Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị (UTM) năm 2026

Năm 2026, trường ĐH Công nghệ và quản lý Hữu Nghị tuyển sinh theo 3 phương thức:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường.

Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông (xét học bạ).

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi ĐGNL của các trường Đại học, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

- Thí sinh có tổng điểm các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển lấy kết quả kỳ thi THPT năm 2026 đạt từ 15.0 điểm) áp dụng cho tất cả các ngành (riêng ngành Luật và Luật kinh tế là 18 điểm). Áp dụng cho tất cả các tổ hợp xét tuyển. Trong đó phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30);

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D10, D14, D15, D09, X25, C03, C04
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D10, D14, D15, D09, X25, C03, C04
37310106Kinh tế quốc tếX25, X02, D01, C00, X22, X18, D07, D09
47310205Quản lý nhà nướcC00, D01, D14, D15, X18, X22, A01, C03
57340101Quản trị kinh doanhX25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, D07
67340115MarketingX25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04
77340116Bất động sảnX25, X02, D01, C00, X22, X18, C04, D07
87340201Tài chính - Ngân hàngX25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04
97340205Công nghệ tài chínhX25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, D07
107340301Kế toánX25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04
117380101LuậtX25, C00, D01, D14, X18, X22, C03, C04
127380107Luật kinh tếX25, C00, D01, D14, X18, X22, C03, C04
137480103Kỹ thuật phần mềmA00, X02, X26, X18, X53, X56, C04, D07
147480201Công nghệ thông tinA00, X02, X26, X18, X53, X56, C04, D07
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, X04, X07, X53, X56, D07, X02
167510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, X22, X18, X56, C03, D07
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00, D01, D14, D15, X18, X22, C03, C04

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01, D10, D14, D15, D09, X25, C03, C04

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01, D10, D14, D15, D09, X25, C03, C04

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: X25, X02, D01, C00, X22, X18, D07, D09

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00, D01, D14, D15, X18, X22, A01, C03

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: X25, X02, D01, C00, X22, X18, C04, D07

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: X25, C00, D01, D14, X18, X22, C03, C04

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: X25, C00, D01, D14, X18, X22, C03, C04

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00, X02, X26, X18, X53, X56, C04, D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, X02, X26, X18, X53, X56, C04, D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00, A01, X04, X07, X53, X56, D07, X02

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, D01, X22, X18, X56, C03, D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00, D01, D14, D15, X18, X22, C03, C04

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

- Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông (lớp 10, 11, 12) của tối thiểu 03 môn học đạt từ 20.0 điểm cho tất cả các ngành và các tổ hợp xét. Trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D10, D14, D15, D09, X25, C03, C04
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D10, D14, D15, D09, X25, C03, C04
37310106Kinh tế quốc tếX25, X02, D01, C00, X22, X18, D07, D09
47310205Quản lý nhà nướcC00, D01, D14, D15, X18, X22, A01, C03
57340101Quản trị kinh doanhX25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, D07
67340115MarketingX25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04
77340116Bất động sảnX25, X02, D01, C00, X22, X18, C04, D07
87340201Tài chính - Ngân hàngX25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04
97340205Công nghệ tài chínhX25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, D07
107340301Kế toánX25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04
117380101LuậtX25, C00, D01, D14, X18, X22, C03, C04
127380107Luật kinh tếX25, C00, D01, D14, X18, X22, C03, C04
137480103Kỹ thuật phần mềmA00, X02, X26, X18, X53, X56, C04, D07
147480201Công nghệ thông tinA00, X02, X26, X18, X53, X56, C04, D07
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, X04, X07, X53, X56, D07, X02
167510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, X22, X18, X56, C03, D07
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00, D01, D14, D15, X18, X22, C03, C04

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01, D10, D14, D15, D09, X25, C03, C04

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01, D10, D14, D15, D09, X25, C03, C04

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: X25, X02, D01, C00, X22, X18, D07, D09

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00, D01, D14, D15, X18, X22, A01, C03

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: X25, X02, D01, C00, X22, X18, C04, D07

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: X25, C00, D01, D14, X18, X22, C03, C04

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: X25, C00, D01, D14, X18, X22, C03, C04

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00, X02, X26, X18, X53, X56, C04, D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, X02, X26, X18, X53, X56, C04, D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00, A01, X04, X07, X53, X56, D07, X02

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, D01, X22, X18, X56, C03, D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00, D01, D14, D15, X18, X22, C03, C04

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Chỉ tiêu

- Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi ĐGNL của các trường Đại học, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37310106Kinh tế quốc tế
47310205Quản lý nhà nước
57340101Quản trị kinh doanh
67340115Marketing
77340116Bất động sản
87340201Tài chính - Ngân hàng
97340205Công nghệ tài chính
107340301Kế toán
117380101Luật
127380107Luật kinh tế
137480103Kỹ thuật phần mềm
147480201Công nghệ thông tin
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
167510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạD01, D10, D14, D15, D09, X25, C03, C04
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạD01, D10, D14, D15, D09, X25, C03, C04
37310106Kinh tế quốc tế0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạX25, X02, D01, C00, X22, X18, D07, D09
47310205Quản lý nhà nước0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạC00, D01, D14, D15, X18, X22, A01, C03
57340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạX25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, D07
67340115Marketing0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạX25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04
77340116Bất động sản0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạX25, X02, D01, C00, X22, X18, C04, D07
87340201Tài chính - Ngân hàng0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạX25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04
97340205Công nghệ tài chính0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạX25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, D07
107340301Kế toán0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạX25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04
117380101Luật0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạX25, C00, D01, D14, X18, X22, C03, C04
127380107Luật kinh tế0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạX25, C00, D01, D14, X18, X22, C03, C04
137480103Kỹ thuật phần mềm0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạA00, X02, X26, X18, X53, X56, C04, D07
147480201Công nghệ thông tin0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạA00, X02, X26, X18, X53, X56, C04, D07
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X04, X07, X53, X56, D07, X02
167510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, X22, X18, X56, C03, D07
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạC00, D01, D14, D15, X18, X22, C03, C04

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01, D10, D14, D15, D09, X25, C03, C04

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01, D10, D14, D15, D09, X25, C03, C04

3. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X25, X02, D01, C00, X22, X18, D07, D09

4. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15, X18, X22, A01, C03

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, D07

6. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04

7. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X25, X02, D01, C00, X22, X18, C04, D07

8. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04

9. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, D07

10. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04

11. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X25, C00, D01, D14, X18, X22, C03, C04

12. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X25, C00, D01, D14, X18, X22, C03, C04

13. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, X02, X26, X18, X53, X56, C04, D07

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, X02, X26, X18, X53, X56, C04, D07

15. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, X04, X07, X53, X56, D07, X02

16. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X22, X18, X56, C03, D07

17. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15, X18, X22, C03, C04

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị
  • Tên trường: Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị
  • Mã trường: DCQ
  • Tên tiếng Anh: University of Technology and Management
  • Tên viết tắt: UTM
  • Địa chỉ: Số 431 Tam Trinh, phường Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
  • Website: https://www.utm.edu.vn/

Trải qua 15 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị đã trở thành một trong những trường đại học có uy tín ở Việt Nam trong đào tạo 3 khối ngành Công nghệ, Kinh tế - Luật và Ngôn ngữ như ngành kinh tế quốc tế, luật kinh tế, quản trị kinh doanh, tài chính - ngân hàng, kế toán, bất động sản, logistics và quản lý chuỗi cung ứng, du lịch, công nghệ tài chính, công nghệ thông tin, kỹ thuật phần mềm, công nghệ kỹ thuật ô tô, ngôn ngữ Anh - Trung - Nga...

Trường hướng tới mục tiêu trở thành trường đại học đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho thị trường trong nước và quốc tế với phương châm khác biệt và chất lượng.

Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị có môi trường đào tạo năng động, sáng tạo, nơi nuôi dưỡng và phát huy các tiềm năng của người học. Chúng tôi cam kết xây dựng hệ thống đào tạo đa dạng và chất lượng, phương pháp học tập linh hoạt, mở rộng quan hệ hợp tác trong nước và quốc tế nhằm đảm bảo cho người học có đầy đủ kiến thức, kỹ năng và tố chất cần thiết để trở thành những con người thành đạt, hữu ích trong xã hội.