Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đồng Tháp 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Đồng Tháp (DThU) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Đồng Tháp tuyển hơn 60 ngành và chuyên ngành đào tạo trình độ đại học và 01 ngành cao đẳng Giáo dục mầm non với tổng chỉ tiêu 6.470. Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 05 phương thức:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026

Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM

1. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Đồng Tháp dự kiến tuyển sinh 6.470 chỉ tiêu năm 2026, với hơn 60 ngành và chuyên ngành đào tạo trình độ đại học và 01 ngành cao đẳng Giáo dục mầm non. Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 05 phương thức, bao gồm xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển, tùy theo từng ngành đào tạo.

STT

Phương thức

Tên phương thức

1

100

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

2

200

Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ)

3

301

Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

4

416

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026

5

402

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM

Lưu ý:

Các ngành đào tạo giáo viên (sư phạm) không xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ).

- Đối với tất cả các ngành đào tạo, Nhà trường không sử dụng kết quả học bạ của các năm 2021 trở về trước để xét tuyển. Do đó, thí sinh tốt nghiệp từ năm 2021 về trước có nguyện vọng tham gia xét tuyển vào Trường cần tham gia các kỳ thi và sử dụng kết quả của các phương thức tuyển sinh được công bố trong năm tuyển sinh.

2. Ngành tuyển sinh năm 2026

 

Stt

 

Ngành

 

Tên ngành và chuyên ngành

Môn chính (nhân 2)

 

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

 

1

 

51140201

 

Giáo dục Mầm non (CĐ)

 

Ngữ văn

X70, X74, X01, M00, M05

 

100

 

2

 

7140103

 

Công nghệ Giáo dục

 

Toán

X26, A00, C01, X03, X27, D01

 

50

 

3

 

7140201

 

Giáo dục Mầm non

 

Ngữ văn

X70, X74, X01, M05, M00

 

450

 

4

 

7140202

 

Giáo dục Tiểu học

 

Ngữ văn

C03, C01, C04, B03, D01

 

800

 

5

 

7140204

 

Giáo dục Công dân

 

Ngữ văn

C00, X70, D01, X01, X74, D14

 

70

6

7140205

Giáo dục Chính trị

Ngữ văn

C00, X70, X01, X74

70

 

7

 

7140206

 

Giáo dục Thể chất

 

NK TDTT

T06, T00, T03, T01, T15, T02

 

115

 

 

8

 

 

7140209

Sư phạm Toán học

Có 02 chuyên ngành:

- Chương trình đại trà

- Chương trình toán tiếng Anh

 

 

Toán

 

A00, A01, A02, C02, D01, C01

 

 

115

 

9

 

7140210

 

Sư phạm Tin học

 

Toán

X06, A00, X02, A01, C01, D01

 

205

 

 

Stt

 

Ngành

 

Tên ngành và chuyên ngành

Môn chính (nhân 2)

 

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

 

10

 

7140211

 

Sư phạm Vật lý

 

Vật lí

X06, A02, A00, X07, A01, C01

 

70

 

11

 

7140212

 

Sư phạm Hóa học

 

Hóa học

X10, A00, B00, D07, X11, C02

 

70

 

12

 

7140213

 

Sư phạm Sinh học

 

Sinh học

X14, B00, X16, A02, D08, B03

 

70

 

13

 

7140217

 

Sư phạm Ngữ văn

 

Ngữ văn

C00, C03, X70, X74, C04, D14, D15

 

115

 

14

 

7140218

 

Sư phạm Lịch sử

 

Lịch sử

A07, C00, C03, D09, X70, D14

 

70

 

15

 

7140219

 

Sư phạm Địa lý

 

Địa lí

A07, C00, X74, C04, D10, D15

 

70

16

7140221

Sư phạm Âm nhạc

Hát

N00, N01

115

17

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

Hình họa

H00, H07

115

18

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

Tiếng Anh

D14, D01, D15, D13

340

 

19

 

7140234

 

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

 

Ngữ văn

D14, D01, D15, D45, D04, D65

 

60

 

20

 

7140246

 

Sư phạm Công nghệ

 

Toán

X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01

 

60

 

21

 

7140247

 

Sư phạm khoa học tự nhiên

 

Toán

A00, B00, A02, D07, A01, B08

 

300

 

22

 

7140249

 

Sư phạm Lịch sử và Địa lý

 

Ngữ văn

C00, X70, D15, X74, D14, C03, C04

 

120

 

 

 

23

 

 

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

Có 03 chuyên ngành:

- Biên-phiên dịch

- Tiếng Anh kinh doanh

- Tiếng Anh du lịch

 

 

 

Tiếng Anh

 

 

 

D14, D01, D15, D13

 

 

 

250

 

 

24

 

 

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

Có 02 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Trung Quốc

- Ngôn ngữ Trung - Anh

 

 

Ngữ văn

 

C00, C03, C04, D01, D14, D15

 

 

250

 

 

Stt

 

Ngành

 

Tên ngành và chuyên ngành

Môn chính (nhân 2)

 

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

 

25

 

7229042

Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)

 

Ngữ văn

C00, C03, X70, X74, C04, D14

 

70

 

26

 

7310110

 

Quản lý kinh tế

 

Toán

X01, A00, D10, D01, A01

 

50

 

27

 

7310403

 

Tâm lý học giáo dục

 

Ngữ văn

C00, X70, C04, C03, X74, D01

 

50

 

28

 

7310501

Địa lý học (Địa lý du lịch)

 

Địa lí

A07, C00, X74, C04, D10, D15

 

50

 

29

 

7310630

Việt Nam học

(Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)

 

Ngữ văn

 

C00, X70, C04, C03, X74, D01

 

110

 

30

 

7320104

 

Truyền thông đa phương tiện

 

Ngữ văn

C00, X70, C03, X74, C04, X78

 

50

 

 

31

 

 

7340101

Quản trị kinh doanh

Có 02 chuyên ngành:

- Quản trị kinh doanh

- Quản trị Marketing

 

 

Toán

 

X01, A00, D10, D01, A01

 

 

180

 

32

 

7340120

 

Kinh doanh quốc tế

 

Toán

X01, D01, A00, A01, D10

 

50

 

 

33

 

 

7340201

Tài chính - Ngân hàng Có 02 chuyên ngành:

- Tài chính - Ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

 

 

Toán

 

X01, A00, D10, D01, A01

 

 

140

 

 

34

 

 

7340301

Kế toán

Có 02 chuyên ngành:

- Kế toán

- Kế toán doanh nghiệp

 

 

Toán

 

X01, A00, D01, D10, A01

 

 

200

 

35

 

7340403

 

Quản lý công

 

Toán

C03, X01, A00, A01, D01

 

70

 

36

 

7380101

 

Luật

 

Ngữ văn

C00, C03, C04, X01, D01

 

120

 

37

 

7420101

Sinh học

(mới tuyển năm 2026)

 

Sinh học

X14, B00, X16, A02, D08, B03

 

30

 

38

 

7420201

 

Công nghệ sinh học

 

Toán

B00, B03, A02, C02, A00, D08

 

70

 

 

Stt

 

Ngành

 

Tên ngành và chuyên ngành

Môn chính (nhân 2)

 

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

 

39

 

7440102

Vật lý học

(mới tuyển năm 2026)

 

Vật lí

X06, A02, A00, X07, A01, C01

 

30

 

40

 

7440301

Khoa học môi trường

(Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)

 

Toán

 

B03, C02, B00, D08, A00, D07

 

50

 

 

41

 

 

7480101

Khoa học máy tính

Có 02 chuyên ngành:

- Công nghệ phần mềm;

- Mạng máy tính và an ninh

 

 

Toán

 

C01, D01, X02, A00, A01, A02

 

 

100

 

42

 

7480201

 

Công nghệ thông tin

 

Toán

C01, X02, A00, D01, A02, A01

 

180

 

43

 

7480208

An ninh mạng

(mới tuyển năm 2026)

 

Toán

C01, D01, X02, A00, A01, A02

 

30

 

44

 

7510205

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

Toán

X06, C01, A00, X07, A01

 

60

 

45

 

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

 

Toán

C01, A00, D01, C02, A01, X27

 

50

 

46

 

7519002

 

Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)

 

Toán

X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01

 

30

 

47

 

7520215

Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn)

(mới tuyển năm 2026)

 

Toán

 

C01, D01, X02, A00, A01, A02

 

30

 

48

 

7540101

 

Công nghệ thực phẩm

 

Toán

B00, A00, B03, C02, D08, D07

 

50

 

49

 

7580201

 

Kỹ thuật xây dựng

 

Toán

X03, C01, D01, C02, A00, A01

 

80

 

50

 

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình

giao thông

(mới tuyển năm 2026)

 

Toán

 

X03, C01, D01, C02, A00, A01

 

30

 

51

 

7620103

Khoa học đất

(Công nghệ phân bón và sản xuất sạch)

 

Toán

 

B03, C02, B00, A00, B08, D07

 

40

 

 

Stt

 

Ngành

 

Tên ngành và chuyên ngành

Môn chính (nhân 2)

 

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

 

52

 

7620109

Nông học

(Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

 

Toán

 

B03, A00, C02, B00, D08, D07

 

50

 

53

 

7620301

 

Nuôi trồng thủy sản

 

Toán

B03, A00, C02, B00, D08, D07

 

90

 

54

 

7640101

 

Thú y

 

Toán

B00, A00, B03, C02, B08

 

40

 

55

 

7760101

 

Công tác xã hội

 

Ngữ văn

C00, X70, X74, D14, X01

 

60

 

56

 

7810302

 

Huấn luyện thể thao

 

NK TDTT

T03, T06, T15, T00, T01, T02

 

50

 

57

 

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

Toán

B03, A00, C02, D07, D08, B00

 

50

 

58

 

7850103

 

Quản lý đất đai

 

Toán

C01, B00, C02, A01, A00, D07

 

80

3. Tổ hợp xét tuyển

Stt

Tổ hợp

Tên tổ hợp

1

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

2

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

3

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

4

A07

Toán, Lịch sử, Địa lí

5

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

6

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

7

B08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

8

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

9

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

10

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

11

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

12

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

13

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

14

D04

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

15

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

16

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

17

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

18

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

19

D13

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh

20

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

21

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

22

D45

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung

 

Stt

Tổ hợp

Tên tổ hợp

23

D65

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung

24

H00

Ngữ văn, Trang trí, Hình họa

25

H07

Toán, Trang trí, Hình họa

26

M00

Ngữ văn, Toán, NK GDMN

27

M05

Ngữ văn, Lịch sử, NK GDMN

28

N00

Ngữ văn, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu

29

N01

Toán, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu

30

T00

Toán, Sinh học, NK TDTT

31

T01

Ngữ văn, Toán, NK TDTT

32

T02

Ngữ văn, Sinh học, NK TDTT

33

T03

Ngữ văn, Địa lí, NK TDTT

34

T06

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

1.2 Quy chế

Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào các ngành Giáo dục Mầm non (cao đẳng hoặc đại học), Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật của Trường Đại học Đồng Tháp năm 2026, ngoài việc tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kỳ thi V-SAT năm 2026, bắt buộc phải đăng ký và tham dự kỳ thi năng khiếu do Trường Đại học Đồng Tháp tổ chức đối với các ngành có môn Năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển, để lấy điểm xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (CĐ)X70; X74; X01; M00; M05Ngữ văn nhân hệ số 2
27140103Công nghệ Giáo dụcX26; A00; C01; X03; X27; D01Toán nhân hệ số 2
37140201Giáo dục Mầm nonX70; X74; X01; M05; M00Ngữ văn nhân hệ số 2
47140202Giáo dục Tiểu họcC03; C01; C04; B03; D01Ngữ văn nhân hệ số 2
57140204Giáo dục Công dânC00; X70; D01; X01; X74; D14Ngữ văn nhân hệ số 2
67140205Giáo dục Chính trịC00; X70; X01; X74Ngữ văn nhân hệ số 2
77140206Giáo dục Thể chấtT06; T00; T03; T01; T15; T02NK TDTT nhân hệ số 2
87140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; C02; D01; C01Toán nhân hệ số 2
97140210Sư phạm Tin họcX06; A00; X02; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
107140211Sư phạm Vật lýX06; A02; A00; X07; A01; C01Vật lí nhân hệ số 2
117140212Sư phạm Hóa họcX10; A00; B00; D07; X11; C02Hóa học nhân hệ số 2
127140213Sư phạm Sinh họcX14; B00; X16; A02; D08; B03Sinh học nhân hệ số 2
137140217Sư phạm Ngữ vănC00; C03; X70; X74; C04; D14; D15Ngữ văn nhân hệ số 2
147140218Sư phạm Lịch sửA07; C00; C03; D09; X70; D14Lịch sử nhân hệ số 2
157140219Sư phạm Địa lýA07; C00; X74; C04; D10; D15Địa lí nhân hệ số 2
167140221Sư phạm Âm nhạcN00; N01Hát nhân hệ số 2
177140222Sư phạm Mỹ thuậtH00; H07Hình họa nhân hệ số 2
187140231Sư phạm Tiếng AnhD14; D01; D15; D13Tiếng Anh nhân hệ số 2
197140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcD14; D01; D15; D45; D04; D65Ngữ văn nhân hệ số 2
207140246Sư phạm Công nghệX07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01Toán nhân hệ số 2
217140247Sư phạm khoa học tự nhiênA00; B00; A02; D07; A01; B08Toán nhân hệ số 2
227140249Sư phạm Lịch sử và Địa lýC00; X70; D15; X74; D14; C03; C04Ngữ văn nhân hệ số 2
237220201Ngôn ngữ AnhD14; D01; D15; D13Tiếng Anh nhân hệ số 2
247220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C03; C04; D01; D14; D15Ngữ văn nhân hệ số 2
257229042Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)C00; C03; X70; X74; C04; D14Ngữ văn nhân hệ số 2
267310110Quản lý kinh tếX01; A00; D10; D01; A01Toán nhân hệ số 2
277310403Tâm lý học giáo dụcC00; X70; C04; C03; X74; D01Ngữ văn nhân hệ số 2
287310501Địa lý học (Địa lý du lịch)A07; C00; X74; C04; D10; D15Địa lí nhân hệ số 2
297310630Việt Nam họcC00; X70; C04; C03; X74; D01Ngữ văn nhân hệ số 2
307320104Truyền thông đa phương tiệnC00; X70; C03; X74; C04; X78Ngữ văn nhân hệ số 2
317340101Quản trị kinh doanhX01; A00; D10; D01; A01Toán nhân hệ số 2
327340120Kinh doanh quốc tếX01; D01; A00; A01; D10Toán nhân hệ số 2
337340201Tài chính - Ngân hàngX01; A00; D10; D01; A01Toán nhân hệ số 2
347340301Kế toánX01; A00; D01; D10; A01Toán nhân hệ số 2
357340403Quản lý côngC03; X01; A00; A01; D01Toán nhân hệ số 2
367380101LuậtC00; C03; C04; X01; D01Ngữ văn nhân hệ số 2
377420101Sinh họcX14; B00; X16; A02; D08; B03Sinh học nhân hệ số 2
387420201Công nghệ sinh họcB00; B03; A02; C02; A00; D08Toán nhân hệ số 2
397440102Vật lý học (mới tuyển 2026)X06; A02; A00; X07; A01; C01Vật lí nhân hệ số 2
407440301Khoa học môi trườngB03; C02; B00; D08; A00; D07Toán nhân hệ số 2
417480101Khoa học máy tínhC01; D01; X02; A00; A01; A02Toán nhân hệ số 2
427480201Công nghệ thông tinC01; X02; A00; D01; A02; A01Toán nhân hệ số 2
437480208An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)C01; D01; X02; A00; A01; A02Toán nhân hệ số 2
447510205Công nghệ kỹ thuật ô tôX06; C01; A00; X07; A01Toán nhân hệ số 2
457510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC01; A00; D01; C02; A01; X27Toán nhân hệ số 2
467519002Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01Toán nhân hệ số 2
477520215Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)C01; D01; X02; A00; A01; A02Toán nhân hệ số 2
487540101Công nghệ thực phẩmB00; A00; B03; C02; D08; D07Toán nhân hệ số 2
497580201Kỹ thuật xây dựngX03; C01; D01; C02; A00; A01Toán nhân hệ số 2
507580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)X03; C01; D01; C02; A00; A01Toán nhân hệ số 2
517620103Khoa học đấtB03; C02; B00; A00; B08; D07Toán nhân hệ số 2
527620109Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)B03; A00; C02; B00; D08; D07Toán nhân hệ số 2
537620301Nuôi trồng thủy sảnB03; A00; C02; B00; D08; D07Toán nhân hệ số 2
547640101Thú yB00; A00; B03; C02; B08Toán nhân hệ số 2
557760101Công tác xã hộiC00; X70; X74; D14; X01Ngữ văn nhân hệ số 2
567810302Huấn luyện thể thaoT03; T06; T15; T00; T01; T02NK TDTT nhân hệ số 2
577850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB03; A00; C02; D07; D08; B00Toán nhân hệ số 2
587850103Quản lý đất đaiC01; B00; C02; A01; A00; D07Toán nhân hệ số 2

Giáo dục Mầm non (CĐ)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: X70; X74; X01; M00; M05

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: X26; A00; C01; X03; X27; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: X70; X74; X01; M05; M00

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C03; C01; C04; B03; D01

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C00; X70; D01; X01; X74; D14

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C00; X70; X01; X74

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T06; T00; T03; T01; T15; T02

Ghi chú: NK TDTT nhân hệ số 2

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; C02; D01; C01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: X06; A00; X02; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01

Ghi chú: Vật lí nhân hệ số 2

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: X10; A00; B00; D07; X11; C02

Ghi chú: Hóa học nhân hệ số 2

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03

Ghi chú: Sinh học nhân hệ số 2

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: A07; C00; C03; D09; X70; D14

Ghi chú: Lịch sử nhân hệ số 2

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15

Ghi chú: Địa lí nhân hệ số 2

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N00; N01

Ghi chú: Hát nhân hệ số 2

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Tổ hợp: H00; H07

Ghi chú: Hình họa nhân hệ số 2

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D14; D01; D15; D13

Ghi chú: Tiếng Anh nhân hệ số 2

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: D14; D01; D15; D45; D04; D65

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00; A02; D07; A01; B08

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Sư phạm Lịch sử và Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D14; D01; D15; D13

Ghi chú: Tiếng Anh nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Địa lý học (Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15

Ghi chú: Địa lí nhân hệ số 2

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; X70; C03; X74; C04; X78

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: X01; D01; A00; A01; D10

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: X01; A00; D01; D10; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: C03; X01; A00; A01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; D01

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03

Ghi chú: Sinh học nhân hệ số 2

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B03; A02; C02; A00; D08

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Vật lý học (mới tuyển 2026)

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01

Ghi chú: Vật lí nhân hệ số 2

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: B03; C02; B00; D08; A00; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: C01; X02; A00; D01; A02; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7480208

Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: X06; C01; A00; X07; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: C01; A00; D01; C02; A01; X27

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7519002

Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7520215

Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; D08; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Khoa học đất

Mã ngành: 7620103

Tổ hợp: B03; C02; B00; A00; B08; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; B08

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; X70; X74; D14; X01

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Tổ hợp: T03; T06; T15; T00; T01; T02

Ghi chú: NK TDTT nhân hệ số 2

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03; A00; C02; D07; D08; B00

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C01; B00; C02; A01; A00; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ)

2.2 Quy chế

Các ngành đào tạo giáo viên (sư phạm) không xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ).

Đối với tất cả các ngành đào tạo, Nhà trường không sử dụng kết quả học bạ của các năm 2021 trở về trước để xét tuyển. Do đó, thí sinh tốt nghiệp từ năm 2021 về trước có nguyện vọng tham gia xét tuyển vào Trường cần tham gia các kỳ thi và sử dụng kết quả của các phương thức tuyển sinh được công bố trong năm tuyển sinh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ Giáo dụcX26; A00; C01; X03; X27; D01Toán nhân hệ số 2
27140202Giáo dục Tiểu họcC03; C01; C04; B03; D01Ngữ văn nhân hệ số 2
37140204Giáo dục Công dânC00; X70; D01; X01; X74; D14Ngữ văn nhân hệ số 2
47140205Giáo dục Chính trịC00; X70; X01; X74Ngữ văn nhân hệ số 2
57140206Giáo dục Thể chấtT06; T00; T03; T01; T15; T02NK TDTT nhân hệ số 2
67220201Ngôn ngữ AnhD14; D01; D15; D13Tiếng Anh nhân hệ số 2
77220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C03; C04; D01; D14; D15Ngữ văn nhân hệ số 2
87229042Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)C00; C03; X70; X74; C04; D14Ngữ văn nhân hệ số 2
97310110Quản lý kinh tếX01; A00; D10; D01; A01Toán nhân hệ số 2
107310403Tâm lý học giáo dụcC00; X70; C04; C03; X74; D01Ngữ văn nhân hệ số 2
117310501Địa lý học (Địa lý du lịch)A07; C00; X74; C04; D10; D15Địa lí nhân hệ số 2
127310630Việt Nam họcC00; X70; C04; C03; X74; D01Ngữ văn nhân hệ số 2
137320104Truyền thông đa phương tiệnC00; X70; C03; X74; C04; X78Ngữ văn nhân hệ số 2
147340101Quản trị kinh doanhX01; A00; D10; D01; A01Toán nhân hệ số 2
157340120Kinh doanh quốc tếX01; D01; A00; A01; D10Toán nhân hệ số 2
167340201Tài chính - Ngân hàngX01; A00; D10; D01; A01Toán nhân hệ số 2
177340301Kế toánX01; A00; D01; D10; A01Toán nhân hệ số 2
187340403Quản lý côngC03; X01; A00; A01; D01Toán nhân hệ số 2
197380101LuậtC00; C03; C04; X01; D01Ngữ văn nhân hệ số 2
207420101Sinh họcX14; B00; X16; A02; D08; B03Sinh học nhân hệ số 2
217420201Công nghệ sinh họcB00; B03; A02; C02; A00; D08Toán nhân hệ số 2
227440102Vật lý học (mới tuyển 2026)X06; A02; A00; X07; A01; C01Vật lí nhân hệ số 2
237440301Khoa học môi trườngB03; C02; B00; D08; A00; D07Toán nhân hệ số 2
247480101Khoa học máy tínhC01; D01; X02; A00; A01; A02Toán nhân hệ số 2
257480201Công nghệ thông tinC01; X02; A00; D01; A02; A01Toán nhân hệ số 2
267480208An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)C01; D01; X02; A00; A01; A02Toán nhân hệ số 2
277510205Công nghệ kỹ thuật ô tôX06; C01; A00; X07; A01Toán nhân hệ số 2
287510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC01; A00; D01; C02; A01; X27Toán nhân hệ số 2
297519002Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01Toán nhân hệ số 2
307520215Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)C01; D01; X02; A00; A01; A02Toán nhân hệ số 2
317540101Công nghệ thực phẩmB00; A00; B03; C02; D08; D07Toán nhân hệ số 2
327580201Kỹ thuật xây dựngX03; C01; D01; C02; A00; A01Toán nhân hệ số 2
337580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)X03; C01; D01; C02; A00; A01Toán nhân hệ số 2
347620103Khoa học đấtB03; C02; B00; A00; B08; D07Toán nhân hệ số 2
357620109Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)B03; A00; C02; B00; D08; D07Toán nhân hệ số 2
367620301Nuôi trồng thủy sảnB03; A00; C02; B00; D08; D07Toán nhân hệ số 2
377640101Thú yB00; A00; B03; C02; B08Toán nhân hệ số 2
387760101Công tác xã hộiC00; X70; X74; D14; X01Ngữ văn nhân hệ số 2
397810302Huấn luyện thể thaoT03; T06; T15; T00; T01; T02NK TDTT nhân hệ số 2
407850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB03; A00; C02; D07; D08; B00Toán nhân hệ số 2
417850103Quản lý đất đaiC01; B00; C02; A01; A00; D07Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: X26; A00; C01; X03; X27; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C03; C01; C04; B03; D01

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C00; X70; D01; X01; X74; D14

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C00; X70; X01; X74

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T06; T00; T03; T01; T15; T02

Ghi chú: NK TDTT nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D14; D01; D15; D13

Ghi chú: Tiếng Anh nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Địa lý học (Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15

Ghi chú: Địa lí nhân hệ số 2

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; X70; C03; X74; C04; X78

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: X01; D01; A00; A01; D10

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: X01; A00; D01; D10; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: C03; X01; A00; A01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; D01

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03

Ghi chú: Sinh học nhân hệ số 2

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B03; A02; C02; A00; D08

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Vật lý học (mới tuyển 2026)

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01

Ghi chú: Vật lí nhân hệ số 2

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: B03; C02; B00; D08; A00; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: C01; X02; A00; D01; A02; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7480208

Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: X06; C01; A00; X07; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: C01; A00; D01; C02; A01; X27

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7519002

Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7520215

Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; D08; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Khoa học đất

Mã ngành: 7620103

Tổ hợp: B03; C02; B00; A00; B08; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; B08

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; X70; X74; D14; X01

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Tổ hợp: T03; T06; T15; T00; T01; T02

Ghi chú: NK TDTT nhân hệ số 2

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03; A00; C02; D07; D08; B00

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C01; B00; C02; A01; A00; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (CĐ)
27140103Công nghệ Giáo dục
37140201Giáo dục Mầm non
47140202Giáo dục Tiểu học
57140204Giáo dục Công dân
67140205Giáo dục Chính trị
77140206Giáo dục Thể chất
87140209Sư phạm Toán học
97140210Sư phạm Tin học
107140211Sư phạm Vật lý
117140212Sư phạm Hóa học
127140213Sư phạm Sinh học
137140217Sư phạm Ngữ văn
147140218Sư phạm Lịch sử
157140219Sư phạm Địa lý
167140221Sư phạm Âm nhạc
177140222Sư phạm Mỹ thuật
187140231Sư phạm Tiếng Anh
197140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc
207140246Sư phạm Công nghệ
217140247Sư phạm khoa học tự nhiên
227140249Sư phạm Lịch sử và Địa lý
237220201Ngôn ngữ Anh
247220204Ngôn ngữ Trung Quốc
257229042Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
267310110Quản lý kinh tế
277310403Tâm lý học giáo dục
287310501Địa lý học (Địa lý du lịch)
297310630Việt Nam học
307320104Truyền thông đa phương tiện
317340101Quản trị kinh doanh
327340120Kinh doanh quốc tế
337340201Tài chính - Ngân hàng
347340301Kế toán
357340403Quản lý công
367380101Luật
377420101Sinh học
387420201Công nghệ sinh học
397440102Vật lý học (mới tuyển 2026)
407440301Khoa học môi trường
417480101Khoa học máy tính
427480201Công nghệ thông tin
437480208An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
447510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
457510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
467519002Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
477520215Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
487540101Công nghệ thực phẩm
497580201Kỹ thuật xây dựng
507580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
517620103Khoa học đất
527620109Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
537620301Nuôi trồng thủy sản
547640101Thú y
557760101Công tác xã hội
567810302Huấn luyện thể thao
577850101Quản lý tài nguyên và môi trường
587850103Quản lý đất đai

Giáo dục Mầm non (CĐ)

Mã ngành: 51140201

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: 7140103

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử và Địa lý

Mã ngành: 7140249

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7229042

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Địa lý học (Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Luật

Mã ngành: 7380101

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Vật lý học (mới tuyển 2026)

Mã ngành: 7440102

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7480208

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7519002

Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7520215

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7580205

Khoa học đất

Mã ngành: 7620103

Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

Mã ngành: 7620109

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Thú y

Mã ngành: 7640101

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

4
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026

4.2 Quy chế

Kết quả kỳ thi V-SAT được Trường Đại học Đồng Tháp sử dụng để xét tuyển đối với tất cả các ngành tuyển sinh của Trường, theo quy định và điều kiện cụ thể của từng ngành, từng phương thức tuyển sinh. Ngoài ra, kết quả kỳ thi V-SAT của Trường Đại học Đồng Tháp cũng được sử dụng để xét tuyển vào các Trường đại học khác có xét tuyển theo phương thức này.

Lịch thi:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (CĐ)
27140103Công nghệ Giáo dục
37140201Giáo dục Mầm non
47140202Giáo dục Tiểu học
57140204Giáo dục Công dân
67140205Giáo dục Chính trị
77140206Giáo dục Thể chất
87140209Sư phạm Toán học
97140210Sư phạm Tin học
107140211Sư phạm Vật lý
117140212Sư phạm Hóa học
127140213Sư phạm Sinh học
137140217Sư phạm Ngữ văn
147140218Sư phạm Lịch sử
157140219Sư phạm Địa lý
167140221Sư phạm Âm nhạc
177140222Sư phạm Mỹ thuật
187140231Sư phạm Tiếng Anh
197140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc
207140246Sư phạm Công nghệ
217140247Sư phạm khoa học tự nhiên
227140249Sư phạm Lịch sử và Địa lý
237220201Ngôn ngữ Anh
247220204Ngôn ngữ Trung Quốc
257229042Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
267310110Quản lý kinh tế
277310403Tâm lý học giáo dục
287310501Địa lý học (Địa lý du lịch)
297310630Việt Nam học
307320104Truyền thông đa phương tiện
317340101Quản trị kinh doanh
327340120Kinh doanh quốc tế
337340201Tài chính - Ngân hàng
347340301Kế toán
357340403Quản lý công
367380101Luật
377420101Sinh học
387420201Công nghệ sinh học
397440102Vật lý học (mới tuyển 2026)
407440301Khoa học môi trường
417480101Khoa học máy tính
427480201Công nghệ thông tin
437480208An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
447510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
457510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
467519002Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
477520215Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
487540101Công nghệ thực phẩm
497580201Kỹ thuật xây dựng
507580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
517620103Khoa học đất
527620109Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
537620301Nuôi trồng thủy sản
547640101Thú y
557760101Công tác xã hội
567810302Huấn luyện thể thao
577850101Quản lý tài nguyên và môi trường
587850103Quản lý đất đai

Giáo dục Mầm non (CĐ)

Mã ngành: 51140201

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: 7140103

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử và Địa lý

Mã ngành: 7140249

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7229042

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Địa lý học (Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Luật

Mã ngành: 7380101

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Vật lý học (mới tuyển 2026)

Mã ngành: 7440102

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7480208

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7519002

Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7520215

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7580205

Khoa học đất

Mã ngành: 7620103

Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

Mã ngành: 7620109

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Thú y

Mã ngành: 7640101

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

5
Điểm ĐGNL HCM

5.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (CĐ)
27140103Công nghệ Giáo dục
37140201Giáo dục Mầm non
47140202Giáo dục Tiểu học
57140204Giáo dục Công dân
67140205Giáo dục Chính trị
77140206Giáo dục Thể chất
87140209Sư phạm Toán học
97140210Sư phạm Tin học
107140211Sư phạm Vật lý
117140212Sư phạm Hóa học
127140213Sư phạm Sinh học
137140217Sư phạm Ngữ văn
147140218Sư phạm Lịch sử
157140219Sư phạm Địa lý
167140221Sư phạm Âm nhạc
177140222Sư phạm Mỹ thuật
187140231Sư phạm Tiếng Anh
197140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc
207140246Sư phạm Công nghệ
217140247Sư phạm khoa học tự nhiên
227140249Sư phạm Lịch sử và Địa lý
237220201Ngôn ngữ Anh
247220204Ngôn ngữ Trung Quốc
257229042Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
267310110Quản lý kinh tế
277310403Tâm lý học giáo dục
287310501Địa lý học (Địa lý du lịch)
297310630Việt Nam học
307320104Truyền thông đa phương tiện
317340101Quản trị kinh doanh
327340120Kinh doanh quốc tế
337340201Tài chính - Ngân hàng
347340301Kế toán
357340403Quản lý công
367380101Luật
377420101Sinh học
387420201Công nghệ sinh học
397440102Vật lý học (mới tuyển 2026)
407440301Khoa học môi trường
417480101Khoa học máy tính
427480201Công nghệ thông tin
437480208An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
447510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
457510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
467519002Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
477520215Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
487540101Công nghệ thực phẩm
497580201Kỹ thuật xây dựng
507580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
517620103Khoa học đất
527620109Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
537620301Nuôi trồng thủy sản
547640101Thú y
557760101Công tác xã hội
567810302Huấn luyện thể thao
577850101Quản lý tài nguyên và môi trường
587850103Quản lý đất đai

Giáo dục Mầm non (CĐ)

Mã ngành: 51140201

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: 7140103

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử và Địa lý

Mã ngành: 7140249

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7229042

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Địa lý học (Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Luật

Mã ngành: 7380101

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Vật lý học (mới tuyển 2026)

Mã ngành: 7440102

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7480208

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7519002

Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7520215

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7580205

Khoa học đất

Mã ngành: 7620103

Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

Mã ngành: 7620109

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Thú y

Mã ngành: 7640101

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
151140201Giáo dục Mầm non (CĐ)100Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTX70; X74; X01; M00; M05
27140103Công nghệ Giáo dục50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạX26; A00; C01; X03; X27; D01
37140201Giáo dục Mầm non450Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTX70; X74; X01; M05; M00
47140202Giáo dục Tiểu học800Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC03; C01; C04; B03; D01
57140204Giáo dục Công dân70Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; X70; D01; X01; X74; D14
67140205Giáo dục Chính trị70Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; X70; X01; X74
77140206Giáo dục Thể chất115Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạT06; T00; T03; T01; T15; T02
87140209Sư phạm Toán học115Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTA00; A01; A02; C02; D01; C01
97140210Sư phạm Tin học205Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTX06; A00; X02; A01; C01; D01
107140211Sư phạm Vật lý70Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTX06; A02; A00; X07; A01; C01
117140212Sư phạm Hóa học70Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTX10; A00; B00; D07; X11; C02
127140213Sư phạm Sinh học70Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTX14; B00; X16; A02; D08; B03
137140217Sư phạm Ngữ văn115Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTC00; C03; X70; X74; C04; D14; D15
147140218Sư phạm Lịch sử70Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTA07; C00; C03; D09; X70; D14
157140219Sư phạm Địa lý70Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTA07; C00; X74; C04; D10; D15
167140221Sư phạm Âm nhạc115Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTN00; N01
177140222Sư phạm Mỹ thuật115Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTH00; H07
187140231Sư phạm Tiếng Anh340Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTD14; D01; D15; D13
197140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc60Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTD14; D01; D15; D45; D04; D65
207140246Sư phạm Công nghệ60Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTX07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
217140247Sư phạm khoa học tự nhiên300Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTA00; B00; A02; D07; A01; B08
227140249Sư phạm Lịch sử và Địa lý120Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTC00; X70; D15; X74; D14; C03; C04
237220201Ngôn ngữ Anh250Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạD14; D01; D15; D13
247220204Ngôn ngữ Trung Quốc250Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15
257229042Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)70Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; X70; X74; C04; D14
267310110Quản lý kinh tế50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạX01; A00; D10; D01; A01
277310403Tâm lý học giáo dục50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; X70; C04; C03; X74; D01
287310501Địa lý học (Địa lý du lịch)50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA07; C00; X74; C04; D10; D15
297310630Việt Nam học110Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; X70; C04; C03; X74; D01
307320104Truyền thông đa phương tiện50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; X70; C03; X74; C04; X78
317340101Quản trị kinh doanh180Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạX01; A00; D10; D01; A01
327340120Kinh doanh quốc tế50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạX01; D01; A00; A01; D10
337340201Tài chính - Ngân hàng140Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạX01; A00; D10; D01; A01
347340301Kế toán200Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạX01; A00; D01; D10; A01
357340403Quản lý công70Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC03; X01; A00; A01; D01
367380101Luật120Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; D01
377420101Sinh học30Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạX14; B00; X16; A02; D08; B03
387420201Công nghệ sinh học70Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạB00; B03; A02; C02; A00; D08
397440102Vật lý học (mới tuyển 2026)30Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạX06; A02; A00; X07; A01; C01
407440301Khoa học môi trường50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạB03; C02; B00; D08; A00; D07
417480101Khoa học máy tính100Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; D01; X02; A00; A01; A02
427480201Công nghệ thông tin180Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; X02; A00; D01; A02; A01
437480208An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)30Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; D01; X02; A00; A01; A02
447510205Công nghệ kỹ thuật ô tô60Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạX06; C01; A00; X07; A01
457510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; A00; D01; C02; A01; X27
467519002Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)30Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạX07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
477520215Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)30Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; D01; X02; A00; A01; A02
487540101Công nghệ thực phẩm50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạB00; A00; B03; C02; D08; D07
497580201Kỹ thuật xây dựng80Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
Học BạĐT THPTX03; C01; D01; C02; A00; A01
507580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)30Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạX03; C01; D01; C02; A00; A01
517620103Khoa học đất40Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạB03; C02; B00; A00; B08; D07
527620109Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạB03; A00; C02; B00; D08; D07
537620301Nuôi trồng thủy sản90Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạB03; A00; C02; B00; D08; D07
547640101Thú y40Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạB00; A00; B03; C02; B08
557760101Công tác xã hội60Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; X70; X74; D14; X01
567810302Huấn luyện thể thao50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạT03; T06; T15; T00; T01; T02
577850101Quản lý tài nguyên và môi trường50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạB03; A00; C02; D07; D08; B00
587850103Quản lý đất đai80Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; B00; C02; A01; A00; D07

1. Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: 7140103

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X26; A00; C01; X03; X27; D01

2. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X70; X74; X01; M05; M00

3. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 800

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; C01; C04; B03; D01

4. Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; D01; X01; X74; D14

5. Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; X01; X74

6. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: T06; T00; T03; T01; T15; T02

7. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C02; D01; C01

8. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X06; A00; X02; A01; C01; D01

9. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01

10. Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X10; A00; B00; D07; X11; C02

11. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03

12. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15

13. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A07; C00; C03; D09; X70; D14

14. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15

15. Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: N00; N01

16. Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: H00; H07

17. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 340

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: D14; D01; D15; D13

18. Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: D14; D01; D15; D45; D04; D65

19. Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01

20. Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; A02; D07; A01; B08

21. Sư phạm Lịch sử và Địa lý

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04

22. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D14; D01; D15; D13

23. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

24. Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7229042

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14

25. Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

26. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01

27. Địa lý học (Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15

28. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01

29. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; C03; X74; C04; X78

30. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

31. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X01; D01; A00; A01; D10

32. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

33. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X01; A00; D01; D10; A01

34. Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; X01; A00; A01; D01

35. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; D01

36. Sinh học

Mã ngành: 7420101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03

37. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; A02; C02; A00; D08

38. Vật lý học (mới tuyển 2026)

Mã ngành: 7440102

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01

39. Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C02; B00; D08; A00; D07

40. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

41. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; X02; A00; D01; A02; A01

42. An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7480208

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

43. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X06; C01; A00; X07; A01

44. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; A00; D01; C02; A01; X27

45. Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7519002

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01

46. Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7520215

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

47. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; D08; D07

48. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01

49. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01

50. Khoa học đất

Mã ngành: 7620103

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C02; B00; A00; B08; D07

51. Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

Mã ngành: 7620109

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

52. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

53. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; B08

54. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; X74; D14; X01

55. Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: T03; T06; T15; T00; T01; T02

56. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; A00; C02; D07; D08; B00

57. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; B00; C02; A01; A00; D07

58. Giáo dục Mầm non (CĐ)

Mã ngành: 51140201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X70; X74; X01; M00; M05

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Đồng Tháp các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 dự kiến Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Đồng Tháp
  • Tên trường: Trường Đại Học Đồng Tháp
  • Mã trường: SPD
  • Tên tiếng Anh: Dong Thap University
  • Tên viết tắt: DThU
  • Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, phường 6, TX Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
  • Website: https://www.dthu.edu.vn/

Trường Đại học Đồng Tháp là trường đại học công lập, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, được thành lập ngày 10/01/2003 theo Quyết định số 08/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Công văn số 5830/VPCP-KGVX ngày 04/9/2008 về việc đổi tên Trường ĐHSP Đồng Tháp thành Trường Đại học Đồng Tháp.