Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN (ULIS) 2026

Năm 2026, trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN sử dụng 3 Phương thức xét tuyển cụ thể như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực học sinh THPT của ĐHQGHN

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn Ngoại ngữ được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140231Sư phạm tiếng Anh
27140234Sư phạm tiếng Trung Quốc
37140235Sư phạm tiếng Đức
47140236Sư phạm tiếng Nhật
57140237Sư phạm tiếng Hàn Quốc
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
77220201Ngôn ngữ Anh
87220202Ngôn ngữ Nga
97220203Ngôn ngữ Pháp
107220204Ngôn ngữ Trung Quốc
117220205Ngôn ngữ Đức
127220209Ngôn ngữ Nhật
137220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
147220211Ngôn ngữ Ả Rập
157310101Kinh tế
167320107Truyền thông quốc tế

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Sư phạm tiếng Đức

Mã ngành: 7140235

Sư phạm tiếng Nhật

Mã ngành: 7140236

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 7140237

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Đức

Mã ngành: 7220205

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Ngôn ngữ Ả Rập

Mã ngành: 7220211

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Truyền thông quốc tế

Mã ngành: 7320107

2
Điểm thi THPT

2.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Thí sinh được đăng ký nguyện vọng xét tuyển và điều chỉnh không giới hạn số lần trong thời gian quy định, sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). 

Hội đồng tuyển sinh căn cứ vào kết quả thi để xét tuyển vào tất cả các nguyện vọng của thí sinh đăng ký. 

Thí sinh chỉ trúng tuyển vào một nguyện vọng ưu tiên cao nhất trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký. 

- Mỗi ngành học chỉ có một điểm xét tuyển, không phân biệt điểm xét tuyển giữa các tổ hợp. 

- Điểm xét tuyển, điểm thưởng, điểm ưu tiên được tính theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và xem chi tiết tại Thông báo tuyển sinh đại học năm 2026. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140231Sư phạm tiếng AnhA01; D01; D07; D08; D14; D15
27140234Sư phạm tiếng Trung QuốcA01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65
37140235Sư phạm tiếng ĐứcA01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61
47140236Sư phạm tiếng NhậtA01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63
57140237Sư phạm tiếng Hàn QuốcA01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamA01; D01; D07; D08; D14; D15
77220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D14; D15
87220202Ngôn ngữ NgaA01; D01; D07; D08; D14; D15; D02; D42; D62
97220203Ngôn ngữ PhápA01; D01; D07; D08; D14; D15; D03; D44; D64
107220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65
117220205Ngôn ngữ ĐứcA01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61
127220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63
137220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5
147220211Ngôn ngữ Ả RậpA01; D01; D07; D08; D14; D15
157310101Kinh tếA01; D01; D07; D08; D14; D15
167320107Truyền thông quốc tếA01; D01; D07; D08; D14; D15

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65

Sư phạm tiếng Đức

Mã ngành: 7140235

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61

Sư phạm tiếng Nhật

Mã ngành: 7140236

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 7140237

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D02; D42; D62

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D03; D44; D64

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65

Ngôn ngữ Đức

Mã ngành: 7220205

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5

Ngôn ngữ Ả Rập

Mã ngành: 7220211

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

Truyền thông quốc tế

Mã ngành: 7320107

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực học sinh THPT của ĐHQG Hà Nội.

- Điều kiện đăng ký xét tuyển: Kết quả bài thi Đánh giá năng lực của ĐHQGHN có điểm hợp phần Tiếng Anh.

- Điểm xét tuyển được quy đổi sang thang 30 theo bảng quy đổi của ĐHQGHN. Điểm xét tuyển, điểm thưởng, điểm ưu tiên được tính theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140231Sư phạm tiếng Anh
27140234Sư phạm tiếng Trung Quốc
37140235Sư phạm tiếng Đức
47140236Sư phạm tiếng Nhật
57140237Sư phạm tiếng Hàn Quốc
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
77220201Ngôn ngữ Anh
87220202Ngôn ngữ Nga
97220203Ngôn ngữ Pháp
107220204Ngôn ngữ Trung Quốc
117220205Ngôn ngữ Đức
127220209Ngôn ngữ Nhật
137220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
147220211Ngôn ngữ Ả Rập
157310101Kinh tế
167320107Truyền thông quốc tế

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Sư phạm tiếng Đức

Mã ngành: 7140235

Sư phạm tiếng Nhật

Mã ngành: 7140236

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 7140237

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Đức

Mã ngành: 7220205

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Ngôn ngữ Ả Rập

Mã ngành: 7220211

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Truyền thông quốc tế

Mã ngành: 7320107

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140231Sư phạm tiếng Anh150Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15
27140234Sư phạm tiếng Trung Quốc25Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65
37140235Sư phạm tiếng Đức25Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61
47140236Sư phạm tiếng Nhật25Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63
57140237Sư phạm tiếng Hàn Quốc25Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam50Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15
77220201Ngôn ngữ Anh770Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15
87220202Ngôn ngữ Nga70Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15; D02; D42; D62
97220203Ngôn ngữ Pháp150Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15; D03; D44; D64
107220204Ngôn ngữ Trung Quốc300Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65
117220205Ngôn ngữ Đức120Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61
127220209Ngôn ngữ Nhật300Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63
137220210Ngôn ngữ Hàn Quốc280Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5
147220211Ngôn ngữ Ả Rập60Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15
157310101Kinh tế350Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15
167320107Truyền thông quốc tế50Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15

1. Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

2. Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65

3. Sư phạm tiếng Đức

Mã ngành: 7140235

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61

4. Sư phạm tiếng Nhật

Mã ngành: 7140236

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63

5. Sư phạm tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 7140237

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5

6. Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

7. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 770

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

8. Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D02; D42; D62

9. Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D03; D44; D64

10. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65

11. Ngôn ngữ Đức

Mã ngành: 7220205

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61

12. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63

13. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5

14. Ngôn ngữ Ả Rập

Mã ngành: 7220211

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

15. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

16. Truyền thông quốc tế

Mã ngành: 7320107

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội
  • Tên trường: Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên viết tắt: ULIS
  • Tên tiếng Anh: University of Languages and International Studies – Vietnam National University,Hanoi
  • Địa chỉ: Số 2 đường Phạm Văn Đồng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
  • Website: https://ulis.vnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/vnu.ulis

Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN tiền thân là Trường Ngoại ngữ thành lập năm 1955 tại Việt Nam Học xá (nay thuộc phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội). Trải qua hơn 65 năm xây dựng và phát triển, Trường trở thành trung tâm đào tạo giáo viên và cán bộ ngoại ngữ lớn nhất, có vị trí trường đầu ngành ngoại ngữ của cả nước.

Trường có nhiệm vụ đào tạo giáo viên và cán bộ ngoại ngữ khởi thủy ban đầu với 2 ngành học là tiếng Nga và tiếng Hoa (Trung Quốc).

Năm 1958, Trường Ngoại ngữ được sáp nhập, trở thành Khoa Ngoại ngữ của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

Năm 1964, từ các phân khoa ngoại ngữ, Bộ Giáo dục ra quyết định thành lập 4 khoa : Khoa Nga văn, Khoa Trung văn, Khoa Anh văn và Khoa Pháp văn.

Năm 1967, Thủ tướng Chính phủ Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa Phạm Văn Đồng đã ký Quyết định số 128/CP ngày 14/8/1967 chia Trường Đại học Sư phạm Hà Nội thành 3 trường đại học Sư phạm thuộc Bộ Giáo dục : Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 1, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, Trường Đại học Sư phạm Ngoại ngữ Hà Nội.

Việc thành lập Trường Đại học Sư phạm Ngoại ngữ Hà Nội trên cơ sở 4 khoa ngoại ngữ của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội là bước phát triển vượt bậc của ngành ngoại ngữ nước nhà, đáp ứng nhu cầu cấp bách đào tạo giáo viên và cán bộ ngoại ngữ cho sự nghiệp giáo dục và cho công cuộc xây dựng , bảo vệ Tổ quốc.

Năm 1993, trước yêu cầu đổi mới hệ thống giáo dục đại học, Chính phủ đã quyết định thành lập Đại học Quốc gia Hà Nội trên cơ sở sáp nhập 3 trường đại học lớn của cả nước ở Thủ đô Hà Nội là Trường Đại học Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội, trường đại học Sư phạm Ngoại ngữ Hà Nội và Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 1.

Là một trong 3 trường thành viên đầu tiên của ĐHQGHN, Trường Đại học Sư phạm Ngoại ngữ Hà Nội đổi tên thành Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN.