Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Việt Hung 2026

Năm 2026, trường Đại học Công nghiệp Việt Hung thông báo tuyển sinh 2000 chỉ tiêu với các phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1 (Mã 100): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

  • Phương thức 2 (Mã 200): Xét tuyển dựa vào học bạ THPT (Lớp 10, 11, 12).

  • Phương thức 3 (Mã 402): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực HSA của ĐH Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy TSA của ĐH Bách khoa Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi SPT của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội, V-SAT.

  • Phương thức 4 (Mã 407): Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
27310101Kinh tếA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
37310109Kinh tế sốA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
47340101Quản trị kinh doanhA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
57340115MarketingA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
67340201Tài chính ngân hàngA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
77340205Công nghệ tài chínhA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
87340301Kế toánA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
97460108Khoa học dữ liệuA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
107480101Khoa học máy tínhA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
167510302Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thôngA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
177520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
187520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
197520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
207520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
217520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

2
Điểm thi THPT + Điểm xét học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
27310101Kinh tếA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
37310109Kinh tế sốA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
47340101Quản trị kinh doanhA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
57340115MarketingA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
67340201Tài chính ngân hàngA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
77340205Công nghệ tài chínhA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
87340301Kế toánA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
97460108Khoa học dữ liệuA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
107480101Khoa học máy tínhA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
167510302Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thôngA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
177520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
187520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
197520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
207520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
217520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực - HSA (ĐH Quốc Gia Hà Nội)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcQ00
27310101Kinh tếQ00
37310109Kinh tế sốQ00
47340101Quản trị kinh doanhQ00
57340115MarketingQ00
67340201Tài chính ngân hàngQ00
77340205Công nghệ tài chínhQ00
87340301Kế toánQ00
97460108Khoa học dữ liệuQ00
107480101Khoa học máy tínhQ00
117480201Công nghệ thông tinQ00
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)Q00
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíQ00
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửQ00
167510302Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thôngQ00
177520103Kỹ thuật cơ khíQ00
187520114Kỹ thuật cơ điện tửQ00
197520115Kỹ thuật nhiệtQ00
207520130Kỹ thuật ô tôQ00
217520320Kỹ thuật môi trườngQ00

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: Q00

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: Q00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: Q00

4
Điểm học bạ

4.1 Quy chế

Dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
27310101Kinh tếA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
37310109Kinh tế sốA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
47340101Quản trị kinh doanhA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
57340115MarketingA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
67340201Tài chính ngân hàngA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
77340205Công nghệ tài chínhA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
87340301Kế toánA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
97460108Khoa học dữ liệuA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
107480101Khoa học máy tínhA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
167510302Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thôngA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
177520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
187520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
197520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
207520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
217520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Chỉ tiêu

Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy TSA của ĐH Bách khoa Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcK00
27310101Kinh tếK00
37310109Kinh tế sốK00
47340101Quản trị kinh doanhK00
57340115MarketingK00
67340201Tài chính ngân hàngK00
77340205Công nghệ tài chínhK00
87340301Kế toánK00
97460108Khoa học dữ liệuK00
107480101Khoa học máy tínhK00
117480201Công nghệ thông tinK00
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)K00
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíK00
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôK00
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửK00
167510302Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thôngK00
177520103Kỹ thuật cơ khíK00
187520114Kỹ thuật cơ điện tửK00
197520115Kỹ thuật nhiệtK00
207520130Kỹ thuật ô tôK00
217520320Kỹ thuật môi trườngK00

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: K00

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: K00

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: K00

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: K00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: K00

6
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

6.1 Quy chế

Kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào V-SAT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dục
27310101Kinh tế
37310109Kinh tế số
47340101Quản trị kinh doanh
57340115Marketing
67340201Tài chính ngân hàng
77340205Công nghệ tài chính
87340301Kế toán
97460108Khoa học dữ liệu
107480101Khoa học máy tính
117480201Công nghệ thông tin
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
167510302Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
177520103Kỹ thuật cơ khí
187520114Kỹ thuật cơ điện tử
197520115Kỹ thuật nhiệt
207520130Kỹ thuật ô tô
217520320Kỹ thuật môi trường

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)

Mã ngành: 7510103

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: 7510302

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

7
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

7.1 Quy chế

Kết quả kỳ thi SPT của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dục
27310101Kinh tế
37310109Kinh tế số
47340101Quản trị kinh doanh
57340115Marketing
67340201Tài chính ngân hàng
77340205Công nghệ tài chính
87340301Kế toán
97460108Khoa học dữ liệu
107480101Khoa học máy tính
117480201Công nghệ thông tin
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
167510302Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
177520103Kỹ thuật cơ khí
187520114Kỹ thuật cơ điện tử
197520115Kỹ thuật nhiệt
207520130Kỹ thuật ô tô
217520320Kỹ thuật môi trường

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)

Mã ngành: 7510103

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: 7510302

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140114Quản lý giáo dục0ĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạKết HợpA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27310101Kinh tế0ĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạKết HợpA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37310109Kinh tế số0ĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạKết HợpA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạKết HợpA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57340115Marketing0ĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạKết HợpA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67340201Tài chính ngân hàng0ĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạKết HợpA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77340205Công nghệ tài chính0ĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạKết HợpA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87340301Kế toán0ĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạKết HợpA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97460108Khoa học dữ liệu0ĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107480101Khoa học máy tính0ĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117480201Công nghệ thông tin0ĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)0ĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí0ĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0ĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0ĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167510302Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông0ĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177520103Kỹ thuật cơ khí0ĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187520114Kỹ thuật cơ điện tử0ĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197520115Kỹ thuật nhiệt0ĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207520130Kỹ thuật ô tô0ĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
217520320Kỹ thuật môi trường0ĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00

2. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00

3. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00

5. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00

6. Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00

7. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00

8. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00

9. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

10. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

11. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

12. Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)

Mã ngành: 7510103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

13. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

14. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

15. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

16. Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: 7510302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

17. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

18. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

19. Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

20. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

21. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung
  • Tên trường: Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung
  • Mã trường: VHD
  • Tên tiếng Anh: Viet - Hung Industrial University
  • Tên viết tắt: VIU
  • Địa chỉ: Số 16, phố Hữu Nghị, phường Xuân Khanh, Sơn Tây, Hà Nội
  • Website: http://www.viu.edu.vn

Là Trường Đại học công lập trực thuộc Bộ Công thương, đã trải qua 43 năm hoạt động.

Trường được thành lập vào năm 1973 với mục tiêu đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực kỹ thuật lành nghề cho ngành công nghiệp.

Trong quá trình phát triển, trường đã nhiều lần đổi tên và nâng cấp, từng bước trở thành cơ sở đào tạo uy tín trong lĩnh vực công nghiệp và kỹ thuật.

Đến nay, trường không ngừng nâng cao chất lượng đào tạo, mở rộng hợp tác quốc tế, và cải tiến cơ sở vật chất nhằm đáp ứng nhu cầu của xã hội.