| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 3 | 7310102_1 | Kinh tế chính trị | ||
| 4 | 7310102_2 | Kinh tế chính trị quốc tế (1) | ||
| 5 | 7310104_1 | Kinh tế đầu tư | ||
| 6 | 7310104_2 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản | ||
| 7 | 7310107 | Thống kê kinh doanh | ||
| 8 | 7310108_1 | Toán tài chính | ||
| 9 | 7310108_2 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | ||
| 10 | 7320106_1 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | ||
| 11 | 73201061D | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao (2a)(4) | ||
| 12 | 7340101_1 | Quản trị kinh doanh (5) | ||
| 13 | 7340101_2 | Kinh doanh số | ||
| 14 | 7340101_3 | Quản trị bệnh viện | ||
| 15 | 7340101_4 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường | ||
| 16 | 73401011F | Quản trị - Tiếng Anh toàn phần (2a) | ||
| 17 | 73401014D | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức(2a)(4) | ||
| 18 | 7340115_1 | Marketing | ||
| 19 | 7340115_2 | Công nghệ Marketing | ||
| 20 | 73401151F | Marketing - Tiếng Anh toàn phần (2a) | ||
| 21 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 22 | 7340120_1 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 23 | 73401201F | Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a) | ||
| 24 | 7340121_1 | Kinh doanh thương mại | ||
| 25 | 73401211F | Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần (2a) | ||
| 26 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 27 | 7340201_1 | Tài chính công | ||
| 28 | 7340201_2 | Thuế | ||
| 29 | 7340201_3 | Ngân hàng | ||
| 30 | 7340201_4 | Thị trường chứng khoán | ||
| 31 | 7340201_5 | Tài chính | ||
| 32 | 7340201_6 | Đầu tư tài chính | ||
| 33 | 7340201_7 | Quản trị Hải quan – Ngoại thương | ||
| 34 | 7340201_D | Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp (2b)(4) | ||
| 35 | 73402013F | Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần (2a) | ||
| 36 | 73402015F | Tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a) | ||
| 37 | 73402016F | Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a) | ||
| 38 | 7340204 | Bảo hiểm | ||
| 39 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 40 | 7340206_1 | Tài chính quốc tế | ||
| 41 | 73402061F | Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a) | ||
| 42 | 7340301_1 | Kế toán doanh nghiệp | ||
| 43 | 7340301_2 | Kế toán công | ||
| 44 | 7340301_3 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (2b) | ||
| 45 | 7340301_4 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (2b) | ||
| 46 | 73403011F | Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần (2a) | ||
| 47 | 7340302_1 | Kiểm toán | ||
| 48 | 73403021F | Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần (2a) | ||
| 49 | 7340403 | Quản lý công | ||
| 50 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 51 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | ||
| 52 | 7380101_1 | Luật kinh doanh quốc tế | ||
| 53 | 7380101_2 | Luật (1) | ||
| 54 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 55 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế (1) | ||
| 56 | 7460108_1 | Khoa học dữ liệu | ||
| 57 | 7460108_2 | Phân tích dữ liệu | ||
| 58 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 59 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 60 | 7480107_1 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | ||
| 61 | 7480107_2 | Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) | ||
| 62 | 74801071D | Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4) | ||
| 63 | 74801072D | Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) (1)(2a)(4) | ||
| 64 | 7480201_1 | Công nghệ thông tin | ||
| 65 | 7480201_2 | Công nghệ nghệ thuật | ||
| 66 | 7480201_3 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | ||
| 67 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 68 | 7510201 | Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư) (1) | ||
| 69 | 7510605_1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 70 | 7510605_2 | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) | ||
| 71 | 75106051F | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần (2a) | ||
| 72 | 75106052F | Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)(1)(2a) | ||
| 73 | 7580104_2 | Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ kiến trúc sư) (1) | ||
| 74 | 7580104SD | Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand (2c)(4) | ||
| 75 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | ||
| 76 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 77 | 7810201_1 | Quản trị khách sạn | ||
| 78 | 7810201_2 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | ||
| 79 | 7840104 | Quản trị vận hành và di chuyển thông minh (1) | ||
| 80 | ASACoop_1 | Chương trình Cử nhân ASIA Co-op (3) | ||
| 81 | ISBCNTN_1 | Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh (3) | ||
| 82 | ISBCNTN_2 | Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ (AI trong kinh doanh) (1)(3) |
Tiếng Anh thương mại
Mã ngành: 7220201
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Kinh tế chính trị
Mã ngành: 7310102_1
Kinh tế chính trị quốc tế (1)
Mã ngành: 7310102_2
Kinh tế đầu tư
Mã ngành: 7310104_1
Thẩm định giá và Quản trị tài sản
Mã ngành: 7310104_2
Thống kê kinh doanh
Mã ngành: 7310107
Toán tài chính
Mã ngành: 7310108_1
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
Mã ngành: 7310108_2
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
Mã ngành: 7320106_1
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao (2a)(4)
Mã ngành: 73201061D
Quản trị kinh doanh (5)
Mã ngành: 7340101_1
Kinh doanh số
Mã ngành: 7340101_2
Quản trị bệnh viện
Mã ngành: 7340101_3
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường
Mã ngành: 7340101_4
Quản trị - Tiếng Anh toàn phần (2a)
Mã ngành: 73401011F
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức(2a)(4)
Mã ngành: 73401014D
Marketing
Mã ngành: 7340115_1
Công nghệ Marketing
Mã ngành: 7340115_2
Marketing - Tiếng Anh toàn phần (2a)
Mã ngành: 73401151F
Bất động sản
Mã ngành: 7340116
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120_1
Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)
Mã ngành: 73401201F
Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121_1
Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần (2a)
Mã ngành: 73401211F
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tài chính công
Mã ngành: 7340201_1
Thuế
Mã ngành: 7340201_2
Ngân hàng
Mã ngành: 7340201_3
Thị trường chứng khoán
Mã ngành: 7340201_4
Tài chính
Mã ngành: 7340201_5
Đầu tư tài chính
Mã ngành: 7340201_6
Quản trị Hải quan – Ngoại thương
Mã ngành: 7340201_7
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp (2b)(4)
Mã ngành: 7340201_D
Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần (2a)
Mã ngành: 73402013F
Tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)
Mã ngành: 73402015F
Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)
Mã ngành: 73402016F
Bảo hiểm
Mã ngành: 7340204
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tài chính quốc tế
Mã ngành: 7340206_1
Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)
Mã ngành: 73402061F
Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: 7340301_1
Kế toán công
Mã ngành: 7340301_2
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (2b)
Mã ngành: 7340301_3
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (2b)
Mã ngành: 7340301_4
Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần (2a)
Mã ngành: 73403011F
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302_1
Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần (2a)
Mã ngành: 73403021F
Quản lý công
Mã ngành: 7340403
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Hệ thống thông tin quản lý
Mã ngành: 7340405
Luật kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7380101_1
Luật (1)
Mã ngành: 7380101_2
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Luật thương mại quốc tế (1)
Mã ngành: 7380109
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108_1
Phân tích dữ liệu
Mã ngành: 7460108_2
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
Mã ngành: 7480107_1
Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)
Mã ngành: 7480107_2
Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4)
Mã ngành: 74801071D
Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) (1)(2a)(4)
Mã ngành: 74801072D
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201_1
Công nghệ nghệ thuật
Mã ngành: 7480201_2
Công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mã ngành: 7480201_3
An toàn thông tin
Mã ngành: 7480202
Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư) (1)
Mã ngành: 7510201
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605_1
Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)
Mã ngành: 7510605_2
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần (2a)
Mã ngành: 75106051F
Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)(1)(2a)
Mã ngành: 75106052F
Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ kiến trúc sư) (1)
Mã ngành: 7580104_2
Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand (2c)(4)
Mã ngành: 7580104SD
Kinh doanh nông nghiệp
Mã ngành: 7620114
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201_1
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
Mã ngành: 7810201_2
Quản trị vận hành và di chuyển thông minh (1)
Mã ngành: 7840104
Chương trình Cử nhân ASIA Co-op (3)
Mã ngành: ASACoop_1
Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh (3)
Mã ngành: ISBCNTN_1
Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ (AI trong kinh doanh) (1)(3)
Mã ngành: ISBCNTN_2



