Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đại Nam 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Đại Nam (DNU) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Đại Nam tuyển sinh 37 ngành/chương trình đào tạo với 04 phương thức xét tuyển:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy: HSA, TSA, SPT, V-SAT

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển DNU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

 Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, riêng Khối ngành Sức khỏe, Pháp luật do Bộ GD&ĐT tạo quy định.

1.2 Quy chế

 Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT, đồng thời đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
27210403-1Thiết kế đồ họa Đa phương tiện(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
37210403-2Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
47210403-3Thiết kế và trang trí nội thất(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
57220201Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
67220201-1Tiếng Anh doanh nghiệp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
77220201-2Tiếng Anh sư phạm(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
97220204-1Tiếng Trung biên phiên dịch(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
107220209Tiếng Nhật biên phiên dịch(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
117220209-1Tiếng Nhật thương mại(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
127220209-2Tiếng Nhật sư phạm(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
137220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
147220210-2Tiếng Hàn kinh doanh thương mại(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
157310101Kinh tếA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
167310101-1Kinh tế đầu tư(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
177310101-2Kinh tế tài chính(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
187310109Kinh tế sốA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
197310401Tâm lý họcB03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
207310401-1Tham vấn - Trị liệu tâm lý(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
217310401-2Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
227320104Truyền thông đa phương tiện(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
237320108Quan hệ công chúng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
247340101Quản trị kinh doanh(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
2573401015MarketingA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
267340115-1Social Marketing(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
277340115-2Digital Marketing(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
287340115-3Martech(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
297340120Kinh doanh quốc tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
307340122Thương mại điện tử(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
317340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
327340201-1Ngân hàng số(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
337340201-2Ngân hàng thương mại(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
347340201-3Tài chính và Đầu tư(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
357340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
367340205-1Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
377340205-2Ngân hàng số thanh toán điện tử(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
387340301Kế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
397340301-1Kế toán(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
407340301-2Kiểm toán(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
417340404Quản trị nhân lực(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
427380101Luật(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
437380107Luật kinh tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
447480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
457480101-1Khoa học dữ liệu(Toán, 2 môn bất kì)
467480101-2Trí tuệ nhân tạo(Toán, 2 môn bất kì)
477480104Hệ thống thông tin(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
487480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
497480201-1Phát triển phần mềm(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
507480201-2Hệ thống nhúng và IoT(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
517480201-3Robot và Trí tuệ nhân tạo(Toán, 2 môn bất kì)
527510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
537510205Công nghệ kỹ thuật ô tô(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
547510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
557510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
567510303-1Công nghệ bán dẫn(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
577510303-2Tự động hóa công nghiệp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
587510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
597580101Kiến trúc(Toán, 2 môn bất kì)
607580201Kỹ thuật xây dựng(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
617580301Kinh tế xây dựng(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
627720101Y khoaA00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13
637720101-EY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18
647720101QTY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
657720201Dược họcA00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13
667720301Điều dưỡng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
677810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
687810201Quản trị khách sạn(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
697810301Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01

Thiết kế đồ họa Đa phương tiện

Mã ngành: 7210403-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình

Mã ngành: 7210403-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thiết kế và trang trí nội thất

Mã ngành: 7210403-3

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79

Tiếng Anh doanh nghiệp

Mã ngành: 7220201-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tiếng Anh sư phạm

Mã ngành: 7220201-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Tiếng Trung biên phiên dịch

Mã ngành: 7220204-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tiếng Nhật biên phiên dịch

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: 7220209-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tiếng Nhật sư phạm

Mã ngành: 7220209-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Tiếng Hàn kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7220210-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310101-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kinh tế tài chính

Mã ngành: 7310101-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01

Tham vấn - Trị liệu tâm lý

Mã ngành: 7310401-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp

Mã ngành: 7310401-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Marketing

Mã ngành: 73401015

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Social Marketing

Mã ngành: 7340115-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Digital Marketing

Mã ngành: 7340115-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Martech

Mã ngành: 7340115-3

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Ngân hàng số

Mã ngành: 7340201-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngân hàng thương mại

Mã ngành: 7340201-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tài chính và Đầu tư

Mã ngành: 7340201-3

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa

Mã ngành: 7340205-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngân hàng số thanh toán điện tử

Mã ngành: 7340205-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kiểm toán

Mã ngành: 7340301-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480101-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Phát triển phần mềm

Mã ngành: 7480201-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7480201-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201-3

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7510303-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tự động hóa công nghiệp

Mã ngành: 7510303-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101-E

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101QT

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm 03 môn xét tuyển từ 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông (lớp 10, 11, 12) theo tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng:

+ Ngành Y khoa, Dược học thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 24 điểm trở lên; có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

+ Ngành Điều dưỡng thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 19,5 điểm trở lên; có kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.

+ Ngành Luật, Luật kinh tế thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 18 điểm trở lên; có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

+ Các ngành còn lại: thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 18 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

2.2 Quy chế

- Ngành Y khoa, Dược học: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;

- Ngành Điều dưỡng: Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,5 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

- Ngành Luật, Luật kinh tế: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,5 trở lên;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
27210403-1Thiết kế đồ họa Đa phương tiện(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
37210403-2Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
47210403-3Thiết kế và trang trí nội thất(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
57220201Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
67220201-1Tiếng Anh doanh nghiệp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
77220201-2Tiếng Anh sư phạm(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
97220204-1Tiếng Trung biên phiên dịch(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
107220209Tiếng Nhật biên phiên dịch(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
117220209-1Tiếng Nhật thương mại(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
127220209-2Tiếng Nhật sư phạm(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
137220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
147220210-1Tiếng Hàn biên phiên dịch(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
157220210-2Tiếng Hàn kinh doanh thương mại(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
167310101Kinh tếA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
177310101-1Kinh tế đầu tư(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
187310101-2Kinh tế tài chính(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
197310109Kinh tế sốA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
207310401Tâm lý họcB03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
217310401-1Tham vấn - Trị liệu tâm lý(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
227310401-2Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
237320104Truyền thông đa phương tiện(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
247320108Quan hệ công chúng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
257340101Quản trị kinh doanh(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
2673401015MarketingA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
277340115-1Social Marketing(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
287340115-2Digital Marketing(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
297340115-3Martech(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
307340120Kinh doanh quốc tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
317340122Thương mại điện tử(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
327340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
337340201-1Ngân hàng số(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
347340201-2Ngân hàng thương mại(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
357340201-3Tài chính và Đầu tư(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
367340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
377340205-1Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
387340205-2Ngân hàng số thanh toán điện tử(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
397340301Kế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
407340301-1Kế toán(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
417340301-2Kiểm toán(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
427340404Quản trị nhân lực(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
437380101Luật(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
447380107Luật kinh tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
457480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
467480101-1Khoa học dữ liệu(Toán, 2 môn bất kì)
477480101-2Trí tuệ nhân tạo(Toán, 2 môn bất kì)
487480104Hệ thống thông tin(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
497480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
507480201-1Phát triển phần mềm(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
517480201-2Hệ thống nhúng và IoT(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
527480201-3Robot và Trí tuệ nhân tạo(Toán, 2 môn bất kì)
537510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
547510205Công nghệ kỹ thuật ô tô(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
557510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
567510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
577510303-1Công nghệ bán dẫn(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
587510303-2Tự động hóa công nghiệp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
597510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
607580101Kiến trúc(Toán, 2 môn bất kì)
617580201Kỹ thuật xây dựng(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
627580301Kinh tế xây dựng(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
637720101Y khoaA00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X14
647720101-EY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X19
657720101QTY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
667720201Dược họcA00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X14
677720301Điều dưỡng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
687810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
697810201Quản trị khách sạn(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
707810301Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01

Thiết kế đồ họa Đa phương tiện

Mã ngành: 7210403-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình

Mã ngành: 7210403-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thiết kế và trang trí nội thất

Mã ngành: 7210403-3

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79

Tiếng Anh doanh nghiệp

Mã ngành: 7220201-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tiếng Anh sư phạm

Mã ngành: 7220201-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Tiếng Trung biên phiên dịch

Mã ngành: 7220204-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tiếng Nhật biên phiên dịch

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: 7220209-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tiếng Nhật sư phạm

Mã ngành: 7220209-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Tiếng Hàn biên phiên dịch

Mã ngành: 7220210-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tiếng Hàn kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7220210-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310101-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kinh tế tài chính

Mã ngành: 7310101-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01

Tham vấn - Trị liệu tâm lý

Mã ngành: 7310401-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp

Mã ngành: 7310401-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Marketing

Mã ngành: 73401015

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Social Marketing

Mã ngành: 7340115-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Digital Marketing

Mã ngành: 7340115-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Martech

Mã ngành: 7340115-3

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Ngân hàng số

Mã ngành: 7340201-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngân hàng thương mại

Mã ngành: 7340201-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tài chính và Đầu tư

Mã ngành: 7340201-3

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa

Mã ngành: 7340205-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngân hàng số thanh toán điện tử

Mã ngành: 7340205-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kiểm toán

Mã ngành: 7340301-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480101-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Phát triển phần mềm

Mã ngành: 7480201-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7480201-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201-3

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7510303-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tự động hóa công nghiệp

Mã ngành: 7510303-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X14

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101-E

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X19

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101QT

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X14

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Thí sinh đạt một trong các quy định về xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403-1Thiết kế đồ họa Đa phương tiện
27210403-2Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình
37210403-3Thiết kế và trang trí nội thất
47220201-1Tiếng Anh doanh nghiệp
57220201-2Tiếng Anh sư phạm
67220204-1Tiếng Trung biên phiên dịch
77220209Tiếng Nhật biên phiên dịch
87220209-1Tiếng Nhật thương mại
97220209-2Tiếng Nhật sư phạm
107220210-1Tiếng Hàn biên phiên dịch
117220210-2Tiếng Hàn kinh doanh thương mại
127310101-1Kinh tế đầu tư
137310101-2Kinh tế tài chính
147310401-1Tham vấn - Trị liệu tâm lý
157310401-2Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp
167320104Truyền thông đa phương tiện
177320108Quan hệ công chúng
187340101Quản trị kinh doanh
197340115-1Social Marketing
207340115-2Digital Marketing
217340115-3Martech
227340120Kinh doanh quốc tế
237340122Thương mại điện tử
247340201-1Ngân hàng số
257340201-2Ngân hàng thương mại
267340201-3Tài chính và Đầu tư
277340205-1Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa
287340205-2Ngân hàng số thanh toán điện tử
297340301-1Kế toán
307340301-2Kiểm toán
317340404Quản trị nhân lực
327380101Luật
337380107Luật kinh tế
347480101-1Khoa học dữ liệu
357480101-2Trí tuệ nhân tạo
367480104Hệ thống thông tin
377480201-1Phát triển phần mềm
387480201-2Hệ thống nhúng và IoT
397480201-3Robot và Trí tuệ nhân tạo
407510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
427510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
437510303-1Công nghệ bán dẫn
447510303-2Tự động hóa công nghiệp
457510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
467580101Kiến trúc
477580201Kỹ thuật xây dựng
487580301Kinh tế xây dựng
497720101Y khoa
507720101-EY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
517720201Dược học
527720301Điều dưỡng
537810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
547810201Quản trị khách sạn
557810301Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến

Thiết kế đồ họa Đa phương tiện

Mã ngành: 7210403-1

Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình

Mã ngành: 7210403-2

Thiết kế và trang trí nội thất

Mã ngành: 7210403-3

Tiếng Anh doanh nghiệp

Mã ngành: 7220201-1

Tiếng Anh sư phạm

Mã ngành: 7220201-2

Tiếng Trung biên phiên dịch

Mã ngành: 7220204-1

Tiếng Nhật biên phiên dịch

Mã ngành: 7220209

Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: 7220209-1

Tiếng Nhật sư phạm

Mã ngành: 7220209-2

Tiếng Hàn biên phiên dịch

Mã ngành: 7220210-1

Tiếng Hàn kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7220210-2

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310101-1

Kinh tế tài chính

Mã ngành: 7310101-2

Tham vấn - Trị liệu tâm lý

Mã ngành: 7310401-1

Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp

Mã ngành: 7310401-2

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Social Marketing

Mã ngành: 7340115-1

Digital Marketing

Mã ngành: 7340115-2

Martech

Mã ngành: 7340115-3

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ngân hàng số

Mã ngành: 7340201-1

Ngân hàng thương mại

Mã ngành: 7340201-2

Tài chính và Đầu tư

Mã ngành: 7340201-3

Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa

Mã ngành: 7340205-1

Ngân hàng số thanh toán điện tử

Mã ngành: 7340205-2

Kế toán

Mã ngành: 7340301-1

Kiểm toán

Mã ngành: 7340301-2

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101-1

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480101-2

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Phát triển phần mềm

Mã ngành: 7480201-1

Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7480201-2

Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201-3

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7510303-1

Tự động hóa công nghiệp

Mã ngành: 7510303-2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101-E

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến

Mã ngành: 7810301

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Quy chế

- Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150):
+ Khối ngành Luật: 90/150 điểm trở lên;
+ Khối ngành Sức khỏe: 80/150 điểm trở lên;
+ Khối ngành khác: 60/150 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
27210403-1Thiết kế đồ họa Đa phương tiện
37210403-2Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình
47210403-3Thiết kế và trang trí nội thất
57220201Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
67220201-1Tiếng Anh doanh nghiệp
77220201-2Tiếng Anh sư phạm
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
97220204-1Tiếng Trung biên phiên dịch
107220209Tiếng Nhật biên phiên dịch
117220209-1Tiếng Nhật thương mại
127220209-2Tiếng Nhật sư phạm
137220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
147220210-1Tiếng Hàn biên phiên dịch
157220210-2Tiếng Hàn kinh doanh thương mại
167310101Kinh tếA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
177310101-1Kinh tế đầu tư
187310101-2Kinh tế tài chính
197310109Kinh tế sốA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
207310401Tâm lý họcB03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
217310401-1Tham vấn - Trị liệu tâm lý
227310401-2Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp
237320104Truyền thông đa phương tiện
247320108Quan hệ công chúng
257340101Quản trị kinh doanh
2673401015MarketingA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
277340115-1Social Marketing
287340115-2Digital Marketing
297340115-3Martech
307340120Kinh doanh quốc tế
317340122Thương mại điện tử
327340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
337340201-1Ngân hàng số
347340201-2Ngân hàng thương mại
357340201-3Tài chính và Đầu tư
367340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
377340205-1Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa
387340205-2Ngân hàng số thanh toán điện tử
397340301Kế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
407340301-1Kế toán
417340301-2Kiểm toán
427340404Quản trị nhân lực
437380101Luật
447380107Luật kinh tế
457480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
467480101-1Khoa học dữ liệu
477480101-2Trí tuệ nhân tạo
487480104Hệ thống thông tin
497480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
507480201-1Phát triển phần mềm
517480201-2Hệ thống nhúng và IoT
527480201-3Robot và Trí tuệ nhân tạo
537510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
547510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
557510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
567510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
577510303-1Công nghệ bán dẫn
587510303-2Tự động hóa công nghiệp
597510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
607580101Kiến trúc
617580201Kỹ thuật xây dựng
627580301Kinh tế xây dựng
637720101Y khoa
647720101-EY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
657720101QTY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
667720201Dược học
677720301Điều dưỡng
687810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
697810201Quản trị khách sạn
707810301Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01

Thiết kế đồ họa Đa phương tiện

Mã ngành: 7210403-1

Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình

Mã ngành: 7210403-2

Thiết kế và trang trí nội thất

Mã ngành: 7210403-3

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79

Tiếng Anh doanh nghiệp

Mã ngành: 7220201-1

Tiếng Anh sư phạm

Mã ngành: 7220201-2

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Tiếng Trung biên phiên dịch

Mã ngành: 7220204-1

Tiếng Nhật biên phiên dịch

Mã ngành: 7220209

Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: 7220209-1

Tiếng Nhật sư phạm

Mã ngành: 7220209-2

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Tiếng Hàn biên phiên dịch

Mã ngành: 7220210-1

Tiếng Hàn kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7220210-2

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310101-1

Kinh tế tài chính

Mã ngành: 7310101-2

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01

Tham vấn - Trị liệu tâm lý

Mã ngành: 7310401-1

Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp

Mã ngành: 7310401-2

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 73401015

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Social Marketing

Mã ngành: 7340115-1

Digital Marketing

Mã ngành: 7340115-2

Martech

Mã ngành: 7340115-3

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Ngân hàng số

Mã ngành: 7340201-1

Ngân hàng thương mại

Mã ngành: 7340201-2

Tài chính và Đầu tư

Mã ngành: 7340201-3

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa

Mã ngành: 7340205-1

Ngân hàng số thanh toán điện tử

Mã ngành: 7340205-2

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301-1

Kiểm toán

Mã ngành: 7340301-2

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101-1

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480101-2

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Phát triển phần mềm

Mã ngành: 7480201-1

Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7480201-2

Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201-3

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7510303-1

Tự động hóa công nghiệp

Mã ngành: 7510303-2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101-E

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101QT

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến

Mã ngành: 7810301

5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Quy chế

- Kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội (thang điểm 100):
+ Khối ngành Sức khỏe, Khối ngành Luật: 60/100 điểm trở lên;
+ Khối ngành khác: 50/100 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
27210403-1Thiết kế đồ họa Đa phương tiện
37210403-2Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình
47210403-3Thiết kế và trang trí nội thất
57220201Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
67220201-1Tiếng Anh doanh nghiệp
77220201-2Tiếng Anh sư phạm
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
97220204-1Tiếng Trung biên phiên dịch
107220209Tiếng Nhật biên phiên dịch
117220209-1Tiếng Nhật thương mại
127220209-2Tiếng Nhật sư phạm
137220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
147220210-1Tiếng Hàn biên phiên dịch
157220210-2Tiếng Hàn kinh doanh thương mại
167310101Kinh tếA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
177310101-1Kinh tế đầu tư
187310101-2Kinh tế tài chính
197310109Kinh tế sốA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
207310401Tâm lý họcB03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
217310401-1Tham vấn - Trị liệu tâm lý
227310401-2Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp
237320104Truyền thông đa phương tiện
247320108Quan hệ công chúng
257340101Quản trị kinh doanh
2673401015MarketingA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
277340115-1Social Marketing
287340115-2Digital Marketing
297340115-3Martech
307340120Kinh doanh quốc tế
317340122Thương mại điện tử
327340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
337340201-1Ngân hàng số
347340201-2Ngân hàng thương mại
357340201-3Tài chính và Đầu tư
367340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
377340205-1Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa
387340205-2Ngân hàng số thanh toán điện tử
397340301Kế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
407340301-1Kế toán
417340301-2Kiểm toán
427340404Quản trị nhân lực
437380101Luật
447380107Luật kinh tế
457480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
467480101-1Khoa học dữ liệu
477480101-2Trí tuệ nhân tạo
487480104Hệ thống thông tin
497480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
507480201-1Phát triển phần mềm
517480201-2Hệ thống nhúng và IoT
527480201-3Robot và Trí tuệ nhân tạo
537510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
547510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
557510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
567510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
577510303-1Công nghệ bán dẫn
587510303-2Tự động hóa công nghiệp
597510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
607580101Kiến trúc
617580201Kỹ thuật xây dựng
627580301Kinh tế xây dựng
637720101Y khoa
647720101-EY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
657720101QTY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
667720201Dược học
677720301Điều dưỡng
687810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
697810201Quản trị khách sạn
707810301Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01

Thiết kế đồ họa Đa phương tiện

Mã ngành: 7210403-1

Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình

Mã ngành: 7210403-2

Thiết kế và trang trí nội thất

Mã ngành: 7210403-3

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79

Tiếng Anh doanh nghiệp

Mã ngành: 7220201-1

Tiếng Anh sư phạm

Mã ngành: 7220201-2

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Tiếng Trung biên phiên dịch

Mã ngành: 7220204-1

Tiếng Nhật biên phiên dịch

Mã ngành: 7220209

Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: 7220209-1

Tiếng Nhật sư phạm

Mã ngành: 7220209-2

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Tiếng Hàn biên phiên dịch

Mã ngành: 7220210-1

Tiếng Hàn kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7220210-2

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310101-1

Kinh tế tài chính

Mã ngành: 7310101-2

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01

Tham vấn - Trị liệu tâm lý

Mã ngành: 7310401-1

Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp

Mã ngành: 7310401-2

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 73401015

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Social Marketing

Mã ngành: 7340115-1

Digital Marketing

Mã ngành: 7340115-2

Martech

Mã ngành: 7340115-3

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Ngân hàng số

Mã ngành: 7340201-1

Ngân hàng thương mại

Mã ngành: 7340201-2

Tài chính và Đầu tư

Mã ngành: 7340201-3

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa

Mã ngành: 7340205-1

Ngân hàng số thanh toán điện tử

Mã ngành: 7340205-2

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301-1

Kiểm toán

Mã ngành: 7340301-2

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101-1

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480101-2

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Phát triển phần mềm

Mã ngành: 7480201-1

Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7480201-2

Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201-3

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7510303-1

Tự động hóa công nghiệp

Mã ngành: 7510303-2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101-E

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101QT

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến

Mã ngành: 7810301

6
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

6.1 Quy chế

Kết quả thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (thang điểm 30):
+ Khối ngành Sức khỏe, Khối ngành Luật: 18 điểm trở lên;
+ Khối ngành khác: 15 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
27210403-1Thiết kế đồ họa Đa phương tiện(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
37210403-2Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
47210403-3Thiết kế và trang trí nội thất(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
57220201Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
67220201-1Tiếng Anh doanh nghiệp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
77220201-2Tiếng Anh sư phạm(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
97220204-1Tiếng Trung biên phiên dịch(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
107220209Tiếng Nhật biên phiên dịch(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
117220209-1Tiếng Nhật thương mại(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
127220209-2Tiếng Nhật sư phạm(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
137220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
147220210-1Tiếng Hàn biên phiên dịch(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
157220210-2Tiếng Hàn kinh doanh thương mại(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
167310101Kinh tếA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
177310101-1Kinh tế đầu tư(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
187310101-2Kinh tế tài chính(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
197310109Kinh tế sốA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
207310401Tâm lý họcB03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
217310401-1Tham vấn - Trị liệu tâm lý(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
227310401-2Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
237320104Truyền thông đa phương tiện(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
247320108Quan hệ công chúng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
257340101Quản trị kinh doanh(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
2673401015MarketingA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
277340115-1Social Marketing(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
287340115-2Digital Marketing(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
297340115-3Martech(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
307340120Kinh doanh quốc tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
317340122Thương mại điện tử(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
327340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
337340201-1Ngân hàng số(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
347340201-2Ngân hàng thương mại(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
357340201-3Tài chính và Đầu tư(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
367340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
377340205-1Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
387340205-2Ngân hàng số thanh toán điện tử(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
397340301Kế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
407340301-1Kế toán(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
417340301-2Kiểm toán(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
427340404Quản trị nhân lực(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
437380101Luật(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
447380107Luật kinh tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
457480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
467480101-1Khoa học dữ liệu(Toán, 2 môn bất kì)
477480101-2Trí tuệ nhân tạo(Toán, 2 môn bất kì)
487480104Hệ thống thông tin(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
497480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
507480201-1Phát triển phần mềm(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
517480201-2Hệ thống nhúng và IoT(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
527480201-3Robot và Trí tuệ nhân tạo(Toán, 2 môn bất kì)
537510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
547510205Công nghệ kỹ thuật ô tô(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
557510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
567510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
577510303-1Công nghệ bán dẫn(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
587510303-2Tự động hóa công nghiệp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
597510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
607580101Kiến trúc(Toán, 2 môn bất kì)
617580201Kỹ thuật xây dựng(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
627580301Kinh tế xây dựng(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
637720101Y khoaA00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X17
647720101-EY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X22
657720101QTY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
667720201Dược họcA00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X17
677720301Điều dưỡng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
687810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
697810201Quản trị khách sạn(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
707810301Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01

Thiết kế đồ họa Đa phương tiện

Mã ngành: 7210403-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình

Mã ngành: 7210403-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thiết kế và trang trí nội thất

Mã ngành: 7210403-3

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79

Tiếng Anh doanh nghiệp

Mã ngành: 7220201-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tiếng Anh sư phạm

Mã ngành: 7220201-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Tiếng Trung biên phiên dịch

Mã ngành: 7220204-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tiếng Nhật biên phiên dịch

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: 7220209-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tiếng Nhật sư phạm

Mã ngành: 7220209-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Tiếng Hàn biên phiên dịch

Mã ngành: 7220210-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tiếng Hàn kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7220210-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310101-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kinh tế tài chính

Mã ngành: 7310101-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01

Tham vấn - Trị liệu tâm lý

Mã ngành: 7310401-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp

Mã ngành: 7310401-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Marketing

Mã ngành: 73401015

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Social Marketing

Mã ngành: 7340115-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Digital Marketing

Mã ngành: 7340115-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Martech

Mã ngành: 7340115-3

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Ngân hàng số

Mã ngành: 7340201-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngân hàng thương mại

Mã ngành: 7340201-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tài chính và Đầu tư

Mã ngành: 7340201-3

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa

Mã ngành: 7340205-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngân hàng số thanh toán điện tử

Mã ngành: 7340205-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kiểm toán

Mã ngành: 7340301-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480101-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Phát triển phần mềm

Mã ngành: 7480201-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7480201-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201-3

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7510303-1

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tự động hóa công nghiệp

Mã ngành: 7510303-2

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X17

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101-E

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X22

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101QT

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X17

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

7
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

7.1 Quy chế

Kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT (thang điểm 450):
+ Khối ngành Luật: 270/450 điểm trở lên;
+ Khối ngành Sức khỏe: 240/450 điểm trở lên;
+ Khối ngành khác: 225/450 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
27210403-1Thiết kế đồ họa Đa phương tiện
37210403-2Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình
47210403-3Thiết kế và trang trí nội thất
57220201Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
67220201-1Tiếng Anh doanh nghiệp
77220201-2Tiếng Anh sư phạm
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
97220204-1Tiếng Trung biên phiên dịch
107220209Tiếng Nhật biên phiên dịch
117220209-1Tiếng Nhật thương mại
127220209-2Tiếng Nhật sư phạm
137220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
147220210-1Tiếng Hàn biên phiên dịch
157220210-2Tiếng Hàn kinh doanh thương mại
167310101Kinh tếA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
177310101-1Kinh tế đầu tư
187310101-2Kinh tế tài chính
197310109Kinh tế sốA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
207310401Tâm lý họcB03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
217310401-1Tham vấn - Trị liệu tâm lý
227310401-2Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp
237320104Truyền thông đa phương tiện
247320108Quan hệ công chúng
257340101Quản trị kinh doanh
2673401015MarketingA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
277340115-1Social Marketing
287340115-2Digital Marketing
297340115-3Martech
307340120Kinh doanh quốc tế
317340122Thương mại điện tử
327340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
337340201-1Ngân hàng số
347340201-2Ngân hàng thương mại
357340201-3Tài chính và Đầu tư
367340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
377340205-1Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa
387340205-2Ngân hàng số thanh toán điện tử
397340301Kế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
407340301-1Kế toán
417340301-2Kiểm toán
427340404Quản trị nhân lực
437380101Luật
447380107Luật kinh tế
457480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
467480101-1Khoa học dữ liệu
477480101-2Trí tuệ nhân tạo
487480104Hệ thống thông tin
497480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
507480201-2Phát triển phần mềm
517480201-2Hệ thống nhúng và IoT
527480201-3Robot và Trí tuệ nhân tạo
537510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
547510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
557510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
567510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
577510303-1Công nghệ bán dẫn
587510303-2Tự động hóa công nghiệp
597510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
607580101Kiến trúc
617580201Kỹ thuật xây dựng
627580301Kinh tế xây dựng
637720101Y khoa
647720101-EY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
657720101QTY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
667720201Dược học
677720301Điều dưỡng
687810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
697810201Quản trị khách sạn
707810301Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01

Thiết kế đồ họa Đa phương tiện

Mã ngành: 7210403-1

Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình

Mã ngành: 7210403-2

Thiết kế và trang trí nội thất

Mã ngành: 7210403-3

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79

Tiếng Anh doanh nghiệp

Mã ngành: 7220201-1

Tiếng Anh sư phạm

Mã ngành: 7220201-2

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Tiếng Trung biên phiên dịch

Mã ngành: 7220204-1

Tiếng Nhật biên phiên dịch

Mã ngành: 7220209

Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: 7220209-1

Tiếng Nhật sư phạm

Mã ngành: 7220209-2

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Tiếng Hàn biên phiên dịch

Mã ngành: 7220210-1

Tiếng Hàn kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7220210-2

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310101-1

Kinh tế tài chính

Mã ngành: 7310101-2

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01

Tham vấn - Trị liệu tâm lý

Mã ngành: 7310401-1

Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp

Mã ngành: 7310401-2

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 73401015

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Social Marketing

Mã ngành: 7340115-1

Digital Marketing

Mã ngành: 7340115-2

Martech

Mã ngành: 7340115-3

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Ngân hàng số

Mã ngành: 7340201-1

Ngân hàng thương mại

Mã ngành: 7340201-2

Tài chính và Đầu tư

Mã ngành: 7340201-3

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa

Mã ngành: 7340205-1

Ngân hàng số thanh toán điện tử

Mã ngành: 7340205-2

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301-1

Kiểm toán

Mã ngành: 7340301-2

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101-1

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480101-2

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Phát triển phần mềm

Mã ngành: 7480201-2

Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7480201-2

Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201-3

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7510303-1

Tự động hóa công nghiệp

Mã ngành: 7510303-2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101-E

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101QT

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến

Mã ngành: 7810301

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17210403Thiết kế đồ họa0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATC01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
27210403-1Thiết kế đồ họa Đa phương tiện300ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
37210403-2Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình300ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
47210403-3Thiết kế và trang trí nội thất300ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
57220201Ngôn ngữ Anh 0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATC00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
67220201-1Tiếng Anh doanh nghiệp550ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
77220201-2Tiếng Anh sư phạm550ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
97220204-1Tiếng Trung biên phiên dịch1.300ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
107220209Tiếng Nhật biên phiên dịch85Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
117220209-1Tiếng Nhật thương mại85ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
127220209-2Tiếng Nhật sư phạm85ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
137220210Ngôn ngữ Hàn Quốc0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
147220210-1Tiếng Hàn biên phiên dịch400ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
Học BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
157220210-2Tiếng Hàn kinh doanh thương mại400ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
167310101Kinh tế0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
177310101-1Kinh tế đầu tư50ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
187310101-2Kinh tế tài chính50ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
197310109Kinh tế số0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
207310401Tâm lý học0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATB03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
217310401-1Tham vấn - Trị liệu tâm lý220ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
227310401-2Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp220ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
237320104Truyền thông đa phương tiện460Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
247320108Quan hệ công chúng100Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
257340101Quản trị kinh doanh400ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
2673401015Marketing0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
277340115-1Social Marketing500ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
287340115-2Digital Marketing500ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
297340115-3Martech500ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
307340120Kinh doanh quốc tế50ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
317340122Thương mại điện tử280ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
327340201Tài chính ngân hàng0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
337340201-1Ngân hàng số50ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
347340201-2Ngân hàng thương mại50ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
357340201-3Tài chính và Đầu tư50ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
367340205Công nghệ tài chính0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
377340205-1Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa100ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
387340205-2Ngân hàng số thanh toán điện tử100ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
397340301Kế toán0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
407340301-1Kế toán180ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
417340301-2Kiểm toán180ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
427340404Quản trị nhân lực120ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
437380101Luật110ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
447380107Luật kinh tế100ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
457480101Khoa học máy tính0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
467480101-1Khoa học dữ liệu50Ưu TiênV-SATĐGNL HNĐGTD BK
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì)
477480101-2Trí tuệ nhân tạo50ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì)
487480104Hệ thống thông tin50ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
497480201Công nghệ thông tin0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
507480201-1Phát triển phần mềm700ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
517480201-2Hệ thống nhúng và IoT700ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
527480201-3Robot và Trí tuệ nhân tạo700ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì)
537510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử180ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
547510205Công nghệ kỹ thuật ô tô400ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
557510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử230ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
567510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
577510303-1Công nghệ bán dẫn200ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
587510303-2Tự động hóa công nghiệp200ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
597510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng350ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
607580101Kiến trúc50ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì)
617580201Kỹ thuật xây dựng50ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
627580301Kinh tế xây dựng25ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
637720101Y khoa540ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên
ĐT THPTA00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13
Học BạA00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X14
ĐGNL SPHNA00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X17
647720101-EY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)10ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18
Học BạA00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X19
ĐGNL SPHNA00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X22
657720101QTY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
667720201Dược học1.050ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13
Học BạA00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X14
ĐGNL SPHNA00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X17
677720301Điều dưỡng500ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
687810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành250ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
697810201Quản trị khách sạn120ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
707810301Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến100ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

4. Tiếng Nhật biên phiên dịch

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

5. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

6. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

7. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

8. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01

9. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 460

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

10. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

11. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

12. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

13. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

14. Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

15. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

16. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

17. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

18. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

19. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

20. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

21. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

22. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

23. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

24. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

25. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

26. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

27. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

28. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

29. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

30. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

31. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 540

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13; X14; X17

32. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 1.050

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13; X14; X17

33. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

34. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

35. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

36. Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến

Mã ngành: 7810301

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

37. Marketing

Mã ngành: 73401015

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

38. Thiết kế đồ họa Đa phương tiện

Mã ngành: 7210403-1

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

39. Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình

Mã ngành: 7210403-2

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

40. Thiết kế và trang trí nội thất

Mã ngành: 7210403-3

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

41. Tiếng Anh doanh nghiệp

Mã ngành: 7220201-1

Chỉ tiêu: 550

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

42. Tiếng Anh sư phạm

Mã ngành: 7220201-2

Chỉ tiêu: 550

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

43. Tiếng Trung biên phiên dịch

Mã ngành: 7220204-1

Chỉ tiêu: 1.300

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

44. Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: 7220209-1

Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

45. Tiếng Nhật sư phạm

Mã ngành: 7220209-2

Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

46. Tiếng Hàn biên phiên dịch

Mã ngành: 7220210-1

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

47. Tiếng Hàn kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7220210-2

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

48. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310101-1

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

49. Kinh tế tài chính

Mã ngành: 7310101-2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

50. Tham vấn - Trị liệu tâm lý

Mã ngành: 7310401-1

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

51. Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp

Mã ngành: 7310401-2

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

52. Social Marketing

Mã ngành: 7340115-1

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

53. Digital Marketing

Mã ngành: 7340115-2

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

54. Martech

Mã ngành: 7340115-3

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

55. Ngân hàng số

Mã ngành: 7340201-1

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

56. Ngân hàng thương mại

Mã ngành: 7340201-2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

57. Tài chính và Đầu tư

Mã ngành: 7340201-3

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

58. Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa

Mã ngành: 7340205-1

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

59. Ngân hàng số thanh toán điện tử

Mã ngành: 7340205-2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

60. Kế toán

Mã ngành: 7340301-1

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

61. Kiểm toán

Mã ngành: 7340301-2

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

62. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101-1

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HNĐGTD BKĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

63. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480101-2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

64. Phát triển phần mềm

Mã ngành: 7480201-1

Chỉ tiêu: 700

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

65. Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7480201-2

Chỉ tiêu: 700

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

66. Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201-3

Chỉ tiêu: 700

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

67. Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7510303-1

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

68. Tự động hóa công nghiệp

Mã ngành: 7510303-2

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

69. Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101-E

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18; X19; X22

70. Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101QT

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Đại Nam các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Chứng chỉ ngoại ngữ chỉ được dùng cho quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng cho điểm khuyến khích. Các chứng chỉ quốc tế phải còn thời hạn sử dụng tính đến thời gian đăng ký xét tuyển của Trường.

Trường Đại học Đại Nam sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Hàn Quốc, tiếng Nhật Bản) cho quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển vào ngành đào tạo (với điều kiện chứng chỉ ngoại ngữ còn giá trị sử dụng tính đến thời gian đăng ký xét tuyển của Trường)

Bảng quy đổi IELTS và các chứng chỉ ngoại ngữ của Trường Đại học Đại Nam năm 2026

(Dòng "điểm khuyến khích" áp dụng cho thí sinh có chứng chỉ nhưng không quy đổi điểm)

quydoi.jpg

Thời gian và hồ sơ xét tuyển DNU

a) Nhận hồ sơ xét tuyển học bạ: Từ ngày ra thông tin tuyển sinh.
b) Đợt xét tuyển tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.
c) Đợt xét tuyển bổ sung: Trường sẽ công bố cụ thể sau khi kết thúc đợt tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
Chú ý: Lịch xét tuyển sẽ được công bố công khai trên trang thông tin điện tử của Trường

Học phí

Thông tin ngành học, tổ hợp môn xét tuyển và học phí của Trường Đại học Đại Nam năm 2026 (được tính theo kỳ học, mỗi năm có 03 học kỳ). Thông tin chi tiết được trình bày trong bảng dưới đây:

bảng các ngành 58.jpg

Thông tin khác

Thí sinh được điểm cộng tương ứng nếu thuộc một trong các đối tượng sau:

doituong.jpg

- Đối tượng 1: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba/Khuyến khích kỳ thi Học sinh giỏi (HSG) cấp Tỉnh/Thành phố trở lên có môn đạt giải nằm trong tổ hợp môn xét tuyển đối với ngành đào tạo đăng ký. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

- Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

- Đối tượng 3: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Khoa học kỹ thuật” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

- Đối tượng 4: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong các cuộc thi văn nghệ - thể thao cấp Quốc gia trở lên. Thời gian đạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

- Đối tượng 5: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với nghề đã đạt giải; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Đại Nam
  • Tên trường: Trường Đại Học Đại Nam
  • Mã trường: DDN
  • Tên tiếng Anh: Đại Nam University
  • Tên viết tắt: DNU
  • Địa chỉ: 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Website: https://www.dainam.edu.vn/vi

Cách đây 17 năm, theo Quyết định số 1535/QĐ-TTg ĐHĐN, Thủ tướng Chính phủ đã cho phép Đại học Đại Nam chính thức đi vào hoạt động và tuyển sinh. Từ đó, Trường Đại học Đại Nam lấy ngày 14/11 hàng năm là ngày sinh nhật của mình.

Phát huy tối đa năng lực tiềm ẩn, tính sáng tạo, tự chủ của mọi cá nhân công tác và học tập tại Đại học Đại Nam để:

- Chất lượng đào tạo tốt nhất, phù hợp với học phí của người học.

- Kiến thức được trang bị gắn với có việc làm ngay khi ra trường.

Đào tạo nguồn nhân lực góp phần xây dựng đất nước phồn thịnh không vì mục tiêu lợi nhuận, “Học để thay đổi”, đó là mục tiêu xuyên suốt các hành động của thầy trò Đại học Đại Nam các năm qua và mãi mãi trong tương lai.