Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI) năm 2026

Năm 2026, Đại học Công nghiệp Việt Trì dự kiến tuyển 1.530 chỉ tiêu cho 18 ngành/chương trình đào tạo đại học chính quy theo 4 phương thức tuyển sinh.

- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả học tập trung học phổ thông (Học bạ).

- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026.

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội và kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.

- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78
47340101Quản trị kinh doanhD01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14
57340115MarketingD01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14
67340301Kế toánD01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14
77440112Hóa học (Hóa phân tích)A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01
87480107Trí tuệ nhân tạoA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
97480201Công nghệ thông tinA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
107510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
117510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
147510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01
177540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14

Hóa học (Hóa phân tích)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả học tập trung học phổ thông (Học bạ).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78
47340101Quản trị kinh doanhD01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14
57340115MarketingD01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14
67340301Kế toánD01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14
77440112Hóa học (Hóa phân tích)A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01
87480107Trí tuệ nhân tạoA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
97480201Công nghệ thông tinA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
107510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
117510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
147510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01
177540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14

Hóa học (Hóa phân tích)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcQ00
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcQ00
47340101Quản trị kinh doanhQ00
57340115MarketingQ00
67340301Kế toánQ00
77440112Hóa học (Hóa phân tích)Q00
87480107Trí tuệ nhân tạoQ00
97480201Công nghệ thông tinQ00
107510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíQ00
117510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửQ00
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửQ00
147510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngQ00
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaQ00
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcQ00
177540101Công nghệ thực phẩmQ00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Hóa học (Hóa phân tích)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: Q00

4
Điểm thi THPT

4.1 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78
47340101Quản trị kinh doanhD01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14
57340115MarketingD01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14
67340301Kế toánD01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14
77440112Hóa học (Hóa phân tích)A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01
87480107Trí tuệ nhân tạoA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
97480201Công nghệ thông tinA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
107510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
117510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
147510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01
177540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14

Hóa học (Hóa phân tích)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
47340101Quản trị kinh doanh
57340115Marketing
67340301Kế toán
77440112Hóa học (Hóa phân tích)
87480107Trí tuệ nhân tạo
97480201Công nghệ thông tin
107510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
117510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
147510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
177540101Công nghệ thực phẩm

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Hóa học (Hóa phân tích)

Mã ngành: 7440112

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc200Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47340101Quản trị kinh doanh60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57340115Marketing50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67340301Kế toán80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77440112Hóa học (Hóa phân tích)80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87480107Trí tuệ nhân tạo50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97480201Công nghệ thông tin100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tô200Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử200Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa học80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177540101Công nghệ thực phẩm30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78; K00; Q00

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78; K00; Q00

3. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78; K00; Q00

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14; K00; Q00

5. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14; K00; Q00

6. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14; K00; Q00

7. Hóa học (Hóa phân tích)

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01; K00; Q00

8. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56; K00; Q00

9. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56; K00; Q00

10. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56; K00; Q00

11. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56; K00; Q00

12. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56; K00; Q00

13. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56; K00; Q00

14. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56; K00; Q00

15. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56; K00; Q00

16. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01; K00; Q00

17. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì
  • Tên trường: Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì
  • Mã trường: VUI
  • Tên tiếng Anh: Viet Tri University of Industry
  • Địa chỉ: Tiên Kiên - Lâm Thao - Phú Thọ; Tiên Cát - TP. Việt Trì - Phú Thọ
  • Website: http://www.vui.edu.vn

Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì là cơ sở giáo dục Đại học công lập trực thuộc Bộ Công Thương thành lập năm 2011 trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Hóa chất, tiền thân là Trường Kỹ thuật Trung cấp II thành lập năm 1956. Năm 2018, nhà trường đã được cấp Giấy chứng nhận Trường đạt chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục đại học. Năm 2023, Trường đã đánh giá ngoài cơ sở giáo dục chu kỳ 2 và đang chờ cấp Giấy chứng nhận Trường đạt chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở Giáo dục đại học. Trong những năm gần đây, 50% chương trình đào tạo của Nhà trường đã được kiểm định và cấp Giấy chứng nhận Chương trình đào tạo đạt chuẩn. Trong 68 năm xây dựng và trưởng thành, nhà trường đã đào tạo trên 100.000 thạc sĩ, kỹ sư, cử nhân, cán bộ kỹ thuật… cung cấp nguồn nhân lực phục vụ ngành công nghiệp và các ngành kinh tế trong và ngoài nước. Trường có 2 cơ sở đào tạo tại huyện Lâm Thao và thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.