Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hùng Vương 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hùng Vương (HVU) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Hùng Vương tuyển 3070 chỉ tiêu đào tạo 27 ngành cùng với 6 phương thức tuyển sinh:

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 (xét học bạ).

Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập lớp 12 với chứng chỉ quốc tế.

Phương thức 4: Xét tuyển kết quả thi TN THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu.

Phương thức 5: Xét tuyển kết quả học tập lớp 12 kết hợp với điểm thi năng khiếu.

Phương thức 6: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển.

Phương thức 7: Xét tuyển đối tượng dự bị đại học, xét tuyển đối tượng cử tuyển

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HVU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được xác định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non M00; M07; M09; M05
27140202Giáo dục Tiểu học C01; X01; D01; C03
37140206Giáo dục Thể chất T00; T03; T05; T08
47140209Sư phạm Toán học A00; X06; D01; X25
57140217Sư phạm Ngữ Văn C00; D14; X70; X74
67140221Sư phạm Âm nhạc N10; N11; N12; N13
77140222Sư phạm Mỹ thuật V10; V11; V12; V13
87140231Sư phạm Tiếng Anh D01; D15; D14; X78
97140247Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; A01; X14
107140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00; X70; D14; X74
117220201Ngôn ngữ AnhD01; D15; D14; X78
127220204Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; X78
137310101Kinh tế D01; X01; X25; X53
147310401Tâm lý học C00; D01; X70; X74
157340101Quản trị kinh doanhD01; X01; X25; X53
167340201Tài chính - Ngân hàng D01; X01; X25; X53
177340301Kế toán D01; X01; X25; X53
187480201Công nghệ thông tin A00; D01; X26; X25
197510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00; X06; A01; D01
207510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00; X06; A01; D01
217620105Chăn nuôiB00; D01; X14; X55
227620110Khoa học cây trồngB00; D01; X14; X55
237640101Thú yB00; D01; X14; X55
247720301Điều dưỡng B00; B03; D01; X14
257760101Công tác xã hội C00; D01; X70; X74
267810101Du lịch C00; D01; X70; X74
277810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; X70; X74

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00; M07; M09; M05

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C01; X01; D01; C03

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T03; T05; T08

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; X06; D01; X25

Sư phạm Ngữ Văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D14; X70; X74

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N10; N11; N12; N13

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Tổ hợp: V10; V11; V12; V13

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D15; D14; X78

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00; A01; X14

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; X70; D14; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D15; D14; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; X78

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; D01; X26; X25

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; X06; A01; D01

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; X06; A01; D01

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B00; D01; X14; X55

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B00; D01; X14; X55

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; D01; X14; X55

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; B03; D01; X14

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

(1) Đối với chương trình đào tạo giáo viên:

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên.

(2) Đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng:

Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.

(3) Đối với các chương trình đào tạo ngành ngoài sư phạm khác:

Tổng điểm trung bình cả 3 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (đã tính điểm ưu tiên) đạt 18,0 trở lên và tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non M00; M07; M09; M05
27140202Giáo dục Tiểu học C01; X01; D01; C03
37140209Sư phạm Toán học A00; X06; D01; X25
47140217Sư phạm Ngữ Văn C00; D14; X70; X74
57140231Sư phạm Tiếng Anh D01; D15; D14; X78
67140247Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; A01; X14
77140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00; X70; D14; X74
87220201Ngôn ngữ AnhD01; D15; D14; X78
97220204Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; X78
107310101Kinh tế D01; X01; X25; X53
117310401Tâm lý học C00; D01; X70; X74
127340101Quản trị kinh doanhD01; X01; X25; X53
137340201Tài chính - Ngân hàng D01; X01; X25; X53
147340301Kế toán D01; X01; X25; X53
157480201Công nghệ thông tin A00; D01; X26; X25
167510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00; X06; A01; D01
177510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00; X06; A01; D01
187620105Chăn nuôiB00; D01; X14; X55
197620110Khoa học cây trồngB00; D01; X14; X55
207640101Thú yB00; D01; X14; X55
217720301Điều dưỡng B00; B03; D01; X14
227760101Công tác xã hội C00; D01; X70; X74
237810101Du lịch C00; D01; X70; X74
247810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; X70; X74

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00; M07; M09; M05

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C01; X01; D01; C03

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; X06; D01; X25

Sư phạm Ngữ Văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D14; X70; X74

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D15; D14; X78

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00; A01; X14

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; X70; D14; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D15; D14; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; X78

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; D01; X26; X25

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; X06; A01; D01

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; X06; A01; D01

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B00; D01; X14; X55

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B00; D01; X14; X55

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; D01; X14; X55

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; B03; D01; X14

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

3
Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ quốc tế

3.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ quốc tế (TS03)

Đối với các thí sinh có chứng chỉ IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, TOEFL Paper, B2 Cambridge để xét tuyển vào ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc; có chứng chỉ HSK để xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Nhà trường thực hiện quy điểm sang thang điểm 10 để tính trong tổ hợp xét tuyển. Ngưỡng đảm bảo chất lượng của các ngành thực hiện theo mục 3.1.2. Cụ thể như sau:

TT

Điểm quy đổi

Môn Tiếng Anh

Môn tiếng Trung

Điểm IELTS

Điểm TOEFL iBT

Điểm TOEIC
(4 kỹ năng)

Điểm TOEFL Paper

Điểm B2 Cambridge

Điểm HSK 3

Điểm HSK 4

Điểm HSK 5

1

10

7.0

trở lên

100

trở lên

850

trở lên

575

trở lên

180 trở lên

 

277

trở lên

253

trở lên

2

9.5

6.5

90-99

800-849

550-574

175-179

277-300

253-276

229-252

3

9.0

6.0

80-89

750-799

525-549

170-174

253-276

229-252

205-228

4

8.5

5.5

70-79

700-749

500-524

165-169

229-252

205-228

180-204

5

8.0

5.0

60-69

650-699

475-499

160-164

205-228

180-204

 

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140231Sư phạm Tiếng Anh D01; D15; D14; X78
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D15; D14; X78
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; X78
47480201Công nghệ thông tin A00; D01; X26; X25

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D15; D14; X78

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D15; D14; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; X78

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; D01; X26; X25

4
Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu

4.1 Quy chế

Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu (TS05)

(1) Đối với chương trình đào tạo Giáo dục Mầm non:

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên.

(2) Đối với chương trình đào tạo Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật:

Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140206Giáo dục Thể chất T00; T03; T05; T08
27140221Sư phạm Âm nhạc N10; N11; N12; N13
37140222Sư phạm Mỹ thuật V10; V11; V12; V13

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T03; T05; T08

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N10; N11; N12; N13

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Tổ hợp: V10; V11; V12; V13

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Quy chế

Trường tổ chức xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển theo các quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non M00; M07; M09; M05
27140202Giáo dục Tiểu học C01; X01; D01; C03
37140206Giáo dục Thể chất T00; T03; T05; T08
47140209Sư phạm Toán học A00; X06; D01; X25
57140217Sư phạm Ngữ Văn C00; D14; X70; X74
67140221Sư phạm Âm nhạc N10; N11; N12; N13
77140222Sư phạm Mỹ thuật V10; V11; V12; V13
87140231Sư phạm Tiếng Anh D01; D15; D14; X78
97140247Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; A01; X14
107140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00; X70; D14; X74
117220201Ngôn ngữ AnhD01; D15; D14; X78
127220204Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; X78
137310101Kinh tế D01; X01; X25; X53
147310401Tâm lý học C00; D01; X70; X74
157340101Quản trị kinh doanhD01; X01; X25; X53
167340201Tài chính - Ngân hàng D01; X01; X25; X53
177340301Kế toán D01; X01; X25; X53
187480201Công nghệ thông tin A00; D01; X26; X25
197510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00; X06; A01; D01
207510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00; X06; A01; D01
217620105Chăn nuôiB00; D01; X14; X55
227620110Khoa học cây trồngB00; D01; X14; X55
237640101Thú yB00; D01; X14; X55
247720301Điều dưỡng B00; B03; D01; X14
257760101Công tác xã hội C00; D01; X70; X74
267810101Du lịch C00; D01; X70; X74
277810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; X70; X74

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00; M07; M09; M05

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C01; X01; D01; C03

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T03; T05; T08

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; X06; D01; X25

Sư phạm Ngữ Văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D14; X70; X74

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N10; N11; N12; N13

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Tổ hợp: V10; V11; V12; V13

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D15; D14; X78

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00; A01; X14

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; X70; D14; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D15; D14; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; X78

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; D01; X26; X25

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; X06; A01; D01

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; X06; A01; D01

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B00; D01; X14; X55

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B00; D01; X14; X55

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; D01; X14; X55

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; B03; D01; X14

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

6
Dự bị đại học

6.1 Quy chế

Nhà trường tổ chức xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học, xét tuyển học sinh được cử đào tạo trình độ đại học theo chế độ cử tuyển theo Nghị định số 141/2020/NĐ-CP ngày 08/12/2020 của Chính phủ về việc quy định chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số và các quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của trường.

Học sinh hoàn thành chương trình dự bị, học sinh được cử đào tạo trình độ đại học theo chế độ cử tuyển và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT của năm tốt nghiệp THPT tương ứng.

Ghi chú: Đối với các phương thức tuyển sinh có sử dụng kết quả học tập cấp THPT, Nhà trường chỉ áp dụng điều kiện tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non M00; M07; M09; M05
27140202Giáo dục Tiểu học C01; X01; D01; C03
37140206Giáo dục Thể chất T00; T03; T05; T08
47140209Sư phạm Toán học A00; X06; D01; X25
57140217Sư phạm Ngữ Văn C00; D14; X70; X74
67140221Sư phạm Âm nhạc N10; N11; N12; N13
77140222Sư phạm Mỹ thuật V10; V11; V12; V13
87140231Sư phạm Tiếng Anh D01; D15; D14; X78
97140247Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; A01; X14
107140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00; X70; D14; X74
117220201Ngôn ngữ AnhD01; D15; D14; X78
127220204Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; X78
137310101Kinh tế D01; X01; X25; X53
147310401Tâm lý học C00; D01; X70; X74
157340101Quản trị kinh doanhD01; X01; X25; X53
167340201Tài chính - Ngân hàng D01; X01; X25; X53
177340301Kế toán D01; X01; X25; X53
187480201Công nghệ thông tin A00; D01; X26; X25
197510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00; X06; A01; D01
207510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00; X06; A01; D01
217620105Chăn nuôiB00; D01; X14; X55
227620110Khoa học cây trồngB00; D01; X14; X55
237640101Thú yB00; D01; X14; X55
247720301Điều dưỡng B00; B03; D01; X14
257760101Công tác xã hội C00; D01; X70; X74
267810101Du lịch C00; D01; X70; X74
277810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; X70; X74

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00; M07; M09; M05

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C01; X01; D01; C03

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T03; T05; T08

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; X06; D01; X25

Sư phạm Ngữ Văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D14; X70; X74

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N10; N11; N12; N13

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Tổ hợp: V10; V11; V12; V13

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D15; D14; X78

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00; A01; X14

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; X70; D14; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D15; D14; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; X78

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; D01; X26; X25

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; X06; A01; D01

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; X06; A01; D01

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B00; D01; X14; X55

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B00; D01; X14; X55

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; D01; X14; X55

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; B03; D01; X14

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140201Giáo dục Mầm non30ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng M00; M07; M09; M05
27140202Giáo dục Tiểu học160ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng C01; X01; D01; C03
37140206Giáo dục Thể chất20ĐT THPTKết HợpƯu TiênThi Riêng T00; T03; T05; T08
47140209Sư phạm Toán học40ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng A00; X06; D01; X25
57140217Sư phạm Ngữ Văn40ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng C00; D14; X70; X74
67140221Sư phạm Âm nhạc20ĐT THPTKết HợpƯu TiênThi Riêng N10; N11; N12; N13
77140222Sư phạm Mỹ thuật20ĐT THPTKết HợpƯu TiênThi Riêng V10; V11; V12; V13
87140231Sư phạm Tiếng Anh80ĐT THPTHọc BạCCQTƯu TiênThi Riêng D01; D15; D14; X78
97140247Sư phạm Khoa học tự nhiên20ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng A00; B00; A01; X14
107140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí20ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng C00; X70; D14; X74
117220201Ngôn ngữ Anh200ĐT THPTHọc BạCCQTƯu TiênThi RiêngD01; D15; D14; X78
127220204Ngôn ngữ Trung Quốc500ĐT THPTHọc BạCCQTƯu TiênThi Riêng D01; D04; D14; X78
137310101Kinh tế135ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng D01; X01; X25; X53
147310401Tâm lý học40ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng C00; D01; X70; X74
157340101Quản trị kinh doanh180ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi RiêngD01; X01; X25; X53
167340201Tài chính - Ngân hàng120ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng D01; X01; X25; X53
177340301Kế toán300ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng D01; X01; X25; X53
187480201Công nghệ thông tin240ĐT THPTHọc BạCCQTƯu TiênThi Riêng A00; D01; X26; X25
197510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí70ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi RiêngA00; X06; A01; D01
207510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử200ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng A00; X06; A01; D01
217620105Chăn nuôi20ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi RiêngB00; D01; X14; X55
227620110Khoa học cây trồng20ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi RiêngB00; D01; X14; X55
237640101Thú y60ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi RiêngB00; D01; X14; X55
247720301Điều dưỡng180ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng B00; B03; D01; X14
257760101Công tác xã hội80ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng C00; D01; X70; X74
267810101Du lịch100ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng C00; D01; X70; X74
277810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành180ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng C00; D01; X70; X74

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: M00; M07; M09; M05

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: C01; X01; D01; C03

3. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: T00; T03; T05; T08

4. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: A00; X06; D01; X25

5. Sư phạm Ngữ Văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: C00; D14; X70; X74

6. Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: N10; N11; N12; N13

7. Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: V10; V11; V12; V13

8. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạCCQTƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: D01; D15; D14; X78

9. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: A00; B00; A01; X14

10. Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: C00; X70; D14; X74

11. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạCCQTƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: D01; D15; D14; X78

12. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạCCQTƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: D01; D04; D14; X78

13. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

14. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

15. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

16. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

17. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

18. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạCCQTƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: A00; D01; X26; X25

19. Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: A00; X06; A01; D01

20. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: A00; X06; A01; D01

21. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: B00; D01; X14; X55

22. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: B00; D01; X14; X55

23. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: B00; D01; X14; X55

24. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: B00; B03; D01; X14

25. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

26. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

27. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênThi Riêng

• Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Hùng Vương các năm Tại đây

Quy đổi điểm

1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

1.1. Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (TS01)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được xác định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe của Bộ GD&ĐT.

1.2. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (TS02)

(1) Đối với chương trình đào tạo giáo viên:

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên.

(2) Đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng:

Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.

(3) Đối với các chương trình đào tạo ngành ngoài sư phạm khác:

Tổng điểm trung bình cả 3 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (đã tính điểm ưu tiên) đạt 18,0 trở lên và tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

1.3. Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ quốc tế (TS03)

Đối với các thí sinh có chứng chỉ IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, TOEFL Paper, B2 Cambridge để xét tuyển vào ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc; có chứng chỉ HSK để xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Nhà trường thực hiện quy điểm sang thang điểm 10 để tính trong tổ hợp xét tuyển. Ngưỡng đảm bảo chất lượng của các ngành thực hiện theo mục 3.1.2. Cụ thể như sau:

TT

Điểm quy đổi

Môn Tiếng Anh

Môn tiếng Trung

Điểm IELTS

Điểm TOEFL iBT

Điểm TOEIC
(4 kỹ năng)

Điểm TOEFL Paper

Điểm B2 Cambridge

Điểm HSK 3

Điểm HSK 4

Điểm HSK 5

1

10

7.0

trở lên

100

trở lên

850

trở lên

575

trở lên

180 trở lên

 

277

trở lên

253

trở lên

2

9.5

6.5

90-99

800-849

550-574

175-179

277-300

253-276

229-252

3

9.0

6.0

80-89

750-799

525-549

170-174

253-276

229-252

205-228

4

8.5

5.5

70-79

700-749

500-524

165-169

229-252

205-228

180-204

5

8.0

5.0

60-69

650-699

475-499

160-164

205-228

180-204

 

1.4. Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu (TS04)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được xác định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên của Bộ GD&ĐT.

1.5. Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu (TS05)

(1) Đối với chương trình đào tạo Giáo dục Mầm non:

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên.

(2) Đối với chương trình đào tạo Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật:

Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.

1.6. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (TS06)

Trường tổ chức xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển theo các quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của trường.

1.7. Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học; Xét tuyển học sinh được cử đào tạo trình độ đại học theo chế độ cử tuyển (TS07)

Nhà trường tổ chức xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học, xét tuyển học sinh được cử đào tạo trình độ đại học theo chế độ cử tuyển theo Nghị định số 141/2020/NĐ-CP ngày 08/12/2020 của Chính phủ về việc quy định chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số và các quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của trường.

Học sinh hoàn thành chương trình dự bị, học sinh được cử đào tạo trình độ đại học theo chế độ cử tuyển và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT của năm tốt nghiệp THPT tương ứng.

Ghi chú: Đối với các phương thức tuyển sinh có sử dụng kết quả học tập cấp THPT, Nhà trường chỉ áp dụng điều kiện tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

2. Quy tắc quy đổi điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển của các phương thức, tổ hợp xét tuyển sẽ được Nhà trường công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe của Bộ GD&ĐT.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HVU

- Trường Đại học Hùng Vương tổ chức tuyển sinh nhiều đợt trong năm. Thí sinh thực hiện đăng ký nguyện vọng hoàn toàn bằng hình thức trực tuyến thông qua tài khoản đã được các trường THPT cấp để đăng nhập vào hệ thống quản lý thi (thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn). Thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu đăng ký trực tuyến tại hệ thống của trường (tuyensinh.hvu.edu.vn).

- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển và xét tuyển theo kế hoạch và lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Tùy tình hình thực tế, lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và kết quả xét tuyển mà nhà trường sẽ có thông báo điều chỉnh các đợt xét tuyển cho phù hợp.

Thông tin khác

1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Nhà trường xét tuyển dựa trên quy tắc quy đổi điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục & Đào tạo và quy định của trường; không có chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; áp dụng thang điểm 30 cho tất cả các ngành, tổ hợp xét tuyển. Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

2. Điểm ưu tiên, điểm cộng

Thí sinh được hưởng điểm ưu tiên (điểm ưu tiên khu vực và đối tượng) theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành để tính vào tổng điểm xét tuyển. Nhà trường không tính điểm cộng (điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích) đối với thí sinh có thành tích đặc biệt, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ...

3. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo

Trường Đại học Hùng Vương không áp dụng các tiêu chí để phân ngành, chương trình đào tạo trong quá trình thực hiện xét tuyển sinh.

4. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào trường

- Thí sinh liên hệ số điện thoại tuyển sinh, qua zalo, fanpage của Trường để được bộ phận tư vấn tuyển sinh hỗ trợ. Các thông tin về Trường, về ngành nghề đào tạo, chế độ chính sách, việc làm sinh viên, ... được công bố trên website Trường. Thí sinh truy cập website Trường và các trang mạng xã hội chính thức của nhà trường.

- Trong quá trình học tập, sinh viên được tham gia các câu lạc bộ phát triển kỹ năng; được giới thiệu cơ sở thực tập, vị trí việc làm sau tốt nghiệp.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Hùng Vương
  • Tên trường: Trường Đại Học Hùng Vương
  • Mã trường: THV
  • Tên tiếng Anh: Hung Vuong University
  • Tên viết tắt: HVU
  • Địa chỉ: Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
  • Website: www.hvu.edu.vn

Trường Đại học Hùng Vương được thành lập ngày 29 tháng 4 năm 2003 theo Quyết định số 81/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở của Trường Cao đẳng Sư phạm Phú Thọ - có bề dày truyền thống 60 năm.