Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Giao Thông Vận Tải (UTC) năm 2026

ĐH Giao thông Vận tải - UTC tuyển sinh 2026 tuyển sinh 6.660 chỉ tiêu các chương trình đào tạo chuẩn và chất lượng cao; 70 chỉ tiêu chương trình đào tạo liên kết quốc tế. Như vậy, năm nay trường tăng 340 chỉ tiêu so với năm 2025, trong đó cơ sở chính Hà Nội tăng 160 chỉ tiêu, phân hiệu tăng 180 chỉ tiêu. Trường tuyển sinh với 4 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và xét tuyển thẳng thí sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế.

Phương thức 2 (PT2 - xét tuyển kết hợp): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2026 với một số ngành đào tạo tại Hà Nội và xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TPHCM năm 2026 với các ngành đào tạo tại Phân hiệu TPHCM.

Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 của ĐH Bách khoa Hà Nội với một số ngành đào tạo tại Hà Nội.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển UTC năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển, trong đó điểm môn Toán nhân hệ số hai (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) và điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có).

+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng cho các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm thi môn Toán x 2 + điểm thi hai môn còn lại trong tổ hợp) x 3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng với ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm thi môn Toán + điểm thi hai môn còn lại trong tổ hợp) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

- Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể:
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1GHA01Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10
2GHA02Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)A00; A01; D01; C01; X06
3GHA03Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)A00; A01; D01; C01
4GHA04Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C01
5GHA05Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C01
6GHA06Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00; A01; D01; C01
7GHA07Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; C01
8GHA08Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)A00; A01; D01; C01
9GHA09Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)A00; A01; D01; C01
10GHA10Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C01
11GHA11Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)A00; A01; D01; C01; X06
12GHA12Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)A00; A01; D01; C01; X06
13GHA13Khoa học máy tínhA00; A01; C01; X06
14GHA14Công nghệ thông tinA00; A01; C01; X06
15GHA15Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; X06
16GHA16Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)A00; A01; D07; C01; X06D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
17GHA17Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; C01; X06D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
18GHA18Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)A00; A01; D07; C01; X06D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
19GHA19Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)A00; A01; D07; C01; X06D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
20GHA20Kỹ thuật ô tôA00; A01; D07; C01; X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
21GHA21Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)A00; A01; C01; X06
22GHA22Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)A00; A01; C01; X06
23GHA23Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)A00; A01; C01; X06
24GHA23TMKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)A00; A01; C01; X06
25GHA24Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)A00; A01; C01; X06
26GHA25Kỹ thuật môi trườngA00; B00; D01; C01; X06D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
27GHA26Kỹ thuật an toàn giao thôngA00; A01; D01; C01; X06D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
28GHA27Kiến trúcA00; A01; V00; V01
29GHA28Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)A00; A01; D01; C01; D07D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
30GHA29Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)A00; A01; D01; C01; D07D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
31GHA30Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; D01; C01; X06D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
32GHA31Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D01; C01; X06D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
33GHA32Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)A00; A01; D01; C01; X06D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
34GHA22BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)A00; A01; C01; X06
35GHA33Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)A00; A01; C01; X06
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
36GHA08DSKhai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)A00; A01; D01; C01
37GHA19DSKỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)A00; A01; D01; C01; X06
38GHA21DSKỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)A00; A01; C01; X06
39GHA23DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)A00; A01; C01; X06
40GHA32DSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)A00; A01; D01; C01; X06
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
41GHA04QTQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)A00; A01; D01; C01
42GHA06QTKế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)A00; A01; D01; C01
43GHA10QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)A00; A01; D01; C01
44GHA11QTKinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) A00; A01; D01; C01; X06
45GHA12QTQuản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) A00; A01; D01; C01; X06
46GHA14QTCông nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)A00; A01; C01; X06
47GHA16QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)A00; A01; C01; D07; X06D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
48GHA20QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)A00; A01; C01; D07; X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
49GHA22QTKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)A00; A01; C01; X06
50GHA28QT1Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)A00; A01; D01; C01; D07D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
51GHA28QT2Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; D01; C01; D07D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
52GHA32QT1Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) A00; A01; D03; C01; X06D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
53GHA32QT2Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) A00; A01; D01; C01; X06D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
54GHA32QT3Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) A00; A01; D01; C01; X06D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GHA01

Tổ hợp: D01; D09; D10

Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

Mã ngành: GHA02

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)

Mã ngành: GHA03

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: GHA04

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: GHA05

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: GHA06

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: GHA07

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

Mã ngành: GHA08

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)

Mã ngành: GHA09

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GHA10

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

Mã ngành: GHA11

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)

Mã ngành: GHA12

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Khoa học máy tính

Mã ngành: GHA13

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GHA14

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GHA15

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)

Mã ngành: GHA16

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06

Ghi chú: D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GHA17

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06

Ghi chú: D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: GHA18

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06

Ghi chú: D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: GHA19

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06

Ghi chú: D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GHA20

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

Mã ngành: GHA21

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

Mã ngành: GHA22

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

Mã ngành: GHA23

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)

Mã ngành: GHA23TM

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: GHA24

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: GHA25

Tổ hợp: A00; B00; D01; C01; X06

Ghi chú: D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật an toàn giao thông

Mã ngành: GHA26

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Ghi chú: D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kiến trúc

Mã ngành: GHA27

Tổ hợp: A00; A01; V00; V01

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

Mã ngành: GHA28

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07

Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

Mã ngành: GHA29

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07

Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: GHA30

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: GHA31

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: GHA32

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: GHA22BD

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

Mã ngành: GHA33

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại

Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)

Mã ngành: GHA08DS

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GHA19DS

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)

Mã ngành: GHA21DS

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: GHA23DS

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GHA32DS

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)

Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)

Mã ngành: GHA04QT

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)

Mã ngành: GHA06QT

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)

Mã ngành: GHA10QT

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)

Mã ngành: GHA11QT

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

Mã ngành: GHA12QT

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

Mã ngành: GHA14QT

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: GHA16QT

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Ghi chú: D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

Mã ngành: GHA20QT

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: GHA22QT

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

Mã ngành: GHA28QT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07

Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: GHA28QT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07

Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)

Mã ngành: GHA32QT1

Tổ hợp: A00; A01; D03; C01; X06

Ghi chú: D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)

Mã ngành: GHA32QT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Ghi chú: D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)

Mã ngành: GHA32QT3

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Ghi chú: D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

2
Học bạ + Điểm thi tốt nghiệp THPT

2.1 Quy chế

Phương thức 2 (PT2 - xét tuyển kết hợp): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt điều kiện (áp dụng với tất cả thí sinh, bao gồm các thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026) cụ thể như sau:
+ Đối với các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Toán ứng dụng), thí sinh có điểm thi môn Toán phải đạt từ 5.0 điểm trở lên;
+ Đối với ngành Toán ứng dụng, thí sinh có điểm thi môn Toán phải đạt từ 6.0 điểm trở lên;
+ Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, thí sinh có điểm thi môn tiếng Anh phải đạt từ 6.0 điểm trở lên hoặc thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 4.5 trở lên.
Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) trong đó điểm môn Toán nhân hệ số 2 (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) và điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có). Trong đó, điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét theo mỗi năm học) dưới 5.5 điểm.
+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng cho các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm học bạ môn Toán x 2 + điểm học bạ hai môn còn lại trong tổ hợp)x3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng với ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm học bạ môn Toán + điểm học bạ hai môn còn lại trong tổ hợp) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1GHA01Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10
2GHA02Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)A00; A01; D01; C01; X06
3GHA03Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)A00; A01; D01; C01
4GHA04Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C01
5GHA05Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C01
6GHA06Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00; A01; D01; C01
7GHA07Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; C01
8GHA08Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)A00; A01; D01; C01
9GHA09Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)A00; A01; D01; C01
10GHA11Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)A00; A01; D01; C01; X06
11GHA12Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)A00; A01; D01; C01; X06
12GHA18Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)A00; A01; D07; C01; X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
13GHA19Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)A00; A01; D07; C01; X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
14GHA25Kỹ thuật môi trườngA00; B00; D01; C01; X06D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
15GHA26Kỹ thuật an toàn giao thôngA00; A01; D01; C01; X06D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
16GHA27Kiến trúc
17GHA28Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)A00; A01; D01; C01; D07D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
18GHA29Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)A00; A01; D01; C01; D07D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
19GHA30Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; D01; C01; X06D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
20GHA31Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D01; C01; X06D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
21GHA32Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)A00; A01; D01; C01; X06D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
22GHA08DSKhai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)A00; A01; D01; C01
23GHA19DSKỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)A00; A01; D01; C01; X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
24GHA21DSKỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)A00; A01; C01; X06
25GHA32DSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)A00; A01; D01; C01; X06
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
26GHA04QTQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)A00; A01; D01; C01
27GHA06QTKế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)A00; A01; D01; C01
28GHA10QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)A00; A01; D01; C01
29GHA11QTKinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) A00; A01; D01; C01; X06
30GHA12QTQuản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) A00; A01; D01; C01; X06
31GHA14QTCông nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)A00; A01; C01; X06
32GHA16QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)A00; A01; C01; D07; X06D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
33GHA20QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)A00; A01; C01; D07; X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
34GHA22QTKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)A00; A01; C01; X06
35GHA28QT1Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)A00; A01; D01; C01; D07D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
36GHA28QT2Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; D01; C01; D07D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
37GHA32QT1Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) A00; A01; D03; C01; X06D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
38GHA32QT2Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) A00; A01; D01; C01; X06D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
39GHA32QT3Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) A00; A01; D01; C01; X06D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GHA01

Tổ hợp: D01; D09; D10

Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

Mã ngành: GHA02

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)

Mã ngành: GHA03

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: GHA04

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: GHA05

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: GHA06

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: GHA07

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

Mã ngành: GHA08

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)

Mã ngành: GHA09

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

Mã ngành: GHA11

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)

Mã ngành: GHA12

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: GHA18

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: GHA19

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: GHA25

Tổ hợp: A00; B00; D01; C01; X06

Ghi chú: D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật an toàn giao thông

Mã ngành: GHA26

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Ghi chú: D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kiến trúc

Mã ngành: GHA27

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

Mã ngành: GHA28

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07

Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

Mã ngành: GHA29

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07

Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: GHA30

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: GHA31

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: GHA32

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại

Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)

Mã ngành: GHA08DS

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GHA19DS

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)

Mã ngành: GHA21DS

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GHA32DS

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)

Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)

Mã ngành: GHA04QT

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)

Mã ngành: GHA06QT

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)

Mã ngành: GHA10QT

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)

Mã ngành: GHA11QT

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

Mã ngành: GHA12QT

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

Mã ngành: GHA14QT

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: GHA16QT

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Ghi chú: D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

Mã ngành: GHA20QT

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: GHA22QT

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

Mã ngành: GHA28QT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07

Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: GHA28QT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07

Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)

Mã ngành: GHA32QT1

Tổ hợp: A00; A01; D03; C01; X06

Ghi chú: D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)

Mã ngành: GHA32QT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Ghi chú: D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)

Mã ngành: GHA32QT3

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Ghi chú: D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) năm 2026 với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội và xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) năm 2026 với các ngành tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP.HCM.

Điểm xét tuyển = Kết quả thi ĐGNL năm 2026 (quy về thang 30) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1GHA01Ngôn ngữ AnhQ00Thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba
2GHA03Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)Q00
3GHA04Quản trị kinh doanhQ00
4GHA05Tài chính - Ngân hàngQ00
5GHA06Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)Q00
6GHA07Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
7GHA08Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)Q00
8GHA09Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)Q00
9GHA10Logistics và quản lý chuỗi cung ứngQ00
10GHA11Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)Q00
11GHA12Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)Q00
12GHA13Khoa học máy tínhQ00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
13GHA14Công nghệ thông tinQ00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
14GHA15Trí tuệ nhân tạoQ00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
15GHA16Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
16GHA18Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
17GHA19Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
18GHA20Kỹ thuật ô tôQ00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
19GHA21Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
20GHA22Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
21GHA23Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
22GHA23TMKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
23GHA24Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
24GHA22BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
25GHA33Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
26GHA08DSKhai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)Q00
27GHA19DSKỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
28GHA21DSKỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
29GHA23DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
30GHA32DSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
31GHA04QTQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)Q00
32GHA06QTKế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)Q00
33GHA10QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)Q00
34GHA11QTKinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) Q00
35GHA12QTQuản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) Q00
36GHA14QTCông nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
37GHA16QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
38GHA20QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
39GHA22QTKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
40GHA28QT1Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
41GHA28QT2Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
42GHA32QT1Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
43GHA32QT2Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
44GHA32QT3Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GHA01

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba

Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)

Mã ngành: GHA03

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: GHA04

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: GHA05

Tổ hợp: Q00

Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: GHA06

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: GHA07

Tổ hợp: Q00

Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

Mã ngành: GHA08

Tổ hợp: Q00

Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)

Mã ngành: GHA09

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GHA10

Tổ hợp: Q00

Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

Mã ngành: GHA11

Tổ hợp: Q00

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)

Mã ngành: GHA12

Tổ hợp: Q00

Khoa học máy tính

Mã ngành: GHA13

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GHA14

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GHA15

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)

Mã ngành: GHA16

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: GHA18

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: GHA19

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GHA20

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

Mã ngành: GHA21

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

Mã ngành: GHA22

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

Mã ngành: GHA23

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)

Mã ngành: GHA23TM

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: GHA24

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: GHA22BD

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

Mã ngành: GHA33

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại

Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)

Mã ngành: GHA08DS

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GHA19DS

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)

Mã ngành: GHA21DS

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: GHA23DS

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GHA32DS

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)

Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)

Mã ngành: GHA04QT

Tổ hợp: Q00

Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)

Mã ngành: GHA06QT

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)

Mã ngành: GHA10QT

Tổ hợp: Q00

Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)

Mã ngành: GHA11QT

Tổ hợp: Q00

Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

Mã ngành: GHA12QT

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

Mã ngành: GHA14QT

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: GHA16QT

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

Mã ngành: GHA20QT

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: GHA22QT

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

Mã ngành: GHA28QT1

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: GHA28QT2

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)

Mã ngành: GHA32QT1

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)

Mã ngành: GHA32QT2

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)

Mã ngành: GHA32QT3

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐHBK HN) với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội.

Điểm xét tuyển = Kết quả thi ĐGTD năm 2026 (quy về thang 30) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

Lưu ý: Tổng điểm xét tuyển (bao gồm cả điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có) không vượt quá 30 điểm (theo thang 30 điểm)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1GHA02Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)K00
2GHA13Khoa học máy tínhK00
3GHA14Công nghệ thông tinK00
4GHA15Trí tuệ nhân tạoK00
5GHA16Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)K00
6GHA17Kỹ thuật cơ điện tửK00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
7GHA18Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)K00
8GHA19Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)K00
9GHA20Kỹ thuật ô tôK00
10GHA21Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)K00
11GHA22Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)K00
12GHA23Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)K00
13GHA23TMKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)K00
14GHA24Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)K00
15GHA25Kỹ thuật môi trườngK00
16GHA26Kỹ thuật an toàn giao thôngK00
17GHA28Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)K00
18GHA29Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)K00
19GHA30Quản lý đô thị và công trìnhK00
20GHA31Kỹ thuật xây dựng công trình thủyK00
21GHA32Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)K00
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
22GHA22BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)K00
23GHA33Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)K00
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
24GHA19DSKỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)K00
25GHA21DSKỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)K00
26GHA23DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)K00
27GHA32DSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)K00
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
28GHA04QTQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)K00
29GHA11QTKinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) K00
30GHA12QTQuản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) K00
31GHA14QTCông nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)K00
32GHA16QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)K00
33GHA20QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)K00
34GHA22QTKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)K00
35GHA28QT1Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)K00
36GHA28QT2Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)K00
37GHA32QT1Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) K00
38GHA32QT2Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) K00
39GHA32QT3Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) K00

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

Mã ngành: GHA02

Tổ hợp: K00

Khoa học máy tính

Mã ngành: GHA13

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GHA14

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GHA15

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)

Mã ngành: GHA16

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GHA17

Tổ hợp: K00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: GHA18

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: GHA19

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GHA20

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

Mã ngành: GHA21

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

Mã ngành: GHA22

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

Mã ngành: GHA23

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)

Mã ngành: GHA23TM

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: GHA24

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: GHA25

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật an toàn giao thông

Mã ngành: GHA26

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

Mã ngành: GHA28

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

Mã ngành: GHA29

Tổ hợp: K00

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: GHA30

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: GHA31

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: GHA32

Tổ hợp: K00

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: GHA22BD

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

Mã ngành: GHA33

Tổ hợp: K00

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GHA19DS

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)

Mã ngành: GHA21DS

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: GHA23DS

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GHA32DS

Tổ hợp: K00

4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)

Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)

Mã ngành: GHA04QT

Tổ hợp: K00

Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)

Mã ngành: GHA11QT

Tổ hợp: K00

Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

Mã ngành: GHA12QT

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

Mã ngành: GHA14QT

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: GHA16QT

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

Mã ngành: GHA20QT

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: GHA22QT

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

Mã ngành: GHA28QT1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: GHA28QT2

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)

Mã ngành: GHA32QT1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)

Mã ngành: GHA32QT2

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)

Mã ngành: GHA32QT3

Tổ hợp: K00

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1GHA01Ngôn ngữ Anh60ĐT THPTKết HợpD01; D09; D10
ĐGNL HNQ00
2GHA02Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)60ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD BKK00
3GHA03Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)75ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
4GHA04Quản trị kinh doanh70ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
5GHA05Tài chính - Ngân hàng65ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
6GHA06Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)70ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
7GHA07Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành70ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
8GHA08Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)120ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
9GHA09Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)140ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
10GHA10Logistics và quản lý chuỗi cung ứng65ĐT THPTA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
11GHA11Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)120ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; X06
ĐGNL HNQ00
12GHA12Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)60ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; X06
ĐGNL HNQ00
13GHA13Khoa học máy tính60ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
14GHA14Công nghệ thông tin180ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
15GHA15Trí tuệ nhân tạo40ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
16GHA16Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)75ĐT THPTA00; A01; D07; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
17GHA17Kỹ thuật cơ điện tử60ĐT THPTA00; A01; D07; C01; X06
ĐGTD BKK00
18GHA18Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)70ĐT THPTKết HợpA00; A01; D07; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
19GHA19Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)150ĐT THPTKết HợpA00; A01; D07; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
20GHA20Kỹ thuật ô tô180ĐT THPTA00; A01; D07; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
21GHA21Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)70ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
22GHA22Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)140ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
23GHA23Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)130ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
24GHA23TMKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)60ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
25GHA24Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)65ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
26GHA25Kỹ thuật môi trường55ĐT THPTKết HợpA00; B00; D01; C01; X06
ĐGTD BKK00
27GHA26Kỹ thuật an toàn giao thông60ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD BKK00
28GHA27Kiến trúc50Kết Hợp
ĐT THPTA00; A01; V00; V01
29GHA28Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)170ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; D07
ĐGTD BKK00
30GHA29Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)60ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; D07
ĐGTD BKK00
31GHA30Quản lý đô thị và công trình55ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD BKK00
32GHA31Kỹ thuật xây dựng công trình thủy50ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD BKK00
33GHA32Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)550ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD BKK00
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
34GHA22BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)50ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
35GHA33Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)120ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
36GHA08DSKhai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)60ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
37GHA19DSKỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)75ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
38GHA21DSKỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)0ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
39GHA23DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)60ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
40GHA32DSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)60ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
41GHA04QTQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)90ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
42GHA06QTKế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)90ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
43GHA10QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)45ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
44GHA11QTKinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) 50ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
45GHA12QTQuản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) 50ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
46GHA14QTCông nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)90ĐGNL HN
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
47GHA16QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)0ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
48GHA20QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)90Kết HợpĐT THPTA00; A01; C01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
49GHA22QTKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)50ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
50GHA28QT1Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)60ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
51GHA28QT2Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)50ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
52GHA32QT1Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) 50ĐT THPTKết HợpA00; A01; D03; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
53GHA32QT2Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) 50ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
54GHA32QT3Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) 50ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GHA01

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; Q00

2. Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

Mã ngành: GHA02

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00

3. Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)

Mã ngành: GHA03

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: GHA04

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

5. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: GHA05

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

6. Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: GHA06

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

7. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: GHA07

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

8. Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

Mã ngành: GHA08

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

9. Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)

Mã ngành: GHA09

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

10. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GHA10

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

11. Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

Mã ngành: GHA11

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; Q00

12. Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)

Mã ngành: GHA12

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; Q00

13. Khoa học máy tính

Mã ngành: GHA13

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: GHA14

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

15. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GHA15

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

16. Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)

Mã ngành: GHA16

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00

17. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GHA17

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00

18. Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: GHA18

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00

19. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: GHA19

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00

20. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GHA20

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00

21. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

Mã ngành: GHA21

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

22. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

Mã ngành: GHA22

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

23. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

Mã ngành: GHA23

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

24. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)

Mã ngành: GHA23TM

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

25. Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: GHA24

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

26. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: GHA25

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; D01; C01; X06; K00

27. Kỹ thuật an toàn giao thông

Mã ngành: GHA26

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00

28. Kiến trúc

Mã ngành: GHA27

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; V00; V01

29. Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

Mã ngành: GHA28

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07; K00

30. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

Mã ngành: GHA29

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07; K00

31. Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: GHA30

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00

32. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: GHA31

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00

33. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: GHA32

Chỉ tiêu: 550

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

1. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: GHA22BD

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

2. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

Mã ngành: GHA33

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại

1. Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)

Mã ngành: GHA08DS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

2. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GHA19DS

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00

3. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)

Mã ngành: GHA21DS

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

4. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: GHA23DS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

5. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GHA32DS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00

4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)

1. Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)

Mã ngành: GHA04QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; K00; Q00

2. Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)

Mã ngành: GHA06QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

3. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)

Mã ngành: GHA10QT

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

4. Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)

Mã ngành: GHA11QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00

5. Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

Mã ngành: GHA12QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00

6. Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

Mã ngành: GHA14QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00

7. Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: GHA16QT

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; K00; Q00

8. Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

Mã ngành: GHA20QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; K00; Q00

9. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: GHA22QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

10. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

Mã ngành: GHA28QT1

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07; K00; Q00

11. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: GHA28QT2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07; K00; Q00

12. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)

Mã ngành: GHA32QT1

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D03; C01; X06; K00; Q00

13. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)

Mã ngành: GHA32QT2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00

14. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)

Mã ngành: GHA32QT3

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00

Ghi chú: Tổ hợp xét tuyển

 

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

 

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

V00: Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

C01: Toán, Ngữ văn, Vật lí

D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

X06: Toán, Vật lí, Tin học

Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Điểm trúng tuyển theo từng mã ngành xét tuyển và không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển.

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Giao thông vận tải các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Ưu tiên theo đề án tuyển sinh của Trường ĐH Giao thông vận tải:

  • Thí sinh đoạt giải nhất/nhì/ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố (thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển (còn hiệu lực đến ngày 30.6.2026);

  • Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên (được cấp sau ngày 30.6.2024);

Bảng điểm cộng dành cho các thí sinh có thành tích xuất sắc trong học tập như sau:

TT Nội dung Điểm cộng (theo thang điểm 30)
1 Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố 1.00
2 Thí sinh đoạt giải nhì trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố 0.75
3 Thí sinh đoạt giải ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố 0.50
4 Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 7.0 trở lên 1.50
5 Thí sinh có chứng chỉ IELTS 6.5 1.25
6 Thí sinh có chứng chỉ IELTS 6.0 1.00
7 Thí sinh có chứng chỉ IELTS 5.5 0.75
8 Thí sinh có chứng chỉ IELTS 5.0 0.50
 
 

Lưu ý: Tổng điểm xét tuyển của thí sinh (kể cả điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực và điểm cộng) không vượt quá 30 điểm (theo thang 30 điểm).

 

Thời gian và hồ sơ xét tuyển UTC

Thời gian đăng ký: Từ ngày 22/5/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026

Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (nộp trực tuyến) tại website: tuyensinh.utc.edu.vn (với các ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội – mã tuyển sinh GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với các ngành tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP. HCM – mã tuyển sinh GSA);

>> Xem thêm hướng dẫn đăng ký xét tuyển TẠI ĐÂY

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 (cập nhật ngày 12/6) Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2025 (cập nhật ngày 23/5) tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
  • Tên trường: Đại học Giao thông vận tải
  • Mã trường: GHA
  • Tên viết tắt: UTC
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications
  • Địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, Phường Láng, TP. Hà Nội.
  • Website: tuyensinh.utc.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhgtvtcaugiay

Trường Đại học Giao thông vận tải có tiền thân là Trường Cao đẳng Công chính Việt Nam được khai giảng lại dưới chính quyền cách mạng ngày 15 tháng 11 năm 1945 theo Sắc lệnh của Chủ tịch Hồ Chí Minh; Nghị định thư của Bộ trưởng Quốc gia Giáo dục Vũ Đình Hòe và Bộ trưởng Bộ Giao thông công chính Đào Trọng Kim.

Tháng 8/1960, Ban Xây dựng Trường Đại học Giao thông vận tải được thành lập và tuyển sinh khóa 1 trình độ Đại học. Ngày 24/03/1962, trường chính thức mang tên Trường Đại học Giao thông vận tải theo Quyết định số 42/CP ngày 24/03/1962 của Hội đồng Chính phủ.

Trường Đại học Giao thông vận tải hiện có 2 cơ sở. Trụ sở chính tại số 3 phố Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội. Phân hiệu Thành phố Hồ Chí Minh tại 450-451 đường Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, quận 9 .

Trường Đại học Giao thông vận tải có sứ mạng đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ chất lượng cao theo xu thế hội nhập, có trách nhiệm xã hội nhằm thúc đẩy sự phát triển bền vững của ngành giao thông vận tải và đất nước.