| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | GHA01 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10 | |
| 2 | GHA02 | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | A00; A01; D01; C01; X06 | |
| 3 | GHA03 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) | A00; A01; D01; C01 | |
| 4 | GHA04 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C01 | |
| 5 | GHA05 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C01 | |
| 6 | GHA06 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | A00; A01; D01; C01 | |
| 7 | GHA07 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C01 | |
| 8 | GHA08 | Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | A00; A01; D01; C01 | |
| 9 | GHA09 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) | A00; A01; D01; C01 | |
| 10 | GHA10 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01 | |
| 11 | GHA11 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | A00; A01; D01; C01; X06 | |
| 12 | GHA12 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) | A00; A01; D01; C01; X06 | |
| 13 | GHA13 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; X06 | |
| 14 | GHA14 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; X06 | |
| 15 | GHA15 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; X06 | |
| 16 | GHA16 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) | A00; A01; D07; C01; X06 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 17 | GHA17 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; C01; X06 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 18 | GHA18 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | A00; A01; D07; C01; X06 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 19 | GHA19 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | A00; A01; D07; C01; X06 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 20 | GHA20 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D07; C01; X06 | Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
| 21 | GHA21 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | A00; A01; C01; X06 | |
| 22 | GHA22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | A00; A01; C01; X06 | |
| 23 | GHA23 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | A00; A01; C01; X06 | |
| 24 | GHA23TM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | A00; A01; C01; X06 | |
| 25 | GHA24 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; C01; X06 | |
| 26 | GHA25 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; C01; X06 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 27 | GHA26 | Kỹ thuật an toàn giao thông | A00; A01; D01; C01; X06 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 28 | GHA27 | Kiến trúc | A00; A01; V00; V01 | |
| 29 | GHA28 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | A00; A01; D01; C01; D07 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 30 | GHA29 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | A00; A01; D01; C01; D07 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 31 | GHA30 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; D01; C01; X06 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 32 | GHA31 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; C01; X06 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 33 | GHA32 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) | A00; A01; D01; C01; X06 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn | ||||
| 34 | GHA22BD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | A00; A01; C01; X06 | |
| 35 | GHA33 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | A00; A01; C01; X06 | |
| 3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại | ||||
| 36 | GHA08DS | Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | A00; A01; D01; C01 | |
| 37 | GHA19DS | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; C01; X06 | |
| 38 | GHA21DS | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) | A00; A01; C01; X06 | |
| 39 | GHA23DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | A00; A01; C01; X06 | |
| 40 | GHA32DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; C01; X06 | |
| 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | ||||
| 41 | GHA04QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | A00; A01; D01; C01 | |
| 42 | GHA06QT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | A00; A01; D01; C01 | |
| 43 | GHA10QT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) | A00; A01; D01; C01 | |
| 44 | GHA11QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | A00; A01; D01; C01; X06 | |
| 45 | GHA12QT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | A00; A01; D01; C01; X06 | |
| 46 | GHA14QT | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | A00; A01; C01; X06 | |
| 47 | GHA16QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | A00; A01; C01; D07; X06 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 48 | GHA20QT | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | A00; A01; C01; D07; X06 | Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 49 | GHA22QT | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | A00; A01; C01; X06 | |
| 50 | GHA28QT1 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | A00; A01; D01; C01; D07 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 51 | GHA28QT2 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A00; A01; D01; C01; D07 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 52 | GHA32QT1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | A00; A01; D03; C01; X06 | D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 53 | GHA32QT2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) | A00; A01; D01; C01; X06 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 54 | GHA32QT3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | A00; A01; D01; C01; X06 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: GHA01
Tổ hợp: D01; D09; D10
Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)
Mã ngành: GHA02
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)
Mã ngành: GHA03
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: GHA04
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: GHA05
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
Mã ngành: GHA06
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: GHA07
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)
Mã ngành: GHA08
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)
Mã ngành: GHA09
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: GHA10
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
Mã ngành: GHA11
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)
Mã ngành: GHA12
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Khoa học máy tính
Mã ngành: GHA13
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Công nghệ thông tin
Mã ngành: GHA14
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: GHA15
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)
Mã ngành: GHA16
Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06
Ghi chú: D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: GHA17
Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06
Ghi chú: D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)
Mã ngành: GHA18
Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06
Ghi chú: D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)
Mã ngành: GHA19
Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06
Ghi chú: D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: GHA20
Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06
Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)
Mã ngành: GHA21
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)
Mã ngành: GHA22
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)
Mã ngành: GHA23
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)
Mã ngành: GHA23TM
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)
Mã ngành: GHA24
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: GHA25
Tổ hợp: A00; B00; D01; C01; X06
Ghi chú: D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật an toàn giao thông
Mã ngành: GHA26
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Ghi chú: D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kiến trúc
Mã ngành: GHA27
Tổ hợp: A00; A01; V00; V01
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)
Mã ngành: GHA28
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07
Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)
Mã ngành: GHA29
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07
Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Quản lý đô thị và công trình
Mã ngành: GHA30
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Mã ngành: GHA31
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)
Mã ngành: GHA32
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
Mã ngành: GHA22BD
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
Mã ngành: GHA33
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)
Mã ngành: GHA08DS
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
Mã ngành: GHA19DS
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)
Mã ngành: GHA21DS
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
Mã ngành: GHA23DS
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
Mã ngành: GHA32DS
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)
Mã ngành: GHA04QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)
Mã ngành: GHA06QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)
Mã ngành: GHA10QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)
Mã ngành: GHA11QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
Mã ngành: GHA12QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)
Mã ngành: GHA14QT
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)
Mã ngành: GHA16QT
Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06
Ghi chú: D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)
Mã ngành: GHA20QT
Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06
Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
Mã ngành: GHA22QT
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
Mã ngành: GHA28QT1
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07
Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
Mã ngành: GHA28QT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07
Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)
Mã ngành: GHA32QT1
Tổ hợp: A00; A01; D03; C01; X06
Ghi chú: D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)
Mã ngành: GHA32QT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Ghi chú: D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)
Mã ngành: GHA32QT3
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Ghi chú: D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên




