Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hoa Lư 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hoa Lư (HLUV) năm 2025

Năm 2025, trường Đại học Hoa Lư tuyển sinh dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT (Mã phương thức: 100)

Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (Mã phương thức: 200)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Mã phương thức: 301)

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Ngành xét tuyển: Tất cả các ngành

Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên.

Điểm ưu tiên (gồm điểm ưu tiên theo đối tượng chính sách và điểm ưu tiên theo khu vực) được xác định theo quy định tại Điều 7 Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT.

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, được làm tròn đến hàng phần trăm.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào như sau:

+ Đối với các ngành ngoài sư phạm (Kế toán, Quản trị kinh doanh, Du lịch, Công nghệ thông tin): Tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc kỳ thi trung học nghề (đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

+ Đối với các ngành đào tạo giáo viên (Sư phạm Toán học, Sư phạm Khoa học tự nhiên, Sư phạm Lịch sử - Địa lý, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Mầm non): Bộ GDĐT quy định và Nhà trường công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

STT IELTS TOEFL iBT Điểm quy đổi
1 7.0 trở lên 86 trở lên 10
2 6.5 79-85 9.5
3 6.0 70-78 9.0
4 5.5 65-69 8.5
5 5.0 60-64 8.0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonD14; C00; X70; X74; D01; C03; C04
27140202Giáo dục Tiểu họcD01; C03; C04; C01; C14; B03; C02
37140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; X06; B00; D07; B08
47140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; X06; B00; D07; B08
57140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýD14; C00; X70; D15; X74
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A10; C01; D01; C03; C04
77340301Kế toánA00; A01; A10; C01; D01; C03; C04
87480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X06; K01
97810101Du lịchD01; C03; C04; X01; X70; C00; D14; D15

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: D14; C00; X70; X74; D01; C03; C04

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; C14; B03; C02

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; B00; D07; B08

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; B00; D07; B08

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: D14; C00; X70; D15; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01; C03; C04

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01; C03; C04

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; K01

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; C03; C04; X01; X70; C00; D14; D15

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Ngành xét tuyển: Các ngành ngoài sư phạm (Kế toán, Quản trị kinh doanh, Du lịch, Công nghệ thông tin) đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026.

Sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12.

 Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên;

Điểm ưu tiên (gồm điểm ưu tiên theo đối tượng chính sách và điểm ưu tiên theo khu vực) được xác định theo quy định tại Điều 7 Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT.

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, được làm tròn đến hàng phần trăm.

  Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 phải đạt từ 15,00 điểm trở lên theo thang điểm 30.

 

STT IELTS TOEFL iBT Điểm quy đổi
1 7.0 trở lên 86 trở lên 10
2 6.5 79-85 9.5
3 6.0 70-78 9.0
4 5.5 65-69 8.5
5 5.0 60-64

8.0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonD14; C00; X70; X74; D01; C03; C04
27140202Giáo dục Tiểu họcD01; C03; C04; C01; C14; B03; C02
37140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; X06; B00; D07; B08
47140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; X06; B00; D07; B08
57140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýD14; C00; X70; D15; X74
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A10; C01; D01; C03; C04
77340301Kế toánA00; A01; A10; C01; D01; C03; C04
87480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X06; K01
97810101Du lịchD01; C03; C04; X01; X70; C00; D14; D15

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: D14; C00; X70; X74; D01; C03; C04

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; C14; B03; C02

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; B00; D07; B08

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; B00; D07; B08

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: D14; C00; X70; D15; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01; C03; C04

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01; C03; C04

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; K01

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; C03; C04; X01; X70; C00; D14; D15

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8), trong đó:

1.   Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế và thí sinh đạt giải trong các cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

2.  Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

3.  Đối tượng cử tuyển và đối tượng dự bị đại học.

4.  Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số ngành tại Trường nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140209Sư phạm Toán học
47140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
57140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
67340101Quản trị kinh doanh
77340301Kế toán
87480201Công nghệ thông tin
97810101Du lịch

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140201Giáo dục Mầm non350Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD14; C00; X70; X74; D01; C03; C04
27140202Giáo dục Tiểu học450Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C03; C04; C01; C14; B03; C02
37140209Sư phạm Toán học40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; X06; B00; D07; B08
47140247Sư phạm Khoa học tự nhiên40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; X06; B00; D07; B08
57140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD14; C00; X70; D15; X74
67340101Quản trị kinh doanh50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A10; C01; D01; C03; C04
77340301Kế toán100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A10; C01; D01; C03; C04
87480201Công nghệ thông tin50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; K01
97810101Du lịch250Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C03; C04; X01; X70; C00; D14; D15

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D14; C00; X70; X74; D01; C03; C04

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; C14; B03; C02

3. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; B00; D07; B08

4. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; B00; D07; B08

5. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D14; C00; X70; D15; X74

6. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01; C03; C04

7. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01; C03; C04

8. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; K01

9. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C03; C04; X01; X70; C00; D14; D15

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Hoa Lư các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển của các phương thức, tổ hợp xét tuyển sẽ được Nhà trường công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên của Bộ GDĐT.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Hoa Lư
  • Tên trường: Trường Đại Học Hoa Lư
  • Mã trường: DNB 
  • Tên tiếng Anh: Hoa Lu University
  • Tên viết tắt: HLUV
  • Địa chỉ: Đường Xuân Thành, TP Ninh Bình
  • Website: hluv.edu.vn