| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | ||
| 2 | 7420101 | Sinh học | ||
| 3 | 7420101_DKD | Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | ||
| 4 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | ||
| 5 | 7420201_DKD | Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | ||
| 6 | 7440102_DKD | Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | ||
| 7 | 7440102_NN | Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70) | ||
| 8 | 7440107 | Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | ||
| 9 | 7440112 | Hoá học | ||
| 10 | 7440112_DKD | Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | ||
| 11 | 7440122 | Khoa học Vật liệu | ||
| 12 | 7440122_DKD | Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | ||
| 13 | Công nghệ bán dẫn | Công nghệ bán dẫn | ||
| 14 | 7440201_NN | Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 100) | ||
| 15 | 7440228 | Hải dương học | ||
| 16 | 7440228_DKD | Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | ||
| 17 | 7440301 | Khoa học Môi trường | ||
| 18 | 7440301_DKD | Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | ||
| 19 | 7460101_NN | Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | ||
| 20 | 7460108_DKD | Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | ||
| 21 | 7460108_NN | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40) | ||
| 22 | 7460112_DKD | Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | ||
| 23 | 7460117_DKD | Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | ||
| 24 | 7480101_TT | Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) | ||
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 26 | 7480201_DKD | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | ||
| 27 | 7480201_NN | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính) | ||
| 28 | 7510401_DKD | Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | ||
| 29 | 7510402 | Công nghệ Vật liệu | ||
| 30 | 7510402_DKD | Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | ||
| 31 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | ||
| 32 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| 33 | 7520207_DKD | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | ||
| 34 | 75202a1 | Thiết kế vi mạch | ||
| 35 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | ||
| 36 | 7520403 | Vật lý y khoa | ||
| 37 | 7520403_DKD | Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | ||
| 38 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
Công nghệ giáo dục
Mã ngành: 7140103
Sinh học
Mã ngành: 7420101
Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: 7420101_DKD
Công nghệ Sinh học
Mã ngành: 7420201
Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: 7420201_DKD
Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: 7440102_DKD
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70)
Mã ngành: 7440102_NN
Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
Mã ngành: 7440107
Hoá học
Mã ngành: 7440112
Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: 7440112_DKD
Khoa học Vật liệu
Mã ngành: 7440122
Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: 7440122_DKD
Công nghệ bán dẫn
Mã ngành: Công nghệ bán dẫn
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 100)
Mã ngành: 7440201_NN
Hải dương học
Mã ngành: 7440228
Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
Mã ngành: 7440228_DKD
Khoa học Môi trường
Mã ngành: 7440301
Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: 7440301_DKD
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
Mã ngành: 7460101_NN
Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
Mã ngành: 7460108_DKD
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40)
Mã ngành: 7460108_NN
Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
Mã ngành: 7460112_DKD
Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
Mã ngành: 7460117_DKD
Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)
Mã ngành: 7480101_TT
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: 7480201_DKD
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính)
Mã ngành: 7480201_NN
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: 7510401_DKD
Công nghệ Vật liệu
Mã ngành: 7510402
Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
Mã ngành: 7510402_DKD
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: 7510406
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
Mã ngành: 7520207
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: 7520207_DKD
Thiết kế vi mạch
Mã ngành: 75202a1
Kỹ thuật hạt nhân
Mã ngành: 7520402
Vật lý y khoa
Mã ngành: 7520403
Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
Mã ngành: 7520403_DKD
Kỹ thuật địa chất
Mã ngành: 7520501
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101





