Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 2026

Năm 2026, Đại học Công nghệ Đồng Nai thông báo tuyển sinh 22 ngành đào tạo với 4 phương thức xét tuyển:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia HCM;
  • Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT;
  • Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ).
Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển DNTU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

-  Đối tượng:

+ Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

+ Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của pháp luật.

- Điều kiện dự tuyển:

+ Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

+ Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;

+ Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

- Đối với thí sinh khuyết tật, bị suy giảm khả năng học tập, Nhà trường thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển và theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

 

1.2 Quy chế

Điểm trúng tuyển (ĐTT) = Tổng điểm (Môn chung + Môn 2 + Môn 3) + Điểm ƯT (nếu có);

Trong trường hợp có nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, thì sử dụng tiêu chí phụ như sau:

- Xét chọn thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn (1);

- Xét chọn thí sinh có kết quả môn chung (trong tổ hợp môn xét tuyển) có điểm từ cao xuống cho đến đủ số lượng tuyển sinh (2);

- Trường hợp có nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sau khi đã xét điều kiện phụ (1) và (2), thì xét chọn thí sinh theo kết quả môn Tiếng Anh (trong tổ hợp môn xét tuyển hoặc kết quả môn Tiếng Anh Lớp 12 nếu tổ hợp môn xét tuyển không có môn Tiếng Anh, kết quả miễn thi môn Tiếng Anh, bảo lưu điểm thi môn Tiếng Anh) từ cao xuống cho đến đủ số lượng tuyển sinh (3);

- Việc bảo lưu kết quả trúng tuyển: Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

b) Điểm cộng

- Điểm cộng dành cho thí sinh Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp thành phố/tỉnh trong thời gian học tập ở bậc trường THPT, chỉ được cộng điểm cho giải thưởng có thành tích cao nhất, điểm cộng tối đa có mỗi thí sinh là 3 điểm theo thang điểm 30;

Học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố

Giải nhất

Giải nhì

Giải ba

Giải khuyến khích

Điểm cộng

3 điểm

2 điểm

1.5 điểm

1 điểm

- Điểm cộng dành cho thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế IELTS và các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, ... theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT được quy đổi về thang điểm IELTS. Trường hợp nếu thí sinh có các chứng chỉ ngoại ngữ khác (Tiếng Trung, Tiếng Hàn, Tiếng Nhật,...): sử dụng Bảng tham chiếu quy đổi văn bằng, chứng chỉ ngoại ngữ tương đương bậc 3, bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 06 bậc dùng cho Việt Nam theo Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT.

 

IELTS

Đạt 5.0

Đạt 5.5

Đạt từ 6.0 trở lên

Điểm cộng

0.5 điểm

1 điểm

1.5 điểm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
27210408Nghệ thuật sốC00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
37220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; X78; X79
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
57310608Đông phương họcC00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
67320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
87340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
97340301Kế toánA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
107480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
117480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
137510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
167510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21
177510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
187540101Công nghệ thực phẩmA00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21
197720301Điều dưỡngA00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10
207720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
227810201Quản trị khách sạnA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79

Nghệ thuật số

Mã ngành: 7210408

Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78; X79

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

-  Đối tượng:

+ Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

+ Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của pháp luật.

- Điều kiện dự tuyển:

+ Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

+ Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;

+ Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

- Đối với thí sinh khuyết tật, bị suy giảm khả năng học tập, Nhà trường thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển và theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

2.2 Quy chế

Điểm trúng tuyển (ĐTT) = Tổng điểm (Môn chung + Môn 2 + Môn 3) + Điểm ƯT (nếu có);

Trong trường hợp có nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, thì sử dụng tiêu chí phụ như sau:

- Xét chọn thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn (1);

- Xét chọn thí sinh có kết quả môn chung (trong tổ hợp môn xét tuyển) có điểm từ cao xuống cho đến đủ số lượng tuyển sinh (2);

- Trường hợp có nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sau khi đã xét điều kiện phụ (1) và (2), thì xét chọn thí sinh theo kết quả môn Tiếng Anh (trong tổ hợp môn xét tuyển hoặc kết quả môn Tiếng Anh Lớp 12 nếu tổ hợp môn xét tuyển không có môn Tiếng Anh, kết quả miễn thi môn Tiếng Anh, bảo lưu điểm thi môn Tiếng Anh) từ cao xuống cho đến đủ số lượng tuyển sinh (3);

- Việc bảo lưu kết quả trúng tuyển: Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

b) Điểm cộng

- Điểm cộng dành cho thí sinh Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp thành phố/tỉnh trong thời gian học tập ở bậc trường THPT, chỉ được cộng điểm cho giải thưởng có thành tích cao nhất, điểm cộng tối đa có mỗi thí sinh là 3 điểm theo thang điểm 30;

Học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố

Giải nhất

Giải nhì

Giải ba

Giải khuyến khích

Điểm cộng

3 điểm

2 điểm

1.5 điểm

1 điểm

- Điểm cộng dành cho thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế IELTS và các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, ... theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT được quy đổi về thang điểm IELTS. Trường hợp nếu thí sinh có các chứng chỉ ngoại ngữ khác (Tiếng Trung, Tiếng Hàn, Tiếng Nhật,...): sử dụng Bảng tham chiếu quy đổi văn bằng, chứng chỉ ngoại ngữ tương đương bậc 3, bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 06 bậc dùng cho Việt Nam theo Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT.

 

IELTS

Đạt 5.0

Đạt 5.5

Đạt từ 6.0 trở lên

Điểm cộng

0.5 điểm

1 điểm

1.5 điểm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
27210408Nghệ thuật sốC00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
37220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; X78; X79
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
57310608Đông phương họcC00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
67320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
87340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
97340301Kế toánA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
107480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
117480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
137510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
167510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21
177510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
187540101Công nghệ thực phẩmA00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21
197720301Điều dưỡngA00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10
207720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
227810201Quản trị khách sạnA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79

Nghệ thuật số

Mã ngành: 7210408

Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78; X79

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Xét kết quả thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia HCM;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa
27210408Nghệ thuật số
37220201Ngôn ngữ Anh
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc
57310608Đông phương học
67320104Truyền thông đa phương tiện
77340101Quản trị kinh doanh
87340201Tài chính - Ngân hàng
97340301Kế toán
107480103Kỹ thuật phần mềm
117480107Trí tuệ nhân tạo
127480201Công nghệ thông tin
137510202Công nghệ chế tạo máy
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
167510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
177510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
187540101Công nghệ thực phẩm
197720301Điều dưỡng
207720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
227810201Quản trị khách sạn

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Nghệ thuật số

Mã ngành: 7210408

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

-  Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định tại Điều 8 quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT (Ban hành kèm theo Văn bản hợp nhất số 02/VBHN-BGDĐT ngày 02/4/2025 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT);

- Điểm ưu tiên: Ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định tại Điều 7 quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT (Ban hành kèm theo Văn bản hợp nhất số 02/VBHNBGDĐT ngày 02/4/2025 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa
27210408Nghệ thuật số
37220201Ngôn ngữ Anh
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc
57310608Đông phương học
67320104Truyền thông đa phương tiện
77340101Quản trị kinh doanh
87340201Tài chính - Ngân hàng
97340301Kế toán
107480103Kỹ thuật phần mềm
117480107Trí tuệ nhân tạo
127480201Công nghệ thông tin
137510202Công nghệ chế tạo máy
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
167510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
177510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
187540101Công nghệ thực phẩm
197720301Điều dưỡng
207720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
227810201Quản trị khách sạn

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Nghệ thuật số

Mã ngành: 7210408

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17210403Thiết kế đồ họa120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
27210408Nghệ thuật số35ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
37220201Ngôn ngữ Anh230ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; X78; X79
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
57310608Đông phương học60Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
67320104Truyền thông đa phương tiện100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
77340101Quản trị kinh doanh200ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
87340201Tài chính - Ngân hàng100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
97340301Kế toán150ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
107480103Kỹ thuật phần mềm30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
117480107Trí tuệ nhân tạo30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
127480201Công nghệ thông tin125ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
137510202Công nghệ chế tạo máy80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tô150ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
167510406Công nghệ kỹ thuật môi trường40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21
177510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng85ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
187540101Công nghệ thực phẩm65ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21
197720301Điều dưỡng250ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10
207720601Kỹ thuật xét nghiệm y học80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành85ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
227810201Quản trị khách sạn60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79

2. Nghệ thuật số

Mã ngành: 7210408

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78; X79

4. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79

5. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79

6. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79

7. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

8. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

9. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

10. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

11. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

12. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 125

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

13. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

14. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

15. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

16. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21

17. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

18. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21

19. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10

20. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10

21. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

22. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai các năm Tại đây

Quy đổi điểm

- Ngưỡng đầu vào: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Nhà trường thực hiện theo các quy định trong Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non và Quy chế tuyển sinh đại học. Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào căn cứ theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GDĐT ban hành và căn cứ theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2026;

Điểm trúng tuyển (ĐTT) = Tổng điểm (Môn chung + Môn 2 + Môn 3) + Điểm ƯT (nếu có);

- Không có sự phân biệt giữa các tổ hợp.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển DNTU

- Đăng ký xét tuyển trên trang của Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai từ ngày ra thông báo đến hết ngày 30/06/2026 (không bắt buộc);

- Đăng ký nguyện vọng chính thức trên trang của Bộ GD&ĐT từ ngày 02/07/2026 đến ngày 14/07/2026;

- Nếu chưa tuyển đủ số lượng tuyển sinh theo đợt xét tuyển theo lộ trình thời gian của Bộ GD&ĐT thì Nhà trường sẽ có các đợt tuyển bổ sung đến khi đủ số lượng tuyển sinh. (Lịch các đợt bổ sung sẽ thông báo trên Website nhà trường), việc xét tuyển bổ sung đảm bảo số lượng tuyển sinh công bố trong các đợt bổ sung không được vượt quá chỉ tiêu đã công bố ở đợt 1; mỗi đợt xét tuyển bổ sung, thời gian từ khi công bố phương án đến khi bắt đầu xét tuyển phải tối thiểu 10 ngày.

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
  • Tên trường: Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
  • Mã trường: DCD
  • Tên tiếng Anh: Dong Nai Technology University
  • Tên viết tắt: DNTU
  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Khuyến, KP5, P.Trảng Dài, Biên Hòa, Đồng Nai
  • Website: https://dntu.edu.vn/

SỨ MỆNH
Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng dựa trên nền tảng công nghệ và trải nghiệm; nghiên cứu ứng dụng khoa học và chuyển giao tri thức đáp ứng nhu cầu xã hội, hội nhập quốc tế và phát triển bền vững

TẦM NHÌN
Đến năm 2035, Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai trở thành Trường Đại học nghiên cứu ứng dụng có uy tín ở trong nước và khu vực, với môi trường giáo dục hiện đại tất cả vì người học và phục vụ cộng đồng.

GIÁ TRỊ CỐT LÕI
TRUNG THÀNH - TRÁCH NHIỆM - SÁNG TẠO