Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Thương TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Công Thương TPHCM (HUIT) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Công Thương TPHCM tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 2: Xét kết quả học tập THPT (lớp 10, 11 và 12).

Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2026.

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 5: Xét kết quả môn thi Đánh giá năng lực chuyên biệt của Đại học Sư phạm TP. HCM kết hợp kết quả học tập THPT.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HUIT năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D09; D14
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D09; D14
37340101Quản trị kinh doanhD01; A01; C01; A00
47340115MarketingD01; A01; C01; A00
57340120Kinh doanh quốc tếD01; A01; C01; A00
67340122Thương mại điện tửD01; A01; C01; A00
77340123Kinh doanh thời trang và dệt mayD01; A01; C01; A00
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩmD01; B00; C02; D07
97340201Tài chính ngân hàngD01; A01; C01; A00
107340205Công nghệ tài chínhD01; A01; C01; A00
117340301Kế toánD01; A01; C01; A00
127380101LuậtD01; C03; X01; C00
137380107Luật kinh tếD01; C03; X01; C00
147420201Công nghệ sinh họcB00; B08; A00; D07
157460108Khoa học dữ liệuD01; A00; C01; X26
167480107Trí tuệ nhân tạoD01; A00; C01; X26
177480201Công nghệ thông tinD01; A00; C01; X26
187480202An toàn thông tinD01; A00; C01; X26
197510202Công nghệ chế tạo máyD01; A01; C01; A00
207510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD01; A01; C01; A00
217510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tửD01; A01; C01; A00
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHD01; A01; C01; A00
237510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcB00; B08; A00; D07
247510402Công nghệ vật liệuB00; B08; A00; D07
257510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00; A01; A00; D07
267510601Quản lý Công nghiệpD01; A01; C01; A00
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD01; A01; C01; A00
287520115Kỹ thuật nhiệtD01; A01; C01; A00
297540101Công nghệ thực phẩmB00; B08; A00; D07
307540105Công nghệ chế biến thủy sảnB00; B08; A00; D07
317540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmB00; B08; A00; D07
327540204Công nghệ dệt, mayD01; A01; C01; A00
337810101Du lịchD01; C03; D15; C00
347810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; C03; D15; C00
357810201Quản trị khách sạnD01; C03; D15; C00
367810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; C03; D15; C00
377819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcB00; A01; C02; D07
387819010Khoa học chế biến món ănB00; A01; C02; D07
397850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB00; A01; A00; D07
40BL7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh, Trung Quốc (BLCU)A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26Đại học liên kết quốc tế
41CU7220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài LoanA00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26Đại học liên kết quốc tế
42CU7340120Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài LoanA00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26Đại học liên kết quốc tế
43LK7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông, Trung QuốcA00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26Đại học liên kết quốc tế
44LK7340101Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra, Thái LanA00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26Đại học liên kết quốc tế

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; A01; D09; D14

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; A01; D09; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340129

Tổ hợp: D01; B00; C02; D07

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; C03; X01; C00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; C03; X01; C00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: D01; A00; C01; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: D01; A00; C01; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; A00; C01; X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: D01; A00; C01; X26

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: B00; A01; A00; D07

Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; C03; D15; C00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; C03; D15; C00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; C03; D15; C00

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: D01; C03; D15; C00

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

Mã ngành: 7819009

Tổ hợp: B00; A01; C02; D07

Khoa học chế biến món ăn

Mã ngành: 7819010

Tổ hợp: B00; A01; C02; D07

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B00; A01; A00; D07

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh, Trung Quốc (BLCU)

Mã ngành: BL7220204

Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan

Mã ngành: CU7220204

Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan

Mã ngành: CU7340120

Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông, Trung Quốc

Mã ngành: LK7220204

Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra, Thái Lan

Mã ngành: LK7340101

Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập THPT.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước:

a) Đối với ngành Luật và Luật kinh tế: thí sinh phải đáp ứng các điều kiện tuyển sinh theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành chuẩn chương trình đào tạo lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học; đồng thời đáp ứng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào do Trường quy định và công bố theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể như sau:

  • Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển đạt 20.00 điểm trở lên

- Điểm xét tuyển môn Toán tối thiểu bằng 6.0 điểm và điểm xét tuyển môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm hoặc điểm môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm.

- Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương);

b) Đối với tất cả các ngành/chương trình đào tạo của Trường còn lại: thực hiện theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà Trường quy định và công bố theo đúng Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT :

  • Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển đạt 20.00 điểm trở lên (chương trình đại học chính quy), 18.00 điểm trở lên (chương trình đại học chính quy liên kết quốc tế)

Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026:

  • Có tổng điểm 03 môn xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển đạt 20.00 điểm trở lên

- Điểm xét tuyển môn Toán tối thiểu bằng 6.0 điểm và điểm xét tuyển môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm hoặc điểm môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm.

- Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương);

- Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18.00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8.50 trở lên.

b) Đối với tất cả các ngành/ chương trình đào tạo của Trường

- Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi, kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) tại năm xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15.00 điểm; (Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học chính quy của Trường).

Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển đạt 20.00 điểm trở lên (chương trình đại học chính quy), 18.00 điểm trở lên (chương trình đại học chính quy liên kết quốc tế)

 Lưu ý: Đối với hai ngành học liên kết với Đại học Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan: thí sinh phải đáp ứng điều kiện điểm trung bình học bạ của từng năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12 đạt từ 6,0 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D09; D14
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D09; D14
37340101Quản trị kinh doanhD01; A01; C01; A00
47340115MarketingD01; A01; C01; A00
57340120Kinh doanh quốc tếD01; A01; C01; A00
67340122Thương mại điện tửD01; A01; C01; A00
77340123Kinh doanh thời trang và dệt mayD01; A01; C01; A00
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩmD01; B00; C02; D07
97340201Tài chính ngân hàngD01; A01; C01; A00
107340205Công nghệ tài chínhD01; A01; C01; A00
117340301Kế toánD01; A01; C01; A00
127380101LuậtD01; C03; X01; C00
137380107Luật kinh tếD01; C03; X01; C00
147420201Công nghệ sinh họcB00; B08; A00; D07
157460108Khoa học dữ liệuD01; A00; C01; X26
167480107Trí tuệ nhân tạoD01; A00; C01; X26
177480201Công nghệ thông tinD01; A00; C01; X26
187480202An toàn thông tinD01; A00; C01; X26
197510202Công nghệ chế tạo máyD01; A01; C01; A00
207510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD01; A01; C01; A00
217510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tửD01; A01; C01; A00
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHD01; A01; C01; A00
237510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcB00; B08; A00; D07
247510402Công nghệ vật liệuB00; B08; A00; D07
257510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00; A01; A00; D07
267510601Quản lý Công nghiệpD01; A01; C01; A00
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD01; A01; C01; A00
287520115Kỹ thuật nhiệtD01; A01; C01; A00
297540101Công nghệ thực phẩmB00; B08; A00; D07
307540105Công nghệ chế biến thủy sảnB00; B08; A00; D07
317540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmB00; B08; A00; D07
327540204Công nghệ dệt, mayD01; A01; C01; A00
337810101Du lịchD01; C03; D15; C00
347810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; C03; D15; C00
357810201Quản trị khách sạnD01; C03; D15; C00
367810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; C03; D15; C00
377819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcB00; A01; C02; D07
387819010Khoa học chế biến món ănB00; A01; C02; D07
397850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB00; A01; A00; D07
40BL7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh, Trung Quốc (BLCU)A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26Đại học liên kết quốc tế
41CU7220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài LoanA00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26Đại học liên kết quốc tế
42CU7340120Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài LoanA00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26Đại học liên kết quốc tế
43LK7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông, Trung QuốcA00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26Đại học liên kết quốc tế
44LK7340101Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra, Thái LanA00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26Đại học liên kết quốc tế

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; A01; D09; D14

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; A01; D09; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340129

Tổ hợp: D01; B00; C02; D07

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; C03; X01; C00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; C03; X01; C00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: D01; A00; C01; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: D01; A00; C01; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; A00; C01; X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: D01; A00; C01; X26

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: B00; A01; A00; D07

Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; C03; D15; C00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; C03; D15; C00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; C03; D15; C00

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: D01; C03; D15; C00

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

Mã ngành: 7819009

Tổ hợp: B00; A01; C02; D07

Khoa học chế biến món ăn

Mã ngành: 7819010

Tổ hợp: B00; A01; C02; D07

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B00; A01; A00; D07

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh, Trung Quốc (BLCU)

Mã ngành: BL7220204

Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan

Mã ngành: CU7220204

Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan

Mã ngành: CU7340120

Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông, Trung Quốc

Mã ngành: LK7220204

Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra, Thái Lan

Mã ngành: LK7340101

Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2026.

3.2 Điều kiện xét tuyển

Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước:

a) Đối với ngành Luật và Luật kinh tế: thí sinh phải đáp ứng các điều kiện tuyển sinh theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành chuẩn chương trình đào tạo lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học; đồng thời đáp ứng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào do Trường quy định và công bố theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể như sau:

  • Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển đạt 720 điểm

b) Đối với tất cả các ngành/chương trình đào tạo của Trường còn lại: thực hiện theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà Trường quy định và công bố theo đúng Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT :

Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển đạt 600 điểm trở lên

Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026:

a) Đối với ngành Luật và Luật kinh tế: Có tổng điểm 03 môn xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển đạt 720 điểm.

b) Đối với tất cả các ngành/ chương trình đào tạo của Trường: 

- Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển đạt 600 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37340101Quản trị kinh doanh
47340115Marketing
57340120Kinh doanh quốc tế
67340122Thương mại điện tử
77340123Kinh doanh thời trang và dệt may
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩm
97340201Tài chính ngân hàng
107340205Công nghệ tài chính
117340301Kế toán
127380101Luật
137380107Luật kinh tế
147420201Công nghệ sinh học
157460108Khoa học dữ liệu
167480107Trí tuệ nhân tạo
177480201Công nghệ thông tin
187480202An toàn thông tin
197510202Công nghệ chế tạo máy
207510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
217510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
237510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
247510402Công nghệ vật liệu
257510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
267510601Quản lý Công nghiệp
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
287520115Kỹ thuật nhiệt
297540101Công nghệ thực phẩm
307540105Công nghệ chế biến thủy sản
317540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
327540204Công nghệ dệt, may
337810101Du lịch
347810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
357810201Quản trị khách sạn
367810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
377819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
387819010Khoa học chế biến món ăn
397850101Quản lý tài nguyên và môi trường
40BL7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh, Trung Quốc (BLCU)Đại học liên kết quốc tế
41CU7220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài LoanĐại học liên kết quốc tế
42CU7340120Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài LoanĐại học liên kết quốc tế
43LK7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông, Trung QuốcĐại học liên kết quốc tế
44LK7340101Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra, Thái LanĐại học liên kết quốc tế

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340129

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

Mã ngành: 7510303

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

Mã ngành: 7819009

Khoa học chế biến món ăn

Mã ngành: 7819010

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh, Trung Quốc (BLCU)

Mã ngành: BL7220204

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan

Mã ngành: CU7220204

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan

Mã ngành: CU7340120

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông, Trung Quốc

Mã ngành: LK7220204

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra, Thái Lan

Mã ngành: LK7340101

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37340101Quản trị kinh doanh
47340115Marketing
57340120Kinh doanh quốc tế
67340122Thương mại điện tử
77340123Kinh doanh thời trang và dệt may
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩm
97340201Tài chính ngân hàng
107340205Công nghệ tài chính
117340301Kế toán
127380101Luật
137380107Luật kinh tế
147420201Công nghệ sinh học
157460108Khoa học dữ liệu
167480107Trí tuệ nhân tạo
177480201Công nghệ thông tin
187480202An toàn thông tin
197510202Công nghệ chế tạo máy
207510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
217510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
237510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
247510402Công nghệ vật liệu
257510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
267510601Quản lý Công nghiệp
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
287520115Kỹ thuật nhiệt
297540101Công nghệ thực phẩm
307540105Công nghệ chế biến thủy sản
317540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
327540204Công nghệ dệt, may
337810101Du lịch
347810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
357810201Quản trị khách sạn
367810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
377819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
387819010Khoa học chế biến món ăn
397850101Quản lý tài nguyên và môi trường
40BL7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh, Trung Quốc (BLCU)Đại học liên kết quốc tế
41CU7220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài LoanĐại học liên kết quốc tế
42CU7340120Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài LoanĐại học liên kết quốc tế
43LK7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông, Trung QuốcĐại học liên kết quốc tế
44LK7340101Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra, Thái LanĐại học liên kết quốc tế

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340129

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

Mã ngành: 7510303

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

Mã ngành: 7819009

Khoa học chế biến món ăn

Mã ngành: 7819010

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh, Trung Quốc (BLCU)

Mã ngành: BL7220204

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan

Mã ngành: CU7220204

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan

Mã ngành: CU7340120

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông, Trung Quốc

Mã ngành: LK7220204

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra, Thái Lan

Mã ngành: LK7340101

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

5
Kết hợp điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM với học bạ

5.1 Đối tượng

Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Đại học Sư phạm TP. HCM kết hợp kết quả học tập THPT theo tổ hợp môn tương ứng với từng ngành.

5.2 Điều kiện xét tuyển

Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước:

a) Đối với ngành Luật và Luật kinh tế: thí sinh phải đáp ứng các điều kiện tuyển sinh theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành chuẩn chương trình đào tạo lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học; đồng thời đáp ứng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào do Trường quy định và công bố theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể như sau:

  • Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển đạt 20.00 điểm trở lên

- Điểm xét tuyển môn Toán tối thiểu bằng 6.0 điểm và điểm xét tuyển môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm hoặc điểm môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm.

- Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương);

b) Đối với tất cả các ngành/chương trình đào tạo của Trường còn lại: thực hiện theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà Trường quy định và công bố theo đúng Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT :

  • Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển đạt 20.00 điểm trở lên (chương trình đại học chính quy), 18.00 điểm trở lên (chương trình đại học chính quy liên kết quốc tế)

Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026:

  • Có tổng điểm 03 môn xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển đạt 20.00 điểm trở lên

- Điểm xét tuyển môn Toán tối thiểu bằng 6.0 điểm và điểm xét tuyển môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm hoặc điểm môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm.

- Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương);

- Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18.00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8.50 trở lên.

b) Đối với tất cả các ngành/ chương trình đào tạo của Trường

- Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi, kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) tại năm xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15.00 điểm; (Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học chính quy của Trường).

Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển đạt 20.00 điểm trở lên (chương trình đại học chính quy), 18.00 điểm trở lên (chương trình đại học chính quy liên kết quốc tế)

 Lưu ý: Đối với hai ngành học liên kết với Đại học Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan: thí sinh phải đáp ứng điều kiện điểm trung bình học bạ của từng năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12 đạt từ 6,0 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D09; D14
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D09; D14
37340101Quản trị kinh doanhD01; A01; C01; A00
47340115MarketingD01; A01; C01; A00
57340120Kinh doanh quốc tếD01; A01; C01; A00
67340122Thương mại điện tửD01; A01; C01; A00
77340123Kinh doanh thời trang và dệt mayD01; A01; C01; A00
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩmD01; B00; C02; D07
97340201Tài chính ngân hàngD01; A01; C01; A00
107340205Công nghệ tài chínhD01; A01; C01; A00
117340301Kế toánD01; A01; C01; A00
127380101LuậtD01; C03; X01; C00
137380107Luật kinh tếD01; C03; X01; C00
147420201Công nghệ sinh họcB00; B08; A00; D07
157460108Khoa học dữ liệuD01; A00; C01; X26
167480107Trí tuệ nhân tạoD01; A00; C01; X26
177480201Công nghệ thông tinD01; A00; C01; X26
187480202An toàn thông tinD01; A00; C01; X26
197510202Công nghệ chế tạo máyD01; A01; C01; A00
207510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD01; A01; C01; A00
217510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tửD01; A01; C01; A00
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHD01; A01; C01; A00
237510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcB00; B08; A00; D07
247510402Công nghệ vật liệuB00; B08; A00; D07
257510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00; A01; A00; D07
267510601Quản lý Công nghiệpD01; A01; C01; A00
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD01; A01; C01; A00
287520115Kỹ thuật nhiệtD01; A01; C01; A00
297540101Công nghệ thực phẩmB00; B08; A00; D07
307540105Công nghệ chế biến thủy sảnB00; B08; A00; D07
317540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmB00; B08; A00; D07
327540204Công nghệ dệt, mayD01; A01; C01; A00
337810101Du lịchD01; C03; D15; C00
347810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; C03; D15; C00
357810201Quản trị khách sạnD01; C03; D15; C00
367810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; C03; D15; C00
377819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcB00; A01; C02; D07
387819010Khoa học chế biến món ănB00; A01; C02; D07
397850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB00; A01; A00; D07
40BL7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh, Trung Quốc (BLCU)A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26Đại học liên kết quốc tế
41CU7220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài LoanA00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26Đại học liên kết quốc tế
42CU7340120Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài LoanA00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26Đại học liên kết quốc tế
43LK7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông, Trung QuốcA00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26Đại học liên kết quốc tế
44LK7340101Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra, Thái LanA00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26Đại học liên kết quốc tế

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; A01; D09; D14

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; A01; D09; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340129

Tổ hợp: D01; B00; C02; D07

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; C03; X01; C00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; C03; X01; C00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: D01; A00; C01; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: D01; A00; C01; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; A00; C01; X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: D01; A00; C01; X26

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: B00; A01; A00; D07

Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; C03; D15; C00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; C03; D15; C00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; C03; D15; C00

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: D01; C03; D15; C00

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

Mã ngành: 7819009

Tổ hợp: B00; A01; C02; D07

Khoa học chế biến món ăn

Mã ngành: 7819010

Tổ hợp: B00; A01; C02; D07

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B00; A01; A00; D07

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh, Trung Quốc (BLCU)

Mã ngành: BL7220204

Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan

Mã ngành: CU7220204

Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan

Mã ngành: CU7340120

Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông, Trung Quốc

Mã ngành: LK7220204

Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra, Thái Lan

Mã ngành: LK7340101

Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

Ghi chú: Đại học liên kết quốc tế

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; A01; D09; D14
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; A01; D09; D14
37340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; A01; C01; A00
47340115Marketing0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; A01; C01; A00
57340120Kinh doanh quốc tế0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; A01; C01; A00
67340122Thương mại điện tử0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; A01; C01; A00
77340123Kinh doanh thời trang và dệt may0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; A01; C01; A00
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩm0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; B00; C02; D07
97340201Tài chính ngân hàng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; A01; C01; A00
107340205Công nghệ tài chính0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; A01; C01; A00
117340301Kế toán0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; A01; C01; A00
127380101Luật0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; C03; X01; C00
137380107Luật kinh tế0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; C03; X01; C00
147420201Công nghệ sinh học0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpB00; B08; A00; D07
157460108Khoa học dữ liệu0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; A00; C01; X26
167480107Trí tuệ nhân tạo0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; A00; C01; X26
177480201Công nghệ thông tin0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; A00; C01; X26
187480202An toàn thông tin0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; A00; C01; X26
197510202Công nghệ chế tạo máy0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; A01; C01; A00
207510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; A01; C01; A00
217510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; A01; C01; A00
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; A01; C01; A00
237510401Công nghệ kỹ thuật hóa học0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpB00; B08; A00; D07
247510402Công nghệ vật liệu0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpB00; B08; A00; D07
257510406Công nghệ kỹ thuật môi trường0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpB00; A01; A00; D07
267510601Quản lý Công nghiệp0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; A01; C01; A00
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; A01; C01; A00
287520115Kỹ thuật nhiệt0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; A01; C01; A00
297540101Công nghệ thực phẩm0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpB00; B08; A00; D07
307540105Công nghệ chế biến thủy sản0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpB00; B08; A00; D07
317540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpB00; B08; A00; D07
327540204Công nghệ dệt, may0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; A01; C01; A00
337810101Du lịch0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; C03; D15; C00
347810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; C03; D15; C00
357810201Quản trị khách sạn0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; C03; D15; C00
367810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; C03; D15; C00
377819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpB00; A01; C02; D07
387819010Khoa học chế biến món ăn0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpB00; A01; C02; D07
397850101Quản lý tài nguyên và môi trường0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpB00; A01; A00; D07
40BL7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh, Trung Quốc (BLCU)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26
41CU7220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26
42CU7340120Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26
43LK7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông, Trung Quốc0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26
44LK7340101Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra, Thái Lan0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D14

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D14

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

4. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

5. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

6. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

7. Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

8. Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340129

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; B00; C02; D07

9. Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

10. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

11. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

12. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C03; X01; C00

13. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C03; X01; C00

14. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

15. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A00; C01; X26

16. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A00; C01; X26

17. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A00; C01; X26

18. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A00; C01; X26

19. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

20. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

21. Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

22. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

23. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

24. Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

25. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: B00; A01; A00; D07

26. Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: 7510601

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

27. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

28. Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

29. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

30. Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

31. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

32. Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; C01; A00

33. Du lịch

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C03; D15; C00

34. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C03; D15; C00

35. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C03; D15; C00

36. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C03; D15; C00

37. Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

Mã ngành: 7819009

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: B00; A01; C02; D07

38. Khoa học chế biến món ăn

Mã ngành: 7819010

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: B00; A01; C02; D07

39. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: B00; A01; A00; D07

40. Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh, Trung Quốc (BLCU)

Mã ngành: BL7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

41. Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan

Mã ngành: CU7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

42. Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan

Mã ngành: CU7340120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

43. Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông, Trung Quốc

Mã ngành: LK7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

44. Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra, Thái Lan

Mã ngành: LK7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

Tổ hợp

Môn 1

Môn 2

Môn 3

A00

Toán

Vật lý

Hóa học

A01

Toán

Vật lý

Tiếng Anh

B00

Toán

Hóa học

Sinh học

B08

Toán

Sinh học

Tiếng Anh

C00

Ngữ văn

Lịch sử

Địa lý

C01

Ngữ văn

Toán

Vật lý

C02

Ngữ văn

Toán

Hóa học

C03

Ngữ văn

Toán

Lịch sử

D01

Toán

Ngữ văn

Tiếng Anh

D07

Toán

Hóa học

Tiếng Anh

D09

Toán

Lịch sử

Tiếng Anh

D14

Ngữ văn

Tiếng Anh

Lịch sử

D15

Ngữ văn

Địa lý

Tiếng Anh

X01

Toán

Ngữ văn

Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X26

Toán

Tin học

Tiếng Anh

Điểm chuẩn

Xem thêm điểm chuẩn Đại học Công thương TPHCM các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Stt
Tên chứng chỉ
Điểm quy đổi dự kiến
Mức điểm 6.0 Mức điểm 7.0 Mức điểm 8.0 Mức điểm 9.0 Mức điểm 10.0
CERFR Level A2 CERFR Level B1 CERFR Level B2 CERFR Level C1 CERFR Level C2
1 IELTS 4.0 4.5 - 5.0 5.5 - 6.0 6.5 - 7.5 8.0 - 9.0
2 TOEIC Nghe/Đọc: 250 - 270
Nói/Viết: 100 - 115
Nghe/Đọc: 275 - 325
Nói/Viết: 120 - 140
Nghe/Đọc: 330 - 375
Nói/Viết: 145 - 160
Nghe/Đọc: 380 - 425
Nói/Viết: 165 - 180
Nghe/Đọc: 430 - 495
Nói/Viết: 185 - 200
3 TOEFL iBT 40 - 44 45 - 59 60 - 78 79 - 101 102 - 120
4 TOEFL ITP 400 - 459 460 - 542 543 - 626 627 - 677 -
5 VSTEP A2 B1 B2 C1 C2
6 APTIS ESOL A2 (40 – 80) B1 (140-159) B2 (160-179) C1 (180-189) C2 (190-200)
7 Linguaskill A2 B1 B2 C1 C2
8 PTE Academic 40 - 42 43 - 58 59 - 75 76 - 85 86 - 90
9 DELF(French) DELF A2 DELF B1 DELF B2 DELF C1 DELF C2
10 Goethe-Zertifikat (German) - Goethe-Zertifikat B1 Goethe-Zertifikat B2 Goethe-Zertifikat C1 Goethe-Zertifikat C2
11 JLPT (Japanese) - - N3 N2 N1
12 HSK (Chinese) HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6 HSK 7, 8, 9

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HUIT

Đăng ký xét sơ tuyển tại địa chỉ: tuyensinh.huit.edu.vn

Thời gian đăng ký: Từ 20/5/2026 đến hết ngày 20/6/2026

Học phí

STT Ngành Tổng số tiền học phí toàn khóa học
1 Công nghệ thực phẩm Kỹ sư 143.208.000
Cử nhân 114.456.000
2 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm Kỹ sư 143.916.000
Cử nhân 115.400.000
3 Công nghệ chế biến thủy sản Kỹ sư 141.084.000
Cử nhân 112.568.000
4 Quản trị kinh doanh thực phẩm Cử nhân 112.096.000
5 Quản trị kinh doanh Cử nhân 113.040.000
6 Kinh doanh quốc tế Cử nhân 112.804.000
7 Marketing Cử nhân 113.040.000
8 Thương mại điện tử Cử nhân 114.456.000
9 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng Cử nhân 113.276.000
10 Kế toán Cử nhân 113.748.000
11 Tài chính - Ngân hàng Cử nhân 112.332.000
12 Công nghệ tài chính Cử nhân 113.276.000
13 Luật kinh tế Cử nhân 112.096.000
14 Công nghệ kỹ thuật hóa học Kỹ sư 140.848.000
Cử nhân 112.332.000
15 Công nghệ kỹ thuật môi trường Kỹ sư 143.444.000
Cử nhân 114.928.000
16 Quản lý tài nguyên và môi trường Cử nhân 112.804.000
17 Công nghệ sinh học Kỹ sư 139.432.000
Cử nhân 110.444.000
18 Công nghệ thông tin Kỹ sư 142.972.000
Cử nhân 113.748.000
19 An toàn thông tin  Kỹ sư 142.972.000
Cử nhân 113.748.000
20 Khoa học dữ liệu Kỹ sư 142.264.000
Cử nhân 113.040.000
21 Kinh doanh thời trang và dệt may Cử nhân 113.512.000
22 Công nghệ dệt, may Kỹ sư 144.152.000
Cử nhân 115.636.000
23 Công nghệ chế tạo máy Kỹ sư 142.736.000
Cử nhân 113.512.000
24 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Kỹ sư 143.444.000
Cử nhân 114.692.000
25 Kỹ thuật nhiệt Kỹ sư 142.264.000
Cử nhân 113.040.000
26 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Kỹ sư 144.152.000
Cử nhân 113.040.000
27 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Kỹ sư 143.208.000
Cử nhân 114.692.000
28 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực Cử nhân 113.040.000
29 Khoa học chế biến món ăn Cử nhân 116.344.000
30 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Cử nhân 112.804.000
31 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Cử nhân 112.804.000
32 Quản trị khách sạn Cử nhân 112.568.000
33 Ngôn ngữ Anh Cử nhân 114.928.000
34 Ngôn ngữ Trung Quốc Cử nhân 116.344.000

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Công Thương TPHCM
  • Tên trường: Đại học Công Thương TPHCM
  • Tên tiếng Anh: Ho chi minh city university of food industry
  • Mã trường: DCT
  • Tên viết tắt: HUIT
  • Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, P.Tây Thạnh, TP.HCM
  • Website: https://ts.huit.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DhCongThuongHCM
  • Điện thoại: (028) 38161673 - 124 hoặc (028) 54082904

Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh là một cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Công Thương, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, có thế mạnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, được thành lập ngày 9 tháng 9 năm 1982.

Với tầm nhìn đến 2045, Trường Đại học Công thương TP.Hồ Chí Minh trở thành cơ sở giáo dục đại học ứng dụng, đổi mới sáng tạo, đa ngành, đa lĩnh vực hàng đầu của quốc gia, có vị thế trong khu vực châu Á, tiên phong một số ngành trong lĩnh vực công thương.

HUIT đang phát triển và đa dạng hóa chương trình đào tạo, đáp ứng nhu cầu của các ngành công nghiệp hiện đại. Hiện tại HUIT đang đào tạo 33 ngành trình độ đại học, 10 ngành trình độ thạc sĩ, và 3 ngành trình độ tiến sĩ.