Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (CTUT) năm 2026

Năm 2026, Trường ĐH Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ (CTUT) tuyển sinh đại học 22 ngành trọng điểm thuộc nhiều lĩnh vực giàu tiềm năng phù hợp với định hướng đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số của Chính phủ cũng như xu hướng phát triển của đất nước.

Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả THPT; 

Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi V-SAT.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét tuyển của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:

a) Tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT dùng để xét tuyển phải có 03 môn phù hợp với đặc điểm, yêu cầu chuẩn đầu vào của chương trình đào tạo;

b) Trường hợp Trường có áp dụng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ. Tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT có dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ áp dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
37340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
47340301Kế toánA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
57380101LuậtC00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78
67420201Công nghệ sinh họcB00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16
77460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
87480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
97480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
107480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
127510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
137510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
177510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
187510601Quản lý công nghiệpA00; A01; C01; D01; D07; X01; X05; X25
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; X06; X10; X11; C26; X27
207520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D01; X06; X10; X11; C26; X27
217540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B03; B08; C02; D07; X10; X14
227580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: 7510403

Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01; X05; X25

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X10; X11; C26; X27

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X10; X11; C26; X27

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07; X10; X14

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

2
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

2.1 Quy chế

Đối với một chương trình đào tạo có nhiều phương thức tuyển sinh hoặc kết hợp các phương thức tuyển sinh hoặc sử dụng kết quả kỳ thi tuyển sinh, kỳ thi độc lập hoặc tổ hợp xét tuyển khác:

a) Trường xác định độ lệch điểm theo hướng dẫn thống nhất của Bộ GDĐT; bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng yêu cầu chuẩn đầu vào của chương trình đào tạo;

b) Không quy định mã xét tuyển riêng, số lượng tuyển sinh xét tuyển riêng cho từng phương thức tuyển sinh hoặc hợp xét tuyển, trừ việc quy định số lượng tuyển sinh xét tuyển riêng theo quy định tại Điều 8 của Quy chế này.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27340101Quản trị kinh doanh
37340201Tài chính - Ngân hàng
47340301Kế toán
57380101Luật
67420201Công nghệ sinh học
77460108Khoa học dữ liệu
87480101Khoa học máy tính
97480103Kỹ thuật phần mềm
107480104Hệ thống thông tin
117480201Công nghệ thông tin
127510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
137510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
177510403Công nghệ kỹ thuật năng lượng
187510601Quản lý công nghiệp
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
207520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
217580302Quản lý xây dựng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: 7510403

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

3
Điểm học bạ

3.1 Quy chế

Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:

a) Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tổng 03 môn học theo thang điểm 30;

b) Trường hợp Trường có áp dụng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ. Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn) và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27340101Quản trị kinh doanh
37340301Kế toán
47380101Luật
57420201Công nghệ sinh học
67460108Khoa học dữ liệu
77480101Khoa học máy tính
87480103Kỹ thuật phần mềm
97480104Hệ thống thông tin
107480201Công nghệ thông tin
117510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
147510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
157510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
167510403Công nghệ kỹ thuật năng lượng
177510601Quản lý công nghiệp
187510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
197520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
207540101Công nghệ thực phẩm
217580302Quản lý xây dựng
3
227340201Tài chính - Ngân hàng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: 7510403

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

3

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220201Ngôn ngữ Anh80Học BạV-SAT
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
27340101Quản trị kinh doanh100Học BạV-SAT
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
37340201Tài chính - Ngân hàng90V-SAT
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
47340301Kế toán90Học BạV-SAT
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
57380101Luật80Học BạV-SAT
ĐT THPTC00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78
67420201Công nghệ sinh học60Học BạV-SAT
ĐT THPTB00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16
77460108Khoa học dữ liệu70Học BạV-SAT
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
87480101Khoa học máy tính80Học BạV-SAT
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
97480103Kỹ thuật phần mềm80Học BạV-SAT
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
107480104Hệ thống thông tin70Học BạV-SAT
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
117480201Công nghệ thông tin100Học BạV-SAT
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
127510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng70Học BạV-SAT
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
137510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử80Học BạV-SAT
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử110Học BạV-SAT
ĐT THPTA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa100Học BạV-SAT
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa học50Học BạV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
177510403Công nghệ kỹ thuật năng lượng50Học BạV-SAT
ĐT THPTA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
187510601Quản lý công nghiệp70Học BạV-SAT
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X01; X05; X25
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng100Học BạV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; X06; X10; X11; C26; X27
207520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp60Học BạV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; X06; X10; X11; C26; X27
217540101Công nghệ thực phẩm100ĐGNL HCMHọc Bạ
ĐT THPTA00; B00; B03; B08; C02; D07; X10; X14
227580302Quản lý xây dựng70Học BạV-SAT
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
3
237340201Tài chính - Ngân hàng90Học Bạ

3

1. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp:

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Học BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78

2. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Học BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

3. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

4. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Học BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

5. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Học BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78

6. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Học BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16

7. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Học BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

8. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Học BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

9. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Học BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

10. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Học BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

11. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Học BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

12. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Học BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06

13. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Học BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07

14. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Học BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

15. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Học BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07

16. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10

17. Công nghệ kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: 7510403

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

18. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Học BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01; X05; X25

19. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Học BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X10; X11; C26; X27

20. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Học BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X10; X11; C26; X27

21. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07; X10; X14

22. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Học BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ
  • Tên trường: Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ
  • Mã trường: KCC
  • Tên tiếng Anh: Can Tho University of Technology
  • Tên viết tắt: CTUT
  • Địa chỉ: 256 Nguyễn Văn Cừ, Phường Cái Khế, Thành phố Cần Thơ
  • Website: https://ctuet.edu.vn/index.php

Nhằm đáp ứng nhu cầu đào tạo đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn phục vụ sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, tháng 8 năm 1981, Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ra quyết định thành lập Trường Kinh tế - Kỹ thuật Hậu Giang. Đây là một sự kiện có ý nghĩa nền móng cho lịch sử hình thành và phát triển Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ trong những năm tiếp theo.

Trong bối cảnh cạnh tranh trong hệ thống giáo dục đại học ngày càng gay gắt, tập thể lãnh đạo, viên chức, người lao động của Trường đã rất nỗ lực để tập trung thực hiện Chiến lược phát triển Trường, triển khai thực hiện nhiều nhiệm vụ, giải pháp quan trọng và đạt được những kết quả mang ý nghĩa quyết định đến sự phát triển lâu dài và bền vững của Trường, từng bước xây dựng danh tiếng của một trường đại học chuyên ngành kỹ thuật công nghệ của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, đóng góp quan trọng cho sự nghiệp giáo dục của thành phố Cần Thơ. Trường có nhiều tập thể, cá nhân được tặng bằng khen của Thủ tướng chính phủ, Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bằng khen của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú, nhiều thầy cô đạt danh hiệu chiến sĩ thi đua toàn quốc, chiến sĩ thi đua cấp thành phố; đặc biệt Trường đạt được 05 cờ xuất sắc dẫn đầu khối thi đua các trường đại học, cao đẳng thành phố Cần Thơ và Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ năm 2023.