Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Hà Nội (HANU) năm 2026

Năm 2026, Đại học Hà Nội HANU dự kiến tuyển sinh 3705 chỉ tiêu qua 3 phương thức xét tuyển như sau:

1) Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

2) Xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường Đại học Hà Nội.

3) Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HANU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

- Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương hoặc có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

- Đối với thí sinh khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận suy giảm khả năng học tập, Hiệu trưởng xem xét, quyết định việc theo học ngành học phù hợp với điều kiện sức khoẻ của thí sinh.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

Đối với thí sinh khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận suy giảm khả năng học tập, Hiệu trưởng xem xét, quyết định việc theo học ngành học phù hợp với điều kiện sức khoẻ của thí sinh.

1.3 Quy chế

Ngưỡng đầu vào:

 Tổng điểm 03 môn thi mỗi tổ hợp của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ 22 điểm trở lên.

 Quy tắc tính điểm:

(1) Môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2; (2) tùy từng ngành đào tạo, môn Toán hoặc môn Ngữ văn nhân hệ số 2. Tổng điểm 03 môn thi sau khi nhân hệ số (tối đa 50 điểm) sẽ được quy đổi về thang điểm 40.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01Toán, Ngoại ngữ x 2
27220201 TMNgôn ngữ Anh - thương mạiD01Toán, Ngoại ngữ x 2
37220201 TTNgôn ngữ Anh - CTTTD01Toán, Ngoại ngữ x 2
47220202Ngôn ngữ NgaD01; D02; D03; D10Toán, Ngoại ngữ x 2
57220203Ngôn ngữ PhápD01; D03Toán, Ngoại ngữ x 2
67220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04Toán, Ngoại ngữ x 2
77220204 TTNgôn ngữ Trung Quốc - CTTTD01; D04Toán, Ngoại ngữ x 2
87220205Ngôn ngữ ĐứcD01; D05Toán, Ngoại ngữ x 2
97220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01; D10Toán, Ngoại ngữ x 2
107220207Ngôn ngữ Bồ Đào NhaD01; D04; D10Toán, Ngoại ngữ x 2
117220208Ngôn ngữ ItaliaD01; D10Toán, Ngoại ngữ x 2
127220208 TTNgôn ngữ Italia - CTTTD01; D10Toán, Ngoại ngữ x 2
137220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06Toán, Ngoại ngữ x 2
147220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D04; DD2; D06Toán, Ngoại ngữ x 2
157220210 TTNgôn ngữ Hàn Quốc - CTTTD01; D04; DD2; D06Toán, Ngoại ngữ x 2
167310111Nghiên cứu phát triểnD01; D14; D15Văn, Ngoại ngữ x 2
177310206Quan hệ quốc tếD01; D14; D15Văn, Ngoại ngữ x 2
187310601Quốc tế họcD01; D14; D15Văn, Ngoại ngữ x 2
197320104Truyền thông đa phương tiệnD01Toán, Ngoại ngữ x 2
207320109Truyền thông doanh nghiệpD01; D03Toán, Ngoại ngữ x 2
217340101Quản trị kinh doanhD01Toán, Ngoại ngữ x 2
227340115MarketingD01Toán, Ngoại ngữ x 2
237340201Tài chính - Ngân hàngD01Toán, Ngoại ngữ x 2
247340205Công nghệ tài chínhA01; D01Toán, Ngoại ngữ x 2
257340301Kế toánD01Toán, Ngoại ngữ x 2
267480201Công nghệ thông tinA01; D01; X26Toán, Ngoại ngữ x 2
277480201 TTCông nghệ thông tin - CTTTA01; D01; X26Toán, Ngoại ngữ x 2
287810103Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D10Toán, Ngoại ngữ x 2
297810103 TTQuản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTTD01; D10Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Anh - thương mại

Mã ngành: 7220201 TM

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Anh - CTTT

Mã ngành: 7220201 TT

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: D01; D02; D03; D10

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: D01; D03

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT

Mã ngành: 7220204 TT

Tổ hợp: D01; D04

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Đức

Mã ngành: 7220205

Tổ hợp: D01; D05

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Mã ngành: 7220206

Tổ hợp: D01; D10

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

Mã ngành: 7220207

Tổ hợp: D01; D04; D10

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Italia

Mã ngành: 7220208

Tổ hợp: D01; D10

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Italia - CTTT

Mã ngành: 7220208 TT

Tổ hợp: D01; D10

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D04; DD2; D06

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT

Mã ngành: 7220210 TT

Tổ hợp: D01; D04; DD2; D06

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Nghiên cứu phát triển

Mã ngành: 7310111

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Văn, Ngoại ngữ x 2

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Văn, Ngoại ngữ x 2

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Văn, Ngoại ngữ x 2

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Truyền thông doanh nghiệp

Mã ngành: 7320109

Tổ hợp: D01; D03

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A01; D01

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; D01; X26

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Công nghệ thông tin - CTTT

Mã ngành: 7480201 TT

Tổ hợp: A01; D01; X26

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D10

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT

Mã ngành: 7810103 TT

Tổ hợp: D01; D10

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

2
Xét tuyển kết hợp theo quy định của ĐH Hà Nội

2.1 Đối tượng

- Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương hoặc có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

- Đối với thí sinh khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận suy giảm khả năng học tập, Hiệu trưởng xem xét, quyết định việc theo học ngành học phù hợp với điều kiện sức khoẻ của thí sinh.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào:

 Tổng điểm 03 môn thi mỗi tổ hợp của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ 22 điểm trở lên.

 Quy tắc tính điểm:

(1) Môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2; (2) tùy từng ngành đào tạo, môn Toán hoặc môn Ngữ văn nhân hệ số 2. Tổng điểm 03 môn thi sau khi nhân hệ số (tối đa 50 điểm) sẽ được quy đổi về thang điểm 40.

2.3 Quy chế

I. Đối tượng áp dụng

1. Đối tượng 1: Thí sinh là học sinh THPT có Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc Chứng chỉ năng lực tiếng Anh theo Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam và đáp ứng các tiêu chí sau:

(1) Tốt nghiệp THPT năm 2026;

(2) Điểm trung bình chung học kỳ môn ngoại ngữ của mỗi học kì bậc THPT đạt từ 7.0;

(3) Điểm trung bình chung 03 môn Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ của 06 học kì bậc THPT đạt từ 7.0.

Lưu ý: Thí sinh xét tuyển bằng chứng chỉ năng lực ngoại ngữ khác tiếng Anh chỉ được đăng ký nguyện vọng vào ngành ngôn ngữ tương ứng được ghi trên chứng chỉ. Với thí sinh có chứng chỉ tiếng Pháp theo quy định, có thể đăng ký nguyện vọng vào ngành Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Nga và ngành Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp). Với thí sinh có chứng chỉ tiếng Trung Quốc theo quy định, có thể đăng ký nguyện vọng vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiến (CTTT), ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT và ngành Ngôn ngữ Bồ Đào Nha.

Danh mục chứng chỉ ngoại ngữ được xét tuyển kết hợp

(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-ĐHHN ngày 30 tháng 3 năm 2026)

TT

Ngoại ngữ

Tên chứng chỉ

Yêu cầu

tối thiểu

Đơn vị cấp chứng chỉ

Thời hạn chứng chỉ

(Tính đến ngày bắt đầu nộp hồ sơ)

1  

Tiếng Anh

IELTS

6.0

Hội đồng Anh hoặc IDP

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

2  

Tiếng Anh

TOEFL iBT

79

ETS

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

3  

Tiếng Anh

FCE (Tên mới: B2 First)

CAE (Tên mới: C1 Advanced) CPE (Tên mới: C2 Proficiency)

 B2

Cambridge Assessment English

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

4  

Tiếng Anh

Năng lực tiếng Anh theo Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam

Bậc 4

Được Bộ GD&ĐT cho phép

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

5  

Tiếng Anh

APTIS ESOL

B2

Được Bộ GD&ĐT cho phép

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

6  

Tiếng Anh

PTE Academic

B2

Được Bộ GD&ĐT cho phép

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

7  

Tiếng Anh

Pearson English International Certificate (PEIC)

B2

Được Bộ GD&ĐT cho phép

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

8  

Tiếng Nga

TRKI

Bậc 3

Một trường đại học ở Nga/ Một tổ chức quốc tế được công nhận

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

9  

Tiếng Pháp

DELF

B1

CIEP (Centre International d’Etudes Pédagogiques) (Tên cũ)

FEI (France Education International) (Tên mới)

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

10  

Tiếng Pháp

TCF

B1 với số điểm từ 300

CIEP (Centre International d’Etudes Pédagogiques) (Tên cũ)

FEI (France Education International) (Tên mới)

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

11  

Tiếng Trung Quốc

HSK và HSKK

HSK4 từ 240 điểm trở lên, HSKK trung cấp từ 60 điểm trở lên

Trung tâm Hợp tác ngôn ngữ Trung Quốc với nước ngoài (CLEC), Bộ Giáo dục Trung Quốc

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

12  

Tiếng Đức

Goethe

B1

Viện Goethe

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

13  

Tiếng Đức

ÖSD

B1

Hiệp hội đánh giá năng lực tiếng Đức (Cộng hòa Áo ÖSD)

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

14  

Tiếng Đức

DSD

 B1

Hội đồng Bộ trưởng Văn hóa Liên bang Đức (KMK)

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

15  

Tiếng Đức

DSH

Bậc 1

Một trường đại học tại CHLB Đức

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

16  

Tiếng Đức

TestDaF

TDN 3

Cơ quan trao đổi hàn lâm Đức (DAAD)

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

17  

Tiếng Nhật

JLPT

N3

(tổng điểm các kỹ năng đạt 104 điểm trở lên)

Hiệp hội hỗ trợ giáo dục quốc tế Nhật Bản

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

18  

Tiếng Nhật

J.TEST (cấp từ 12/01/2026)

D

Hiệp hội khảo thí Năng lực tiếng Nhật (ATJ)

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

19  

Tiếng Hàn Quốc

TOPIK

Cấp 3

Viện Giáo dục Quốc tế Quốc gia Hàn Quốc

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

20  

Tiếng Bồ Đào Nha

DEPLE

B1

CAPLE (Bồ Đào Nha)

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

21  

Tiếng Bồ Đào Nha

CELPE-BRAS

Nível Intermediário
(tổng điểm các kỹ năng từ 2,00 đến 2,75)

INEP (Braxin)

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

22  

Tiếng Tây Ban Nha

DELE

A2

Viện Cervantes (Tây Ban Nha)

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

23  

Tiếng Tây Ban Nha

SIELE

A2

Viện Cervantes, ĐH Salamanca, ĐH Buenos Aires và ĐH Tự trị Mexico (Tây Ban Nha)

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

24  

Tiếng Italia

CELI

B1

Đại học dành cho Người nước ngoài Perugia của Italia

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

25  

Tiếng Italia

CILS

B1

Đại học dành cho Người nước ngoài Siena của Italia

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

26  

Tiếng Italia

CERT.IT

B1 

Trường Đại học Tổng hợp Roma Tre của Italia

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

27  

Tiếng Italia

PLIDIA

B1

Hội Dante Alighieri

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

2. Đối tượng 2: Thí sinh có kết quả thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt từ 1100/1600 điểm trở lên và chứng chỉ còn thời hạn; thí sinh có kết quả thi ACT (American College Testing, Hoa Kỳ) đạt từ 24/36 điểm trở lên và chứng chỉ còn thời hạn; thí sinh có chứng chỉ A-Level của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Vương quốc Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK) sử dụng kết quả 03 môn để thay thế cho 03 môn xét tuyển của ngành học đăng ký, mức điểm mỗi môn đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUMrange ≥ 60), và đáp ứng các tiêu chí sau:

(1) Tốt nghiệp THPT năm 2026;

(2) Điểm trung bình chung học kỳ môn ngoại ngữ của mỗi học kì bậc THPT đạt từ 7.0;

(3) Điểm trung bình chung 03 môn Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ của 06 học kì bậc THPT đạt từ 7.0.

3. Đối tượng 3: Thí sinh là học sinh các lớp chuyên, lớp song ngữ thuộc trường THPT chuyên và đáp ứng các tiêu chí sau:

(1) Tốt nghiệp THPT năm 2026;

(2) Điểm trung bình chung học kỳ môn ngoại ngữ của mỗi học kì bậc THPT đạt từ 7.0;

(3) Điểm trung bình chung 03 môn Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ của 06 học kì bậc THPT đạt từ 7.0.

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐƯỢC XÉT TUYỂN KẾT HỢP THEO QUY ĐỊNH CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI

(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-ĐHHN ngày 30 tháng 3 năm 2026)

TT

Mã tỉnh

Tỉnh

Mã trường

Tên Trường

Ghi chú

1  

01

Hà Nội

009

THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội

 

2  

01

Hà Nội

010

THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam

 

3  

01

Hà Nội

011

THPT chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐH

Quốc gia Hà Nội

 

4  

01

Hà Nội

012

THPT chuyên Nguyễn Huệ

 

5  

01

Hà Nội

013

THPT chuyên Ngoại ngữ, ĐH Quốc gia

Hà Nội

 

6  

01

Hà Nội

008

Trường THPT chuyên Chu Văn An

 

7  

01

Hà Nội

079

THPT chuyên Sơn Tây

 

8  

02

TP Hồ Chí Minh

004

THPT chuyên Trần Đại Nghĩa

 

9  

02

TP Hồ Chí Minh

016

THPT chuyên Lê Hồng Phong

 

10  

02

TP Hồ Chí Minh

019

Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia

TP Hồ Chí Minh

 

11  

03

Hải Phòng

013

THPT chuyên Trần Phú

 

12  

04

Đà Nẵng

005

THPT chuyên Lê Quý Đôn

 

13  

05

Hà Giang

012

THPT chuyên Hà Giang

 

14  

06

Cao Bằng

004

THPT chuyên Cao Bằng

 

15  

07

Lai Châu

001

THPT chuyên Lê Quý Đôn

 

16  

08

Lào Cai

018

THPT chuyên Lào Cai

 

17  

09

Tuyên Quang

009

THPT chuyên Tuyên Quang

 

18  

10

Lạng Sơn

002

THPT chuyên Chu Văn An

 

19  

11

Bắc Kạn

019

THPT chuyên Bắc Kạn

 

20  

12

Thái Nguyên

010

THPT chuyên Thái Nguyên

 

21  

13

Yên Bái

001

THPT chuyên Nguyễn Tất Thành

 

22  

14

Sơn La

004

THPT chuyên Sơn La

 

23  

15

Phú Thọ

001

THPT chuyên Hùng Vương

 

24  

16

Vĩnh Phúc

012

THPT chuyên Vĩnh Phúc

 

25  

17

Quảng Ninh

001

THPT chuyên Hạ Long

 

26  

18

Bắc Giang

012

THPT chuyên Bắc Giang

 

27  

19

Bắc Ninh

009

THPT chuyên Bắc Ninh

 

28  

21

Hải Dương

013

THPT chuyên Nguyễn Trãi

 

29  

22

Hưng Yên

011

THPT chuyên Hưng Yên

 

30  

23

Hòa Bình

012

THPT chuyên Hoàng Văn Thụ

 

31  

24

Hà Nam

011

THPT chuyên Biên Hòa

 

32  

25

Nam Định

002

THPT chuyên Lê Hồng Phong

 

33  

26

Thái Bình

002

THPT chuyên Thái Bình

 

34  

27

Ninh Bình

011

THPT chuyên Lương Văn Tụy

 

35  

28

Thanh Hóa

010

THPT chuyên Lam Sơn

 

36  

29

Nghệ An

006

THPT chuyên Phan Bội Châu

 

37  

29

Nghệ An

007

THPT chuyên Đại học Vinh

 

38  

30

Hà Tĩnh

040

THPT chuyên Hà Tĩnh

 

39  

31

Quảng Bình

004

THPT chuyên Võ Nguyên Giáp

 

40  

32

Quảng Trị

024

THPT chuyên Lê Quý Đôn

 

41  

33

Thừa Thiên - Huế

001

THPT chuyên Quốc Học

 

42  

33

Thừa Thiên - Huế

010

THPT chuyên Đại học Khoa học, ĐH Huế

 

43  

34

Quảng Nam

007

THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

 

44  

34

Quảng Nam

010

THPT chuyên Lê Thánh Tông

 

45  

35

Quảng Ngãi

013

THPT chuyên Lê Khiết

 

46  

36

Kon Tum

003

THPT chuyên Nguyễn Tất Thành

 

47  

37

Bình Định

003

THPT chuyên Lê Quý Đôn

 

48  

38

Gia Lai

005

THPT chuyên Hùng Vương

 

49  

39

Phú Yên

001

THPT Nguyễn Huệ

 

50  

39

Phú Yên

005

THPT chuyên Lương Văn Chánh

 

51  

40

Đắk Lắk

024

THPT chuyên Nguyễn Du

 

52  

41

Khánh Hòa

017

THPT chuyên Lê Quý Đôn

 

53  

42

Lâm Đồng

008

THPT chuyên Thăng Long Đà Lạt

 

54  

42

Lâm Đồng

093

THPT chuyên Bảo Lộc

 

55  

43

Bình Phước

003

THPT chuyên Quang Trung

 

56  

43

Bình Phước

042

THPT chuyên Bình Long

 

57  

44

Bình Dương

002

THPT chuyên Hùng Vương

 

58  

45

Ninh Thuận

001

THPT Nguyễn Trãi

 

59  

45

Ninh Thuận

017

THPT chuyên Lê Quý Đôn

 

60  

46

Tây Ninh

003

THPT chuyên Hoàng Lê Kha

 

61  

47

Bình Thuận

013

THPT chuyên Trần Hưng Đạo

 

62  

48

Đồng Nai

001

THPT chuyên Lương Thế Vinh

 

63  

49

Long An

060

THPT chuyên Long An

 

64  

49

Long An

072

THPT Năng khiếu, ĐH Tân Tạo

 

65  

50

Đồng Tháp

016

THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu

 

66  

50

Đồng Tháp

023

THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu

 

67  

51

An Giang

002

THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu

 

68  

51

An Giang

008

THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa

 

69  

52

Bà Rịa - Vũng Tàu

004

THPT chuyên Lê Quý Đôn

 

70  

53

Tiền Giang

016

THPT chuyên Tiền Giang

 

71  

54

Kiên Giang

002

THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

 

72  

55

Cần Thơ

013

THPT chuyên Lý Tự Trọng

 

73  

56

Bến Tre

030

THPT chuyên Bến Tre

 

74  

57

Vĩnh Long

015

THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

 

75  

58

Trà Vinh

012

THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành

 

76  

59

Sóc Trăng

003

THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai

 

77  

60

Bạc Liêu

009

THPT chuyên Bạc Liêu

 

78  

61

Cà Mau

016

THPT chuyên Phan Ngọc Hiển

 

79  

62

Điện Biên

002

THPT chuyên Lê Quý Đôn

 

80  

63

Đắk Nông

037

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

 

81  

64

Hậu Giang

002

THPT chuyên Vị Thanh

 

82  

01

Hà Nội

129

THPT Chuyên KHXH-NV, Trường ĐH KHXH&NV, ĐH Quốc gia Hà Nội

 

4. Đối tượng 4: Thí sinh thí sinh có kết quả bài thi V-SAT đánh giá đầu vào đại học trên máy tính và đáp ứng các tiêu chí sau:

(1) Tốt nghiệp THPT năm 2026;

(2) Điểm trung bình chung học kỳ môn ngoại ngữ của mỗi học kì bậc THPT đạt từ 7.0;

(3) Điểm trung bình chung 03 môn Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ của 06 học kì bậc THPT đạt từ 7.0.

II. Nguyên tắc và Phương thức tính điểm xét tuyển kết hợp

- Thí sinh chỉ được sử dụng 01 đầu điểm cộng khuyến khích theo quy định của Trường.

- Điểm cộng không quá 10% mức điểm tối đa và tổng điểm xét tuyển của thí sinh không vượt quá mức điểm tối đa.

- Điểm xét tuyển = Điểm Trung bình chung (TBC) + Điểm cộng khuyến khích + Điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó:

+ Điểm cộng khuyến khích tính theo Phụ lục 5.

Điểm TBC = TBC điểm Toán (hệ số 2 theo ngành) +TBC điểm Văn (hệ số 2 theo ngành) + TBC điểm Ngoại ngữ x 2.

+ TBC điểm = TBC điểm 06 học kỳ.

+ Nhà trường chỉ chấp nhận chứng chỉ IELTS đầy đủ 04 kỹ năng được cấp sau một lần thi; không chấp nhận chứng chỉ thi lại từng kỹ năng (IELTS One Skill Retake).

+ Nhà trường không dùng điểm quy đổi điểm chứng chỉ năng lực ngoại ngữ thành điểm thi tốt nghiệp của môn ngoại ngữ để xét tuyển.

PHỤ LỤC 5: BẢNG TÍNH ĐIỂM KHUYẾN KHÍCH ĐỐI VỚI PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN KẾT HỢP CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI NĂM 2026

(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-ĐHHN ngày 30 tháng 3 năm 2026)

TT

Nội dung

Minh chứng

Mức điểm cộng (theo thang điểm 30)

0.5

0.75

1.0

1.25

1.5

1  

Tiếng Anh

Chứng chỉ IELTS

6

6.5

7,0

7,5

8,0-9,0

2  

Tiếng Anh

Chứng chỉ TOELF iBT

79 - 93

94 - 101

102 - 109

110 - 114

115 - 120

3  

Tiếng Anh

Chứng chỉ Cambridge

B2 First

C1 Advanced (180 - 189 điểm)

C1 Advanced (190 - 199 điểm)

C2 Proficiency (200 - 215 điểm)

C2 Proficiency (216 - 230 điểm)

4  

Tiếng Anh

Chứng chỉ năng lực tiếng Anh theo Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam

8.0

8.5

9,0

9,5

10.0 

5  

Tiếng Anh

Chứng chỉ APTIS ESOL

 

 

B2

C1

C2

6  

Tiếng Anh

Chứng chỉ PTE Academic

 

 

B2

C1

C2

7  

Tiếng Anh

Chứng chỉ Pearson English International Certificate (PEIC)

 

 

B2

C1

C2

8  

Tiếng Pháp

Chứng chỉ DELF

 

DELF B1

DELF B2

DALF C1

DALF C2

9  

Tiếng Pháp

Chứng chỉ TCF

 

300 - 399 điểm

400 – 499 điểm

500 – 599 điểm

600 – 699 điểm

10  

Tiếng Trung Quốc

Chứng chỉ HSK và HSKK

HSK4 (từ 180 đến 239 điểm) & HSKK trung cấp (từ 60 điểm trở lên)

HSK4 (từ 240 điểm trở lên) & HSKK trung cấp (từ 60 điểm trở lên)

HSK5 (từ 180 đến 239 điểm) & HSKK cao cấp (từ 60 điểm trở lên)

HSK5 (từ 240 điểm trở lên) & HSKK cao cấp (từ 60 điểm trở lên)

HSK6 (từ 180 trở lên) & HSKK cao cấp (từ 60 điểm trở lên)

11  

Tiếng Nhật

Chứng chỉ JLPT

N3 (từ 104 điểm trở lên)

N2 (từ 90 điểm đến 111 điểm)

N2 (từ 112 điểm trở lên) hoặc

N1 (từ 90 điểm đến 141 điểm)

N1 (từ 142 điểm trở lên)

12  

Tiếng Nhật

Chứng chỉ J.TEST

 (cấp từ 12/01/2026)

D

C

Pre-B, B

Pre-A, A

Special A

13  

Tiếng Nga

Chứng chỉ điểm TRKI

 

TRKI I

TRKI II

TRKI III

TRKI IV

14  

Tiếng Đức

Chứng chỉ Goethe

 

B1

B2

C1

C2

15  

Tiếng Đức

Chứng chỉ ÖSD

 

B1

B2

C1

C2

16  

Tiếng Đức

Chứng chỉ DSD

 

DSD I Bậc B1

DSD II Bậc B2

DSD II Bậc C1

 

17  

Tiếng Đức

Chứng chỉ DSH

 

DSH1

DSH2

DSH3

 

18  

Tiếng Đức

Chứng chỉ TestDaF

 

TDN3

TDN4

TDN5

 

19  

Tiếng Hàn Quốc

Chứng chỉ TOPIK

 

cấp 3

cấp 4

cấp 5

cấp 6

20  

Tiếng Tây Ban Nha

Chứng chỉ DELE

A2

B1

B2

C1

C2

21  

Tiếng Tây Ban Nha

Chứng chỉ SIELE

A2

B1

B2

C1

C2

22  

Tiếng Italia

Chứng chỉ CELI

 

B1

B2

C1

C2

23  

Tiếng Italia

Chứng chỉ CILS

 

B1

B2

C1

C2

24  

Tiếng Italia

Chứng chỉ CERT.IT

 

B1

B2

C1

C2

25  

Tiếng Italia

Chứng chỉ PLIDA

 

B1

B2

C1

C2

26  

Tiếng Bồ Đào Nha

Chứng chỉ DEPLE

 A2

B1

B2

C1

C2

27  

Tiếng Bồ Đào Nha

Chứng chỉ CELPE-BRAS

Nível Intermediário (tổng điểm các kỹ năng từ 2,00 đến 2,75)

Nível Intermediário Superior (tổng điểm các kỹ năng từ 2,76 đến 3,5)

Nível Avançado (tổng điểm các kỹ năng từ 3,51 đến 4,25)

Nível Avançado Superior (tổng điểm các kỹ năng từ 4,26 đến 4,60)

Nível Avançado Superior (tổng điểm các kỹ năng từ 4,61 đến 5,00)

28  

SAT

Kết quả thi

1100 - 1160

1170 - 1220

1230 - 1320

1330 - 1410

>= 1420

29  

ACT

Kết quả thi

20 - 23

24 - 27

28 - 31

32 - 33

>=34

30  

A-LEVEL

Kết quả thi

60 - 67

68 - 75

76 - 83

84 - 91

92 - 100

31  

Lớp chuyên, song ngữ THPT chuyên

 Điểm học bạ

7,00 - 7,59

7,60 - 8,19

8,20 - 8,79

8,80 - 9,39

9,40 - 10,00

32  

V-SAT

(bài thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính)

Kết quả thi

105 - 114

115 - 119

120 - 124

125 - 130

131 - 150

Ghi chú:

*Đối tượng Lớp chuyên, song ngữ THPT chuyên: Căn cứ tính điểm cộng khuyến khích là TBC điểm tất cả các môn học của 06 học kỳ.

III. Hồ sơ xét tuyển và thời gian xét tuyển

1. Hồ sơ xét tuyển của thí sinh đăng ký Xét tuyển kết hợp:

- Phiếu đăng ký Xét tuyển kết hợp đại học chính quy năm 2026 (Khai báo trên hệ thống).

- 01 bản sao hợp pháp Học bạ THPT.

- 01 bản sao hợp pháp Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc Phiếu kết quả thi được chuyển từ đơn vị tổ chức thi tới HĐTS Trường ĐHHN (đối với thí sinh là đối tượng 1).

- 01 bản sao hợp pháp Kết quả thi SAT, ACT, A-level hoặc Kết quả thi được chuyển từ đơn vị tổ chức thi tới HĐTS Trường ĐHHN (đối với thí sinh là đối tượng 2).

- 01 Giấy xác nhận là học sinh đã trúng tuyển và theo học hệ chuyên của trường THPT chuyên quốc gia theo mẫu Phụ lục 3.1 (đối với thí sinh là đối tượng 3).

- 01 bản sao hợp pháp Kết quả thi V-SAT hoặc Kết quả thi được chuyển từ đơn vị tổ chức thi tới HĐTS Trường ĐHHN (đối với thí sinh là đối tượng 4).

2. Thời gian và hình thức nộp hồ sơ

Thí sinh đăng ký xét tuyển kết hợp: Nộp hồ sơ trực tuyến (dự kiến) từ 8h00 ngày 13/5 đến 17h00 ngày 19/5/2026 tại Cổng tuyển sinh: tuyensinh.hanu.edu.vn.

IV. Lệ phí xét tuyển

Thí sinh đăng ký Xét tuyển kết hợp nộp lệ phí 30.000 đồng/ hồ sơ (Chuyển khoản lệ phí theo hướng dẫn của Nhà trường).

V. Công bố danh sách thí sinh tham gia xét tuyển

Trường Đại học Hà Nội công bố danh sách thí sinh tham gia xét tuyển theo phương thức xét tuyển kết hợp trước 17h00 ngày 10/7/2026 trên Trang thông tin điện tử của Trường: www.hanu.edu.vn

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01Toán, Ngoại ngữ x 2
27220201 TMNgôn ngữ Anh - thương mạiD01Toán, Ngoại ngữ x 2
37220201 TTNgôn ngữ Anh - CTTTD01Toán, Ngoại ngữ x 2
47220202Ngôn ngữ NgaD01; D02; D03; D10Toán, Ngoại ngữ x 2
57220203Ngôn ngữ PhápD01; D03Toán, Ngoại ngữ x 2
67220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04Toán, Ngoại ngữ x 2
77220204 TTNgôn ngữ Trung Quốc - CTTTD01; D04Toán, Ngoại ngữ x 2
87220205Ngôn ngữ ĐứcD01; D05Toán, Ngoại ngữ x 2
97220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01; D10Toán, Ngoại ngữ x 2
107220207Ngôn ngữ Bồ Đào NhaD01; D04; D10Toán, Ngoại ngữ x 2
117220208Ngôn ngữ ItaliaD01; D10Toán, Ngoại ngữ x 2
127220208 TTNgôn ngữ Italia - CTTTD01; D10Toán, Ngoại ngữ x 2
137220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06Toán, Ngoại ngữ x 2
147220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D04; DD2; D06Toán, Ngoại ngữ x 2
157220210 TTNgôn ngữ Hàn Quốc - CTTTD01; D04; DD2; D06Toán, Ngoại ngữ x 2
167310111Nghiên cứu phát triểnD01; D14; D15Văn, Ngoại ngữ x 2
177310206Quan hệ quốc tếD01; D14; D15Văn, Ngoại ngữ x 2
187310601Quốc tế họcD01; D14; D15Văn, Ngoại ngữ x 2
197320104Truyền thông đa phương tiệnD01Toán, Ngoại ngữ x 2
207320109Truyền thông doanh nghiệpD01; D03Toán, Ngoại ngữ x 2
217340101Quản trị kinh doanhD01Toán, Ngoại ngữ x 2
227340115MarketingD01Toán, Ngoại ngữ x 2
237340201Tài chính - Ngân hàngD01Toán, Ngoại ngữ x 2
247340205Công nghệ tài chínhA01; D01Toán, Ngoại ngữ x 2
257340301Kế toánD01Toán, Ngoại ngữ x 2
267480201Công nghệ thông tinA01; D01; X26Toán, Ngoại ngữ x 2
277480201 TTCông nghệ thông tin - CTTTA01; D01; X26Toán, Ngoại ngữ x 2
287810103Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D10Toán, Ngoại ngữ x 2
297810103 TTQuản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTTD01; D10Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Anh - thương mại

Mã ngành: 7220201 TM

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Anh - CTTT

Mã ngành: 7220201 TT

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: D01; D02; D03; D10

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: D01; D03

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT

Mã ngành: 7220204 TT

Tổ hợp: D01; D04

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Đức

Mã ngành: 7220205

Tổ hợp: D01; D05

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Mã ngành: 7220206

Tổ hợp: D01; D10

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

Mã ngành: 7220207

Tổ hợp: D01; D04; D10

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Italia

Mã ngành: 7220208

Tổ hợp: D01; D10

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Italia - CTTT

Mã ngành: 7220208 TT

Tổ hợp: D01; D10

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D04; DD2; D06

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT

Mã ngành: 7220210 TT

Tổ hợp: D01; D04; DD2; D06

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Nghiên cứu phát triển

Mã ngành: 7310111

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Văn, Ngoại ngữ x 2

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Văn, Ngoại ngữ x 2

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Văn, Ngoại ngữ x 2

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Truyền thông doanh nghiệp

Mã ngành: 7320109

Tổ hợp: D01; D03

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A01; D01

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; D01; X26

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Công nghệ thông tin - CTTT

Mã ngành: 7480201 TT

Tổ hợp: A01; D01; X26

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D10

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT

Mã ngành: 7810103 TT

Tổ hợp: D01; D10

Ghi chú: Toán, Ngoại ngữ x 2

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

- Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương hoặc có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

- Đối với thí sinh khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận suy giảm khả năng học tập, Hiệu trưởng xem xét, quyết định việc theo học ngành học phù hợp với điều kiện sức khoẻ của thí sinh.

- Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển được quy định tại Điều 8, Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Trường Đại học Hà Nội ban hành theo Quyết định số 623/QĐ-ĐHHN ngày 02 tháng 3 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hà Nội (ĐHHN).

3.2 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào:

 Tổng điểm 03 môn thi mỗi tổ hợp của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ 22 điểm trở lên.

 Quy tắc tính điểm:

(1) Môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2; (2) tùy từng ngành đào tạo, môn Toán hoặc môn Ngữ văn nhân hệ số 2. Tổng điểm 03 môn thi sau khi nhân hệ số (tối đa 50 điểm) sẽ được quy đổi về thang điểm 40.

3.3 Quy chế

1. Danh sách các môn đoạt giải được sử dụng để đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào các ngành đào tạo tương ứng của Trường Đại Học Hà Nội

(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-ĐHHN ngày 30 tháng 3 năm 2026)

TT

Môn đoạt giải

Ngành đào tạo

Ghi chú

1

Địa lí, Lịch sử

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTT

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Ngôn ngữ Italia

Ngôn ngữ Italia – CTTT

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

Quan hệ quốc tế (dạy bằng tiếng Anh)

Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 

2

Tin học

Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ Thông tin - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Truyền thông Đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 

3

Tiếng Anh

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh - CTTT

Ngôn ngữ Anh - TM

Ngôn ngữ Nga

Ngôn ngữ Pháp

Truyền thông Doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT

Ngôn ngữ Đức

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

Ngôn ngữ Italia

Ngôn ngữ Italia - CTTT

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ Thông tin - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Truyền thông Đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

Quan hệ quốc tế (dạy bằng tiếng Anh)

Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 

4

Tiếng Nga

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh – CTTT

Ngôn ngữ Anh - TM

Ngôn ngữ Nga

Ngôn ngữ Đức

Ngôn ngữ Nhật

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 

5

Tiếng Trung Quốc

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh – CTTT

Ngôn ngữ Anh - TM

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTT

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 

6

Tiếng Pháp

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh – CTTT

Ngôn ngữ Anh - TM

Ngôn ngữ Pháp

Ngôn ngữ Đức

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Italia

Ngôn ngữ Italia - CTTT

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

Truyền thông Doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 

7

Vật lí

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ Thông tin - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

 

8

Hóa học

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

 

9

Toán học

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

Quan hệ quốc tế (dạy bằng tiếng Anh)

Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Truyền thông Đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 

10

Ngữ văn

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh – CTTT

Ngôn ngữ Anh - TM

Ngôn ngữ Nga

Ngôn ngữ Pháp

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT

Ngôn ngữ Đức

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

Ngôn ngữ Italia

Ngôn ngữ Italia - CTTT

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

Quan hệ quốc tế (dạy bằng tiếng Anh)

Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Truyền thông Đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 

11

Tiếng Nhật

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh – CTTT

Ngôn ngữ Anh - TM

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTT

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 

Lưu ý:

- Áp dụng cho đối tượng xét tuyển thẳng quy định tại Mục I.

- Nếu môn đạt giải là môn tổ hợp: thí sinh chọn một môn trong tổ hợp để đăng ký.

- CTTT: chương trình tiên tiến. TM: Thương mại.

2. Thời gian và hình thức nộp hồ sơ: 

Thí sinh đăng ký Xét tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển: Gửi hồ sơ về Trường Đại học Hà Nội qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp theo địa chỉ: Phòng Quản lý Đào tạo, phòng 118, tầng 1, nhà A, Trường Đại học Hà Nội: Km 9, Đường Nguyễn Trãi, phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220201 TMNgôn ngữ Anh - thương mại
37220201 TTNgôn ngữ Anh - CTTT
47220202Ngôn ngữ Nga
57220203Ngôn ngữ Pháp
67220204Ngôn ngữ Trung Quốc
77220204 TTNgôn ngữ Trung Quốc - CTTT
87220205Ngôn ngữ Đức
97220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha
107220207Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
117220208Ngôn ngữ Italia
127220208 TTNgôn ngữ Italia - CTTT
137220209Ngôn ngữ Nhật
147220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
157220210 TTNgôn ngữ Hàn Quốc - CTTT
167310111Nghiên cứu phát triển
177310206Quan hệ quốc tế
187310601Quốc tế học
197320104Truyền thông đa phương tiện
207320109Truyền thông doanh nghiệp
217340101Quản trị kinh doanh
227340115Marketing
237340201Tài chính - Ngân hàng
247340205Công nghệ tài chính
257340301Kế toán
267480201Công nghệ thông tin
277480201 TTCông nghệ thông tin - CTTT
287810103Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành
297810103 TTQuản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh - thương mại

Mã ngành: 7220201 TM

Ngôn ngữ Anh - CTTT

Mã ngành: 7220201 TT

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT

Mã ngành: 7220204 TT

Ngôn ngữ Đức

Mã ngành: 7220205

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Mã ngành: 7220206

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

Mã ngành: 7220207

Ngôn ngữ Italia

Mã ngành: 7220208

Ngôn ngữ Italia - CTTT

Mã ngành: 7220208 TT

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT

Mã ngành: 7220210 TT

Nghiên cứu phát triển

Mã ngành: 7310111

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Truyền thông doanh nghiệp

Mã ngành: 7320109

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin - CTTT

Mã ngành: 7480201 TT

Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT

Mã ngành: 7810103 TT

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220101Tiếng Việt và Văn hoá Việt Nam (dành cho người nước ngoài)250Học Bạ
27220201Ngôn ngữ Anh300Ưu Tiên
Kết HợpĐT THPTD01
37220201 TMNgôn ngữ Anh - thương mại100Ưu Tiên
Kết HợpĐT THPTD01
47220201 TTNgôn ngữ Anh - CTTT100Ưu Tiên
Kết HợpĐT THPTD01
57220202Ngôn ngữ Nga150Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D02; D03; D10
67220203Ngôn ngữ Pháp135Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D03
77220204Ngôn ngữ Trung Quốc280Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D04
87220204 TTNgôn ngữ Trung Quốc - CTTT120Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D04
97220205Ngôn ngữ Đức150Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D05
107220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha100Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D10
117220207Ngôn ngữ Bồ Đào Nha75Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D04; D10
127220208Ngôn ngữ Italia75Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D10
137220208 TTNgôn ngữ Italia - CTTT75Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D10
147220209Ngôn ngữ Nhật200Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D06
157220210Ngôn ngữ Hàn Quốc120Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D04; DD2; D06
167220210 TTNgôn ngữ Hàn Quốc - CTTT120Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D04; DD2; D06
177310111Nghiên cứu phát triển60Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D14; D15
187310206Quan hệ quốc tế75Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D14; D15
197310601Quốc tế học125Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D14; D15
207320104Truyền thông đa phương tiện120Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01
217320109Truyền thông doanh nghiệp75Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D03
227340101Quản trị kinh doanh100Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01
237340115Marketing75Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01
247340201Tài chính - Ngân hàng100Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01
257340205Công nghệ tài chính75Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01
267340301Kế toán100Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01
277480201Công nghệ thông tin180Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; X26
287480201 TTCông nghệ thông tin - CTTT120Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; X26
297810103Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành75Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D10
307810103 TTQuản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT75Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D10

1. Tiếng Việt và Văn hoá Việt Nam (dành cho người nước ngoài)

Mã ngành: 7220101

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp:

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01

3. Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D02; D03; D10

4. Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D03

5. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04

6. Ngôn ngữ Đức

Mã ngành: 7220205

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D05

7. Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Mã ngành: 7220206

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D10

8. Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

Mã ngành: 7220207

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04; D10

9. Ngôn ngữ Italia

Mã ngành: 7220208

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D10

10. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D06

11. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04; DD2; D06

12. Nghiên cứu phát triển

Mã ngành: 7310111

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14; D15

13. Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14; D15

14. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 125

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14; D15

15. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01

16. Truyền thông doanh nghiệp

Mã ngành: 7320109

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D03

17. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01

18. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01

19. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01

20. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01

21. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01

22. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; X26

23. Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D10

24. Ngôn ngữ Anh - thương mại

Mã ngành: 7220201 TM

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01

25. Ngôn ngữ Anh - CTTT

Mã ngành: 7220201 TT

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01

26. Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT

Mã ngành: 7220204 TT

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04

27. Ngôn ngữ Italia - CTTT

Mã ngành: 7220208 TT

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D10

28. Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT

Mã ngành: 7220210 TT

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04; DD2; D06

29. Công nghệ thông tin - CTTT

Mã ngành: 7480201 TT

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; X26

30. Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT

Mã ngành: 7810103 TT

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D10

Ghi chú

- Giải thích từ viết tắt: Tiên tiến: TT; Chương trình tiên tiến: CTTT; Công nghệ thông tin: CNTT.

- Tổ hợp xét tuyển: D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh), D02 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga), D03 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp), D04 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc), D05 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức), D06 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật), DD2 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn Quốc), A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh), X26 (Toán, Tin học, Tiếng Anh), D10 (Toán, Địa lý, Tiếng Anh), D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh) và D15 (Ngữ văn - Địa lý - Tiếng Anh).

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại học Hà Nội các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HANU

1. Thời gian và hình thức nộp hồ sơ

Thí sinh đăng ký xét tuyển kết hợp: Nộp hồ sơ trực tuyến (dự kiến) từ 8h00 ngày 13/5 đến 17h00 ngày 19/5/2026 tại Cổng tuyển sinh: tuyensinh.hanu.edu.vn.

2. Hồ sơ xét tuyển của thí sinh đăng ký Xét tuyển kết hợp:

- Phiếu đăng ký Xét tuyển kết hợp đại học chính quy năm 2026 (Khai báo trên hệ thống).

- 01 bản sao hợp pháp Học bạ THPT.

- 01 bản sao hợp pháp Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc Phiếu kết quả thi được chuyển từ đơn vị tổ chức thi tới HĐTS Trường ĐHHN (đối với thí sinh là đối tượng 1).

- 01 bản sao hợp pháp Kết quả thi SAT, ACT, A-level hoặc Kết quả thi được chuyển từ đơn vị tổ chức thi tới HĐTS Trường ĐHHN (đối với thí sinh là đối tượng 2).

- 01 Giấy xác nhận là học sinh đã trúng tuyển và theo học hệ chuyên của trường THPT chuyên quốc gia theo mẫu Phụ lục 3.1 (đối với thí sinh là đối tượng 3).

- 01 bản sao hợp pháp Kết quả thi V-SAT hoặc Kết quả thi được chuyển từ đơn vị tổ chức thi tới HĐTS Trường ĐHHN (đối với thí sinh là đối tượng 4).

Học phí

1. Đối với các chương trình tiêu chuẩn:

- Nhóm chuyên ngành giảng dạy bằng ngoại ngữ:

+ Các học phần thuộc khối kiến thức giáo dục đại cương: 860.000đ/tín chỉ.

+ Các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở ngành, chuyên ngành, bổ trợ, dự án tốt nghiệp, thực tập và khóa luận tốt nghiệp:

• 970.000 đ/tín chỉ (với ngành Truyền thông doanh nghiệp dạy bằng tiếng Pháp).

• 1.030.000 đ/tín chỉ (với các chuyên ngành dạy bằng tiếng Anh, trừ ngành

Công nghệ tài chính dạy bằng tiếng Anh).

• 1.200.000 đ/tín chỉ (với ngành Công nghệ tài chính dạy bằng tiếng Anh)

- Nhóm ngành Ngôn ngữ: 860.000 đ/tín chỉ.

2. Đối với các chương trình tiên tiến:

- Nhóm chuyên ngành giảng dạy bằng ngoại ngữ:

+ Các học phần thuộc khối kiến thức giáo dục đại cương: 860.000 đ/tín chỉ.

+ Các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở ngành, chuyên ngành, bổ trợ, dự án TN, thực tập và khóa luận tốt nghiệp:

• 1.700.000 đ/tín chỉ (với ngành Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành dạy bằng tiếng Anh).

• 1.750.000 đ/tín chỉ (với ngành Công nghệ thông tin dạy bằng tiếng Anh).

- Nhóm ngành Ngôn ngữ:

+ Các học phần thuộc khối kiến thức giáo dục đại cương và cơ sở ngành (dạy bằng tiếng Việt): 860.000 đ/tín chỉ.

+ Các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở ngành (dạy bằng ngoại ngữ), ngành, chuyên ngành, thực tập và khóa luận tốt nghiệp: 1.180.000 đ/tín chỉ (với ngành Ngôn ngữ Italia, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc).

3. Đối với sinh viên nước ngoài:

- Đối với sinh viên các quốc gia và nền kinh tế thuộc nhóm I: 1.450.000 đ/tín chỉ.

- Đối với sinh viên các quốc gia và nền kinh tế thuộc nhóm II: 1.150.000 đ/tín chỉ

Ghi chú: Mức học phí được thực hiện theo Nghị đinh 238/2025/NĐ-CP ngày 09/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

Thông tin khác

- Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Khi nhiều thí sinh cuối danh sách có tổng điểm xét tuyển bằng nhau và cùng nguyện vọng, Nhà trường áp dụng các tiêu chí phụ theo thứ tự ưu tiên như sau: điểm môn Ngoại ngữ, điểm môn Ngữ Văn/ Vật lý/ Tin học và điểm môn Toán.

- Điểm cộng: Áp dụng đối với phương thức xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường.

- Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo: Không có.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật 5/4) tại đây.
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Hà Nội
  • Tên trường: Đại học Hà Nội
  • Tên viết tắt: HANU
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University
  • Địa chỉ: Km9, đường Nguyễn Trãi, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
  • Website: https://www.hanu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihochanoi/

Trường Đại học Hà Nội đã trải qua 60 năm hình thành và phát triển, trong 60 năm đó Nhà trường đã có một số lần được đổi tên, mỗi sự kiện ấy đều gắn với những thăng trầm và bối cảnh lịch sử xã hội theo từng thời kỳ như: Trường Ngoại ngữ (1959-1960), Trường Bổ túc Ngoại ngữ (1960-1967), Trường Đại học Ngoại ngữ (1967-1978), Trường Cao đẳng Bổ túc Ngoại ngữ (1978-1984), Trường Đại học Ngoại ngữ (1984-2006) và từ 2006 đến nay là Trường Đại học Hà Nội. 60 năm chưa phải là một lịch sử dài lâu nhưng với sự nỗ lực không ngừng của toàn thể cán bộ, giảng viên, nhân viên, từ một trường bổ túc ngoại ngữ với 2 chương trình Trung văn và Nga văn, Trường Đại học Hà Nội đã trở thành một trường đại học đa ngành với 20 ngành, 48 chương trình đào tạo ở cả 3 trình độ cử nhân, thạc sĩ và tiến sĩ, tiên phong tại Việt Nam trong hoạt động dạy và học hoàn toàn bằng ngoại ngữ.