Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh năm 2026 Trường Đại học Kinh Tế Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM (UEL)

Năm 2026, trường Đại học kinh tế Luật - Đại học Quốc gia TPHCM (UEL) dự kiến tuyển 3.200 chỉ tiêu và tuyển sinh theo 2 phương thức xét tuyển như sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (tối đa 5%)
  • Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Điểm bài thi Đánh giá năng lực (ĐGNL), Bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TNTHPT), Điểm học bạ, …)

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm xét tuyển kết hợp

1.1 Quy chế

Đối tượng và điều kiện đăng ký

  • ĐT1: thí sinh  kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026;
  • ĐT2: thí sinh KHÔNG CÓ kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026;
  • ĐT3: Thí sinh tự do CHỈ CÓ kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026 (đã tốt nghiệp THPT);
  • ĐT4: Thí sinh có chứng chỉ tuyển sinh quốc tế như: bằng tú tài quốc tế (IB), A-level, SAT, ACT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340120_408_IQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing)A00; A01; D01; D07; X25; X26
27340120_410_IKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07; X25; X26
1. Lĩnh vực kinh tế
37310101_401Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)A00; A01; D01; D07; X25; X26
47310101_403Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)A00; A01; D01; D07; X25; X26
57310101_421Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)A00; A01; D01; D07; X25; X26
67310106_402Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)A00; A01; D01; D07; X25; X26
77310108_413Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)A00; A01; D01; D07; X25; X26
87310108_413EToán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
97310108_419Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)A00; A01; D01; D07; X25; X26
2. Lĩnh vực kinh doanh
107340101_407Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
117340101_407EQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
127340101_415Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)A00; A01; D01; D07; X25; X26
137340115_410Marketing (Chuyên ngành Marketing)A00; A01; D01; D07; X25; X26
147340115_410EMarketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
157340115_417Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)A00; A01; D01; D07; X25; X26
167340120_408Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07; X25; X26
177340120_408EKinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
187340120_420Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)A00; A01; D01; D07; X25; X26
197340122_411Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X25; X26
207340122_411EThương mại điện tử (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
217340201_404Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07; X25; X26
227340201_404ETài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
237340205_414Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07; X25; X26
247340205_414HCông nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)A00; A01; D01; D07; X25; X26
257340301_405Kế toánA00; A01; D01; D07; X25; X26
267340301_405EKế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
277340302_409Kiểm toánA00; A01; D01; D07; X25; X26
287340403_418Quản lý côngA00; A01; D01; D07; X25; X26
297340405_406Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)A00; A01; D01; D07; X25; X26
307340405_406HHệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)A00; A01; D01; D07; X25; X26
317340405_416Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)A00; A01; D01; D07; X25; X26
3. Lĩnh vực Luật
327380101_503Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)A00; A01; D01; D07; X25; X26
337380101_503ELuật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
347380101_504Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)A00; A01; D01; D07; X25; X26
357380101_505Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)A00; A01; D01; D07; X25; X26
367380107_501Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
377380107_502Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D07; X25; X26
387380107_502ELuật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing)

Mã ngành: 7340120_408_I

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_410_I

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

1. Lĩnh vực kinh tế

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)

Mã ngành: 7310101_401

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)

Mã ngành: 7310101_403

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)

Mã ngành: 7310101_421

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

Mã ngành: 7310106_402

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)

Mã ngành: 7310108_413

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7310108_413E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 7310108_419

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

2. Lĩnh vực kinh doanh

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: 7340101_407

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101_407E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)

Mã ngành: 7340101_415

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Marketing (Chuyên ngành Marketing)

Mã ngành: 7340115_410

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115_410E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)

Mã ngành: 7340115_417

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_408

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120_408E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

Mã ngành: 7340120_420

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_411

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340122_411E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_404

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201_404E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205_414

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

Mã ngành: 7340205_414H

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301_405

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301_405E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302_409

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Quản lý công

Mã ngành: 7340403_418

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

Mã ngành: 7340405_406

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)

Mã ngành: 7340405_406H

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7340405_416

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

3. Lĩnh vực Luật

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)

Mã ngành: 7380101_503

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7380101_503E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)

Mã ngành: 7380101_504

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)

Mã ngành: 7380101_505

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)

Mã ngành: 7380107_501

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)

Mã ngành: 7380107_502

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7380107_502E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Đối tượng

Thí sinh tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT (theo Điều 8 quy chế tuyển sinh đại học ban hành theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT).

Đối với thí sinh đoạt giải học sinh giỏi Nhất, Nhì, Ba quốc gia phải có môn thi đoạt giải nằm trong tổ hợp xét tuyển của Trường. Điểm trung bình cộng học lực 03 năm THPT đạt loại Tốt từ 8,0 trở lên.

Đối với thí sinh có quốc tịch khác quốc tịch Việt Nam (Lào, Campuchia, Thái Lan...) và tốt nghiệp THPT của nước ngoài (gọi tắt thí sinh nước ngoài):

  • Thí sinh nước ngoài đăng ký học tập chương trình bằng tiếng Anh cần đạt điều kiện về ngôn ngữ tiếng Anh của chương trình đó;

  • Thí sinh nước ngoài đăng ký học tập chương trình bằng tiếng Việt cần đạt điều kiện về ngôn ngữ tiếng Việt theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.

2.2 Quy chế

Hội đồng tuyển sinh xem xét các hồ sơ xét tuyển thẳng và quyết định danh sách trúng tuyển.

Các hồ sơ xét tuyển thẳng hợp lệ được sắp xếp theo thứ tự từ cao xuống theo các giải đạt được và trung bình cộng học lực 03 năm THPT. Hội đồng tuyển sinh xét trúng tuyển căn cứ theo các tiêu chí và theo số lượng tuyển sinh được quy định, lấy theo thứ tự từ cao xuống thấp. Số lượng tuyển sinh tối đa là 5%.

Thí sinh thực hiện xác nhận trúng tuyển hoặc đăng ký nguyện vọng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340120_408_IQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing)
27340120_410_IKinh doanh quốc tế
1. Lĩnh vực kinh tế
37310101_401Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)
47310101_403Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)
57310101_421Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)
67310106_402Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)
77310108_413Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)
87310108_413EToán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)
97310108_419Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)
2. Lĩnh vực kinh doanh
107340101_407Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)
117340101_407EQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)
127340101_415Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)
137340115_410Marketing (Chuyên ngành Marketing)
147340115_410EMarketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)
157340115_417Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)
167340120_408Kinh doanh quốc tế
177340120_408EKinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)
187340120_420Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)
197340122_411Thương mại điện tử
207340122_411EThương mại điện tử (Tiếng Anh)
217340201_404Tài chính - Ngân hàng
227340201_404ETài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)
237340205_414Công nghệ tài chính
247340205_414HCông nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)
257340301_405Kế toán
267340301_405EKế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)
277340302_409Kiểm toán
287340403_418Quản lý công
297340405_406Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)
307340405_406HHệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)
317340405_416Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)
3. Lĩnh vực Luật
327380101_503Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)
337380101_503ELuật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)
347380101_504Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)
357380101_505Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)
367380107_501Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)
377380107_502Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)
387380107_502ELuật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing)

Mã ngành: 7340120_408_I

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_410_I

1. Lĩnh vực kinh tế

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)

Mã ngành: 7310101_401

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)

Mã ngành: 7310101_403

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)

Mã ngành: 7310101_421

Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

Mã ngành: 7310106_402

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)

Mã ngành: 7310108_413

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7310108_413E

Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 7310108_419

2. Lĩnh vực kinh doanh

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: 7340101_407

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101_407E

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)

Mã ngành: 7340101_415

Marketing (Chuyên ngành Marketing)

Mã ngành: 7340115_410

Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115_410E

Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)

Mã ngành: 7340115_417

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_408

Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120_408E

Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

Mã ngành: 7340120_420

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_411

Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340122_411E

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_404

Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201_404E

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205_414

Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

Mã ngành: 7340205_414H

Kế toán

Mã ngành: 7340301_405

Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301_405E

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302_409

Quản lý công

Mã ngành: 7340403_418

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

Mã ngành: 7340405_406

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)

Mã ngành: 7340405_406H

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7340405_416

3. Lĩnh vực Luật

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)

Mã ngành: 7380101_503

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7380101_503E

Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)

Mã ngành: 7380101_504

Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)

Mã ngành: 7380101_505

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)

Mã ngành: 7380107_501

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)

Mã ngành: 7380107_502

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7380107_502E

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17340120_408_IQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing)100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
27340120_410_IKinh doanh quốc tế100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
1. Lĩnh vực kinh tế
37310101_401Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)130Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
47310101_403Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)130Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
57310101_421Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
67310106_402Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)180Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
77310108_413Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)65Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
87310108_413EToán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
97310108_419Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)65Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
2. Lĩnh vực kinh doanh
107340101_407Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)120Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
117340101_407EQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
127340101_415Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
137340115_410Marketing (Chuyên ngành Marketing)60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
147340115_410EMarketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
157340115_417Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
167340120_408Kinh doanh quốc tế120Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
177340120_408EKinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
187340120_420Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
197340122_411Thương mại điện tử65Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
207340122_411EThương mại điện tử (Tiếng Anh)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
217340201_404Tài chính - Ngân hàng110Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
227340201_404ETài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
237340205_414Công nghệ tài chính60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
247340205_414HCông nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
257340301_405Kế toán55Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
267340301_405EKế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
277340302_409Kiểm toán120Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
287340403_418Quản lý công65Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
297340405_406Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)65Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
307340405_406HHệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
317340405_416Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)65Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
3. Lĩnh vực Luật
327380101_503Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)125Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
337380101_503ELuật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
347380101_504Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)125Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
357380101_505Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
367380107_501Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)130Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
377380107_502Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)130Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
387380107_502ELuật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)85Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26

1. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing)

Mã ngành: 7340120_408_I

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

2. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_410_I

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

1. Lĩnh vực kinh tế

1. Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)

Mã ngành: 7310101_401

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

2. Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)

Mã ngành: 7310101_403

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

3. Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)

Mã ngành: 7310101_421

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

4. Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

Mã ngành: 7310106_402

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

5. Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)

Mã ngành: 7310108_413

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

6. Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7310108_413E

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

7. Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 7310108_419

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

2. Lĩnh vực kinh doanh

1. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: 7340101_407

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

2. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101_407E

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

3. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)

Mã ngành: 7340101_415

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

4. Marketing (Chuyên ngành Marketing)

Mã ngành: 7340115_410

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

5. Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115_410E

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

6. Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)

Mã ngành: 7340115_417

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

7. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_408

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

8. Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120_408E

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

9. Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

Mã ngành: 7340120_420

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

10. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_411

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

11. Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340122_411E

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

12. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_404

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

13. Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201_404E

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

14. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205_414

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

15. Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

Mã ngành: 7340205_414H

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

16. Kế toán

Mã ngành: 7340301_405

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

17. Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301_405E

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

18. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302_409

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

19. Quản lý công

Mã ngành: 7340403_418

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

20. Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

Mã ngành: 7340405_406

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

21. Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)

Mã ngành: 7340405_406H

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

22. Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7340405_416

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

3. Lĩnh vực Luật

1. Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)

Mã ngành: 7380101_503

Chỉ tiêu: 125

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

2. Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7380101_503E

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

3. Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)

Mã ngành: 7380101_504

Chỉ tiêu: 125

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

4. Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)

Mã ngành: 7380101_505

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

5. Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)

Mã ngành: 7380107_501

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

6. Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)

Mã ngành: 7380107_502

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

7. Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7380107_502E

Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Điểm chuẩn

Xem thêm điểm chuẩn các năm của trường Đại học Kinh tế Luật Tại đây.

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM
  • Tên trường: Đại học Kinh tế - Luật
  • Tên viết tắt: UEL
  • Tên tiếng Anh: University of Economics and Law
  • Địa chỉ: Số 669 Quốc lộ 1, Khu phố 3, Phường Linh Xuân, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh.
  • Website: https://www.uel.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/uel.edu.vn

Trường đại học Kinh tế - Luật (UEL) được thành lập theo Quyết định số 377/QĐ-TTg ngày 24/3/2010 của Thủ tướng Chính phủ, tiền thân của Trường là Khoa Kinh tế trực thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM), được thành lập theo quyết định số 441/QĐ-ĐHQG-TCCB ngày 06/11/2000 của Giám đốc ĐHQG-HCM.