I. Đối tượng áp dụng
1. Đối tượng 1: Thí sinh là học sinh THPT có Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc Chứng chỉ năng lực tiếng Anh theo Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam và đáp ứng các tiêu chí sau:
(1) Tốt nghiệp THPT năm 2026;
(2) Điểm trung bình chung học kỳ môn ngoại ngữ của mỗi học kì bậc THPT đạt từ 7.0;
(3) Điểm trung bình chung 03 môn Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ của 06 học kì bậc THPT đạt từ 7.0.
Lưu ý: Thí sinh xét tuyển bằng chứng chỉ năng lực ngoại ngữ khác tiếng Anh chỉ được đăng ký nguyện vọng vào ngành ngôn ngữ tương ứng được ghi trên chứng chỉ. Với thí sinh có chứng chỉ tiếng Pháp theo quy định, có thể đăng ký nguyện vọng vào ngành Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Nga và ngành Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp). Với thí sinh có chứng chỉ tiếng Trung Quốc theo quy định, có thể đăng ký nguyện vọng vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiến (CTTT), ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT và ngành Ngôn ngữ Bồ Đào Nha.
Danh mục chứng chỉ ngoại ngữ được xét tuyển kết hợp
(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-ĐHHN ngày 30 tháng 3 năm 2026)
|
TT
|
Ngoại ngữ
|
Tên chứng chỉ
|
Yêu cầu
tối thiểu
|
Đơn vị cấp chứng chỉ
|
Thời hạn chứng chỉ
(Tính đến ngày bắt đầu nộp hồ sơ)
|
|
1
|
Tiếng Anh
|
IELTS
|
6.0
|
Hội đồng Anh hoặc IDP
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
2
|
Tiếng Anh
|
TOEFL iBT
|
79
|
ETS
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
3
|
Tiếng Anh
|
FCE (Tên mới: B2 First)
CAE (Tên mới: C1 Advanced) CPE (Tên mới: C2 Proficiency)
|
B2
|
Cambridge Assessment English
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
4
|
Tiếng Anh
|
Năng lực tiếng Anh theo Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam
|
Bậc 4
|
Được Bộ GD&ĐT cho phép
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
5
|
Tiếng Anh
|
APTIS ESOL
|
B2
|
Được Bộ GD&ĐT cho phép
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
6
|
Tiếng Anh
|
PTE Academic
|
B2
|
Được Bộ GD&ĐT cho phép
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
7
|
Tiếng Anh
|
Pearson English International Certificate (PEIC)
|
B2
|
Được Bộ GD&ĐT cho phép
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
8
|
Tiếng Nga
|
TRKI
|
Bậc 3
|
Một trường đại học ở Nga/ Một tổ chức quốc tế được công nhận
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
9
|
Tiếng Pháp
|
DELF
|
B1
|
CIEP (Centre International d’Etudes Pédagogiques) (Tên cũ)
FEI (France Education International) (Tên mới)
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
10
|
Tiếng Pháp
|
TCF
|
B1 với số điểm từ 300
|
CIEP (Centre International d’Etudes Pédagogiques) (Tên cũ)
FEI (France Education International) (Tên mới)
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
11
|
Tiếng Trung Quốc
|
HSK và HSKK
|
HSK4 từ 240 điểm trở lên, HSKK trung cấp từ 60 điểm trở lên
|
Trung tâm Hợp tác ngôn ngữ Trung Quốc với nước ngoài (CLEC), Bộ Giáo dục Trung Quốc
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
12
|
Tiếng Đức
|
Goethe
|
B1
|
Viện Goethe
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
13
|
Tiếng Đức
|
ÖSD
|
B1
|
Hiệp hội đánh giá năng lực tiếng Đức (Cộng hòa Áo ÖSD)
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
14
|
Tiếng Đức
|
DSD
|
B1
|
Hội đồng Bộ trưởng Văn hóa Liên bang Đức (KMK)
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
15
|
Tiếng Đức
|
DSH
|
Bậc 1
|
Một trường đại học tại CHLB Đức
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
16
|
Tiếng Đức
|
TestDaF
|
TDN 3
|
Cơ quan trao đổi hàn lâm Đức (DAAD)
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
17
|
Tiếng Nhật
|
JLPT
|
N3
(tổng điểm các kỹ năng đạt 104 điểm trở lên)
|
Hiệp hội hỗ trợ giáo dục quốc tế Nhật Bản
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
18
|
Tiếng Nhật
|
J.TEST (cấp từ 12/01/2026)
|
D
|
Hiệp hội khảo thí Năng lực tiếng Nhật (ATJ)
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
19
|
Tiếng Hàn Quốc
|
TOPIK
|
Cấp 3
|
Viện Giáo dục Quốc tế Quốc gia Hàn Quốc
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
20
|
Tiếng Bồ Đào Nha
|
DEPLE
|
B1
|
CAPLE (Bồ Đào Nha)
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
21
|
Tiếng Bồ Đào Nha
|
CELPE-BRAS
|
Nível Intermediário (tổng điểm các kỹ năng từ 2,00 đến 2,75)
|
INEP (Braxin)
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
22
|
Tiếng Tây Ban Nha
|
DELE
|
A2
|
Viện Cervantes (Tây Ban Nha)
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
23
|
Tiếng Tây Ban Nha
|
SIELE
|
A2
|
Viện Cervantes, ĐH Salamanca, ĐH Buenos Aires và ĐH Tự trị Mexico (Tây Ban Nha)
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
24
|
Tiếng Italia
|
CELI
|
B1
|
Đại học dành cho Người nước ngoài Perugia của Italia
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
25
|
Tiếng Italia
|
CILS
|
B1
|
Đại học dành cho Người nước ngoài Siena của Italia
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
26
|
Tiếng Italia
|
CERT.IT
|
B1
|
Trường Đại học Tổng hợp Roma Tre của Italia
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
|
27
|
Tiếng Italia
|
PLIDIA
|
B1
|
Hội Dante Alighieri
|
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
|
2. Đối tượng 2: Thí sinh có kết quả thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt từ 1100/1600 điểm trở lên và chứng chỉ còn thời hạn; thí sinh có kết quả thi ACT (American College Testing, Hoa Kỳ) đạt từ 24/36 điểm trở lên và chứng chỉ còn thời hạn; thí sinh có chứng chỉ A-Level của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Vương quốc Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK) sử dụng kết quả 03 môn để thay thế cho 03 môn xét tuyển của ngành học đăng ký, mức điểm mỗi môn đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUMrange ≥ 60), và đáp ứng các tiêu chí sau:
(1) Tốt nghiệp THPT năm 2026;
(2) Điểm trung bình chung học kỳ môn ngoại ngữ của mỗi học kì bậc THPT đạt từ 7.0;
(3) Điểm trung bình chung 03 môn Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ của 06 học kì bậc THPT đạt từ 7.0.
3. Đối tượng 3: Thí sinh là học sinh các lớp chuyên, lớp song ngữ thuộc trường THPT chuyên và đáp ứng các tiêu chí sau:
(1) Tốt nghiệp THPT năm 2026;
(2) Điểm trung bình chung học kỳ môn ngoại ngữ của mỗi học kì bậc THPT đạt từ 7.0;
(3) Điểm trung bình chung 03 môn Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ của 06 học kì bậc THPT đạt từ 7.0.
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐƯỢC XÉT TUYỂN KẾT HỢP THEO QUY ĐỊNH CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-ĐHHN ngày 30 tháng 3 năm 2026)
|
TT
|
Mã tỉnh
|
Tỉnh
|
Mã trường
|
Tên Trường
|
Ghi chú
|
|
1
|
01
|
Hà Nội
|
009
|
THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
|
|
|
2
|
01
|
Hà Nội
|
010
|
THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam
|
|
|
3
|
01
|
Hà Nội
|
011
|
THPT chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐH
Quốc gia Hà Nội
|
|
|
4
|
01
|
Hà Nội
|
012
|
THPT chuyên Nguyễn Huệ
|
|
|
5
|
01
|
Hà Nội
|
013
|
THPT chuyên Ngoại ngữ, ĐH Quốc gia
Hà Nội
|
|
|
6
|
01
|
Hà Nội
|
008
|
Trường THPT chuyên Chu Văn An
|
|
|
7
|
01
|
Hà Nội
|
079
|
THPT chuyên Sơn Tây
|
|
|
8
|
02
|
TP Hồ Chí Minh
|
004
|
THPT chuyên Trần Đại Nghĩa
|
|
|
9
|
02
|
TP Hồ Chí Minh
|
016
|
THPT chuyên Lê Hồng Phong
|
|
|
10
|
02
|
TP Hồ Chí Minh
|
019
|
Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia
TP Hồ Chí Minh
|
|
|
11
|
03
|
Hải Phòng
|
013
|
THPT chuyên Trần Phú
|
|
|
12
|
04
|
Đà Nẵng
|
005
|
THPT chuyên Lê Quý Đôn
|
|
|
13
|
05
|
Hà Giang
|
012
|
THPT chuyên Hà Giang
|
|
|
14
|
06
|
Cao Bằng
|
004
|
THPT chuyên Cao Bằng
|
|
|
15
|
07
|
Lai Châu
|
001
|
THPT chuyên Lê Quý Đôn
|
|
|
16
|
08
|
Lào Cai
|
018
|
THPT chuyên Lào Cai
|
|
|
17
|
09
|
Tuyên Quang
|
009
|
THPT chuyên Tuyên Quang
|
|
|
18
|
10
|
Lạng Sơn
|
002
|
THPT chuyên Chu Văn An
|
|
|
19
|
11
|
Bắc Kạn
|
019
|
THPT chuyên Bắc Kạn
|
|
|
20
|
12
|
Thái Nguyên
|
010
|
THPT chuyên Thái Nguyên
|
|
|
21
|
13
|
Yên Bái
|
001
|
THPT chuyên Nguyễn Tất Thành
|
|
|
22
|
14
|
Sơn La
|
004
|
THPT chuyên Sơn La
|
|
|
23
|
15
|
Phú Thọ
|
001
|
THPT chuyên Hùng Vương
|
|
|
24
|
16
|
Vĩnh Phúc
|
012
|
THPT chuyên Vĩnh Phúc
|
|
|
25
|
17
|
Quảng Ninh
|
001
|
THPT chuyên Hạ Long
|
|
|
26
|
18
|
Bắc Giang
|
012
|
THPT chuyên Bắc Giang
|
|
|
27
|
19
|
Bắc Ninh
|
009
|
THPT chuyên Bắc Ninh
|
|
|
28
|
21
|
Hải Dương
|
013
|
THPT chuyên Nguyễn Trãi
|
|
|
29
|
22
|
Hưng Yên
|
011
|
THPT chuyên Hưng Yên
|
|
|
30
|
23
|
Hòa Bình
|
012
|
THPT chuyên Hoàng Văn Thụ
|
|
|
31
|
24
|
Hà Nam
|
011
|
THPT chuyên Biên Hòa
|
|
|
32
|
25
|
Nam Định
|
002
|
THPT chuyên Lê Hồng Phong
|
|
|
33
|
26
|
Thái Bình
|
002
|
THPT chuyên Thái Bình
|
|
|
34
|
27
|
Ninh Bình
|
011
|
THPT chuyên Lương Văn Tụy
|
|
|
35
|
28
|
Thanh Hóa
|
010
|
THPT chuyên Lam Sơn
|
|
|
36
|
29
|
Nghệ An
|
006
|
THPT chuyên Phan Bội Châu
|
|
|
37
|
29
|
Nghệ An
|
007
|
THPT chuyên Đại học Vinh
|
|
|
38
|
30
|
Hà Tĩnh
|
040
|
THPT chuyên Hà Tĩnh
|
|
|
39
|
31
|
Quảng Bình
|
004
|
THPT chuyên Võ Nguyên Giáp
|
|
|
40
|
32
|
Quảng Trị
|
024
|
THPT chuyên Lê Quý Đôn
|
|
|
41
|
33
|
Thừa Thiên - Huế
|
001
|
THPT chuyên Quốc Học
|
|
|
42
|
33
|
Thừa Thiên - Huế
|
010
|
THPT chuyên Đại học Khoa học, ĐH Huế
|
|
|
43
|
34
|
Quảng Nam
|
007
|
THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
|
|
44
|
34
|
Quảng Nam
|
010
|
THPT chuyên Lê Thánh Tông
|
|
|
45
|
35
|
Quảng Ngãi
|
013
|
THPT chuyên Lê Khiết
|
|
|
46
|
36
|
Kon Tum
|
003
|
THPT chuyên Nguyễn Tất Thành
|
|
|
47
|
37
|
Bình Định
|
003
|
THPT chuyên Lê Quý Đôn
|
|
|
48
|
38
|
Gia Lai
|
005
|
THPT chuyên Hùng Vương
|
|
|
49
|
39
|
Phú Yên
|
001
|
THPT Nguyễn Huệ
|
|
|
50
|
39
|
Phú Yên
|
005
|
THPT chuyên Lương Văn Chánh
|
|
|
51
|
40
|
Đắk Lắk
|
024
|
THPT chuyên Nguyễn Du
|
|
|
52
|
41
|
Khánh Hòa
|
017
|
THPT chuyên Lê Quý Đôn
|
|
|
53
|
42
|
Lâm Đồng
|
008
|
THPT chuyên Thăng Long Đà Lạt
|
|
|
54
|
42
|
Lâm Đồng
|
093
|
THPT chuyên Bảo Lộc
|
|
|
55
|
43
|
Bình Phước
|
003
|
THPT chuyên Quang Trung
|
|
|
56
|
43
|
Bình Phước
|
042
|
THPT chuyên Bình Long
|
|
|
57
|
44
|
Bình Dương
|
002
|
THPT chuyên Hùng Vương
|
|
|
58
|
45
|
Ninh Thuận
|
001
|
THPT Nguyễn Trãi
|
|
|
59
|
45
|
Ninh Thuận
|
017
|
THPT chuyên Lê Quý Đôn
|
|
|
60
|
46
|
Tây Ninh
|
003
|
THPT chuyên Hoàng Lê Kha
|
|
|
61
|
47
|
Bình Thuận
|
013
|
THPT chuyên Trần Hưng Đạo
|
|
|
62
|
48
|
Đồng Nai
|
001
|
THPT chuyên Lương Thế Vinh
|
|
|
63
|
49
|
Long An
|
060
|
THPT chuyên Long An
|
|
|
64
|
49
|
Long An
|
072
|
THPT Năng khiếu, ĐH Tân Tạo
|
|
|
65
|
50
|
Đồng Tháp
|
016
|
THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu
|
|
|
66
|
50
|
Đồng Tháp
|
023
|
THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu
|
|
|
67
|
51
|
An Giang
|
002
|
THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu
|
|
|
68
|
51
|
An Giang
|
008
|
THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa
|
|
|
69
|
52
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
004
|
THPT chuyên Lê Quý Đôn
|
|
|
70
|
53
|
Tiền Giang
|
016
|
THPT chuyên Tiền Giang
|
|
|
71
|
54
|
Kiên Giang
|
002
|
THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
|
|
|
72
|
55
|
Cần Thơ
|
013
|
THPT chuyên Lý Tự Trọng
|
|
|
73
|
56
|
Bến Tre
|
030
|
THPT chuyên Bến Tre
|
|
|
74
|
57
|
Vĩnh Long
|
015
|
THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
|
|
75
|
58
|
Trà Vinh
|
012
|
THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành
|
|
|
76
|
59
|
Sóc Trăng
|
003
|
THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
|
77
|
60
|
Bạc Liêu
|
009
|
THPT chuyên Bạc Liêu
|
|
|
78
|
61
|
Cà Mau
|
016
|
THPT chuyên Phan Ngọc Hiển
|
|
|
79
|
62
|
Điện Biên
|
002
|
THPT chuyên Lê Quý Đôn
|
|
|
80
|
63
|
Đắk Nông
|
037
|
THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh
|
|
|
81
|
64
|
Hậu Giang
|
002
|
THPT chuyên Vị Thanh
|
|
|
82
|
01
|
Hà Nội
|
129
|
THPT Chuyên KHXH-NV, Trường ĐH KHXH&NV, ĐH Quốc gia Hà Nội
|
|
4. Đối tượng 4: Thí sinh thí sinh có kết quả bài thi V-SAT đánh giá đầu vào đại học trên máy tính và đáp ứng các tiêu chí sau:
(1) Tốt nghiệp THPT năm 2026;
(2) Điểm trung bình chung học kỳ môn ngoại ngữ của mỗi học kì bậc THPT đạt từ 7.0;
(3) Điểm trung bình chung 03 môn Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ của 06 học kì bậc THPT đạt từ 7.0.
II. Nguyên tắc và Phương thức tính điểm xét tuyển kết hợp
- Thí sinh chỉ được sử dụng 01 đầu điểm cộng khuyến khích theo quy định của Trường.
- Điểm cộng không quá 10% mức điểm tối đa và tổng điểm xét tuyển của thí sinh không vượt quá mức điểm tối đa.
- Điểm xét tuyển = Điểm Trung bình chung (TBC) + Điểm cộng khuyến khích + Điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó:
+ Điểm cộng khuyến khích tính theo Phụ lục 5.
Điểm TBC = TBC điểm Toán (hệ số 2 theo ngành) +TBC điểm Văn (hệ số 2 theo ngành) + TBC điểm Ngoại ngữ x 2.
+ TBC điểm = TBC điểm 06 học kỳ.
+ Nhà trường chỉ chấp nhận chứng chỉ IELTS đầy đủ 04 kỹ năng được cấp sau một lần thi; không chấp nhận chứng chỉ thi lại từng kỹ năng (IELTS One Skill Retake).
+ Nhà trường không dùng điểm quy đổi điểm chứng chỉ năng lực ngoại ngữ thành điểm thi tốt nghiệp của môn ngoại ngữ để xét tuyển.
PHỤ LỤC 5: BẢNG TÍNH ĐIỂM KHUYẾN KHÍCH ĐỐI VỚI PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN KẾT HỢP CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-ĐHHN ngày 30 tháng 3 năm 2026)
|
TT
|
Nội dung
|
Minh chứng
|
Mức điểm cộng (theo thang điểm 30)
|
|
0.5
|
0.75
|
1.0
|
1.25
|
1.5
|
|
1
|
Tiếng Anh
|
Chứng chỉ IELTS
|
6
|
6.5
|
7,0
|
7,5
|
8,0-9,0
|
|
2
|
Tiếng Anh
|
Chứng chỉ TOELF iBT
|
79 - 93
|
94 - 101
|
102 - 109
|
110 - 114
|
115 - 120
|
|
3
|
Tiếng Anh
|
Chứng chỉ Cambridge
|
B2 First
|
C1 Advanced (180 - 189 điểm)
|
C1 Advanced (190 - 199 điểm)
|
C2 Proficiency (200 - 215 điểm)
|
C2 Proficiency (216 - 230 điểm)
|
|
4
|
Tiếng Anh
|
Chứng chỉ năng lực tiếng Anh theo Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam
|
8.0
|
8.5
|
9,0
|
9,5
|
10.0
|
|
5
|
Tiếng Anh
|
Chứng chỉ APTIS ESOL
|
|
|
B2
|
C1
|
C2
|
|
6
|
Tiếng Anh
|
Chứng chỉ PTE Academic
|
|
|
B2
|
C1
|
C2
|
|
7
|
Tiếng Anh
|
Chứng chỉ Pearson English International Certificate (PEIC)
|
|
|
B2
|
C1
|
C2
|
|
8
|
Tiếng Pháp
|
Chứng chỉ DELF
|
|
DELF B1
|
DELF B2
|
DALF C1
|
DALF C2
|
|
9
|
Tiếng Pháp
|
Chứng chỉ TCF
|
|
300 - 399 điểm
|
400 – 499 điểm
|
500 – 599 điểm
|
600 – 699 điểm
|
|
10
|
Tiếng Trung Quốc
|
Chứng chỉ HSK và HSKK
|
HSK4 (từ 180 đến 239 điểm) & HSKK trung cấp (từ 60 điểm trở lên)
|
HSK4 (từ 240 điểm trở lên) & HSKK trung cấp (từ 60 điểm trở lên)
|
HSK5 (từ 180 đến 239 điểm) & HSKK cao cấp (từ 60 điểm trở lên)
|
HSK5 (từ 240 điểm trở lên) & HSKK cao cấp (từ 60 điểm trở lên)
|
HSK6 (từ 180 trở lên) & HSKK cao cấp (từ 60 điểm trở lên)
|
|
11
|
Tiếng Nhật
|
Chứng chỉ JLPT
|
N3 (từ 104 điểm trở lên)
|
N2 (từ 90 điểm đến 111 điểm)
|
N2 (từ 112 điểm trở lên) hoặc
|
N1 (từ 90 điểm đến 141 điểm)
|
N1 (từ 142 điểm trở lên)
|
|
12
|
Tiếng Nhật
|
Chứng chỉ J.TEST
(cấp từ 12/01/2026)
|
D
|
C
|
Pre-B, B
|
Pre-A, A
|
Special A
|
|
13
|
Tiếng Nga
|
Chứng chỉ điểm TRKI
|
|
TRKI I
|
TRKI II
|
TRKI III
|
TRKI IV
|
|
14
|
Tiếng Đức
|
Chứng chỉ Goethe
|
|
B1
|
B2
|
C1
|
C2
|
|
15
|
Tiếng Đức
|
Chứng chỉ ÖSD
|
|
B1
|
B2
|
C1
|
C2
|
|
16
|
Tiếng Đức
|
Chứng chỉ DSD
|
|
DSD I Bậc B1
|
DSD II Bậc B2
|
DSD II Bậc C1
|
|
|
17
|
Tiếng Đức
|
Chứng chỉ DSH
|
|
DSH1
|
DSH2
|
DSH3
|
|
|
18
|
Tiếng Đức
|
Chứng chỉ TestDaF
|
|
TDN3
|
TDN4
|
TDN5
|
|
|
19
|
Tiếng Hàn Quốc
|
Chứng chỉ TOPIK
|
|
cấp 3
|
cấp 4
|
cấp 5
|
cấp 6
|
|
20
|
Tiếng Tây Ban Nha
|
Chứng chỉ DELE
|
A2
|
B1
|
B2
|
C1
|
C2
|
|
21
|
Tiếng Tây Ban Nha
|
Chứng chỉ SIELE
|
A2
|
B1
|
B2
|
C1
|
C2
|
|
22
|
Tiếng Italia
|
Chứng chỉ CELI
|
|
B1
|
B2
|
C1
|
C2
|
|
23
|
Tiếng Italia
|
Chứng chỉ CILS
|
|
B1
|
B2
|
C1
|
C2
|
|
24
|
Tiếng Italia
|
Chứng chỉ CERT.IT
|
|
B1
|
B2
|
C1
|
C2
|
|
25
|
Tiếng Italia
|
Chứng chỉ PLIDA
|
|
B1
|
B2
|
C1
|
C2
|
|
26
|
Tiếng Bồ Đào Nha
|
Chứng chỉ DEPLE
|
A2
|
B1
|
B2
|
C1
|
C2
|
|
27
|
Tiếng Bồ Đào Nha
|
Chứng chỉ CELPE-BRAS
|
Nível Intermediário (tổng điểm các kỹ năng từ 2,00 đến 2,75)
|
Nível Intermediário Superior (tổng điểm các kỹ năng từ 2,76 đến 3,5)
|
Nível Avançado (tổng điểm các kỹ năng từ 3,51 đến 4,25)
|
Nível Avançado Superior (tổng điểm các kỹ năng từ 4,26 đến 4,60)
|
Nível Avançado Superior (tổng điểm các kỹ năng từ 4,61 đến 5,00)
|
|
28
|
SAT
|
Kết quả thi
|
1100 - 1160
|
1170 - 1220
|
1230 - 1320
|
1330 - 1410
|
>= 1420
|
|
29
|
ACT
|
Kết quả thi
|
20 - 23
|
24 - 27
|
28 - 31
|
32 - 33
|
>=34
|
|
30
|
A-LEVEL
|
Kết quả thi
|
60 - 67
|
68 - 75
|
76 - 83
|
84 - 91
|
92 - 100
|
|
31
|
Lớp chuyên, song ngữ THPT chuyên
|
Điểm học bạ
|
7,00 - 7,59
|
7,60 - 8,19
|
8,20 - 8,79
|
8,80 - 9,39
|
9,40 - 10,00
|
|
32
|
V-SAT
(bài thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính)
|
Kết quả thi
|
105 - 114
|
115 - 119
|
120 - 124
|
125 - 130
|
131 - 150
|
Ghi chú:
*Đối tượng Lớp chuyên, song ngữ THPT chuyên: Căn cứ tính điểm cộng khuyến khích là TBC điểm tất cả các môn học của 06 học kỳ.
III. Hồ sơ xét tuyển và thời gian xét tuyển
1. Hồ sơ xét tuyển của thí sinh đăng ký Xét tuyển kết hợp:
- Phiếu đăng ký Xét tuyển kết hợp đại học chính quy năm 2026 (Khai báo trên hệ thống).
- 01 bản sao hợp pháp Học bạ THPT.
- 01 bản sao hợp pháp Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc Phiếu kết quả thi được chuyển từ đơn vị tổ chức thi tới HĐTS Trường ĐHHN (đối với thí sinh là đối tượng 1).
- 01 bản sao hợp pháp Kết quả thi SAT, ACT, A-level hoặc Kết quả thi được chuyển từ đơn vị tổ chức thi tới HĐTS Trường ĐHHN (đối với thí sinh là đối tượng 2).
- 01 Giấy xác nhận là học sinh đã trúng tuyển và theo học hệ chuyên của trường THPT chuyên quốc gia theo mẫu Phụ lục 3.1 (đối với thí sinh là đối tượng 3).
- 01 bản sao hợp pháp Kết quả thi V-SAT hoặc Kết quả thi được chuyển từ đơn vị tổ chức thi tới HĐTS Trường ĐHHN (đối với thí sinh là đối tượng 4).
2. Thời gian và hình thức nộp hồ sơ
Thí sinh đăng ký xét tuyển kết hợp: Nộp hồ sơ trực tuyến (dự kiến) từ 8h00 ngày 13/5 đến 17h00 ngày 19/5/2026 tại Cổng tuyển sinh: tuyensinh.hanu.edu.vn.
IV. Lệ phí xét tuyển
Thí sinh đăng ký Xét tuyển kết hợp nộp lệ phí 30.000 đồng/ hồ sơ (Chuyển khoản lệ phí theo hướng dẫn của Nhà trường).
V. Công bố danh sách thí sinh tham gia xét tuyển
Trường Đại học Hà Nội công bố danh sách thí sinh tham gia xét tuyển theo phương thức xét tuyển kết hợp trước 17h00 ngày 10/7/2026 trên Trang thông tin điện tử của Trường: www.hanu.edu.vn