Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 2026 

Năm 2026, Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ tuyển sinh (dự kiến) 6.630 chỉ tiêu với 4 phương thức.

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (hoặc tương đương) Xét học bạ.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức (TSA) hoặc kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia Hà Nội tổ chức (HSA).

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp điểm thi năng khiếu và xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HUBT năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

- Mã phương thức tuyển sinh (PTTS): 100, thang điểm: 30

- Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển(1) + Điểm ưu tiên(2) + Điểm cộng(3)

(1) : Điểm tổ hợp xét tuyển = Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển

(2) : Điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo quy định tại Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

(3) : Điểm cộng (nếu có): tối đa 10% thang điểm (3 điểm). Đối với những thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc chứng chỉ quốc tế, mức điểm khuyến khích từ 0 - 1,50 điểm (thang 30). Kết quả chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 hoặc quy đổi thành điểm khuyến khích theo thông báo của cơ sở đào tạo.

- Ngưỡng đầu vào theo phương thức tuyển sinh

✓ Các Chương trình đào tạo thuộc 09 lĩnh vực: Nghệ thuật, Kinh doanh và quản lý, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kiến trúc và xây dựng, Nhân văn, Khoa học xã hội, Du lịch, Môi trường: ngưỡng đầu vào là điểm tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT 3 môn Toán + Văn + 1 môn bất kỳ khác) tối thiểu là 15 điểm.

✓ Các Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe (Bác sĩ Y khoa, Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt, Dược sĩ, Cử nhân Điều dưỡng) và lĩnh vực Pháp luật (Cử nhân Luật kinh tế): ngưỡng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định (dự kiến công bố ngày 08/07/2026).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Cử nhân Thiết kế đồ họaH01; H06; H08
27220201Cử nhân Ngôn ngữ AnhC00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
37220202Cử nhân Ngôn ngữ NgaC00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
47220204Cử nhân ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
57310101Cử nhân Kinh tếA00; A01; D01; X05; X06; X11; X17; X21
67310205Cử nhân Quản lý nhà nướcC00; C04; D01; X05; X21; X62; X70; X78
77340101Cử nhân Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; D09; D10; X17; X25
87340120Cử nhân Kinh doanh quốc tếA00; C04; D01; D09; D10; X21; X25
97340201- 2Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Tài chínhA00; A01; C03; D01; D10; X01; X17; X25
107340201-1Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàngA00; A01; C03; D01; D10; X01; X17; X25
117340301Cử nhân Kế toánA00; C01; C03:D01:D09; D10:X17; X25
127380107Cử nhân Luật kinh tếA00; C00; C03; D01: D09; D10; X01; X25
137480201Kỹ sư Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D10; X02; X05; X06; X26
147510203Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật cơ - điện từA00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X21
157510205Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; X05; X06 ; X07; X11; X21
167510301Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X21
177510406Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A06; B00; B03; C02; X05; X07; X11
187580101Kiến trúc sưH00; H06; V00; V01; V02; V06
197580106Cử nhân Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01:D01; X05; X06; X21
207580108Cử nhân Thiết kế nội thấtH01; H06; H08
217580201Kỹ sư Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A04; B08; X01; X05; X06; X11; X21
227720101Bác sĩ Y khoaA00; A02; B00; B03; D08: X13
237720201Dược sĩA00; A01; A02; B00; D07; X06; X09; X10; X13
247720301Cử nhân Điều dưỡngA00; A01; A02; B00; D07; X06; X09; X10; X13
257720501Bác sĩ Răng - Hàm - MặtA00; A02; B00; D08
267810103Cử nhân Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A07; C00; C04; X05; X21; X74; X78
277850101Kỹ sư Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A06; B00; D07; D12; X01; X13; X62

Cử nhân Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H01; H06; H08

Cử nhân Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78

Cử nhân Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78

Cử nhân ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78

Cử nhân Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X05; X06; X11; X17; X21

Cử nhân Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00; C04; D01; X05; X21; X62; X70; X78

Cử nhân Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; D09; D10; X17; X25

Cử nhân Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; C04; D01; D09; D10; X21; X25

Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Tài chính

Mã ngành: 7340201- 2

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D10; X01; X17; X25

Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàng

Mã ngành: 7340201-1

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D10; X01; X17; X25

Cử nhân Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; C01; C03:D01:D09; D10:X17; X25

Cử nhân Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; C00; C03; D01: D09; D10; X01; X25

Kỹ sư Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; X02; X05; X06; X26

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật cơ - điện từ

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X21

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; X05; X06 ; X07; X11; X21

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X21

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A06; B00; B03; C02; X05; X07; X11

Kiến trúc sư

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: H00; H06; V00; V01; V02; V06

Cử nhân Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: A00; A01:D01; X05; X06; X21

Cử nhân Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: H01; H06; H08

Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A04; B08; X01; X05; X06; X11; X21

Bác sĩ Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D08: X13

Dược sĩ

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; X06; X09; X10; X13

Cử nhân Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; X06; X09; X10; X13

Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A02; B00; D08

Cử nhân Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A07; C00; C04; X05; X21; X74; X78

Kỹ sư Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A06; B00; D07; D12; X01; X13; X62

2
Điểm ĐGNL HN

2.1 Quy chế

Thang điểm HSA: 150 điểm

- Điểm xét tuyển = Điểm kỳ thi đánh giá

✓ Phương thức này không áp dụng đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và ngành có môn năng khiếu.

✓ Thí sinh phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 loại Khá trở lên và kết quả rèn luyện ở mức Đạt trở lên.

- Ngưỡng đầu vào theo phương thức tuyển sinh:

Theo thông báo của Cơ sở đào tạo sau khi tiến hành quy đổi ngưỡng đầu vào với phương thức xét điểm thi (Mã PTTS: 100).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Cử nhân Ngôn ngữ AnhQ00
27220202Cử nhân Ngôn ngữ NgaQ00
37220204Cử nhân ngôn ngữ Trung QuốcQ00
47310101Cử nhân Kinh tếQ00
57310205Cử nhân Quản lý nhà nướcQ00
67340101Cử nhân Quản trị kinh doanhQ00
77340120Cử nhân Kinh doanh quốc tếQ00
87340201- 2Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Tài chínhQ00
97340201-1Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàngQ00
107340301Cử nhân Kế toánQ00
117380107Cử nhân Luật kinh tếQ00
127480201Kỹ sư Công nghệ thông tinQ00
137510203Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật cơ - điện từQ00
147510205Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
157510301Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửQ00
167510406Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật môi trườngQ00
177580106Cử nhân Quản lý đô thị và công trìnhQ00
187580201Kỹ sư Kỹ thuật xây dựngQ00
197810103Cử nhân Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
207850101Kỹ sư Quản lý tài nguyên và môi trườngQ00

Cử nhân Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Cử nhân Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: Q00

Cử nhân ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Cử nhân Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Cử nhân Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: Q00

Cử nhân Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Cử nhân Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: Q00

Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Tài chính

Mã ngành: 7340201- 2

Tổ hợp: Q00

Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàng

Mã ngành: 7340201-1

Tổ hợp: Q00

Cử nhân Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Cử nhân Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Kỹ sư Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật cơ - điện từ

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: Q00

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: Q00

Cử nhân Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: Q00

Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: Q00

Cử nhân Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Kỹ sư Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: Q00

3
Điểm Đánh giá Tư duy

3.1 Quy chế

Thang điểm TSA: 100 điểm

- Điểm xét tuyển = Điểm kỳ thi đánh giá

✓ Phương thức này không áp dụng đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và ngành có môn năng khiếu.

✓ Thí sinh phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 loại Khá trở lên và kết quả rèn luyện ở mức Đạt trở lên.

- Ngưỡng đầu vào theo phương thức tuyển sinh:

Theo thông báo của Cơ sở đào tạo sau khi tiến hành quy đổi ngưỡng đầu vào với phương thức xét điểm thi (Mã PTTS: 100).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Cử nhân Ngôn ngữ AnhK00
27220202Cử nhân Ngôn ngữ NgaK00
37220204Cử nhân ngôn ngữ Trung QuốcK00
47310101Cử nhân Kinh tếK00
57310205Cử nhân Quản lý nhà nướcK00
67340101Cử nhân Quản trị kinh doanhK00
77340120Cử nhân Kinh doanh quốc tếK00
87340201- 2Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Tài chínhK00
97340201-1Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàngK00
107340301Cử nhân Kế toánK00
117380107Cử nhân Luật kinh tếK00
127480201Kỹ sư Công nghệ thông tinK00
137510203Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật cơ - điện từK00
147510205Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật ô tôK00
157510301Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửK00
167510406Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật môi trườngK00
177580106Cử nhân Quản lý đô thị và công trìnhK00
187580201Kỹ sư Kỹ thuật xây dựngK00
197810103Cử nhân Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhK00
207850101Kỹ sư Quản lý tài nguyên và môi trườngK00

Cử nhân Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: K00

Cử nhân Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: K00

Cử nhân ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: K00

Cử nhân Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: K00

Cử nhân Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: K00

Cử nhân Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Cử nhân Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: K00

Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Tài chính

Mã ngành: 7340201- 2

Tổ hợp: K00

Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàng

Mã ngành: 7340201-1

Tổ hợp: K00

Cử nhân Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Cử nhân Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: K00

Kỹ sư Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật cơ - điện từ

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: K00

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: K00

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: K00

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: K00

Cử nhân Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: K00

Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: K00

Cử nhân Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: K00

Kỹ sư Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: K00

4
Điểm học bạ

4.1 Quy chế

- Mã phương thức tuyển sinh (PTTS): 200, thang điểm: 30

- Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển(1) + Điểm ưu tiên(2) + Điểm cộng(3)

(1) : Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển.

(2) : Điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo quy định tại Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

(3): Điểm cộng (nếu có) tối đa 10% thang điểm (3 điểm). Đối với những thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc chứng chỉ quốc tế, mức điểm khuyến khích từ 0 - 1,50 điểm (thang 30). Kết quả chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 hoặc quy đổi thành điểm khuyến khích theo thông báo của cơ sở đào tạo.

- Ngưỡng đầu vào theo phương thức tuyển sinh

✓ Các Chương trình đào tạo thuộc 09 lĩnh vực: Nghệ thuật, Kinh doanh và quản lý, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kiến trúc và xây dựng, Nhân văn, Khoa học xã hội, Du lịch, Môi trường: ngưỡng đầu vào là điểm tổ hợp xét tuyển theo kỳ thi tốt nghiệp THPT (Mã PTTS: 100) hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT của 3 môn Toán + Văn + 1 môn bất kỳ khác tối thiểu là 15 điểm (áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026).

Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước, không áp dụng ngưỡng đầu vào như trên mà ngưỡng đầu vào của phương thức xét học bạ (Mã PTTS: 200) được xác định theo quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào (độ lệch ngưỡng đầu vào) so với Phương thức tuyển sinh bằng điểm thi (Mã PTTS: 100).

Ví dụ: Mức điểm tối thiểu theo PTTS 100 là 15 thì dự kiến mức điểm theo PTTS 200 là 15,5 điểm. Công thức quy đổi tương đương giữa các PTTS xem tại http://tuyensinh.hubt.edu.vn.

✓ Chương trình đào tạo Cử nhân Luật kinh tế: gồm cả 2 điều kiện sau:

Kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12: Tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên). Đối tượng trung học nghề và tương đương: kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đạt Tốt.

Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,5 điểm trở lên. Các Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe

✓ CTĐT Bác sĩ Y khoa, Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt, Dược sĩ: gồm cả 2 điều kiện sau

Kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12: Tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên). Đối với đối tượng trung học nghề và tương đương: kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đạt Tốt.

Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,5 điểm trở lên.

✓ CTĐT Cử nhân Điều dưỡng: gồm cả 2 điều kiện sau

Kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 đạt từ Khá trở lên (học lực xếp loại từ khá trở lên). Đối với đối tượng trung học nghề và tương đương: kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đạt từ Khá trở lên.

Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,5 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 6,5 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Cử nhân Thiết kế đồ họa
27220201Cử nhân Ngôn ngữ Anh
37220202Cử nhân Ngôn ngữ Nga
47220204Cử nhân ngôn ngữ Trung Quốc
57310101Cử nhân Kinh tế
67310205Cử nhân Quản lý nhà nước
77340101Cử nhân Quản trị kinh doanh
87340120Cử nhân Kinh doanh quốc tế
97340201- 2Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Tài chính
107340201-1Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàng
117340301Cử nhân Kế toán
127380107Cử nhân Luật kinh tế
137480201Kỹ sư Công nghệ thông tin
147510203Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật cơ - điện từ
157510205Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật ô tô
167510301Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
177510406Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật môi trường
187580101Kiến trúc sư
197580106Cử nhân Quản lý đô thị và công trình
207580108Cử nhân Thiết kế nội thất
217580201Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
227720101Bác sĩ Y khoa
237720201Dược sĩ
247720301Cử nhân Điều dưỡng
257720501Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt
267810103Cử nhân Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
277850101Kỹ sư Quản lý tài nguyên và môi trường

Cử nhân Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Cử nhân Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Cử nhân Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Cử nhân ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Cử nhân Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Cử nhân Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Cử nhân Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Cử nhân Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Tài chính

Mã ngành: 7340201- 2

Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàng

Mã ngành: 7340201-1

Cử nhân Kế toán

Mã ngành: 7340301

Cử nhân Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Kỹ sư Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật cơ - điện từ

Mã ngành: 7510203

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Kiến trúc sư

Mã ngành: 7580101

Cử nhân Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Cử nhân Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Bác sĩ Y khoa

Mã ngành: 7720101

Dược sĩ

Mã ngành: 7720201

Cử nhân Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Cử nhân Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Kỹ sư Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

5
Điểm xét tuyển kết hợp

5.1 Quy chế

THPT năm 2026 hoặc kết quả học tập cả năm cấp THPT. (Các môn năng khiếu nhà trường có tổ chức thi tuyển hoặc dựa vào kết quả thi năng khiếu của các trường đại học trên cả nước)- Mã phương thức tuyển sinh (PTTS): 405(Kết hợp KQ thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu); 406 (Kết hợp KQ học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu).

- Thang điểm: 30

- Áp dụng đối với các ngành: Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Kiến trúc

- Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển(1) + Điểm ưu tiên(2) + Điểm cộng(3)

(1) : Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn văn hóa trong tổ hợp xét tuyển + Điểm môn năng khiếu (Căn cứ vào Giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu do Trường tổ chức thi/các Trường khác tổ chức thi).

(2): Điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo quy định tại Điều 7 Quy chế tuyển sinh của BộGiáo dục và Đào tạo.

(3): Điểm cộng (nếu có) tối đa 10% thang điểm (3 điểm). Đối với những thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc chứng chỉ quốc tế, mức điểm khuyến khích từ 0 - 1,50 điểm (thang 30). Kết quả chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 hoặc quy đổi thành điểm khuyến khích theo thông báo của cơ sở đào tạo.

- Thông tin chi tiết về tổ chức thi môn năng khiếu do Trường tổ chức thi:

✓ Đối với Ngành Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa:

• Thí sinh thi vẽ mỹ thuật trực tiếp tại trường:

o Thời gian: ngày 06/7/2026

o Thí sinh làm thủ tục dự thi tại phòng A413, Văn phòng Khoa Mỹ thuật Ứng dụng từ 9h00 đến 11h00. Thí sinh làm bài thi Vẽ mỹ thuật (bố cục màu hoặc hình hoạ hoặc vẽ tranh tự do với chủ đề, chất liệu tự chọn) tại phòng C714 (giấy vẽ phát tại phòng thi) từ 14h00 đến 16h00

• Thí sinh gửi bài vẽ mỹ thuật để xét tuyển:

o Thời gian nhận bài: trước ngày 13/7/2026

o Thí sinh vẽ bài mỹ thuật trên giấy A3 (bố cục màu hoặc hình hoạ hoặc vẽ tranh tự do với chủ đề, chất liệu tự chọn) nộp trực tiếp hoặc gửi bưu điện về phòng A413, Văn phòng Khoa Mỹ thuật Ứng dụng, Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (số 29 A, ngõ 124 Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Hưng, Hà Nội).

• Thông báo kết quả thi tuyển, xét tuyển về mỹ thuật: trước 15h00 ngày 13/7/2026

• Link thông báo xét tuyển: http://tuyensinh.hubt.edu.vn

• Số điện thoại liên hệ: 0912.049.085 (thầy Vũ) – 0912.882.676 (thầy Cao Anh Liệu).

- Đối với Ngành Kiến trúc: Thi năng khiếu hoặc gửi hồ sơ đánh giá năng khiếu.

• Thi năng khiếu trực tiếp tại trường:

◦ Thí sinh đăng ký dự thi trước ngày 10/04/2026, trực tiếp tại Phòng A515 – Văn phòng Khoa Kiến trúc hoặc đăng ký Online tại website: http://tuyensinh.hubt.edu.vn

◦ Thời gian thi 08h00 – 12h00 ngày 11/04/2026.

◦ Thông báo kết quả điểm thi môn Vẽ năng khiếu trước 28/4/2026.

• Thí sinh gửi bài vẽ năng khiếu để xét tuyển

◦ Thí sinh gửi bài tập vẽ năng khiếu chủ đề tĩnh vật, đầu tượng, phong cảnh bằng bút chì hoặc màu nước trên khổ giấy A3 về Văn phòng Khoa Kiến trúc (theo địa chỉ trên).

◦ Thời gian gửi bài trước 05/06/2026.

◦ Thông báo kết quả điểm năng khiếu trước 15/06/2026.

• Trường hợp sử dụng kết quả thi năng khiếu của các Trường đại học trên cả nước:

Tất cả các thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành có môn năng khiếu của Nhà trường cần liên hệ trực tiếp với Trường để nộp phiếu điểm kết quả thi năng khiếu, vẽ mỹ thuật (bản photo có công chứng) của Cơ sở đào tạo khác phục vụ cho việc xét tuyển.

Số điện thoại liên hệ: Ngành Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa: 0912049085 (thầy Vũ), 0912882676 (thầy Liệu) Ngành Kiến trúc: 0973.214.368.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Cử nhân Thiết kế đồ họa
27580101Kiến trúc sư
37580108Cử nhân Thiết kế nội thất

Cử nhân Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Kiến trúc sư

Mã ngành: 7580101

Cử nhân Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17210403Cử nhân Thiết kế đồ họa100Học BạKết Hợp
ĐT THPTH01; H06; H08
27220201Cử nhân Ngôn ngữ Anh320Học Bạ
ĐT THPTC00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37220202Cử nhân Ngôn ngữ Nga50Học Bạ
ĐT THPTC00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47220204Cử nhân ngôn ngữ Trung Quốc899Học Bạ
ĐT THPTC00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57310101Cử nhân Kinh tế200Học Bạ
ĐT THPTA00; A01; D01; X05; X06; X11; X17; X21
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67310205Cử nhân Quản lý nhà nước40Học Bạ
ĐT THPTC00; C04; D01; X05; X21; X62; X70; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77340101Cử nhân Quản trị kinh doanh960Học Bạ
ĐT THPTA00; A01; C04; D01; D09; D10; X17; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87340120Cử nhân Kinh doanh quốc tế400Học Bạ
ĐT THPTA00; C04; D01; D09; D10; X21; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97340201- 2Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Tài chính185Học Bạ
ĐT THPTA00; A01; C03; D01; D10; X01; X17; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107340201-1Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàng185Học Bạ
ĐT THPTA00; A01; C03; D01; D10; X01; X17; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117340301Cử nhân Kế toán470Học Bạ
ĐT THPTA00; C01; C03:D01:D09; D10:X17; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127380107Cử nhân Luật kinh tế284Học Bạ
ĐT THPTA00; C00; C03; D01: D09; D10; X01; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137480201Kỹ sư Công nghệ thông tin960Học Bạ
ĐT THPTA00; A01; D01; D10; X02; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147510203Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật cơ - điện từ170Học Bạ
ĐT THPTA00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X21
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157510205Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật ô tô301Học Bạ
ĐT THPTA00; A01; D01; X05; X06 ; X07; X11; X21
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167510301Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử150Học Bạ
ĐT THPTA00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X21
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177510406Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật môi trường30Học Bạ
ĐT THPTA00; A06; B00; B03; C02; X05; X07; X11
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187580101Kiến trúc sư50Học BạKết Hợp
ĐT THPTH00; H06; V00; V01; V02; V06
197580106Cử nhân Quản lý đô thị và công trình20Học Bạ
ĐT THPTA00; A01:D01; X05; X06; X21
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207580108Cử nhân Thiết kế nội thất50Học BạKết Hợp
ĐT THPTH01; H06; H08
217580201Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng70Học Bạ
ĐT THPTA00; A01; A04; B08; X01; X05; X06; X11; X21
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
227720101Bác sĩ Y khoa144Học Bạ
ĐT THPTA00; A02; B00; B03; D08: X13
237720201Dược sĩ180Học Bạ
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; D07; X06; X09; X10; X13
247720301Cử nhân Điều dưỡng64Học Bạ
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; D07; X06; X09; X10; X13
257720501Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt60Học Bạ
ĐT THPTA00; A02; B00; D08
267810103Cử nhân Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành238Học Bạ
ĐT THPTA00; A07; C00; C04; X05; X21; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
277850101Kỹ sư Quản lý tài nguyên và môi trường50Học Bạ
ĐT THPTA00; A06; B00; D07; D12; X01; X13; X62
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Cử nhân Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Học BạKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: H01; H06; H08

2. Cử nhân Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 320

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78; K00; Q00

3. Cử nhân Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78; K00; Q00

4. Cử nhân ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 899

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78; K00; Q00

5. Cử nhân Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X05; X06; X11; X17; X21; K00; Q00

6. Cử nhân Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C04; D01; X05; X21; X62; X70; X78; K00; Q00

7. Cử nhân Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 960

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; D09; D10; X17; X25; K00; Q00

8. Cử nhân Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C04; D01; D09; D10; X21; X25; K00; Q00

9. Cử nhân Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 470

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C01; C03:D01:D09; D10:X17; X25; K00; Q00

10. Cử nhân Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 284

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C00; C03; D01: D09; D10; X01; X25; K00; Q00

11. Kỹ sư Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 960

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; X02; X05; X06; X26; K00; Q00

12. Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật cơ - điện từ

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X21; K00; Q00

13. Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 301

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X21; K00; Q00

14. Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X21; K00; Q00

15. Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A06; B00; B03; C02; X05; X07; X11; K00; Q00

16. Kiến trúc sư

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học BạKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: H00; H06; V00; V01; V02; V06

17. Cử nhân Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01:D01; X05; X06; X21; K00; Q00

18. Cử nhân Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học BạKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: H01; H06; H08

19. Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A04; B08; X01; X05; X06; X11; X21; K00; Q00

20. Bác sĩ Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 144

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D08: X13

21. Dược sĩ

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; X06; X09; X10; X13

22. Cử nhân Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 64

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; X06; X09; X10; X13

23. Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; D08

24. Cử nhân Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 238

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A07; C00; C04; X05; X21; X74; X78; K00; Q00

25. Kỹ sư Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A06; B00; D07; D12; X01; X13; X62; K00; Q00

26. Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Tài chính

Mã ngành: 7340201- 2

Chỉ tiêu: 185

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D10; X01; X17; X25; K00; Q00

27. Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàng

Mã ngành: 7340201-1

Chỉ tiêu: 185

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D10; X01; X17; X25; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Trường sử dụng kết quả tuyển sinh của 02 năm gần nhất để xây dựng quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào giữa các phương thức tuyển sinh (PTTS).

Sử dụng mức điểm trúng tuyển các ngành theo PTTS kết quả thi THPT để làm phương thức gốc. Hệ số quy đổi/độ lệch cụ thể Trường sẽ thông báo sau.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HUBT

1. Tổ chức tuyển sinh

- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

- Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm

+ Đợt 1: Từ tháng 06/2026 đến tháng 08/2026

+ Đợt 2: Từ tháng 09/2026 đến tháng 12/2026 (Trường sẽ có thông báo cụ thể khi tổ chức đợt xét bổ sung)

Ngoài các đợt xét tuyển trên tuỳ theo tình hình hồ sơ thực tế Trường có thể tổ chức các đợt xét tuyển khác trong năm. Chi tiết xem thông báo trên website http://tuyensinh.hubt.edu.vn.

Kế hoạch tuyển sinh cụ thể như sau (Dự kiến):

✓ Đợt 1 từ 15/06/2026 đến ngày 14/07/2026:

Xét tuyển bằng học bạ, xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 thí sinh thực hiện các công việc sau:

Thí sinh đăng ký nguyện vọng, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ: http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn (Thời gian đăng ký trên Cổng thông tin của Bộ từ 02/07/2026 – 17h00 ngày 14/07/2026).

Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển về Trường (bằng hình thức trực tuyến và trực tiếp).

✓ Cụ thể:

- Đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước: Ngoài việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống cổng thông tin của Bộ tại địa chỉ trên, thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp về Trường từ 15/06/2026. Nếu thí sinh chưa có tài khoản ĐKXT trên hệ thống thì đăng ký tài khoản tại các điểm tiếp nhận theo quy định của Sở GD&ĐT nơi thường trú (từ 01/05/2026 đến 20/05/2026).

- Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trong năm 2026: Nộp hồ sơ xét tuyển sau khi thí sinh nhận được Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời. Chi tiết được thông báo trên website của Trường http://hubt.edu.vn hoặc http://tuyensinh.hubt.edu.vn.

- Hồ sơ xét tuyển gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường (tải trên website).

+ CCCD hoặc Căn cước (bản sao công chứng).

+ Học bạ THPT (bản sao công chứng).

+ Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước) hoặc Bản sao công chứng Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026). Giấy tờ xác nhận đối tượng ưu tiên trong tuyển sinh (công chứng nếu có).

+ Bản sao công chứng Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (TSA) hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (HSA).

+ Chứng chỉ tiếng Anh (bản công chứng).

- Hình thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển: gồm 2 bước:

Bước 1: Khai thông tin đăng ký xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ http://tuyensinh.hubt.edu.vn.

Bước 2: Nộp hồ sơ bản giấy trực tiếp tại Phòng Quản lý đào tạo (Sảnh tầng 3 Nhà A, phòng A310A).

Thời gian thu: Sáng 8h00 - 11h00; Chiều 13h30 - 16h30.

Hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện tới Trường theo địa chỉ: Hội đồng tuyển sinh - Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội, số 29A, Ngõ 124, Phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Hưng, TP. Hà Nội. SĐT: (024)3.633.9113.

 

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
  • Tên trường: Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
  • Tên viết tắt: HUBT
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University Of Business and Management
  • Địa chỉ: 29A ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Website: http://www.hubt.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhkinhdoanhvacongnghe/

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội được thành lập tháng 6 năm 1996, do Giáo sư Trần Phương – Chủ tịch Hội Khoa học Kinh tế Việt Nam, nguyên Ủy viên Trung ương ĐCSVN (Khóa IV và V), nguyên Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng- làm Hiệu trưởng.   Là cơ sở đào tạo đa ngành (trên 25 ngành); đa cấp (Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ), đa hình thức (Chính quy, Liên thông, Vừa học – vừa làm, Trực tuyến). Trường xác định sứ mệnh của mình là đào tạo các nhà kinh tế thực hành, các nhà kỹ thuật- công nghệ thực hành; bác sỹ, dược sĩ, cử nhân điều dưỡng giỏi Y thuật và giầu Y đức tạo nguồn nhân lực trình độ cao cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.  

Trường là một tổ chức hợp tác của những người lao động trí óc, tự nguyện góp sức, góp vốn để xây dựng và phát triển trường bền vững, vì mục đích đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài, không vì mục đích lợi nhuận.   Trường đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà nội là một trong ít những trường đại học ngoài công lập có cơ sở đào tạo riêng, đầu tư nghiêm túc cho cơ sở vật chất, coi đó là một trong những điều kiện cơ bản để tạo dựng một trường đại học đúng nghĩa. Đây cũng là một trong những thế mạnh của trường so với các trường đại học ngoài công lập khác trên địa bàn Hà Nội nói riêng và toàn quốc nói chung.

Những thông tin cần biết

5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:

Không có (chỉ sử dụng trong trường hợp lọc các thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách).

Ví dụ: tiêu chí phụ là thứ tự nguyện vọng để chọn thí sinh ở cuối danh sách có cùng điểm trúng tuyển nhưng nguyện vọng cao hơn.

5.2. Điểm cộng:

Điểm thưởng dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo; mức điểm thưởng từ 0 - 3,00 điểm theo thang điểm 30;

Điểm xét thưởng dành cho các đối tượng thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt; mức điểm xét thưởng từ 0 - 1,50 điểm theo thang điểm 30;

Điểm khuyến khích dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc có chứng chỉ quốc tế; mức điểm khuyến khích từ 0 - 1,50 điểm theo thang điểm 30.

Kết quả chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 hoặc quy đổi thành điểm khuyến khích theo thông báo của cơ sở đào tạo.

5.3. Nội dung khác

Trường không phân bổ chỉ tiêu giữa các phương thức tuyển sinh. Tất cả thí sinh sẽ được xét đầy đủ các phương thức tuyển sinh của từng Chương trình đào tạo khi có đủ dữ liệu do Bộ GD&ĐT cung cấp (Điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT; Kết quả học tập cấp THPT/ Học bạ; Khu vực ưu tiên, đối tượng ưu tiên của thí sinh) và Dữ liệu do thí sinh cung cấp (Chứng chỉ ngoại ngữ/ Giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu tại trường hoặc của Trường khác / Giấy chứng nhận Kết quả bài thi đánh giá năng lực HSA/ Giấy chứng nhận Kết quả bài thi đánh giá tư duy TSA).

Sau đó dựa vào Quy tắc quy đổi điểm trúng tuyển giữa các phương thức để xác định số lượng thí sinh trúng tuyển theo nguyên tắc lấy từ cao đến thấp. Những thí sinh trúng tuyển bằng nhiều phương thức khác nhau sẽ được lấy điểm trúng tuyển của phương thức lần lượt theo thứ tự 100, 200, 402, 405, 406.

Điểm ưu tiên của thí sinh có điểm tổ hợp từ 22,5 được tính theo công thức:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên theo Quy chế đào tạo của Bộ GD&ĐT, và tổng điểm xét tuyển không quá 30.Trường không áp dụng điểm chênh lệch giữa các tổ hợp xét tuyển trong cùng một chương trình đào tạo.