Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (TNUT) năm 2026

Năm 2026, trường xét tuyển theo 4 phương thức:

Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng thí sinh theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính.

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Dựa vào điểm thi của thí sinh trong kỳ thi TN THPT năm 2026, Nhà trường sẽ xác  định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT. Riêng đối với ngành Công nghệ điện tử,  bán dẫn và vi mạch phải có tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi tốt  nghiệp THPT phải thuộc nhóm 25% thí sinh có điểm của tổ hợp môn xét tuyển cao nhất  toàn quốc; đồng thời phải thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn toán cao nhất toàn quốc  (theo số liệu do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố năm 2026).

1.2 Quy chế

Điểm xét tuyển:

Điểm thi TN THPT 2026 =  Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Điểm xét tuyển = Điểm thi TN THPT 2026 + điểm UT (nếu có) 

Trong đó: 
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển. 
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế  tuyển sinh hiện hành. 
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D10; D14; D15
27480106Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
37510201Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)A00; A01; C01; C02; D01; D07
47510202Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)A00; A01; C01; C02; D01; D07
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (03 chuyên ngành Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh)A00; A01; C01; C02; D01; D07
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)A00; A01; C01; C02; D01; D07
77510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)A00; A01; C01; C02; D01; D07
87510601Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25; X25 Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
97510604Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
107520103Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy)A00; A01; C01; C02; D01; D07
117520107Kỹ thuật RobotA00; A01; C01; C02; D01; D07
127520114Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)A00; A01; C01; C02; D01; D07
137520116Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)A00; A01; C01; C02; D01; D07
147520201Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)A00; A01; C01; C02; D01; D07
157520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (05 chuyên ngành: Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính)A00; A01; C01; C02; D01; D07
167520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)A00; A01; C01; C02; D01; D07
177520309Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)A00; A01; C01; C02; D01; D07
187520320Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)A00; B03; C01; C02; D01; D07
197580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
207905218Tự động hóa cơ khí (Ngành Kỹ thuật cơ khí - CTTT)A00; A01; C01; C02; D01; D07
217905228Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp (Ngành Kỹ thuật điện - CTTT)A00; A01; C01; C02; D01; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15

Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô (03 chuyên ngành Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25; X25

Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do

Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

Mã ngành: 7510604

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (05 chuyên ngành: Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)

Mã ngành: 7520309

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tự động hóa cơ khí (Ngành Kỹ thuật cơ khí - CTTT)

Mã ngành: 7905218

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp (Ngành Kỹ thuật điện - CTTT)

Mã ngành: 7905228

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. Dựa vào kết quả học tập trong học bạ THPT theo các tổ hợp xét tuyển, Nhà trường sẽ xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT. 

2.2 Quy chế

Điểm xét tuyển:

Điểm trung bình chung của môn xét tuyển (TBC) = (Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB cả năm lớp 12)/3. 

Điểm học bạ =  Điểm TBC môn 1 + Điểm TBC môn 2 + Điểm TBC môn 3 + 
điểm ƯT (nếu có).

- Điểm xét tuyển học bạ (quy đổi tương đương), Nhà trường sẽ xác định và công bố theo hướng dẫn và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 
Trong đó: 
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển. 
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế 
tuyển sinh hiện hành. 
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D10; D14; D15
27480106Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
37510201Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)A00; A01; C01; C02; D01; D07
47510202Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)A00; A01; C01; C02; D01; D07
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (03 chuyên ngành Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh)A00; A01; C01; C02; D01; D07
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)A00; A01; C01; C02; D01; D07
77510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)A00; A01; C01; C02; D01; D07
87510601Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
97510604Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
107520103Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy)A00; A01; C01; C02; D01; D07
117520107Kỹ thuật RobotA00; A01; C01; C02; D01; D07
127520114Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)A00; A01; C01; C02; D01; D07
137520116Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)A00; A01; C01; C02; D01; D07
147520201Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)A00; A01; C01; C02; D01; D07
157520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (05 chuyên ngành: Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính)A00; A01; C01; C02; D01; D07
167520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)A00; A01; C01; C02; D01; D07
177520309Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)A00; A01; C01; C02; D01; D07
187520320Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)A00; B03; C01; C02; D01; D07
197580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
207905218Tự động hóa cơ khí (Ngành Kỹ thuật cơ khí - CTTT)A00; A01; C01; C02; D01; D07
217905228Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp (Ngành Kỹ thuật điện - CTTT)A00; A01; C01; C02; D01; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15

Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô (03 chuyên ngành Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do

Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

Mã ngành: 7510604

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (05 chuyên ngành: Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)

Mã ngành: 7520309

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tự động hóa cơ khí (Ngành Kỹ thuật cơ khí - CTTT)

Mã ngành: 7905218

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp (Ngành Kỹ thuật điện - CTTT)

Mã ngành: 7905228

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27480106Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)
37510201Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)
47510202Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (03 chuyên ngành Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh)
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)
77510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)
87510601Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
97510604Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
107520103Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy)
117520107Kỹ thuật Robot
127520114Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)
137520116Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
147520201Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)
157520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (05 chuyên ngành: Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính)
167520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)
177520309Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)
187520320Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)
197580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
207905218Tự động hóa cơ khí (Ngành Kỹ thuật cơ khí - CTTT)
217905228Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp (Ngành Kỹ thuật điện - CTTT)

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)

Mã ngành: 7480106

Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)

Mã ngành: 7510201

Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: 7510202

Công nghệ kỹ thuật ô tô (03 chuyên ngành Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh)

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303

Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)

Mã ngành: 7510601

Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do

Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

Mã ngành: 7510604

Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

Mã ngành: 7520116

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (05 chuyên ngành: Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính)

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)

Mã ngành: 7520309

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)

Mã ngành: 7520320

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

Tự động hóa cơ khí (Ngành Kỹ thuật cơ khí - CTTT)

Mã ngành: 7905218

Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp (Ngành Kỹ thuật điện - CTTT)

Mã ngành: 7905228

4
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. Dựa vào kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính theo các tổ hợp xét tuyển, Nhà trường sẽ xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.

4.2 Quy chế

Điểm xét tuyển:

Điểm V-SAT =  Điểm môn 1 quy đổi tương đương + Điểm môn 2 quy đổi tương đương + Điểm môn 3 quy đổi tương đương + điểm UT (nếu có)

Điểm các môn quy đổi tương đương sẽ được Nhà trường xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.   

Trong đó: 
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển. 
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế  tuyển sinh hiện hành. 
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D10; D14; D15
27480106Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
37510201Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)A00; A01; C01; C02; D01; D07
47510202Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)A00; A01; C01; C02; D01; D07
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (03 chuyên ngành Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh)A00; A01; C01; C02; D01; D07
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)A00; A01; C01; C02; D01; D07
77510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)A00; A01; C01; C02; D01; D07
87510601Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
97510604Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
107520103Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy)A00; A01; C01; C02; D01; D07
117520107Kỹ thuật RobotA00; A01; C01; C02; D01; D07
127520114Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)A00; A01; C01; C02; D01; D07
137520116Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)A00; A01; C01; C02; D01; D07
147520201Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)A00; A01; C01; C02; D01; D07
157520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (05 chuyên ngành: Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính)A00; A01; C01; C02; D01; D07
167520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)A00; A01; C01; C02; D01; D07
177520309Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)A00; A01; C01; C02; D01; D07
187520320Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)A00; B03; C01; C02; D01; D07
197580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
207905218Tự động hóa cơ khí (Ngành Kỹ thuật cơ khí - CTTT)A00; A01; C01; C02; D01; D07
217905228Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp (Ngành Kỹ thuật điện - CTTT)A00; A01; C01; C02; D01; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15

Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô (03 chuyên ngành Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do

Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

Mã ngành: 7510604

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (05 chuyên ngành: Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)

Mã ngành: 7520309

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tự động hóa cơ khí (Ngành Kỹ thuật cơ khí - CTTT)

Mã ngành: 7905218

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp (Ngành Kỹ thuật điện - CTTT)

Mã ngành: 7905228

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA01; D01; D07; D10; D14; D15
27480106Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
37510201Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)130Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
47510202Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (03 chuyên ngành Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh)250Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)300Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
77510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)350Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
87510601Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)80Ưu Tiên
Học BạV-SATA00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
ĐT THPTA00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25; X25
97510604Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
107520103Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy)200Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
117520107Kỹ thuật Robot30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
127520114Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)300Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
137520116Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
147520201Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
157520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (05 chuyên ngành: Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
167520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)500Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
177520309Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
187520320Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; B03; C01; C02; D01; D07
197580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
207905218Tự động hóa cơ khí (Ngành Kỹ thuật cơ khí - CTTT)40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
217905228Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp (Ngành Kỹ thuật điện - CTTT)30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15

2. Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

3. Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

4. Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: 7510202

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

5. Công nghệ kỹ thuật ô tô (03 chuyên ngành Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh)

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

6. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

7. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

8. Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)

Mã ngành: 7510601

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

9. Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

Mã ngành: 7510604

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

10. Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

11. Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

12. Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

13. Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

Mã ngành: 7520116

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

14. Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

15. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (05 chuyên ngành: Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính)

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

16. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

17. Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)

Mã ngành: 7520309

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

18. Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; D01; D07

19. Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

20. Tự động hóa cơ khí (Ngành Kỹ thuật cơ khí - CTTT)

Mã ngành: 7905218

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

21. Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp (Ngành Kỹ thuật điện - CTTT)

Mã ngành: 7905228

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên các năm Tại đây

Học phí

- Điểm trúng tuyển được quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển.
- Nguồn xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
- Điểm quy đổi ngoại ngữ: Nhà trường thực hiện quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ môn Tiếng Anh tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT như trong bảng sau:

STT Tiếng Anh IELTS Điểm quy đổi
1 5.0 8.0
2 5.5 8.9
3 6.0 9.0
4 6.5 9.5
5 7.0 - 9.0 10

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên
  • Tên trường: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại Học Thái Nguyên
  • Mã trường: DTK
  • Tên tiếng Anh: Thai nguyen University, College of Engineering
  • Tên viết tắt: TNUT
  • Địa chỉ: KM 9, đường 3/2 thành phố Thái Nguyên
  • Website: http://www.tnut.edu.vn

Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp được thành lập ngày 19/8/1965 theo quyết định số 164/CP Hội đồng Chính phủ. Tính đến năm 2022, trường đã có lịch sử 57 năm với nhiều giai đoạn và tên gọi khác nhau:

  • Phân hiệu Đại học Bách khoa tại Thái Nguyên (1965-1966)
  • Đại học Cơ Điện (1966-1975)
  • Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp Việt Bắc (1976-1982)
  • Trường Đại học Công nghiệp Thái Nguyên (1982-1994)
  • Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên (1994 đến nay)

Ở mỗi chặng đường lịch sử đó, trong chiến tranh cũng như trong hòa bình, thời bao cấp cũng như khi đất nước mở cửa, mỗi giai đoạn phát triển của Nhà trường đều được ghi dấu bằng những mốc son đáng tự hào.