Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lạc Hồng 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Lạc Hồng (LHU) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Lạc Hồng xét tuyển đại học chính quy năm 2025 theo 05 phương thức  tuyển tuyển sinh như sau:

  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ THPT)
  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực
  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực trên máy tính V-SAT ≥ 250 điểm
  • Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

1. Cách xét tuyển: tổng điểm tổ hợp 03 môn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 ≥ 15 điểm

2. Ngành Dược, Luật, Luật kinh tế điểm xét tuyển theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố vào ngày 08/07/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; X78; D14; D15
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C03; C04; X01; X74; X70
37310120Kinh doanh quốc tếD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
47310401Tâm lý họcB00; D01; C00; X72; X73; D15
57310608Đông phương họcC00; C03; C04; X01; X74; X70
67320104Truyền thông đa phương tiệnD01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y09
77320108Quan hệ công chúngC00; D01; C04; X01; C03; Y08; Y09
87340101Quản trị kinh doanhD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
97340115MarketingD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
107340122Thương mại điện tửD01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y09
117340201Tài chính - Ngân hàngD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
127340301Kế toánD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
137380101LuậtD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
147380107Luật kinh tếD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
157440301Khoa học môi trườngD01; A00; X23; X24; B00; D07; B08
167480107Trí tuệ nhân tạo (AI)D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04
177480201Công nghệ thông tinD01; A00; A04; C01; A03; X03; X04
187480202An toàn thông tinD01; A00; A04; C01; A03; X03; X04
197510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngD01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
207510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíD01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
217510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửD01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
227510205Công nghệ kỹ thuật ô tôD01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
237510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
247510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
257510601Quản lý công nghiệpD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
267510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
277540101Công nghệ thực phẩmD01; B03; C03; A00; B00; D07; B08
287720201Dược học (Dược sĩ)B00; C02; B08; A00; B03; D01; D12
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; X78; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X74; X70

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7310120

Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B00; D01; C00; X72; X73; D15

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X74; X70

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: D01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y09

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C04; X01; C03; Y08; Y09

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: D01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y09

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: D01; A00; X23; X24; B00; D07; B08

Trí tuệ nhân tạo (AI)

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: D01; B03; C03; A00; B00; D07; B08

Dược học (Dược sĩ)

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: B00; C02; B08; A00; B03; D01; D12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

1. Các ngành: 

Xét tuyển tổng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển

[(Điểm cả năm môn 1 của lớp 10 +11+12) + (Điểm cả năm môn 2 của lớp 10+11+12) + (Điểm cả năm môn 3 của lớp 10+11+12)] / 3 ≥ 18 điểm

2. Ngành Luật, Luật kinh tế:

+ Ngưỡng đầu vào: Thí sinh phải đạt kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) ≥ 18 điểm hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,5 điểm.

+ Cách xét tuyển:

[(Điểm cả năm môn 1 của lớp 10 +11+12) + (Điểm cả năm môn 2 của lớp 10+11+12)

+ (Điểm cả năm môn 3 của lớp 10+11+12)] / 3 ≥ 18 điểm

3. Ngành Dược:

+ Ngưỡng đầu vào: Thí sinh phải đạt kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) và Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) ≥ 20 điểm hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,5 điểm theo thang điểm 10.

+ Cách xét tuyển:

[(Điểm cả năm môn 1 của lớp 10 +11+12) + (Điểm cả năm môn 2 của lớp 10+11+12) + (Điểm cả năm môn 3 của lớp 10+11+12)] / 3 ≥ 24 điểm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; X78; D14; D15
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C03; C04; X01; X74; X70
37310120Kinh doanh quốc tếD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
47310401Tâm lý họcB00; D01; C00; X72; X73; D15
57310608Đông phương họcC00; C03; C04; X01; X74; X70
67320104Truyền thông đa phương tiệnD01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y09
77320108Quan hệ công chúngC00; D01; C04; X01; C03; Y08; Y09
87340101Quản trị kinh doanhD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
97340115MarketingD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
107340122Thương mại điện tửD01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y09
117340201Tài chính - Ngân hàngD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
127340301Kế toánD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
137380101LuậtD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
147380107Luật kinh tếD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
157440301Khoa học môi trườngD01; A00; X23; X24; B00; D07; B08
167480107Trí tuệ nhân tạo (AI)D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04
177480201Công nghệ thông tinD01; A00; A04; C01; A03; X03; X04
187480202An toàn thông tinD01; A00; A04; C01; A03; X03; X04
197510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngD01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
207510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíD01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
217510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửD01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
227510205Công nghệ kỹ thuật ô tôD01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
237510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
247510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
257510601Quản lý công nghiệpD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
267510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
277540101Công nghệ thực phẩmD01; B03; C03; A00; B00; D07; B08
287720201Dược học (Dược sĩ)B00; C02; B08; A00; B03; D01; D12
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; X78; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X74; X70

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7310120

Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B00; D01; C00; X72; X73; D15

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X74; X70

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: D01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y09

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C04; X01; C03; Y08; Y09

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: D01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y09

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: D01; A00; X23; X24; B00; D07; B08

Trí tuệ nhân tạo (AI)

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: D01; B03; C03; A00; B00; D07; B08

Dược học (Dược sĩ)

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: B00; C02; B08; A00; B03; D01; D12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

3
Xét kết quả thi thi ĐGNL do Trường ĐH Lạc Hồng tổ chức

3.1 Quy chế

Điểm thi ĐGNL do Trường ĐH Lạc Hồng tổ chức ≥ 500 điểm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37310120Kinh doanh quốc tế
47310401Tâm lý học
57310608Đông phương học
67320104Truyền thông đa phương tiện
77320108Quan hệ công chúng
87340101Quản trị kinh doanh
97340115Marketing
107340122Thương mại điện tử
117340201Tài chính - Ngân hàng
127340301Kế toán
137380101Luật
147380107Luật kinh tế
157440301Khoa học môi trường
167480107Trí tuệ nhân tạo (AI)
177480201Công nghệ thông tin
187480202An toàn thông tin
197510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
207510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
217510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
227510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
237510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
247510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
257510601Quản lý công nghiệp
267510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
277540101Công nghệ thực phẩm
287720201Dược học (Dược sĩ)
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7310120

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Trí tuệ nhân tạo (AI)

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Dược học (Dược sĩ)

Mã ngành: 7720201

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Quy chế

Điểm thi ĐGNL do Đại học Quốc Gia-HCM tổ chức ≥ 600 điểm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37310120Kinh doanh quốc tế
47310401Tâm lý học
57310608Đông phương học
67320104Truyền thông đa phương tiện
77320108Quan hệ công chúng
87340101Quản trị kinh doanh
97340115Marketing
107340122Thương mại điện tử
117340201Tài chính - Ngân hàng
127340301Kế toán
137380101Luật
147380107Luật kinh tế
157440301Khoa học môi trường
167480107Trí tuệ nhân tạo (AI)
177480201Công nghệ thông tin
187480202An toàn thông tin
197510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
207510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
217510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
227510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
237510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
247510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
257510601Quản lý công nghiệp
267510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
277540101Công nghệ thực phẩm
287720201Dược học (Dược sĩ)
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7310120

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Trí tuệ nhân tạo (AI)

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Dược học (Dược sĩ)

Mã ngành: 7720201

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

5
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

5.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực trên máy tính V-SAT ≥ 250 điểm

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37310120Kinh doanh quốc tế
47310401Tâm lý học
57310608Đông phương học
67320104Truyền thông đa phương tiện
77320108Quan hệ công chúng
87340101Quản trị kinh doanh
97340115Marketing
107340122Thương mại điện tử
117340201Tài chính - Ngân hàng
127340301Kế toán
137380101Luật
147380107Luật kinh tế
157440301Khoa học môi trường
167480107Trí tuệ nhân tạo (AI)
177480201Công nghệ thông tin
187480202An toàn thông tin
197510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
207510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
217510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
227510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
237510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
247510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
257510601Quản lý công nghiệp
267510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
277540101Công nghệ thực phẩm
287720201Dược học (Dược sĩ)
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7310120

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Trí tuệ nhân tạo (AI)

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Dược học (Dược sĩ)

Mã ngành: 7720201

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; X78; D14; D15
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X74; X70
37310120Kinh doanh quốc tế0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
47310401Tâm lý học0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; D01; C00; X72; X73; D15
57310608Đông phương học0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X74; X70
67320104Truyền thông đa phương tiện0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y09
77320108Quan hệ công chúng0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; C04; X01; C03; Y08; Y09
87340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
97340115Marketing0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
107340122Thương mại điện tử0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y09
117340201Tài chính - Ngân hàng0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
127340301Kế toán0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
137380101Luật0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
147380107Luật kinh tế0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
157440301Khoa học môi trường0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; A00; X23; X24; B00; D07; B08
167480107Trí tuệ nhân tạo (AI)0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; A00; A04; C01; A03; X03; X04
177480201Công nghệ thông tin0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; A00; A04; C01; A03; X03; X04
187480202An toàn thông tin0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; A00; A04; C01; A03; X03; X04
197510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
207510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
217510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
227510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
237510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
247510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
257510601Quản lý công nghiệp0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
267510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
277540101Công nghệ thực phẩm0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; B03; C03; A00; B00; D07; B08
287720201Dược học (Dược sĩ)0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
Học BạĐT THPTB00; C02; B08; A00; B03; D01; D12
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; X78; D14; D15

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X74; X70

3. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7310120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

4. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; D01; C00; X72; X73; D15

5. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X74; X70

6. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y09

7. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; C04; X01; C03; Y08; Y09

8. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

9. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

10. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y09

11. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

12. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

13. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

14. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

15. Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; A00; X23; X24; B00; D07; B08

16. Trí tuệ nhân tạo (AI)

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04

17. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04

18. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04

19. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04

20. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04

21. Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04

22. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04

23. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04

24. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04

25. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

26. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

27. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; B03; C03; A00; B00; D07; B08

28. Dược học (Dược sĩ)

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: B00; C02; B08; A00; B03; D01; D12

29. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Lạc Hồng các năm Tại đây

Học phí

TT Tên ngành Mã ngành Học phí (đ/học kỳ)
1 Dược học (Dược sĩ) 7720201 25.500.000
2 Công nghệ thông tin 7480201 19.500.000
3 An toàn thông tin 7480202 19.500.000
4 Trí tuệ nhân tạo (AI) 7480107 19.000.000
5 Thương mại điện tử 7340122 19.000.000
6 Truyền thông đa phương tiện 7320104 19.000.000
7 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 18.500.000
8 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 19.000.000
9 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 7510203 19.000.000
10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 19.500.000
11 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 19.000.000
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 19.500.000
13 Công nghệ thực phẩm 7540101 18.500.000
14 Khoa học môi trường 7440301 18.500.000
15 Quản trị kinh doanh 7340101 19.500.000
16 Kinh doanh quốc tế 7310120 19.000.000
17 Marketing 7340115 19.000.000
18 Luật kinh tế 7380107 19.000.000
19 Luật 7380101 19.000.000
20 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 18.500.000
21 Kế toán 7340301 19.000.000
22 Tài chính - Ngân hàng 7340201 19.500.000
23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 19.500.000
24 Quản lý công nghiệp 7510601 19.000.000
25 Quan hệ công chúng 7320108 19.000.000
26 Tâm lý học 7310401 19.000.000
27 Ngôn ngữ Anh 7220201 19.500.000
28 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 19.000.000
29 Đông phương học 7310608 19.000.000

 

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Lạc Hồng
  • Tên trường: Trường Đại Học Lạc Hồng
  • Mã trường: DLH
  • Tên tiếng Anh: Lac Hong University
  • Tên viết tắt: LHU
  • Địa chỉ: Số 10, Huỳnh Văn Nghệ, phường Bửu Long, Tp. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
  • Website: https://lhu.edu.vn/

Ngày 24/9/1997, Thủ tướng Võ Văn Kiệt đã ký quyết định số 790/TTg chính thức cho ra đời trường Đại học Dân lập Lạc Hồng, trở thành trường đại học đầu tiên của tỉnh Đồng Nai. Đó là một sự kiện phù hợp với xu thế tất yếu; đáp ứng yêu cầu cấp thiết về đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật của một tỉnh không chỉ mạnh kinh tế, xã hội mà còn có trọng tâm phát triển các khu công nghiệp và các ngành nghề công nghiệp, dịch vụ.

Trường ĐH Lạc Hồng là cơ sở đào tạo, nghiên cứu khoa học ứng dụng, chuyển giao công nghệ và phục vụ cộng đồng đáp ứng nhu cầu xã hội. Trường cung cấp nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài có năng lực và phẩm chất phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước trong thời kỳ hội nhập quốc tế.