Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (DAU) năm 2026

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Phương thức 2: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp & điểm thi năng khiếu

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả cấp THPT (học bạ)

Phương thức 4: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) & điểm thi năng khiếu. 

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển DAU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT về thời gian xét tuyển, lệ phí xét tuyển, cách thức đăng ký. Thí sinh cần tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 và có điểm thi đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà trường quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X27
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X27
37340101Quản trị kinh doanhA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
47340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
57340301Kế toánA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
67480201Công nghệ thông tinA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
77510301CNKT điện, điện tửA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
87510605Logistics & QL chuỗi cung ứngA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
97580101Kiến trúcA01, X06, X07, X26, X27
107580108Thiết kế nội thấtA01, X06, X07, X26, X27
117580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
127580205KTXD công trình giao thôngA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
137580302Quản lý xây dựngA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
147810103Quản trị DV du lịch & lữ hànhA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
157810201Quản trị khách sạnA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X27

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X27

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

CNKT điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

Logistics & QL chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A01, X06, X07, X26, X27

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: A01, X06, X07, X26, X27

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

KTXD công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

Quản trị DV du lịch & lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển (ĐKXT) vào các ngành năng khiếu có tổ hợp thi/xét tuyển V00, V01, V02, V03, V04, H00, 3N1

Thí sinh phải tham dự kỳ thi Đánh giá năng lực mỹ thuật 2026 do Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng tổ chức hoặc tham gia thi tại các trường đại học trên toàn quốc trong cùng năm tuyển sinh để ĐKXT. 

Sử dụng kết quả học tập THPT ghi trong học bạ hoặc Kết hợp kết quả học tập cấp THPT & điểm thi năng khiếu:

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với phương thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT ≥ 18 điểm (bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng).

Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT tương ứng (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) ≥ 15 điểm. 

Đối với các tổ hợp có môn Vẽ mỹ thuật: Điểm môn Vẽ mỹ thuật; Bố cục màu ≥ 4.0. 

2.2 Quy chế

Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT về thời gian xét tuyển, lệ phí xét tuyển, cách thức đăng ký. Thí sinh cần tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 và có điểm thi đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà trường quy định.

Mã phương thức Phương thức xét tuyển Tổ hợp xét tuyển Cách tính điểm
100 Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 A00, A01, B00, D01, D14, D15, X06, X07, X26, X27 ĐXT = Điểm môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm ƯT
405 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp & điểm thi năng khiếu V00, V01, V02, V03, V04, H00 ĐXT = Điểm môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm ƯT
200 Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ) A00, A01, B00, D01, D14, D15, X06, X07, X26, X27 ĐXT = Điểm môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm ƯT
    3N2 ĐXT = TBCN lớp 10 + TBCN lớp 11 + TBCN lớp 12 + Điểm ƯT
406 Kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) & điểm thi năng khiếu V00, V01, V02, V03, V04, H00 ĐXT = Điểm môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm ƯT
    3N1 ĐXT = (TBCN lớp 10 + TBCN lớp 11 + TBCN lớp 12) x 2/3 + Điểm NK + Điểm ƯT

ĐXT: Điểm xét tuyển.

Điểm Môn 1, Môn 2, Môn 3:

  • Xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

  • Xét theo kết quả học tập THPT (học bạ): Điểm trung bình của 3 năm học lớp 10, 11, 12 của từng môn trong tổ hợp xét tuyển. Cụ thể:

Điểm TB môn 1,2,3 = (Điểm môn 1,2,3 lớp 10 + Điểm môn 1,2,3 lớp 11 + Điểm môn 1,2,3 lớp 12/ 3)

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán, Lý, Hóa) khi xét theo học bạ:

Tổ hợp A00 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Điểm TB môn Điểm xét tuyển (ĐXT)
Môn 1: Toán 8 7 9 (8 + 7 + 9)/3 = 8  
Môn 2: Lý 9 8 9 (9 + 8 + 9)/3 = 8.7 ĐXT = 8 + 8.7 + 7 = 23.7
Môn 3: Hóa 7 7 7 (7 + 7 + 7)/3 = 7  

  • Tổ hợp 3N1: Điểm TB 3 năm học lớp 10, 11, 12 kết hợp với điểm VMT (Vẽ mỹ thuật).

  • Tổ hợp 3N2: Tổng điểm 3 năm học lớp 10, 11, 12.

Tổ hợp Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Điểm NK Điểm xét tuyển (ĐXT)
Tổ hợp 3N1 8 7 9 8 ĐXT = (8 + 7 + 9)*2/3 + 8 = 24
Tổ hợp 3N2 8 9 9   ĐXT = 8 + 9 + 9 = 26

Điểm NK: Điểm thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật).

Điểm TBCN: Điểm Trung bình cả năm lớp 10, 11, 12.

Điểm ƯT: Điểm ưu tiên được xác định theo Khoản 4, Điều 7 của Thông tư 08/TT-BGDĐT.

Cách tính điểm ưu tiên (áp dụng từ năm 2023):

Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22.5 trở lên (quy đổi về thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30), điểm ưu tiên được tính theo công thức:

Điểm ƯT = (30 - Tổng điểm đạt được của thí sinh/7,5) x Tổng điểm ưu tiên xác định

Lưu ý: Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp. Nếu tham gia xét tuyển từ năm thứ 3 trở đi sau khi tốt nghiệp sẽ không được cộng điểm ưu tiên khu vực.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaV00, V01, V02, V03, V04, H00
27580101Kiến trúcA01, X06, X07, X26, X27
37580108Thiết kế nội thấtA01, X06, X07, X26, X27

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: V00, V01, V02, V03, V04, H00

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A01, X06, X07, X26, X27

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: A01, X06, X07, X26, X27

3
Điểm học bạ

3.1 Quy chế

Thí sinh sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông theo các cách sau:

  • Xét theo tổng điểm trung bình cả năm lớp 10,11,12.
  • Xét theo tổng điểm trung bình cả năm của 3 môn lớp 10,11,12.
Danh sách tổ hợp được liệt kê tại bảng dưới. Thí sinh cần có điểm xét tuyển đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà trường quy định. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaV00, V01, V02, V03, V04, H00
27220201Ngôn ngữ AnhD01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X27
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X27
47340101Quản trị kinh doanhA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
57340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
67340301Kế toánA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
77480201Công nghệ thông tinA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
87510301CNKT điện, điện tửA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
97510605Logistics & QL chuỗi cung ứngA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
107580101Kiến trúcA01, X06, X07, X26, X27
117580108Thiết kế nội thấtA01, X06, X07, X26, X27, 3N2; A01, X06, X07, X26, X27
127580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
137580205KTXD công trình giao thôngA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
147580302Quản lý xây dựngA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27, 3N2; A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
157810103Quản trị DV du lịch & lữ hànhA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
167810201Quản trị khách sạnA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: V00, V01, V02, V03, V04, H00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X27

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X27

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

CNKT điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

Logistics & QL chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A01, X06, X07, X26, X27

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: A01, X06, X07, X26, X27, 3N2; A01, X06, X07, X26, X27

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

KTXD công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27, 3N2; A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

Quản trị DV du lịch & lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17210403Thiết kế đồ họa0Học BạKết HợpV00, V01, V02, V03, V04, H00
27220201Ngôn ngữ Anh0ĐT THPTHọc BạD01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X27
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐT THPTHọc BạD01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X27
47340101Quản trị kinh doanh0ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
57340201Tài chính - Ngân hàng0ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
67340301Kế toán0ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
77480201Công nghệ thông tin0ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
87510301CNKT điện, điện tử0ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
97510605Logistics & QL chuỗi cung ứng0ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
107580101Kiến trúc0ĐT THPTHọc BạKết HợpA01, X06, X07, X26, X27
117580108Thiết kế nội thất0ĐT THPTKết HợpA01, X06, X07, X26, X27
Học BạA01, X06, X07, X26, X27, 3N2; A01, X06, X07, X26, X27
127580201Kỹ thuật xây dựng0ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
137580205KTXD công trình giao thông0ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
147580302Quản lý xây dựng0ĐT THPTA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
Học BạA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27, 3N2; A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
157810103Quản trị DV du lịch & lữ hành0ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
167810201Quản trị khách sạn0ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: Học BạKết Hợp

• Tổ hợp: V00, V01, V02, V03, V04, H00

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X27

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X27

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

5. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

6. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

7. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

8. CNKT điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

9. Logistics & QL chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

10. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A01, X06, X07, X26, X27

11. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, X06, X07, X26, X27; A01, X06, X07, X26, X27, 3N2

12. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

13. KTXD công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

14. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27; A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27, 3N2

15. Quản trị DV du lịch & lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

16. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển DAU

Xem chi tiết Bảng quy đổi điểm của các phương thức xét tuyển tại trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2025 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp và điểm thi năng khiếu

Phương thức 3: Xét theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Phương thức 4: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) & điểm thi năng khiếu

Cách đăng ký xét tuyển

Đợt 1: Thí sinh ĐKXT trực tuyến theo quy định và kế hoạch chung trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT (bắt buộc). Thí sinh chọn căn cứ để xét tuyển bao gồm: Thứ tự nguyện vọng; Mã trường KTD - Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng; Mã ngành học.

Các đợt bổ sung (nếu có): Thí sinh ĐKXT trực tuyến theo đường dẫn http://xettuyen.dau.edu.vn và gửi hồ sơ ĐKXT về Trường qua bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh (hoặc nộp trực tiếp tại Trường).

Thời gian: 02/07 - 14/07/2026

Từ 22/08/2026 (các đợt bổ sung nếu có).

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng
  • Tên trường: Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng
  • Mã trường: KTD
  • Tên tiếng Anh: Danang Architecture University
  • Tên viết tắt: DAU
  • Địa chỉ: 566 Núi Thành, P. Hòa Cường Nam, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
  • Website: https://dau.edu.vn/

     Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (Da Nang Architecture University – DAU) được thành lập vào ngày 27 tháng 11 năm 2006 bởi Kiến trúc sư Phạm Sỹ Chúc. KTS. Phạm Sỹ Chức nguyên là Phó Chủ tịch Hội Kiến trúc sư Việt Nam (VAA), nguyên Chủ tịch Hội Kiến trúc sư thành phố Đà Nẵng, là một trong những kiến trúc sư gạo cội có nhiều công trình thiết kế tiêu biểu tại Việt Nam. Với mong muốn tạo dựng một môi trường học tập chuyên nghiệp, rèn luyện kỹ năng, định hướng nghề nghiệp cho đội ngũ các kiến trúc sư, kỹ sư trẻ, góp phần cung ứng lực lượng lao động chất lượng cao cho khu vực miền Trung và Tây Nguyên, KTS. Phạm Sỹ Chức cùng với những người cộng sự của mình là các nhà giáo ưu tú, các kiến trúc sư giàu kinh nghiệm đã cùng nhau đặt nền móng đầu tiên xây dựng nên Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng. Trong những năm qua, bằng tâm huyết và sự nỗ lực không ngừng của Ban Lãnh đạo Nhà trường, đội ngũ cán bộ giảng viên và biết bao thế hệ sinh viên, Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng đã dần khẳng định được vị thế của mình trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo đại học, không chỉ là môi trường nuôi dưỡng và phát triển ước mơ theo đuổi đam mê nghề nghiệp của người học mà còn là địa chỉ đáng tin cậy của phụ huynh khi gửi gắm con em mình.

Những thông tin cần biết

Các thông tin cần thiết khác:

1. Trường tổ chức xét tuyển các môn văn hóa; tổ chức thi môn Đánh giá năng lực mỹ thuật và xét tuyển theo kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật (hoặc môn Hình họa, môn Bố cục màu …) của thí sinh đã dự thi các môn này tại các trường đại học trên toàn quốc trong cùng năm tuyển sinh. Môn Đánh giá năng lực mỹ thuật (hoặc môn Vẽ mỹ thuật, …) phải đạt từ 4,0 điểm trở lên.

2. Điểm trúng tuyển đối với mỗi ngành và mỗi phương thức xét tuyển được xác định căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh của từng ngành đào tạo dành cho mỗi phương thức.

3. Đối với mỗi phương thức xét tuyển, thí sinh được xét tuyển bình đẳng theo điểm xét tuyển của thí sinh, không phân biệt tổ hợp môn xét tuyển và thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng. Nếu các thí sinh có điểm xét tuyển như nhau ở cuối danh sách, dẫn đến vượt quá chỉ tiêu tuyển sinh, thì Trường xét trúng tuyển đối với thí sinh ĐKXT có điểm của môn sau đây trong tổ hợp môn xét tuyển cao hơn:

Môn Đánh giá năng lực mỹ thuật (hoặc môn Vẽ mỹ thuật, …) đối với các ngành năng khiếu;

Môn Toán đối với các ngành kỹ thuật công nghệ, kinh doanh, quản lý, du lịch và các ngành: Kiến trúc, Thiết kế nội thất (nếu thí sinh ĐKXT theo tổ hợp A01, D1, N2, X06, X07, X26, X27);

Môn Tiếng Anh đối với các ngành ngoại ngữ.

Nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu tuyển sinh, thì Trường ưu tiên thí sinh ĐKXT có nguyện vọng cao hơn.

Đối với phương thức 100 & 405

Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: Sau khi có kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ công bố ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào.

Đối với phương thức 200 & 406

Sử dụng kết quả học tập THPT ghi trong học bạ hoặc Kết hợp kết quả học tập cấp THPT & điểm thi năng khiếu:

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với phương thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT ≥ 18 điểm (bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng).

Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT tương ứng (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) ≥ 15 điểm.

Đối với các tổ hợp có môn Vẽ mỹ thuật: Điểm môn Vẽ mỹ thuật, Bố cục màu ≥ 4.0