| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước | ||||
| 1 | 7310101 | Kinh tế | D01; C01; C04; C03; X01 | |
| 2 | 7310105 | Kinh tế phát triển | D01; C01; C04; C03; X01 | |
| 3 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | D01; C01; C04; C03; X01 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; C01; C04; C03; X01 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | D01; C01; C04; C03; X01 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | D01; C01; C04; C03; X01 | |
| 2. Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài | ||||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng) | A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; D08 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng) | A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; D08 | |
1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; X01
Kinh tế phát triển
Mã ngành: 7310105
Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; X01
Kinh tế quốc tế
Mã ngành: 7310106
Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; X01
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; X01
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; X01
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; X01
2. Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài
Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; D08
Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; D08



