Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM (VNUHCM-USSH) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM tuyển sinh dựa trên 2 Phương thức tuyển sinh như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT.

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp, sử dụng các tiêu chí: kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (THPT); kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG-HCM năm 2026 (ĐGNL); kết quả học tập 03 năm THPT (HB); thành tích trong học tập, hoạt động xã hội, văn hóa, thể dục, thể thao, văn nghệ; chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.

 

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển USSH năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT.

Xét tuyển thẳng: xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2026

Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi; cụ thể trong các trường hợp sau:

a) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi, cụ thể:

Số TT

Tên môn thi học sinh giỏi

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

1

Ngữ Văn

Việt Nam học

7310630

Văn học (*)

7229030

Nghệ thuật học

7210213

Văn hóa học

7229040

Báo chí (*)

7320101

Ngôn ngữ học (*)

7229020

Thông tin - thư viện

7320201

 

2

Lịch sử

Lịch sử (*)

7229010

Nhân học

7310302

Lưu trữ học

7320303

Đông phương học

7310608

Địa lý học

7310501

Việt Nam học

7310630

Quốc tế học

7310601

Văn hóa học

7229040

3

 

Địa lý

Địa lý học (*)

7310501

Đông phương học

7310608

Lịch sử

7229010

Việt Nam học

7310630

Quốc tế học

7310601

Văn hóa học

7229040

4

Tiếng Anh

Ngôn ngữ Anh (*)

7220201

Ngôn ngữ Nga

7220202

Ngôn ngữ Pháp

7220203

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngôn ngữ Đức

 

7220205

 

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

Ngôn ngữ Italia

7220208

Quan hệ quốc tế

7310206

Quốc tế học

7310601

Đông phương học

7310608

Ngôn ngữ học

7229020

Truyền thông đa phương tiện

 

7320104

 

5

Tiếng Nga

Ngôn ngữ Nga (*)

7220202

Đông phương học

7310608

Quốc tế học

7310601

Ngôn ngữ học

7229020

 

6

 

 

 

11

Tiếng Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc (*)

7220204

Đông phương học

7310608

Quốc tế học

7310601

Ngôn ngữ học

7229020

7

Tiếng Pháp

Ngôn ngữ Pháp (*)

7220203

Quốc tế học

7310601

Đông phương học

7310608

Ngôn ngữ học

7229020

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

 

7220206

 

Ngôn ngữ Italia

 

7220208

 

8

Tiếng Nhật

Nhật Bản học (*)

7310613

Đông phương học

7310608

Quốc tế học

7310601

Việt Nam học

7310630

9

Sinh học

Tâm lý học

7310401

Tâm lý học giáo dục

7310403

b) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với nội dung đề tài dự thi.

7.1.2. Căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành đào tạo thí sinh được xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây:

a) Thí sinh là người khiếm thị, có học lực đạt từ khá trở lên trong ba năm học THPT, trong đó ba môn đăng ký dự thi đạt từ 7.0 trở lên; thị lực dưới 10% (có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). Các trường hợp khác, vận dụng điểm a khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh;

b) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ;

c) Thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. Những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 01 (một) năm học trước khi vào học chính thức;

d) Thí sinh là người nước ngoài, tốt nghiệp chương trình THPT ở nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện), có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ trưởng Bộ GDĐT, đáp ứng chuẩn năng lực ngoại ngữ theo từng ngành, cụ thể: trình độ A2 đối với ngành Việt Nam học (sinh viên tiếp tục học tiếng Việt để đạt được trình độ theo quy định) và trình độ B1 đối với các ngành học khác.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Chương trình chuẩn
17140101Giáo dục học
27140107Quản trị chất lượng giáo dục
37140114Quản lý giáo dục
47210213Nghệ thuật học
57220201Ngôn ngữ Anh
67220202Ngôn ngữ Nga
77220203Ngôn ngữ Pháp
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc
97220205Ngôn ngữ Đức
107220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha
117220208Ngôn ngữ Italia
127229001Triết học
137229009Tôn giáo học
147229010Lịch sử
157229020Ngôn ngữ học
167229030Văn học
177229040Văn hoá học
187310206Quan hệ quốc tế
197310301Xã hội học
207310302Nhân học
217310401Tâm lý học
227310403Tâm lý học giáo dục
237310501Địa lý học
247310601Quốc tế học
257310608Đông phương học
267310613Nhật Bản học
277310614Hàn quốc học
287310630Việt Nam học
2973106a1Kinh doanh thương mại Hàn Quốc
307320101Báo chí
317320104Truyền thông đa phương tiện
327320201Thông tin - thư viện
337320205Quản lý thông tin
347320303Lưu trữ học
357340406Quản trị văn phòng
367580112Đô thị học
377760101Công tác xã hội
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
02. Chương trình chuẩn quốc tế
397220201QTNgôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế
407220204QTNgôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế
417220205QTNgôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế
427310206QTQuan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế
437310401QTTâm lý học_Chuẩn quốc tế
447310613QTNhật Bản học_Chuẩn quốc tế
457320101QTBáo chí_Chuẩn quốc tế
467810103QTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế
03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài
477220201LKNgôn ngữ Anh_Liên kết 2+2
487220204LKNgôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2
497310206LK Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2
507310630LKViệt Nam học_Liên kết 2+2Liên kết ĐH Busan
517320101LKTruyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2

01. Chương trình chuẩn

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Quản trị chất lượng giáo dục

Mã ngành: 7140107

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Nghệ thuật học

Mã ngành: 7210213

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Đức

Mã ngành: 7220205

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Mã ngành: 7220206

Ngôn ngữ Italia

Mã ngành: 7220208

Triết học

Mã ngành: 7229001

Tôn giáo học

Mã ngành: 7229009

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Ngôn ngữ học

Mã ngành: 7229020

Văn học

Mã ngành: 7229030

Văn hoá học

Mã ngành: 7229040

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Nhân học

Mã ngành: 7310302

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Nhật Bản học

Mã ngành: 7310613

Hàn quốc học

Mã ngành: 7310614

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

Mã ngành: 73106a1

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201

Quản lý thông tin

Mã ngành: 7320205

Lưu trữ học

Mã ngành: 7320303

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Đô thị học

Mã ngành: 7580112

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

02. Chương trình chuẩn quốc tế

Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7220201QT

Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7220204QT

Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7220205QT

Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7310206QT

Tâm lý học_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7310401QT

Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7310613QT

Báo chí_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7320101QT

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7810103QT

03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài

Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2

Mã ngành: 7220201LK

Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2

Mã ngành: 7220204LK

 Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2

Mã ngành: 7310206LK

Việt Nam học_Liên kết 2+2

Mã ngành: 7310630LK

Tổ hợp: Liên kết ĐH Busan

Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2

Mã ngành: 7320101LK

2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Điều kiện xét tuyển

Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

- Nếu muốn đăng ký xét tuyển vào trường các ngành có tổ hợp xét tuyển môn ngoại ngữ, thí sinh phải đăng ký thi môn ngoại ngữ. Trường không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ.

Điều kiện đối với chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài, chương trình 2+2 do CSĐT nước ngoài cấp bằng:

STT

Tên ngành

Điều kiện ngoại ngữ

Đầu vào

Chuyển tiếp

1

Báo chí (Truyền thông, chuyên ngành Báo chí)

Chứng chỉ tiếng Anh đạt bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam.

IELTS 6.0 (không có kỹ năng dưới 6.0) trở lên

2

Quan hệ Quốc tế

3

Ngôn ngữ Anh

IELTS 5.5 (không có kỹ năng dưới 5.0) trở lên

4

Ngôn ngữ Trung Quốc

Không yêu cầu.

HSK 3 trở lên

 

2.2 Quy chế

Phương thức 2: xét tuyển tổng hợp, sử dụng các tiêu chí: kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (THPT); kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG-HCM năm 2026 (ĐGNL); kết quả học tập 03 năm THPT (HB); thành tích trong học tập, hoạt động xã hội, văn hóa, thể dục, thể thao, văn nghệ; chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.

Công thức tổng quát:

ĐXT = w1THPT + w2ĐGNL + w3HB + [điểm cộng] + [điểm ưu tiên]

  •  w là trọng số của các thành phần điểm thi, cụ thể:

+ wlà trọng số của điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026: tổng điểm 3 môn thi TN THPT cao nhất một trong các tổ hợp xét tuyển của ngành tương ứng.

+ wlà trọng số của điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026: điểm ĐGNL cao nhất trong 2 lần thi.

+ wlà trọng số của điểm HB: tổng điểm trung bình cộng kết quả học tập của 3 năm học THPT (lớp 10, 11 và 12) cao nhất thuộc một trong các tổ hợp xét tuyển của ngành tương ứng (bao gồm cả thí sinh tốt nghiệp năm 2025 trở về trước).

Trong đó: w1 = 45%, w2 = 45% và w3 = 10%

  • Tổng điểm (w1THPT + w2ĐGNL + w3HB) được gọi là Đim hc lc (ĐHL), được tính theo nguyên tắc ở mục 2.2.2.
  • Tổ hợp xét tuyển có giá trị cao nhất của HB không nhất thiết phải cùng tổ hợp với điểm thi THPT (ví dụ: ngành Giáo dục học có 4 tổ hợp lần lượt là B00, C00, C01 và D01). Khi lấy giá trị điểm cao nhất của 4 tổ hợp xét tuyển của HB và THPT có thể cho kết quả là: điểm cao nhất của HB là tổ hợp C00 và điểm cao nhất của THPT là tổ hợp D01).

  • Trường hợp môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển (Dxx) của HB không đủ 06 học kỳ ở cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn ngoại ngữ khác để thay thế theo nguyên tắc: môn ngoại ngữ thay thế không vượt quá 02 học kỳ so với môn ngoại ngữ chính.

Nguyên tắc tính điểm được áp dụng cho 3 đối tượng như sau:

  • Đối tượng 1: thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.

  • Đối tượng 2: thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).

  • Đối tượng 3: thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào, điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).

Lưu ý: thí sinh phải đảm bảo ngưỡng đầu vào xét tuyển của từng thành phần điểm tương ứng với các đối tượng do Trường công bố.

Nguyên tắc tính điểm xét tuyển

Nguyên tắc tính điểm xét tuyển: điểm xét tuyển được xét trên cơ sở điểm học lực (ĐHLL) có giá trị cao nhất của các đối tượng tham gia xét tuyển tương ứng, cụ thể:

  • Đối tượng 1: ĐHLL 1, lấy giá trị điểm cao nhất của 3 thành phần điểm theo công thức:

ĐHLL 1 = Max[w1xTHPT + w2xĐGNL + w3xHB] (w1=w2=45%, w3=10%)

Trong trường hợp xét ĐHLL 1 không đạt, tiếp tục áp dụng công thức tính điểm của đối tượng 2 hoặc đối tượng 3 để xét.

  • Đối tượng 2: ĐHL 2, lấy giá trị điểm cao nhất của 2 thành phần điểm theo công thức:

ĐHL 2 = Max [w₁xTHPT + w₃xHB] (w₁ = 90%, w₃ = 10%)

  • Đối tượng 3: ĐHL 3, lấy giá trị điểm cao nhất của 2 thành phần điểm theo công thức:

ĐHL 3 = Max [w₂xĐGNL + w₃xHB] (w₂ = 90%, w₃ = 10%)

  • Mỗi đối tượng khác nhau được xác định điểm xét tuyển (điểm chuẩn) khác nhau theo công thức:

ĐXT = Max (ĐHL từng đối tượng) + [điểm cộng] + [điểm ưu tiên]

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Chương trình chuẩn
17140101Giáo dục họcB00; C00; C01; D01
27140107Quản trị chất lượng giáo dụcC03; D01; D14; D15
37140114Quản lý giáo dụcA01; C00; D01; D14
47210213Nghệ thuật họcC00; D01; D14
57220201Ngôn ngữ AnhD01
67220202Ngôn ngữ NgaD01; D02; D14
77220203Ngôn ngữ PhápD01; D03; D14
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14
97220205Ngôn ngữ ĐứcD01; D05; D14
107220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01; D03; D05; D14
117220208Ngôn ngữ ItaliaD01; D03; D05; D14
127229001Triết họcA01; C00; D01; D14
137229009Tôn giáo họcC00; D01; D14
147229010Lịch sửC00; D01; D14; D15
157229020Ngôn ngữ họcC00; D01; D14
167229030Văn họcC00; D01; D14
177229040Văn hoá họcC00; D01; D14; D15
187310206Quan hệ quốc tếD01; D14
197310301Xã hội họcA00; C00; D01; D14
207310302Nhân họcC00; D01; D14; D15
217310401Tâm lý họcB00; C00; D01; D14
227310403Tâm lý học giáo dụcB00; B08; D01; D14
237310501Địa lý họcA01; C00; D01; D15
247310601Quốc tế họcD01; D09; D14; D15
257310608Đông phương họcD01; D04; D14; D15
267310613Nhật Bản họcD01; D06; D14; D63
277310614Hàn quốc họcD01; D14; DD2; DH5
287310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D15
2973106a1Kinh doanh thương mại Hàn QuốcD01; D14; DD2; DH5
307320101Báo chíC00; D01; D14
317320104Truyền thông đa phương tiệnD01; D14; D15
327320201Thông tin - thư việnA01; C00; D01; D14
337320205Quản lý thông tinA01; C00; D01; D14
347320303Lưu trữ họcC00; D01; D14; D15
357340406Quản trị văn phòngC00; D01; D14; D15
367580112Đô thị họcA01; C00; D01; D14
377760101Công tác xã hộiC00; D01; D14; D15
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D14; D15
02. Chương trình chuẩn quốc tế
397220201QTNgôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tếD01
407220204QTNgôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tếD01; D04; D14
417220205QTNgôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tếD01; D05; D14
427310206QTQuan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tếD01; D14
437310401QTTâm lý học_Chuẩn quốc tếB00; C00; D01; D14
447310613QTNhật Bản học_Chuẩn quốc tếD01; D06; D14; D63
457320101QTBáo chí_Chuẩn quốc tếC00; D01; D14
467810103QTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tếC00; D01; D14; D15
03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài
477220201LKNgôn ngữ Anh_Liên kết 2+2D01; D14; D15
487220204LKNgôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2D01; D04; D14; D15
497310206LK Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2D01; D14
507310630LKViệt Nam học_Liên kết 2+2Liên kết ĐH Busan
517320101LKTruyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2A01; D01; D14; D15

01. Chương trình chuẩn

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Tổ hợp: B00; C00; C01; D01

Quản trị chất lượng giáo dục

Mã ngành: 7140107

Tổ hợp: C03; D01; D14; D15

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

Nghệ thuật học

Mã ngành: 7210213

Tổ hợp: C00; D01; D14

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: D01; D02; D14

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: D01; D03; D14

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14

Ngôn ngữ Đức

Mã ngành: 7220205

Tổ hợp: D01; D05; D14

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Mã ngành: 7220206

Tổ hợp: D01; D03; D05; D14

Ngôn ngữ Italia

Mã ngành: 7220208

Tổ hợp: D01; D03; D05; D14

Triết học

Mã ngành: 7229001

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

Tôn giáo học

Mã ngành: 7229009

Tổ hợp: C00; D01; D14

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Ngôn ngữ học

Mã ngành: 7229020

Tổ hợp: C00; D01; D14

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; D14

Văn hoá học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: D01; D14

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: A00; C00; D01; D14

Nhân học

Mã ngành: 7310302

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B00; C00; D01; D14

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: B00; B08; D01; D14

Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: A01; C00; D01; D15

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15

Nhật Bản học

Mã ngành: 7310613

Tổ hợp: D01; D06; D14; D63

Hàn quốc học

Mã ngành: 7310614

Tổ hợp: D01; D14; DD2; DH5

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

Mã ngành: 73106a1

Tổ hợp: D01; D14; DD2; DH5

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: C00; D01; D14

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: D01; D14; D15

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

Quản lý thông tin

Mã ngành: 7320205

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

Lưu trữ học

Mã ngành: 7320303

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Đô thị học

Mã ngành: 7580112

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

02. Chương trình chuẩn quốc tế

Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7220201QT

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7220204QT

Tổ hợp: D01; D04; D14

Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7220205QT

Tổ hợp: D01; D05; D14

Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7310206QT

Tổ hợp: D01; D14

Tâm lý học_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7310401QT

Tổ hợp: B00; C00; D01; D14

Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7310613QT

Tổ hợp: D01; D06; D14; D63

Báo chí_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7320101QT

Tổ hợp: C00; D01; D14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7810103QT

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài

Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2

Mã ngành: 7220201LK

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2

Mã ngành: 7220204LK

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15

 Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2

Mã ngành: 7310206LK

Tổ hợp: D01; D14

Việt Nam học_Liên kết 2+2

Mã ngành: 7310630LK

Tổ hợp: Liên kết ĐH Busan

Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2

Mã ngành: 7320101LK

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

01. Chương trình chuẩn
17140101Giáo dục học70Ưu Tiên
Kết HợpB00; C00; C01; D01
27140107Quản trị chất lượng giáo dục50Ưu Tiên
Kết HợpC03; D01; D14; D15
37140114Quản lý giáo dục50Ưu Tiên
Kết HợpA01; C00; D01; D14
47210213Nghệ thuật học50Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14
57220201Ngôn ngữ Anh225Ưu Tiên
Kết HợpD01
67220202Ngôn ngữ Nga60Ưu Tiên
Kết HợpD01; D02; D14
77220203Ngôn ngữ Pháp80Ưu Tiên
Kết HợpD01; D03; D14
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc165Ưu Tiên
Kết HợpD01; D04; D14
97220205Ngôn ngữ Đức30Ưu Tiên
Kết HợpD01; D05; D14
107220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha50Ưu Tiên
Kết HợpD01; D03; D05; D14
117220208Ngôn ngữ Italia50Ưu Tiên
Kết HợpD01; D03; D05; D14
127229001Triết học50Ưu Tiên
Kết HợpA01; C00; D01; D14
137229009Tôn giáo học50Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14
147229010Lịch sử100Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14; D15
157229020Ngôn ngữ học80Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14
167229030Văn học130Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14
177229040Văn hoá học90Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14; D15
187310206Quan hệ quốc tế140Ưu Tiên
Kết HợpD01; D14
197310301Xã hội học150Ưu Tiên
Kết HợpA00; C00; D01; D14
207310302Nhân học60Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14; D15
217310401Tâm lý học75Ưu Tiên
Kết HợpB00; C00; D01; D14
227310403Tâm lý học giáo dục50Ưu Tiên
Kết HợpB00; B08; D01; D14
237310501Địa lý học95Ưu Tiên
Kết HợpA01; C00; D01; D15
247310601Quốc tế học50Ưu Tiên
Kết HợpD01; D09; D14; D15
257310608Đông phương học205Ưu Tiên
Kết HợpD01; D04; D14; D15
267310613Nhật Bản học105Ưu Tiên
Kết HợpD01; D06; D14; D63
277310614Hàn quốc học165Ưu Tiên
Kết HợpD01; D14; DD2; DH5
287310630Việt Nam học55Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14; D15
2973106a1Kinh doanh thương mại Hàn Quốc64Ưu Tiên
Kết HợpD01; D14; DD2; DH5
307320101Báo chí110Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14
317320104Truyền thông đa phương tiện80Ưu Tiên
Kết HợpD01; D14; D15
327320201Thông tin - thư viện55Ưu Tiên
Kết HợpA01; C00; D01; D14
337320205Quản lý thông tin70Ưu Tiên
Kết HợpA01; C00; D01; D14
347320303Lưu trữ học65Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14; D15
357340406Quản trị văn phòng70Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14; D15
367580112Đô thị học100Ưu Tiên
Kết HợpA01; C00; D01; D14
377760101Công tác xã hội90Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14; D15
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành120Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14; D15
02. Chương trình chuẩn quốc tế
397220201QTNgôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế135Ưu Tiên
Kết HợpD01
407220204QTNgôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế80Ưu Tiên
Kết HợpD01; D04; D14
417220205QTNgôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế40Ưu Tiên
Kết HợpD01; D05; D14
427310206QTQuan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế95Ưu Tiên
Kết HợpD01; D14
437310401QTTâm lý học_Chuẩn quốc tế50Ưu Tiên
Kết HợpB00; C00; D01; D14
447310613QTNhật Bản học_Chuẩn quốc tế75Ưu Tiên
Kết HợpD01; D06; D14; D63
457320101QTBáo chí_Chuẩn quốc tế60Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14
467810103QTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế60Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14; D15
03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài
477220201LKNgôn ngữ Anh_Liên kết 2+230Ưu Tiên
Kết HợpD01; D14; D15
487220204LKNgôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+290Ưu Tiên
Kết HợpD01; D04; D14; D15
497310206LK Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+230Ưu Tiên
Kết HợpD01; D14
507310630LKViệt Nam học_Liên kết 2+230Kết HợpƯu TiênLiên kết ĐH Busan
517320101LKTruyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+230Ưu Tiên
Kết HợpA01; D01; D14; D15

01. Chương trình chuẩn

1. Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: B00; C00; C01; D01

2. Quản trị chất lượng giáo dục

Mã ngành: 7140107

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C03; D01; D14; D15

3. Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

4. Nghệ thuật học

Mã ngành: 7210213

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14

5. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 225

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01

6. Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D02; D14

7. Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D03; D14

8. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04; D14

9. Ngôn ngữ Đức

Mã ngành: 7220205

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D05; D14

10. Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Mã ngành: 7220206

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D03; D05; D14

11. Ngôn ngữ Italia

Mã ngành: 7220208

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D03; D05; D14

12. Triết học

Mã ngành: 7229001

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

13. Tôn giáo học

Mã ngành: 7229009

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14

14. Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

15. Ngôn ngữ học

Mã ngành: 7229020

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14

16. Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14

17. Văn hoá học

Mã ngành: 7229040

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

18. Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14

19. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; C00; D01; D14

20. Nhân học

Mã ngành: 7310302

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

21. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: B00; C00; D01; D14

22. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: B00; B08; D01; D14

23. Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Chỉ tiêu: 95

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D15

24. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15

25. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04; D14; D15

26. Nhật Bản học

Mã ngành: 7310613

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D06; D14; D63

27. Hàn quốc học

Mã ngành: 7310614

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14; DD2; DH5

28. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

29. Báo chí

Mã ngành: 7320101

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14

30. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14; D15

31. Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

32. Quản lý thông tin

Mã ngành: 7320205

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

33. Lưu trữ học

Mã ngành: 7320303

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

34. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

35. Đô thị học

Mã ngành: 7580112

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

36. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

37. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

38. Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

Mã ngành: 73106a1

Chỉ tiêu: 64

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14; DD2; DH5

02. Chương trình chuẩn quốc tế

1. Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7220201QT

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01

2. Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7220204QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04; D14

3. Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7220205QT

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D05; D14

4. Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7310206QT

Chỉ tiêu: 95

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14

5. Tâm lý học_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7310401QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: B00; C00; D01; D14

6. Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7310613QT

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D06; D14; D63

7. Báo chí_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7320101QT

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14

8. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7810103QT

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài

1. Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2

Mã ngành: 7220201LK

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14; D15

2. Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2

Mã ngành: 7220204LK

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04; D14; D15

3.  Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2

Mã ngành: 7310206LK

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14

4. Việt Nam học_Liên kết 2+2

Mã ngành: 7310630LK

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: Liên kết ĐH Busan

5. Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2

Mã ngành: 7320101LK

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; D14; D15

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM các năm Tại đây.

Quy đổi điểm

Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực, đối tượng thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành. Điểm ưu tiên được quy đổi theo công thức:

Điểm ưu tiên đối với thí sinh có tổng điểm đạt được từ 75 điểm được xác định theo công thức sau:

[(100 - Tổng điểm đạt được bao gồm điểm cộng)/25] × Mức điểm uu tiên khu vực, đối tượng (đã quy đổi về thang điểm 100) 

d) Tiêu chí phân bổ ngành, chương trình đào tạo Đối với Ngành Đông phương học, mã xét tuyển 7310608, sinh viên được chia chuyên ngành vào đầu năm thứ nhất theo các tiêu chí chi tiết phân bổ chuyên ngành (do khoa đề xuất), cụ thể:

  • Sinh viên đăng ký chuyên ngành theo thông báo: đăng ký tối đa 3 nguyện vọng.

  • Tiêu chí xét: xét theo thứ tự nguyện vọng đăng ký của sinh viên, kết hợp với tiêu chí (1) điểm xét tuyển (không cộng điểm ưu tiên) kết hợp với (2) điểm thi TN THPT đối với môn ngoại ngữ và (3) thứ tự ưu tiên của các chuyên ngành.

+ Các trường hợp ưu tiên xét chuyên ngành:

(1) Sinh viên trúng tuyển bằng tổ hợp D04 (đối với điểm thi TN THPT): ưu tiên xét vào chuyên ngành Trung Quốc học.

(2) Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: ưu tiên xét vào chuyên ngành Úc học. (3) Thứ tự ưu tiên các chuyên ngành được sắp xếp theo thứ tự sau: (1) Trung Quốc học (2) Thái Lan học (3) Úc học (4) Ấn Độ học (5) Indonesia học (6) Á Rập học

  • Thông tin cụ thể về số lượng, chỉ tiêu, thời gian tổ chức xét chuyên ngành do khoa công bố trên trang thông tin của đơn vị và công bố cho sinh viên khi nhập học.

Nguyên tắc quy đổi điểm ngưỡng đầu vào Quy đổi ngưỡng đầu vào giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển theo một quy tắc bảo đảm tương đương về mức độ đáp ứng yêu cầu đầu vào của chương trình, ngành đào tạo tương ứng; quy tắc quy đổi ngưỡng đầu vào theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, ĐHQG-HCM.

Nguyên tắc quy đổi điểm trúng tuyển

  • Điểm của từng thành phần điểm được quy đổi về thang điểm 100, làm tròn đến 2 chữ số thập phân, theo công thức:

  • THPT = [Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển] × 100 / 30

  • ĐGNL = [Điểm thi ĐGNL] × 100 / 1200

  • HB = [Điểm trung bình HB 3 năm theo tổ hợp xét tuyển] × 100 / 30

  • Tổng điểm cộng, điểm thưởng (ĐC) không vượt quá 10% điểm tối đa của điểm xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, theo công thức:

    • Nếu ĐHL + ĐC < 100, ĐC = [điểm thành tích]

    • Nếu ĐHL + ĐC ≥ 100, ĐC = 100 – [điểm thành tích]

  • Điểm xét tuyển (điểm chuẩn) được quy đổi về thang điểm 100 (tối đa 100 điểm).

Quy tắc quy đổi điểm xét tuyển giữa các thành phần điểm: Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT (công văn số 2304/BGDĐT-GDĐH ngày 04/5/2026), cụ thể:

Hệ số quy đổi điểm α dùng để quy đổi điểm giữa các thành phần điểm (ĐGNL và THPT) khi tính điểm xét tuyển, xác định điểm trúng tuyển cho từng ngành/nhóm ngành, được áp dụng cho từng đối tượng tham gia xét tuyển (đối tượng 2 và đối tượng 3). Hệ số α được xác định bằng phương pháp bách phân vị giữa thành phần điểm theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT, kết hợp với kết quả hồi quy dữ liệu nhập học, điểm trung bình tích lũy (GPA) của 03 năm trước liền kề. Hệ số trên được Hội đồng tuyển sinh phân tích, xây dựng trong quá trình xử lý dữ liệu xét tuyển và công bố cùng với kết quả xét tuyển.

Điểm lệch giữa các tổ hợp.

  • Mức chênh lệch giữa (điểm lệch) các tổ hợp thông dụng của điểm thi THPT dựa trên đối sánh phổ điểm do Bộ GD&ĐT công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo từng khoảng điểm xét tuyển. Điểm lệch giữa các tổ hợp được phân tích , xử lý trong quá trình xử lý nguyện vọng của thí sinh

Thời gian và hồ sơ xét tuyển USSH

a) Thí sinh khai báo thông tin, minh chứng để cộng điểm, học bạ dùng xét tuyển vào Trường (thí sinh tốt nghiệp năm 2025 trở về trước) trên cổng đăng ký xét tuyển (https://tuyensinhdh.hcmussh.edu.vnvà nộp hồ sơ về Trường:

  • Thời gian: từ ngày 03/6 đến 17g00 ngày 30/6/2026.

  • Địa điểm nhận hồ sơ: phòng Quản lý đào tạo (B001) của Trường theo địa chỉ 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Sài Gòn, Tp.HCM (thí sinh có thể nộp trực tiếp tại Trường hoặc chuyển phát nhanh qua đường bưu điện). Lưu ý: đối với minh chứng ngoại ngữ quốc tế, Trường kết hợp với dữ liệu của thí sinh trên Hệ thống nghiệp vụ.

b) Thực hiện kế hoạch xét tuyển thẳng (mục 6.2.1).

c) Đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển: từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026, thí sinh đăng ký, điều chỉnh, bổ sung NVXT không giới hạn số lần, cụ thể:

  • Tất cả thí sinh (bao gồm cả thí sinh được xét tuyển thẳng) phải thực hiện đăng ký xét tuyển (ĐKXT) bằng hình thức trực tuyến trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT (sau đây gọi tắt là Hệ thống) tại địa chỉ http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn 

  • Thí sinh sử dụng tài khoản đã được cấp để đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng trên hệ thống;

  • Thí sinh chưa có tài khoản ĐKXT trên Hệ thống (đã TN THPT) phải thực hiện việc đăng ký cấp tài khoản bổ sung từ ngày 01/5 đến ngày 20/5/2026, tại Sở Giáo dục và Đào tạo (Sở GDĐT) nơi thí sinh thường trú.

c) Nộp lệ phí xét tuyển: từ ngày 15/7 đến 17 giờ 00 ngày 21/7/2026, thí sinh nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng NVXT bằng hình thức trực tuyến, theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

d) Giải quyết sai sót của thí sinh: từ ngày 22/7 đến 17 giờ 00 ngày 24/7/2026. Thí sinh liên hệ Sở GD&ĐT hoặc Điểm tiếp nhận hồ sơ hoặc Vụ GDĐH hoặc Cục GDNNGDTX hoặc Cục KHCNTT.

đ) Công bố kết quả xét tuyển: trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026.

e) Xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống: trước 17 giờ 00 ngày 21/8/2026. Tất cả thí sinh trúng tuyển (kể cả thí sinh trúng tuyển thẳng) phải xác nhận nhập học theo đúng thời gian đã thông báo ở trên.

g) Nhập học tại trường: theo thông báo hướng dẫn khi công bố kết quả xét tuyển.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM
  • Tên trường: Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG TPHCM)
  • Tên viết tắt: VNUHCM-USSH
  • Tên Tiếng Anh: University of Social Sciences and Humanities, Vietnam National University Ho Chi Minh City.
  • Địa chỉ:

Cơ sở Sài Gòn: 10 - 12 Đinh Tiên Hoàng, P. Sài Gòn, TP. HCM

Cơ sở Linh Xuân: Khu đô thị ĐHQG-HCM, P. Linh Xuân, TP. HCM

  • Website: https://hcmussh.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ussh.vnuhcm.

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (VNUHCM-University of Social Sciences and Humanities) là một thành viên của hệ thống Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Trường được thành lập vào năm 1957 với tiền thân là Đại học Văn Khoa (thuộc Viện Đại học Sài Gòn), Đại học Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh. Trường là trung tâm nghiên cứu, đào tạo trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn lớn nhất miền Nam.  

Trường đào tạo 34 ngành bậc Đại học, 33 ngành bậc Thạc sĩ, 18 ngành bậc Tiến sĩ trong 7 lĩnh vực: (1) Khoa học xã hội và Hành vi; (2) Khoa học Nhân văn; (3) Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; (4) Báo chí và Thông tin; (5) Kinh doanh và Quản lý; (6) Dịch vụ xã hội; (7) Khách sạn, Du lịch, Thể thao và Dịch vụ cá nhân. 

Với bề dày lịch sử, truyền thống, vị thế trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam, Nhà trường luôn quy tụ đội ngũ các giảng viên, nhà nghiên cứu, nhà quản lý, nhân viên giỏi tham gia công tác giảng dạy, nghiên cứu, làm việc. Trải qua hơn 60 năm phát triển, Nhà trường đã đào tạo cho xã hội nhiều nhà giáo, nhà khoa học, chính trị gia, nhà quản lý, văn nghệ sĩ, doanh nhân...xuất sắc. Cựu sinh viên của Trường đang làm việc ở nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ với nhiều lĩnh vực công việc khác nhau.