Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Kiến trúc Hà Nội (HAU) năm 2026

Trường đại học Kiến trúc Hà Nội cho biết năm 2026 trường tuyển sinh theo 3 phương thức, gồm: xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu, xét tuyển thẳng.

Với phương thức xét kết hợp, áp dụng với các ngành/chuyên ngành năng khiếu có tổ hợp xét tuyển V00 (toán, lý, vẽ mỹ thuật), V01 (toán, văn, vẽ mỹ thuật), V02 (toán, Anh, vẽ mỹ thuật), H00 (văn, hình họa mỹ thuật, bố cục trang trí màu), H02 (toán, hình họa mỹ thuật, bố cục trang trí màu).

Lịch thi năng khiếu môn vẽ mỹ thuật dự kiến vào ngày 23-5 làm thủ tục dự thi, ngày 24-5 làm bài thi; môn hình họa mỹ thuật và môn bố cục trang trí màu làm thủ tục dự thi ngày 30-5, ngày 31-5 làm bài thi.

Đáng chú ý ngoài chính sách ưu tiên, Trường đại học Kiến trúc Hà Nội nêu rõ điểm cộng bao gồm: điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích. Trường yêu cầu tổng điểm cộng không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển.

Trong đó điểm thưởng đối với thí sinh học sinh giỏi quốc gia, Olympic quốc tế nhưng không dùng để xét tuyển thẳng sẽ được cộng điểm thưởng.

Đối với điểm xét thưởng, với các ngành đào tạo đại trà không có môn thi năng khiếu: thí sinh đoạt từ giải ba học sinh giỏi tỉnh hoặc thí sinh học 3 năm hệ chuyên được xét thưởng không quá 1,5 điểm.

Với thí sinh xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT ở một số ngành, khi nộp kết quả học bạ 6 kỳ về trường có thể được cộng 1,5 điểm khi nằm trong top 10% điểm học bạ, cộng 1,2 điểm khi lọt top 20%, cộng 1 điểm khi lọt top 30%.

Với điểm khuyến khích, thí sinh có IELTS từ 6.0 hoặc các chứng chỉ tương đương sẽ được cộng từ 0,8 - 1,5 điểm, năm ngoái trường chỉ cộng từ 0,6 - 1,2 điểm.

Các mức cộng điểm khuyến khích như sau:

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026 của trường cụ thể như sau:

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Áp dụng đối với tất cả các nhóm ngành, ngành, chuyên ngành đào tạo đại trà không có môn thi năng khiếu trong tổ hợp môn xét tuyển.

Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn của tổ hợp xét tuyển, điểm ưu tiên, điểm ưu tiên xét tuyển (nếu có) và điểm cộng

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310104Kinh tế đầu tưA00; C01; C02; D01; X03; X04
27310105Kinh tế phát triểnA00; C01; C02; D01; X03; X04
37480201Công nghệ thông tinA00; C01; D01; X02; X03; X04
47480201_1Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)A00; C01; D01; X02; X03; X04
57480201_2Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)A00; C01; D01; X02; X03; X04
67510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; C01; C02; D01; X03; X04
77580201Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)A00; C01; C02; D01; X03; X04
87580201_1Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)A00; C01; C02; D01; X03; X04
97580201_2Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)A00; C01; C02; D01; X03; X04
107580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; C01; C02; D01; X03; X04
117580210Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)A00; C01; C02; D01; X03; X04
127580210_1Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)A00; C01; C02; D01; X03; X04
137580210_2Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)A00; C01; C02; D01; X03; X04
147580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; C01; C02; D01; X03; X04
157580301Kinh tế Xây dựngA00; C01; C02; D01; X03; X04
167580302Quản lý xây dựngA00; C01; C02; D01; X03; X04
177580302_1Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)A00; C01; C02; D01; X03; X04
187580302_2Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)A00; C01; C02; D01; X03; X04

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; C01; D01; X02; X03; X04

Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480201_1

Tổ hợp: A00; C01; D01; X02; X03; X04

Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480201_2

Tổ hợp: A00; C01; D01; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: 7580201_1

Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: 7580201_2

Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: 7580210

Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: 7580210_1

Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: 7580210_2

Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

Kinh tế Xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)

Mã ngành: 7580302_1

Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)

Mã ngành: 7580302_2

Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

2
Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu

2.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu năm 2026

Áp dụng đối với các ngành/chuyên ngành năng khiếu có tổ hợp xét tuyển V00, V01, V02, H00, H02; kết hợp điểm môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và điểm môn thi năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội tổ chức năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210105Điêu khắcH00; H02
27210105_1Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)H00; H02
37210403Thiết kế đồ họaH00; H02
47210403_1Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa)H00; H02
57210404Thiết kế thời trangH00; H02
67580101Kiến trúcV00; V01; V02
77580101_1Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúcV00; V01; V02
87580102Kiến trúc cảnh quanV00; V01; V02
97580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V02
107580105_1Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị)V00; V01; V02
117580108Thiết kế nội thấtH00; H02

Điêu khắc

Mã ngành: 7210105

Tổ hợp: H00; H02

Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)

Mã ngành: 7210105_1

Tổ hợp: H00; H02

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H00; H02

Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa)

Mã ngành: 7210403_1

Tổ hợp: H00; H02

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H00; H02

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02

Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101_1

Tổ hợp: V00; V01; V02

Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: 7580102

Tổ hợp: V00; V01; V02

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Tổ hợp: V00; V01; V02

Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị)

Mã ngành: 7580105_1

Tổ hợp: V00; V01; V02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: H00; H02

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển

* Xét tuyển thẳng:

Xét tuyển thẳng các trường hợp theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT, áp dụng với tất cả các nhóm ngành, ngành, chuyên ngành. Để được xét tuyển thẳng vào các nhóm ngành, ngành, chuyên ngành mà tổ hợp xét tuyển có môn thi năng khiếu, thí sinh phải đạt điểm tối thiểu các môn thi năng khiếu.

* Ưu tiên xét tuyển:

Thí sinh thuộc đối tượng ưu tiên xét tuyển theo Khoản 5, Điều 8 quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ GDĐT, đăng ký và nộp hồ sơ ưu tiên xét tuyển sẽ được xét cộng điểm thưởng không quá 2,0 điểm vào điểm của tổ hợp môn xét tuyển theo thang 30 điểm, nhưng không vượt quá mức điểm tối đa của thang điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210105Điêu khắcH00; H02TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)
27210105_1Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)H00; H02TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)
37210403Thiết kế đồ họaTS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)
47210403_1Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa)H00; H02TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)
57210404Thiết kế thời trangH00; H02TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)
67310104Kinh tế đầu tư
77310105Kinh tế phát triển
87480201Công nghệ thông tin
97480201_1Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)
107480201_2Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)
117510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
127580101Kiến trúcV00; V01; V02TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)
137580101_1Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúcV00; V01; V02TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)
147580102Kiến trúc cảnh quanV00; V01; V02TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)
157580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V02TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)
167580105_1Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị)V00; V01; V02
177580108Thiết kế nội thấtTS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)
187580201Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)
197580201_1Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)
207580201_2Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)
217580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
227580210Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng)
237580210_1Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
247580210_2Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
257580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; C01; C02; D01; X03; X04
267580301Kinh tế Xây dựngA00; C01; C02; D01; X03; X04
277580302Quản lý xây dựng
287580302_1Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)
297580302_2Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)

Điêu khắc

Mã ngành: 7210105

Tổ hợp: H00; H02

Ghi chú: TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)

Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)

Mã ngành: 7210105_1

Tổ hợp: H00; H02

Ghi chú: TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Ghi chú: TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)

Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa)

Mã ngành: 7210403_1

Tổ hợp: H00; H02

Ghi chú: TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H00; H02

Ghi chú: TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480201_1

Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480201_2

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02

Ghi chú: TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)

Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101_1

Tổ hợp: V00; V01; V02

Ghi chú: TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)

Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: 7580102

Tổ hợp: V00; V01; V02

Ghi chú: TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Tổ hợp: V00; V01; V02

Ghi chú: TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)

Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị)

Mã ngành: 7580105_1

Tổ hợp: V00; V01; V02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Ghi chú: TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)

Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)

Mã ngành: 7580201

Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: 7580201_1

Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: 7580201_2

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng)

Mã ngành: 7580210

Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: 7580210_1

Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: 7580210_2

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

Kinh tế Xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)

Mã ngành: 7580302_1

Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)

Mã ngành: 7580302_2

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17210105Điêu khắc140Kết HợpƯu TiênH00; H02
27210105_1Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)140Kết HợpƯu TiênH00; H02
37210403Thiết kế đồ họa180Ưu Tiên
Kết HợpH00; H02
47210403_1Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa)50Kết HợpƯu TiênH00; H02
57210404Thiết kế thời trang140Kết HợpƯu TiênH00; H02
67310104Kinh tế đầu tư50Ưu Tiên
ĐT THPTA00; C01; C02; D01; X03; X04
77310105Kinh tế phát triển50Ưu Tiên
ĐT THPTA00; C01; C02; D01; X03; X04
87480201Công nghệ thông tin200Ưu Tiên
ĐT THPTA00; C01; D01; X02; X03; X04
97480201_1Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)100Ưu Tiên
ĐT THPTA00; C01; D01; X02; X03; X04
107480201_2Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)50Ưu Tiên
ĐT THPTA00; C01; D01; X02; X03; X04
117510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C02; D01; X03; X04
127580101Kiến trúc600Kết HợpƯu TiênV00; V01; V02
137580101_1Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc180Kết HợpƯu TiênV00; V01; V02
147580102Kiến trúc cảnh quan180Kết HợpƯu TiênV00; V01; V02
157580105Quy hoạch vùng và đô thị600Kết HợpƯu TiênV00; V01; V02
167580105_1Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị)0Kết HợpƯu TiênV00; V01; V02
177580108Thiết kế nội thất320Ưu Tiên
Kết HợpH00; H02
187580201Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)200Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C02; D01; X03; X04
197580201_1Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C02; D01; X03; X04
207580201_2Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)250Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C02; D01; X03; X04
217580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C02; D01; X03; X04
227580210Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng)0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; C01; C02; D01; X03; X04
237580210_1Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C02; D01; X03; X04
247580210_2Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C02; D01; X03; X04
257580213Kỹ thuật cấp thoát nước0ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; C01; C02; D01; X03; X04
267580301Kinh tế Xây dựng170ĐT THPTƯu TiênA00; C01; C02; D01; X03; X04
277580302Quản lý xây dựng160Ưu Tiên
ĐT THPTA00; C01; C02; D01; X03; X04
287580302_1Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)60Ưu Tiên
ĐT THPTA00; C01; C02; D01; X03; X04
297580302_2Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)60Ưu Tiên
ĐT THPTA00; C01; C02; D01; X03; X04

1. Điêu khắc

Mã ngành: 7210105

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: H00; H02

2. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: H00; H02

3. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: H00; H02

4. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

5. Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

6. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; C01; D01; X02; X03; X04

7. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

8. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 600

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: V00; V01; V02

9. Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: 7580102

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: V00; V01; V02

10. Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Chỉ tiêu: 600

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: V00; V01; V02

11. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Chỉ tiêu: 320

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: H00; H02

12. Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

13. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

14. Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng)

Mã ngành: 7580210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

15. Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

16. Kinh tế Xây dựng

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

17. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

18. Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)

Mã ngành: 7210105_1

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: H00; H02

19. Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa)

Mã ngành: 7210403_1

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: H00; H02

20. Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480201_1

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; C01; D01; X02; X03; X04

21. Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480201_2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; C01; D01; X02; X03; X04

22. Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101_1

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: V00; V01; V02

23. Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị)

Mã ngành: 7580105_1

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: V00; V01; V02

24. Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: 7580201_1

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

25. Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: 7580201_2

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

26. Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: 7580210_1

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

27. Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: 7580210_2

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

28. Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)

Mã ngành: 7580302_1

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

29. Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)

Mã ngành: 7580302_2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; C01; C02; D01; X03; X04

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội
  • Tên trường: Đại học Kiến Trúc Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Architectural University (HAU)
  • Tên viết tắt: HAU
  • Địa chỉ: Km 10, Đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
  • Website: http://www.hau.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHKIENTRUCHN/

Từ cơ sở ban đầu là Lớp Đào tạo Kiến trúc sư của Bộ Kiến trúc (có sự phối hợp đào tạo của trường Đại học Bách khoa), qua 6 năm trở thành Khoa Kiến trúc Đô thị Trường Đại học Xây dựng, qua 2 năm tiếp theo đã phát triển thành Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội. Trường có cơ sở giảng đường, lớp học, xưởng thiết kế, phòng thí nghiệm, thư viện, ký túc xá, nhà ăn… là những ngôi nhà kiên cố tại Văn Yên, Thị xã Hà Đông.

    Khi mới thành lập, Trường được giao nhiệm vụ đào tạo 4 loại hình cán bộ bậc Đại học cho ngành Xây dựng: Kiến trúc sư, Kỹ sư Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Kỹ sư Xây dựng công trình kỹ thuật Thành phố, Kỹ sư Kinh tế Xây dựng. Trường có 2 khoa: Khoa Kiến trúc và Khoa Kỹ thuật Xây dựng. Quy mô tuyển sinh là 200 sinh viên mỗi khóa. 2 năm sau, Trường phát triển thành 4 Khoa: Khoa Kiến trúc, Khoa Đô thị, Khoa Xây dựng, Khoa Cơ bản. Quy mô tuyển sinh tăng dần đến 400 sinh viên mỗi khóa.

    Những năm tiếp theo, Trường được mở thêm các ngành mới: Kỹ sư Xây dựng công trình ngầm, Kỹ sư Quản lý Đô thị, Mỹ thuật Công nghiệp. Từ năm 1990, Trường được giao đào tạo sau Đại học các ngành đang được đào tạo tại Trường.

    Từ mốc son này, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội đã có bước phát triển vững chắc. Hiện nay, Trường có 9 khoa, 4 viện và 4 trung tâm với 18 ngành học. Sự nghiệp đào tạo cán bộ của ngành Xây dựng lớn mạnh: Bộ Xây dựng hiện trực tiếp quản lý 2 Trường Đại học Kiến trúc, 2 Trường Đại học Xây dựng, 4 trường Cao đẳng Xây dựng trên toàn quốc, bảo đảm đào tạo đủ cán bộ bậc Đại học phục vụ công cuộc xây dựng đất nước.