Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lâm nghiệp 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Lâm nghiệp (VNUF) năm 2026

Trường Đại Học Lâm nghiệp tuyển sinh theo 5 phương thức như sau:

- Phương thức 1 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.

- Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12.

- Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng (thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng).

- Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá.

- Phương thức 5 (mã 500): Phương thức xét tuyển khác (như xét điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng hoặc đại học đối với hình thức đào tạo liên thông chính quy, đào tạo thường xuyên).

Chi tiết thông tin tuyển sinh 2026:

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

1.1. Đối tượng dự tuyển

a) Đối với hệ đại học chính quy

- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

b) Đối với hệ đại học liên thông chính quy

Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học

c) Đối với hệ đào tạo thường xuyên

- Như điểm a mục 1.1 Đối tượng dự tuyển

- Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học.

1.2. Điều kiện dự tuyển

- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

2. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

2.1. Quy tắc quy đổi tương đương

Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng tốt nhất yêu cầu đầu vào của chương trình, ngành, nhóm ngành đào tạo. Có dựa trên số liệu phân tích, đánh giá và đối sánh kết quả học tập của sinh viên trúng tuyển các năm trước.

a). Quy đổi điểm kết quả học tập THPT (học bạ) sang điểm thi tốt nghiệp THPT theo công thức sau:

Trong đó: y là điểm học bạ (18 ≤ y ≤ 30); x là điểm tốt nghiệp (15 ≤ x ≤ 30)

b). Quy đổi điểm đánh giá năng lực, đánh giá tư duy theo phương pháp phân vị tương đương do cơ sở đào tạo tổ chức thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy công bố (Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách khoa Hà Nội, Đại học Quốc gia TP HCM).

Phân vị Quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển

TT

Phân vị

Điểm thi tốt nghiệp THPT

Kết quả học tập THPT

(học bạ)

ĐGNL ĐHQG HN

ĐGTD

ĐHBK HN

ĐGNL

ĐHQG TP.HCM

1

P05

15

18

50

35

600

2

P15

17

19.6

60

40

617.6

3

P25

19

21.2

70

45

645

4

P50

21

22.8

80

50

674.2

5

P80

23

24.4

90

60

708

6

P90

25

26

105

70

769.6

7

P99

27

27.6

120

80

815.2

8

P99

30

30

150

100

1000

2.2. Ngưỡng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển như sau:

a) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (mã 100)

Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm

b) Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (mã 200)

- Đối với hình thức đào tạo chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30; trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30 với điều kiện thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

- Đối với hình thức đào tạo thường xuyên: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.

c) Xét tuyển thẳng (mã 301)

Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

d) Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực và đánh giá tư duy (mã 402)

- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 50 điểm.

- Kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa ≥ 40 điểm.

- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ≥ 600 điểm;

2.3. Điểm trúng tuyển

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức xét tuyển ≥ điểm ngưỡng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển quy định tại Mục 3.2. Điểm trúng tuyển lấy từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Cách xác định điểm trúng tuyển cụ thể như sau:

a) Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả học tập bậc THPT.

Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

- ĐM1: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 1.

- ĐM2: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 2.

- ĐM3: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 3.

- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có)

b) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

- ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1;

- ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2;

- ĐM3: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 3;

- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).

c) Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực và đánh giá tư duy

Quy đổi theo thang điểm 30 áp dụng theo phương pháp quy đổi của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá năng lực và đánh giá tư duy.

dĐối với xét tuyển liên thông, đào tạo thường xuyên

Xét theo kết quả học tập trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học:

ĐTT = Đtbc + ĐU

Trong đó:

- ĐTT: Điểm trúng tuyển;

- Đtbc: Điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng, đại học;

- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).

Xét điểm trúng tuyển từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.

2.4. Công thức xác định điểm ưu tiên

Điểm cộng thí sinh được hưởng = [(30 - tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x Tổng điểm ưu tiên được xác định thông thường theo quy chế).

2.5. Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh theo thang điểm 10

STT Chứng chỉ ngoại ngữ/Quy đổi Điểm/Cấp độ
1 Chứng chỉ tiếng Anh (IELTS) 5 5.5 6 6.5 ≥7.0
2 Chứng chỉ tiếng Anh (TOELF iBT) 35 – 45 46 – 59 60-78 79-93 ≥94
3 Chứng chỉ tiếng Anh (TOELF PBT) 477 – 510 511 – 520 521-530 531-547 ≥548
4 Chứng chỉ TOEIC 501-700 701-750 751-800 801-900 ≥900
Quy đổi thang điểm 10 8,5 9,0 9,5 9,75 10

2.6. Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

3. Chỉ tiêu tuyển sinh

Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy được linh hoạt điều chuyển với chỉ tiêu liên thông chính quy, đào tạo thường xuyên và ngược lại, đảm bảo không vượt tổng chỉ tiên đã đăng ký, công bố và năng lực đào tạo của Nhà trường.

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tên chương trình

Chỉ tiêu

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển 2026

Ghi chú

1

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

7850106

Chương trình tiếng Anh

20

100

200

301

402

500

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

2. Toán, Ngữ văn, Hóa học

3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

4. Toán, Ngữ văn, Vật lí

5. Toán, Ngữ văn, Địa lí

6. Toán, Ngữ văn, Lịch sử

7. Toán, Tiếng Anh, Địa lí

8. Toán, Lịch sử, Địa lí

9. Toán, Vật lí, Hoá học

10. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

2

Quản lý tài nguyên rừng

(Kiểm lâm)

7620211

Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

100

 

Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh

 

3

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

30

 

Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh

 

4

Du lịch sinh thái

7850104

 

20

 

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

2. Toán, Ngữ văn, Vật lí

3. Toán, Ngữ văn, Địa lí

4. Toán, Ngữ văn, Lịch sử

5. Toán, Lịch sử, Địa lí

6. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

7. Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí

8. Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

9. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL

10. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL

 

5

Lâm sinh

7620205

 

50

100

200

301

402

500

  1. Toán, Hóa học, Sinh học
  2. Toán, Ngữ văn, Sinh học
  3. Toán, Ngữ văn, Hóa học
  4. Toán, Ngữ văn, Tin học
  5. Toán, Ngữ văn, Công nghệ
  6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
  7. Toán, Tin học, Tiếng Anh
  8. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  9. Toán, Vật lí, Tin học
  10. Toán, Hóa học, Công nghệ
 
 

Chuyên ngành Công nghệ viễn thám và GIS

       
 

Chuyên ngành Quản lý phát thải các-bon

       
 

Chuyên ngành Lâm sinh

       

6

Lâm nghiệp

7620210

 

20

 
  1. Toán, Hóa học, Sinh học
  2. Toán, Ngữ văn, Hóa học
  3. Toán, Ngữ văn, Tin học
  4. Toán, Ngữ văn, Công nghệ
  5. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
  6. Toán, Tin học, Tiếng Anh
  7. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  8. Toán, Vật lí, Tin học
  9. Toán, Hóa học, Công nghệ
  10. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL
 

7

Công nghệ sinh học

7420201

 

30

100

200

301

402

500

1. Toán, Hóa học, Sinh học

2. Toán, Hóa học, Vật lí

3. Toán, Ngữ văn, Sinh học

4. Toán, Ngữ văn, Hóa học

5. Toán, Ngữ văn, Tin học

6. Toán, Ngữ văn, Công nghệ

7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

8. Toán, Tiếng Anh, Địa lí

 

8

Thú y

7640101

 

100

 

9

Chăn nuôi

7620105

 

20

 

10

Kế toán

7340301

 

200

100

200

301

402

500

  1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
  2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  3. Toán, Tin học, Tiếng Anh
  4. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
  5. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  6. Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
  7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  8. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  9. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL
    1. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL
 
 

Chuyên ngành Kế toán

       
 

Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp

       
 

Chuyên ngành Kế toán công

       

11

Quản trị kinh doanh

7340101

 

160

 
 

Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp

       
 

Chuyên ngành Quản trị Logistics

       
 

Chuyên ngành Marketing số

       

12

Kinh tế

7310101

 

60

 
 

Chuyên ngành Kinh tế

       
 

Chuyên ngành Kinh tế đầu tư

       
 

Chuyên ngành Kinh tế số

       
 

Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn

       

13

Tài chính - Ngân hàng

7340201

 

60

 
 

Chuyên ngành Bảo hiểm và Đầu tư tài chính

       
 

Chuyên ngành Ngân hàng

       
 

Chuyên ngành Tài chính

       
 

Chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng

       

14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

 

180

 

15

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

 

220

 
 

Chuyên ngành Quản trị khách sạn

       
 

Chuyên ngành Quản trị lữ hành

       

16

Công tác xã hội

7760101

 

60

 

17

Quản lý đất đai

7850103

 

70

100

200

301

402

500

1. Toán, Ngữ văn, Địa lí

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

4. Toán, Ngữ văn, Tin học

5. Toán, Tiếng Anh, Tin học

6.Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa

7. Ngữ văn, Tiếng Anh, Sử

8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ

9. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL

10. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT&PL

 
 

Chuyên ngành Địa tin học

       
 

Chuyên ngành Quản trị đất đai hiện đại

       
 

Chuyên ngành Quản trị đô thị thông minh

       

18

Bất động sản

7340116

 

20

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

2. Toán, Ngữ văn, Lịch sử

3. Toán, Ngữ văn, Địa lí

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

5. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

6. Toán, Ngữ văn, Tin học

 

19

Khoa học cây trồng

7620110

 

20

1. Toán, Hóa học, Sinh học

2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

3. Toán, Sinh học, Công nghệ

4. Toán, Vật lí, Hóa học

5. Toán, Sinh học, Địa lí

6. Toán, Hóa học, Công nghệ

7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

8. Toán, Ngữ văn, Địa lí

9. Toán, Ngữ văn, Lịch sử

 
 

Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao

       
 

Chuyên ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn

       

20

Kiến trúc cảnh quan

7580102

 

30

100

200

301

402

  1. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
  2. Toán, Ngữ văn, Công nghệ
  3. Toán, Ngữ văn, Địa lí
  4. Toán, Vật lí, Công nghệ
  5. Toán, Tin học, Công nghệ
  6. Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật
  7. Toán, Ngữ văn, Tin học
  8. Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật
  9. Ngữ văn, Lịch sử, Tin học
    1. Ngữ văn, Công nghệ,GDKT&PL
 
 

Chuyên ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan

       
 

Chuyên ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thị

       
 

Chuyên ngành Quản lý cây xanh đô thị

       

21

Thiết kế nội thất

7580108

Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

70

100

200

301

402

  1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
  2. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
  3. Toán, Ngữ văn, Công nghệ
  4. Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
  5. Toán, Ngữ văn, Lịch sử
  6. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  7. Toán, Vật lí, Công nghệ
  8. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  9. Ngữ văn, Sử, Vẽ mỹ thuật
  10. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
 

Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Trung

 

22

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

 

20

  1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
    1. Toán, Ngữ văn, Vật lí
    2. Toán, Ngữ văn, Hóa học
    3. Toán, Ngữ văn, Công nghệ
    4. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
    5. Toán, Ngữ văn, Lịch sử
    6. Toán, Vật lí, Hóa học
    7. Toán, Vật lí, Công nghệ
    8. Toán, Hóa học, Sinh học
      1. Toán, Công nghệ, Tiếng Anh
 
 

Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất

       
 

Chuyên ngành kỹ nghệ gỗ và nội thất

       
 

Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất

       

23

Kỹ thuật xây dựng

7580201

 

30

100

200

301

402

500

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Ngữ văn, Vật lý

3. Toán, Ngữ văn, Hóa học

4. Toán, Ngữ văn, Tin học

5. Toán, Ngữ văn, Công nghệ

6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

7. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

8. Toán, Vật lý, Tin học

9. Toán, Tin học, Tiếng Anh

10. Toán, Tin học, Công nghệ

 

24

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

 

140

 

25

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

 

140

 

26

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

 

20

 

27

Kỹ thuật cơ khí

(Công nghệ chế tạo máy)

7520103

 

50

 

28

Hệ thống thông tin

(Công nghệ thông tin)

7480104

 

60

 
 

TỔNG

   

2.000

     

Theo TTHN

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

- Đối tượng tuyển sinh: Người học đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) tương đương;

- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh toàn quốc

1.2 Điều kiện xét tuyển

Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.

1.3 Quy chế

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

– ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

– ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1;

– ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2;

– ĐM3: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 3;

– ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).

Điểm cộng thí sinh được hưởng = [(30 – tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x Tổng điểm ưu tiên được xác định thông thường theo quy chế).

3.5. Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh theo thang điểm 10

STT

Chứng chỉ Tiếng Anh/Quy đổi

Điểm/Cấp độ

1

Chứng chỉ tiếng Anh (IELTS)

5.0

5.5

≥ 6.0

Quy đổi thang điểm 10

8,5

9,5

10

Chứng chỉ tiếng Anh(TOEFL iBT)

41 – 52

53 – 69

≥ 70

Quy đổi thang điểm 10

8,5

9,5

10

Chứng chỉ tiếng Anh(TOEFL PBT)

437 – 473

477 – 519

≥ 520

Quy đổi thang điểm 10

8,5

9,5

10

1.4 Thời gian xét tuyển

Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
27340101Quản trị kinh doanhA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
37340116Bất động sảnC00; C03; C04; D01; X01; X02
47340201Tài chính - Ngân hàngA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
57340301Kế toánA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
67420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
77480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
117520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
137549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27
147580102Kiến trúc cảnh quanC04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09
157580108Thiết kế nội thấtA01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07
167580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
177620105Chăn nuôiA00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
187620110Khoa học cây trồngA00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
197620205Lâm sinhA01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26
207620210Lâm nghiệpA01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74
217620211Quản lý tài nguyên rừngA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
227640101Thú yA00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
237760101Công tác xã hộiA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
247810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
257850101Quản lý tài nguyên và Môi trườngA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
267850103Quản lý đất đaiC04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78
277850104Du lịch sinh tháiA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
287850106Quản lý tài nguyên thiên nhiênA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Tổ hợp: A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27

Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: 7580102

Tổ hợp: C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26

Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Tổ hợp: A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Quản lý tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78

Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7850104

Tổ hợp: A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850106

Tổ hợp: A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

– Đối với hệ chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.

2.2 Quy chế

Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả học tập bậc THPT năm lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

– ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

– ĐM1: Điểm Môn 1 của cả năm lớp 12

– ĐM2: Điểm Môn 2 của cả năm lớp 12

– ĐM3: Điểm Môn 3 của cả năm lớp 12

– ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
27340101Quản trị kinh doanhA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
37340116Bất động sảnC00; C03; C04; D01; X01; X02
47340201Tài chính - Ngân hàngA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
57340301Kế toánA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
67420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
77480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
117520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
137549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27
147580102Kiến trúc cảnh quanC04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09
157580108Thiết kế nội thấtA01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07
167580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
177620105Chăn nuôiA00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
187620110Khoa học cây trồngA00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
197620205Lâm sinhA01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26
207620210Lâm nghiệpA01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74
217620211Quản lý tài nguyên rừngA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
227640101Thú yA00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
237760101Công tác xã hộiA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
247810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
257850101Quản lý tài nguyên và Môi trườngA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
267850103Quản lý đất đaiC04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78
277850104Du lịch sinh tháiA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
287850106Quản lý tài nguyên thiên nhiênA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Tổ hợp: A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27

Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: 7580102

Tổ hợp: C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26

Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Tổ hợp: A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Quản lý tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78

Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7850104

Tổ hợp: A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850106

Tổ hợp: A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Điều kiện xét tuyển

Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT, ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non.

3.2 Quy chế

1) Đăng ký xét tuyển

- Đăng ký trực tuyến tại địa chỉ: https://tuyensinh.vnuf.edu.vn/Apply.aspx

- Đăng ký trực tiếp tại: Phòng Đào tạo, Trường ĐHLN, Xuân Mai, Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế
27340101Quản trị kinh doanh
37340116Bất động sản
47340201Tài chính - Ngân hàng
57340301Kế toán
67420201Công nghệ sinh học
77480104Hệ thống thông tin
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
117520103Kỹ thuật cơ khí
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
137549001Công nghệ chế biến lâm sản
147580102Kiến trúc cảnh quan
157580108Thiết kế nội thất
167580201Kỹ thuật xây dựng
177620105Chăn nuôi
187620110Khoa học cây trồng
197620205Lâm sinh
207620210Lâm nghiệp
217620211Quản lý tài nguyên rừng
227640101Thú y
237760101Công tác xã hội
247810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
257850101Quản lý tài nguyên và Môi trường
267850103Quản lý đất đai
277850104Du lịch sinh thái
287850106Quản lý tài nguyên thiên nhiên

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: 7580102

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Thú y

Mã ngành: 7640101

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản lý tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7850104

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850106

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Điều kiện xét tuyển

– Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 75 điểm;

4.2 Quy chế

Quy đổi theo thang điểm 30 như sau:

– ĐTT = Điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội * 30/150 + Tổng điểm ưu tiên (nếu có);

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếQ00
27340101Quản trị kinh doanhQ00
37340116Bất động sảnQ00
47340201Tài chính - Ngân hàngQ00
57340301Kế toánQ00
67420201Công nghệ sinh họcQ00
77480104Hệ thống thông tinQ00
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửQ00
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngQ00
117520103Kỹ thuật cơ khíQ00
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpQ00
137549001Công nghệ chế biến lâm sảnQ00
147580102Kiến trúc cảnh quanQ00
157580108Thiết kế nội thấtQ00
167580201Kỹ thuật xây dựngQ00
177620105Chăn nuôiQ00
187620110Khoa học cây trồngQ00
197620205Lâm sinhQ00
207620210Lâm nghiệpQ00
217620211Quản lý tài nguyên rừngQ00
227640101Thú yQ00
237760101Công tác xã hộiQ00
247810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhQ00
257850101Quản lý tài nguyên và Môi trườngQ00
267850103Quản lý đất đaiQ00
277850104Du lịch sinh tháiQ00
287850106Quản lý tài nguyên thiên nhiênQ00

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: Q00

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Tổ hợp: Q00

Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: 7580102

Tổ hợp: Q00

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: Q00

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: Q00

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: Q00

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: Q00

Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Tổ hợp: Q00

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: Q00

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: Q00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Quản lý tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: Q00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: Q00

Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7850104

Tổ hợp: Q00

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850106

Tổ hợp: Q00

5
Điểm ĐGNL HCM

5.1 Điều kiện xét tuyển

Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ≥ 600 điểm

5.2 Quy chế

Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

Quy đổi theo thang điểm 30 như sau:

– ĐTT = Điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM * 30/1200 + Tổng điểm ưu tiên (nếu có);

6
Điểm Đánh giá Tư duy

6.1 Điều kiện xét tuyển

– Kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa ≥ 50 điểm.

6.2 Quy chế

Quy đổi theo thang điểm 30 như sau:

– ĐTT = Điểm thi đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội * 30/100 + Tổng điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếK00
27340101Quản trị kinh doanhK00
37340116Bất động sảnK00
47340201Tài chính - Ngân hàngK00
57340301Kế toánK00
67420201Công nghệ sinh họcK00
77480104Hệ thống thông tinK00
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửK00
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôK00
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngK00
117520103Kỹ thuật cơ khíK00
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpK00
137549001Công nghệ chế biến lâm sảnK00
147580102Kiến trúc cảnh quanK00
157580108Thiết kế nội thấtK00
167580201Kỹ thuật xây dựngK00
177620105Chăn nuôiK00
187620110Khoa học cây trồngK00
197620205Lâm sinhK00
207620210Lâm nghiệpK00
217620211Quản lý tài nguyên rừngK00
227640101Thú yK00
237760101Công tác xã hộiK00
247810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhK00
257850101Quản lý tài nguyên và Môi trườngK00
267850103Quản lý đất đaiK00
277850104Du lịch sinh tháiK00
287850106Quản lý tài nguyên thiên nhiênK00

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: K00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: K00

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Tổ hợp: K00

Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: 7580102

Tổ hợp: K00

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: K00

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: K00

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: K00

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: K00

Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Tổ hợp: K00

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: K00

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: K00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: K00

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: K00

Quản lý tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: K00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: K00

Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7850104

Tổ hợp: K00

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850106

Tổ hợp: K00

7
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

7.1 Điều kiện xét tuyển

– Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội ≥ 10.5 điểm;

7.2 Quy chế

Quy đổi theo thang điểm 30 như sau:

– ĐTT = Điểm thi đánh giá năng lực từng môn của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội được quy đổi sang điểm thi tốt nghiệp THPT (thang điểm 10) theo công thức quy đổi của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, sau đó cộng điểm đã quy đổi của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển + Tổng điểm ưu tiên (nếu có);

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17310101Kinh tế0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27340101Quản trị kinh doanh0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37340116Bất động sản0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTC00; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47340201Tài chính - Ngân hàng0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57340301Kế toán0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67420201Công nghệ sinh học0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77480104Hệ thống thông tin0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0Ưu Tiên
Học BạA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117520103Kỹ thuật cơ khí0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137549001Công nghệ chế biến lâm sản0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147580102Kiến trúc cảnh quan0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTC04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157580108Thiết kế nội thất0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167580201Kỹ thuật xây dựng0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177620105Chăn nuôi0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187620110Khoa học cây trồng0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197620205Lâm sinh0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207620210Lâm nghiệp0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
217620211Quản lý tài nguyên rừng0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
227640101Thú y0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
237760101Công tác xã hội0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
247810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
257850101Quản lý tài nguyên và Môi trường0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
267850103Quản lý đất đai0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTC04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
277850104Du lịch sinh thái0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
287850106Quản lý tài nguyên thiên nhiên0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78; K00; Q00

2. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78; K00; Q00

3. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02; K00; Q00

4. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78; K00; Q00

5. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78; K00; Q00

6. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04; K00; Q00

7. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56; K00; Q00

8. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56; K00; Q00

9. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56; X57; K00; Q00

10. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78; K00; Q00

11. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56; K00; Q00

12. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56; K00; Q00

13. Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27; K00; Q00

14. Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: 7580102

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09; K00; Q00

15. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07; K00; Q00

16. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56; K00; Q00

17. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04; K00; Q00

18. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16; K00; Q00

19. Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26; K00; Q00

20. Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74; K00; Q00

21. Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04; K00; Q00

22. Thú y

Mã ngành: 7640101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04; K00; Q00

23. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78; K00; Q00

24. Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78; K00; Q00

25. Quản lý tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04; K00; Q00

26. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78; K00; Q00

27. Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7850104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04; K00; Q00

28. Quản lý tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850106

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Lâm nghiệp các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Lâm nghiệp
  • Tên trường: Trường Đại Học Lâm nghiệp
  • Mã trường: LNH
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Forstry Univerty 
  • Tên viết tắt: VNUF
  • Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội
  • Website: http://www.vnuf.edu.vn/

Trường Đại học Lâm nghiệp (Trường ĐHLN) trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được thành lập theo Quyết định số 127/CP ngày 19/8/1964 của Hội đồng Chính phủ trên cơ sở tách Khoa Lâm nghiệp và Tổ Cơ giới khai thác Lâm nghiệp trong Trường Đại học Nông lâm (nay là Học Viện Nông nghiệp Việt Nam). Từ năm 1964 -1984, Trường đóng trên địa bàn 2 xã Bình Dương và An Sinh, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Năm 1984, Trường chuyển về và đóng trên địa bàn thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.