CN.H18

Tổ hợp: Q00

CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: NTH.KD.H05

Tổ hợp: Q00

CT CLC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu

Mã ngành: NTH.KD.H07

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: NTH.KD.H08

Tổ hợp: Q00

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.H16

Tổ hợp: Q00

CT TT Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H01

Tổ hợp: Q00

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.H03

Tổ hợp: Q00

CT CLC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

Tổ hợp: Q00

CT TC Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: NTH.LS.H17

Tổ hợp: Q00

CT TH Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H19

Tổ hợp: Q00

CT TH Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H20

Tổ hợp: Q00

CT TH Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H21

Tổ hợp: Q00

CT TH Tiếng Pháp thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H22

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn

Mã ngành: NTH.QK.H12

Tổ hợp: Q00

CT TT Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H09

Tổ hợp: Q00

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

Tổ hợp: Q00

CT TT Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H14

Tổ hợp: Q00

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới

Mã ngành: NTH.TM.H11

Tổ hợp: Q00

Quảng Ninh

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KK.Q29

Tổ hợp: Q00

TP.HCM

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.S28

Tổ hợp: Q00

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu

Mã ngành: NTH.KT.S24

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp

Mã ngành: NTH.MT.S26

Tổ hợp: Q00

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

Tổ hợp: Q00

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

Tổ hợp: Q00

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

Tiêu chí xét tuyển Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực và đánh giá tư duy trong nước Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
Chương trình áp dụng Các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao, tích hợp và ĐHNN&PTQT
Điều kiện nộp hồ sơ chung - Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;- Đáp ứng các ngưỡng đảm bảo chất lượng khác quy định tại Điều 6 (riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, thí sinh cần đáp ứng thêm ngưỡng đầu vào theo Khoản 2, Điều 9) của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.  
Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng

- Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Khá trở lên;- Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên;- Có kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 đạt từ 100/150 điểm trở lên, hoặc kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 đạt từ 850/1200 điểm trở lên, hoặc kết quả bài thi ĐGTD của ĐH Bách Khoa Hà Nội (TSA) năm 2026 đạt từ 70/100 điểm trở lên;

 

Lưu ý:

 

+ Thí sinh sử dụng bài thi ĐGTD của ĐH BKHN (TSA) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc ngành Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu;

 

+ Thí sinh sử dụng bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và các chương trình ĐHNN&PTQT (trừ các chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại);

 

+ Đối với bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA), thí sinh chọn:

 

• Phần 3 - Khoa học: thí sinh bắt buộc chọn 02 lĩnh vực Vật lý và Hóa học, được xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và các chương trình ĐHNN&PTQT (trừ các chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại);

 

• Phần 3 - Tiếng Anh: thí sinh được xét tuyển vào tất cả các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT.

- Có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế SAT từ 1380 điểm trở lên, hoặc ACT từ 30 điểm trở lên, hoặc chứng chỉ A-Level với điểm môn Toán (Mathematics) đạt từ điểm A trở lên (Các chứng chỉ được cấp trong thời gian 03 năm tính từ ngày dự thi đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển);Lưu ý:- Đối với thí sinh xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế SAT/ACT, thí sinh cần gửi điểm xác thực tới mã code của Trường: 9055 - FOREIGN TRADE UNIVERSITY (đối với SAT) hoặc 1779 - FOREIGN TRADE UNIVERSITY (đối với ACT) trước thời điểm đăng ký xét tuyển tại Cổng thông tin xét tuyển của Trường Đại học Ngoại thương (từ 25/05/2026 đến 17h00 20/06/2026);

 

- Đối với thí sinh xét tuyển sử dụng chứng chỉ A-Level dự thi trong tháng 6/2026 có thể nộp bản A-level Predicted Grades để đăng ký xét tuyển tạm thời. Thí sinh bắt buộc phải nộp chứng chỉ A-Level chính thức trước thời điểm xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT theo quy định để đủ điều kiện xét tuyển;

 

- Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định tại Phụ lục 3.

 

Lưu ý: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng Pháp, Tiếng Nhật, Tiếng Trung chỉ được đăng ký xét tuyển vào các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại tương ứng.

3.2 Quy chế

STT Chương trình đào tạo Loại bài thi Công thức tính điểm xét tuyển
1 Các Chương trình tiêu chuẩn, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 30 của kết quả HSA = 27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*35/40 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)
    Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 30 của kết quả V-ACT = 27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 850)*3/50 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)
2 Các Chương trình tích hợp ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả HSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*35/40]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)
    Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả V-ACT = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 850)*3/50]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)
    Kết quả bài thi ĐGTD của ĐH Bách Khoa Hà Nội (TSA) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả TSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 70)*3/30]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)
3 Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026, với Phần 3 - Tiếng Anh Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả HSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*35/40]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Hà Nội
1NTH.CN.H18CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu
2NTH.KD.H05CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh
3NTH.KD.H06CT CLC Kinh doanh quốc tế
4NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu
5NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa
6NTH.KE.H16CT TC Kế toán - Kiểm toán
7NTH.KT.H01CT TT Kinh tế đối ngoại
8NTH.KT.H02CT CLC Kinh tế đối ngoại
9NTH.KT.H03CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng
10NTH.KT.H04CT CLC Kinh tế quốc tế
11NTH.LS.H17CT TC Luật thương mại quốc tế
12NTH.NN.H19CT TH Tiếng Anh thương mại
13NTH.NN.H20CT TH Tiếng Trung thương mại
14NTH.NN.H21CT TH Tiếng Nhật thương mại
15NTH.NN.H22CT TH Tiếng Pháp thương mại
16NTH.QK.H12CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
17NTH.QT.H09CT TT Quản trị kinh doanh
18NTH.QT.H10CT CLC Quản trị kinh doanh
19NTH.TC.H14CT TT Tài chính - Ngân hàng
20NTH.TC.H15CT CLC Tài chính - Ngân hàng
21NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới
Quảng Ninh
22NTH.KK.Q29CT TC Kế toán - Kiểm toán
TP.HCM
23NTH.KE.S28CT TC Kế toán - Kiểm toán
24NTH.KT.S23CT CLC Kinh tế đối ngoại
25NTH.KT.S24CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu
26NTH.MT.S26CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp
27NTH.QT.S25CT CLC Quản trị kinh doanh
28NTH.TC.S27CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Hà Nội

CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu

Mã ngành: NTH.CN.H18

CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: NTH.KD.H05

CT CLC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu

Mã ngành: NTH.KD.H07

CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: NTH.KD.H08

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.H16

CT TT Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H01

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.H03

CT CLC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

CT TC Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: NTH.LS.H17

CT TH Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H19

CT TH Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H20

CT TH Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H21

CT TH Tiếng Pháp thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H22

CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn

Mã ngành: NTH.QK.H12

CT TT Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H09

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

CT TT Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H14

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới

Mã ngành: NTH.TM.H11

Quảng Ninh

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KK.Q29

TP.HCM

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.S28

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu

Mã ngành: NTH.KT.S24

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp

Mã ngành: NTH.MT.S26

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Điều kiện xét tuyển

Tiêu chí xét tuyển Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực và đánh giá tư duy trong nước Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
Chương trình áp dụng Các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao, tích hợp và ĐHNN&PTQT
Điều kiện nộp hồ sơ chung - Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;- Đáp ứng các ngưỡng đảm bảo chất lượng khác quy định tại Điều 6 (riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, thí sinh cần đáp ứng thêm ngưỡng đầu vào theo Khoản 2, Điều 9) của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.  
Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng

- Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Khá trở lên;- Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên;- Có kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 đạt từ 100/150 điểm trở lên, hoặc kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 đạt từ 850/1200 điểm trở lên, hoặc kết quả bài thi ĐGTD của ĐH Bách Khoa Hà Nội (TSA) năm 2026 đạt từ 70/100 điểm trở lên;

 

Lưu ý:

 

+ Thí sinh sử dụng bài thi ĐGTD của ĐH BKHN (TSA) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc ngành Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu;

 

+ Thí sinh sử dụng bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và các chương trình ĐHNN&PTQT (trừ các chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại);

 

+ Đối với bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA), thí sinh chọn:

 

• Phần 3 - Khoa học: thí sinh bắt buộc chọn 02 lĩnh vực Vật lý và Hóa học, được xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và các chương trình ĐHNN&PTQT (trừ các chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại);

 

• Phần 3 - Tiếng Anh: thí sinh được xét tuyển vào tất cả các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT.

- Có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế SAT từ 1380 điểm trở lên, hoặc ACT từ 30 điểm trở lên, hoặc chứng chỉ A-Level với điểm môn Toán (Mathematics) đạt từ điểm A trở lên (Các chứng chỉ được cấp trong thời gian 03 năm tính từ ngày dự thi đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển);Lưu ý:- Đối với thí sinh xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế SAT/ACT, thí sinh cần gửi điểm xác thực tới mã code của Trường: 9055 - FOREIGN TRADE UNIVERSITY (đối với SAT) hoặc 1779 - FOREIGN TRADE UNIVERSITY (đối với ACT) trước thời điểm đăng ký xét tuyển tại Cổng thông tin xét tuyển của Trường Đại học Ngoại thương (từ 25/05/2026 đến 17h00 20/06/2026);

 

- Đối với thí sinh xét tuyển sử dụng chứng chỉ A-Level dự thi trong tháng 6/2026 có thể nộp bản A-level Predicted Grades để đăng ký xét tuyển tạm thời. Thí sinh bắt buộc phải nộp chứng chỉ A-Level chính thức trước thời điểm xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT theo quy định để đủ điều kiện xét tuyển;

 

- Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định tại Phụ lục 3.

 

Lưu ý: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng Pháp, Tiếng Nhật, Tiếng Trung chỉ được đăng ký xét tuyển vào các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại tương ứng.

4.2 Quy chế

STT Chương trình đào tạo Loại bài thi Công thức tính điểm xét tuyển
1 Các Chương trình tiêu chuẩn, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 30 của kết quả HSA = 27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*35/40 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)
    Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 30 của kết quả V-ACT = 27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 850)*3/50 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)
2 Các Chương trình tích hợp ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả HSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*35/40]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)
    Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả V-ACT = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 850)*3/50]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)
    Kết quả bài thi ĐGTD của ĐH Bách Khoa Hà Nội (TSA) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả TSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 70)*3/30]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)
3 Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026, với Phần 3 - Tiếng Anh Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả HSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*35/40]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Hà Nội
1NTH.CN.H18CT TH Khoa học máy tính và dữ liệuK00
2NTH.KD.H05CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanhK00
3NTH.KD.H06CT CLC Kinh doanh quốc tếK00
4NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuK00
5NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaK00
6NTH.KE.H16CT TC Kế toán - Kiểm toánK00
7NTH.KT.H01CT TT Kinh tế đối ngoạiK00
8NTH.KT.H02CT CLC Kinh tế đối ngoạiK00
9NTH.KT.H03CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngK00
10NTH.KT.H04CT CLC Kinh tế quốc tếK00
11NTH.LS.H17CT TC Luật thương mại quốc tếK00
12NTH.NN.H19CT TH Tiếng Anh thương mạiK00
13NTH.NN.H20CT TH Tiếng Trung thương mạiK00
14NTH.NN.H21CT TH Tiếng Nhật thương mạiK00
15NTH.NN.H22CT TH Tiếng Pháp thương mạiK00
16NTH.QK.H12CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnK00
17NTH.QT.H09CT TT Quản trị kinh doanhK00
18NTH.QT.H10CT CLC Quản trị kinh doanhK00
19NTH.TC.H14CT TT Tài chính - Ngân hàngK00
20NTH.TC.H15CT CLC Tài chính - Ngân hàngK00
21NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mớiK00
Quảng Ninh
22NTH.KK.Q29CT TC Kế toán - Kiểm toánK00
TP.HCM
23NTH.KE.S28CT TC Kế toán - Kiểm toánK00
24NTH.KT.S23CT CLC Kinh tế đối ngoạiK00
25NTH.KT.S24CT ĐHNNQT Logistics toàn cầuK00
26NTH.MT.S26CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợpK00
27NTH.QT.S25CT CLC Quản trị kinh doanhK00
28NTH.TC.S27CT CLC Tài chính - Ngân hàngK00

Hà Nội

CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu

Mã ngành: NTH.CN.H18

Tổ hợp: K00

CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: NTH.KD.H05

Tổ hợp: K00

CT CLC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu

Mã ngành: NTH.KD.H07

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: NTH.KD.H08

Tổ hợp: K00

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.H16

Tổ hợp: K00

CT TT Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H01

Tổ hợp: K00

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.H03

Tổ hợp: K00

CT CLC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

Tổ hợp: K00

CT TC Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: NTH.LS.H17

Tổ hợp: K00

CT TH Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H19

Tổ hợp: K00

CT TH Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H20

Tổ hợp: K00

CT TH Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H21

Tổ hợp: K00

CT TH Tiếng Pháp thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H22

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn

Mã ngành: NTH.QK.H12

Tổ hợp: K00

CT TT Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H09

Tổ hợp: K00

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

Tổ hợp: K00

CT TT Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H14

Tổ hợp: K00

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới

Mã ngành: NTH.TM.H11

Tổ hợp: K00

Quảng Ninh

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KK.Q29

Tổ hợp: K00

TP.HCM

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.S28

Tổ hợp: K00

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu

Mã ngành: NTH.KT.S24

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp

Mã ngành: NTH.MT.S26

Tổ hợp: K00

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

Tổ hợp: K00

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

Tổ hợp: K00

5
Kết hợp ĐGNL với CCQT

5.1 Quy chế

 Cách thức tính điểm xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá năng lực quốc tế kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

STT Chương trình đào tạo Loại bài thi Công thức tính điểm xét tuyển Chi tiết công thức
1 Các Chương trình CTTT, CLC, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự SAT/ACT kết hợp với CCNNQT M1 + M2 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có) - M1: điểm quy đổi kết quả chứng chỉ SAT hoặc ACT (thang 20 điểm);- M2: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế;(Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3)- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
    A - Level kết hợp với CCNNQT M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có) - M1: điểm quy đổi môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level;- M2: điểm quy đổi môn bất kỳ khác môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level;- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế;(Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3)- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
2 Các Chương trình tích hợp các ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu SAT/ACT kết hợp với CCNNQT (M1 + M2)*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm quy đổi kết quả chứng chỉ SAT hoặc ACT (thang 20 điểm);- M2: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế;(Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3)- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
    A - Level kết hợp với CCNNQT M1*2 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm quy đổi môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level;- M2: điểm quy đổi môn bất kỳ khác môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level;- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế;(Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3)- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
3 Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại SAT/ACT kết hợp với CCNNQT M1 + M2*2 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm quy đổi kết quả chứng chỉ SAT hoặc ACT (thang 20 điểm);- M2: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế;(Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3)- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
    A - Level kết hợp với CCNNQT M1 + M2 + M3*2 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm quy đổi môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level;- M2: điểm quy đổi môn bất kỳ khác môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level;- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế;(Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3)- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

Có chứng chỉ SAT từ 1380 điểm trở lên, hoặc chứng chỉ ACT từ 30 điểm trở lên, hoặc chứng chỉ A-Level với điểm môn Toán (Mathematics) đạt từ điểm A trở lên (Các chứng chỉ được cấp trong thời gian 03 năm tính từ ngày dự thi đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển);

Lưu ý: Đối với thí sinh xét tuyển sử dụng chứng chỉ A-Level dự thi trong tháng 6/2026 có thể nộp bản A-level Predicted Grades để đăng ký xét tuyển tạm thời. Thí sinh bắt buộc phải nộp chứng chỉ A-Level chính thức trước thời điểm xét tuyển trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định để đủ điều kiện xét tuyển;

Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định tại Phụ lục 1 của Thông báo này.

Lưu ý: Thí sinh đã dùng giải Học sinh giỏi Quốc gia môn Ngoại ngữ để quy đổi điểm CCNNQT thì không được cộng thêm điểm ưu tiên cho giải này.

1. Bảng quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

Ghi chú: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với các phương thức xét tuyển năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sử dụng chứng chỉ tiếng Anh quốc tế là có chứng chỉ IELTS (Academic) đạt từ 6.5 trở lên hoặc tương đương theo bảng quy đổi trên.

2. Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế khác (Tiếng Nhật, Tiếng Trung quốc, Tiếng Pháp)

Ghi chú: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với các phương thức xét tuyển năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong bảng quy đổi trên như sau:

Tiếng Nhật: có chứng chỉ N3 từ 130/180 điểm trở lên của kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JLPT hoặc bài thi môn tiếng Nhật từ 220 điểm trở lên trong Kỳ thi du học Nhật Bản (EJU).

Tiếng Trung quốc: có chứng chỉ HSK 4 đạt từ 280/300 điểm trở lên và HSKK Trung cấp đạt từ 60/100 điểm trở lên.

Tiếng Pháp: có Bằng DELF B2 trở lên.

3. Bảng quy đổi kết quả kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế SAT và ACT

STT

Kết quả ACT

Kết quả SAT

Điểm quy đổi (thang 20)

1

30

1380-1390

17,5

2

31

1400-1420

18

3

32

1430-1470

18,5

4

33

1480-1490

19

5

34

1500-1520

19,5

6

35

1530-1540

19,75

7

36

1550-1600

20

4. Bảng quy đổi điểm các môn trong chứng chỉ A-Level

STT

Điểm các môn A-Level

Điểm quy đổi theo thang 10

1

A*

10

2

A

9

3

B

8

4

C

7,5

5

D

7

6

E

6,5

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Hà Nội
1NTH.CN.H18CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu
2NTH.KD.H05CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh
3NTH.KD.H06CT CLC Kinh doanh quốc tế
4NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu
5NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa
6NTH.KE.H16CT TC Kế toán - Kiểm toán
7NTH.KT.H01CT TT Kinh tế đối ngoại
8NTH.KT.H02CT CLC Kinh tế đối ngoại
9NTH.KT.H03CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng
10NTH.KT.H04CT CLC Kinh tế quốc tế
11NTH.LS.H17CT TC Luật thương mại quốc tế
12NTH.NN.H19CT TH Tiếng Anh thương mại
13NTH.NN.H20CT TH Tiếng Trung thương mại
14NTH.NN.H21CT TH Tiếng Nhật thương mại
15NTH.NN.H22CT TH Tiếng Pháp thương mại
16NTH.QK.H12CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
17NTH.QT.H09CT TT Quản trị kinh doanh
18NTH.QT.H10CT CLC Quản trị kinh doanh
19NTH.TC.H14CT TT Tài chính - Ngân hàng
20NTH.TC.H15CT CLC Tài chính - Ngân hàng
21NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới
Quảng Ninh
22NTH.KK.Q29CT TC Kế toán - Kiểm toán
TP.HCM
23NTH.KE.S28CT TC Kế toán - Kiểm toán
24NTH.KT.S23CT CLC Kinh tế đối ngoại
25NTH.KT.S24CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu
26NTH.MT.S26CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp
27NTH.QT.S25CT CLC Quản trị kinh doanh
28NTH.TC.S27CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Hà Nội

CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu

Mã ngành: NTH.CN.H18

CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: NTH.KD.H05

CT CLC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu

Mã ngành: NTH.KD.H07

CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: NTH.KD.H08

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.H16

CT TT Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H01

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.H03

CT CLC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

CT TC Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: NTH.LS.H17

CT TH Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H19

CT TH Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H20

CT TH Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H21

CT TH Tiếng Pháp thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H22

CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn

Mã ngành: NTH.QK.H12

CT TT Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H09

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

CT TT Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H14

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới

Mã ngành: NTH.TM.H11

Quảng Ninh

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KK.Q29

TP.HCM

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.S28

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu

Mã ngành: NTH.KT.S24

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp

Mã ngành: NTH.MT.S26

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

a. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp THPT;

b. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tham gia hoặc đạt giải trong kỳ thi Olympic quốc tế các môn theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường (bao gồm: Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật). Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

c. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Quốc gia các môn theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường (bao gồm: Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật). Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

d. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

e. Thí sinh là người khuyết tật đặc biệt nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền theo quy định, không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường. Thí sinh cần có kết quả học tập 06 học kỳ bậc THPT đạt mức Tốt và kết quả rèn luyện 06 học kỳ bậc THPT đạt mức Khá trở lên (đối với thí sinh theo học Chương trình THPT từ năm 2018); hoặc điểm trung bình chung học tập từng năm lớp 10, 11, 12 từ 8,0 trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên (đối với thí sinh theo học Chương trình THPT trước năm 2018). Căn cứ vào kết quả học tập của thí sinh, tình trạng sức khỏe và yêu cầu của ngành đào tạo, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét quyết định xét tuyển thẳng thí sinh;

f. Thí sinh là người nước ngoài, hoặc thí sinh là người có quốc tịch Việt Nam học tập cấp THPT tương đương ở nước ngoài đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đạt yêu cầu về kiểm tra kiến thức và ngôn ngữ của từng chương trình đào tạo bằng Tiếng Việt (trình độ tiếng Việt tương đương B2 (bậc 4/6) trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt quy định tại Thông tư số 17/2015/TT-BGDĐT ngày 01/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài), hoặc Tiếng Anh (theo quy định cụ thể từng chương trình của trường). Căn cứ vào hồ sơ xin học và yêu cầu của ngành đào tạo, Hội đồng tuyển sinh của Trường sẽ xem xét quyết định xét tuyển thẳng thí sinh;

g. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ. Thí sinh phải có kết quả học tập 06 học kỳ bậc THPT đạt mức Tốt và kết quả rèn luyện 06 học kỳ bậc THPT đạt mức Khá trở lên (đối với thí sinh học theo Chương trình THPT từ năm 2018); hoặc điểm trung bình chung học tập từng năm lớp 10, 11, 12 từ 8,0 trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên (đối với thí sinh theo học Chương trình THPT trước năm 2018). Sau khi được xét trúng tuyển, thí sinh thuộc đối tượng này phải học bổ sung kiến thức 01 năm tại Trường Dự bị đại học và điểm tổng kết các môn học trong năm học dự bị đại học này của thí sinh phải đạt từ 8,0 trở lên. Trường Đại học Ngoại thương sẽ xếp thí sinh vào học cùng khóa tuyển sinh năm 2027.

6.2 Quy chế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Hà Nội
1NTH.CN.H18CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu
2NTH.KD.H05CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh
3NTH.KD.H06CT CLC Kinh doanh quốc tế
4NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu
5NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa
6NTH.KE.H16CT TC Kế toán - Kiểm toán
7NTH.KT.H01CT TT Kinh tế đối ngoại
8NTH.KT.H02CT CLC Kinh tế đối ngoại
9NTH.KT.H03CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng
10NTH.KT.H04CT CLC Kinh tế quốc tế
11NTH.LS.H17CT TC Luật thương mại quốc tế
12NTH.NN.H19CT TH Tiếng Anh thương mại
13NTH.NN.H20CT TH Tiếng Trung thương mại
14NTH.NN.H21CT TH Tiếng Nhật thương mại
15NTH.NN.H22CT TH Tiếng Pháp thương mại
16NTH.QK.H12CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
17NTH.QT.H09CT TT Quản trị kinh doanh
18NTH.QT.H10CT CLC Quản trị kinh doanh
19NTH.TC.H14CT TT Tài chính - Ngân hàng
20NTH.TC.H15CT CLC Tài chính - Ngân hàng
21NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới
Quảng Ninh
22NTH.KK.Q29CT TC Kế toán - Kiểm toán
TP.HCM
23NTH.KE.S28CT TC Kế toán - Kiểm toán
24NTH.KT.S23CT CLC Kinh tế đối ngoại
25NTH.KT.S24CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu
26NTH.MT.S26CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp
27NTH.QT.S25CT CLC Quản trị kinh doanh
28NTH.TC.S27CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Hà Nội

CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu

Mã ngành: NTH.CN.H18

CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: NTH.KD.H05

CT CLC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu

Mã ngành: NTH.KD.H07

CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: NTH.KD.H08

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.H16

CT TT Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H01

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.H03

CT CLC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

CT TC Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: NTH.LS.H17

CT TH Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H19

CT TH Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H20

CT TH Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H21

CT TH Tiếng Pháp thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H22

CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn

Mã ngành: NTH.QK.H12

CT TT Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H09

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

CT TT Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H14

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới

Mã ngành: NTH.TM.H11

Quảng Ninh

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KK.Q29

TP.HCM

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.S28

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu

Mã ngành: NTH.KT.S24

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp

Mã ngành: NTH.MT.S26

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

7
Điểm học bạ

7.1 Đối tượng

- Nhóm đối tượng thí sinh là học sinh hệ chuyên các môn Toán, Toán - Tin, Tin học, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Nga của trường THPT trọng điểm Quốc gia/THPT chuyên (theo Thông tư 05/2023/TT-BGDĐT ngày 28/02/2023 về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường THPT chuyên);

- Nhóm đối tượng là học sinh hệ không chuyên đạt giải (Nhất, Nhì, Ba) trong các Kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố lớp 11 hoặc lớp 12 (bao gồm các môn Toán, Tin học, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Nga).

7.2 Điều kiện xét tuyển

Tiêu chí xét tuyển Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT của 3 môn theo các tổ hợp xét tuyển của Trường Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập THPT và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo các tổ hợp môn xét tuyển của Trường
Chương trình áp dụng Các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp, định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao, tích hợp, định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế
Điều kiện nộp hồ sơ chung

- Tốt nghiệp THPT năm 2026;

- Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển của Trường, hoặc tổng điểm 02 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Toán + Vật lý/ Toán + Hóa học/ Toán + Ngữ văn) kết hợp với điểm chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi (chi tiết tại Phụ lục 3) đạt từ 24,0 điểm trở lên (bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng của Trường có thể được điều chỉnh trên cơ sở phổ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026;

- Kết quả học tập bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Tốt;

- Kết quả rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Khá trở lên.

Lưu ý: Riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, ngoài những điều kiện trên, thí sinh cần đáp ứng ngưỡng đầu vào theo Khoản 2, Điều 9, Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/2/2026 của Bộ GD&ĐT về ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

 
Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng Có điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển của trường (trong đó có môn Toán) đạt từ 9,00 điểm trở lên (tính trung bình chung của cả 3 môn, làm tròn đến hai chữ số thập phân);

Có điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn theo tổ hợp xét tuyển của Trường như sau:

+ Đối với các chương trình CTTT, CLC, ĐHNN&PTQT và các chương trình tích hợp (trừ các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại): điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn Toán + Vật lý hoặc Toán + Hoá học hoặc Toán + Ngữ văn đạt từ 8,50 điểm trở lên;

+ Đối với Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của hai môn Toán + Ngữ văn đạt từ 8,00 điểm trở lên;

- Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định tại Phụ lục 3.

Các tiêu chí đánh giá hồ sơ xét tuyển

Căn cứ đánh giá hồ sơ:

- Hồ sơ được xác định đủ điều kiện dựa trên nguyện vọng đăng ký, chỉ tiêu tuyển

sinh và điểm xét tuyển của thí sinh;

- Điểm xét tuyển của thí sinh được xác định làm tròn đến hai chữ số thập phân.

7.3 Quy chế

Cách thức tính điểm xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT 3 môn thuộc các tổ hợp môn xét tuyển của Trường

STT Chương trình đào tạo Công thức tính điểm xét tuyển Chi tiết công thức
1 Các chương trình tiêu chuẩn, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có) - M1, M2, M3: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của từng môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của Trường;- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
2 Các Chương trình tích hợp ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu M1*2 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán;- M2, M3: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn: Hóa học + Vật Lý hoặc Hóa học + Tiếng Anh hoặc Vật lý + Tiếng Anh hoặc Ngữ văn + Tiếng Anh;- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
3 Các chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại M1 + M2*1,5 + M3*1,5 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán;- M2: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Ngữ văn;- M3: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 môn Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp hoặc Tiếng Nhật hoặc Tiếng Trung);- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

Cách thức tính điểm xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập THPT và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo các tổ hợp môn xét tuyển của Nhà trường.

STT Chương trình đào tạo Công thức tính điểm xét tuyển Chi tiết công thức
1 Các Chương trình tiên tiến, chất lượng cao, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có) - M1: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán;- M2: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Vật lý hoặc Hóa học hoặc Ngữ văn;- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
2 Các Chương trình tích hợp các ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu M1*2 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán;- M2 là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Vật lý hoặc Hóa học hoặc Ngữ văn;- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
3 Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại M1 + M2*1,5 + M3*1,5 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán;- M2: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Ngữ văn;- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

1. Bảng quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

Ghi chú: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với các phương thức xét tuyển năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sử dụng chứng chỉ tiếng Anh quốc tế là có chứng chỉ IELTS (Academic) đạt từ 6.5 trở lên hoặc tương đương theo bảng quy đổi trên.

2. Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế khác (Tiếng Nhật, Tiếng Trung quốc, Tiếng Pháp)

Ghi chú: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với các phương thức xét tuyển năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong bảng quy đổi trên như sau:

Tiếng Nhật: có chứng chỉ N3 từ 130/180 điểm trở lên của kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JLPT hoặc bài thi môn tiếng Nhật từ 220 điểm trở lên trong Kỳ thi du học Nhật Bản (EJU).

Tiếng Trung quốc: có chứng chỉ HSK 4 đạt từ 280/300 điểm trở lên và HSKK Trung cấp đạt từ 60/100 điểm trở lên.

Tiếng Pháp: có Bằng DELF B2 trở lên.

3. Bảng quy đổi kết quả kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế SAT và ACT

STT

Kết quả ACT

Kết quả SAT

Điểm quy đổi (thang 20)

1

30

1380-1390

17,5

2

31

1400-1420

18

3

32

1430-1470

18,5

4

33

1480-1490

19

5

34

1500-1520

19,5

6

35

1530-1540

19,75

7

36

1550-1600

20

4. Bảng quy đổi điểm các môn trong chứng chỉ A-Level

STT

Điểm các môn A-Level

Điểm quy đổi theo thang 10

1

A*

10

2

A

9

3

B

8

4

C

7,5

5

D

7

6

E

6,5

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Hà Nội
1NTH.CN.H18CT TH Khoa học máy tính và dữ liệuA00; A01; D01; D07
2NTH.KD.H05CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanhA01; D01; D07
3NTH.KD.H06CT CLC Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; A00; A01
4NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuA00; A01; D01; D07; D06
5NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaA00; A01; D01; D07
6NTH.KE.H16CT TC Kế toán - Kiểm toánA00; A01; D01; D07
7NTH.KT.H01CT TT Kinh tế đối ngoạiA01; D01; D07
8NTH.KT.H02CT TC Kinh tế đối ngoạiA00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
9NTH.KT.H03CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
10NTH.KT.H04CT CLC Kinh tế quốc tếA01; D01; D07; A00; A01; D03
11NTH.LS.H17CT TC Luật thương mại quốc tếA00; A01; D01; D07
12NTH.NN.H19CT TH Tiếng Anh thương mạiD01
13NTH.NN.H20CT TH Tiếng Trung thương mạiD01; D04
14NTH.NN.H21CT TH Tiếng Nhật thương mạiD01; D06
15NTH.NN.H22CT TH Tiếng Pháp thương mạiD01; D03
16NTH.QK.H12CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D07
17NTH.QT.H09CT TT Quản trị kinh doanhA01; D01; D07
18NTH.QT.H10CT CLC Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; A00; A01
19NTH.TC.H14CT TT Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07
20NTH.TC.H15CT CLC Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; A00; A01
21NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mớiA00; A01; D01; D07
Quảng Ninh
22NTH.KK.Q29CT TC Kế toán - Kiểm toánA00; A01; D01; D07
TP.HCM
23NTH.KE.S28CT TC Kế toán - Kiểm toánA00; A01; D01; D07
24NTH.KT.S23CT CLC Kinh tế đối ngoạiA01; D01; D07; A00; A01; D06
25NTH.KT.S24CT ĐHNNQT Logistics toàn cầuA00; A01; D01; D07
26NTH.MT.S26CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợpA00; A01; D01; D07
27NTH.QT.S25CT CLC Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; A00; A01
28NTH.TC.S27CT CLC Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; A00; A01

Hà Nội

CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu

Mã ngành: NTH.CN.H18

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: NTH.KD.H05

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT CLC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; A01

CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu

Mã ngành: NTH.KD.H07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D06

CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: NTH.KD.H08

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.H16

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TT Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H01

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT TC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.H03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT CLC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; A01; D03

CT TC Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: NTH.LS.H17

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TH Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H19

Tổ hợp: D01

CT TH Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H20

Tổ hợp: D01; D04

CT TH Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H21

Tổ hợp: D01; D06

CT TH Tiếng Pháp thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H22

Tổ hợp: D01; D03

CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn

Mã ngành: NTH.QK.H12

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TT Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H09

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; A01

CT TT Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H14

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; A01

CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới

Mã ngành: NTH.TM.H11

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quảng Ninh

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KK.Q29

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

TP.HCM

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.S28

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; A01; D06

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu

Mã ngành: NTH.KT.S24

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp

Mã ngành: NTH.MT.S26

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; A01

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; A01

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
Hà Nội
1NTH.CN.H18CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu50ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
2NTH.KD.H05CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh70ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
3NTH.KD.H06CT CLC Kinh doanh quốc tế80ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; A00; A01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
4NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu60ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; D06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
5NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa50ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
6NTH.KE.H16CT TC Kế toán - Kiểm toán70ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
7NTH.KT.H01CT TT Kinh tế đối ngoại80ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
8NTH.KT.H02CT CLC Kinh tế đối ngoại220ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
Học BạA00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
ĐT THPTA01; D01; D07; A00; A01; D02; D03; D04; D06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
9NTH.KT.H03CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng50ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
10NTH.KT.H04CT CLC Kinh tế quốc tế120ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; A00; A01; D03
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
11NTH.LS.H17CT TC Luật thương mại quốc tế60ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
12NTH.NN.H19CT TH Tiếng Anh thương mại170ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
13NTH.NN.H20CT TH Tiếng Trung thương mại120ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
14NTH.NN.H21CT TH Tiếng Nhật thương mại120ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
15NTH.NN.H22CT TH Tiếng Pháp thương mại60ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D03
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
16NTH.QK.H12CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn50ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
17NTH.QT.H09CT TT Quản trị kinh doanh80ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
18NTH.QT.H10CT CLC Quản trị kinh doanh100ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; A00; A01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
19NTH.TC.H14CT TT Tài chính - Ngân hàng40ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
20NTH.TC.H15CT CLC Tài chính - Ngân hàng120ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; A00; A01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
21NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới50ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
Quảng Ninh
22NTH.KK.Q29CT TC Kế toán - Kiểm toán50ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
TP.HCM
23NTH.KE.S28CT TC Kế toán - Kiểm toán70ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
24NTH.KT.S23CT CLC Kinh tế đối ngoại220ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; A00; A01; D06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
25NTH.KT.S24CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu50ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
26NTH.MT.S26CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp50ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27NTH.QT.S25CT CLC Quản trị kinh doanh80ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; A00; A01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
28NTH.TC.S27CT CLC Tài chính - Ngân hàng70ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; A00; A01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

Hà Nội

1. CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu

Mã ngành: NTH.CN.H18

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

2. CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: NTH.KD.H05

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00

3. CT CLC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; K00; Q00

4. CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu

Mã ngành: NTH.KD.H07

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D06; K00; Q00

5. CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: NTH.KD.H08

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

6. CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.H16

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

7. CT TT Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H01

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00

8. CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07; K00; Q00

9. CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.H03

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

10. CT CLC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; D03; K00; Q00

11. CT TC Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: NTH.LS.H17

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

12. CT TH Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H19

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; K00; Q00

13. CT TH Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H20

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D04; K00; Q00

14. CT TH Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H21

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D06; K00; Q00

15. CT TH Tiếng Pháp thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H22

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D03; K00; Q00

16. CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn

Mã ngành: NTH.QK.H12

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

17. CT TT Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H09

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00

18. CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; K00; Q00

19. CT TT Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H14

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00

20. CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; K00; Q00

21. CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới

Mã ngành: NTH.TM.H11

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

Quảng Ninh

1. CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KK.Q29

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

TP.HCM

1. CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.S28

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

2. CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; D06; K00; Q00

3. CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu

Mã ngành: NTH.KT.S24

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

4. CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp

Mã ngành: NTH.MT.S26

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

5. CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; K00; Q00

6. CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại Thương các năm Tại đây

Quy đổi điểm

1. Bảng quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

Ghi chú: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với các phương thức xét tuyển năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sử dụng chứng chỉ tiếng Anh quốc tế là có chứng chỉ IELTS (Academic) đạt từ 6.5 trở lên hoặc tương đương theo bảng quy đổi trên.

2. Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế khác (Tiếng Nhật, Tiếng Trung quốc, Tiếng Pháp)

Ghi chú: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với các phương thức xét tuyển năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong bảng quy đổi trên như sau:

Tiếng Nhật: có chứng chỉ N3 từ 130/180 điểm trở lên của kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JLPT hoặc bài thi môn tiếng Nhật từ 220 điểm trở lên trong Kỳ thi du học Nhật Bản (EJU).

Tiếng Trung quốc: có chứng chỉ HSK 4 đạt từ 280/300 điểm trở lên và HSKK Trung cấp đạt từ 60/100 điểm trở lên.

Tiếng Pháp: có Bằng DELF B2 trở lên.

3. Bảng quy đổi kết quả kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế SAT và ACT

STT

Kết quả ACT

Kết quả SAT

Điểm quy đổi (thang 20)

1

30

1380-1390

17,5

2

31

1400-1420

18

3

32

1430-1470

18,5

4

33

1480-1490

19

5

34

1500-1520

19,5

6

35

1530-1540

19,75

7

36

1550-1600

20

4. Bảng quy đổi điểm các môn trong chứng chỉ A-Level

STT

Điểm các môn A-Level

Điểm quy đổi theo thang 10

1

A*

10

2

A

9

3

B

8

4

C

7,5

5

D

7

6

E

6,5

 

Thời gian và hồ sơ xét tuyển FTU

Quy trình đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường:

1. Đối với các nhóm đối tượng thí sinh là học sinh tham gia/đạt giải trong Kỳ thi HSG cấp Quốc gia/Cuộc thi KHKT cấp Quốc gia; học sinh hệ chuyên các môn chuyên Toán, Tin học, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nga, Tiếng Nhật; học sinh đạt giải (Nhất, Nhì, Ba) trong kỳ thi HSG cấp tỉnh, Thành phố lớp 11 hoặc lớp 12; học sinh có chứng chỉ đánh giá năng lực trong nước và quốc tế; học sinh xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

a. Thời gian đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường: dự kiến từ ngày 09/06/2025 đến 17h00 ngày 22/06/2025.

b. Các bước thực hiện đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường:

Bước 1: Thí sinh đăng ký/tạo tài khoản trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường tại website https://tuyensinh.ftu.edu.vn.

Đối với các thí sinh đã có tài khoản, chuyển sang thực hiện Bước 2.

Bước 2: Thí sinh kê khai và tải các thông tin cá nhân và kết quả học tập THPT (file định dạng pdf) vào từng mục theo yêu cầu của hệ thống;

• Kê khai và tải lên hệ thống các minh chứng bắt buộc về thông tin cá nhân và kết quả học tập THPT của thí sinh tham gia xét tuyển:

- Thẻ căn cước công dân hoặc Giấy chứng minh nhân dân còn hiệu lực (bản công chứng);

- Học bạ THPT hoặc Xác nhận kết quả học tập 06 học kỳ năm lớp 10,11,12 (bản công chứng);

- Các giấy tờ minh chứng ưu tiên theo khu vực, đối tượng chính sách (bản công chứng, nếu có);

• Kê khai và tải lên hệ thống các minh chứng về giải HSG/giải KHKT, chứng nhận HS hệ chuyên, chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc chứng chỉ ĐGNL trong nước và quốc tế của thí sinh:

Đối với thí sinh tham gia/đạt giải trong Kỳ thi học sinh giỏi cấp Quốc gia/Cuộc thi KHKT cấp Quốc gia :

- Cung cấp/tải lên Quyết định hoặc Giấy chứng nhận tham gia Kỳ thi học sinh giỏi cấp Quốc gia hoặc Cuộc thi KHKT cấp Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức (bản công chứng).

- Cung cấp/tải lên Giấy chứng nhận đạt giải trong kỳ thi HSG cấp Quốc gia hoặc cuộc thi KHKT cấp Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức (bản công chứng, nếu có).

Riêng thí sinh tham gia/đạt giải Cuộc thi KHKT cấp Quốc gia phải nộp thêm bản tóm tắt mô tả đề tài có xác nhận của đơn vị tổ chức cuộc thi để Hội đồng tuyển sinh đánh giá mức độ phù hợp với các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Trường.

Đối với thí sinh học hệ chuyên các môn chuyên Toán, Tin học, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nga, Tiếng Nhật cần chuẩn bị:

- Cung cấp/tải lên Giấy xác nhận là học sinh hệ chuyên theo quy định của Thông tư 06/2012/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2012 về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của trường THPT chuyên và thông tư 12/2014/TT-BGDĐT ngày 18/04/2014 về sửa đổi bổ sung một số điều trong quy chế tổ chức hoạt động của trường THPT chuyên (theo mẫu của trường Đại học Ngoại thương, bản gốc) hoặc Giấy báo trúng tuyển vào hệ chuyên, trường chuyên (bản công chứng).

Đối với thí sinh đạt giải (Nhất, Nhì, Ba) trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố lớp 11 hoặc lớp 12:

- Cung cấp/ tải lên Quyết định hoặc Giấy chứng nhận đạt giải (Nhất, Nhì, Ba) trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố (bản công chứng).

Đối với thí sinh có chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế:

Cung cấp/tải lên chứng chỉ ngoại ngữ tương ứng với tổ hợp tham gia xét tuyển (bản công chứng)

Đối với thí sinh có chứng chỉ ĐGNL trong nước và quốc tế:

- Cung cấp/tải lên Chứng chỉ ĐGNL của ĐHQG Hà Nội hoặc ĐHQG TP. Hồ Chí Minh (bản công chứng) và Chứng chỉ năng lực quốc tế SAT, ACT (bản copy) hoặc A- Level (bản công chứng)

- Đối với thí sinh xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển:

- Cung cấp/tải lên Các giấy tờ theo quy định tại mục 6.4 của thông báo này.

Bước 3: Thí sinh chọn các nhóm đối tượng xét tuyển phù hợp với tiêu chí của thông báo xét tuyển. Nhà trường sẽ sử dụng dữ liệu thí sinh kê khai ở bước này để tải lên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Bước 4: Thí sinh đăng ký nguyện vọng vào các chương trình phù hợp với nhóm đối tượng xét tuyển.

Bước 5: Để hoàn thành việc đăng ký thông tin xét tuyển, thí sinh khóa hồ sơ trước 17h00 ngày 22/06/2025. Hệ thống sẽ gửi email xác nhận thí sinh hoàn thành quy trình đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin của Trường.

Lưu ý: Thí sinh thực hiện nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo hình thức trực tuyến, chưa cần nộp bản cứng các giấy tờ minh chứng liên quan. Trường sẽ thực hiện hậu kiểm các giấy tờ này sau khi thí sinh được xác định trúng tuyển vào trường.

Bước 6: Trường thực hiện việc kiểm tra, rà soát hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tuyến và gửi xác nhận đủ điều kiện tham gia xét tuyển qua email và tài khoản đã đăng ký của thí sinh. Dự kiến thời gian kiểm tra, rà soát hồ sơ hoàn thành trước ngày 30/06/2025.

2. Đối với nhóm đối tượng thí sinh là học sinh sử dụng kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.

a. Thời gian đăng ký hồ sơ xét tuyển trên cổng thông tin xét tuyển của Trường: dự kiến từ ngày 21/07/2025 đến 17h00 ngày 28/07/2025.

b. Các bước thực hiện đăng ký xét tuyển:

Bước 1: Thí sinh đăng ký/tạo tài khoản trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường tại website https://tuyensinh.ftu.edu.vn.

Đối với các thí sinh đã có tài khoản, chuyển sang thực hiện Bước 2.

Bước 2: Thí sinh kê khai và tải lên các loại hồ sơ cần thiết (file định dạng pdf)) theo yêu cầu trên hệ thống.

(Riêng đối với thí sinh đã tham gia đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường đợt 1 năm 2025 (từ ngày 09/06/2025 đến 17h00 ngày 22/06/2025), hệ thống sẽ tự động chuyển dữ liệu thông tin cá nhân và kết quả học tập THPT đã được kê khai trước đó, thí sinh chỉ cần kê khai các thông tin được yêu cầu khác)

- Các thông tin cá nhân: Thẻ căn cước công dân hoặc Giấy chứng minh nhân dân còn hiệu lực (đối với thí sinh mới tạo tài khoản);

- Học bạ THPT hoặc Xác nhận kết quả học tập 06 học kỳ năm lớp 10,11,12 (bản công chứng);

- Các giấy tờ minh chứng ưu tiên theo khu vực, đối tượng chính sách (bản công chứng, nếu có);

- Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế tương ứng với tổ hợp tham gia xét tuyển (bản công chứng);

- Phiếu kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc giấy xác nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025;

- Giấy chứng nhận đạt giải trong kỳ thi HSG cấp Quốc gia hoặc cuộc thi KHKT cấp Quốc gia (bản công chứng, nếu có).

Bước 3: Thí sinh đăng ký nguyện vọng vào các chương trình phù hợp với nhóm đối tượng xét tuyển.

Bước 4: Để hoàn thành việc đăng ký thông tin xét tuyển, thí sinh khóa hồ sơ trước 17h00 ngày 28/7/2025. Hệ thống sẽ gửi email xác nhận thí sinh hoàn thành quy trình đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin của Trường.

Lưu ý: Thí sinh thực hiện nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo hình thức trực tuyến, chưa cần nộp bản cứng các giấy tờ minh chứng liên quan. Trường sẽ thực hiện hậu kiểm các giấy tờ này sau khi thí sinh được xác định trúng tuyển vào trường.

Bước 5: Trường thực hiện việc kiểm tra, rà soát hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tuyến và gửi xác nhận đủ điều kiện tham gia xét tuyển qua email và tài khoản đã đăng ký của thí sinh.

Dự kiến thời gian kiểm tra, rà soát hồ sơ hoàn thành trước ngày 25/07/2025.

3. Đối với nhóm đối tượng xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (xét tuyển 03 môn theo các tổ hợp môn xét tuyển của Nhà trường):

Thí sinh không phải đăng ký xét tuyển qua Cổng thông tin tuyển sinh của Trường.

Thí sinh thực hiện quy trình đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định về Quy trình đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại học Ngoại thương
  • Tên trường: Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội
  • Tên tiếng anh: Foreign Trade University
  • Tên viết tắt: FTU
  • Địa chỉ: 91 đường Chùa Láng, P.Láng Thượng, Đống đa, Hà Nội
  • Website: http://www.ftu.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/TuyensinhFTU/

1. SỨ MẠNG
Phụng sự xã hội bằng sự xuất sắc trong giáo dục, sáng tạo và chuyển giao tri thức.

2. TẦM NHÌN
Trở thành đại học đổi mới sáng tạo, nằm trong nhóm các đại học hàng đầu Châu Á.

3. GIÁ TRỊ CỐT LÕI
Sáng tạo – Xuất sắc – Trách nhiệm - Bản lĩnh – Đa dạng – Hòa hợp

4. PHƯƠNG CHÂM HÀNH ĐỘNG
Khác biệt để dẫn đầu

5. TRIẾT LÝ GIÁO DỤC
Giáo dục hướng tới khai phóng, gắn với thực tiễn; nuôi dưỡng tính trung thực, tinh thần trách nhiệm và năng lực sáng tạo.

- Đào tạo và nghiên cứu: từ các ngành truyền thống và có thế mạnh về kinh tế, kinh doanh thuộc các lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi (ngành Kinh tế, ngành Kinh tế quốc tế), Kinh doanh và quản lý (ngành Quản trị kinh doanh, ngành Kế toán, ngành Tài chính - Ngân hàng, ngành Kinh doanh quốc tế), Nhân văn (ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Ngôn ngữ Nhật, ngành Ngôn ngữ Trung, ngành Ngôn ngữ Pháp), Pháp luật (ngành Luật), Du lịch và Khách sạn (Quản trị khách sạn), Nhà trường tiếp tục phát triển thêm các ngành mới thuộc các lĩnh vực trên và các ngành sang các lĩnh vực mới, như lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin; Báo chí và thông tin; Nghệ thuật và một số lĩnh vực khác.
- Cung cấp dịch vụ, tư vấn và chuyển giao tri thức cho các doanh nghiệp, cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức và cá nhân.
- Cung cấp cho người học các chương trình đào tạo có tính căn bản - mở - linh hoạt, gắn kết với thực tiễn cùng với môi trường học tập và rèn luyện năng động, giúp cho người học phát triển tối đa năng lực cá nhân, năng lực thích ứng và đổi mới sáng tạo.
- Cung cấp cho các doanh nghiệp, cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức và cá nhân các dịch vụ tư vấn, chuyển giao tri thức cập nhật có tính ứng dụng cao.
- Triển khai các hoạt động xã hội thiết thực phục vụ cộng đồng.