Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (UTT) năm 2026

Năm 2026, tổng chỉ tiêu của Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải dự kiến là 7.000 sinh viên.

Các phương thức tuyển sinh của trường bao gồm:

- Phương thức 1:  Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT.

- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Phương thức 3:  Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ). 

- Phương thức 4:  Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo từng tổ hợp môn thi (Mã phương thức xét tuyển 100).

Điểm Xét tuyển = Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển + Điểm Ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (nếu có)

Lưu ý: Điểm Xét tuyển tối đa bằng 30.00 điểm, làm tròn 2 chữ số sau dấu thập phân.

- Trường hợp tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30), công thức tính điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT. 

- Trường hợp tổng điểm 03 môn thi < 22,5 thì được cộng toàn bộ điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức).

- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) khai báo và được hệ thống đăng ký xét tuyển Quốc gia ghi nhận thì sẽ được quy đổi điểm tương đương với môn tiếng Anh theo Bảng 1 để xét tuyển (trường hợp thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh năm 2026 cao hơn so với điểm quy đổi thì sẽ lấy điểm thi để tính điểm xét tuyển, ngược lại sẽ lấy điểm quy đổi để tính điểm xét tuyển).

Điểm IELTS Điểm quy đổi
4.5 8.0
5.0 8.5
5.5 9.0
6.0-6.5 9.5
≥7.0 10

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1GTADCAI2Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
2GTADCAT2An toàn dữ liệu và an ninh mạngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
3GTADCBC2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
4GTADCBI2Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
5GTADCCD1CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
6GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
7GTADCCDD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
8GTADCCDJ2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
9GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
10GTADCCI2Thương mại quốc tếA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
11GTADCCM2Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
12GTADCCMJ2Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
13GTADCCN2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
14GTADCDD2CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
15GTADCDM2CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện MetroA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
16GTADCDT2Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
17GTADCDTJ2Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
18GTADCEN2Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; X25; X26; X27
19GTADCFT2Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
20GTADCHQ2Hải quan và LogisticsA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
21GTADCHS2Đường sắt tốc độ caoA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
22GTADCHSA2Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
23GTADCHT2Hệ thống thông tinA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
24GTADCKB2Kinh tế và quản lý bất động sảnA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
25GTADCKN2Kiến trúc nội thấtA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
26GTADCKQ2Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
27GTADCKS2Kinh doanh sốA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
28GTADCKT1Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
29GTADCKT2Kế toán doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
30GTADCKX2Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
31GTADCLA2LuậtC00; C03; C04; D01; X01; X25
32GTADCLD2Lữ hành và du lịchA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
33GTADCLDA2Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
34GTADCLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
35GTADCLGA2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
36GTADCLGJ2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
37GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thôngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
38GTADCLHA2Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
39GTADCMA2MarketingA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
40GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trườngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
41GTADCMQ2Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
42GTADCMS2Digital MarketingA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
43GTADCMT2CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
44GTADCMX2Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
45GTADCOD2Cơ điện tử ô tôA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
46GTADCODA2Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
47GTADCOG2Công nghệ ô tô và giao thông thông minhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
48GTADCOH2Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
49GTADCOT1Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
50GTADCOT2Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
51GTADCPK2Phân tích dữ liệu trong kinh tếA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
52GTADCQK2Quản lý kinh tếA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
53GTADCQM2Quản trị MarketingA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
54GTADCQMA2Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
55GTADCQS2Quản lý xây dựng sốA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
56GTADCQT2Quản trị doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
57GTADCQX2Quản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
58GTADCQXD2Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
59GTADCRT2Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
60GTADCTD2Thương mại điện tửA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
61GTADCTDA2Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
62GTADCTG2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
63GTADCTGA2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
64GTADCTN2Tài chính doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
65GTADCTQ2Thanh tra và quản lý công trình giao thôngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
66GTADCTT1Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
67GTADCTT2Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
68GTADCTTA2Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
69GTADCVL2Logistics và vận tải đa phương thứcA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
70GTADCVM2Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
71GTADCVS2Quản lý và điều hành vận tải đường sắtA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
72GTADCVV2Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
73GTADCXQ2Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
74GTADCXS2Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
75GTADKLG2Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
76GTADKTT2Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

An toàn dữ liệu và an ninh mạng

Mã ngành: GTADCAT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

Mã ngành: GTADCBC2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)

Mã ngành: GTADCBI2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCCD1

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

Mã ngành: GTADCCD2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: GTADCCDD2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCDJ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Mã ngành: GTADCCH2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Thương mại quốc tế

Mã ngành: GTADCCI2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: GTADCCM2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCMJ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GTADCCN2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: GTADCDD2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

Mã ngành: GTADCDM2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: GTADCDT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCDTJ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GTADCEN2

Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26; X27

Công nghệ tài chính

Mã ngành: GTADCFT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Hải quan và Logistics

Mã ngành: GTADCHQ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCHS2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCHSA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Hệ thống thông tin

Mã ngành: GTADCHT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: GTADCKB2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: GTADCKN2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: GTADCKQ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kinh doanh số

Mã ngành: GTADCKS2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCKT1

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCKT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: GTADCKX2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Luật

Mã ngành: GTADCLA2

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X25

Lữ hành và du lịch

Mã ngành: GTADCLD2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLDA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GTADCLG2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLGA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCLGJ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Logistics và hạ tầng giao thông

Mã ngành: GTADCLH2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLHA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Marketing

Mã ngành: GTADCMA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Công nghệ và quản lý môi trường

Mã ngành: GTADCMN2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Digital Marketing

Mã ngành: GTADCMS2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

Mã ngành: GTADCMT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

Mã ngành: GTADCMX2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: GTADCOD2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCODA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCOG2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

Mã ngành: GTADCOH2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCOT1

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GTADCOT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Phân tích dữ liệu trong kinh tế

Mã ngành: GTADCPK2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản lý kinh tế

Mã ngành: GTADCQK2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản trị Marketing

Mã ngành: GTADCQM2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCQMA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản lý xây dựng số

Mã ngành: GTADCQS2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCQT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản lý xây dựng

Mã ngành: GTADCQX2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: GTADCQXD2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCRT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Thương mại điện tử

Mã ngành: GTADCTD2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTDA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCTG2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTGA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCTN2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Mã ngành: GTADCTQ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCTT1

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GTADCTT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTTA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: GTADCVL2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

Mã ngành: GTADCVM2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Quản lý và điều hành vận tải đường sắt

Mã ngành: GTADCVS2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

Mã ngành: GTADCVV2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Mã ngành: GTADCXQ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị

Mã ngành: GTADCXS2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

Mã ngành: GTADKLG2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

Mã ngành: GTADKTT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Điểm Xét tuyển = Điểm Tổ hợp môn + Điểm Cộng (nếu có) + Điểm Ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (nếu có) 

Điểm Tổ hợp môn = Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 3 môn học trong tổ hợp xét tuyển.

Điểm Cộng = Điểm Xét thưởng + Điểm Khuyến khích

Điểm Xét thưởng:
+ Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn.

+ Thí sinh có kết quả học tập cả năm được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), (riêng đối với thí sinh học theo chương trình THPT cũ đạt học sinh Giỏi) từ 01 năm trở lên (trong các năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12).

Điểm Khuyến khích: Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 4.5

Bảng quy đổi Điểm Xét thưởng và Điểm Khuyến khích (thang điểm 10) cụ thể như sau:

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế Đạt giải HSG cấp tỉnh/TP Đánh giá kết quả học tập cả năm bậc THPT đạt loại Tốt/Giỏi
Điểm IELTS Điểm Khuyến khích Giải Điểm Xét thưởng Số năm Điểm Xét thưởng
4.5 0.75 Ba 0.20 1 năm 0.30
5.0-5.5 1.00 Nhì 0.40 2 năm 0.60
6.0-6.5 1.25 Nhất 0.60 3 năm 0.90
≥ 7.0 1.50        

Thí sinh khai báo và cung cấp thông tin/minh chứng liên quan trên hệ thống đăng ký dự tuyển https://dkdt.utt.edu.vn của Nhà trường trước ngày 15/7/2026 để được tính điểm cộng vào điểm xét tuyển và được Nhà trường tư vấn lựa chọn ngành nghề, đăng ký nguyện vọng phù hợp với năng lực và số điểm xét tuyển.

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Lưu ý:
Điểm Xét tuyển được tính tối đa là 30.0 điểm, làm tròn 2 chữ số sau dấu thập phân.

- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) đạt từ 22,5 trở lên, công thức tính mức Điểm Ưu tiên thí sinh được cộng = [(30 - (tổng điểm THM+Điểm Cộng))/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT).

- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) >=30 điểm thì sẽ không cộng Điểm Ưu tiên

- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) < 22,5 thì được cộng toàn bộ Điểm Ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1GTADCAI3Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
2GTADCAT2An toàn dữ liệu và an ninh mạngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
3GTADCBC2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
4GTADCBI2Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
5GTADCCD1CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
6GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
7GTADCCDD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
8GTADCCDJ2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
9GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
10GTADCCI2Thương mại quốc tếA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
11GTADCCM2Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
12GTADCCMJ2Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
13GTADCCN2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
14GTADCDD2CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
15GTADCDM2CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện MetroA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
16GTADCDT2Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
17GTADCDTJ2Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
18GTADCEN2Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; X25; X26; X27
19GTADCFT2Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
20GTADCHQ2Hải quan và LogisticsA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
21GTADCHS2Đường sắt tốc độ caoA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
22GTADCHSA2Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
23GTADCHT2Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
24GTADCKB2Kinh tế và quản lý bất động sảnA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
25GTADCKN2Kiến trúc nội thấtA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
26GTADCKQ2Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
27GTADCKS2Kinh doanh sốA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
28GTADCKT1Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
29GTADCKT2Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
30GTADCKX2Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
31GTADCLA2LuậtC00; C03; C04; D01; X01; X25
32GTADCLD2Lữ hành và du lịchA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
33GTADCLDA2Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
34GTADCLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
35GTADCLGA2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
36GTADCLGJ2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
37GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thôngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
38GTADCLHA2Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
39GTADCMA2MarketingA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
40GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trườngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
41GTADCMQ3Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
42GTADCMS2Digital MarketingA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
43GTADCMT2CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
44GTADCMX2Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
45GTADCOD2Cơ điện tử ô tôA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
46GTADCODA2Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
47GTADCOG2Công nghệ ô tô và giao thông thông minhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
48GTADCOH2Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
49GTADCOT1Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
50GTADCOT2Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
51GTADCPK2Phân tích dữ liệu trong kinh tếA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
52GTADCQK2Quản lý kinh tếA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
53GTADCQM2Quản trị MarketingA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
54GTADCQMA2Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
55GTADCQS3Quản lý xây dựng sốA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
56GTADCQT2Quản trị doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
57GTADCQX2Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
58GTADCQXD2Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
59GTADCRT2Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
60GTADCTD2Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
61GTADCTDA2Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
62GTADCTG2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
63GTADCTGA2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
64GTADCTN2Tài chính doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
65GTADCTQ2Thanh tra và quản lý công trình giao thôngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
66GTADCTT1Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
67GTADCTT2Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
68GTADCTTA2Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
69GTADCVL2Logistics và vận tải đa phương thứcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
70GTADCVM2Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
71GTADCVS2Quản lý và điều hành vận tải đường sắtA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
72GTADCVV2Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
73GTADCXQ2Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
74GTADCXS2Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
75GTADKLG2Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
76GTADKTT2Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI3

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

An toàn dữ liệu và an ninh mạng

Mã ngành: GTADCAT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

Mã ngành: GTADCBC2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)

Mã ngành: GTADCBI2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCCD1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

Mã ngành: GTADCCD2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: GTADCCDD2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCDJ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Mã ngành: GTADCCH2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Thương mại quốc tế

Mã ngành: GTADCCI2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: GTADCCM2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCMJ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GTADCCN2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: GTADCDD2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

Mã ngành: GTADCDM2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: GTADCDT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCDTJ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GTADCEN2

Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26; X27

Công nghệ tài chính

Mã ngành: GTADCFT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Hải quan và Logistics

Mã ngành: GTADCHQ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCHS2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCHSA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Hệ thống thông tin

Mã ngành: GTADCHT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: GTADCKB2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: GTADCKN2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: GTADCKQ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kinh doanh số

Mã ngành: GTADCKS2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCKT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCKT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: GTADCKX2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Luật

Mã ngành: GTADCLA2

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X25

Lữ hành và du lịch

Mã ngành: GTADCLD2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLDA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GTADCLG2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLGA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCLGJ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics và hạ tầng giao thông

Mã ngành: GTADCLH2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLHA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Marketing

Mã ngành: GTADCMA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Công nghệ và quản lý môi trường

Mã ngành: GTADCMN2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ3

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Digital Marketing

Mã ngành: GTADCMS2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

Mã ngành: GTADCMT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

Mã ngành: GTADCMX2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: GTADCOD2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCODA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCOG2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

Mã ngành: GTADCOH2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCOT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GTADCOT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Phân tích dữ liệu trong kinh tế

Mã ngành: GTADCPK2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản lý kinh tế

Mã ngành: GTADCQK2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản trị Marketing

Mã ngành: GTADCQM2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCQMA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản lý xây dựng số

Mã ngành: GTADCQS3

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCQT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản lý xây dựng

Mã ngành: GTADCQX2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: GTADCQXD2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCRT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Thương mại điện tử

Mã ngành: GTADCTD2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTDA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCTG2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTGA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCTN2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Mã ngành: GTADCTQ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCTT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GTADCTT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTTA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: GTADCVL2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

Mã ngành: GTADCVM2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Quản lý và điều hành vận tải đường sắt

Mã ngành: GTADCVS2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

Mã ngành: GTADCVV2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Mã ngành: GTADCXQ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị

Mã ngành: GTADCXS2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

Mã ngành: GTADKLG2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

Mã ngành: GTADKTT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội tổ chức năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1GTADCAI4Trí tuệ nhân tạoQ00
2GTADCAT2An toàn dữ liệu và an ninh mạngQ00
3GTADCBC2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcQ00
4GTADCBI2Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)Q00
5GTADCCD1CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)Q00
6GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộQ00
7GTADCCDD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)Q00
8GTADCCDJ2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)Q00
9GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minhQ00
10GTADCCI2Thương mại quốc tếQ00
11GTADCCM2Công nghệ chế tạo máyQ00
12GTADCCMJ2Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)Q00
13GTADCCN2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửQ00
14GTADCDD2CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpQ00
15GTADCDM2CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện MetroQ00
16GTADCDT2Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngQ00
17GTADCDTJ2Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)Q00
18GTADCFT2Công nghệ tài chínhQ00
19GTADCHQ2Hải quan và LogisticsQ00
20GTADCHS2Đường sắt tốc độ caoQ00
21GTADCHSA2Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)Q00
22GTADCHT2Hệ thống thông tinQ00
23GTADCKB2Kinh tế và quản lý bất động sảnQ00
24GTADCKN2Kiến trúc nội thấtQ00
25GTADCKQ2Kinh doanh quốc tế Q00
26GTADCKS2Kinh doanh sốQ00
27GTADCKT1Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)Q00
28GTADCKT2Kế toán doanh nghiệpQ00
29GTADCKX2Kinh tế xây dựngQ00
30GTADCLD2Lữ hành và du lịchQ00
31GTADCLDA2Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)Q00
32GTADCLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứngQ00
33GTADCLGA2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)Q00
34GTADCLGJ2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)Q00
35GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thôngQ00
36GTADCLHA2Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)Q00
37GTADCMA2MarketingQ00
38GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trườngQ00
39GTADCMQ4Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngQ00
40GTADCMS2Digital MarketingQ00
41GTADCMT2CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiQ00
42GTADCMX2Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngQ00
43GTADCOD2Cơ điện tử ô tôQ00
44GTADCODA2Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)Q00
45GTADCOG2Công nghệ ô tô và giao thông thông minhQ00
46GTADCOH2Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridQ00
47GTADCOT1Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)Q00
48GTADCOT2Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
49GTADCPK2Phân tích dữ liệu trong kinh tếQ00
50GTADCQK2Quản lý kinh tếQ00
51GTADCQM2Quản trị MarketingQ00
52GTADCQMA2Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)Q00
53GTADCQS4Quản lý xây dựng sốQ00
54GTADCQT2Quản trị doanh nghiệpQ00
55GTADCQX2Quản lý xây dựngQ00
56GTADCQXD2Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)Q00
57GTADCRT2Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoQ00
58GTADCTD2Thương mại điện tửQ00
59GTADCTDA2Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)Q00
60GTADCTG2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhQ00
61GTADCTGA2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)Q00
62GTADCTN2Tài chính doanh nghiệpQ00
63GTADCTQ2Thanh tra và quản lý công trình giao thôngQ00
64GTADCTT1Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)Q00
65GTADCTT2Công nghệ thông tinQ00
66GTADCTTA2Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)Q00
67GTADCVL2Logistics và vận tải đa phương thứcQ00
68GTADCVM2Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnQ00
69GTADCVS2Quản lý và điều hành vận tải đường sắtQ00
70GTADCVV2Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnQ00
71GTADCXQ2Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịQ00
72GTADCXS2Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịQ00
73GTADKLG2Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngQ00
74GTADKTT2Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngQ00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI4

Tổ hợp: Q00

An toàn dữ liệu và an ninh mạng

Mã ngành: GTADCAT2

Tổ hợp: Q00

Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

Mã ngành: GTADCBC2

Tổ hợp: Q00

Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)

Mã ngành: GTADCBI2

Tổ hợp: Q00

CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCCD1

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

Mã ngành: GTADCCD2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: GTADCCDD2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCDJ2

Tổ hợp: Q00

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Mã ngành: GTADCCH2

Tổ hợp: Q00

Thương mại quốc tế

Mã ngành: GTADCCI2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: GTADCCM2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCMJ2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GTADCCN2

Tổ hợp: Q00

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: GTADCDD2

Tổ hợp: Q00

CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

Mã ngành: GTADCDM2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: GTADCDT2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCDTJ2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: GTADCFT2

Tổ hợp: Q00

Hải quan và Logistics

Mã ngành: GTADCHQ2

Tổ hợp: Q00

Đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCHS2

Tổ hợp: Q00

Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCHSA2

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: GTADCHT2

Tổ hợp: Q00

Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: GTADCKB2

Tổ hợp: Q00

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: GTADCKN2

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: GTADCKQ2

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh số

Mã ngành: GTADCKS2

Tổ hợp: Q00

Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCKT1

Tổ hợp: Q00

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCKT2

Tổ hợp: Q00

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: GTADCKX2

Tổ hợp: Q00

Lữ hành và du lịch

Mã ngành: GTADCLD2

Tổ hợp: Q00

Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLDA2

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GTADCLG2

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLGA2

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCLGJ2

Tổ hợp: Q00

Logistics và hạ tầng giao thông

Mã ngành: GTADCLH2

Tổ hợp: Q00

Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLHA2

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: GTADCMA2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ và quản lý môi trường

Mã ngành: GTADCMN2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ4

Tổ hợp: Q00

Digital Marketing

Mã ngành: GTADCMS2

Tổ hợp: Q00

CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

Mã ngành: GTADCMT2

Tổ hợp: Q00

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

Mã ngành: GTADCMX2

Tổ hợp: Q00

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: GTADCOD2

Tổ hợp: Q00

Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCODA2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCOG2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

Mã ngành: GTADCOH2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCOT1

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GTADCOT2

Tổ hợp: Q00

Phân tích dữ liệu trong kinh tế

Mã ngành: GTADCPK2

Tổ hợp: Q00

Quản lý kinh tế

Mã ngành: GTADCQK2

Tổ hợp: Q00

Quản trị Marketing

Mã ngành: GTADCQM2

Tổ hợp: Q00

Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCQMA2

Tổ hợp: Q00

Quản lý xây dựng số

Mã ngành: GTADCQS4

Tổ hợp: Q00

Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCQT2

Tổ hợp: Q00

Quản lý xây dựng

Mã ngành: GTADCQX2

Tổ hợp: Q00

Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: GTADCQXD2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCRT2

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: GTADCTD2

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTDA2

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCTG2

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTGA2

Tổ hợp: Q00

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCTN2

Tổ hợp: Q00

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Mã ngành: GTADCTQ2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCTT1

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GTADCTT2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTTA2

Tổ hợp: Q00

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: GTADCVL2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

Mã ngành: GTADCVM2

Tổ hợp: Q00

Quản lý và điều hành vận tải đường sắt

Mã ngành: GTADCVS2

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

Mã ngành: GTADCVV2

Tổ hợp: Q00

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Mã ngành: GTADCXQ2

Tổ hợp: Q00

Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị

Mã ngành: GTADCXS2

Tổ hợp: Q00

Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

Mã ngành: GTADKLG2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

Mã ngành: GTADKTT2

Tổ hợp: Q00

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Quy chế

- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD của Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1GTADCAI5Trí tuệ nhân tạoK00
2GTADCAT2An toàn dữ liệu và an ninh mạngK00
3GTADCBC2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcK00
4GTADCBI2Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)K00
5GTADCCD1CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)K00
6GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộK00
7GTADCCDD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)K00
8GTADCCDJ2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)K00
9GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minhK00
10GTADCCI2Thương mại quốc tếK00
11GTADCCM2Công nghệ chế tạo máyK00
12GTADCCMJ2Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)K00
13GTADCCN2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửK00
14GTADCDD2CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpK00
15GTADCDM2CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện MetroK00
16GTADCDT2Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngK00
17GTADCDTJ2Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)K00
18GTADCFT2Công nghệ tài chínhK00
19GTADCHQ2Hải quan và LogisticsK00
20GTADCHS2Đường sắt tốc độ caoK00
21GTADCHSA2Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)K00
22GTADCHT2Hệ thống thông tinK00
23GTADCKB2Kinh tế và quản lý bất động sảnK00
24GTADCKN2Kiến trúc nội thấtK00
25GTADCKQ2Kinh doanh quốc tế K00
26GTADCKS2Kinh doanh sốK00
27GTADCKT1Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)K00
28GTADCKT2Kế toán doanh nghiệpK00
29GTADCKX2Kinh tế xây dựngK00
30GTADCLD2Lữ hành và du lịchK00
31GTADCLDA2Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)K00
32GTADCLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứngK00
33GTADCLGA2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)K00
34GTADCLGJ2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)K00
35GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thôngK00
36GTADCLHA2Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)K00
37GTADCMA2MarketingK00
38GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trườngK00
39GTADCMQ5Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngK00
40GTADCMS2Digital MarketingK00
41GTADCMT2CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiK00
42GTADCMX2Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngK00
43GTADCOD2Cơ điện tử ô tôK00
44GTADCODA2Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)K00
45GTADCOG2Công nghệ ô tô và giao thông thông minhK00
46GTADCOH2Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridK00
47GTADCOT1Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)K00
48GTADCOT2Công nghệ kỹ thuật ô tôK00
49GTADCPK2Phân tích dữ liệu trong kinh tếK00
50GTADCQK2Quản lý kinh tếK00
51GTADCQM2Quản trị MarketingK00
52GTADCQMA2Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)K00
53GTADCQS5Quản lý xây dựng sốK00
54GTADCQT2Quản trị doanh nghiệpK00
55GTADCQX2Quản lý xây dựngK00
56GTADCQXD2Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)K00
57GTADCRT2Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoK00
58GTADCTD2Thương mại điện tửK00
59GTADCTDA2Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)K00
60GTADCTG2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhK00
61GTADCTGA2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)K00
62GTADCTN2Tài chính doanh nghiệpK00
63GTADCTQ2Thanh tra và quản lý công trình giao thôngK00
64GTADCTT1Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)K00
65GTADCTT2Công nghệ thông tinK00
66GTADCTTA2Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)K00
67GTADCVL2Logistics và vận tải đa phương thứcK00
68GTADCVM2Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnK00
69GTADCVS2Quản lý và điều hành vận tải đường sắtK00
70GTADCVV2Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnK00
71GTADCXQ2Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịK00
72GTADCXS2Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịK00
73GTADKLG2Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngK00
74GTADKTT2Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngK00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI5

Tổ hợp: K00

An toàn dữ liệu và an ninh mạng

Mã ngành: GTADCAT2

Tổ hợp: K00

Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

Mã ngành: GTADCBC2

Tổ hợp: K00

Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)

Mã ngành: GTADCBI2

Tổ hợp: K00

CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCCD1

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

Mã ngành: GTADCCD2

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: GTADCCDD2

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCDJ2

Tổ hợp: K00

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Mã ngành: GTADCCH2

Tổ hợp: K00

Thương mại quốc tế

Mã ngành: GTADCCI2

Tổ hợp: K00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: GTADCCM2

Tổ hợp: K00

Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCMJ2

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GTADCCN2

Tổ hợp: K00

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: GTADCDD2

Tổ hợp: K00

CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

Mã ngành: GTADCDM2

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: GTADCDT2

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCDTJ2

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: GTADCFT2

Tổ hợp: K00

Hải quan và Logistics

Mã ngành: GTADCHQ2

Tổ hợp: K00

Đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCHS2

Tổ hợp: K00

Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCHSA2

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: GTADCHT2

Tổ hợp: K00

Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: GTADCKB2

Tổ hợp: K00

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: GTADCKN2

Tổ hợp: K00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: GTADCKQ2

Tổ hợp: K00

Kinh doanh số

Mã ngành: GTADCKS2

Tổ hợp: K00

Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCKT1

Tổ hợp: K00

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCKT2

Tổ hợp: K00

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: GTADCKX2

Tổ hợp: K00

Lữ hành và du lịch

Mã ngành: GTADCLD2

Tổ hợp: K00

Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLDA2

Tổ hợp: K00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GTADCLG2

Tổ hợp: K00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLGA2

Tổ hợp: K00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCLGJ2

Tổ hợp: K00

Logistics và hạ tầng giao thông

Mã ngành: GTADCLH2

Tổ hợp: K00

Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLHA2

Tổ hợp: K00

Marketing

Mã ngành: GTADCMA2

Tổ hợp: K00

Công nghệ và quản lý môi trường

Mã ngành: GTADCMN2

Tổ hợp: K00

Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ5

Tổ hợp: K00

Digital Marketing

Mã ngành: GTADCMS2

Tổ hợp: K00

CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

Mã ngành: GTADCMT2

Tổ hợp: K00

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

Mã ngành: GTADCMX2

Tổ hợp: K00

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: GTADCOD2

Tổ hợp: K00

Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCODA2

Tổ hợp: K00

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCOG2

Tổ hợp: K00

Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

Mã ngành: GTADCOH2

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCOT1

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GTADCOT2

Tổ hợp: K00

Phân tích dữ liệu trong kinh tế

Mã ngành: GTADCPK2

Tổ hợp: K00

Quản lý kinh tế

Mã ngành: GTADCQK2

Tổ hợp: K00

Quản trị Marketing

Mã ngành: GTADCQM2

Tổ hợp: K00

Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCQMA2

Tổ hợp: K00

Quản lý xây dựng số

Mã ngành: GTADCQS5

Tổ hợp: K00

Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCQT2

Tổ hợp: K00

Quản lý xây dựng

Mã ngành: GTADCQX2

Tổ hợp: K00

Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: GTADCQXD2

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCRT2

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử

Mã ngành: GTADCTD2

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTDA2

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCTG2

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTGA2

Tổ hợp: K00

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCTN2

Tổ hợp: K00

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Mã ngành: GTADCTQ2

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCTT1

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GTADCTT2

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTTA2

Tổ hợp: K00

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: GTADCVL2

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

Mã ngành: GTADCVM2

Tổ hợp: K00

Quản lý và điều hành vận tải đường sắt

Mã ngành: GTADCVS2

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

Mã ngành: GTADCVV2

Tổ hợp: K00

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Mã ngành: GTADCXQ2

Tổ hợp: K00

Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị

Mã ngành: GTADCXS2

Tổ hợp: K00

Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

Mã ngành: GTADKLG2

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

Mã ngành: GTADKTT2

Tổ hợp: K00

5
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

5.1 Quy chế

- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1GTADCAI6Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
2GTADCAT2An toàn dữ liệu và an ninh mạngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
3GTADCBC2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
4GTADCBI2Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
5GTADCCD1CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
6GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
7GTADCCDD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
8GTADCCDJ2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
9GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
10GTADCCI2Thương mại quốc tếA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
11GTADCCM2Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
12GTADCCMJ2Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
13GTADCCN2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
14GTADCDD2CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
15GTADCDM2CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện MetroA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
16GTADCDT2Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
17GTADCDTJ2Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
18GTADCEN2Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; X25; X26; X27
19GTADCFT2Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
20GTADCHQ2Hải quan và LogisticsA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
21GTADCHS2Đường sắt tốc độ caoA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
22GTADCHSA2Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
23GTADCHT2Hệ thống thông tinA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
24GTADCKB2Kinh tế và quản lý bất động sảnA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
25GTADCKN2Kiến trúc nội thấtA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
26GTADCKQ2Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
27GTADCKS2Kinh doanh sốA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
28GTADCKT1Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
29GTADCKT2Kế toán doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
30GTADCKX2Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
31GTADCLA2LuậtC00; C03; C04; D01; X01; X25
32GTADCLD2Lữ hành và du lịchA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
33GTADCLDA2Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
34GTADCLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
35GTADCLGA2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
36GTADCLGJ2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
37GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thôngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
38GTADCLHA2Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
39GTADCMA2MarketingA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
40GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trườngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
41GTADCMQ6Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
42GTADCMS2Digital MarketingA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
43GTADCMT2CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
44GTADCMX2Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
45GTADCOD2Cơ điện tử ô tôA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
46GTADCODA2Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
47GTADCOG2Công nghệ ô tô và giao thông thông minhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
48GTADCOH2Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
49GTADCOT1Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
50GTADCOT2Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
51GTADCPK2Phân tích dữ liệu trong kinh tếA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
52GTADCQK2Quản lý kinh tếA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
53GTADCQM2Quản trị MarketingA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
54GTADCQMA2Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
55GTADCQS6Quản lý xây dựng sốA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
56GTADCQT2Quản trị doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
57GTADCQX2Quản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
58GTADCQXD2Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
59GTADCRT2Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
60GTADCTD2Thương mại điện tửA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
61GTADCTDA2Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
62GTADCTG2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
63GTADCTGA2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
64GTADCTN2Tài chính doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
65GTADCTQ2Thanh tra và quản lý công trình giao thôngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
66GTADCTT1Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
67GTADCTT2Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
68GTADCTTA2Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
69GTADCVL2Logistics và vận tải đa phương thứcA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
70GTADCVM2Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
71GTADCVS2Quản lý và điều hành vận tải đường sắtA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
72GTADCVV2Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
73GTADCXQ2Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
74GTADCXS2Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
75GTADKLG2Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
76GTADKTT2Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI6

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

An toàn dữ liệu và an ninh mạng

Mã ngành: GTADCAT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

Mã ngành: GTADCBC2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)

Mã ngành: GTADCBI2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCCD1

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

Mã ngành: GTADCCD2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: GTADCCDD2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCDJ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Mã ngành: GTADCCH2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Thương mại quốc tế

Mã ngành: GTADCCI2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: GTADCCM2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCMJ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GTADCCN2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: GTADCDD2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

Mã ngành: GTADCDM2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: GTADCDT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCDTJ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GTADCEN2

Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26; X27

Công nghệ tài chính

Mã ngành: GTADCFT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Hải quan và Logistics

Mã ngành: GTADCHQ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCHS2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCHSA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Hệ thống thông tin

Mã ngành: GTADCHT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: GTADCKB2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: GTADCKN2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: GTADCKQ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kinh doanh số

Mã ngành: GTADCKS2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCKT1

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCKT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: GTADCKX2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Luật

Mã ngành: GTADCLA2

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X25

Lữ hành và du lịch

Mã ngành: GTADCLD2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLDA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GTADCLG2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLGA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCLGJ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Logistics và hạ tầng giao thông

Mã ngành: GTADCLH2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLHA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Marketing

Mã ngành: GTADCMA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Công nghệ và quản lý môi trường

Mã ngành: GTADCMN2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ6

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Digital Marketing

Mã ngành: GTADCMS2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

Mã ngành: GTADCMT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

Mã ngành: GTADCMX2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: GTADCOD2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCODA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCOG2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

Mã ngành: GTADCOH2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCOT1

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GTADCOT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Phân tích dữ liệu trong kinh tế

Mã ngành: GTADCPK2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản lý kinh tế

Mã ngành: GTADCQK2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản trị Marketing

Mã ngành: GTADCQM2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCQMA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản lý xây dựng số

Mã ngành: GTADCQS6

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCQT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản lý xây dựng

Mã ngành: GTADCQX2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: GTADCQXD2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCRT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Thương mại điện tử

Mã ngành: GTADCTD2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTDA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCTG2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTGA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCTN2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Mã ngành: GTADCTQ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCTT1

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GTADCTT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTTA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: GTADCVL2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

Mã ngành: GTADCVM2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Quản lý và điều hành vận tải đường sắt

Mã ngành: GTADCVS2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

Mã ngành: GTADCVV2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Mã ngành: GTADCXQ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị

Mã ngành: GTADCXS2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

Mã ngành: GTADKLG2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

Mã ngành: GTADKTT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định của Trường (Mã phương thức xét tuyển 301).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1GTADCAI7Trí tuệ nhân tạo
2GTADCAT2An toàn dữ liệu và an ninh mạng
3GTADCBC2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
4GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
5GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
6GTADCCI2Thương mại quốc tế
7GTADCCM2Công nghệ chế tạo máy
8GTADCCN2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
9GTADCDD2CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
10GTADCDM2CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro
11GTADCDT2Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
12GTADCFT2Công nghệ tài chính
13GTADCHQ2Hải quan và Logistics
14GTADCHS2Đường sắt tốc độ cao
15GTADCKB2Kinh tế và quản lý bất động sản
16GTADCKN2Kiến trúc nội thất
17GTADCKQ2Kinh doanh quốc tế
18GTADCKS2Kinh doanh số
19GTADCKT2Kế toán doanh nghiệp
20GTADCKX2Kinh tế xây dựng
21GTADCLD2Lữ hành và du lịch
22GTADCLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
23GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thông
24GTADCMA2Marketing
25GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trường
26GTADCMQ6Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
27GTADCMS2Digital Marketing
28GTADCMT2CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
29GTADCMX2Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
30GTADCOD2Cơ điện tử ô tô
31GTADCOG2Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
32GTADCOH2Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
33GTADCOT2Công nghệ kỹ thuật ô tô
34GTADCPK2Phân tích dữ liệu trong kinh tế
35GTADCQK2Quản lý kinh tế
36GTADCQM2Quản trị Marketing
37GTADCQS6Quản lý xây dựng số
38GTADCQT2Quản trị doanh nghiệp
39GTADCQX2Quản lý xây dựng
40GTADCRT2Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
41GTADCTD2Thương mại điện tử
42GTADCTG2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
43GTADCTN2Tài chính doanh nghiệp
44GTADCTQ2Thanh tra và quản lý công trình giao thông
45GTADCTT2Công nghệ thông tin
46GTADCVL2Logistics và vận tải đa phương thức
47GTADCVM2Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
48GTADCVS2Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao
49GTADCVV2Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
50GTADCXQ2Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
51GTADCXS2Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI7

An toàn dữ liệu và an ninh mạng

Mã ngành: GTADCAT2

Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

Mã ngành: GTADCBC2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

Mã ngành: GTADCCD2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Mã ngành: GTADCCH2

Thương mại quốc tế

Mã ngành: GTADCCI2

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: GTADCCM2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GTADCCN2

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: GTADCDD2

CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

Mã ngành: GTADCDM2

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: GTADCDT2

Công nghệ tài chính

Mã ngành: GTADCFT2

Hải quan và Logistics

Mã ngành: GTADCHQ2

Đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCHS2

Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: GTADCKB2

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: GTADCKN2

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: GTADCKQ2

Kinh doanh số

Mã ngành: GTADCKS2

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCKT2

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: GTADCKX2

Lữ hành và du lịch

Mã ngành: GTADCLD2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GTADCLG2

Logistics và hạ tầng giao thông

Mã ngành: GTADCLH2

Marketing

Mã ngành: GTADCMA2

Công nghệ và quản lý môi trường

Mã ngành: GTADCMN2

Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ6

Digital Marketing

Mã ngành: GTADCMS2

CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

Mã ngành: GTADCMT2

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

Mã ngành: GTADCMX2

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: GTADCOD2

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCOG2

Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

Mã ngành: GTADCOH2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GTADCOT2

Phân tích dữ liệu trong kinh tế

Mã ngành: GTADCPK2

Quản lý kinh tế

Mã ngành: GTADCQK2

Quản trị Marketing

Mã ngành: GTADCQM2

Quản lý xây dựng số

Mã ngành: GTADCQS6

Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCQT2

Quản lý xây dựng

Mã ngành: GTADCQX2

Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCRT2

Thương mại điện tử

Mã ngành: GTADCTD2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCTG2

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCTN2

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Mã ngành: GTADCTQ2

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GTADCTT2

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: GTADCVL2

Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

Mã ngành: GTADCVM2

Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCVS2

Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

Mã ngành: GTADCVV2

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Mã ngành: GTADCXQ2

Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị

Mã ngành: GTADCXS2

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1GTADCAI2Trí tuệ nhân tạo180ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
2GTADCAI3Trí tuệ nhân tạo180Học BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
3GTADCAI4Trí tuệ nhân tạo180ĐGNL HNQ00
4GTADCAI5Trí tuệ nhân tạo180ĐGTD BKK00
5GTADCAI6Trí tuệ nhân tạo180ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
6GTADCAI7Trí tuệ nhân tạo180Ưu Tiên
7GTADCAT2An toàn dữ liệu và an ninh mạng60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
8GTADCBC2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc30Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
9GTADCBI2Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
10GTADCCD1CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
11GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ150Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
12GTADCCDD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
13GTADCCDJ2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
14GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minh60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
15GTADCCI2Thương mại quốc tế40Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
16GTADCCM2Công nghệ chế tạo máy100Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
17GTADCCMJ2Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
18GTADCCN2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử150Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
19GTADCDD2CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp180Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
20GTADCDM2CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
21GTADCDT2Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông260Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
22GTADCDTJ2Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
23GTADCEN2Ngôn ngữ Anh80ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA01; D01; D07; X25; X26; X27
24GTADCFT2Công nghệ tài chính100Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
25GTADCHQ2Hải quan và Logistics120Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
26GTADCHS2Đường sắt tốc độ cao80Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27GTADCHSA2Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
28GTADCHT2Hệ thống thông tin0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
29GTADCKB2Kinh tế và quản lý bất động sản60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
30GTADCKN2Kiến trúc nội thất180Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
31GTADCKQ2Kinh doanh quốc tế 30Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
32GTADCKS2Kinh doanh số120Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
33GTADCKT1Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
34GTADCKT2Kế toán doanh nghiệp360Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
35GTADCKX2Kinh tế xây dựng240Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
36GTADCLA2Luật60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNC00; C03; C04; D01; X01; X25
37GTADCLD2Lữ hành và du lịch50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
38GTADCLDA2Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
39GTADCLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng240Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
40GTADCLGA2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
41GTADCLGJ2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
42GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thông60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
43GTADCLHA2Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
44GTADCMA2Marketing100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
45GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trường70Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
46GTADCMQ2Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng40ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
47GTADCMQ3Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng40Học BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
48GTADCMQ4Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng40ĐGNL HNQ00
49GTADCMQ5Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng40ĐGTD BKK00
50GTADCMQ6Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng40Ưu Tiên
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
51GTADCMS2Digital Marketing100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
52GTADCMT2CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi30Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
53GTADCMX2Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng80Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
54GTADCOD2Cơ điện tử ô tô100Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
55GTADCODA2Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
56GTADCOG2Công nghệ ô tô và giao thông thông minh40Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57GTADCOH2Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid60Ưu Tiên
ĐGNL SPHNĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
58GTADCOT1Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
59GTADCOT2Công nghệ kỹ thuật ô tô300Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
60GTADCPK2Phân tích dữ liệu trong kinh tế60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
61GTADCQK2Quản lý kinh tế60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
62GTADCQM2Quản trị Marketing305Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
63GTADCQMA2Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
64GTADCQS2Quản lý xây dựng số40ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
65GTADCQS3Quản lý xây dựng số40Học BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
66GTADCQS4Quản lý xây dựng số40ĐGNL HNQ00
67GTADCQS5Quản lý xây dựng số40ĐGTD BKK00
68GTADCQS6Quản lý xây dựng số40Ưu Tiên
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
69GTADCQT2Quản trị doanh nghiệp120Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
70GTADCQX2Quản lý xây dựng45Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
71GTADCQXD2Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
72GTADCRT2Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo120Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
73GTADCTD2Thương mại điện tử350Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
74GTADCTDA2Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
75GTADCTG2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
76GTADCTGA2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77GTADCTN2Tài chính doanh nghiệp180Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
78GTADCTQ2Thanh tra và quản lý công trình giao thông60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
79GTADCTT1Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
80GTADCTT2Công nghệ thông tin240Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
81GTADCTTA2Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
82GTADCVL2Logistics và vận tải đa phương thức180Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
83GTADCVM2Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
84GTADCVS2Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
85GTADCVV2Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn40Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
86GTADCXQ2Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị80Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87GTADCXS2Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
88GTADKLG2Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
89GTADKTT2Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI2

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

2. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI3

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

3. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI4

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

4. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI5

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BK

• Tổ hợp: K00

5. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI6

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

6. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI7

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu Tiên

• Tổ hợp:

7. An toàn dữ liệu và an ninh mạng

Mã ngành: GTADCAT2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

8. Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

Mã ngành: GTADCBC2

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

9. Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)

Mã ngành: GTADCBI2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

10. CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCCD1

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

11. Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

Mã ngành: GTADCCD2

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

12. Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: GTADCCDD2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

13. Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCDJ2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

14. Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Mã ngành: GTADCCH2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

15. Thương mại quốc tế

Mã ngành: GTADCCI2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

16. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: GTADCCM2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

17. Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCMJ2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

18. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GTADCCN2

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

19. CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: GTADCDD2

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

20. CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

Mã ngành: GTADCDM2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

21. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: GTADCDT2

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

22. Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCDTJ2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

23. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GTADCEN2

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26; X27

24. Công nghệ tài chính

Mã ngành: GTADCFT2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

25. Hải quan và Logistics

Mã ngành: GTADCHQ2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

26. Đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCHS2

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

27. Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCHSA2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

28. Hệ thống thông tin

Mã ngành: GTADCHT2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

29. Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: GTADCKB2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

30. Kiến trúc nội thất

Mã ngành: GTADCKN2

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

31. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: GTADCKQ2

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

32. Kinh doanh số

Mã ngành: GTADCKS2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

33. Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCKT1

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

34. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCKT2

Chỉ tiêu: 360

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

35. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: GTADCKX2

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

36. Luật

Mã ngành: GTADCLA2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X25

37. Lữ hành và du lịch

Mã ngành: GTADCLD2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

38. Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLDA2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

39. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GTADCLG2

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

40. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLGA2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

41. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCLGJ2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

42. Logistics và hạ tầng giao thông

Mã ngành: GTADCLH2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

43. Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLHA2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

44. Marketing

Mã ngành: GTADCMA2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

45. Công nghệ và quản lý môi trường

Mã ngành: GTADCMN2

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

46. Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

47. Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ3

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

48. Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ4

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

49. Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ5

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BK

• Tổ hợp: K00

50. Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ6

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

51. Digital Marketing

Mã ngành: GTADCMS2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

52. CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

Mã ngành: GTADCMT2

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

53. Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

Mã ngành: GTADCMX2

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

54. Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: GTADCOD2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

55. Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCODA2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

56. Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCOG2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

57. Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

Mã ngành: GTADCOH2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

58. Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCOT1

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

59. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GTADCOT2

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

60. Phân tích dữ liệu trong kinh tế

Mã ngành: GTADCPK2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

61. Quản lý kinh tế

Mã ngành: GTADCQK2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

62. Quản trị Marketing

Mã ngành: GTADCQM2

Chỉ tiêu: 305

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

63. Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCQMA2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

64. Quản lý xây dựng số

Mã ngành: GTADCQS2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

65. Quản lý xây dựng số

Mã ngành: GTADCQS3

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

66. Quản lý xây dựng số

Mã ngành: GTADCQS4

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

67. Quản lý xây dựng số

Mã ngành: GTADCQS5

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BK

• Tổ hợp: K00

68. Quản lý xây dựng số

Mã ngành: GTADCQS6

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

69. Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCQT2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

70. Quản lý xây dựng

Mã ngành: GTADCQX2

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

71. Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: GTADCQXD2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

72. Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCRT2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

73. Thương mại điện tử

Mã ngành: GTADCTD2

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

74. Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTDA2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

75. Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCTG2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

76. Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTGA2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

77. Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCTN2

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

78. Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Mã ngành: GTADCTQ2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

79. Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCTT1

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

80. Công nghệ thông tin

Mã ngành: GTADCTT2

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

81. Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTTA2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

82. Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: GTADCVL2

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

83. Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

Mã ngành: GTADCVM2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

84. Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCVS2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

85. Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

Mã ngành: GTADCVV2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

86. Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Mã ngành: GTADCXQ2

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

87. Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị

Mã ngành: GTADCXS2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

88. Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

Mã ngành: GTADKLG2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

89. Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

Mã ngành: GTADKTT2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây.
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
  • Tên trường: Đại học Công nghệ giao thông vận tải
  • Tên tiếng Anh: University Of Transport Technology
  • Tên viết tắt: UTT
  • Địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
  • Website: http://tuyensinh.utt.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/utt.vn/

Ngày 24/7/1996, Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 480/TTg nâng cấp Trường Trung học GTVT khu vực I thành Trường Cao đẳng giao thông vận tải. Từ đó ngoài đào tạo hệ THCN và Dạy nghề, Trường đào tạo hệ Cử nhân cao đẳng kỹ thuật và kinh tế. Ngoài đào tạo hệ chính quy tập trung còn mở rộng thêm nhiều hình thức đào tạo như: Chính quy theo địa chỉ (cho các Tổng công ty trong Ngành giao thông vận tải), đào tạo Tại chức cao đẳng, đào tạo liên thông từ THCN lên Cao đẳng và liên kết với các Trường Đại học đào tạo tại chức đại học và chuyên tu từ Cao đẳng lên Đại học cho một số chuyên ngành đào tạo.

Ngày 27/4/2011, Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 630/QĐ-TTg về việc thành lập trường Đại học Công nghệ GTVT (University Of Transport Technology) trên cơ sở nâng cấp trường Cao đẳng GTVT. Hiện nay, trường có 3 cơ sở đào tạo : Cơ sở 1 tại số 54 Phố Triều Khúc- Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội; Cơ sở 2 tại Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc và Cơ sở 3 tại Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.

Trường đào tạo theo hướng ứng dụng công nghệ phục vụ chiến lược phát triển ngành GTVT và đất nước. Hiện nay Nhà trường đào tạo gần 13.000 học viên, sinh viên các hệ Tiến sĩ ( 02 chuyên ngành); Thạc sĩ ( 12 chuyên ngành); Đại học ( 30 chuyên ngành)