| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Chương trình chuẩn | ||||
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | ||
| 2 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | ||
| 3 | 7140114 | Quản lý giáo dục | ||
| 4 | 7210213 | Nghệ thuật học | ||
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 6 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | ||
| 7 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | ||
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 9 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | ||
| 10 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | ||
| 11 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | ||
| 12 | 7229001 | Triết học | ||
| 13 | 7229009 | Tôn giáo học | ||
| 14 | 7229010 | Lịch sử | ||
| 15 | 7229020 | Ngôn ngữ học | ||
| 16 | 7229030 | Văn học | ||
| 17 | 7229040 | Văn hoá học | ||
| 18 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | ||
| 19 | 7310301 | Xã hội học | ||
| 20 | 7310302 | Nhân học | ||
| 21 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 22 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | ||
| 23 | 7310501 | Địa lý học | ||
| 24 | 7310601 | Quốc tế học | ||
| 25 | 7310608 | Đông phương học | ||
| 26 | 7310613 | Nhật Bản học | ||
| 27 | 7310614 | Hàn quốc học | ||
| 28 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 29 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | ||
| 30 | 7320101 | Báo chí | ||
| 31 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 32 | 7320201 | Thông tin - thư viện | ||
| 33 | 7320205 | Quản lý thông tin | ||
| 34 | 7320303 | Lưu trữ học | ||
| 35 | 7340406 | Quản trị văn phòng | ||
| 36 | 7580112 | Đô thị học | ||
| 37 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 38 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 02. Chương trình chuẩn quốc tế | ||||
| 39 | 7220201QT | Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế | ||
| 40 | 7220204QT | Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế | ||
| 41 | 7220205QT | Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế | ||
| 42 | 7310206QT | Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế | ||
| 43 | 7310401QT | Tâm lý học_Chuẩn quốc tế | ||
| 44 | 7310613QT | Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế | ||
| 45 | 7320101QT | Báo chí_Chuẩn quốc tế | ||
| 46 | 7810103QT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế | ||
| 03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài | ||||
| 47 | 7220201LK | Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2 | ||
| 48 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2 | ||
| 49 | 7310206LK | Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2 | ||
| 50 | 7310630LK | Việt Nam học_Liên kết 2+2 | Liên kết ĐH Busan | |
| 51 | 7320101LK | Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2 | ||
01. Chương trình chuẩn
Giáo dục học
Mã ngành: 7140101
Quản trị chất lượng giáo dục
Mã ngành: 7140107
Quản lý giáo dục
Mã ngành: 7140114
Nghệ thuật học
Mã ngành: 7210213
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Nga
Mã ngành: 7220202
Ngôn ngữ Pháp
Mã ngành: 7220203
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Ngôn ngữ Đức
Mã ngành: 7220205
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
Mã ngành: 7220206
Ngôn ngữ Italia
Mã ngành: 7220208
Triết học
Mã ngành: 7229001
Tôn giáo học
Mã ngành: 7229009
Lịch sử
Mã ngành: 7229010
Ngôn ngữ học
Mã ngành: 7229020
Văn học
Mã ngành: 7229030
Văn hoá học
Mã ngành: 7229040
Quan hệ quốc tế
Mã ngành: 7310206
Xã hội học
Mã ngành: 7310301
Nhân học
Mã ngành: 7310302
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Địa lý học
Mã ngành: 7310501
Quốc tế học
Mã ngành: 7310601
Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Nhật Bản học
Mã ngành: 7310613
Hàn quốc học
Mã ngành: 7310614
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc
Mã ngành: 73106a1
Báo chí
Mã ngành: 7320101
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Thông tin - thư viện
Mã ngành: 7320201
Quản lý thông tin
Mã ngành: 7320205
Lưu trữ học
Mã ngành: 7320303
Quản trị văn phòng
Mã ngành: 7340406
Đô thị học
Mã ngành: 7580112
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
02. Chương trình chuẩn quốc tế
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7220201QT
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7220204QT
Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7220205QT
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7310206QT
Tâm lý học_Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7310401QT
Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7310613QT
Báo chí_Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7320101QT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7810103QT
03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài
Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2
Mã ngành: 7220201LK
Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2
Mã ngành: 7220204LK
Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2
Mã ngành: 7310206LK
Việt Nam học_Liên kết 2+2
Mã ngành: 7310630LK
Tổ hợp: Liên kết ĐH Busan
Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2
Mã ngành: 7320101LK



