Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hà Tĩnh 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Hà Tĩnh (HTU) năm 2026

Năm 2026 trường Đại học Hà Tĩnh dự kiến tuyển sinh theo các phương thức xét tuyển sau:

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT 

Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển 

Phương thức 4: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài 

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (theo điều 8, quy chế tuyển sinh)

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HTU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:

a) Tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT dùng để xét tuyển có ít nhất 03 môn phù hợp với đặc điểm, yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo;

b) Tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT có dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ áp dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ.

c) Tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu của Trường Đại học Hà Tĩnh tổ chức thi năm 2026, áp dụng đối với ngành Giáo dục mầm non.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm nonM00; M01; M09
27140202Giáo dục Tiểu họcB03; C04; C14; D01; X01
37140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; X06; X10; X26
47140210Sư phạm Tin họcA00; A01; C01; X02; X06; X14; X26
57140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D10; D14; D15; D66; X78
67220201Ngôn ngữ AnhD01; D10; D14; D15; D66; X78
77340101_01Quản trị kinh doanhB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
87340101_02Quản trị thương mại điện tửB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
97340101_03Quản trị logisticsB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
107340201Tài chính - Ngân hàngB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
117340301Kế toánB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
127380101LuậtC01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
137440301An toàn, sức khoẻ và môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26
157580201_01Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpA00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21
167580201_02Tin học xây dựngA00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21
177620110Nông nghiệp công nghệ caoA00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
187640101Thú yA00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
197810103QTDV Du lịch và Lữ hànhB00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00; M01; M09

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C04; C14; D01; X01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X10; X26

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; C01; X02; X06; X14; X26

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D10; D14; D15; D66; X78

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D10; D14; D15; D66; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_01

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

Quản trị thương mại điện tử

Mã ngành: 7340101_02

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

Quản trị logistics

Mã ngành: 7340101_03

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01

An toàn, sức khoẻ và môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26

Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: 7580201_01

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21

Tin học xây dựng

Mã ngành: 7580201_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01

QTDV Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT bắt buộc môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:

a) Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30;

b) Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn) và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành).

c) Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi năng khiếu của Trường Đại học Hà Tĩnh tổ chức thi năm 2026, áp dụng đối với ngành Giáo dục mầm non.

d) Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm nonM00; M01; M10
27140202Giáo dục Tiểu họcB03; C04; C14; D01; X01
37140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; X06; X10; X26
47140210Sư phạm Tin họcA00; A01; C01; X02; X06; X14; X26
57140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D10; D14; D15; D66; X78
67220201Ngôn ngữ AnhD01; D10; D14; D15; D66; X78
77340101_01Quản trị kinh doanhB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
87340101_02Quản trị thương mại điện tửB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
97340101_03Quản trị logisticsB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
107340201Tài chính - Ngân hàngB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
117340301Kế toánB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
127380101LuậtC01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
137440301An toàn, sức khoẻ và môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26
157580201_01Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpA00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21
167580201_02Tin học xây dựngA00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21
177620110Nông nghiệp công nghệ caoA00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
187640101Thú yA00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
197810103QTDV Du lịch và Lữ hànhB00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00; M01; M10

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C04; C14; D01; X01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X10; X26

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; C01; X02; X06; X14; X26

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D10; D14; D15; D66; X78

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D10; D14; D15; D66; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_01

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

Quản trị thương mại điện tử

Mã ngành: 7340101_02

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

Quản trị logistics

Mã ngành: 7340101_03

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01

An toàn, sức khoẻ và môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26

Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: 7580201_01

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21

Tin học xây dựng

Mã ngành: 7580201_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01

QTDV Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140201Giáo dục mầm non35Ưu Tiên
ĐT THPTM00; M01; M09
Học BạM00; M01; M10
27140202Giáo dục Tiểu học70ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C04; C14; D01; X01
37140209Sư phạm Toán học10ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; X06; X10; X26
47140210Sư phạm Tin học10ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; X02; X06; X14; X26
57140231Sư phạm Tiếng Anh25ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D10; D14; D15; D66; X78
67220201Ngôn ngữ Anh40ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D10; D14; D15; D66; X78
77340101_01Quản trị kinh doanh30ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
87340101_02Quản trị thương mại điện tử20ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
97340101_03Quản trị logistics20ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
107340201Tài chính - Ngân hàng30ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
117340301Kế toán80ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
127380101Luật60ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
137440301An toàn, sức khoẻ và môi trường20ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
147480201Công nghệ thông tin50ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26
157580201_01Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp10ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21
167580201_02Tin học xây dựng10ĐGNL HCM
ĐGNL HNA00
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21
Ưu TiênA01
ĐGNL SPHNK00
ĐGTD BKQ00
177620110Nông nghiệp công nghệ cao20ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
187640101Thú y20ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
197810103QTDV Du lịch và Lữ hành30ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

1. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: M00; M01; M09; M10

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C04; C14; D01; X01

3. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X10; X26

4. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X02; X06; X14; X26

5. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D10; D14; D15; D66; X78

6. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D10; D14; D15; D66; X78

7. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

8. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

9. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01

10. An toàn, sức khoẻ và môi trường

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01

11. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26

12. Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01

13. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01

14. QTDV Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

15. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_01

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

16. Quản trị thương mại điện tử

Mã ngành: 7340101_02

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

17. Quản trị logistics

Mã ngành: 7340101_03

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

18. Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: 7580201_01

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21

19. Tin học xây dựng

Mã ngành: 7580201_02

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNHọc BạĐT THPTƯu TiênĐGNL SPHNĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Hà Tĩnh các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

a) Đối với một chương trình đào tạo, tất cả thí sinh được xét chọn bình đẳng dựa trên điểm xét và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương theo từng phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển, không phụ thuộc thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký trừ trường hợp quy định tại điểm b mục này;

b) Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn;

Điểm cộng

a) Điểm thưởng, cộng 3,00 điểm theo thang điểm 30 cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng gồm: Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc; Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế, thời gian đạt giải không quá 03 năm; Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận, thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển, dự tuyển vào các chương trình đào tạo ngành Giáo dục mầm non;

b) Điểm xét thưởng, cộng 1,50 điểm theo thang điểm 30 cho các đối tượng: Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; Thí sinh đạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đạt giải, thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển; Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, dự tuyển vào các chương trình đào tạo ngành Giáo dục mầm non, thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển;

c) Điểm khuyến khích, cộng 1,50 điểm theo thang điểm 30 cho các thí sinh có chứng chỉ IELTS 6.0 trở lên đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành Ngôn ngữ Anh, Sư phạm Tiếng Anh; cộng 1,50 điểm theo thang điểm 30 cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ HSK 4 trở lên, chứng chỉ TOCFL B1 (cấp độ 3) trở lên đối với thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Ngôn ngữ Trung Quốc.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HTU

Tổ chức đăng ký xét tuyển thẳng, đăng ký xét tuyển, đăng ký dự thi năng khiếu và đăng ký nộp hồ sơ đề cộng điểm thưởng:

Trường tổ chức cho thí sinh đăng ký theo hướng dẫn trên cổng thông tin tuyển sinh của trường tại địa chỉ: https://ts.htu.edu.vn/

Thời gian đăng ký (dự kiến): Từ 01/4/2026 đến 30/5/2026.

Thời gian tổ chức thi năng khiếu (dự kiến): Từ 14/6/2026 đến 19/6/2026.

Lệ phí xét tuyển, thi tuyển

Lệ phí thi Năng khiếu (ngành Giáo dục mầm non): 500 000 đồng/thí sinh

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 tại đây.
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Hà Tĩnh
  • Tên trường: Trường Đại Học Hà Tĩnh
  • Mã trường: HHT
  • Tên tiếng Anh: HaTinh University
  • Tên viết tắt: HTU
  • Địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Hà Tĩnh, Nhà 15 tầng, Cơ sở Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh
  • Website: https://htu.edu.vn/

Trường ĐHHT được thành lập theo Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 19/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở sáp nhập và nâng cấp Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tĩnh, Phân hiệu Trường ĐH Vinh tại Hà Tĩnh và Trường Trung cấp Kinh tế Hà Tĩnh. Đến tháng 11 năm 2013, Trường được sáp nhập thêm Trường Trung cấp Kỹ thuật Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Tĩnh.

Những thông tin cần biết

Thông tin xét tuyển

- Tổ hợp xét tuyển đối với phương thức 1, phương thức 2

- Bảng quy đổi điểm chứng chỉ quốc tế theo phương thức kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc điểm học tập THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển:

Chứng chỉ IELTS

5.0

5.5

6.0

6.5

7.0 - 9.0

Chứng chỉ HSK

(Tiếng Trung)

 

HSK 3

HSK 4

HSK 5

HSK6

Chứng chỉ TOCFL

(Tiếng Trung)

   

B1

(cấp độ 3)

B2

(cấp độ 4)

C1, C2

(cấp độ 5, 6)

Điểm môn Ngoại ngữ

8.0

8.5

9.0

9.5

10

Chứng chỉ IELTS quy đổi sang điểm Tiếng Anh

Chứng chỉ HSK, TOCFL quy đổi sang điểm Tiếng Trung

- Cách thức tính điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Tổng điểm đạt được của thí sinh + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó Tổng điểm đạt được của thí sinh = Điểm 3 môn trong tổ hợp xét + điểm cộng (nếu có).

Đối với thí sinh có Tổng điểm đạt được của thí sinh từ 22.5 điểm trở lên, điểm ưu tiên (nếu có) được tính theo công thức: Điểm ưu tiên thí sinh = [(30 - tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x tổng điểm ưu tiên theo quy định.