Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghiệp Hà Nội (HAUI) năm 2026

Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội dự kiến tuyển 8.300 chỉ tiêu cho 71 ngành/chương trình đào tạo đại học chính quy theo 5 phương thức tuyển sinh (trong đó có 15 chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh; 04 chương trình đào tạo mới: Công nghệ sinh học, Trí tuệ nhân tạo, Vi mạch bán dẫn, Công nghệ vật liệu).

Các phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2026:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh.

Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với điểm tổng kết học bạ cả năm lớp 10,11,12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.

Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HAUI năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh.

1.2 Điều kiện xét tuyển

- Tuyển thẳng đối với thí sinh đủ điều kiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể:

+ Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc; Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức, cử tham gia; Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo hoặc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (cũ) cử tham gia; Thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành/chương trình đào tạo; Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm được xét tuyển thẳng.

- Ưu tiên xét chuyển học sinh hoàn thành dự bị đại học vào học trình độ đại học: Đại học Công nghiệp Hà Nội thống nhất với các trường Dự bị đại học về chỉ tiêu xét chuyển học sinh hoàn thành dự bị đại học vào các mã ngành/chương trình đào tạo theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học sinh hoàn thành dự bị đại học khi đăng ký xét chuyển vào các mã ngành/chương trình đào tạo Công nghệ đa phương tiện, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Robot và trí tuệ nhân tạo, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Vi mạch bán dẫn, Hóa dược phải có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 8,0 điểm trở lên (tổ hợp xét tuyển được áp dụng chung theo danh mục tổ hợp xét tuyển quy định cho mã ngành/chương trình đào tạo ở Phương thức 2).

- Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội căn cứ vào kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành/chương trình đào tạo để xem xét, quyết định tiếp nhận thí sinh là người nước ngoài hoặc thí sinh là người Việt Nam học tập bậc THPT, trung học nghề ở nước ngoài đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo quy định của ĐHCNHN, cụ thể: đạt năng lực ngoại ngữ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương và năng lực tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài khi đăng ký học ngành/chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Việt; đạt năng lực ngoại ngữ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương đăng ký học ngành/chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng nước ngoài.

- Trường hợp đặc biệt, Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội xem xét, quyết định tiếp nhận thí sinh thuộc đối tượng khác đáp ứng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và yêu cầu chuẩn đầu vào của ngành/chương trình đào tạo của Đại học Công nghiệp Hà Nội.

1.3 Thời gian xét tuyển

Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển: Từ ngày 15/5/2026 đến trước 17h00 ngày 20/6/2026.

1.4 Thông tin khác

Danh mục môn thi học sinh giỏi/lĩnh vực đoạt giải được xét tuyển thẳng:

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Môn thi học sinh giỏi/ Lĩnh vực học sinh đoạt giải

1

7210404

Thiết kế thời trang

Ngữ Văn; Tiếng Anh;

Thời trang và nghệ thuật sáng tạo

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh; Tiếng Trung;      Tiếng Nhật; Tiếng Hàn

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

4

7220209

Ngôn ngữ Nhật

5

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

6

7229020

Ngôn ngữ học

Ngữ văn; Tiếng Anh

7

7310104

Kinh tế đầu tư

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

8

7310612

Trung Quốc học

Ngữ văn; Tiếng Anh; Tiếng Trung

9

7340101

Quản trị kinh doanh

Toán; Ngữ văn;  Tiếng Anh

10

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh)

11

7340115

Marketing

12

7340115TA

Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)

13

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

14

7340201

Tài chính - Ngân hàng

15

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh)

16

7340301

Kế toán

17

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

18

7340302

Kiểm toán

19

7340404

Quản trị nhân lực

20

7340406

Quản trị văn phòng

21

7420201

Công nghệ sinh học

Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ hóa nghiệm

22

7480101

Khoa học máy tính

Toán; Tin; Phần mềm hệ thống; Hệ thống nhúng; Công nghệ thông tin và truyền thông

23

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

24

74801012

Trí tuệ nhân tạo

25

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

26

7480103

Kỹ thuật phần mềm

27

7480104

Hệ thống thông tin

28

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

29

74801081

Vi mạch bán dẫn

30

7480201

Công nghệ thông tin

31

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)

32

74802012

Công nghệ đa phương tiện

33

7480202

An toàn thông tin

34

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí;    Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

35

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

36

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

37

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

38

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

39

7510203TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

41

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

42

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí;     Vận tải và logistic

43

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

44

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

45

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

46

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

47

75190071

Năng lượng tái tạo

48

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

49

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

50

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

51

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

53

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ hóa nghiệm

54

7510402

Công nghệ vật liệu

55

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

56

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Toán; Ngữ văn;  Tiếng Anh

57

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí;   Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

58

75201162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí;   Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

59

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí;   Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

60

7540101

Công nghệ thực phẩm

Toán; Hóa học; Sinh học

61

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh;          Thời trang và nghệ thuật sáng tạo

62

7540204

Công nghệ dệt, may

63

7720203

Hóa dược

Toán; Hóa học; Sinh học

64

7810101

Du lịch

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Lịch sử; Địa lý; Dịch vụ cá nhân và xã hội

 

 

65

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

66

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

67

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)

68

7810201

Quản trị khách sạn

69

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

70

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

71

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210404Thiết kế thời trang
27220201Ngôn ngữ Anh
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc
47220209Ngôn ngữ Nhật
57220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
67229020Ngôn ngữ học
77310104Kinh tế đầu tư
87310612Trung Quốc học
97340101Quản trị kinh doanh
1073401012Phân tích dữ liệu kinh doanh
117340101TAQuản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)
127340115Marketing
137340115TAMarketing (CTĐT bằng tiếng Anh)
147340201Tài chính - Ngân hàng
157340201TATài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)
167340301Kế toán
177340301TAKế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)
187340302Kiểm toán
197340404Quản trị nhân lực
207340406Quản trị văn phòng
217420201Công nghệ sinh học
227480101Khoa học máy tính
2374801012Trí tuệ nhân tạo
247480101TAKhoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)
257480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
267480103Kỹ thuật phần mềm
277480104Hệ thống thông tin
287480108Công nghệ kỹ thuật máy tính
2974801081Vi mạch bán dẫn
307480201Công nghệ thông tin
3174802012Công nghệ đa phương tiện
327480201TACông nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)
337480202An toàn thông tin
347510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
3575102012Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
3675102013Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
377510201TACông nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)
387510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
3975102032Robot và trí tuệ nhân tạo
4075102033Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
417510203TACông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)
427510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
437510205TACông nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)
447510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt
457510251Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới
467510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử
477510301TACông nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)
487510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
4975103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
507510302TACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)
517510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
5275103031Kỹ thuật sản xuất thông minh
537510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
547510402Công nghệ vật liệu
557510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
567510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
5775190071Năng lượng tái tạo
587520116Kỹ thuật cơ khí động lực
597520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
607540101Công nghệ thực phẩm
617540203Công nghệ vật liệu dệt; may
627540204Công nghệ dệt; may
637720203Hóa dược
647810101Du lịch
657810101TADu lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)
667810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
677810103TAQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)
687810201Quản trị khách sạn
697810201TAQuản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)
707810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
717810202TAQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Ngôn ngữ học

Mã ngành: 7229020

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: 73401012

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Marketing

Mã ngành: 7340115

Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115TA

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201TA

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301TA

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 74801012

Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480101TA

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 74801081

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 74802012

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201TA

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Mã ngành: 75102012

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

Mã ngành: 75102013

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 75102032

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

Mã ngành: 75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205TA

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

Mã ngành: 7510251

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

Mã ngành: 75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Kỹ thuật sản xuất thông minh

Mã ngành: 75103031

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 75190071

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ vật liệu dệt; may

Mã ngành: 7540203

Công nghệ dệt; may

Mã ngành: 7540204

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810101TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103TA

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810201TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810202TA

2
Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT

2.1 Đối tượng

Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố các môn văn hóa cấp THPT hoặc có chứng chỉ quốc tế và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7,0 điểm trở lên đồng thời có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và thỏa mãn một trong hai điều kiện sau:

+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

+ Thí sinh có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế  IELTS Academic ≥ 5.0, TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0 theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026); Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N4 trở lên (Chứng chỉ còn giá trị tính đến ngày đăng ký xét tuyển). Riêng đối với thí sinh xét tuyển vào mã chương trình đào tạo Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) cần có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế  IELTS Academic ≥ 5.5, TOEFL iBT ≥ 60 (≥ 3.5 theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026); Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N3 trở lên;

Chứng chỉ còn giá trị tính đến thời điểm kết thúc đợt đăng ký xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.3 Quy chế

Danh mục mã ngành/chương trình đào tạo, môn thi học sinh giỏi/chứng chỉ quốc tế, tổ hợp môn học bậc trung học phổ thông, tiêu chí phụ dùng để xét tuyển:

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

Môn thi đoạt giải cấp tỉnh/ thành phố

Chứng chỉ quốc tế

1

7210404

Thiết kế thời trang

C01, C03, C04, D01

Toán; Ngữ Văn

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*;

TOPIK từ cấp độ 3 trở lên; HSK từ cấp độ 3 trở lên; JLPT từ cấp độ N4 trở lên

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04

4

7220204LK

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)

D01, D04

Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.5; TOEFL iBT ≥ 60 (≥ 3.5)*; TOPIK từ cấp độ 4 trở lên; HSK từ cấp độ 4 trở lên; JLPT từ cấp độ N3 trở lên

5

7220209

Ngôn ngữ Nhật

D01, D06

Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*;

TOPIK từ cấp độ 3 trở lên; HSK từ cấp độ 3 trở lên; JLPT từ cấp độ N4 trở lên

6

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01, DD2

7

7229020

Ngôn ngữ học

D01, D14

Ngữ văn; Tiếng Anh

IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

8

7310104

Kinh tế đầu tư

A01, D01, X25

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

9

7310612

Trung Quốc học

D01, D04

Tiếng Anh; Tiếng Trung;

SAT ≥ 1000; IELTS Academic      ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*;

HSK từ cấp độ 3 trở lên

10

7340101

Quản trị kinh doanh

A01, D01, X25

 

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

11

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

12

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

13

7340115

Marketing

14

7340115TA

Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)

15

7340201

Tài chính - Ngân hàng

16

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

17

7340301

Kế toán

18

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)

19

7340302

Kiểm toán

20

7340404

Quản trị nhân lực

21

7340406

Quản trị văn phòng

22

7420201

Công nghệ sinh học

A02, B00, B03,  D08

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

23

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01,

X06,

X07

 

Toán; Vật lý; Tin học

 

 

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

24

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)

25

74801012

Trí tuệ nhân tạo

26

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

27

7480103

Kỹ thuật phần mềm

28

7480104

Hệ thống thông tin

29

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

30

74801081

Vi mạch bán dẫn

31

7480201

Công nghệ thông tin

32

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)

33

74802012

Công nghệ đa phương tiện

34

7480202

An toàn thông tin

35

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, X06, X07

 

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

 

36

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)

37

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

38

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

39

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

40

7510203TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

41

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

42

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

43

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

44

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)

45

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

46

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

47

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

48

75190071

Năng lượng tái tạo

49

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

50

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)

51

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

52

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

53

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

54

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, B00, C02,  D07

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

55

7510402

Công nghệ vật liệu

A00, B00, C02,  D07

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

56

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, C02,  D07

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

57

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A01, D01, X25

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

58

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00, A01, X06, X07

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

59

75201162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

A00, A01, X06, X07

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

60

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

A00, A01, X06, X07

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

61

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, C02, D07

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

62

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

A00, A01, A02, X05

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

63

7540204

Công nghệ dệt, may

A00, A01, A02, X05

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000;

IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

64

7720203

Hóa dược

A00, B00, C02,  D07

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

65

7810101

Du lịch

D01, D14, D15

 

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Lịch sử; Địa lý

 

 

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

 

66

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)

67

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

68

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)

69

7810201

Quản trị khách sạn

70

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)

71

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

72

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)

* Theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026.

  • Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Bảng quy đổi điểm và cách tính điểm

- Bảng quy đổi điểm Chứng chỉ quốc tế và Giải học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố sang thang điểm 10:

Ngoại ngữ Tiếng Anh

Ngoại ngữ khác

Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế

Giải  HSG cấp tỉnh/Thành phố

Tiếng Anh IELTS

Tiếng Anh TOEFL iBT

Điểm quy đổi

Tiếng Trung

HSK

Tiếng Nhật JLPT

Tiếng Hàn

TOPIK

Điểm quy đổi

SAT

Điểm quy đổi

Giải

Điểm quy đổi

5.0

50-59

(3.0)*

8,00

HSK 3

N4

TOPIK 3

8,00

1000-1100

8,00

 

 

5.5

60-69

(3.5)*

8,50

 

 

 

 

1101-1200

8,50

 

 

6.0

70-79

(4.0)*

9,00

HSK 4

N3

TOPIK 4

9,00

1201-1300

9,00

Ba

9,00

6.5

80-94

(4.5)*

9,50

HSK 5

N2

TOPIK 5

9,50

1301-1400

9,50

Nhì

9,50

7.0-9.0

95-120

(5.0-6.0)*

10

HSK 6

N1

TOPIK 6

10

1401-1600

10

Nhất

10

* Theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026.

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = ĐKQHT x 2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

ĐKQHT: Điểm quy đổi tương đương giữa kết quả học tập bậc THPT (KQHB) và điểm thi tốt nghiệp THPT theo thang điểm 10, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trong đó kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10 làm tròn đến hai chữ số thập phân, điểm năm lớp 10 và 11 tính theo hệ số 1, điểm năm lớp 12 tính theo hệ số 2. Điểm KQHB được tính như sau:

KQHB = (M1 × 2 + M2 + M3) / 16

+ Điểm của môn Mi (i=1, 2, 3) được tính như sau:

Mi = Điểm môn i lớp 10 + Điểm môn i lớp 11 + Điểm môn i lớp 12 × 2

M1 quy định là điểm môn Toán (riêng các mã xét tuyển ngành/chương trình đào tạo Thiết kế thời trang, Ngôn ngữ học, Trung Quốc học và các mã xét tuyển ngành/chương trình đào tạo thuộc các nhóm ngành Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài, Du lịch, Khách sạn, nhà hàng: M1 quy định là điểm môn Ngữ văn), M2 và M3 là điểm 2 môn còn lại thuộc tổ hợp môn xét tuyển.

ĐQĐCC: Điểm quy đổi chứng chỉ quốc tế hoặc giải học sinh giỏi thí sinh đoạt được theo Bảng quy đổi giải học sinh giỏi cấp tỉnh/điểm chứng chỉ quốc tế sang thang điểm 10.

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN.

- Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0.

2.4 Thời gian xét tuyển

Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026.

Hình thức đăng ký dự tuyển: Đăng ký trực tuyến trên công thông tin tuyển sinh https://xettuyen.haui.edu.vn

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210404Thiết kế thời trang C01; C03; C04; D01
27220201Ngôn ngữ AnhD01
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04
47220204LKNgôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)D01; D04
57220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; DD2
77229020Ngôn ngữ họcD01; D14
87310104Kinh tế đầu tư A01; D01; X25
97310612Trung Quốc học D01; D04
107340101Quản trị kinh doanh A01; D01; X25
1173401012Phân tích dữ liệu kinh doanh A01; D01; X25
127340101TAQuản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) A01; D01; X25
137340115Marketing A01; D01; X25
147340115TAMarketing (CTĐT bằng tiếng Anh) A01; D01; X25
157340201Tài chính - Ngân hàng A01; D01; X25
167340201TATài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) A01; D01; X25
177340301Kế toán A01; D01; X25
187340301TAKế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) A01; D01; X25
197340302Kiểm toán A01; D01; X25
207340404Quản trị nhân lực A01; D01; X25
217340406Quản trị văn phòng A01; D01; X25
227420201Công nghệ sinh học A02; B00; B03; D08
237480101Khoa học máy tính A00; A01; X06; X07
2474801012Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X07
257480101TAKhoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
267480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; X06; X07
277480103Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X07
287480104Hệ thống thông tin A00; A01; X06; X07
297480108Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; X06; X07
3074801081Vi mạch bán dẫn A00; A01; X06; X07
317480201Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X07
3274802012Công nghệ đa phương tiện A00; A01; X06; X07
337480201TACông nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
347480202An toàn thông tin A00; A01; X06; X07
357510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; X06; X07
3675102012Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00; A01; X06; X07
3775102013Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp A00; A01; X06; X07
387510201TACông nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
397510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X06; X07
4075102032Robot và trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X07
4175102033Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô A00; A01; X06; X07
427510203TACông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
437510205Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; X07
447510205TACông nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
457510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; X06; X07
467510251Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới A00; A01; X06; X07
477510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A01; X06; X07
487510301TACông nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
497510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; X06; X07
5075103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh A00; A01; X06; X07
517510302TACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
527510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; X06; X07
5375103031Kỹ thuật sản xuất thông minh A00; A01; X06; X07
547510401Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07
557510402Công nghệ vật liệu A00; B00; C02; D07
567510406Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07
577510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; X25
5875190071Năng lượng tái tạo A00; A01; X06; X07
597520116Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; X06; X07
607520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; X06; X07
617540101Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07
627540203Công nghệ vật liệu dệt; may A00; A01; A02; X05
637540204Công nghệ dệt; may A00; A01; A02; X05
647720203Hóa dược A00; B00; C02; D07
657810101Du lịch D01; D14; D15
667810101TADu lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15
677810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15
687810103TAQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15
697810201Quản trị khách sạn D01; D14; D15
707810201TAQuản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15
717810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; D14; D15
727810202TAQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: C01; C03; C04; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04

Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)

Mã ngành: 7220204LK

Tổ hợp: D01; D04

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; DD2

Ngôn ngữ học

Mã ngành: 7229020

Tổ hợp: D01; D14

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A01; D01; X25

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: D01; D04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D01; X25

Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: 73401012

Tổ hợp: A01; D01; X25

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Tổ hợp: A01; D01; X25

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D01; X25

Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115TA

Tổ hợp: A01; D01; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D01; X25

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201TA

Tổ hợp: A01; D01; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D01; X25

Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301TA

Tổ hợp: A01; D01; X25

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; X25

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A01; D01; X25

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: A01; D01; X25

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B03; D08

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 74801012

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480101TA

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 74801081

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 74802012

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201TA

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Mã ngành: 75102012

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

Mã ngành: 75102013

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201TA

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 75102032

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

Mã ngành: 75102033

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203TA

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205TA

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

Mã ngành: 7510251

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301TA

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

Mã ngành: 75103021

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302TA

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật sản xuất thông minh

Mã ngành: 75103031

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A01; D01; X25

Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 75190071

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Công nghệ vật liệu dệt; may

Mã ngành: 7540203

Tổ hợp: A00; A01; A02; X05

Công nghệ dệt; may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: A00; A01; A02; X05

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; D14; D15

Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810101TA

Tổ hợp: D01; D14; D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D14; D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103TA

Tổ hợp: D01; D14; D15

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; D14; D15

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810201TA

Tổ hợp: D01; D14; D15

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: D01; D14; D15

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810202TA

Tổ hợp: D01; D14; D15

3
Điểm xét tốt nghiệp THPT

3.1 Đối tượng

Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3.2 Điều kiện xét tuyển

Điểm điều kiện đăng ký xét tuyển được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.

3.3 Quy chế

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT)

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó: M1M2M3 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển.

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN..

- Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0.

3.4 Thời gian xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Đối tượng

Thí sinh có kết quả bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.

4.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm của toàn bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức đạt từ 75 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

4.3 Quy chế

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = ĐQĐNL + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

ĐQĐNL: Điểm quy đổi từ tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức sang thang điểm 30, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN.

4.4 Thời gian xét tuyển

 Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210404Thiết kế thời trangQ00
27310104Kinh tế đầu tưQ00
37340101Quản trị kinh doanhQ00
473401012Phân tích dữ liệu kinh doanhQ00
57340101TAQuản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)Q00
67340115MarketingQ00
77340115TAMarketing (CTĐT bằng tiếng Anh)Q00
87340201Tài chính - Ngân hàngQ00
97340201TATài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)Q00
107340301Kế toánQ00
117340301TAKế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)Q00
127340302Kiểm toánQ00
137340404Quản trị nhân lựcQ00
147340406Quản trị văn phòngQ00
157510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngQ00
167540203Công nghệ vật liệu dệt; mayQ00
177540204Công nghệ dệt; mayQ00
187810101Du lịchQ00
197810101TADu lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)Q00
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
217810103TAQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)Q00
227810201Quản trị khách sạnQ00
237810201TAQuản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)Q00
247810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngQ00
257810202TAQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)Q00

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: Q00

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: 73401012

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115TA

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201TA

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301TA

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: Q00

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Công nghệ vật liệu dệt; may

Mã ngành: 7540203

Tổ hợp: Q00

Công nghệ dệt; may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: Q00

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: Q00

Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810101TA

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103TA

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810201TA

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810202TA

Tổ hợp: Q00

5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Đối tượng

Thí sinh có kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.

5.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm bài thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức đạt từ 50 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

5.3 Quy chế

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT): - Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = ĐQĐTD + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

ĐQĐTD: Điểm quy đổi tổng điểm bài thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức sang thang điểm 30, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5.4 Thời gian xét tuyển

Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026.

Hình thức đăng ký dự tuyển: Đăng ký trực tuyến trên công thông tin tuyển sinh https://xettuyen.haui.edu.vn

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh họcK00
27480101Khoa học máy tínhK00
374801012Trí tuệ nhân tạoK00
47480101TAKhoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)K00
57480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuK00
67480103Kỹ thuật phần mềmK00
77480104Hệ thống thông tinK00
87480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhK00
974801081Vi mạch bán dẫnK00
107480201Công nghệ thông tinK00
1174802012Công nghệ đa phương tiệnK00
127480201TACông nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)K00
137480202An toàn thông tinK00
147510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíK00
1575102012Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuK00
1675102013Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệpK00
177510201TACông nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)K00
187510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửK00
1975102032Robot và trí tuệ nhân tạoK00
2075102033Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tôK00
217510203TACông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)K00
227510205Công nghệ kỹ thuật ô tôK00
237510205TACông nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)K00
247510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtK00
257510251Kỹ thuật ô tô và năng lượng mớiK00
267510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửK00
277510301TACông nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)K00
287510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngK00
2975103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinhK00
307510302TACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)K00
317510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaK00
3275103031Kỹ thuật sản xuất thông minhK00
337510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcK00
347510402Công nghệ vật liệuK00
357510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngK00
3675190071Năng lượng tái tạoK00
377520116Kỹ thuật cơ khí động lựcK00
387520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpK00
397540101Công nghệ thực phẩmK00
407720203Hóa dượcK00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: K00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 74801012

Tổ hợp: K00

Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480101TA

Tổ hợp: K00

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Tổ hợp: K00

Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 74801081

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 74802012

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201TA

Tổ hợp: K00

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Mã ngành: 75102012

Tổ hợp: K00

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

Mã ngành: 75102013

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201TA

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: K00

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 75102032

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

Mã ngành: 75102033

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203TA

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205TA

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

Mã ngành: 7510251

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301TA

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

Mã ngành: 75103021

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302TA

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật sản xuất thông minh

Mã ngành: 75103031

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: K00

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: K00

Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 75190071

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: K00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: K00

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: K00

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17210404Thiết kế thời trang60Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp C01; C03; C04; D01
ĐGNL HNQ00
27220201Ngôn ngữ Anh200Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc150Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D04
47220204LKNgôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)30ĐT THPTKết HợpD01; D04
57220209Ngôn ngữ Nhật70Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D06
67220210Ngôn ngữ Hàn Quốc70Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; DD2
77229020Ngôn ngữ học50Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D14
87310104Kinh tế đầu tư60Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; X25
ĐGNL HNQ00
97310612Trung Quốc học50Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01; D04
107340101Quản trị kinh doanh260Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; X25
ĐGNL HNQ00
1173401012Phân tích dữ liệu kinh doanh120Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; X25
ĐGNL HNQ00
127340101TAQuản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)40Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; X25
ĐGNL HNQ00
137340115Marketing120Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; X25
ĐGNL HNQ00
147340115TAMarketing (CTĐT bằng tiếng Anh)40Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; X25
ĐGNL HNQ00
157340201Tài chính - Ngân hàng180Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; X25
ĐGNL HNQ00
167340201TATài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)40Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; X25
ĐGNL HNQ00
177340301Kế toán460Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; X25
ĐGNL HNQ00
187340301TAKế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)40Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; X25
ĐGNL HNQ00
197340302Kiểm toán120Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; X25
ĐGNL HNQ00
207340404Quản trị nhân lực120Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; X25
ĐGNL HNQ00
217340406Quản trị văn phòng120Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; X25
ĐGNL HNQ00
227420201Công nghệ sinh học50Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A02; B00; B03; D08
ĐGTD BKK00
237480101Khoa học máy tính120Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
2474801012Trí tuệ nhân tạo60Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
257480101TAKhoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)40Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
267480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu70Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
277480103Kỹ thuật phần mềm240Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
287480104Hệ thống thông tin120Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
297480108Công nghệ kỹ thuật máy tính120Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
3074801081Vi mạch bán dẫn100Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
317480201Công nghệ thông tin300Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
3274802012Công nghệ đa phương tiện60Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
337480201TACông nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)40Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
347480202An toàn thông tin60Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
357510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí360Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
3675102012Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu60Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
3775102013Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp60Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
387510201TACông nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)40Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
397510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử280Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
4075102032Robot và trí tuệ nhân tạo60Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
4175102033Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô60Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
427510203TACông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)40Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
437510205Công nghệ kỹ thuật ô tô360Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
447510205TACông nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)40Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
457510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt120Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
467510251Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới40Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
477510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử420Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
487510301TACông nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)40Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
497510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông480Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
5075103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh60Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
517510302TACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)40Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
527510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa300Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
5375103031Kỹ thuật sản xuất thông minh60Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
547510401Công nghệ kỹ thuật hóa học180Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; B00; C02; D07
ĐGTD BKK00
557510402Công nghệ vật liệu40Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; B00; C02; D07
ĐGTD BKK00
567510406Công nghệ kỹ thuật môi trường50Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; B00; C02; D07
ĐGTD BKK00
577510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng120Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; X25
ĐGNL HNQ00
5875190071Năng lượng tái tạo60Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
597520116Kỹ thuật cơ khí động lực60Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
607520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp60Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; X06; X07
ĐGTD BKK00
617540101Công nghệ thực phẩm120Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; B00; C02; D07
ĐGTD BKK00
627540203Công nghệ vật liệu dệt; may50Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; A02; X05
ĐGNL HNQ00
637540204Công nghệ dệt; may180Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; A02; X05
ĐGNL HNQ00
647720203Hóa dược60Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00; B00; C02; D07
ĐGTD BKK00
657810101Du lịch140Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01; D14; D15
ĐGNL HNQ00
667810101TADu lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)40Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01; D14; D15
ĐGNL HNQ00
677810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành130Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01; D14; D15
ĐGNL HNQ00
687810103TAQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)60Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01; D14; D15
ĐGNL HNQ00
697810201Quản trị khách sạn130Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01; D14; D15
ĐGNL HNQ00
707810201TAQuản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)40Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01; D14; D15
ĐGNL HNQ00
717810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống60Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01; D14; D15
ĐGNL HNQ00
727810202TAQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)20Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01; D14; D15
ĐGNL HNQ00

1. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; Q00

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04

4. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D06

5. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; DD2

6. Ngôn ngữ học

Mã ngành: 7229020

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14

7. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X25; Q00

8. Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04

9. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X25; Q00

10. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X25; Q00

11. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X25; Q00

12. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 460

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X25; Q00

13. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X25; Q00

14. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X25; Q00

15. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X25; Q00

16. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; K00

17. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

18. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

19. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

20. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

21. Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

22. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

23. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

24. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 360

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

25. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

26. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 360

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

27. Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

28. Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

Mã ngành: 7510251

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

29. Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 420

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

30. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 480

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

31. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

32. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; K00

33. Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; K00

34. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; K00

35. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X25; Q00

36. Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

37. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

38. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; K00

39. Công nghệ vật liệu dệt; may

Mã ngành: 7540203

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X05; Q00

40. Công nghệ dệt; may

Mã ngành: 7540204

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X05; Q00

41. Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; K00

42. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00

43. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00

44. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00

45. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00

46. Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: 73401012

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X25; Q00

47. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 74801012

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

48. Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 74801081

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

49. Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 74802012

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

50. Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Mã ngành: 75102012

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

51. Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

Mã ngành: 75102013

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

52. Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 75102032

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

53. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

Mã ngành: 75102033

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

54. Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

Mã ngành: 75103021

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

55. Kỹ thuật sản xuất thông minh

Mã ngành: 75103031

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

56. Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 75190071

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

57. Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)

Mã ngành: 7220204LK

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04

58. Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X25; Q00

59. Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X25; Q00

60. Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X25; Q00

61. Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; X25; Q00

62. Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480101TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

63. Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

64. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

65. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

66. Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

67. Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

68. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; K00

69. Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810101TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00

70. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103TA

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00

71. Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810201TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00

72. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810202TA

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00

Bảng tổ tổ hợp xét tuyển:

TT

Mã tổ hợp

Môn thi của tổ hợpXT

 

TT

Mã tổ hợp

Môn thi của tổ hợpXT

1

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

11

D06

Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật

2

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

12

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

3

A02

Toán, Vật lý , Sinh học

13

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

4

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

14

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

5

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lý

15

DD2

Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn

6

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

16

X05

Toán, Vật lý, GDKT pháp luật

7

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

17

X06

Toán, Tin học, Công nghệ

8

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

18

X07

Toán, Vật lý, Công nghệ (Công nghiệp)

9

D01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

19

X25

Toán, Tiếng Anh, GDKT pháp luật

10

D04

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung

     

 

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HAUI

Các phương thức tuyển sinh:

- Phương thức 1 (PT1)Xét tuyển thẳng theo quy định của BGDĐT. (Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 15/5/2026 đến trước 17h00 ngày 20/6/2026)

- Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với điểm tổng kết học bạ cả năm lớp 10,11,12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển. (Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026)

- Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

- Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức. (Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026)

- Phương thức 5 (PT5): Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức. (Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026)

Hệ thống đăng ký dự tuyển đại học chính thức mở từngày 15/5/2026 đến ngày 20/6/2026 tại https://xettuyen.haui.edu.vn

>> Xem thêm hướng dẫn đăng ký dự tuyển 2026 TẠI ĐÂY

Học phí

- Học phí được xác định theo số tín chỉ học tập trong học kỳ, đơn giá học phí tín chỉ;

- Đơn giá học phí tín chỉ năm học 2026-2027: đối với chương trình đào tạo chuẩn là 770.000 đồng/tín chỉ học phí, đối với chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh là 1.100.000 đồng/tín chỉ học phí.

Đơn giá học phí các năm học tiếp theo được điều chỉnh theo quy định của Nhà nước và của Đại học Công nghiệp Hà Nội;

- Học phí năm thứ nhất của đại học khóa nhập học năm 2026 (chưa bao gồm các học phần giáo dục quốc phòng - an ninh): khoảng từ 25 đến 31 triệu đồng đối với ngành/chương trình đào tạo chuẩn, khoảng từ 36 đến 44 triệu đồng đối với chương trình đào tạo bằng tiếng Anh, tùy theo ngành/chương trình đào tạo;

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
  • Tên trường: Đại học Công nghiệp Hà Nội
  • Tên viết tắt: HAUI
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry
  • Địa chỉ: Số 298 Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội
  • Website: https://www.haui.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinh.haui

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội có bề dày lịch sử 125 năm xây dựng và phát triển, tiền thân là hai trường: Trường Chuyên nghiệp Hà Nội (thành lập năm 1898) và Trường Chuyên nghiệp Hải Phòng (thành lập năm 1913). Qua nhiều lần sáp nhập, đổi tên, nâng cấp từ trường Trung học Công nghiệp I lên Trường Cao đẳng Công nghiệp Hà Nội và Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội. Trải qua hơn 120 năm, ở giai đoạn nào, Trường cũng luôn được đánh giá là cái nôi đào tạo cán bộ kỹ thuật, cán bộ kinh tế hàng đầu của cả nước, nhiều cựu học sinh của Trường đã trở thành lãnh đạo cấp cao của Đảng, Nhà nước đã đi vào lịch sử như: Hoàng Quốc Việt, Nguyễn Thanh Bình, Phạm Hồng Thái, Lương Khánh Thiện...; nhiều cựu học sinh, sinh viên trở thành các cán bộ nòng cốt, nắm giữ các cương vị trọng trách của Đảng, Nhà nước, các Bộ, Ban, Ngành Trung Ương và địa phương.

Ngày 25/11/2025, Phó Thủ tướng Lê Thành Long vừa ký quyết định chuyển Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội thành ĐH Công nghiệp Hà Nội.  ĐH Công nghiệp Hà Nội là đơn vị sự nghiệp công lập, cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Công Thương; chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quản lý về lãnh thổ của UBND TP. Hà Nội.