Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Thương TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Công Thương TPHCM (HUIT) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Công Thương TPHCM tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026.

Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập THPT.

Phương thức 3: Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2026.

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Đại học Sư phạm TP. HCM kết hợp kết quả học tập THPT theo tổ hợp môn tương ứng với từng ngành.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D14
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D09; D14
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01
47340115MarketingA00; A01; C01; D01
57340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D01
67340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D01
77340123Kinh doanh thời trang và dệt mayA00; A01; C01; D01
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩmB00; C02; D01; D07
97340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C01; D01
107340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; D01
117340301Kế toánA00; A01; C01; D01
127380101LuậtC00; C03; X01; D01; D15
137380107Luật kinh tếC00; C03; X01; D01
147420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D07
157460108Khoa học dữ liệuA00; C01; D01; X26
167480107Trí tuệ nhân tạoA00; C01; D01; X26
177480201Công nghệ thông tinA00; C01; D01; X26
187480202An toàn thông tinA00; C01; D01; X26
197510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; D01
207510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D01
217510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tửA00; A01; C01; D01
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHA00; A01; C01; D01
237510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; B08; D07
247510402Công nghệ vật liệuA00; B00; B08; D07
257510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07
267510601Quản lý công nghiệpA00; A01; C01; D01
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01
287520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; D01
297540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B08; D07
307540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00; B00; B08; D07
317540106Đảm bảo chất lượng và ATTPA00; B00; B08; D07
327540204Công nghệ dệt; mayA00; A01; C01; D01
337810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; D01; D15
347810201Quản trị khách sạnC00; C03; D01; D15
357819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcA01; B00; C02; D07; C00; C03; D01; D15
367819010Khoa học chế biến món ănA01; B00; C02; D07
377850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D14

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D09; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340129

Tổ hợp: B00; C02; D01; D07

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; X01; D01; D15

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C03; X01; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; C01; D01; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; C01; D01; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; C01; D01; X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; C01; D01; X26

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Đảm bảo chất lượng và ATTP

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Công nghệ dệt; may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; D01; D15

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C03; D01; D15

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

Mã ngành: 7819009

Tổ hợp: A01; B00; C02; D07; C00; C03; D01; D15

Khoa học chế biến món ăn

Mã ngành: 7819010

Tổ hợp: A01; B00; C02; D07

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D14
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D09; D14
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01
47340115MarketingA00; A01; C01; D01
57340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D01
67340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D01
77340123Kinh doanh thời trang và dệt mayA00; A01; C01; D01
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩmB00; C02; D01; D07
97340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C01; D01
107340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; D01
117340301Kế toánA00; A01; C01; D01
127380101LuậtC00; C03; X01; D01; D15
137380107Luật kinh tếC00; C03; X01; D01
147420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D07
157460108Khoa học dữ liệuA00; C01; D01; X26
167480107Trí tuệ nhân tạoA00; C01; D01; X26
177480201Công nghệ thông tinA00; C01; D01; X26
187480202An toàn thông tinA00; C01; D01; X26
197510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; D01
207510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D01
217510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tửA00; A01; C01; D01
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHA00; A01; C01; D01
237510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; B08; D07
247510402Công nghệ vật liệuA00; B00; B08; D07
257510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07
267510601Quản lý công nghiệpA00; A01; C01; D01
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01
287520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; D01
297540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B08; D07
307540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00; B00; B08; D07
317540106Đảm bảo chất lượng và ATTPA00; B00; B08; D07
327540204Công nghệ dệt; mayA00; A01; C01; D01
337810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; D01; D15
347810201Quản trị khách sạnC00; C03; D01; D15
357819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcA01; B00; C02; D07; C00; C03; D01; D15
367819010Khoa học chế biến món ănA01; B00; C02; D07
377850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D14

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D09; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340129

Tổ hợp: B00; C02; D01; D07

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; X01; D01; D15

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C03; X01; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; C01; D01; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; C01; D01; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; C01; D01; X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; C01; D01; X26

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Đảm bảo chất lượng và ATTP

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Công nghệ dệt; may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; D01; D15

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C03; D01; D15

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

Mã ngành: 7819009

Tổ hợp: A01; B00; C02; D07; C00; C03; D01; D15

Khoa học chế biến món ăn

Mã ngành: 7819010

Tổ hợp: A01; B00; C02; D07

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37340101Quản trị kinh doanh
47340115Marketing
57340120Kinh doanh quốc tế
67340122Thương mại điện tử
77340123Kinh doanh thời trang và dệt may
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩm
97340201Tài chính ngân hàng
107340205Công nghệ tài chính
117340301Kế toán
127380101Luật
137380107Luật kinh tế
147420201Công nghệ sinh học
157460108Khoa học dữ liệu
167480107Trí tuệ nhân tạo
177480201Công nghệ thông tin
187480202An toàn thông tin
197510202Công nghệ chế tạo máy
207510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
217510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
237510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
247510402Công nghệ vật liệu
257510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
267510601Quản lý công nghiệp
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
287520115Kỹ thuật nhiệt
297540101Công nghệ thực phẩm
307540105Công nghệ chế biến thủy sản
317540106Đảm bảo chất lượng và ATTP
327540204Công nghệ dệt; may
337810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
347810201Quản trị khách sạn
357819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
367819010Khoa học chế biến món ăn
377850101Quản lý tài nguyên và môi trường

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340129

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

Mã ngành: 7510303

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Đảm bảo chất lượng và ATTP

Mã ngành: 7540106

Công nghệ dệt; may

Mã ngành: 7540204

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

Mã ngành: 7819009

Khoa học chế biến món ăn

Mã ngành: 7819010

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37340101Quản trị kinh doanh
47340115Marketing
57340120Kinh doanh quốc tế
67340122Thương mại điện tử
77340123Kinh doanh thời trang và dệt may
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩm
97340201Tài chính ngân hàng
107340205Công nghệ tài chính
117340301Kế toán
127380101Luật
137380107Luật kinh tế
147420201Công nghệ sinh học
157460108Khoa học dữ liệu
167480107Trí tuệ nhân tạo
177480201Công nghệ thông tin
187480202An toàn thông tin
197510202Công nghệ chế tạo máy
207510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
217510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
237510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
247510402Công nghệ vật liệu
257510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
267510601Quản lý công nghiệp
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
287520115Kỹ thuật nhiệt
297540101Công nghệ thực phẩm
307540105Công nghệ chế biến thủy sản
317540106Đảm bảo chất lượng và ATTP
327540204Công nghệ dệt; may
337810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
347810201Quản trị khách sạn
357819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
367819010Khoa học chế biến món ăn
377850101Quản lý tài nguyên và môi trường

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340129

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

Mã ngành: 7510303

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Đảm bảo chất lượng và ATTP

Mã ngành: 7540106

Công nghệ dệt; may

Mã ngành: 7540204

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

Mã ngành: 7819009

Khoa học chế biến món ăn

Mã ngành: 7819010

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

5
Kết hợp điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM với học bạ

5.1 Đối tượng

Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Đại học Sư phạm TP. HCM kết hợp kết quả học tập THPT theo tổ hợp môn tương ứng với từng ngành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37340101Quản trị kinh doanh
47340115Marketing
57340120Kinh doanh quốc tế
67340122Thương mại điện tử
77340123Kinh doanh thời trang và dệt may
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩm
97340201Tài chính ngân hàng
107340205Công nghệ tài chính
117340301Kế toán
127380101Luật
137380107Luật kinh tế
147420201Công nghệ sinh học
157460108Khoa học dữ liệu
167480107Trí tuệ nhân tạo
177480201Công nghệ thông tin
187480202An toàn thông tin
197510202Công nghệ chế tạo máy
207510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
217510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
237510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
247510402Công nghệ vật liệu
257510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
267510601Quản lý công nghiệp
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
287520115Kỹ thuật nhiệt
297540101Công nghệ thực phẩm
307540105Công nghệ chế biến thủy sản
317540106Đảm bảo chất lượng và ATTP
327540204Công nghệ dệt; may
337810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
347810201Quản trị khách sạn
357819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
367819010Khoa học chế biến món ăn
377850101Quản lý tài nguyên và môi trường

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340129

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

Mã ngành: 7510303

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Đảm bảo chất lượng và ATTP

Mã ngành: 7540106

Công nghệ dệt; may

Mã ngành: 7540204

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

Mã ngành: 7819009

Khoa học chế biến món ăn

Mã ngành: 7819010

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; D14
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; D14
37340101Quản trị kinh doanh0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
47340115Marketing0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
57340120Kinh doanh quốc tế0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
67340122Thương mại điện tử0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
77340123Kinh doanh thời trang và dệt may0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩm0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạB00; C02; D01; D07
97340201Tài chính ngân hàng0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
107340205Công nghệ tài chính0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
117340301Kế toán0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
127380101Luật0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạC00; C03; X01; D01; D15
137380107Luật kinh tế0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạC00; C03; X01; D01
147420201Công nghệ sinh học0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; D07
157460108Khoa học dữ liệu0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; C01; D01; X26
167480107Trí tuệ nhân tạo0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; C01; D01; X26
177480201Công nghệ thông tin0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; C01; D01; X26
187480202An toàn thông tin0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; C01; D01; X26
197510202Công nghệ chế tạo máy0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
207510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
217510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
237510401Công nghệ kỹ thuật hóa học0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; D07
247510402Công nghệ vật liệu0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; D07
257510406Công nghệ kỹ thuật môi trường0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D07
267510601Quản lý công nghiệp0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
287520115Kỹ thuật nhiệt0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
297540101Công nghệ thực phẩm0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; D07
307540105Công nghệ chế biến thủy sản0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; D07
317540106Đảm bảo chất lượng và ATTP0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; D07
327540204Công nghệ dệt; may0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
337810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D15
347810201Quản trị khách sạn0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D15
357819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA01; B00; C02; D07; C00; C03; D01; D15
367819010Khoa học chế biến món ăn0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA01; B00; C02; D07
377850101Quản lý tài nguyên và môi trường0Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D07

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D14

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D14

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

4. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

5. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

6. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

7. Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

8. Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340129

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; C02; D01; D07

9. Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

10. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

11. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

12. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; X01; D01; D15

13. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; X01; D01

14. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

15. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; D01; X26

16. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; D01; X26

17. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; D01; X26

18. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; D01; X26

19. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

20. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

21. Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

22. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

23. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

24. Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

25. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

26. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

27. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

28. Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

29. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

30. Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

31. Đảm bảo chất lượng và ATTP

Mã ngành: 7540106

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

32. Công nghệ dệt; may

Mã ngành: 7540204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

33. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D15

34. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D15

35. Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

Mã ngành: 7819009

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B00; C02; D07; C00; C03; D01; D15

36. Khoa học chế biến món ăn

Mã ngành: 7819010

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B00; C02; D07

37. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Điểm chuẩn

Xem thêm điểm chuẩn Đại học Công thương TPHCM các năm Tại đây

Học phí

STT Ngành Tổng số tiền học phí toàn khóa học
1 Công nghệ thực phẩm Kỹ sư 143.208.000
Cử nhân 114.456.000
2 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm Kỹ sư 143.916.000
Cử nhân 115.400.000
3 Công nghệ chế biến thủy sản Kỹ sư 141.084.000
Cử nhân 112.568.000
4 Quản trị kinh doanh thực phẩm Cử nhân 112.096.000
5 Quản trị kinh doanh Cử nhân 113.040.000
6 Kinh doanh quốc tế Cử nhân 112.804.000
7 Marketing Cử nhân 113.040.000
8 Thương mại điện tử Cử nhân 114.456.000
9 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng Cử nhân 113.276.000
10 Kế toán Cử nhân 113.748.000
11 Tài chính - Ngân hàng Cử nhân 112.332.000
12 Công nghệ tài chính Cử nhân 113.276.000
13 Luật kinh tế Cử nhân 112.096.000
14 Công nghệ kỹ thuật hóa học Kỹ sư 140.848.000
Cử nhân 112.332.000
15 Công nghệ kỹ thuật môi trường Kỹ sư 143.444.000
Cử nhân 114.928.000
16 Quản lý tài nguyên và môi trường Cử nhân 112.804.000
17 Công nghệ sinh học Kỹ sư 139.432.000
Cử nhân 110.444.000
18 Công nghệ thông tin Kỹ sư 142.972.000
Cử nhân 113.748.000
19 An toàn thông tin  Kỹ sư 142.972.000
Cử nhân 113.748.000
20 Khoa học dữ liệu Kỹ sư 142.264.000
Cử nhân 113.040.000
21 Kinh doanh thời trang và dệt may Cử nhân 113.512.000
22 Công nghệ dệt, may Kỹ sư 144.152.000
Cử nhân 115.636.000
23 Công nghệ chế tạo máy Kỹ sư 142.736.000
Cử nhân 113.512.000
24 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Kỹ sư 143.444.000
Cử nhân 114.692.000
25 Kỹ thuật nhiệt Kỹ sư 142.264.000
Cử nhân 113.040.000
26 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Kỹ sư 144.152.000
Cử nhân 113.040.000
27 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Kỹ sư 143.208.000
Cử nhân 114.692.000
28 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực Cử nhân 113.040.000
29 Khoa học chế biến món ăn Cử nhân 116.344.000
30 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Cử nhân 112.804.000
31 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Cử nhân 112.804.000
32 Quản trị khách sạn Cử nhân 112.568.000
33 Ngôn ngữ Anh Cử nhân 114.928.000
34 Ngôn ngữ Trung Quốc Cử nhân 116.344.000

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Công Thương TPHCM
  • Tên trường: Đại học Công Thương TPHCM
  • Tên tiếng Anh: Ho chi minh city university of food industry
  • Mã trường: DCT
  • Tên viết tắt: HUIT
  • Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, phường Tây thạnh, quận Tân phú, TP.HCM.
  • Website: https://ts.huit.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DhCongThuongHCM
  • Điện thoại: (028) 38161673 - 124 hoặc (028) 54082904

Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh là một cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Công Thương, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, có thế mạnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, được thành lập ngày 9 tháng 9 năm 1982.

Với tầm nhìn đến 2045, Trường Đại học Công thương TP.Hồ Chí Minh trở thành cơ sở giáo dục đại học ứng dụng, đổi mới sáng tạo, đa ngành, đa lĩnh vực hàng đầu của quốc gia, có vị thế trong khu vực châu Á, tiên phong một số ngành trong lĩnh vực công thương.

HUIT đang phát triển và đa dạng hóa chương trình đào tạo, đáp ứng nhu cầu của các ngành công nghiệp hiện đại. Hiện tại HUIT đang đào tạo 33 ngành trình độ đại học, 10 ngành trình độ thạc sĩ, và 3 ngành trình độ tiến sĩ.