Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Đại Học Kinh Tế TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế TPHCM (UEH) năm 2026

Năm 2026, UEH tuyển sinh 8.240 chỉ tiêu tương ứng với 82 chương trình đào tạo tại cơ sở TP. Hồ Chí Minh, đồng thời tuyển 650 chỉ tiêu cho 15 chương trình đào tạo tại UEH Mekong.

UEH áp dụng 02 phương thức tuyển sinh thống nhất cho toàn hệ thống chương trình đào tạo bằng tiếng Việt, tiếng Anh toàn phần, tiếng Anh bán phần, chương trình Cử nhân tài năng ISB và Cử nhân ASIA Co-op, gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển UEH năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

UEH xét tuyển thẳng các đối tượng theo quy định tại khoản 1; điểm a, b khoản 2; khoản 4 Điều 8 Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng, cụ thể:

– Khoản 1: Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định.

– Khoản 2:

+ Điểm a: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

+ Điểm b: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;

 UEH căn cứ môn đoạt giải, quy định hiện hành của Bộ GDĐT và nguyện vọng của thí sinh để xem xét, quyết định ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo theo học.

– Khoản 4: UEH căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây:

a) Thí sinh là người nước ngoài (tốt nghiệp THPT hoặc tương đương) đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo (do UEH quy định) phù hợp với quy định của Bộ GDĐT:

– Thí sinh nước ngoài theo diện ngoài Hiệp định: UEH căn cứ kết quả học tập của thí sinh, quy định hiện hành của Bộ GDĐT, năng lực ngôn ngữ và nguyện vọng của thí sinh để xem xét, quyết định ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo theo học.

– Thí sinh nước ngoài theo diện Hiệp định: UEH thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

b) Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển thẳng vào UEH:

– Thí sinh có kết quả học tập tương đương đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) đối với các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 tương đương của Việt Nam, và

– Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) đạt yêu cầu ngôn ngữ chương trình đào tạo tương đương IELTS từ 5.5 (hoặc TOEFL iBT từ 62, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 670 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 140, Writing từ 140) trở lên, đáp ứng điều kiện đầu vào CTĐT thí sinh đăng ký.

c) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ, điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển thẳng vào UEH:

– Thí sinh có kết quả học tập được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) đối với các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

– Thí sinh phải học bổ sung kiến thức 01 (một) năm học trước khi vào học chính thức. Chương trình bổ sung kiến thức do UEH quy định.

d) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do UEH quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển thẳng vào UEH:

– Thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT, và

– Thí sinh có kết quả học tập được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) và kết quả rèn luyện được đánh giá mức Tốt (hạnh kiểm xếp loại Tốt) đối với các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

UEH căn cứ tình trạng sức khỏe, yêu cầu của ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo và nguyện vọng của thí sinh để xem xét, quyết định nhận vào học.

Lưu ý: UEH thông báo điểm cộng trên thông tin tuyển sinh đối với thí sinh quy định tại khoản 1; điểm a, b khoản 2 Điều 8 không dùng quyền tuyển thẳng; thí sinh quy định tại điểm b khoản 5 Điều 8 theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Tiếng Anh thương mại
27310101Kinh tế
37310102_1Kinh tế chính trị
47310102_2Kinh tế chính trị quốc tế (1)
57310104_1Kinh tế đầu tư
67310104_2Thẩm định giá và Quản trị tài sản
77310107Thống kê kinh doanh
87310108_1Toán tài chính
97310108_2Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
107320106_1Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
1173201061DTruyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao (2a)(4)
127340101_1Quản trị kinh doanh (5)
137340101_2Kinh doanh số
147340101_3Quản trị bệnh viện
157340101_4Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường
1673401011FQuản trị - Tiếng Anh toàn phần (2a)
1773401014DQuản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức(2a)(4)
187340115_1Marketing
197340115_2Công nghệ Marketing
2073401151FMarketing - Tiếng Anh toàn phần (2a)
217340116Bất động sản
227340120_1Kinh doanh quốc tế
2373401201FKinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)
247340121_1Kinh doanh thương mại
2573401211FKinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần (2a)
267340122Thương mại điện tử
277340201_1Tài chính công
287340201_2Thuế
297340201_3Ngân hàng
307340201_4Thị trường chứng khoán
317340201_5Tài chính
327340201_6Đầu tư tài chính
337340201_7Quản trị Hải quan – Ngoại thương
347340201_DChương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp (2b)(4)
3573402013FNgân hàng - Tiếng Anh toàn phần (2a)
3673402015FTài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)
3773402016FĐầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)
387340204Bảo hiểm
397340205Công nghệ tài chính
407340206_1Tài chính quốc tế
4173402061FTài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)
427340301_1Kế toán doanh nghiệp
437340301_2Kế toán công
447340301_3Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (2b)
457340301_4Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (2b)
4673403011FKế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần (2a)
477340302_1Kiểm toán
4873403021FKiểm toán - Tiếng Anh toàn phần (2a)
497340403Quản lý công
507340404Quản trị nhân lực
517340405Hệ thống thông tin quản lý
527380101_1Luật kinh doanh quốc tế
537380101_2Luật (1)
547380107Luật kinh tế
557380109Luật thương mại quốc tế (1)
567460108_1Khoa học dữ liệu
577460108_2Phân tích dữ liệu
587480101Khoa học máy tính
597480103Kỹ thuật phần mềm
607480107_1Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
617480107_2Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)
6274801071DRobot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4)
6374801072DĐiều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) (1)(2a)(4)
647480201_1Công nghệ thông tin
657480201_2Công nghệ nghệ thuật
667480201_3Công nghệ và đổi mới sáng tạo
677480202An toàn thông tin
687510201Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư) (1)
697510605_1Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
707510605_2Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)
7175106051FLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần (2a)
7275106052FCông nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)(1)(2a)
737580104_2Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ kiến trúc sư) (1)
747580104SDCử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand (2c)(4)
757620114Kinh doanh nông nghiệp
767810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
777810201_1Quản trị khách sạn
787810201_2Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
797840104Quản trị vận hành và di chuyển thông minh (1)
80ASACoop_1Chương trình Cử nhân ASIA Co-op (3)
81ISBCNTN_1Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh (3)
82ISBCNTN_2Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ (AI trong kinh doanh) (1)(3)

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 7220201

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102_1

Kinh tế chính trị quốc tế (1)

Mã ngành: 7310102_2

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104_1

Thẩm định giá và Quản trị tài sản

Mã ngành: 7310104_2

Thống kê kinh doanh

Mã ngành: 7310107

Toán tài chính

Mã ngành: 7310108_1

Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm

Mã ngành: 7310108_2

Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện

Mã ngành: 7320106_1

Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao (2a)(4)

Mã ngành: 73201061D

Quản trị kinh doanh (5)

Mã ngành: 7340101_1

Kinh doanh số

Mã ngành: 7340101_2

Quản trị bệnh viện

Mã ngành: 7340101_3

Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường

Mã ngành: 7340101_4

Quản trị - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401011F

Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức(2a)(4)

Mã ngành: 73401014D

Marketing

Mã ngành: 7340115_1

Công nghệ Marketing

Mã ngành: 7340115_2

Marketing - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401151F

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_1

Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401201F

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121_1

Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401211F

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính công

Mã ngành: 7340201_1

Thuế

Mã ngành: 7340201_2

Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_3

Thị trường chứng khoán

Mã ngành: 7340201_4

Tài chính

Mã ngành: 7340201_5

Đầu tư tài chính

Mã ngành: 7340201_6

Quản trị Hải quan – Ngoại thương

Mã ngành: 7340201_7

Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp (2b)(4)

Mã ngành: 7340201_D

Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402013F

Tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402015F

Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402016F

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tài chính quốc tế

Mã ngành: 7340206_1

Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402061F

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301_1

Kế toán công

Mã ngành: 7340301_2

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (2b)

Mã ngành: 7340301_3

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (2b)

Mã ngành: 7340301_4

Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73403011F

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302_1

Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73403021F

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Luật kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7380101_1

Luật (1)

Mã ngành: 7380101_2

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật thương mại quốc tế (1)

Mã ngành: 7380109

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108_1

Phân tích dữ liệu

Mã ngành: 7460108_2

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480107_1

Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480107_2

Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4)

Mã ngành: 74801071D

Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) (1)(2a)(4)

Mã ngành: 74801072D

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_1

Công nghệ nghệ thuật

Mã ngành: 7480201_2

Công nghệ và đổi mới sáng tạo

Mã ngành: 7480201_3

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư) (1)

Mã ngành: 7510201

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605_1

Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7510605_2

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 75106051F

Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)(1)(2a)

Mã ngành: 75106052F

Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ kiến trúc sư) (1)

Mã ngành: 7580104_2

Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand (2c)(4)

Mã ngành: 7580104SD

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201_1

Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

Mã ngành: 7810201_2

Quản trị vận hành và di chuyển thông minh (1)

Mã ngành: 7840104

Chương trình Cử nhân ASIA Co-op (3)

Mã ngành: ASACoop_1

Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh (3)

Mã ngành: ISBCNTN_1

Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ (AI trong kinh doanh) (1)(3)

Mã ngành: ISBCNTN_2

2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Đối tượng

Đối tượng 1: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT, trung học nghề của Việt Nam

a) Điều kiện: Thí sinh tham gia một hoặc đồng thời các kỳ thi sau:

+ Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, trong đó có kết quả các môn thi theo tổ hợp xét tuyển của UEH (viết tắt TN THPT);

+ Kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 (viết tắt ĐGNL-HCM);

+ Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT năm 2026 (viết tắt V-SAT).

Thí sinh tốt nghiệp THPT, trung học nghề hoặc tương đương theo quy định của Bộ GDĐT, và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của UEH.

Đối tượng 2: Thí sinh (quốc tịch Việt Nam) tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

– Thí sinh (quốc tịch Việt Nam) tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài nhưng không đủ điều kiện tham gia xét tuyển thẳng.

2.2 Quy chế

Đối tượng 1: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT, trung học nghề của Việt Nam

Điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 100, cụ thể như sau:

ĐIỂM XÉT TUYỂN = Điểm thi x Hệ số a + Điểm trung bình các năm học THPT x Hệ số b + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐT (nếu có)

Trong đó:

  • Hệ số a + Hệ số b = 100%, trong đó hệ số a = 60%, hệ số b = 40%
  • Điểm thi: Xét các kỳ thi (TN THPT, ĐGNL-HCM, V-SAT) là tương đương nhau, thí sinh chỉ sử dụng 01 điểm kỳ thi tham gia xét tuyển. Trong đó, Thí sinh có đồng thời nhiều điểm thi của nhiều kỳ thi khác nhau, UEH sẽ quy đổi điểm tương đương giữa các kỳ thi chọn điểm xét tuyển có lợi nhất cho thí sinh.

Lưu ý:

+ Đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 (thí sinh tự do) tham gia 1 trong các kỳ thi trên để xét tuyển.

UEH áp dụng kỳ thi V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức năm 2026 và chỉ áp dụng cho mã xét tuyển KSV.

Điểm trung bình các năm học THPT: 

Điểm TB các năm học THPT= (ĐTB lớp 10 x 1 + ĐTB lớp 11 x 2 + ĐTB lớp 12 x 3)/6

Lưu ý: Trường hợp thí sinh không có điểm TB các năm học thì tính bằng cách trung bình cộng các môn có điểm học tập nhân hệ số 1 theo năm lớp 10 (ĐTB lớp 10), 11 (ĐTB lớp 11), và 12 (ĐTB lớp 12); Sau đó, Điểm TB các năm học THPT= (ĐTB lớp 10 x 1 + ĐTB lớp 11 x 2 + ĐTB lớp 12 x 3)/6 và làm tròn theo điểm TB các năm học THPT).

Điểm cộng: tối đa 10% theo thang điểm xét tuyển tính từ các tiêu chí sau:

+ Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 (hoặc TOEFL iBT từ 73, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 785 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 160, Writing từ 150) trở lên.

+ Thí sinh đạt giải thưởng (Nhất, Nhì, Ba) kỳ thi chọn học sinh Giỏi THPT cấp tỉnh, cấp thành phố (trực thuộc trung ương) các môn: Toán, Vật lý, Hoá học, Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Sinh học, Công nghệ (Định hướng công nghiệp hoặc Định hướng nông nghiệp).

+ Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên/năng khiếu.

Điểm ưu tiên KV, ĐT: theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Đối tượng 2: Thí sinh (quốc tịch Việt Nam) tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài

Điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 100, cụ thể như sau:

ĐIỂM XÉT TUYỂN = Điểm trung bình các năm học THPT (quy đổi) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐT (nếu có)

Trong đó:

Điểm trung bình các năm học THPT (quy đổi) = (Điểm trung bình các năm học THPT/Thang điểm tối đa chương trình học) x 100

Điểm cộng: tối đa 10% theo thang điểm xét tuyển tính từ các tiêu chí sau:

+ Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 (hoặc TOEFL iBT từ 73, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 785 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 160, Writing từ 150) trở lên.

+ Thí sinh có chứng chỉ SAT (điểm tổng từ 1296 điểm) hoặc ACT (từ 27 điểm).

Điểm ưu tiên KV, ĐT: theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Tiếng Anh thương mạiD01; D09; D14
27310101Kinh tếA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
37310102_1Kinh tế chính trịA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
47310102_2Kinh tế chính trị quốc tế (1)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
57310104_1Kinh tế đầu tưA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
67310104_2Thẩm định giá và Quản trị tài sảnA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
77310107Thống kê kinh doanhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
87310108_1Toán tài chínhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
97310108_2Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểmA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
107320106_1Truyền thông số và thiết kế đa phương tiệnA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; V01; V02; V07; V08; V09; V10; V11
1173201061DTruyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao (2a)(4)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; V01; V02; V07; V08; V09; V10; V11
127340101_1Quản trị kinh doanh (5)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
137340101_2Kinh doanh sốA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
147340101_3Quản trị bệnh việnA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
157340101_4Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trườngA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
1673401011FQuản trị - Tiếng Anh toàn phần (2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
1773401014DQuản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức(2a)(4)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
187340115_1MarketingA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
197340115_2Công nghệ MarketingA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
2073401151FMarketing - Tiếng Anh toàn phần (2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
217340116Bất động sảnA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
227340120_1Kinh doanh quốc tếA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
2373401201FKinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
247340121_1Kinh doanh thương mạiA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
2573401211FKinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần (2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
267340122Thương mại điện tửA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
277340201_1Tài chính côngA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
287340201_2ThuếA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
297340201_3Ngân hàngA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
307340201_4Thị trường chứng khoánA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
317340201_5Tài chínhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
327340201_6Đầu tư tài chínhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
337340201_7Quản trị Hải quan – Ngoại thươngA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
347340201_DChương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp (2b)(4)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
3573402013FNgân hàng - Tiếng Anh toàn phần (2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
3673402015FTài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
3773402016FĐầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
387340204Bảo hiểmA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
397340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
407340206_1Tài chính quốc tếA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
4173402061FTài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
427340301_1Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
437340301_2Kế toán côngA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
447340301_3Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (2b)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
457340301_4Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (2b)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
4673403011FKế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần (2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
477340302_1Kiểm toánA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
4873403021FKiểm toán - Tiếng Anh toàn phần (2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
497340403Quản lý côngA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
507340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
517340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
527380101_1Luật kinh doanh quốc tếA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X41
537380101_2Luật (1)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X41
547380107Luật kinh tếA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X41
557380109Luật thương mại quốc tế (1)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X41
567460108_1Khoa học dữ liệuA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X22; X29; X41; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
577460108_2Phân tích dữ liệuA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X22; X29; X41; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
587480101Khoa học máy tínhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
597480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
607480107_1Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
617480107_2Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
6274801071DRobot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
6374801072DĐiều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) (1)(2a)(4)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
647480201_1Công nghệ thông tinA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
657480201_2Công nghệ nghệ thuậtA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
667480201_3Công nghệ và đổi mới sáng tạoA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
677480202An toàn thông tinA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
687510201Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư) (1)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
697510605_1Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
707510605_2Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
7175106051FLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần (2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
7275106052FCông nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)(1)(2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
737580104_2Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ kiến trúc sư) (1)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; V01; V02; V07; V08; V09; V10; V11
747580104SDCử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand (2c)(4)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; V01; V02; V07; V08; V09; V10; V11
757620114Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
767810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
777810201_1Quản trị khách sạnA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
787810201_2Quản trị sự kiện và dịch vụ giải tríA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
797840104Quản trị vận hành và di chuyển thông minh (1)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
80ASACoop_1Chương trình Cử nhân ASIA Co-op (3)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
81ISBCNTN_1Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh (3)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
82ISBCNTN_2Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ (AI trong kinh doanh) (1)(3)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D14

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102_1

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kinh tế chính trị quốc tế (1)

Mã ngành: 7310102_2

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104_1

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Thẩm định giá và Quản trị tài sản

Mã ngành: 7310104_2

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Thống kê kinh doanh

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Toán tài chính

Mã ngành: 7310108_1

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm

Mã ngành: 7310108_2

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện

Mã ngành: 7320106_1

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; V01; V02; V07; V08; V09; V10; V11

Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao (2a)(4)

Mã ngành: 73201061D

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; V01; V02; V07; V08; V09; V10; V11

Quản trị kinh doanh (5)

Mã ngành: 7340101_1

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kinh doanh số

Mã ngành: 7340101_2

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Quản trị bệnh viện

Mã ngành: 7340101_3

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường

Mã ngành: 7340101_4

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Quản trị - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401011F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức(2a)(4)

Mã ngành: 73401014D

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Marketing

Mã ngành: 7340115_1

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Công nghệ Marketing

Mã ngành: 7340115_2

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Marketing - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401151F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_1

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401201F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121_1

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401211F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Tài chính công

Mã ngành: 7340201_1

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Thuế

Mã ngành: 7340201_2

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_3

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Thị trường chứng khoán

Mã ngành: 7340201_4

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Tài chính

Mã ngành: 7340201_5

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Đầu tư tài chính

Mã ngành: 7340201_6

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Quản trị Hải quan – Ngoại thương

Mã ngành: 7340201_7

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp (2b)(4)

Mã ngành: 7340201_D

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402013F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402015F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402016F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Tài chính quốc tế

Mã ngành: 7340206_1

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402061F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301_1

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kế toán công

Mã ngành: 7340301_2

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (2b)

Mã ngành: 7340301_3

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (2b)

Mã ngành: 7340301_4

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73403011F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302_1

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73403021F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Luật kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7380101_1

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X41

Luật (1)

Mã ngành: 7380101_2

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X41

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X41

Luật thương mại quốc tế (1)

Mã ngành: 7380109

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X41

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108_1

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X22; X29; X41; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

Phân tích dữ liệu

Mã ngành: 7460108_2

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X22; X29; X41; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480107_1

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480107_2

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4)

Mã ngành: 74801071D

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) (1)(2a)(4)

Mã ngành: 74801072D

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_1

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

Công nghệ nghệ thuật

Mã ngành: 7480201_2

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

Công nghệ và đổi mới sáng tạo

Mã ngành: 7480201_3

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư) (1)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605_1

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7510605_2

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 75106051F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)(1)(2a)

Mã ngành: 75106052F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ kiến trúc sư) (1)

Mã ngành: 7580104_2

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; V01; V02; V07; V08; V09; V10; V11

Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand (2c)(4)

Mã ngành: 7580104SD

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; V01; V02; V07; V08; V09; V10; V11

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201_1

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

Mã ngành: 7810201_2

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Quản trị vận hành và di chuyển thông minh (1)

Mã ngành: 7840104

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

Chương trình Cử nhân ASIA Co-op (3)

Mã ngành: ASACoop_1

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh (3)

Mã ngành: ISBCNTN_1

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ (AI trong kinh doanh) (1)(3)

Mã ngành: ISBCNTN_2

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Tiếng Anh thương mại150Ưu Tiên
Kết HợpD01; D09; D14
27310101Kinh tế110Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
37310102_1Kinh tế chính trị40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
47310102_2Kinh tế chính trị quốc tế (1)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
57310104_1Kinh tế đầu tư200Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
67310104_2Thẩm định giá và Quản trị tài sản100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
77310107Thống kê kinh doanh50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
87310108_1Toán tài chính50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
97310108_2Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
107320106_1Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; V01; V02; V07; V08; V09; V10; V11
1173201061DTruyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao (2a)(4)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; V01; V02; V07; V08; V09; V10; V11
127340101_1Quản trị kinh doanh (5)750Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
137340101_2Kinh doanh số70Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
147340101_3Quản trị bệnh viện100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
157340101_4Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
1673401011FQuản trị - Tiếng Anh toàn phần (2a)100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
1773401014DQuản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức(2a)(4)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
187340115_1Marketing100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
197340115_2Công nghệ Marketing70Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
2073401151FMarketing - Tiếng Anh toàn phần (2a)80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
217340116Bất động sản110Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
227340120_1Kinh doanh quốc tế320Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
2373401201FKinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)250Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
247340121_1Kinh doanh thương mại170Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
2573401211FKinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần (2a)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
267340122Thương mại điện tử140Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
277340201_1Tài chính công50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
287340201_2Thuế100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
297340201_3Ngân hàng220Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
307340201_4Thị trường chứng khoán100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
317340201_5Tài chính380Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
327340201_6Đầu tư tài chính40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
337340201_7Quản trị Hải quan – Ngoại thương100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
347340201_DChương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp (2b)(4)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
3573402013FNgân hàng - Tiếng Anh toàn phần (2a)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
3673402015FTài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)90Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
3773402016FĐầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
387340204Bảo hiểm50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
397340205Công nghệ tài chính70Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
407340206_1Tài chính quốc tế40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
4173402061FTài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
427340301_1Kế toán doanh nghiệp510Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
437340301_2Kế toán công50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
447340301_3Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (2b)50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
457340301_4Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (2b)50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
4673403011FKế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần (2a)80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
477340302_1Kiểm toán120Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
4873403021FKiểm toán - Tiếng Anh toàn phần (2a)80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
497340403Quản lý công70Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
507340404Quản trị nhân lực150Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
517340405Hệ thống thông tin quản lý110Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
527380101_1Luật kinh doanh quốc tế70Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X41
537380101_2Luật (1)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X41
547380107Luật kinh tế80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X41
557380109Luật thương mại quốc tế (1)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X41
567460108_1Khoa học dữ liệu55Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X22; X29; X41; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
577460108_2Phân tích dữ liệu40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X22; X29; X41; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
587480101Khoa học máy tính50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
597480103Kỹ thuật phần mềm55Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
607480107_1Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
617480107_2Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
6274801071DRobot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4)60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
6374801072DĐiều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) (1)(2a)(4)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
647480201_1Công nghệ thông tin50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
657480201_2Công nghệ nghệ thuật70Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
667480201_3Công nghệ và đổi mới sáng tạo100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
677480202An toàn thông tin50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
687510201Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư) (1)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
697510605_1Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
707510605_2Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
7175106051FLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần (2a)80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
7275106052FCông nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)(1)(2a)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
737580104_2Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ kiến trúc sư) (1)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; V01; V02; V07; V08; V09; V10; V11
747580104SDCử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand (2c)(4)80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; V01; V02; V07; V08; V09; V10; V11
757620114Kinh doanh nông nghiệp50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
767810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành165Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
777810201_1Quản trị khách sạn85Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
787810201_2Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
797840104Quản trị vận hành và di chuyển thông minh (1)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11
80ASACoop_1Chương trình Cử nhân ASIA Co-op (3)80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
81ISBCNTN_1Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh (3)500Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
82ISBCNTN_2Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ (AI trong kinh doanh) (1)(3)50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

1. Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; D14

2. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

3. Thống kê kinh doanh

Mã ngành: 7310107

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

4. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

5. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

6. Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

7. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

8. Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

9. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

10. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

11. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X41

12. Luật thương mại quốc tế (1)

Mã ngành: 7380109

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X41

13. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

14. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

15. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

16. Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư) (1)

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

17. Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

18. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

19. Quản trị vận hành và di chuyển thông minh (1)

Mã ngành: 7840104

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

20. Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102_1

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

21. Kinh tế chính trị quốc tế (1)

Mã ngành: 7310102_2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

22. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104_1

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

23. Thẩm định giá và Quản trị tài sản

Mã ngành: 7310104_2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

24. Toán tài chính

Mã ngành: 7310108_1

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

25. Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm

Mã ngành: 7310108_2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

26. Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện

Mã ngành: 7320106_1

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; V01; V02; V07; V08; V09; V10; V11

27. Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao (2a)(4)

Mã ngành: 73201061D

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; V01; V02; V07; V08; V09; V10; V11

28. Quản trị kinh doanh (5)

Mã ngành: 7340101_1

Chỉ tiêu: 750

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

29. Kinh doanh số

Mã ngành: 7340101_2

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

30. Quản trị bệnh viện

Mã ngành: 7340101_3

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

31. Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường

Mã ngành: 7340101_4

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

32. Quản trị - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401011F

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

33. Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức(2a)(4)

Mã ngành: 73401014D

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

34. Marketing

Mã ngành: 7340115_1

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

35. Công nghệ Marketing

Mã ngành: 7340115_2

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

36. Marketing - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401151F

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

37. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_1

Chỉ tiêu: 320

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

38. Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401201F

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

39. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121_1

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

40. Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401211F

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

41. Tài chính công

Mã ngành: 7340201_1

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

42. Thuế

Mã ngành: 7340201_2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

43. Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_3

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

44. Thị trường chứng khoán

Mã ngành: 7340201_4

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

45. Tài chính

Mã ngành: 7340201_5

Chỉ tiêu: 380

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

46. Đầu tư tài chính

Mã ngành: 7340201_6

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

47. Quản trị Hải quan – Ngoại thương

Mã ngành: 7340201_7

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

48. Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp (2b)(4)

Mã ngành: 7340201_D

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

49. Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402013F

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

50. Tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402015F

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

51. Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402016F

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

52. Tài chính quốc tế

Mã ngành: 7340206_1

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

53. Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402061F

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

54. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301_1

Chỉ tiêu: 510

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

55. Kế toán công

Mã ngành: 7340301_2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

56. Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (2b)

Mã ngành: 7340301_3

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

57. Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (2b)

Mã ngành: 7340301_4

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

58. Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73403011F

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

59. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302_1

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

60. Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73403021F

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

61. Luật kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7380101_1

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X41

62. Luật (1)

Mã ngành: 7380101_2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X41

63. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108_1

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X22; X29; X41; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

64. Phân tích dữ liệu

Mã ngành: 7460108_2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X22; X29; X41; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

65. Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480107_1

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

66. Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480107_2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

67. Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4)

Mã ngành: 74801071D

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

68. Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) (1)(2a)(4)

Mã ngành: 74801072D

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

69. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_1

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

70. Công nghệ nghệ thuật

Mã ngành: 7480201_2

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

71. Công nghệ và đổi mới sáng tạo

Mã ngành: 7480201_3

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

72. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605_1

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

73. Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7510605_2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

74. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 75106051F

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

75. Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)(1)(2a)

Mã ngành: 75106052F

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

76. Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ kiến trúc sư) (1)

Mã ngành: 7580104_2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; V01; V02; V07; V08; V09; V10; V11

77. Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand (2c)(4)

Mã ngành: 7580104SD

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; V01; V02; V07; V08; V09; V10; V11

78. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201_1

Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

79. Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

Mã ngành: 7810201_2

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

80. Chương trình Cử nhân ASIA Co-op (3)

Mã ngành: ASACoop_1

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

81. Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh (3)

Mã ngành: ISBCNTN_1

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

82. Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ (AI trong kinh doanh) (1)(3)

Mã ngành: ISBCNTN_2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; K01; X22; X46; X56; X57; X63; X67; Y11

(1): Chương trình mới tuyển sinh năm 2026.

(2a): Các chương trình song bằng UEH – Đối tác quốc tế, chương trình tiếng Anh toàn phần (tuyển sinh riêng): điều kiện đăng ký thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 5.5 (hoặc TOEFL iBT từ 62, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 670 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 140, Writing từ 140) trở lên.

(2b): Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW; Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA; Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp: điều kiện đăng ký là thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 (hoặc TOEFL iBT từ 73, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 785 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 160, Writing từ 150) trở lên.

(2c): Chương trình Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland, New Zealand chưa yêu cầu trình độ tiếng Anh khi xét tuyển đầu vào (chỉ yêu cầu tiếng Anh IELTS từ 6.0-các kỹ năng từ 5.5 trở lên, khi xét chọn học bằng 2 của đối tác quốc tế)

(3): Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh, Cử nhân Asia Co-op và Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ: điều kiện đăng ký thí sinh có chứng chỉ IELTS Academic từ 5.5 (hoặc TOEFL iBT từ 62, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 670 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 140, Writing từ 140) trở lên. Riêng chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh, Cử nhân Asia Co-op, sinh viên sẽ được phân ngành sau 2 học kỳ theo nguyện vọng, chỉ tiêu, điểm GPA của 2 học kỳ.

(4): Chương trình song bằng UEH – Đối tác quốc tế: Chương trình đào tạo ĐHCQ UEH được đối tác quốc tế công nhận và cấp bằng (ngoài bằng ĐHCQ do UEH cấp). Sinh viên trúng tuyển, sau khi học xong giai đoạn tại UEH, nếu có nhu cầu và thỏa các điều kiện sẽ được lựa chọn chuyển sang học tiếp tại Trường đối tác và nhận bằng thứ 2 của đối tác

(5): Đối với chương trình đào tạo Quản trị kinh doanh: Sau khi hoàn thành kiến thức đại cương, kiến thức ngành, UEH sẽ khảo sát để sinh viên có thể chọn học 01 trong 03 hướng chương trình đào tạo Quản trị, Quản trị chất lượng, Quản trị khởi nghiệp và sẽ tổ chức mở các hướng chương trình theo nhu cầu nếu đáp ứng quy mô lớp tối thiểu.

BẢNG DANH SÁCH TỔ HỢP

STT Mã tổ hợp Tên tổ hợp môn Mã môn thi
1 A00 Toán, Vật lí, Hóa học TO - LI - HO
2 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh TO - LI - N1
3 D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh TO - VA - N1
4 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh TO - HO - N1
5 D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh TO - SU - N1
6 V00 Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật TO - LI - NK1
7 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh VA - SU - N1
8 X25 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh TO - KTPL - N1
9 X26 Toán, Tin học, Tiếng Anh TO - TI - N1
10 AH3 Toán, Vật lí, Tiếng Hàn TO - LI - N7
11 D26 Toán, Vật lí, Tiếng Đức TO - LI - N5
12 D27 Toán, Vật lí, Tiếng Nga TO - LI - N2
13 D28 Toán, Vật lí, Tiếng Nhật TO - LI - N6
14 D29 Toán, Vật lí, Tiếng Pháp TO - LI - N3
15 D30 Toán, Vật lí, Tiếng Trung TO - LI - N4
16 DD2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn TO - VA - N7
17 D02 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga TO - VA - N2
18 D03 Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp TO - VA - N3
19 D04 Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung TO - VA - N4
20 D05 Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức TO - VA - N5
21 D06 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật TO - VA - N6
22 AH2 Toán, Hóa học, Tiếng Hàn TO - HO - N7
23 D21 Toán, Hóa học, Tiếng Đức TO - HO - N5
24 D22 Toán, Hóa học, Tiếng Nga TO - HO - N2
25 D23 Toán, Hóa học, Tiếng Nhật TO - HO - N6
26 D24 Toán, Hóa học, Tiếng Pháp TO - HO - N3
27 D25 Toán, Hóa học, Tiếng Trung TO - HO - N4
28 AH5 Toán, Lịch sử, Tiếng Hàn TO - SU - N7
29 D36 Toán, Lịch sử, Tiếng Đức TO - SU - N5
30 D37 Toán, Lịch sử, Tiếng Nga TO - SU - N2
31 D38 Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật TO - SU - N6
32 D39 Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp TO - SU - N3
33 D40 Toán, Lịch sử, Tiếng Trung TO - SU - N4
34 X29 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Nga TO - KTPL - N2
35 X33 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Pháp TO - KTPL - N3
36 X37 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Trung TO - KTPL - N4
37 X41 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Đức TO - KTPL - N5
38 X45 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Nhật TO - KTPL - N6
39 X49 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Hàn TO - KTPL - N7
40 X30 Toán, Tin học, Tiếng Nga TO - TI - N2
41 X34 Toán, Tin học, Tiếng Pháp TO - TI - N3
42 X38 Toán, Tin học, Tiếng Trung TO - TI - N4
43 X42 Toán, Tin học, Tiếng Đức TO - TI - N5
44 X46 Toán, Tin học, Tiếng Nhật TO - TI - N6
45 X50 Toán, Tin học, Tiếng Hàn TO - TI - N7

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế TPHCM các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển UEH

Thí sinh, phụ huynh lưu ý các mốc thời gian tuyển sinh ĐHCQ quan trọng của UEH như sau:

1. Ngày 05/04/2026: Thi đánh giá năng lực, ngoài ra tại UEH Mekong xét tuyển các đợt thi kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức năm 2026

2. Tháng 03-04/2026: Dự kiến thông báo chi tiết hướng dẫn nộp hồ sơ minh chứng xét tuyển

3. Tháng 05/2026: Mở cổng nộp minh chứng xét tuyển trực tuyến

4. Từ 18/5/2026: Tiếp nhận hồ sơ xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT (PT1)

5. Công bố kết quả xét tuyển: Theo lịch chung của Bộ GD&ĐT

6. Tháng 8/2026 (dự kiến): Sinh viên làm thủ tục nhập học và tìm hiểu các hoạt động sau nhập học

Học phí

Đại học Kinh tế TPHCM cũng đã công bố học học phí năm 2025. So với năm ngoái học phí các chương trình đào tạo sẽ tăng hơn 200.000 đồng/tín chỉ.

Theo đó, học phí các chương trình tiên tiến quốc tế (đã kiểm định quốc tế) học phí tiếng Việt là 1,3 triệu đồng/tín chỉ; tiếng Anh x 1,4; thực hành x 1,2. 

Học phí chương trình tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (ACCA và ICAEW) tiếng Việt là 1,3 triệu đồng/ tín chỉ; tiếng Anh là 1,9 triệu đồng/tín chỉ.

Các chương trình tiên tiến (khối ngành III, VII) tiếng Việt là 1,1 triệu đồng/tín chỉ, tiếng Anh x 1,4; thực hành  x 1,2.

Các chương trình tiên tiến (khối ngành V) tiếng Việt là 1,2 triệu đồng/tín chỉ; tiếng Anh x 1,4; thực hành x 1,2; Cử nhân tài năng tiếng Việt là 1,1 triệu đồng/tín chỉ; tiếng Anh là 1,9 triệu đồng/tín chỉ.

Chương trình Asean Coop tiếng Việt là 1,1 triệu đồng /tín chỉ; tiếng Anh là 1,9 triệu đồng /tín chỉ; Mode Coop là 3,29 triệu đồng/tín chỉ. Lộ trình tăng học phí mỗi năm không quá 10%/năm.

Riêng đào tạo tại Vĩnh Long, mức học phí năm học 2025 – 2026 bằng 60% học phí của cơ sở tại TPHCM. Trong đó các chương trình tiên tiến quốc tế (đã kiểm định quốc tế) tiếng Việt là 780.000 đồng/tín chỉ; Các chương trình tiên tiến tiếng Việt là 660.000 đồng/tín chỉ. Lộ trình tăng học phí không quá 5%/năm.

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Đại Học Kinh Tế TPHCM
  • Tên trường: Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
  • Mã trường: KSA
  • Tên tiếng Anh: University of Economics Ho Chi Minh City
  • Tên viết tắt: UEH
  • Địa chỉ: 59C đường Nguyễn Đình Chiểu, quận 3, TP HCM
  • Website: https://ueh.edu.vn/

Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh là một trong các trường đại học trọng điểm của quốc gia, sau 48 năm hình thành và phát triển, với đội ngũ giáo sư, giảng viên được đào tạo từ các trường danh tiếng trong và ngoài nước, có chuyên môn sâu, uy tín khoa học cao, UEH đã có nhiều đóng góp thiết thực trong công tác nghiên cứu khoa học thông qua nhiều công trình công bố quốc tế, các đề tài nghiên cứu trọng điểm cấp nhà nước, cấp địa phương, các nghiên cứu ứng dụng vào thực tiễn; Mạng lưới hợp tác quốc tế rộng khắp với hơn 125 đối tác giáo dục quốc tế đến từ các quốc gia lớn trên thế giới như: Hoa Kỳ, Pháp, Australia, New Zealand, Hà Lan, Hàn Quốc, Singapore,… Đặc biệt, nhà trường đã đào tạo hàng trăm ngàn cán bộ, nhà kinh tế, nhà quản lý có trình độ đại học và sau đại học cho cả nước; đảm bảo chất lượng, uy tín đã và đang đảm nhận các vị trí quan trọng tại các cơ quan quản lý nhà nước; các doanh nghiệp trong và ngoài nước; lãnh đạo, giảng viên các trường đại học, cao đẳng,...

Tháng 10/2023, Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định 1146/QĐ-TTg về việc chuyển Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh (UEH) thành Đại học, chính thức trở thành 1 trong 7 cơ sở giáo dục đại học tại Việt Nam hoạt động theo mô hình “Đại học đa ngành, đa lĩnh vực”, đánh dấu cột mốc quan trọng UEH chính thức nâng cấp mô hình quản trị. bên cạnh Phân hiệu UEH Vĩnh Long, UEH đã chính thức thành lập 03 Trường thành viên thuộc UEH gồm:

  • Trường Kinh doanh UEH
  • Trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước UEH
  • Trường Công nghệ và Thiết kế UEH

Từ những thành tích xuất sắc trong quá trình xây dựng và phát triển, tập thể cán bộ, giảng viên và nhân viên Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh đã được Chủ tịch nước trao tặng 02 Huân chương Lao động hạng Ba (1986), 02 Huân chương Lao động hạng Nhì (1991), 02 Huân chương Lao động hạng Nhất (1996), Huân chương Độc lập hạng Ba (2001), Huân chương Độc lập hạng Nhì (2010), Huân chương Độc lập hạng Nhất năm (2021) và danh hiệu Anh hùng Lao động (2006). Ngoài ra, theo quyết định của Bộ GD&ĐT, Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh nằm trong Top 10 đại học công bố quốc tế uy tín nhiều nhất Việt Nam (2019), Top 05 trường đại học công bố quốc tế uy tín nhiều nhất và đứng đầu về công bố quốc tế trong lĩnh vực kinh tế, kinh doanh tại Việt Nam (2020). Theo BXH QS Asia 2024, UEH đạt Top 301+ các Đại học tốt nhất Châu Á.