Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Lao Động – Xã Hội (ULSA) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Lao động – Xã hội áp dụng 5 phương thức xét tuyển đào tạo trình độ đại học và có chuyển đổi chứng chỉ quốc tế:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ).

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy.

Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập tại các trường dự bị đại học dân tộc.

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển ULSA năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D15
27310101AKinh tế lao độngA01; D01; D09; X25
37310101BKinh tế sốA01; D01; D09; X25
47310401ATâm lý họcC00; D01; D14; X74
57310401BTâm lý học học đườngC00; D01; D14; X74
67340101AQuản trị kinh doanhA01; D01; X05; X25
77340101BMarketingA01; D01; X05; X25
87340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứngA01; D01; X05; X25
97340201ATài chính - Ngân hàngA01; C01; D01; X25
107340201BCông nghệ tài chínhA01; C01; D01; X25
117340204ABảo hiểmA01; C04; D01; X25
127340204BTài chính và Quản trị rủi roA01; C04; D01; X25
137340204CĐầu tư tài chínhA01; C04; D01; X25
147340207Bảo hiểm - Tài chínhA01; D01; X21; X25
157340301AKế toánA01; C03; D01; X25
167340301BPhân tích dữ liệu trong kế toánA01; C03; D01; X25
177340301CKế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMAA01; C03; D01; X25
187340302Kiểm toánA01; D01; X05; X25
197340404AQuản trị nhân lựcA01; D01; D09; X25
207340404BQuản trị nhân lực sốA01; D01; D09; X25
217340404CQuản trị nhân lực và văn phòngA01; D01; D09; X25
227340405Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; X25
237380107Luật kinh tếA01; D01; X01; X25
247480201Công nghệ thông tinA01; D01; X06; X25
257760101ACông tác xã hộiC00; D01; D14; X70
267760101BDịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổiC00; D01; D14; X70
277810103AQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; D01; X17; X25
287810103BQuản trị khách sạnA01; D01; X17; X25

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D15

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Kinh tế số

Mã ngành: 7310101B

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X74

Tâm lý học học đường

Mã ngành: 7310401B

Tổ hợp: C00; D01; D14; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Tổ hợp: A01; C01; D01; X25

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340201B

Tổ hợp: A01; C01; D01; X25

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204A

Tổ hợp: A01; C04; D01; X25

Tài chính và Quản trị rủi ro

Mã ngành: 7340204B

Tổ hợp: A01; C04; D01; X25

Đầu tư tài chính

Mã ngành: 7340204C

Tổ hợp: A01; C04; D01; X25

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Tổ hợp: A01; D01; X21; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: A01; C03; D01; X25

Phân tích dữ liệu trong kế toán

Mã ngành: 7340301B

Tổ hợp: A01; C03; D01; X25

Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA

Mã ngành: 7340301C

Tổ hợp: A01; C03; D01; X25

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Quản trị nhân lực số

Mã ngành: 7340404B

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Quản trị nhân lực và văn phòng

Mã ngành: 7340404C

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A01; D01; D07; X25

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; D01; X01; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; D01; X06; X25

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70

Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi

Mã ngành: 7760101B

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103A

Tổ hợp: A01; D01; X17; X25

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810103B

Tổ hợp: A01; D01; X17; X25

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D15
27310101AKinh tế lao độngA01; D01; D09; X25
37310101BKinh tế sốA01; D01; D09; X25
47310401ATâm lý họcC00; D01; D14; X74
57310401BTâm lý học học đườngC00; D01; D14; X74
67340101AQuản trị kinh doanhA01; D01; X05; X25
77340101BMarketingA01; D01; X05; X25
87340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứngA01; D01; X05; X25
97340201ATài chính - Ngân hàngA01; C01; D01; X25
107340201BCông nghệ tài chínhA01; C01; D01; X25
117340204ABảo hiểmA01; C04; D01; X25
127340204BTài chính và Quản trị rủi roA01; C04; D01; X25
137340204CĐầu tư tài chínhA01; C04; D01; X25
147340207Bảo hiểm - Tài chínhA01; D01; X21; X25
157340301AKế toánA01; C03; D01; X25
167340301BPhân tích dữ liệu trong kế toánA01; C03; D01; X25
177340301CKế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMAA01; C03; D01; X25
187340302Kiểm toánA01; D01; X05; X25
197340404AQuản trị nhân lựcA01; D01; D09; X25
207340404BQuản trị nhân lực sốA01; D01; D09; X25
217340404CQuản trị nhân lực và văn phòngA01; D01; D09; X25
227340405Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; X25
237380107Luật kinh tếA01; D01; X01; X25
247480201Công nghệ thông tinA01; D01; X06; X25
257760101ACông tác xã hộiC00; D01; D14; X70
267760101BDịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổiC00; D01; D14; X70
277810103AQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; D01; X17; X25
287810103BQuản trị khách sạnA01; D01; X17; X25

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D15

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Kinh tế số

Mã ngành: 7310101B

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X74

Tâm lý học học đường

Mã ngành: 7310401B

Tổ hợp: C00; D01; D14; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Tổ hợp: A01; C01; D01; X25

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340201B

Tổ hợp: A01; C01; D01; X25

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204A

Tổ hợp: A01; C04; D01; X25

Tài chính và Quản trị rủi ro

Mã ngành: 7340204B

Tổ hợp: A01; C04; D01; X25

Đầu tư tài chính

Mã ngành: 7340204C

Tổ hợp: A01; C04; D01; X25

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Tổ hợp: A01; D01; X21; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: A01; C03; D01; X25

Phân tích dữ liệu trong kế toán

Mã ngành: 7340301B

Tổ hợp: A01; C03; D01; X25

Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA

Mã ngành: 7340301C

Tổ hợp: A01; C03; D01; X25

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Quản trị nhân lực số

Mã ngành: 7340404B

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Quản trị nhân lực và văn phòng

Mã ngành: 7340404C

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A01; D01; D07; X25

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; D01; X01; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; D01; X06; X25

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70

Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi

Mã ngành: 7760101B

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103A

Tổ hợp: A01; D01; X17; X25

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810103B

Tổ hợp: A01; D01; X17; X25

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27310101AKinh tế lao độngQ00
37310101BKinh tế sốQ00
47310401ATâm lý họcQ00
57310401BTâm lý học học đườngQ00
67340101AQuản trị kinh doanhQ00
77340101BMarketingQ00
87340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứngQ00
97340201ATài chính - Ngân hàngQ00
107340201BCông nghệ tài chínhQ00
117340204ABảo hiểmQ00
127340204BTài chính và Quản trị rủi roQ00
137340204CĐầu tư tài chínhQ00
147340207Bảo hiểm - Tài chínhQ00
157340301AKế toánQ00
167340301BPhân tích dữ liệu trong kế toánQ00
177340301CKế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMAQ00
187340302Kiểm toánQ00
197340404AQuản trị nhân lựcQ00
207340404BQuản trị nhân lực sốQ00
217340404CQuản trị nhân lực và văn phòngQ00
227340405Hệ thống thông tin quản lýQ00
237380107Luật kinh tếQ00
247480201Công nghệ thông tinQ00
257760101ACông tác xã hộiQ00
267760101BDịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổiQ00
277810103AQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
287810103BQuản trị khách sạnQ00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tổ hợp: Q00

Kinh tế số

Mã ngành: 7310101B

Tổ hợp: Q00

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Tổ hợp: Q00

Tâm lý học học đường

Mã ngành: 7310401B

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340201B

Tổ hợp: Q00

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204A

Tổ hợp: Q00

Tài chính và Quản trị rủi ro

Mã ngành: 7340204B

Tổ hợp: Q00

Đầu tư tài chính

Mã ngành: 7340204C

Tổ hợp: Q00

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: Q00

Phân tích dữ liệu trong kế toán

Mã ngành: 7340301B

Tổ hợp: Q00

Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA

Mã ngành: 7340301C

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực số

Mã ngành: 7340404B

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực và văn phòng

Mã ngành: 7340404C

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Tổ hợp: Q00

Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi

Mã ngành: 7760101B

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103A

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810103B

Tổ hợp: Q00

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhK00
27310101AKinh tế lao độngK00
37310101BKinh tế sốK00
47310401ATâm lý họcK00
57310401BTâm lý học học đườngK00
67340101AQuản trị kinh doanhK00
77340101BMarketingK00
87340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứngK00
97340201ATài chính - Ngân hàngK00
107340201BCông nghệ tài chínhK00
117340204ABảo hiểmK00
127340204BTài chính và Quản trị rủi roK00
137340204CĐầu tư tài chínhK00
147340207Bảo hiểm - Tài chínhK00
157340301AKế toánK00
167340301BPhân tích dữ liệu trong kế toánK00
177340301CKế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMAK00
187340302Kiểm toánK00
197340404AQuản trị nhân lựcK00
207340404BQuản trị nhân lực sốK00
217340404CQuản trị nhân lực và văn phòngK00
227340405Hệ thống thông tin quản lýK00
237380107Luật kinh tếK00
247480201Công nghệ thông tinK00
257760101ACông tác xã hộiK00
267760101BDịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổiK00
277810103AQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhK00
287810103BQuản trị khách sạnK00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: K00

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tổ hợp: K00

Kinh tế số

Mã ngành: 7310101B

Tổ hợp: K00

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Tổ hợp: K00

Tâm lý học học đường

Mã ngành: 7310401B

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: K00

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: K00

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340201B

Tổ hợp: K00

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204A

Tổ hợp: K00

Tài chính và Quản trị rủi ro

Mã ngành: 7340204B

Tổ hợp: K00

Đầu tư tài chính

Mã ngành: 7340204C

Tổ hợp: K00

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: K00

Phân tích dữ liệu trong kế toán

Mã ngành: 7340301B

Tổ hợp: K00

Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA

Mã ngành: 7340301C

Tổ hợp: K00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực số

Mã ngành: 7340404B

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực và văn phòng

Mã ngành: 7340404C

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: K00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Tổ hợp: K00

Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi

Mã ngành: 7760101B

Tổ hợp: K00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103A

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810103B

Tổ hợp: K00

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101AKinh tế lao động
37310101BKinh tế số
47310401ATâm lý học
57310401BTâm lý học học đường
67340101AQuản trị kinh doanh
77340101BMarketing
87340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứng
97340201ATài chính - Ngân hàng
107340201BCông nghệ tài chính
117340204ABảo hiểm
127340204BTài chính và Quản trị rủi ro
137340204CĐầu tư tài chính
147340207Bảo hiểm - Tài chính
157340301AKế toán
167340301BPhân tích dữ liệu trong kế toán
177340301CKế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA
187340302Kiểm toán
197340404AQuản trị nhân lực
207340404BQuản trị nhân lực số
217340404CQuản trị nhân lực và văn phòng
227340405Hệ thống thông tin quản lý
237380107Luật kinh tế
247480201Công nghệ thông tin
257760101ACông tác xã hội
267760101BDịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi
277810103AQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
287810103BQuản trị khách sạn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Kinh tế số

Mã ngành: 7310101B

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Tâm lý học học đường

Mã ngành: 7310401B

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340201B

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204A

Tài chính và Quản trị rủi ro

Mã ngành: 7340204B

Đầu tư tài chính

Mã ngành: 7340204C

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Phân tích dữ liệu trong kế toán

Mã ngành: 7340301B

Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA

Mã ngành: 7340301C

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Quản trị nhân lực số

Mã ngành: 7340404B

Quản trị nhân lực và văn phòng

Mã ngành: 7340404C

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi

Mã ngành: 7760101B

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103A

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810103B

6
Xét tuyển dự bị đại học dân tộc

6.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập tại các trường dự bị đại học dân tộc.

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27310101AKinh tế lao động55Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37310101BKinh tế số70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47310401ATâm lý học120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X74
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57310401BTâm lý học học đường90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X74
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67340101AQuản trị kinh doanh180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X05; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77340101BMarketing50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X05; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứng50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X05; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97340201ATài chính - Ngân hàng180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C01; D01; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107340201BCông nghệ tài chính70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C01; D01; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117340204ABảo hiểm50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C04; D01; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127340204BTài chính và Quản trị rủi ro50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C04; D01; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137340204CĐầu tư tài chính50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C04; D01; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147340207Bảo hiểm - Tài chính50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X21; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157340301AKế toán330Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C03; D01; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167340301BPhân tích dữ liệu trong kế toán100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C03; D01; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177340301CKế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C03; D01; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187340302Kiểm toán70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X05; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197340404AQuản trị nhân lực250Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207340404BQuản trị nhân lực số120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
217340404CQuản trị nhân lực và văn phòng60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
227340405Hệ thống thông tin quản lý60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
237380107Luật kinh tế100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X01; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
247480201Công nghệ thông tin120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X06; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
257760101ACông tác xã hội115Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X70
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
267760101BDịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X70
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
277810103AQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X17; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
287810103BQuản trị khách sạn50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X17; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D15; K00; Q00

2. Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X21; X25; K00; Q00

3. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; K00; Q00

4. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; K00; Q00

5. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X01; X25; K00; Q00

6. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X06; X25; K00; Q00

7. Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; X25; K00; Q00

8. Kinh tế số

Mã ngành: 7310101B

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; X25; K00; Q00

9. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; D01; D14; X74; K00; Q00

10. Tâm lý học học đường

Mã ngành: 7310401B

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; D01; D14; X74; K00; Q00

11. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; K00; Q00

12. Marketing

Mã ngành: 7340101B

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; K00; Q00

13. Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; K00; Q00

14. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; D01; X25; K00; Q00

15. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340201B

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; D01; X25; K00; Q00

16. Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204A

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C04; D01; X25; K00; Q00

17. Tài chính và Quản trị rủi ro

Mã ngành: 7340204B

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C04; D01; X25; K00; Q00

18. Đầu tư tài chính

Mã ngành: 7340204C

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C04; D01; X25; K00; Q00

19. Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Chỉ tiêu: 330

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C03; D01; X25; K00; Q00

20. Phân tích dữ liệu trong kế toán

Mã ngành: 7340301B

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C03; D01; X25; K00; Q00

21. Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA

Mã ngành: 7340301C

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C03; D01; X25; K00; Q00

22. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; X25; K00; Q00

23. Quản trị nhân lực số

Mã ngành: 7340404B

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; X25; K00; Q00

24. Quản trị nhân lực và văn phòng

Mã ngành: 7340404C

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; X25; K00; Q00

25. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; D01; D14; X70; K00; Q00

26. Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi

Mã ngành: 7760101B

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; D01; D14; X70; K00; Q00

27. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103A

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X17; X25; K00; Q00

28. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810103B

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X17; X25; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội) các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào áp dụng chung cho 03 phương thức xét tuyển 100, 200 và 402 được Nhà trường quy định như sau:

Thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 có tổng điểm thi của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển phù hợp với ngành/chương trình đăng ký đạt từ 15,00 điểm trở lên hoặc có tổng điểm thi các môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác đạt từ 15,00 điểm trở lên. Riêng ngành Luật kinh tế thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào áp dụng với từng phương thức xét tuyển được Nhà trường quy định như sau:

Đối với phương thức xét tuyển 100 (xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT): Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường Đại học Lao động - Xã hội công bố sau khi thí sinh có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và không có bài thi/môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống. Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh (7220201), thí sinh phải có điểm trung bình cộng của môn tiếng Anh cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 đạt từ 7,00 trở lên hoặc điểm thi của môn tiếng Anh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ 5,00 điểm trở lên.

Đối với phương thức xét tuyển 200(xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT): Thí sinh tốt nghiệp THPT; có tổng điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển phù hợp với ngành/chương trình đăng ký đạt từ 18,0 điểm trở lên, bao gồm cả điểm ưu tiên (nếu có). Đối với ngành Ngôn ngữ Anh (7220201), ngoài tổng điểm trung bình trên đạt từ 18,00 thì điểm trung bình cộng của môn tiếng Anh cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 đạt từ 7,00 trở lên.

Đối với phương thức xét tuyển 402(xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực/tư duy): Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường Đại học Lao động - Xã hội công bố sau khi thí sinh có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Đối với phương thức xét tuyển 500(xét tuyển dựa trên kết quả năm học dự bị đại học): Thí sinh tốt nghiệp THPT, có thời gian học tập 01 năm học tại các Trường dự bị đại học trên cả nước và có tổng điểm trung bình 03 môn theo tổ hợp xét tuyển phù hợp với ngành/chương trình đăng ký của năm học dự bị đại học đạt từ 18,0 điểm trở lên, bao gồm cả điểm ưu tiên (nếu có). Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh (7220201), điểm tiếng Anh phải đạt từ 7,0 trở lên.

Quy đổi điểm ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào giữa các phương thức xét tuyển 100, 200 và 402: Nhà trường sẽ công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

3.2. Điểm trúng tuyển

Điểm trúng tuyển là tổng điểm của tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có) theo quy định hiện hành. Trong đó

Tổng điểm của tổ hợp xét tuyển là tổng điểm của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển mà thí sinh đăng ký ngành/chương trình và có kết quả cao nhất theo quy định tại Mục 2.4 của Thông báo này.

Điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng) được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Nhà trường.

Cách xác định tổng điểm của 01 tổ hợp xét tuyển theo từng phương thức:

Đối với phương thức 100: Tổng điểm của 01 tổ hợp xét tuyển là tổng điểm thi của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển tại Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Đối với phương thức 200: Tổng điểm của 01 tổ hợp xét tuyển là tổng điểm trung bình môn của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, trong đó điểm trung bình môn được tính bằng trung bình cộng điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 theo quy định của Trường.

Đối với phương thức 402: Tổng điểm của 01 tổ hợp xét tuyển được xác định theo thang điểm và cách tính của kỳ thi Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy.

Đối với phương thức 500: Tổng điểm của 01 tổ hợp xét tuyển là tổng điểm trung bình của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển trong năm học dự bị đại học.

Quy đổi điểm trúng tuyển tương đương giữa các phương thức xét tuyển 100, 200 và 402: Nhà trường sẽ công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và kết quả thi Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy năm 2026.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển ULSA

Hồ sơ xét tuyển

Đối với phương thức xét tuyển 100

Thí sinh thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đối với phương thức xét tuyển 200

Hồ sơ gồm:

(1). Phiếu đăng ký xét tuyển (có mẫu 01 kèm theo);

(2). Căn cước công dân (Bản sao có công chứng);

(3). Bản sao có công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026);

(4). Học bạ THPT (Bản sao có công chứng);

(5). Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Đối với phương thức xét tuyển 402

Hồ sơ gồm:

(1). Phiếu đăng ký xét tuyển (có mẫu 01 kèm theo);

(2). Căn cước công dân (Bản sao có công chứng);

(3). Kết quả thi Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy (Bản sao có công chứng);

(4). Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Đối với phương thức xét tuyển 301(xét tuyển thẳng theo quy chế)

Đối với phương thức xét tuyển 500(xét tuyển dựa trên kết quả học tập năm học dự bị)

Thí sinh đăng ký xét tuyển tại trường dự bị đại học mà mình đang học tập. Trường dự bị đại học dân tộc nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển của học sinh trường trong thời gian quy định.

Đăng ký trực tuyến trên cổng tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Tất cả thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức 100, 200, 301, 402 đã đăng ký xét tuyển trực tiếp, trực tuyến và thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức 500 đăng ký xét tuyển với Trường dự bị đại học dân tộc đều bắt buộc phải thực hiện đăng ký trên cổng tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn) theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Xác nhận nhập học

Thí sinh thực hiện xác nhận nhập học online theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Tổ chức tuyển sinh

1. Thời gian

Thực hiện theo kế hoạch và lịch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT và xác nhận nhập học

(1) Đối với phương thức xét tuyển 100 (xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT)

  • Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại trường phổ thông đang theo học hoặc Sở Giáo dục và Đào tạo.

  • Thí sinh đăng ký nguyện vọng và xác nhận nhập học trực tuyến trên cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo (https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn).

(2) Đối với các phương thức xét tuyển 301, 200, 402 và ưu tiên xét tuyển

(Xét tuyển thẳng theo quy chế; xét tuyển theo kết quả học tập THPT; xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy)

Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển bằng một trong ba hình thức: Trực tiếp tại Trường, Gửi chuyển phát bảo đảm qua đường bưu điện hoặc trực tuyến

  • Địa chỉ nhận trực tiếp và gửi qua bưu điện tại Trụ sở chính: Phòng Quản lý Đào tạo, Trường Đại học Lao động - Xã hội: Phòng 102, 103 nhà A, số 43 đường Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, thành phố Hà Nội;

  • Địa chỉ nhận trực tiếp và gửi qua bưu điện tại Cơ sở II Tp. HCM: Phòng Quản lý Đào tạo, Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) số 1018 Tô Ký, phường Trung Mỹ Tây, thành phố Hồ Chí Minh

  • Nộp trực tuyến (online) tại cổng thông tin tuyển sinh của Trường: https://tuyensinh.ulsa.edu.vn

 
  • Thí sinh đăng ký nguyện vọng và xác nhận nhập học trực tuyến trên cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo (https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn)

(3) Đối với phương thức xét tuyển 500 (xét tuyển dựa trên kết quả học tập năm học dự bị đại học)

  • Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển tại Trường dự bị đại học dân tộc nơi đang theo học.

  • Thí sinh đăng ký nguyện vọng và xác nhận nhập học trực tuyến trên cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo (https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn)

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội
  • Tên trường: Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội
  • Mã trường: DLX 
  • Tên tiếng Anh: University of Labour and Social Affair
  • Tên viết tắt: ULSA
  • Địa chỉ: 43 đường Trần Duy Hưng, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Website: http://ulsa.edu.vn/

Trường Đại học Lao động - Xã hội là cơ sở giáo dục đại học công lập duy nhất của ngành LĐTBXH trong đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao theo định hướng ứng dụng với thế mạnh là các ngành Quản trị nhân lực, Công tác xã hội, Bảo hiểm, Kế toán và Quản trị kinh doanh; là trung tâm nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, hợp tác quốc tế trong lĩnh vực kinh tế - lao động - xã hội đáp ứng yêu cầu phát triển của Ngành, đất nước và hội nhập quốc tế