Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Mở Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Mở 2026 

Năm 2026, Trường Đại học Mở Hà Nội tuyển sinh 4.255 chỉ tiêu 22 ngành đào tạo. Các tổ hợp xét tuyển bảo đảm có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét môn Toán hoặc Ngữ văn tối thiểu 1/3 theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi THPT 

  • Phương thức 2: Xét học bạ 

  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng 

  • Phương thức 4: Xét điểm ĐGNL QGHN, ĐGTD ĐHBK 

  • Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp 

  • Phương thức 6: Xét tuyển dự bị 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Trường xét tuyển tất cả các ngành. Thí sinh đăng ký xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, căn cứ điều kiện dự tuyển và ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (ngưỡng đầu vào) do nhà trường công bố;

Đối với tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ áp dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), kết quả chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành môn ngoại ngữ tương ứng theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển theo Thông báo ngưỡng (bảng quy đổi tại mục 1.5.1.).

Chứng chỉ ngoại ngữ được sử dụng để quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển theo bảng quy đổi sau:

Chứng chỉ ngoại ngữ
Điểm ngoại ngữ quy đổi sang thang điểm 10
8 8,5 9 9,5 10
Tiếng Anh          
IELTS (Academic) 4.5 5.0 5.5 6.0 Từ 6.5
TOEFL iBT 32-34 35-45 46-59 60-78 Từ 79
Tiếng Trung Quốc HSK3 (180-239) HSK3 (240-300) HSK4 (180-239) HSK4 (240-300) HSK5-6 (180-300)

Lưu ý:

Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, nhà trường chỉ thực hiện quy đổi đối với thí sinh có IELTS (Academic) từ 5.5 trở lên (hoặc chứng chỉ tương đương).

  • Yêu cầu về đơn vị cấp chứng chỉ HSK:
  • Văn phòng Hán ngữ đối ngoại Trung Quốc (Han ban);
  • Uỷ ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese)
  • Tổng bộ Viện Khổng tử (Trung Quốc);
  • Trung tâm hợp tác giao lưu ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (Center for Language Education and Cooperation).

Chứng chỉ của thí sinh đang trong thời hạn có giá trị tính đến ngày 14/07/2026;

Nhà trường căn cứ dữ liệu, minh chứng hồ sơ về chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế của thí sinh trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ GDĐT, cập nhật điểm quy đổi theo bảng trên lên Hệ thống tuyển sinh của Trường đại học Mở Hà Nội để phục vụ công tác xét tuyển;

Khi nhập học thí sinh phải nộp bản gốc chứng chỉ để Trường kiểm tra, thí sinh phải chịu hoàn toàn trách nhiệm nếu chứng chỉ không hợp lệ;

Mức quy đổi điểm này chỉ có giá trị khi tham gia xét tuyển ở Trường Đại học Mở Hà Nội.

1.2 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026. Nhà trường tổ chức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Thí sinh đăng ký xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu vẽ (mã 405) thực hiện theo hướng dẫn sau: 

  • Các ngành có thi môn năng khiếu vẽ gồm: Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa và Kiến trúc. Nhà trường tổ chức thi môn Hình họa và môn Bố cục màu. Các môn năng khiếu được công nhận tương đương: Trang trí màu tương đương Bố cục màu (vẽ bảng màu); Hình họa tương đương Vẽ mỹ thuật (vẽ bằng chì đen);
  • Để đủ điều kiện tham gia xét tuyển vào các ngành có môn năng khiếu vẽ, thí sinh phải tham dự kỳ thi tuyển sinh môn năng khiếu vẽ do Trường Đại học Mở Hà Nội tổ chức, ngày tập trung dự thi theo thông báo tại Cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.hou.edu.vn/. Trường Đại học Mở Hà Nội sẽ chủ động sử dụng kết quả thi năng khiếu vẽ của thí sinh, kết hợp với kết quả các môn văn hóa để xét tuyển. Kết quả thi năng khiếu vẽ được Nhà trường tải lên hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT;
  • Nếu không kịp tham dự kỳ thi năng khiếu vẽ do Trường Đại học Mở Hà Nội tổ chức, thí sinh có thể dự thi tại các trường đại học khác trên cả nước, sau đó nộp kết quả điểm năng khiếu để tham gia xét tuyển, thời hạn nộp phiếu điểm năng khiếu tại trường đại học khác về Trường Đại học Mở Hà Nội trước 17h00 ngày 17/06/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; X26
47340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; X26
57340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01
67340204Bảo hiểmA00; A01; D01
77340301Kế toánA00; A01; D01; X26
87380101LuậtD01; C01; C00
97380107Luật kinh tếD01; C01; C03; X01
107420201Công nghệ sinh họcB00; A00; D07; A01
117480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; X26
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X26
137510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; X26
147510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; X26
157540101Công nghệ thực phẩmB00; A00; D07; A01
167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D09; D10
177810201Quản trị khách sạnD01; D09; D10

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Tổ hợp: A00; A01; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; C01; C00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; C01; C03; X01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; A00; D07; A01

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B00; A00; D07; A01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D09; D10

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; D09; D10

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Trường xét tuyển hai ngành Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm. Thí sinh đăng ký xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT, các môn trong tổ hợp xét tuyển tương ứng theo kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 (gồm cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng).

2.2 Thời gian xét tuyển

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ - Mã 200) và xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu vẽ (Mã 406)

Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026

Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026. Thí sinh đăng ký xét tuyển có thể đăng ký tại Trường tư vấn tại địa chỉ: https://tuyensinh.hou.edu.vn/tuvan. Nhà trường tổ chức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT;

Nhà trường căn cứ dữ liệu kết quả học tập cấp THPT (trung học phổ thông) của thí sinh trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ GDĐT, chủ động tải dữ liệu để tổ chức rà soát các điều kiện đăng ký sau đó cập nhật dữ liệu đã rà soát lên hệ thống tuyển sinh.

Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 trở về trước

Thí sinh tham gia xét tuyển đăng ký và tải hồ sơ trên hệ thống của Trường tại https://xettuyen.hou.edu.vn/. 

Thí sinh chưa đăng ký mở tài khoản để truy cập hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT phải làm thủ tục đăng ký cấp tài khoản từ ngày 01/05/2026 đến … truy cập vào hệ thống tuyển sinh (Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia);

Sau khi đăng ký, nộp hồ sơ về Trường Đại học Mở Hà Nội và được truy cập hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT, thí sinh tiếp tục thực hiện đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026. Nhà trường tổ chức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Thí sinh đăng ký xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu vẽ (mã 406) thực hiện theo hướng dẫn tại mục e.

Yêu cầu hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển học bạ (mẫu Phiếu và hướng dẫn tải tại Cổng thông tin tuyển sinh của Trường địa chỉ https://xettuyen.hou.edu.vn);
  • Bản sao y có chứng thực học bạ THPT;
  • Bản sao y có chứng thực các giấy tờ liên quan phù hợp chứng minh đối tượng được hưởng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có);
  • Bảng gốc Phiếu điểm năng khiếu vẽ năm 2026 (trường hợp thí sinh đăng ký xét tuyển);
  • Bản sao y có chứng thực CCCD/Căn cước.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh họcB00; A00; D07; A01
27540101Công nghệ thực phẩmB00; A00; D07; A01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; A00; D07; A01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B00; A00; D07; A01

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Tổ chức xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh thuộc đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, b, khoản c, d), khoản 5 (điểm b) Điều 8 trong Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.

3.2 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển nộp hồ sơ về Trường Đại học Mở Hà Nội trước 17h00 ngày 20/06/2026 (hồ sơ tải tại https://tuyensinh.hou.edu.vn, Trường có hướng dẫn riêng cho thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển);

Trường Đại học Mở Hà Nội công bố kết quả trúng tuyển trước ngày 30/06/2026;

Sau khi nhà trường công bố kết quả trúng tuyển, thí sinh đã trúng tuyển đăng ký nguyện vọng theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026. Nhà trường tổ chức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Yêu cầu hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng/ưu tiên xét tuyển (mẫu Phiếu và hướng dẫn tải tại Cổng thông tin tuyển sinh của Trường địa chỉ https://tuyensinh.hou.edu.vn);
  • Bản sao y có chứng thực các giấy tờ liên quan phù hợp với đối tượng tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển;
  • Bản sao y có chứng thực học bạ THPT;
  • Bản sao y có chứng thực CCCD/Căn cước.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaH00; H01; H06
27210404Thiết kế thời trangH00; H01; H06
37220201Ngôn ngữ AnhD01
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04
57420201Công nghệ sinh họcB00; A00; D07; A01
67480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; X26
77480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X26
87540101Công nghệ thực phẩmB00; A00; D07; A01
97580108Thiết kế nội thấtH00; H01; H06

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H00; H01; H06

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H00; H01; H06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; A00; D07; A01

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B00; A00; D07; A01

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: H00; H01; H06

4
Kết quả THPT + Năng khiếu

4.1 Quy chế

Trường xét tuyển bốn ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất, Kiến trúc. Thí sinh dự tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 các môn theo tổ hợp xét tuyển của ngành dự tuyển kết hợp với kết quả thi các môn năng khiếu, có tổng điểm các môn đáp ứng ngưỡng đầu vào do Trường công bố.

Thí sinh cần đăng ký dự thi môn năng khiếu do nhà trường tổ chức hoặc sử dụng kết quả thi năng khiếu do các trường đại học khác trên cả nước tổ chức.:

Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026. Nhà trường tổ chức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT. 

Thí sinh đăng ký xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu vẽ (mã 405) thực hiện theo hướng dẫn: 

Các ngành có thi môn năng khiếu vẽ gồm: Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa và Kiến trúc. Nhà trường tổ chức thi môn Hình họa và môn Bố cục màu. Các môn năng khiếu được công nhận tương đương: Trang trí màu tương đương Bố cục màu (vẽ bảng màu); Hình họa tương đương Vẽ mỹ thuật (vẽ bằng chì đen);

Để đủ điều kiện tham gia xét tuyển vào các ngành có môn năng khiếu vẽ, thí sinh phải tham dự kỳ thi tuyển sinh môn năng khiếu vẽ do Trường Đại học Mở Hà Nội tổ chức, ngày tập trung dự thi theo thông báo tại Cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.hou.edu.vn/. Trường Đại học Mở Hà Nội sẽ chủ động sử dụng kết quả thi năng khiếu vẽ của thí sinh, kết hợp với kết quả các môn văn hóa để xét tuyển. Kết quả thi năng khiếu vẽ được Nhà trường tải lên hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT;

Nếu không kịp tham dự kỳ thi năng khiếu vẽ do Trường Đại học Mở Hà Nội tổ chức, thí sinh có thể dự thi tại các trường đại học khác trên cả nước, sau đó nộp kết quả điểm năng khiếu để tham gia xét tuyển, thời hạn nộp phiếu điểm năng khiếu tại trường đại học khác về Trường Đại học Mở Hà Nội trước 17h00 ngày 17/06/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaH00; H01; H06
27210404Thiết kế thời trangH00; H01; H06
37580101Kiến trúcV00; V01; V02
47580108Thiết kế nội thấtH00; H01; H06

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H00; H01; H06

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H00; H01; H06

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: H00; H01; H06

5
Điểm ĐGNL HN

5.1 Quy chế

Thí sinh xét tuyển bằng phương thức mã 402 phải tham dự bài thi HSA năm 2026, thời gian thi theo lịch của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách khoa Hà Nội công bố và quy định để lấy kết quả xét tuyển;

Dữ liệu kết quả thi HSA và TSA năm 2026 của thí sinh trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT sau khi được Nhà trường rà soát là căn cứ để xét tuyển theo quy định;

Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026. Nhà trường tổ chức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ21
27340101Quản trị kinh doanhQ00
37340122Thương mại điện tửQ00
47340201Tài chính - Ngân hàngQ00
57380107Luật kinh tếQ00
67420201Công nghệ sinh họcQ00
77480106Kỹ thuật máy tínhQ00
87480201Công nghệ thông tinQ00
97510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngQ00
107510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaQ00
117540101Công nghệ thực phẩmQ00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q21

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: Q00

6
Điểm Đánh giá Tư duy

6.1 Quy chế

Thí sinh xét tuyển bằng phương thức mã 402 phải tham dự bài thi HSA năm 2026, thời gian thi theo lịch của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách khoa Hà Nội công bố và quy định để lấy kết quả xét tuyển;

Dữ liệu kết quả thi HSA và TSA năm 2026 của thí sinh trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT sau khi được Nhà trường rà soát là căn cứ để xét tuyển theo quy định;

Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026. Nhà trường tổ chức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhK00
27340122Thương mại điện tửK00
37340201Tài chính - Ngân hàngK00
47380107Luật kinh tếK00
57420201Công nghệ sinh họcK00
67480106Kỹ thuật máy tínhK00
77480201Công nghệ thông tinK00
87510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngK00
97510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaK00
107540101Công nghệ thực phẩmK00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: K00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: K00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: K00

7
Xét tuyển dự bị đại học

7.1 Quy chế

Thí sinh đăng ký xét tuyển phải hoàn thành chương trình dự bị đại học và có tổng điểm các môn trong THXT (gồm cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng) đạt ngưỡng đầu vào do Trường công bố áp dụng theo phương thức tuyển sinh mã 100.

 

7.2 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển nộp hồ sơ về Trường Đại học Mở Hà Nội theo thông báo chi tiết tại http://tuyensinh.hou.edu.vn, hạn cuối nhận hồ sơ trước 17h00 ngày 09/07/2026.

Yêu cầu hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có:

  • Đơn đăng ký xét tuyển (thí sinh lấy mẫu tại các trường dự bị đại học nơi thí sinh theo học);
  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT năm 2025;
  • Giấy chứng nhận tốt nghiệp năm 2025;
  • Giấy báo nhập học vào trường dự bị đại học năm 2025;
  • Bảng gốc, bản sao y có chứng thực học bạ THPT;
  • Bản sao y có chứng thực Giấy khai sinh;
  • Lý lịch học sinh, sinh viên;
  • Kết quả học tập, rèn luyện của trường dự bị đại học;
  • Bản sao y có chứng thực các giấy tờ liên quan phù hợp chứng minh thí sinh được hưởng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có);
  • Bản sao y có chứng thực CCCD.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; X26
47340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; X26
57340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01
67340204Bảo hiểmA00; A01; D01
77340301Kế toánA00; A01; D01; X26
87380101LuậtD01; C01; C00
97380107Luật kinh tếD01; C01; C03; X01
107420201Công nghệ sinh họcB00; A00; D07; A01
117480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; X26
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X26
137510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; X26
147510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; X26
157540101Công nghệ thực phẩmB00; A00; D07; A01
167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D09; D10
177810201Quản trị khách sạnD01; D09; D10

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Tổ hợp: A00; A01; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; C01; C00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; C01; C03; X01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; A00; D07; A01

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B00; A00; D07; A01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D09; D10

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; D09; D10

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17210403Thiết kế đồ họa160Kết HợpƯu TiênH00; H01; H06
27210404Thiết kế thời trang55Kết HợpƯu TiênH00; H01; H06
37220201Ngôn ngữ Anh290ĐT THPTƯu TiênThi RiêngD01
ĐGNL HNQ21
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc280ĐT THPTƯu TiênThi RiêngD01; D04
57340101Quản trị kinh doanh290ĐT THPTThi RiêngA00; A01; D01; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67340122Thương mại điện tử130ĐT THPTThi RiêngA00; A01; D01; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77340201Tài chính - Ngân hàng375ĐT THPTThi RiêngA00; A01; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87340204Bảo hiểm45ĐT THPTThi RiêngA00; A01; D01
97340301Kế toán260ĐT THPTThi RiêngA00; A01; D01; X26
107380101Luật230ĐT THPTThi RiêngD01; C01; C00
117380107Luật kinh tế230ĐT THPTThi RiêngD01; C01; C03; X01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127420201Công nghệ sinh học120Thi RiêngB00; A00; D07; A01
ĐT THPTƯu TiênHọc BạB00; A00; D07; A01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137480106Kỹ thuật máy tính75ĐT THPTƯu TiênThi RiêngA00; A01; D01; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147480201Công nghệ thông tin385ĐT THPTƯu TiênThi RiêngA00; A01; D01; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông200ĐT THPTThi RiêngA00; A01; D01; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa290ĐT THPTThi RiêngA00; A01; D01; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177540101Công nghệ thực phẩm180ĐT THPTƯu TiênThi RiêngHọc BạB00; A00; D07; A01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187580101Kiến trúc85Kết HợpV00; V01; V02
197580108Thiết kế nội thất100Kết HợpƯu TiênH00; H01; H06
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành225ĐT THPTThi RiêngD01; D09; D10
217810201Quản trị khách sạn150ĐT THPTThi RiêngD01; D09; D10

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: H00; H01; H06

2. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: H00; H01; H06

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 290

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênThi RiêngĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; Q21

4. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: D01; D04

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 290

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTThi RiêngĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; K00; Q00

6. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTThi RiêngĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; K00; Q00

7. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 375

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTThi RiêngĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; K00; Q00

8. Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; D01

9. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

10. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: D01; C01; C00

11. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTThi RiêngĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C03; X01; K00; Q00

12. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngĐT THPTƯu TiênHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; A00; D07; A01; K00; Q00

13. Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênThi RiêngĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; K00; Q00

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 385

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênThi RiêngĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; K00; Q00

15. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTThi RiêngĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; K00; Q00

16. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 290

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTThi RiêngĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; K00; Q00

17. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênThi RiêngHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; A00; D07; A01; K00; Q00

18. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: V00; V01; V02

19. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: H00; H01; H06

20. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 225

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: D01; D09; D10

21. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: D01; D09; D10

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF đề án năm 2026 (cập nhật ngày 17/3) tại đây.
  • Tải file PDF đề án năm 2025 (cập nhật ngày 27/05) tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Mở Hà Nội
  • Tên trường: Trường Đại học Mở Hà Nội
  • Tên viết tắt: HOU
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Open University
  • Địa chỉ: Nhà B101, phố Nguyễn Hiền, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
  • Website: https://hou.edu.vn/

Ngày 03 tháng 11 năm 1993 Thủ tướng Chính phủ đã ký quyết định số 535/TTg thành lập Viện Đại học Mở Hà Nội trên cơ sở Viện Đào tạo Mở rộng 1 (một đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo), với chức năng và nhiệm vụ:

  • Là một trường đại học công lập hoạt động trong hệ thống các trường đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo trực tiếp quản lý
  • Là cơ sở đào tạo đại học và nghiên cứu các loại hình đào tạo mở, đào tạo  từ xa, đào tạo tại chỗ nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của xã hội, góp phần tăng tiềm lực cán bộ khoa học – kỹ thuật cho đất nước.

Năm 2018, Viện Đại học Mở Hà Nội vinh dự đón nhận Huân chương Lao động Hạng Nhì, Cờ thi đua của Thủ tướng Chính phủ và Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục trường đại học. Đây là sự ghi nhận của cấp trên đối với những nỗ lực không ngừng nghỉ của tập thể sự phạm Nhà trường trong những năm vừa qua, đồng thời khẳng định uy tín và chất lượng đào tạo của Viện Đại học Mở Hà Nội.

Viện Đại học Mở Hà Nội được đổi tên thành Trường Đại học Mở Hà Nội theo Quyết định số 960/QĐ-TTg ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành danh sách các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Sau hơn 1/4 thế kỷ, Trường Đại học Mở Hà Nội đã đào tạo và cung cấp cho xã hội gần 200.000 cử nhân, kỹ sư, kiến trúc sư, thạc sĩ và tiến sĩ… Hiện nay, Trường Đại học Mở Hà Nội đào tạo đại học chính quy với 18 ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành; Kế toán; Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung Quốc; Công nghệ Thông tin; Công nghệ Sinh học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Kỹ thuật Điện tử-Truyền thông; Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kiến trúc; Thiết kế Công nghiệp; Tài chính-Ngân hàng; Luật Kinh tế; Luật Quốc tế; Luật học, Thương mại Điện tử và gần đây nhất là Ngành Quản trị Khách sạn.

Từ năm 2010 đến nay, Trường đã thực hiện 07 đề tài cấp nhà nước, 15 đề tài cấp bộ, 05 đề tài cấp tỉnh/thành phố và gần 500 đề tài cấp Trường