Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghiệp Hà Nội (HAUI) năm 2026

Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội dự kiến tuyển 8.300 chỉ tiêu cho 71 ngành/chương trình đào tạo đại học chính quy theo 5 phương thức tuyển sinh (trong đó có 15 chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh; 04 chương trình đào tạo mới: Công nghệ sinh học, Trí tuệ nhân tạo, Vi mạch bán dẫn, Công nghệ vật liệu).

Các phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2026:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh.

Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với điểm tổng kết học bạ cả năm lớp 10,11,12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển. 

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức. 

Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức. 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HAUI năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm xét tốt nghiệp THPT

Đối tượng

Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Điều kiện xét tuyển

Điểm điều kiện đăng ký xét tuyển được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.

Quy chế

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT)

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó: M1M2M3 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển.

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN..

- Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0.

Thời gian xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

2
Kết hợp giải HSG + Học bạ

Đối tượng

Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố các môn văn hóa cấp THPT

Điều kiện xét tuyển

- Điều kiện đăng ký dự tuyển: Thí sinh có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7,0 điểm trở lên đồng thời có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30

- Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Quy chế

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = ĐKQHT x 2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

ĐKQHT: Điểm quy đổi tương đương giữa kết quả học tập bậc THPT (KQHB) và điểm thi tốt nghiệp THPT theo thang điểm 10, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trong đó kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10 làm tròn đến hai chữ số thập phân, điểm năm lớp 10 và 11 tính theo hệ số 1, điểm năm lớp 12 tính theo hệ số 2. Điểm KQHB được tính như sau:

KQHB = (M1 × 2 + M2 + M3) / 16

+ Điểm của môn Mi (i=1, 2, 3) được tính như sau:

Mi = Điểm môn i lớp 10 + Điểm môn i lớp 11 + Điểm môn i lớp 12 × 2

M1 quy định là điểm môn Toán (riêng các mã xét tuyển ngành/chương trình đào tạo Thiết kế thời trang, Ngôn ngữ học, Trung Quốc học và các mã xét tuyển ngành/chương trình đào tạo thuộc các nhóm ngành Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài, Du lịch, Khách sạn, nhà hàng: M1 quy định là điểm môn Ngữ văn), M2 và M3 là điểm 2 môn còn lại thuộc tổ hợp môn xét tuyển.

ĐQĐCC: Điểm quy đổi giải học sinh giỏi thí sinh đoạt được theo Bảng quy đổi giải học sinh giỏi cấp tỉnh/điểm chứng chỉ quốc tế sang thang điểm 10.

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN.

- Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0.

Thông tin khác

Danh mục mã ngành/chương trình đào tạo, môn thi học sinh giỏi, tổ hợp môn học bậc trung học phổ thông, tiêu chí phụ dùng để xét tuyển:

 TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

Môn thi đoạt giải cấp tỉnh/ thành phố

1

7210404

Thiết kế thời trang

C01, C03, C04, D01

Toán; Ngữ Văn

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04

4

7220204LK

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)

D01, D04

Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn

5

7220209

Ngôn ngữ Nhật

D01, D06

Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn

6

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01, DD2

7

7229020

Ngôn ngữ học

D01, D14

Ngữ văn; Tiếng Anh

8

7310104

Kinh tế đầu tư

A01, D01, X25

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

9

7310612

Trung Quốc học

D01, D04

Tiếng Anh; Tiếng Trung;

10

7340101

Quản trị kinh doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A01, D01, X25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A01, D01, X25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

11

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

12

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

13

7340115

Marketing

14

7340115TA

Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)

15

7340201

Tài chính - Ngân hàng

16

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

17

7340301

Kế toán

18

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)

19

7340302

Kiểm toán

20

7340404

Quản trị nhân lực

21

7340406

Quản trị văn phòng

22

7420201

Công nghệ sinh học

A02, B00, B03,  D08

Toán; Hóa học; Sinh học

23

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01,

X06,

X07

 

Toán; Vật lý; Tin học

 

 

24

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)

25

74801012

Trí tuệ nhân tạo

26

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

27

7480103

Kỹ thuật phần mềm

28

7480104

Hệ thống thông tin

29

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

30

74801081

Vi mạch bán dẫn

31

7480201

Công nghệ thông tin

32

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)

33

74802012

Công nghệ đa phương tiện

34

7480202

An toàn thông tin

35

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00, A01, X06, X07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Toán; Vật lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)

37

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

38

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

39

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

40

7510203TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

41

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

42

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

43

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

44

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)

45

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

46

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

47

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

48

75190071

Năng lượng tái tạo

49

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

50

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)

51

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

52

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

53

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

54

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, B00, C02,  D07

Toán; Hóa học; Sinh học

55

7510402

Công nghệ vật liệu

A00, B00, C02,  D07

Toán; Hóa học; Sinh học

56

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, C02,  D07

Toán; Hóa học; Sinh học

57

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A01, D01, X25

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

58

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00, A01, X06, X07

Toán; Vật lý

59

75201162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

A00, A01, X06, X07

Toán; Vật lý

60

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

A00, A01, X06, X07

Toán; Vật lý

61

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, C02, D07

Toán; Hóa học; Sinh học

62

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

A00, A01, A02, X05

Toán; Vật lý

63

7540204

Công nghệ dệt, may

A00, A01, A02, X05

Toán; Vật lý

64

7720203

Hóa dược

A00, B00, C02,  D07

Toán; Hóa học; Sinh học

65

7810101

Du lịch

D01, D14, D15

 

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Lịch sử; Địa lý

 

 

66

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)

67

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

68

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)

69

7810201

Quản trị khách sạn

70

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)

71

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

72

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)

* Theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026.

- Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Bảng quy đổi giải học sinh giỏi cấp tỉnh sang thang điểm 10:

Giải  HSG cấp tỉnh/Thành phố

Giải

Điểm quy đổi

Ba

9,00

Nhì

9,50

Nhất

10

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp giải HSG + Học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210404Thiết kế thời trangC01; C03; C04; D01
27220201Ngôn ngữ AnhD01
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04
47220204LKNgôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)D01; D04
57220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; DD2
77229020Ngôn ngữ họcD01; D14
87310104Kinh tế đầu tưA01; D01; X25
97310612Trung Quốc họcD01; D04
107340101Quản trị kinh doanhA01; D01; X25
1173401012Phân tích dữ liệu kinh doanhA01; D01; X25
127340101TAQuản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)A01; D01; X25
137340115MarketingA01; D01; X25
147340115TAMarketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)A01; D01; X25
157340201Tài chính - Ngân hàngA01; D01; X25
167340201TATài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)A01; D01; X25
177340301Kế toánA01; D01; X25
187340301TAKế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)A01; D01; X25
197340302Kiểm toánA01; D01; X25
207340404Quản trị nhân lựcA01; D01; X25
217340406Quản trị văn phòngA01; D01; X25
227420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; D08
237480101Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X07
2474801012Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X07
257480101TAKhoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)A00; A01; X06; X07
267480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; X06; X07
277480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; X07
287480104Hệ thống thông tinA00; A01; X06; X07
297480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01; X06; X07
3074801081Vi mạch bán dẫnA00; A01; X06; X07
317480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X07
3274802012Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; X06; X07
337480201TACông nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)A00; A01; X06; X07
347480202An toàn thông tinA00; A01; X06; X07
357510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; X06; X07
3675102012Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuA00; A01; X06; X07
3775102013Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệpA00; A01; X06; X07
387510201TACông nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)A00; A01; X06; X07
397510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; X06; X07
4075102032Robot và trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X07
4175102033Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tôA00; A01; X06; X07
427510203TACông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)A00; A01; X06; X07
437510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; X06; X07
447510205TACông nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)A00; A01; X06; X07
457510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A01; X06; X07
467510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửA00; A01; X06; X07
477510301TACông nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)A00; A01; X06; X07
487510302Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thôngA00; A01; X06; X07
4975103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinhA00; A01; X06; X07
507510302TACông nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)A00; A01; X06; X07
517510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06; X07
5275103031Kỹ thuật sản xuất thông minhA00; A01; X06; X07
537510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D07
547510402Công nghệ vật liệuA00; B00; C02; D07
557510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; C02; D07
567510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; X25
5775190071Năng lượng tái tạoA00; A01; X06; X07
587520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; X06; X07
5975201162Kỹ thuật ô tô và năng lượng mớiA00; A01; X06; X07
607520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; X06; X07
617540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D07
627540203Công nghệ vật liệu dệt; mayA00; A01; A02; X05
637540204Công nghệ dệt; mayA00; A01; A02; X05
647720203Hóa dượcA00; B00; C02; D07
657810101Du lịchD01; D14; D15
667810101TADu lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)D01; D14; D15
677810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D15
687810103TAQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)D01; D14; D15
697810201Quản trị khách sạnD01; D14; D15
707810201TAQuản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)D01; D14; D15
717810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; D14; D15
727810202TAQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)D01; D14; D15

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: C01; C03; C04; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)

Mã ngành: 7220204LK

Tổ hợp: D01; D04

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; DD2

Ngôn ngữ học

Mã ngành: 7229020

Tổ hợp: D01; D14

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A01; D01; X25

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: D01; D04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D01; X25

Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: 73401012

Tổ hợp: A01; D01; X25

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Tổ hợp: A01; D01; X25

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D01; X25

Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115TA

Tổ hợp: A01; D01; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D01; X25

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201TA

Tổ hợp: A01; D01; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D01; X25

Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301TA

Tổ hợp: A01; D01; X25

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; X25

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A01; D01; X25

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: A01; D01; X25

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B03; D08

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 74801012

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7480101TA

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 74801081

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 74802012

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201TA

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Mã ngành: 75102012

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

Mã ngành: 75102013

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201TA

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 75102032

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

Mã ngành: 75102033

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203TA

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205TA

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301TA

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

Mã ngành: 75103021

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302TA

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật sản xuất thông minh

Mã ngành: 75103031

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A01; D01; X25

Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 75190071

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

Mã ngành: 75201162

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Công nghệ vật liệu dệt; may

Mã ngành: 7540203

Tổ hợp: A00; A01; A02; X05

Công nghệ dệt; may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: A00; A01; A02; X05

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; D14; D15

Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7810101TA

Tổ hợp: D01; D14; D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D14; D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103TA

Tổ hợp: D01; D14; D15

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; D14; D15

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7810201TA

Tổ hợp: D01; D14; D15

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: D01; D14; D15

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7810202TA

Tổ hợp: D01; D14; D15

3
Kết hợp CCNN/CCQT + Học bạ

Đối tượng

Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố các môn văn hóa cấp THPT hoặc có chứng chỉ quốc tế và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.

Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7,0 điểm trở lên đồng thời có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và thỏa mãn điều kiện sau:

+ Thí sinh có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế  IELTS Academic ≥ 5.0, TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0 theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026); Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N4 trở lên (Chứng chỉ còn giá trị tính đến ngày đăng ký xét tuyển). Riêng đối với thí sinh xét tuyển vào mã chương trình đào tạo Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) cần có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế  IELTS Academic ≥ 5.5, TOEFL iBT ≥ 60 (≥ 3.5 theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026); Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N3 trở lên;

Chứng chỉ còn giá trị tính đến thời điểm kết thúc đợt đăng ký xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Quy chế

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = ĐKQHT x 2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

ĐKQHT: Điểm quy đổi tương đương giữa kết quả học tập bậc THPT (KQHB) và điểm thi tốt nghiệp THPT theo thang điểm 10, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trong đó kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10 làm tròn đến hai chữ số thập phân, điểm năm lớp 10 và 11 tính theo hệ số 1, điểm năm lớp 12 tính theo hệ số 2. Điểm KQHB được tính như sau:

KQHB = (M1 × 2 + M2 + M3) / 16

+ Điểm của môn Mi (i=1, 2, 3) được tính như sau:

Mi = Điểm môn i lớp 10 + Điểm môn i lớp 11 + Điểm môn i lớp 12 × 2

M1 quy định là điểm môn Toán (riêng các mã xét tuyển ngành/chương trình đào tạo Thiết kế thời trang, Ngôn ngữ học, Trung Quốc học và các mã xét tuyển ngành/chương trình đào tạo thuộc các nhóm ngành Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài, Du lịch, Khách sạn, nhà hàng: M1 quy định là điểm môn Ngữ văn), M2 và M3 là điểm 2 môn còn lại thuộc tổ hợp môn xét tuyển.

ĐQĐCC: Điểm quy đổi chứng chỉ quốc tế theo Bảng quy đổi giải học sinh giỏi cấp tỉnh/điểm chứng chỉ quốc tế sang thang điểm 10.

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN.

- Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0.

Thời gian xét tuyển

Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026.

Hình thức đăng ký dự tuyển: Đăng ký trực tuyến trên công thông tin tuyển sinh https://xettuyen.haui.edu.vn

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

Thông tin khác

Danh mục mã ngành/chương trình đào tạo, chứng chỉ quốc tế, tổ hợp môn học bậc trung học phổ thông, tiêu chí phụ dùng để xét tuyển:

 TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

Chứng chỉ quốc tế

1

7210404

Thiết kế thời trang

C01, C03, C04, D01

SAT ≥ 1000; IELTS Academic      ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*; TOPIK từ cấp độ 3 trở lên; HSK từ cấp độ 3 trở lên; JLPT từ cấp độ N4 trở lên

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04

4

7220204LK

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)

D01, D04

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.5; TOEFL iBT ≥ 60 (≥ 3.5)*; TOPIK từ cấp độ 4 trở lên; HSK từ cấp độ 4 trở lên;  JLPT từ cấp độ N3 trở lên

5

7220209

Ngôn ngữ Nhật

D01, D06

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*; TOPIK từ cấp độ 3 trở lên; HSK từ cấp độ 3 trở lên; JLPT từ cấp độ N4 trở lên

6

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01, DD2

7

7229020

Ngôn ngữ học

D01, D14

IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

8

7310104

Kinh tế đầu tư

A01, D01, X25

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0;  TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

9

7310612

Trung Quốc học

D01, D04

SAT ≥ 1000; IELTS Academic      ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*; HSK từ cấp độ 3 trở lên

10

7340101

Quản trị kinh doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A01, D01, X25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A01, D01, X25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0;  TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

11

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

12

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

13

7340115

Marketing

14

7340115TA

Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)

15

7340201

Tài chính - Ngân hàng

16

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

17

7340301

Kế toán

18

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)

19

7340302

Kiểm toán

20

7340404

Quản trị nhân lực

21

7340406

Quản trị văn phòng

22

7420201

Công nghệ sinh học

A02, B00, B03,  D08

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

23

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01,

X06,

X07

 

 

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

24

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)

25

74801012

Trí tuệ nhân tạo

26

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

27

7480103

Kỹ thuật phần mềm

28

7480104

Hệ thống thông tin

29

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

30

74801081

Vi mạch bán dẫn

31

7480201

Công nghệ thông tin

32

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)

33

74802012

Công nghệ đa phương tiện

34

7480202

An toàn thông tin

35

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00, A01, X06, X07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)

37

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

38

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

39

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

40

7510203TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

41

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

42

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

43

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

44

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)

45

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

46

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

47

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

48

75190071

Năng lượng tái tạo

49

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

50

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)

51

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

52

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

53

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

54

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, B00, C02,  D07

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

55

7510402

Công nghệ vật liệu

A00, B00, C02,  D07

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0;  TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

56

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, C02,  D07

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0;  TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

57

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A01, D01, X25

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

58

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00, A01, X06, X07

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

59

75201162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

A00, A01, X06, X07

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

60

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

A00, A01, X06, X07

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

61

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, C02, D07

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

62

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

A00, A01, A02, X05

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

63

7540204

Công nghệ dệt, may

A00, A01, A02, X05

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

64

7720203

Hóa dược

A00, B00, C02,  D07

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

65

7810101

Du lịch

D01, D14, D15

 

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

 

66

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)

67

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

68

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)

69

7810201

Quản trị khách sạn

70

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)

71

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

72

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)

* Theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026.

- Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ quốc tế sang thang điểm 10:

Ngoại ngữ Tiếng Anh

Ngoại ngữ khác

Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế

Tiếng Anh IELTS

Tiếng Anh TOEFL iBT

Điểm quy đổi

Tiếng Trung

HSK

Tiếng Nhật JLPT

Tiếng Hàn

TOPIK

Điểm quy đổi

SAT

Điểm quy đổi

5.0

50-59

(3.0)*

8,00

HSK 3

N4

TOPIK 3

8,00

1000-1100

8,00

5.5

60-69

(3.5)*

8,50

 

 

 

 

1101-1200

8,50

6.0

70-79

(4.0)*

9,00

HSK 4

N3

TOPIK 4

9,00

1201-1300

9,00

6.5

80-94

(4.5)*

9,50

HSK 5

N2

TOPIK 5

9,50

1301-1400

9,50

7.0-9.0

95-120

(5.0-6.0)*

10

HSK 6

N1

TOPIK 6

10

1401-1600

10

* Theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp CCNN/CCQT + Học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210404Thiết kế thời trangC01; C03; C04; D01
27220201Ngôn ngữ AnhD01
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04
47220204LKNgôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)D01; D04
57220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; DD2
77229020Ngôn ngữ họcD01; D14
87310104Kinh tế đầu tưA01; D01; X25
97310612Trung Quốc họcD01; D04
107340101Quản trị kinh doanhA01; D01; X25
1173401012Phân tích dữ liệu kinh doanhA01; D01; X25
127340101TAQuản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)A01; D01; X25
137340115MarketingA01; D01; X25
147340115TAMarketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)A01; D01; X25
157340201Tài chính - Ngân hàngA01; D01; X25
167340201TATài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)A01; D01; X25
177340301Kế toánA01; D01; X25
187340301TAKế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)A01; D01; X25
197340302Kiểm toánA01; D01; X25
207340404Quản trị nhân lựcA01; D01; X25
217340406Quản trị văn phòngA01; D01; X25
227420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; D08
237480101Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X07
2474801012Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X07
257480101TAKhoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)A00; A01; X06; X07
267480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; X06; X07
277480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; X07
287480104Hệ thống thông tinA00; A01; X06; X07
297480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01; X06; X07
3074801081Vi mạch bán dẫnA00; A01; X06; X07
317480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X07
3274802012Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; X06; X07
337480201TACông nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)A00; A01; X06; X07
347480202An toàn thông tinA00; A01; X06; X07
357510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; X06; X07
3675102012Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuA00; A01; X06; X07
3775102013Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệpA00; A01; X06; X07
387510201TACông nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)A00; A01; X06; X07
397510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; X06; X07
4075102032Robot và trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X07
4175102033Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tôA00; A01; X06; X07
427510203TACông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)A00; A01; X06; X07
437510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; X06; X07
447510205TACông nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)A00; A01; X06; X07
457510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A01; X06; X07
467510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửA00; A01; X06; X07
477510301TACông nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)A00; A01; X06; X07
487510302Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thôngA00; A01; X06; X07
4975103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinhA00; A01; X06; X07
507510302TACông nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)A00; A01; X06; X07
517510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06; X07
5275103031Kỹ thuật sản xuất thông minhA00; A01; X06; X07
537510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D07
547510402Công nghệ vật liệuA00; B00; C02; D07
557510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; C02; D07
567510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; X25
5775190071Năng lượng tái tạoA00; A01; X06; X07
587520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; X06; X07
5975201162Kỹ thuật ô tô và năng lượng mớiA00; A01; X06; X07
607520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; X06; X07
617540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D07
627540203Công nghệ vật liệu dệt; mayA00; A01; A02; X05
637540204Công nghệ dệt; mayA00; A01; A02; X05
647720203Hóa dượcA00; B00; C02; D07
657810101Du lịchD01; D14; D15
667810101TADu lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)D01; D14; D15
677810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D15
687810103TAQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)D01; D14; D15
697810201Quản trị khách sạnD01; D14; D15
707810201TAQuản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)D01; D14; D15
717810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; D14; D15
727810202TAQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)D01; D14; D15

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: C01; C03; C04; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)

Mã ngành: 7220204LK

Tổ hợp: D01; D04

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; DD2

Ngôn ngữ học

Mã ngành: 7229020

Tổ hợp: D01; D14

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A01; D01; X25

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: D01; D04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D01; X25

Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: 73401012

Tổ hợp: A01; D01; X25

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Tổ hợp: A01; D01; X25

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D01; X25

Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115TA

Tổ hợp: A01; D01; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D01; X25

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201TA

Tổ hợp: A01; D01; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D01; X25

Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301TA

Tổ hợp: A01; D01; X25

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; X25

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A01; D01; X25

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: A01; D01; X25

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B03; D08

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 74801012

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7480101TA

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 74801081

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 74802012

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201TA

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Mã ngành: 75102012

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

Mã ngành: 75102013

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201TA

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 75102032

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

Mã ngành: 75102033

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203TA

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205TA

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301TA

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

Mã ngành: 75103021

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302TA

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật sản xuất thông minh

Mã ngành: 75103031

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A01; D01; X25

Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 75190071

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

Mã ngành: 75201162

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Công nghệ vật liệu dệt; may

Mã ngành: 7540203

Tổ hợp: A00; A01; A02; X05

Công nghệ dệt; may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: A00; A01; A02; X05

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; D14; D15

Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7810101TA

Tổ hợp: D01; D14; D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D14; D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103TA

Tổ hợp: D01; D14; D15

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; D14; D15

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7810201TA

Tổ hợp: D01; D14; D15

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: D01; D14; D15

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7810202TA

Tổ hợp: D01; D14; D15

4
Điểm ĐGNL HSA

Đối tượng

Thí sinh có kết quả bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.

Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm của toàn bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức đạt từ 75 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

Quy chế

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = ĐQĐNL + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

ĐQĐNL: Điểm quy đổi từ tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức sang thang điểm 30, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN.

Thời gian xét tuyển

 Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210404Thiết kế thời trang
27229020Ngôn ngữ học
37310104Kinh tế đầu tư
47340101Quản trị kinh doanh
573401012Phân tích dữ liệu kinh doanh
67340101TAQuản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)
77340115Marketing
87340115TAMarketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)
97340201Tài chính - Ngân hàng
107340201TATài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)
117340301Kế toán
127340301TAKế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)
137340302Kiểm toán
147340404Quản trị nhân lực
157340406Quản trị văn phòng
167510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
177540203Công nghệ vật liệu dệt; may
187540204Công nghệ dệt; may
197810101Du lịch
207810101TADu lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
227810103TAQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)
237810201Quản trị khách sạn
247810201TAQuản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)
257810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
267810202TAQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Ngôn ngữ học

Mã ngành: 7229020

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: 73401012

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Marketing

Mã ngành: 7340115

Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115TA

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201TA

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301TA

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Công nghệ vật liệu dệt; may

Mã ngành: 7540203

Công nghệ dệt; may

Mã ngành: 7540204

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7810101TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103TA

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7810201TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7810202TA

5
Điểm Đánh giá Tư duy

Đối tượng

Thí sinh có kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.

Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm bài thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức đạt từ 50 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

Quy chế

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT): - Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = ĐQĐTD + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

ĐQĐTD: Điểm quy đổi tổng điểm bài thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức sang thang điểm 30, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian xét tuyển

Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026.

Hình thức đăng ký dự tuyển: Đăng ký trực tuyến trên công thông tin tuyển sinh https://xettuyen.haui.edu.vn

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh học
27480101Khoa học máy tính
374801012Trí tuệ nhân tạo
47480101TAKhoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)
57480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
67480103Kỹ thuật phần mềm
77480104Hệ thống thông tin
87480108Công nghệ kỹ thuật máy tính
974801081Vi mạch bán dẫn
107480201Công nghệ thông tin
1174802012Công nghệ đa phương tiện
127480201TACông nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)
137480202An toàn thông tin
147510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
1575102012Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
1675102013Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
177510201TACông nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)
187510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
1975102032Robot và trí tuệ nhân tạo
2075102033Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
217510203TACông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)
227510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
237510205TACông nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)
247510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt
257510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử
267510301TACông nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)
277510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
2875103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
297510302TACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)
307510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
3175103031Kỹ thuật sản xuất thông minh
327510401Công nghệ kỹ thuật hoá học
337510402Công nghệ vật liệu
347510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
3575190071Năng lượng tái tạo
367520116Kỹ thuật cơ khí động lực
3775201162Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới
387520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
397540101Công nghệ thực phẩm
407720203Hóa dược

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 74801012

Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7480101TA

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 74801081

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 74802012

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201TA

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Mã ngành: 75102012

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

Mã ngành: 75102013

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 75102032

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

Mã ngành: 75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205TA

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

Mã ngành: 75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Kỹ thuật sản xuất thông minh

Mã ngành: 75103031

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 75190071

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

Mã ngành: 75201162

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

6
ƯTXT, XT thẳng

Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh.

Điều kiện xét tuyển

- Tuyển thẳng đối với thí sinh đủ điều kiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể:

+ Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc; Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức, cử tham gia; Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo hoặc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (cũ) cử tham gia; Thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành/chương trình đào tạo; Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm được xét tuyển thẳng.

- Ưu tiên xét chuyển học sinh hoàn thành dự bị đại học vào học trình độ đại học: Đại học Công nghiệp Hà Nội thống nhất với các trường Dự bị đại học về chỉ tiêu xét chuyển học sinh hoàn thành dự bị đại học vào các mã ngành/chương trình đào tạo theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học sinh hoàn thành dự bị đại học khi đăng ký xét chuyển vào các mã ngành/chương trình đào tạo Công nghệ đa phương tiện, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Robot và trí tuệ nhân tạo, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Vi mạch bán dẫn, Hóa dược phải có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 8,0 điểm trở lên (tổ hợp xét tuyển được áp dụng chung theo danh mục tổ hợp xét tuyển quy định cho mã ngành/chương trình đào tạo ở Phương thức 2).

- Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội căn cứ vào kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành/chương trình đào tạo để xem xét, quyết định tiếp nhận thí sinh là người nước ngoài hoặc thí sinh là người Việt Nam học tập bậc THPT, trung học nghề ở nước ngoài đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo quy định của ĐHCNHN, cụ thể: đạt năng lực ngoại ngữ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương và năng lực tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài khi đăng ký học ngành/chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Việt; đạt năng lực ngoại ngữ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương đăng ký học ngành/chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng nước ngoài.

- Trường hợp đặc biệt, Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội xem xét, quyết định tiếp nhận thí sinh thuộc đối tượng khác đáp ứng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và yêu cầu chuẩn đầu vào của ngành/chương trình đào tạo của Đại học Công nghiệp Hà Nội.

Thời gian xét tuyển

Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển: Từ ngày 15/5/2026 đến trước 17h00 ngày 20/6/2026.

Thông tin khác

Danh mục môn thi học sinh giỏi/lĩnh vực đoạt giải được xét tuyển thẳng:

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Môn thi học sinh giỏi/ Lĩnh vực học sinh đoạt giải

1

7210404

Thiết kế thời trang

Ngữ Văn; Tiếng Anh;

Thời trang và nghệ thuật sáng tạo

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh; Tiếng Trung;      Tiếng Nhật; Tiếng Hàn

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

4

7220209

Ngôn ngữ Nhật

5

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

6

7229020

Ngôn ngữ học

Ngữ văn; Tiếng Anh

7

7310104

Kinh tế đầu tư

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

8

7310612

Trung Quốc học

Ngữ văn; Tiếng Anh; Tiếng Trung

9

7340101

Quản trị kinh doanh

Toán; Ngữ văn;  Tiếng Anh

10

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh)

11

7340115

Marketing

12

7340115TA

Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)

13

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

14

7340201

Tài chính - Ngân hàng

15

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh)

16

7340301

Kế toán

17

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

18

7340302

Kiểm toán

19

7340404

Quản trị nhân lực

20

7340406

Quản trị văn phòng

21

7420201

Công nghệ sinh học

Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ hóa nghiệm

22

7480101

Khoa học máy tính

Toán; Tin; Phần mềm hệ thống; Hệ thống nhúng; Công nghệ thông tin và truyền thông

23

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

24

74801012

Trí tuệ nhân tạo

25

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

26

7480103

Kỹ thuật phần mềm

27

7480104

Hệ thống thông tin

28

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

29

74801081

Vi mạch bán dẫn

30

7480201

Công nghệ thông tin

31

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)

32

74802012

Công nghệ đa phương tiện

33

7480202

An toàn thông tin

34

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí;    Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

35

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

36

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

37

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

38

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

39

7510203TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

41

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

42

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí;     Vận tải và logistic

43

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

44

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

45

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

46

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

47

75190071

Năng lượng tái tạo

48

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

49

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

50

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

51

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

53

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ hóa nghiệm

54

7510402

Công nghệ vật liệu

55

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

56

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Toán; Ngữ văn;  Tiếng Anh

57

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí;   Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

58

75201162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí;   Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

59

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí;   Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

60

7540101

Công nghệ thực phẩm

Toán; Hóa học; Sinh học

61

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh;          Thời trang và nghệ thuật sáng tạo

62

7540204

Công nghệ dệt, may

63

7720203

Hóa dược

Toán; Hóa học; Sinh học

64

7810101

Du lịch

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Lịch sử; Địa lý; Dịch vụ cá nhân và xã hội

 

 

65

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

66

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

67

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)

68

7810201

Quản trị khách sạn

69

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

70

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

71

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
173401012Phân tích dữ liệu kinh doanh
27340115Marketing
37340115TAMarketing (CTĐT bằng tiếng Anh)
47340201Tài chính - Ngân hàng
57340201TATài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh)
67340301Kế toán
77340301TAKế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)
87340302Kiểm toán
97340404Quản trị nhân lực
107340406Quản trị văn phòng
117420201Công nghệ sinh học
127480101Khoa học máy tính
1374801012Trí tuệ nhân tạo
147480101TAKhoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)
157480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
167480103Kỹ thuật phần mềm
177480104Hệ thống thông tin
187480108Công nghệ kỹ thuật máy tính
1974801081Vi mạch bán dẫn
207480201Công nghệ thông tin
2174802012Công nghệ đa phương tiện
227480201TACông nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)
237480202An toàn thông tin
247510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
2575102012Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
2675102013Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
277510201TACông nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)
287510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
2975102032Robot và trí tuệ nhân tạo
3075102033Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
317510203TACông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)
327510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
337510205TACông nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)
347510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt
357510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử
367510301TACông nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)
377510302Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
3875103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
397510302TACông nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)
407510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
4175103031Kỹ thuật sản xuất thông minh
427510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
437510402Công nghệ vật liệu
447510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
457510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
4675190071Năng lượng tái tạo
477520116Kỹ thuật cơ khí động lực
4875201162Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới
497520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
507540101Công nghệ thực phẩm
517540203Công nghệ vật liệu dệt; may
527540204Công nghệ dệt; may
537720203Hóa dược
547810101Du lịch
557810101TADu lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)
567810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
577810103TAQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)
587810201Quản trị khách sạn
597810201TAQuản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)
607810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
617810202TAQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: 73401012

Marketing

Mã ngành: 7340115

Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115TA

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201TA

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301TA

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 74801012

Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480101TA

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 74801081

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 74802012

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201TA

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Mã ngành: 75102012

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

Mã ngành: 75102013

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 75102032

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

Mã ngành: 75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205TA

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: 7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

Mã ngành: 75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Kỹ thuật sản xuất thông minh

Mã ngành: 75103031

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 75190071

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

Mã ngành: 75201162

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ vật liệu dệt; may

Mã ngành: 7540203

Công nghệ dệt; may

Mã ngành: 7540204

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810101TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103TA

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810201TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810202TA

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17210404Thiết kế thời trang60ĐGNL HSA
ĐT THPT C01; C03; C04; D01
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNC01; C03; C04; D01
27220201Ngôn ngữ Anh200Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNĐT THPTD01
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc150Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNĐT THPTD01; D04
47220204LKNgôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)30Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNĐT THPTD01; D04
57220209Ngôn ngữ Nhật70Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNĐT THPTD01; D06
67220210Ngôn ngữ Hàn Quốc70Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNĐT THPTD01; DD2
77229020Ngôn ngữ học50ĐGNL HSA
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNĐT THPTD01; D14
87310104Kinh tế đầu tư60ĐGNL HSA
ĐT THPT A01; D01; X25
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA01; D01; X25
97310612Trung Quốc học50ĐT THPT D01; D04
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNND01; D04
107340101Quản trị kinh doanh260ĐGNL HSA
ĐT THPT A01; D01; X25
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA01; D01; X25
1173401012Phân tích dữ liệu kinh doanh120ĐGNL HSAƯu Tiên
ĐT THPT A01; D01; X25
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA01; D01; X25
127340101TAQuản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)40ĐGNL HSA
ĐT THPT A01; D01; X25
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA01; D01; X25
137340115Marketing120ĐGNL HSAƯu Tiên
ĐT THPT A01; D01; X25
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA01; D01; X25
147340115TAMarketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)40ĐGNL HSAƯu Tiên
ĐT THPT A01; D01; X25
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA01; D01; X25
157340201Tài chính - Ngân hàng180ĐGNL HSAƯu Tiên
ĐT THPT A01; D01; X25
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA01; D01; X25
167340201TATài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)40ĐGNL HSAƯu Tiên
ĐT THPT A01; D01; X25
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA01; D01; X25
177340301Kế toán460ĐGNL HSAƯu Tiên
ĐT THPT A01; D01; X25
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA01; D01; X25
187340301TAKế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)40ĐGNL HSAƯu Tiên
ĐT THPT A01; D01; X25
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA01; D01; X25
197340302Kiểm toán120ĐGNL HSAƯu Tiên
ĐT THPT A01; D01; X25
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA01; D01; X25
207340404Quản trị nhân lực120ĐGNL HSAƯu Tiên
ĐT THPT A01; D01; X25
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA01; D01; X25
217340406Quản trị văn phòng120ĐGNL HSAƯu Tiên
ĐT THPT A01; D01; X25
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA01; D01; X25
227420201Công nghệ sinh học50ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A02; B00; B03; D08
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA02; B00; B03; D08
237480101Khoa học máy tính120ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
2474801012Trí tuệ nhân tạo60ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
257480101TAKhoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)40ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
267480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu70ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
277480103Kỹ thuật phần mềm240ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
287480104Hệ thống thông tin120ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
297480108Công nghệ kỹ thuật máy tính120ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
3074801081Vi mạch bán dẫn100ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
317480201Công nghệ thông tin300ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
3274802012Công nghệ đa phương tiện60ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
337480201TACông nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)40ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
347480202An toàn thông tin60ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
357510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí360ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
3675102012Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu60ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
3775102013Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp60ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
387510201TACông nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)40ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
397510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử280ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
4075102032Robot và trí tuệ nhân tạo60ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
4175102033Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô40ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
427510203TACông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)60ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
437510205Công nghệ kỹ thuật ô tô360ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
447510205TACông nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)40ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
457510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt120ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
467510251Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới40ĐT THPT A00; A01; X06; X07
477510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử420ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
487510301TACông nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)40ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
497510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông480ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
5075103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh60ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
517510302TACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)40ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
527510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa300ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
5375103031Kỹ thuật sản xuất thông minh60ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
547510401Công nghệ kỹ thuật hoá học180ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; B00; C02; D07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; B00; C02; D07
557510402Công nghệ vật liệu40ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; B00; C02; D07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; B00; C02; D07
567510406Công nghệ kỹ thuật môi trường50ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; B00; C02; D07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; B00; C02; D07
577510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng120ĐGNL HSAƯu Tiên
ĐT THPT A01; D01; X25
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA01; D01; X25
5875190071Năng lượng tái tạo60ĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
597520116Kỹ thuật cơ khí động lực60Ưu TiênĐGTD TSA
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
6075201162Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới40Ưu TiênĐGTD TSA
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
617520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp60Ưu TiênĐGTD TSA
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; X06; X07
627540101Công nghệ thực phẩm120Ưu TiênĐGTD TSA
ĐT THPT A00; B00; C02; D07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; B00; C02; D07
637540203Công nghệ vật liệu dệt; may50Ưu TiênĐGNL HSA
ĐT THPT A00; A01; A02; X05
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; A02; X05
647540204Công nghệ dệt; may180Ưu TiênĐGNL HSA
ĐT THPT A00; A01; A02; X05
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; A01; A02; X05
657720203Hóa dược60Ưu TiênĐGTD TSA
ĐT THPT A00; B00; C02; D07
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNA00; B00; C02; D07
667810101Du lịch140Ưu TiênĐGNL HSA
ĐT THPT D01; D14; D15
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNND01; D14; D15
677810101TADu lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)40Ưu TiênĐGNL HSA
ĐT THPT D01; D14; D15
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNND01; D14; D15
687810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành130Ưu TiênĐGNL HSA
ĐT THPT D01; D14; D15
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNND01; D14; D15
697810103TAQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)60Ưu TiênĐGNL HSA
ĐT THPT D01; D14; D15
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNND01; D14; D15
707810201Quản trị khách sạn130Ưu TiênĐGNL HSA
ĐT THPT D01; D14; D15
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNND01; D14; D15
717810201TAQuản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)40Ưu TiênĐGNL HSA
ĐT THPT D01; D14; D15
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNND01; D14; D15
727810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống60Ưu TiênĐGNL HSA
ĐT THPT D01; D14; D15
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNND01; D14; D15
737810202TAQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)20Ưu TiênĐGNL HSA
ĐT THPT D01; D14; D15
Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNND01; D14; D15

1. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: D01

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D04

4. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D06

5. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; DD2

6. Ngôn ngữ học

Mã ngành: 7229020

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14

7. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; X25

8. Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: D01; D04

9. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; X25

10. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; X25

11. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; X25

12. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 460

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; X25

13. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; X25

14. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; X25

15. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; X25

16. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A02; B00; B03; D08

17. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

18. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

19. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

20. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

21. Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

22. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

23. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

24. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 360

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

25. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

26. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 360

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

27. Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

28. Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

Mã ngành: 7510251

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

29. Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 420

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

30. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 480

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

31. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

32. Công nghệ kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

33. Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

34. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

35. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; X25

36. Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGTD TSAĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

37. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGTD TSAĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

38. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGTD TSAĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

39. Công nghệ vật liệu dệt; may

Mã ngành: 7540203

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HSAĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X05

40. Công nghệ dệt; may

Mã ngành: 7540204

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HSAĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X05

41. Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGTD TSAĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

42. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HSAĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: D01; D14; D15

43. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HSAĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: D01; D14; D15

44. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HSAĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: D01; D14; D15

45. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HSAĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: D01; D14; D15

46. Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: 73401012

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; X25

47. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 74801012

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

48. Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 74801081

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

49. Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 74802012

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

50. Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Mã ngành: 75102012

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

51. Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

Mã ngành: 75102013

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

52. Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 75102032

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

53. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

Mã ngành: 75102033

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

54. Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

Mã ngành: 75103021

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

55. Kỹ thuật sản xuất thông minh

Mã ngành: 75103031

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

56. Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 75190071

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

57. Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

Mã ngành: 75201162

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGTD TSAHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

58. Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)

Mã ngành: 7220204LK

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D04

59. Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; X25

60. Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; X25

61. Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; X25

62. Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; X25

63. Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7480101TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

64. Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

65. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

66. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203TA

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

67. Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

68. Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

69. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

70. Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810101TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HSAĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: D01; D14; D15

71. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103TA

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HSAĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: D01; D14; D15

72. Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810201TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HSAĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: D01; D14; D15

73. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810202TA

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HSAĐT THPTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCQT/CCNN

• Tổ hợp: D01; D14; D15

Bảng tổ tổ hợp xét tuyển:

TT

Mã tổ hợp

Môn thi của tổ hợpXT

 

TT

Mã tổ hợp

Môn thi của tổ hợpXT

1

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

11

D06

Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật

2

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

12

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

3

A02

Toán, Vật lý , Sinh học

13

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

4

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

14

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

5

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lý

15

DD2

Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn

6

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

16

X05

Toán, Vật lý, GDKT pháp luật

7

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

17

X06

Toán, Tin học, Công nghệ

8

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

18

X07

Toán, Vật lý, Công nghệ (Công nghiệp)

9

D01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

19

X25

Toán, Tiếng Anh, GDKT pháp luật

10

D04

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung

     

 

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HAUI

Các phương thức tuyển sinh:

- Phương thức 1 (PT1)Xét tuyển thẳng theo quy định của BGDĐT. (Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 15/5/2026 đến trước 17h00 ngày 20/6/2026)

- Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với điểm tổng kết học bạ cả năm lớp 10,11,12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển. (Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026)

- Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

- Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức. (Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026)

- Phương thức 5 (PT5): Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức. (Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026)

Hệ thống đăng ký dự tuyển đại học chính thức mở từngày 15/5/2026 đến ngày 20/6/2026 tại https://xettuyen.haui.edu.vn

>> Xem thêm hướng dẫn đăng ký dự tuyển 2026 TẠI ĐÂY

Học phí

- Học phí được xác định theo số tín chỉ học tập trong học kỳ, đơn giá học phí tín chỉ;

- Đơn giá học phí tín chỉ năm học 2026-2027: đối với chương trình đào tạo chuẩn là 770.000 đồng/tín chỉ học phí, đối với chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh là 1.100.000 đồng/tín chỉ học phí.

Đơn giá học phí các năm học tiếp theo được điều chỉnh theo quy định của Nhà nước và của Đại học Công nghiệp Hà Nội;

- Học phí năm thứ nhất của đại học khóa nhập học năm 2026 (chưa bao gồm các học phần giáo dục quốc phòng - an ninh): khoảng từ 25 đến 31 triệu đồng đối với ngành/chương trình đào tạo chuẩn, khoảng từ 36 đến 44 triệu đồng đối với chương trình đào tạo bằng tiếng Anh, tùy theo ngành/chương trình đào tạo;

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
  • Tên trường: Đại học Công nghiệp Hà Nội
  • Tên viết tắt: HAUI
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry
  • Địa chỉ: Số 298 Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội
  • Website: https://www.haui.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinh.haui

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội có bề dày lịch sử 125 năm xây dựng và phát triển, tiền thân là hai trường: Trường Chuyên nghiệp Hà Nội (thành lập năm 1898) và Trường Chuyên nghiệp Hải Phòng (thành lập năm 1913). Qua nhiều lần sáp nhập, đổi tên, nâng cấp từ trường Trung học Công nghiệp I lên Trường Cao đẳng Công nghiệp Hà Nội và Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội. Trải qua hơn 120 năm, ở giai đoạn nào, Trường cũng luôn được đánh giá là cái nôi đào tạo cán bộ kỹ thuật, cán bộ kinh tế hàng đầu của cả nước, nhiều cựu học sinh của Trường đã trở thành lãnh đạo cấp cao của Đảng, Nhà nước đã đi vào lịch sử như: Hoàng Quốc Việt, Nguyễn Thanh Bình, Phạm Hồng Thái, Lương Khánh Thiện...; nhiều cựu học sinh, sinh viên trở thành các cán bộ nòng cốt, nắm giữ các cương vị trọng trách của Đảng, Nhà nước, các Bộ, Ban, Ngành Trung Ương và địa phương.

Ngày 25/11/2025, Phó Thủ tướng Lê Thành Long vừa ký quyết định chuyển Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội thành ĐH Công nghiệp Hà Nội.  ĐH Công nghiệp Hà Nội là đơn vị sự nghiệp công lập, cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Công Thương; chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quản lý về lãnh thổ của UBND TP. Hà Nội.