Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 2026

Thông báo tuyển sinh trường Đại học Khoa Học Thái Nguyên 2026 

Năm 2026, Đại học Khoa Học Thái Nguyên thông báo tuyển sinh toàn quốc với các phương thức tuyển sinh cụ thể: 

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ THPT

Phương thức 3: Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT)

Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL, ĐGTD

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả thi THPT 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220112Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
27220201Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78
37220201_AHSong ngữ Anh - HànD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78
47220201_ATSong ngữ Anh - TrungD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78
57220201_GVNgôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78
67220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D04; X01; X70; X74; X78
77229010Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luậtC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
87229030Văn họcC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
97310501Địa lý họcA00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74
107310612Trung Quốc họcC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66; X01; X70; X74; X78
117310614Hàn Quốc họcC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2; X01; X70; X74; X78
127310630Việt Nam họcC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
137320201Thông tin - Thư việnC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
147340401Khoa học quản lý C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
157340401_QLKTQuản lý kinh tếC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
167380101LuậtC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
177380101_LKTLuật kinh tếC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
187420101Sinh họcA00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
197420201Công nghệ sinh họcA00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
207440102Vật lý A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01
217440102_TDCông nghệ bán dẫnA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01
227440112Hóa họcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62
237440112_KHTNKhoa học Tự nhiên tích hợp STEMA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62
247440301Khoa học môi trườngA00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74
257460101_TAToán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25
267460101_TVToán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt)A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25
277460108Khoa học dữ liệuA00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25
287460117Toán tin (Toán Tin ứng dụng)A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25
297480201Công nghệ thông tinA00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25
307510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62
317720203Hóa dượcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62
327720203_TDChăm sóc sắc đẹp từ Dược liệuA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62
337760101Công tác xã hộiC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
347810101Du lịchC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
367810301Quản lý thể dục thể thaoC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
377850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78

Song ngữ Anh - Hàn

Mã ngành: 7220201_AH

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78

Song ngữ Anh - Trung

Mã ngành: 7220201_AT

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78

Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)

Mã ngành: 7220201_GV

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D04; X01; X70; X74; X78

Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78

Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66; X01; X70; X74; X78

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2; X01; X70; X74; X78

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7340401_QLKT

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380101_LKT

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07

Vật lý

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7440102_TD

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62

Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

Mã ngành: 7440112_KHTN

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74

Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7460101_TA

Tổ hợp: A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25

Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7460101_TV

Tổ hợp: A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25

Toán tin (Toán Tin ứng dụng)

Mã ngành: 7460117

Tổ hợp: A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62

Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu

Mã ngành: 7720203_TD

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220112Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79
27220201Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79
37220201_AHSong ngữ Anh - HànD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79
47220201_ATSong ngữ Anh - TrungD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79
57220201_GVNgôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79
67220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D04; X01; X70; X74; X78
77229010Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luậtC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79
87229030Văn họcC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79
97310501Địa lý họcA00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X75
107310612Trung Quốc họcC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66; X01; X70; X74; X78
117310614Hàn Quốc họcC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2; X01; X70; X74; X78
127310630Việt Nam họcC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
137320201Thông tin - Thư việnC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79
147340401Khoa học quản lý C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79
157340401_QLKTQuản lý kinh tếC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79
167380101LuậtC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79
177380101_LKTLuật kinh tếC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79
187420101Sinh họcA00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D08
197420201Công nghệ sinh họcA00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
207440102Vật lý A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01
217440102_TDCông nghệ bán dẫnA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01
227440112Hóa họcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63
237440112_KHTNKhoa học Tự nhiên tích hợp STEMA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63
247440301Khoa học môi trườngA00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X75
257460101_TAToán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26
267460101_TVToán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt)A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26
277460108Khoa học dữ liệuA00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26
287460117Toán tin (Toán Tin ứng dụng)A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26
297480201Công nghệ thông tinA00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26
307510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63
317720203Hóa dượcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63
327720203_TDChăm sóc sắc đẹp từ Dược liệuA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63
337760101Công tác xã hộiC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
347810101Du lịchC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
367810301Quản lý thể dục thể thaoC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
377850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X75

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79

Song ngữ Anh - Hàn

Mã ngành: 7220201_AH

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79

Song ngữ Anh - Trung

Mã ngành: 7220201_AT

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79

Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)

Mã ngành: 7220201_GV

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D04; X01; X70; X74; X78

Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79

Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X75

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66; X01; X70; X74; X78

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2; X01; X70; X74; X78

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7340401_QLKT

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380101_LKT

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D08

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07

Vật lý

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7440102_TD

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63

Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

Mã ngành: 7440112_KHTN

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X75

Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7460101_TA

Tổ hợp: A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26

Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7460101_TV

Tổ hợp: A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26

Toán tin (Toán Tin ứng dụng)

Mã ngành: 7460117

Tổ hợp: A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63

Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu

Mã ngành: 7720203_TD

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X75

3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT - 2025

3.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT-TNU)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220112Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
27220201Ngôn ngữ Anh
37220201_AHSong ngữ Anh - Hàn
47220201_ATSong ngữ Anh - Trung
57220201_GVNgôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)
67220204Ngôn ngữ Trung Quốc
77229010Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật
87229030Văn học
97310501Địa lý học
107310612Trung Quốc học
117310614Hàn Quốc học
127310630Việt Nam học
137320201Thông tin - Thư viện
147340401Khoa học quản lý
157340401_QLKTQuản lý kinh tế
167380101Luật
177380101_LKTLuật kinh tế
187420101Sinh học
197420201Công nghệ sinh học
207440102Vật lý
217440102_TDCông nghệ bán dẫn
227440112Hóa học
237440112_KHTNKhoa học Tự nhiên tích hợp STEM
247440301Khoa học môi trường
257460101_TAToán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)
267460101_TVToán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt)
277460108Khoa học dữ liệu
287460117Toán tin (Toán Tin ứng dụng)
297480201Công nghệ thông tin
307510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
317720203Hóa dược
327720203_TDChăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu
337760101Công tác xã hội
347810101Du lịch
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
367810301Quản lý thể dục thể thao
377850101Quản lý tài nguyên và môi trường

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Song ngữ Anh - Hàn

Mã ngành: 7220201_AH

Song ngữ Anh - Trung

Mã ngành: 7220201_AT

Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)

Mã ngành: 7220201_GV

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật

Mã ngành: 7229010

Văn học

Mã ngành: 7229030

Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7340401_QLKT

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380101_LKT

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Vật lý

Mã ngành: 7440102

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7440102_TD

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

Mã ngành: 7440112_KHTN

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7460101_TA

Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7460101_TV

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán tin (Toán Tin ứng dụng)

Mã ngành: 7460117

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu

Mã ngành: 7720203_TD

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

4
Điểm Đánh giá Tư duy - 2025

4.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả đánh giá Tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220112Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamK00
27220201Ngôn ngữ Anh K00
37220201_AHSong ngữ Anh - HànK00
47220201_ATSong ngữ Anh - TrungK00
57220201_GVNgôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)K00
67220204Ngôn ngữ Trung QuốcK00
77229010Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luậtK00
87229030Văn họcK00
97310501Địa lý họcK00
107310612Trung Quốc họcK00
117310614Hàn Quốc họcK00
127310630Việt Nam họcK00
137320201Thông tin - Thư việnK00
147340401Khoa học quản lý K00
157340401_QLKTQuản lý kinh tếK00
167380101LuậtK00
177380101_LKTLuật kinh tếK00
187420101Sinh họcK00
197420201Công nghệ sinh họcK00
207440102Vật lý K00
217440102_TDCông nghệ bán dẫnK00
227440112Hóa họcK00
237440112_KHTNKhoa học Tự nhiên tích hợp STEMK00
247440301Khoa học môi trườngK00
257460101_TAToán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)K00
267460101_TVToán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt)K00
277460108Khoa học dữ liệuK00
287460117Toán tin (Toán Tin ứng dụng)K00
297480201Công nghệ thông tinK00
307510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcK00
317720203Hóa dượcK00
327720203_TDChăm sóc sắc đẹp từ Dược liệuK00
337760101Công tác xã hộiK00
347810101Du lịchK00
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhK00
367810301Quản lý thể dục thể thaoK00
377850101Quản lý tài nguyên và môi trườngK00

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: K00

Song ngữ Anh - Hàn

Mã ngành: 7220201_AH

Tổ hợp: K00

Song ngữ Anh - Trung

Mã ngành: 7220201_AT

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)

Mã ngành: 7220201_GV

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: K00

Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: K00

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: K00

Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: K00

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: K00

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Tổ hợp: K00

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: K00

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: K00

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: K00

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7340401_QLKT

Tổ hợp: K00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: K00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380101_LKT

Tổ hợp: K00

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: K00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: K00

Vật lý

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: K00

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7440102_TD

Tổ hợp: K00

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: K00

Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

Mã ngành: 7440112_KHTN

Tổ hợp: K00

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: K00

Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7460101_TA

Tổ hợp: K00

Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7460101_TV

Tổ hợp: K00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: K00

Toán tin (Toán Tin ứng dụng)

Mã ngành: 7460117

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: K00

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: K00

Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu

Mã ngành: 7720203_TD

Tổ hợp: K00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: K00

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: K00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: K00

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: K00

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: K00

5
Điểm xét tuyển kết hợp - 2025

5.1 Đối tượng

Phương thức 6

  • Xét tuyển thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố. Thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT
  • Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220112Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
27220201Ngôn ngữ Anh
37220201_AHSong ngữ Anh - Hàn
47220201_ATSong ngữ Anh - Trung
57220201_GVNgôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)
67220204Ngôn ngữ Trung Quốc
77229010Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật
87229030Văn học
97310501Địa lý học
107310612Trung Quốc học
117310614Hàn Quốc học
127310630Việt Nam học
137320201Thông tin - Thư viện
147340401Khoa học quản lý
157340401_QLKTQuản lý kinh tế
167380101Luật
177380101_LKTLuật kinh tế
187420101Sinh học
197420201Công nghệ sinh học
207440102Vật lý
217440102_TDCông nghệ bán dẫn
227440112Hóa học
237440112_KHTNKhoa học Tự nhiên tích hợp STEM
247440301Khoa học môi trường
257460101_TAToán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)
267460101_TVToán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt)
277460108Khoa học dữ liệu
287460117Toán tin (Toán Tin ứng dụng)
297480201Công nghệ thông tin
307510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
317720203Hóa dược
327720203_TDChăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu
337760101Công tác xã hội
347810101Du lịch
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
367810301Quản lý thể dục thể thao
377850101Quản lý tài nguyên và môi trường

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Song ngữ Anh - Hàn

Mã ngành: 7220201_AH

Song ngữ Anh - Trung

Mã ngành: 7220201_AT

Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)

Mã ngành: 7220201_GV

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật

Mã ngành: 7229010

Văn học

Mã ngành: 7229030

Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7340401_QLKT

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380101_LKT

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Vật lý

Mã ngành: 7440102

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7440102_TD

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

Mã ngành: 7440112_KHTN

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7460101_TA

Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7460101_TV

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán tin (Toán Tin ứng dụng)

Mã ngành: 7460117

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu

Mã ngành: 7720203_TD

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

6
Điểm ĐGNL HN - 2025

6.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220112Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamQ00
27220201Ngôn ngữ Anh Q00
37220201_AHSong ngữ Anh - HànQ00
47220201_ATSong ngữ Anh - TrungQ00
57220201_GVNgôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)Q00
67220204Ngôn ngữ Trung QuốcQ00
77229010Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luậtQ00
87229030Văn họcQ00
97310501Địa lý họcQ00
107310612Trung Quốc họcQ00
117310614Hàn Quốc họcQ00
127310630Việt Nam họcQ00
137320201Thông tin - Thư việnQ00
147340401Khoa học quản lý Q00
157340401_QLKTQuản lý kinh tếQ00
167380101LuậtQ00
177380101_LKTLuật kinh tếQ00
187420101Sinh họcQ00
197420201Công nghệ sinh họcQ00
207440102Vật lý Q00
217440102_TDCông nghệ bán dẫnQ00
227440112Hóa họcQ00
237440112_KHTNKhoa học Tự nhiên tích hợp STEMQ00
247440301Khoa học môi trườngQ00
257460101_TAToán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)Q00
267460101_TVToán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt)Q00
277460108Khoa học dữ liệuQ00
287460117Toán tin (Toán Tin ứng dụng)Q00
297480201Công nghệ thông tinQ00
307510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcQ00
317720203Hóa dượcQ00
327720203_TDChăm sóc sắc đẹp từ Dược liệuQ00
337760101Công tác xã hộiQ00
347810101Du lịchQ00
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
367810301Quản lý thể dục thể thaoQ00
377850101Quản lý tài nguyên và môi trườngQ00

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Song ngữ Anh - Hàn

Mã ngành: 7220201_AH

Tổ hợp: Q00

Song ngữ Anh - Trung

Mã ngành: 7220201_AT

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)

Mã ngành: 7220201_GV

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: Q00

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: Q00

Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: Q00

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: Q00

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Tổ hợp: Q00

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: Q00

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: Q00

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: Q00

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7340401_QLKT

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380101_LKT

Tổ hợp: Q00

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: Q00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: Q00

Vật lý

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: Q00

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7440102_TD

Tổ hợp: Q00

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: Q00

Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

Mã ngành: 7440112_KHTN

Tổ hợp: Q00

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: Q00

Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7460101_TA

Tổ hợp: Q00

Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7460101_TV

Tổ hợp: Q00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: Q00

Toán tin (Toán Tin ứng dụng)

Mã ngành: 7460117

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: Q00

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: Q00

Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu

Mã ngành: 7720203_TD

Tổ hợp: Q00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: Q00

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: Q00

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: Q00

7
ƯTXT, XT thẳng - 2025

7.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông

Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220112Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
27220201Ngôn ngữ Anh
37220201_AHSong ngữ Anh - Hàn
47220201_ATSong ngữ Anh - Trung
57220201_GVNgôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)
67220204Ngôn ngữ Trung Quốc
77229010Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật
87229030Văn học
97310501Địa lý học
107310612Trung Quốc học
117310614Hàn Quốc học
127310630Việt Nam học
137320201Thông tin - Thư viện
147340401Khoa học quản lý
157340401_QLKTQuản lý kinh tế
167380101Luật
177380101_LKTLuật kinh tế
187420101Sinh học
197420201Công nghệ sinh học
207440102Vật lý
217440102_TDCông nghệ bán dẫn
227440112Hóa học
237440112_KHTNKhoa học Tự nhiên tích hợp STEM
247440301Khoa học môi trường
257460101_TAToán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)
267460101_TVToán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt)
277460108Khoa học dữ liệu
287460117Toán tin (Toán Tin ứng dụng)
297480201Công nghệ thông tin
307510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
317720203Hóa dược
327720203_TDChăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu
337760101Công tác xã hội
347810101Du lịch
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
367810301Quản lý thể dục thể thao
377850101Quản lý tài nguyên và môi trường

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Song ngữ Anh - Hàn

Mã ngành: 7220201_AH

Song ngữ Anh - Trung

Mã ngành: 7220201_AT

Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)

Mã ngành: 7220201_GV

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật

Mã ngành: 7229010

Văn học

Mã ngành: 7229030

Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7340401_QLKT

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380101_LKT

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Vật lý

Mã ngành: 7440102

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7440102_TD

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

Mã ngành: 7440112_KHTN

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7460101_TA

Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7460101_TV

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán tin (Toán Tin ứng dụng)

Mã ngành: 7460117

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu

Mã ngành: 7720203_TD

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220112Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
Học BạC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27220201Ngôn ngữ Anh 0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78
Học BạD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37220201_AHSong ngữ Anh - Hàn0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78
Học BạD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47220201_ATSong ngữ Anh - Trung0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78
Học BạD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57220201_GVNgôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78
Học BạD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67220204Ngôn ngữ Trung Quốc0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D04; X01; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77229010Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
Học BạC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87229030Văn học0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
Học BạC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97310501Địa lý học0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74
Học BạA00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X75
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107310612Trung Quốc học0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66; X01; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117310614Hàn Quốc học0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2; X01; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127310630Việt Nam học0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137320201Thông tin - Thư viện0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
Học BạC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147340401Khoa học quản lý 0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
Học BạC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157340401_QLKTQuản lý kinh tế0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
Học BạC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167380101Luật0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
Học BạC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177380101_LKTLuật kinh tế0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
Học BạC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187420101Sinh học0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
Học BạA00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D08
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197420201Công nghệ sinh học0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207440102Vật lý 0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
217440102_TDCông nghệ bán dẫn0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
227440112Hóa học0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62
Học BạA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
237440112_KHTNKhoa học Tự nhiên tích hợp STEM0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62
Học BạA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
247440301Khoa học môi trường0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74
Học BạA00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X75
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
257460101_TAToán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25
Học BạA00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
267460101_TVToán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt)0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25
Học BạA00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
277460108Khoa học dữ liệu0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25
Học BạA00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
287460117Toán tin (Toán Tin ứng dụng)0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25
Học BạA00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
297480201Công nghệ thông tin0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25
Học BạA00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
307510401Công nghệ kỹ thuật hóa học0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62
Học BạA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
317720203Hóa dược0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62
Học BạA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
327720203_TDChăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62
Học BạA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
337760101Công tác xã hội0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
347810101Du lịch0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
367810301Quản lý thể dục thể thao0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
377850101Quản lý tài nguyên và môi trường0Kết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74
Học BạA00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X75
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78; X79; K00; Q00

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78; X79; K00; Q00

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D04; X01; X70; X74; X78; K00; Q00

4. Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật

Mã ngành: 7229010

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78; X79; K00; Q00

5. Văn học

Mã ngành: 7229030

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78; X79; K00; Q00

6. Địa lý học

Mã ngành: 7310501

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74; X75; K00; Q00

7. Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66; X01; X70; X74; X78; K00; Q00

8. Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2; X01; X70; X74; X78; K00; Q00

9. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78; K00; Q00

10. Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78; X79; K00; Q00

11. Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78; X79; K00; Q00

12. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78; X79; K00; Q00

13. Sinh học

Mã ngành: 7420101

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07; D08; K00; Q00

14. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07; K00; Q00

15. Vật lý

Mã ngành: 7440102

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; K00; Q00

16. Hóa học

Mã ngành: 7440112

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62; X63; K00; Q00

17. Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74; X75; K00; Q00

18. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25; X26; K00; Q00

19. Toán tin (Toán Tin ứng dụng)

Mã ngành: 7460117

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25; X26; K00; Q00

20. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25; X26; K00; Q00

21. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62; X63; K00; Q00

22. Hóa dược

Mã ngành: 7720203

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62; X63; K00; Q00

23. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78; K00; Q00

24. Du lịch

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78; K00; Q00

25. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78; K00; Q00

26. Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78; K00; Q00

27. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74; X75; K00; Q00

28. Song ngữ Anh - Hàn

Mã ngành: 7220201_AH

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78; X79; K00; Q00

29. Song ngữ Anh - Trung

Mã ngành: 7220201_AT

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78; X79; K00; Q00

30. Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)

Mã ngành: 7220201_GV

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78; X79; K00; Q00

31. Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7340401_QLKT

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78; X79; K00; Q00

32. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380101_LKT

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78; X79; K00; Q00

33. Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7440102_TD

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; K00; Q00

34. Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

Mã ngành: 7440112_KHTN

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62; X63; K00; Q00

35. Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7460101_TA

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25; X26; K00; Q00

36. Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7460101_TV

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25; X26; K00; Q00

37. Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu

Mã ngành: 7720203_TD

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62; X63; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên
  • Tên trường: Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
  • Mã trường: DTZ
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University Of Science
  • Tên viết tắt: TNUS
  • Địa chỉ: Phường Tân Thịnh - Thành phố Thái Nguyên
  • Website: https://tnus.edu.vn/

Ngày 23/12/2008, Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định số 1901/QĐ-TTg thành lập Trường Đại học Khoa học trên cơ sở nâng cấp Khoa Khoa học Tự nhiên và Xã hội (tiền thân là Khoa Khoa học Tự nhiên) trực thuộc Đại học Thái Nguyên. Trường có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao về lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn với các trình độ đại học và sau đại học, nghiên cứu khoa học, ứng dụng chuyển giao công nghệ tiên tiến phục vụ cho sự phát triển kinh tế, xã hội của khu vực trung du miền núi phía Bắc và cả nước