| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc - Biểu diễn Thanh nhạc - Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc | D01; C03; C04; (Toán, Văn, Âm nhạc); X02; X01 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Công nghệ sản xuất phim - Đạo diễn phim - Công nghệ hình ảnh phim - CN truyền thông và phát hành phim | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa - Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu - Đồ họa tương tác - Đồ họa động - Đồ họa game | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang - Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist) - Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang - Thiết kế thời trang số | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) - Thiết kế truyền thông số - Thiết kế game - Sản xuất phim kỹ thuật số | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh - Biên, phiên dịch Tiếng Anh - Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng - Tiếng Anh thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Tiếng Trung thương mại - Biên phiên dịch tiếng Trung -Phương pháp giảng dạy tiếng Trung | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật - Tiếng Nhật thương mại - Giảng dạy tiếng Nhật | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc - Biên phiên dịch tiếng Hàn - Giảng dạy tiếng Hàn | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 10 | 7310109 | Kinh tế số - Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ - Quản trị chuyển đổi số - Phân tích dữ liệu lớn và AI - Thương mại điện tử và nền tảng số | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học - Tâm lý tổ chức - nhân sự - Trị liệu tâm lý - Tham vấn tâm lý | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện - Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng - Sản xuất video trực tuyến - Sản xuất truyền hình trực tuyến - Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng - Quản trị truyền thông số (Digital Communication) - Tổ chức sự kiện - Truyền thông doanh nghiệp | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh số - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị logistics - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 15 | 7340114 | Digital Marketing - Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing - Quản trị chiến dịch quảng cáo số - Sáng tạo nội dung và mạng xã hội - AI và công nghệ trong Digital Marketing | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 16 | 7340115 | Marketing - Marketing đa nền tảng - QHCC và tổ chức sự kiện - Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo - Công nghệ marketing - Phân tích Dữ liệu trong marketing | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 17 | 7340116 | Bất động sản - Quản lý bất động sản - Đầu tư và phát triển bất động sản | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 18 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế - Kinh doanh số toàn cầu - Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế - Khởi nghiệp toàn cầu | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán - Kế toán kiểm toán - Kế toán tài chính | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 24 | 7340404 | Quản trị nhân lực - Thu hút nguồn nhân lực - Đào tạo và phát triển | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 25 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý - Phân tích dữ liệu - Quản lý thông tin - Hệ thống quản lý kinh doanh | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 26 | 7340412 | Quản trị sự kiện | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 27 | 7380101 | Luật - Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế - Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 29 | 7420201 | Công nghệ sinh học - CNSH nông nghiệp phát triển bền vững - CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch - Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH - CNSH mỹ phẩm thiên nhiên - CNSH dược - dược liệu | D01; C02; B03; C01; X02; X01 | |
| 30 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ - Chăm sóc cơ thể và Spa - Nghệ thuật làm đẹp - Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm - Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ | D01; C02; B03; C01; X02; X01 | |
| 31 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 32 | 7480101 | Khoa học máy tính | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 33 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính - Hệ thống IoT - Hệ thống nhúng | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 34 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin - Hệ thống thông tin ứng dụng - Công nghệ phần mềm - Mạng máy tính - Máy học và ứng dụng - An ninh không gian số | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 36 | 7480202 | An toàn thông tin | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 37 | 7480208 | An ninh mạng | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Máy gầm ô tô - Công nghệ xe hybrid | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 39 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo - Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 40 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng - Logistic vận tải - Quản trị chuỗi cung ứng | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 41 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí - Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu - Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 42 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử - Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 43 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện - Khai thác ô tô điện - Lập trình ứng dụng trên ô tô | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện - Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 45 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Thiết kế vi mạch - Điện tử y sinh - Công nghệ IoT và Mạng truyền thông | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 46 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Tự động hóa công nghiệp - Công nghệ điều khiển thông minh | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 47 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm - Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống - Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa | D01; C02; B03; C01; X02; X01 | |
| 48 | 7580101 | Kiến trúc - Kiến trúc công nghệ hiên đại - Kiến trúc số - Kiến trúc bền vững | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 49 | 7580108 | Thiết kế nội thất - Thiết kế không gian nội, ngoại thất - Thiết kế trang thiết bị nội thất - Thiết kế số trong nội thất | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 50 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng công trình đường sắt | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 51 | 7580302 | Quản lý xây dựng - Quản lý dự án xây dựng - Quản trị doanh nghiệp xây dựng | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 52 | 7640101 | Thú y - Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi - Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng - Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã - Công nghệ thú y | D07; B00; A00; B03; C02; X09 | |
| 53 | 7720101 | Y khoa (dự kiến) | B00; D07; B08 | |
| 54 | 7720115 | Y học cổ truyền (dự kiến) | B00; D07; B08 | |
| 55 | 7720201 | Dược học | D07; B00; A00; B03; C02; X09 | |
| 56 | 7720301 | Điều dưỡng | D07; B00; A00; B03; C02; X09 | |
| 57 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học - Xét nghiệm bệnh viện - Xét nghiệm cộng đồng | D07; B00; A00; B03; C02; X09 | |
| 58 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị Du lịch và lữ hành - Du lịch điện tử - Du lịch y tế | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 59 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 60 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 61 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao - Quản lý thể thao giải trí - Quản lý Gym Fitness - Quản lý Esport - Quản lý Golf | D01; C03; C04; C01; X02; X01 |
Thanh nhạc - Biểu diễn Thanh nhạc - Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc
Mã ngành: 7210205
Tổ hợp: D01; C03; C04; (Toán, Văn, Âm nhạc); X02; X01
Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Công nghệ sản xuất phim - Đạo diễn phim - Công nghệ hình ảnh phim - CN truyền thông và phát hành phim
Mã ngành: 7210302
Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; H01; X02
Thiết kế đồ họa - Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu - Đồ họa tương tác - Đồ họa động - Đồ họa game
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; H01; X02
Thiết kế thời trang - Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist) - Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang - Thiết kế thời trang số
Mã ngành: 7210404
Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; H01; X02
Digital Art (Nghệ thuật số) - Thiết kế truyền thông số - Thiết kế game - Sản xuất phim kỹ thuật số
Mã ngành: 7210408
Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; H01; X02
Ngôn ngữ Anh - Biên, phiên dịch Tiếng Anh - Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng - Tiếng Anh thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
Ngôn ngữ Trung Quốc - Tiếng Trung thương mại - Biên phiên dịch tiếng Trung -Phương pháp giảng dạy tiếng Trung
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
Ngôn ngữ Nhật - Tiếng Nhật thương mại - Giảng dạy tiếng Nhật
Mã ngành: 7220209
Tổ hợp: C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
Ngôn ngữ Hàn Quốc - Biên phiên dịch tiếng Hàn - Giảng dạy tiếng Hàn
Mã ngành: 7220210
Tổ hợp: C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
Kinh tế số - Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ - Quản trị chuyển đổi số - Phân tích dữ liệu lớn và AI - Thương mại điện tử và nền tảng số
Mã ngành: 7310109
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Tâm lý học - Tâm lý tổ chức - nhân sự - Trị liệu tâm lý - Tham vấn tâm lý
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Truyền thông đa phương tiện - Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng - Sản xuất video trực tuyến - Sản xuất truyền hình trực tuyến - Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Quan hệ công chúng - Quản trị truyền thông số (Digital Communication) - Tổ chức sự kiện - Truyền thông doanh nghiệp
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh số - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị logistics - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Digital Marketing - Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing - Quản trị chiến dịch quảng cáo số - Sáng tạo nội dung và mạng xã hội - AI và công nghệ trong Digital Marketing
Mã ngành: 7340114
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Marketing - Marketing đa nền tảng - QHCC và tổ chức sự kiện - Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo - Công nghệ marketing - Phân tích Dữ liệu trong marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Bất động sản - Quản lý bất động sản - Đầu tư và phát triển bất động sản
Mã ngành: 7340116
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế - Kinh doanh số toàn cầu - Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế - Khởi nghiệp toàn cầu
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Tài chính - Ngân hàng - Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Kế toán - Kế toán kiểm toán - Kế toán tài chính
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Quản trị nhân lực - Thu hút nguồn nhân lực - Đào tạo và phát triển
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Hệ thống thông tin quản lý - Phân tích dữ liệu - Quản lý thông tin - Hệ thống quản lý kinh doanh
Mã ngành: 7340405
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Quản trị sự kiện
Mã ngành: 7340412
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Luật - Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Luật kinh tế - Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Công nghệ sinh học - CNSH nông nghiệp phát triển bền vững - CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch - Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH - CNSH mỹ phẩm thiên nhiên - CNSH dược - dược liệu
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: D01; C02; B03; C01; X02; X01
Công nghệ thẩm mỹ - Chăm sóc cơ thể và Spa - Nghệ thuật làm đẹp - Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm - Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ
Mã ngành: 7420207
Tổ hợp: D01; C02; B03; C01; X02; X01
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X02; X01
Kỹ thuật máy tính - Hệ thống IoT - Hệ thống nhúng
Mã ngành: 7480106
Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X02; X01
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X02; X01
Công nghệ thông tin - Hệ thống thông tin ứng dụng - Công nghệ phần mềm - Mạng máy tính - Máy học và ứng dụng - An ninh không gian số
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X02; X01
An toàn thông tin
Mã ngành: 7480202
Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X02; X01
An ninh mạng
Mã ngành: 7480208
Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X02; X01
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Máy gầm ô tô - Công nghệ xe hybrid
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X02; X01
Robot và trí tuệ nhân tạo - Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống
Mã ngành: 7510209
Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X02; X01
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng - Logistic vận tải - Quản trị chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Kỹ thuật cơ khí - Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu - Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X02; X01
Kỹ thuật cơ điện tử - Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X02; X01
Công nghệ ô tô điện - Khai thác ô tô điện - Lập trình ứng dụng trên ô tô
Mã ngành: 7520141
Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X02; X01
Kỹ thuật điện - Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh
Mã ngành: 7520201
Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X02; X01
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Thiết kế vi mạch - Điện tử y sinh - Công nghệ IoT và Mạng truyền thông
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X02; X01
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Tự động hóa công nghiệp - Công nghệ điều khiển thông minh
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X02; X01
Công nghệ thực phẩm - Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống - Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: D01; C02; B03; C01; X02; X01
Kiến trúc - Kiến trúc công nghệ hiên đại - Kiến trúc số - Kiến trúc bền vững
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; H01; X02
Thiết kế nội thất - Thiết kế không gian nội, ngoại thất - Thiết kế trang thiết bị nội thất - Thiết kế số trong nội thất
Mã ngành: 7580108
Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; H01; X02
Kỹ thuật xây dựng - Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng công trình đường sắt
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X02; X01
Quản lý xây dựng - Quản lý dự án xây dựng - Quản trị doanh nghiệp xây dựng
Mã ngành: 7580302
Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X02; X01
Thú y - Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi - Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng - Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã - Công nghệ thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp: D07; B00; A00; B03; C02; X09
Y khoa (dự kiến)
Mã ngành: 7720101
Tổ hợp: B00; D07; B08
Y học cổ truyền (dự kiến)
Mã ngành: 7720115
Tổ hợp: B00; D07; B08
Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: D07; B00; A00; B03; C02; X09
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: D07; B00; A00; B03; C02; X09
Kỹ thuật xét nghiệm y học - Xét nghiệm bệnh viện - Xét nghiệm cộng đồng
Mã ngành: 7720601
Tổ hợp: D07; B00; A00; B03; C02; X09
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị Du lịch và lữ hành - Du lịch điện tử - Du lịch y tế
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01
Quản lý thể dục thể thao - Quản lý thể thao giải trí - Quản lý Gym Fitness - Quản lý Esport - Quản lý Golf
Mã ngành: 7810301
Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; X02; X01



