Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp TPHCM (IUH) năm 2026

Trường Đại học Công nghiệp TPHCM áp dụng 2 phương thức xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo tại trụ sở chính ở TP.HCM và phân hiệu Quảng Ngãi.

2 Phương thức tuyển sinh của trường như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp.

- Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2026.
- Kết quả học tập THPT năm lớp 12.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển IUH năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

- Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

1.2 Chỉ tiêu

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210404Thiết kế thời trang1. Chương trình đại trà
27220201Ngôn ngữ Anh1. Chương trình đại trà
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc1. Chương trình đại trà
47340101Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực1. Chương trình đại trà
57340101CQuản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
67340115Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing1. Chương trình đại trà
77340115CMarketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
87340120Kinh doanh quốc tế*1. Chương trình đại trà
97340120CKinh doanh quốc tế*2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
107340122Thương mại điện tử1. Chương trình đại trà
117340122CThương mại điện tử2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
127340201Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;1. Chương trình đại trà
137340201CTài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
147340205Công nghệ tài chính1. Chương trình đại trà
157340205CCông nghệ tài chính2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
167340301Kế toán*1. Chương trình đại trà
177340301CKế toán*2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
187340301QKế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
197340302Kiểm toán*1. Chương trình đại trà
207340302CKiểm toán*2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
217340302QKiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
227380107Luật kinh tế1. Chương trình đại trà
237380107CLuật kinh tế2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
247420201Công nghệ sinh học*1. Chương trình đại trà
257420201CCông nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp.2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
267480108Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.1. Chương trình đại trà
277480108CKỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
287480201Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo .1. Chương trình đại trà
297480201CNhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
307510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí1. Chương trình đại trà
317510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
327510202Công nghệ chế tạo máy1. Chương trình đại trà
337510202CCông nghệ chế tạo máy2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
347510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*1. Chương trình đại trà
357510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử*2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
367510204Kỹ thuật Radar - Dẫn đường gồm 02 chuyên ngành: Hệ thống tự hành; Điện tử thông minh.1. Chương trình đại trà
377510205Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.1. Chương trình đại trà
387510205CCông nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
397510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.1. Chương trình đại trà
407510206CCông nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
417510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.1. Chương trình đại trà
427510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
437510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường.1. Chương trình đại trà
447510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
457510303Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.1. Chương trình đại trà
467510303CTự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
477510401Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.1. Chương trình đại trà
487510401CCông nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
497510406Công nghệ kỹ thuật môi trường*1. Chương trình đại trà
507510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.1. Chương trình đại trà
517540101Công nghệ thực phẩm*1. Chương trình đại trà
527540101CCông nghệ thực phẩm*2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
537540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm1. Chương trình đại trà
547540204Công nghệ dệt, may1. Chương trình đại trà
557580201Kỹ thuật xây dựng1. Chương trình đại trà
567580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).1. Chương trình đại trà
577580302Quản lý xây dựng1. Chương trình đại trà
587720201Dược học1. Chương trình đại trà
597720402Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm1. Chương trình đại trà
607810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1. Chương trình đại trà
617810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
627850101Quản lý tài nguyên và môi trường1. Chương trình đại trà
637850103Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.1. Chương trình đại trà

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực

Mã ngành: 7340101

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực

Mã ngành: 7340101C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing

Mã ngành: 7340115

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing

Mã ngành: 7340115C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Kinh doanh quốc tế*

Mã ngành: 7340120

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Kinh doanh quốc tế*

Mã ngành: 7340120C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;

Mã ngành: 7340201

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;

Mã ngành: 7340201C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Kế toán*

Mã ngành: 7340301

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Kế toán*

Mã ngành: 7340301C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

Mã ngành: 7340301Q

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Kiểm toán*

Mã ngành: 7340302

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Kiểm toán*

Mã ngành: 7340302C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

Mã ngành: 7340302Q

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Công nghệ sinh học*

Mã ngành: 7420201

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp.

Mã ngành: 7420201C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.

Mã ngành: 7480108

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.

Mã ngành: 7480108C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo .

Mã ngành: 7480201

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.

Mã ngành: 7480201C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*

Mã ngành: 7510203

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*

Mã ngành: 7510203C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Kỹ thuật Radar - Dẫn đường gồm 02 chuyên ngành: Hệ thống tự hành; Điện tử thông minh.

Mã ngành: 7510204

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.

Mã ngành: 7510205

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.

Mã ngành: 7510205C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.

Mã ngành: 7510206

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.

Mã ngành: 7510206C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.

Mã ngành: 7510301

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.

Mã ngành: 7510301C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường.

Mã ngành: 7510302

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

Mã ngành: 7510302C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.

Mã ngành: 7510303

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.

Mã ngành: 7510303C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

Mã ngành: 7510401

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

Mã ngành: 7510401C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Công nghệ kỹ thuật môi trường*

Mã ngành: 7510406

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.

Mã ngành: 7510605

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ thực phẩm*

Mã ngành: 7540101

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ thực phẩm*

Mã ngành: 7540101C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).

Mã ngành: 7580205

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Dược học

Mã ngành: 7720201

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

Mã ngành: 7720402

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810103C

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

Mã ngành: 7850103

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp.

Trong đó, phương thức xét tuyển kết hợp, sử dụng đồng thời nhiều nguồn kết quả, gồm: 

- Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2026.

- Kết quả học tập THPT năm lớp 12.

- Thành tích nổi bật (nếu có):

+ Đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi hoặc Olympic các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố trở lên (môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển).

+ Đạt giải trong cuộc thi Khoa học – Kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trở lên (đề tài phù hợp với ngành xét tuyển).

+ Học sinh trường chuyên

+ Học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi 3 năm THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12).

+ Học sinh thuộc các trường THPT có chất lượng tốt

+ Học sinh thuộc Top đầu các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH

Thang điểm: 30 điểm

Nguyên tắc tính điểm:

Điểm xét tuyển của thí sinh được xác định theo công thức:

ĐXT =Max (XT1;XT2;XT3)

Các giá trị của XT1, XT2, XT3 được xác định như sau:

XT1 = 0.7x ĐK +0.3xĐHB + Đ(Kv;Đt) + ĐC (nếu có);

XT2 = ĐTN + Đ(Kv;Đt) + ĐC (nếu có);

XT3 = ĐĐGNL + Đ(Kv;Đt) + ĐC (nếu có).

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển;

- ĐTN: Tổng điểm của 3 môn thi TN, trong tổ hợp xét tuyển;

ĐĐGNL: Điểm ĐGNL, quy đổi ra thang điểm 30 theo công thức:

ĐĐGNL = [(Kết quả thi đánh giá năng lực )x30]/ĐTK

- ĐHB: Tổng điểm của 3 môn (HB), trong tổ hợp xét tuyển;

- ĐK = Max(ĐTN, ĐĐGNL);

- ĐTK: Điểm cao nhất trong kỳ thi đánh giá năng lực (Điểm thủ khoa của kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026);

- Đ(Kv; Đt): Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- ĐC: Điểm cộng (bao gồm: Điểm thưởng, Điểm xét thưởng; Điểm khuyến khích).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210404Thiết kế thời trangD01; C01; C02; X02; X031. Chương trình đại trà
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; X781. Chương trình đại trà
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; X781. Chương trình đại trà
47340101Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lựcD01; C01; C03; C04; X01; X021. Chương trình đại trà
57340101CQuản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lựcD01; C01; C03; C04; X01; X022. Chương trình tăng cường tiếng Anh
67340115Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital MarketingD01; C01; C03; C04; X01; X021. Chương trình đại trà
77340115CMarketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital MarketingD01; C01; C03; C04; X01; X022. Chương trình tăng cường tiếng Anh
87340120Kinh doanh quốc tế*D01; A01; D09; D10; X25; X261. Chương trình đại trà
97340120CKinh doanh quốc tế*D01; A01; D09; D10; X25; X262. Chương trình tăng cường tiếng Anh
107340122Thương mại điện tửD01; A01; D09; D10; X25; X261. Chương trình đại trà
117340122CThương mại điện tửD01; A01; D09; D10; X25; X262. Chương trình tăng cường tiếng Anh
127340201Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;D01; C01; C03; C04; X01; X021. Chương trình đại trà
137340201CTài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;D01; C01; C03; C04; X01; X022. Chương trình tăng cường tiếng Anh
147340205Công nghệ tài chínhD01; C01; C03; C04; X01; X021. Chương trình đại trà
157340205CCông nghệ tài chínhD01; C01; C03; C04; X01; X022. Chương trình tăng cường tiếng Anh
167340301Kế toán*D01; C01; C03; C04; X01; X021. Chương trình đại trà
177340301CKế toán*D01; C01; C03; C04; X01; X022. Chương trình tăng cường tiếng Anh
187340301QKế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)D01; C01; C03; C04; X01; X022. Chương trình tăng cường tiếng Anh
197340302Kiểm toán*D01; C01; C03; C04; X01; X021. Chương trình đại trà
207340302CKiểm toán*D01; C01; C03; C04; X01; X022. Chương trình tăng cường tiếng Anh
217340302QKiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)D01; C01; C03; C04; X01; X022. Chương trình tăng cường tiếng Anh
227380107Luật kinh tếD01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D141. Chương trình đại trà
237380107CLuật kinh tếD01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D142. Chương trình tăng cường tiếng Anh
247420201Công nghệ sinh học*A02; B03; B08; X16; X13; B001. Chương trình đại trà
257420201CCông nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp.A02; B03; B08; X16; X13; B002. Chương trình tăng cường tiếng Anh
267480108Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.A00; A01; C01; X05; X06; X071. Chương trình đại trà
277480108CKỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.A00; A01; C01; X05; X06; X072. Chương trình tăng cường tiếng Anh
287480201Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo .A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X021. Chương trình đại trà
297480201CNhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.D01; C01; C02; X02; X032. Chương trình tăng cường tiếng Anh
307510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; X05; X06; X071. Chương trình đại trà
317510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; X05; X06; X072. Chương trình tăng cường tiếng Anh
327510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; X05; X06; X071. Chương trình đại trà
337510202CCông nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; X05; X06; X072. Chương trình tăng cường tiếng Anh
347510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*A00; A01; C01; X05; X06; X071. Chương trình đại trà
357510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử*A00; A01; C01; X05; X06; X072. Chương trình tăng cường tiếng Anh
367510204Kỹ thuật Radar - Dẫn đường gồm 02 chuyên ngành: Hệ thống tự hành; Điện tử thông minh.A00; A01; C01; X05; X06; X071. Chương trình đại trà
377510205Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.A00; A01; C01; X05; X06; X071. Chương trình đại trà
387510205CCông nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.A00; A01; C01; X05; X06; X072. Chương trình tăng cường tiếng Anh
397510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.A00; A01; C01; X05; X06; X071. Chương trình đại trà
407510206CCông nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.A00; A01; C01; X05; X06; X072. Chương trình tăng cường tiếng Anh
417510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.A00; A01; C01; X05; X06; X071. Chương trình đại trà
427510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.A00; A01; C01; X05; X06; X072. Chương trình tăng cường tiếng Anh
437510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường.A00; A01; C01; X05; X06; X071. Chương trình đại trà
447510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụngA00; A01; C01; X05; X06; X072. Chương trình tăng cường tiếng Anh
457510303Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.A00; A01; C01; X05; X06; X071. Chương trình đại trà
467510303CTự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.A00; A01; C01; X05; X06; X072. Chương trình tăng cường tiếng Anh
477510401Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.A00; D07; B00; C02; X111. Chương trình đại trà
487510401CCông nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.A00; D07; B00; C02; X112. Chương trình tăng cường tiếng Anh
497510406Công nghệ kỹ thuật môi trường*A00; D07; B00; C02; X111. Chương trình đại trà
507510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.D01; C01; C03; C04; X01; X021. Chương trình đại trà
517540101Công nghệ thực phẩm*A00; D07; B00; C02; X111. Chương trình đại trà
527540101CCông nghệ thực phẩm*A00; D07; B00; C02; X112. Chương trình tăng cường tiếng Anh
537540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00; D07; B00; C02; X111. Chương trình đại trà
547540204Công nghệ dệt, mayD01; C01; C02; X02; X031. Chương trình đại trà
557580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; X05; X06; X071. Chương trình đại trà
567580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).A00; A01; C01; X05; X06; X071. Chương trình đại trà
577580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; X05; X06; X071. Chương trình đại trà
587720201Dược họcA00; D07; B00; C02; X111. Chương trình đại trà
597720402Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩmA00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X131. Chương trình đại trà
607810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; A01; D09; D10; X25; X261. Chương trình đại trà
617810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; A01; D09; D10; X25; X262. Chương trình tăng cường tiếng Anh
627850101Quản lý tài nguyên và môi trườngD01; C01; C02; C04; B03; X01; X041. Chương trình đại trà
637850103Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.C04; D10; A06; B02; X24; X211. Chương trình đại trà

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing

Mã ngành: 7340115C

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Kinh doanh quốc tế*

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Kinh doanh quốc tế*

Mã ngành: 7340120C

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122C

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;

Mã ngành: 7340201C

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205C

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Kế toán*

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Kế toán*

Mã ngành: 7340301C

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

Mã ngành: 7340301Q

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Kiểm toán*

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Kiểm toán*

Mã ngành: 7340302C

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

Mã ngành: 7340302Q

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107C

Tổ hợp: D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Công nghệ sinh học*

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B03; B08; X16; X13; B00

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp.

Mã ngành: 7420201C

Tổ hợp: A02; B03; B08; X16; X13; B00

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.

Mã ngành: 7480108

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.

Mã ngành: 7480108C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo .

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*

Mã ngành: 7510203C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Kỹ thuật Radar - Dẫn đường gồm 02 chuyên ngành: Hệ thống tự hành; Điện tử thông minh.

Mã ngành: 7510204

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.

Mã ngành: 7510205C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.

Mã ngành: 7510206C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.

Mã ngành: 7510301C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường.

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

Mã ngành: 7510302C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.

Mã ngành: 7510303C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

Mã ngành: 7510401C

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Công nghệ kỹ thuật môi trường*

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ thực phẩm*

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ thực phẩm*

Mã ngành: 7540101C

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

Mã ngành: 7720402

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810103C

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

Ghi chú: 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C04; D10; A06; B02; X24; X21

Ghi chú: 1. Chương trình đại trà

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17210404Thiết kế thời trang0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C02; X02; X03
27220201Ngôn ngữ Anh0Ưu Tiên
Kết HợpD01; D14; D15; X78
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc0Ưu Tiên
Kết HợpD01; D14; D15; X78
47340101Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
57340101CQuản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
67340115Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
77340115CMarketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
87340120Kinh doanh quốc tế*0Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D10; X25; X26
97340120CKinh doanh quốc tế*0Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D10; X25; X26
107340122Thương mại điện tử0Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D10; X25; X26
117340122CThương mại điện tử0Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D10; X25; X26
127340201Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
137340201CTài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
147340205Công nghệ tài chính0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
157340205CCông nghệ tài chính0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
167340301Kế toán*0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
177340301CKế toán*0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
187340301QKế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
197340302Kiểm toán*0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
207340302CKiểm toán*0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
217340302QKiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
227380107Luật kinh tế0Ưu Tiên
Kết HợpD01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
237380107CLuật kinh tế0Ưu Tiên
Kết HợpD01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
247420201Công nghệ sinh học*0Ưu Tiên
Kết HợpA02; B03; B08; X16; X13; B00
257420201CCông nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp.0Ưu Tiên
Kết HợpA02; B03; B08; X16; X13; B00
267480108Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
277480108CKỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
287480201Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo .0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02
297480201CNhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C02; X02; X03
307510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
317510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
327510202Công nghệ chế tạo máy0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
337510202CCông nghệ chế tạo máy0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
347510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
357510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử*0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
367510204Kỹ thuật Radar - Dẫn đường gồm 02 chuyên ngành: Hệ thống tự hành; Điện tử thông minh.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
377510205Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
387510205CCông nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
397510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
407510206CCông nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
417510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
427510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
437510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
447510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
457510303Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
467510303CTự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
477510401Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11
487510401CCông nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11
497510406Công nghệ kỹ thuật môi trường*0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11
507510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
517540101Công nghệ thực phẩm*0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11
527540101CCông nghệ thực phẩm*0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11
537540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11
547540204Công nghệ dệt, may0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C02; X02; X03
557580201Kỹ thuật xây dựng0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
567580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
577580302Quản lý xây dựng0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
587720201Dược học0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11
597720402Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13
607810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D10; X25; X26
617810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống0Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D10; X25; X26
627850101Quản lý tài nguyên và môi trường0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C02; C04; B03; X01; X04
637850103Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.0Ưu Tiên
Kết HợpC04; D10; A06; B02; X24; X21

1. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

4. Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

5. Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

6. Kinh doanh quốc tế*

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

7. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

8. Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

9. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

10. Kế toán*

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

11. Kiểm toán*

Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

12. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14

13. Công nghệ sinh học*

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A02; B03; B08; X16; X13; B00

14. Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.

Mã ngành: 7480108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

15. Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo .

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02

16. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

17. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

18. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*

Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

19. Kỹ thuật Radar - Dẫn đường gồm 02 chuyên ngành: Hệ thống tự hành; Điện tử thông minh.

Mã ngành: 7510204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

20. Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

21. Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.

Mã ngành: 7510206

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

22. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

23. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường.

Mã ngành: 7510302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

24. Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.

Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

25. Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

Mã ngành: 7510401

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

26. Công nghệ kỹ thuật môi trường*

Mã ngành: 7510406

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

27. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

28. Công nghệ thực phẩm*

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

29. Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

30. Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

31. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

32. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).

Mã ngành: 7580205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

33. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

34. Dược học

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

35. Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

Mã ngành: 7720402

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13

36. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

37. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04

38. Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

Mã ngành: 7850103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C04; D10; A06; B02; X24; X21

39. Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực

Mã ngành: 7340101C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

40. Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing

Mã ngành: 7340115C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

41. Kinh doanh quốc tế*

Mã ngành: 7340120C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

42. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

43. Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;

Mã ngành: 7340201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

44. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

45. Kế toán*

Mã ngành: 7340301C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

46. Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

Mã ngành: 7340301Q

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

47. Kiểm toán*

Mã ngành: 7340302C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

48. Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

Mã ngành: 7340302Q

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

49. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14

50. Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp.

Mã ngành: 7420201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A02; B03; B08; X16; X13; B00

51. Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.

Mã ngành: 7480108C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

52. Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.

Mã ngành: 7480201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

53. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

54. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

55. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*

Mã ngành: 7510203C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

56. Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.

Mã ngành: 7510205C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

57. Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.

Mã ngành: 7510206C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

58. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.

Mã ngành: 7510301C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

59. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

Mã ngành: 7510302C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

60. Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.

Mã ngành: 7510303C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

61. Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

Mã ngành: 7510401C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

62. Công nghệ thực phẩm*

Mã ngành: 7540101C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

63. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810103C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

Nhóm môn TC1: Ngữ văn; Tiếng Anh; Hóa học; Công nghệ công nghiệp; Tin học; GD kinh tế - Pháp luật.

Nhóm môn TC2: Vật lí; Hóa học; Tin học; Tiếng Anh; Công nghệ công nghiệp.

Nhóm môn TC3: Vật lí; Sinh học; Ngữ văn; Công nghệ công nghiệp; Tiếng Anh.

Nhóm môn TC4: Ngữ văn; Tiếng Anh; Hóa học ; Sinh học; Công nghệ nông nghiệp; GD kinh tế - Pháp luật.

Nhóm môn TC5: Vật lí; Hóa học; Ngữ văn; Tiếng Anh; Công nghệ nông nghiệp; GD kinh tế - Pháp luật.

Nhóm môn TC6: Tiếng Anh; Vật lí; Địa lí; Lịch sử; GD kinh tế - Pháp luật; Tin học.

Nhóm môn TC7: Ngữ văn; Vật lí; Địa lí; Lịch sử; GD kinh tế - Pháp luật; Tin học.

Nhóm môn TC8: Toán; Lịch sử; Địa lí; GD Kinh tế - Pháp luật.

Nhóm môn TC9: Ngữ văn; Địa lí; GD Kinh tế - Pháp luật; Lịch sử; Vật lí; Tin học.

Nhóm môn TC10: Tiếng Anh; GD Kinh tế - Pháp luật; Vật lí; Hóa học; Địa lí; Công nghệ nông nghiệp; Sinh học.

Nhóm môn TC11: Toán; Địa lí; GD Kinh tế - Pháp luật; Vật lí; Tin học, Tiếng Anh.

Nhóm môn TC12: Hóa học; Tin học; Tiếng Anh; Công nghệ công nghiệp; GD kinh tế - Pháp luật.

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TPHCM các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Đối với thí sinh có thành tích nổi bật được cộng Điểm cộng (bao gồm: Điểm thưởng, Điểm xét thưởng; Điểm khuyến khích).

+ Điểm thưởng, dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8, Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
+ Điểm xét thưởng, dành cho các đối tượng thí sinh có thành tích nổi bật hoặc có năng khiếu đặc biệt (chi tiết đối tượng và mức điểm xét thưởng được quy định)

Stt Đối tượng Điểm xét thưởng (tối đa)
1 Học sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố; kỳ thi Olympic các môn văn hóa (môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển). Đạt giải nhì trở lên: 1.50 điểm Các giải còn lại: 1.25 điểm
2 Học sinh đạt giải trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố (đề tài/môn đạt giải phải phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển). Đạt giải nhì trở lên: 1.50 điểm Các giải còn lại: 1.25 điểm
3 Học sinh có học lực ba năm lớp 10, 11, 12 xếp loại giỏi. 1.25 điểm
4 Học sinh đạt thành tích nổi bật khác (được các tổ chức xác nhận). 0.75 điểm
5 Học sinh các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH. Danh mục các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH thí sinh tra cứu theo link: https://tuyensinh.iuh.edu.vn. Thí sinh phải có giấy giới thiệu của Hiệu trưởng. 1.25 điểm
6 Học sinh trường chuyên/trường năng khiếu (danh sách các trường chuyên, trường năng khiếu tra cứu theo link: https://tuyensinh.iuh.edu.vn. 1.50 điểm
7 Học sinh trường THPT thuộc các trường Top có chất lượng tốt dựa trên điểm đầu vào năm lớp 10, kết quả phân tích chất lượng học tập tại IUH, kết quả đổi sánh giữa điểm học bạ THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT, danh mục các trường THPT thuộc Top. Mức 1: 1.25 điểm Mức 2: 1.00 điểm Mức 3: 0.75 điểm

Lưu ý: Trường hợp thí sinh có nhiều thành tích, điểm xét thưởng sẽ được tính cho tất cả các thành tích nhưng tổng điểm không quá 1,5 điểm.

+ Điểm khuyến khích, dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ (chi tiết chứng chỉ và mức điểm khuyến khích được quy định)

Mức điểm khuyến khích

Điểm chứng chỉ IELTS IELTS 4.5 IELTS 5.0 IELTS 5.5 IELTS 6.0 IELTS ≥ 6.5
Điểm khuyến khích 0.50 0.75 1.00 1.25 1.50

Mức điểm quy đổi môn tiếng Anh

Điểm chứng chỉ IELTS IELTS 4.5 IELTS 5.0 IELTS 5.5 IELTS 6.0 IELTS ≥ 6.5
Quy đổi môn Tiếng Anh 8.00 8.50 9.00 9.50 10.00

Các chứng chỉ ngoại ngữ khác được quy đổi về chứng chỉ IELTS

Chứng chỉ IELTS 4.5 IELTS 5.0 IELTS 5.5 IELTS 6.0 IELTS 6.5
TOEIC (4 kỹ năng) Điểm nghe: 337
Điểm đọc: 330
Điểm viết: 135
Điểm nói: 140
Điểm nghe: 399
Điểm đọc: 384
Điểm viết: 149
Điểm nói: 159
Điểm nghe: 400
Điểm đọc: 385
Điểm viết: 150
Điểm nói: 160
Điểm nghe: 489
Điểm đọc: 454
Điểm viết: 179
Điểm nói: 179
Điểm nghe: 490
Điểm đọc: 455
Điểm viết: 180
Điểm nói: 180
VSTEP 5.0 5.5 6.0 (Bậc 4) 7.0 8.0
TOEFL ITP 450-474 475-499 500-524 525-549 550-677
TOEFL iBT 38 45 46-59 70 93

+ Thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành/nhóm ngành có môn tiếng Anh là môn bắt buộc trong tổ hợp xét tuyển, nếu có chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định nhưng không tham dự môn tiếng Anh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ quy đổi điểm từ chứng chỉ thay cho môn tiếng Anh để tính điểm xét tuyển. Trường hợp này, thí sinh không được cộng điểm khuyến khích.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển IUH

Thủ tục đăng ký và thời gian nhận hồ sơ:

- Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh phải thực hiện đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Khi đăng ký, thí sinh lựa chọn mã tuyển sinh của Trường tương ứng với cơ sở đào tạo, cụ thể:

+ Mã trường là IUH khi thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trụ sở chính tại Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Mã trường là IUQ khi thí sinh đăng ký xét tuyển vào Phân hiệu tại Quảng Ngãi.
- Ngoài việc đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh thuộc các trường hợp sau phải nộp bổ sung hồ sơ về Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh:

3.1. Diện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

a) Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày ra Thông báo đến trước 17g00 ngày 30/6/2026.
b) Hình thức đăng ký: Thí sinh nộp hồ sơ về Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh, mẫu hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.2. Diện điểm cộng (điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích):

a) Thời gian nộp hồ sơ sơ tuyển: Từ ngày ra Thông báo đến trước 17g00 ngày 30/6/2026.
b) Hồ sơ sơ tuyển gồm:
- Phiếu đăng ký sơ tuyển (thí sinh bắt buộc khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: www.tuyensinh.iuh.edu.vn, sau đó thực hiện theo hướng dẫn để in phiếu đăng ký sơ tuyển);
- 01 Bản photocopy thẻ căn cước;
- Lệ phí sơ tuyển: 50.000 đồng/thí sinh;
- Giấy tờ minh chứng cho diện cộng điểm xét tuyển (bản photocopy có công chứng).

Lưu ý:

+ Đối với học sinh các trường THPT có ký kết hợp tác với Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh, phải có thư giới thiệu (bản chính) của Hiệu trưởng (hoặc Hiệu phó phụ trách) trường THPT;
+ Đối với thí sinh có học lực lớp 10, 11 và 12 đều đạt loại giỏi: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước, cần nộp bản photocopy học bạ THPT (đầy đủ 3 năm lớp 10, 11 và 12) có công chứng; thí sinh tốt nghiệp năm 2026 nộp bản photocopy học bạ THPT (đầy đủ 3 năm lớp 10, 11 và 12).

4. Thông tin liên hệ, cách thức nộp hồ sơ sơ tuyển:

a) Trụ sở chính Thành phố Hồ Chí Minh:

- Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường hoặc qua đường bưu điện (mốc thời gian gửi hồ sơ sẽ tính theo dấu bưu điện), theo địa chỉ: Bộ phận tuyển sinh - Phòng Đào tạo, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh, số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Điện thoại liên hệ: (028) 3895 5858; (028) 3985 1932; (028) 3985 1917.
- Email: tuyensinh@iuh.edu.vn; Website: www.tuyensinh.iuh.edu.vn.
- Fanpage: www.facebook.com/tuyensinhdaihoccongnghieptphcm.
- Zalo: 0983375439.
* Lưu ý: Thí sinh thực hiện nộp lệ phí bằng hình thức chuyển khoản vào tài khoản của Trường theo thông tin sau:
- Tên đơn vị thụ hưởng (người nhận): Truong Dai Hoc Cong Nghiep TPHCM.
- Số tài khoản: 1610 333 333 333 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank), chi nhánh Bình Phú.
- Địa chỉ: số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh.

b) Phân hiệu Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi:

- Thí sinh nộp hồ sơ sơ tuyển tại Phân hiệu, theo địa chỉ: Phòng Hành chính - Giáo vụ, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh - Phân hiệu tại Quảng Ngãi, số 938 đường Quang Trung, Phường Cẩm Thạch, Tỉnh Quảng Ngãi. Nộp qua đường bưu điện (mốc thời gian gửi hồ sơ sẽ tính theo dấu bưu điện) theo địa chỉ trên. Hồ sơ nộp giống như tại Trụ sở chính Thành phố Hồ Chí Minh.
- Điện thoại liên hệ: (0255) 625 0075; (0255) 222 2135; 0916 222 135./.

Học phí

Năm 2024 khối ngành Kinh tế 32.850.000 vnd/1 năm. Khối công nghệ kỹ thuật 33.500.000 vnđ/1 năm. Riêng ngành Dược học: 53.580.000 vnđ/1 năm, dự kiến học phí tăng tối đa cho từng năm không quá 10%.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM
  • Tên trường: Đại học Công nghiệp TPHCM
  • Tên viết tắt: IUH
  • Tên tiếng Anh: University of Commerce
  • Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, P. Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Website: https://www.iuh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/sviuh