| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CN1 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06 | |
| 2 | CN10 | Công nghệ nông nghiệp | A00; A01; A02; X06 | |
| 3 | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; X06 | |
| 4 | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06 | |
| 5 | CN13 | Kỹ thuật năng lượng | A00; A01; X06 | |
| 6 | CN14 | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06 | |
| 7 | CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06 | |
| 8 | CN17 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; X06 | |
| 9 | CN18 | Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | A00; A01; X06 | |
| 10 | CN19 | Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) | A00; A01; X06 | |
| 11 | CN2 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06 | |
| 12 | CN20 | Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) | A00; A01; X06 | |
| 13 | CN21 | Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) | A00; A01; A02; X06 | |
| 14 | CN3 | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; X06 | |
| 15 | CN4 | Cơ kỹ thuật | A00; A01; X06 | |
| 16 | CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; X06 | |
| 17 | CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; X06 | |
| 18 | CN7 | Công nghệ hàng không vũ trụ | A00; A01; X06 | |
| 19 | CN8 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06 | |
| 20 | CN9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; X06 |
Công nghệ thông tin
Mã ngành: CN1
Tổ hợp: A00; A01; X06
Công nghệ nông nghiệp
Mã ngành: CN10
Tổ hợp: A00; A01; A02; X06
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Mã ngành: CN11
Tổ hợp: A00; A01; X06
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: CN12
Tổ hợp: A00; A01; X06
Kỹ thuật năng lượng
Mã ngành: CN13
Tổ hợp: A00; A01; X06
Hệ thống thông tin
Mã ngành: CN14
Tổ hợp: A00; A01; X06
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: CN15
Tổ hợp: A00; A01; X06
Kỹ thuật Robot
Mã ngành: CN17
Tổ hợp: A00; A01; X06
Thiết kế công nghiệp và Đồ họa
Mã ngành: CN18
Tổ hợp: A00; A01; X06
Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)
Mã ngành: CN19
Tổ hợp: A00; A01; X06
Kỹ thuật máy tính
Mã ngành: CN2
Tổ hợp: A00; A01; X06
Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)
Mã ngành: CN20
Tổ hợp: A00; A01; X06
Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)
Mã ngành: CN21
Tổ hợp: A00; A01; A02; X06
Vật lý kỹ thuật
Mã ngành: CN3
Tổ hợp: A00; A01; X06
Cơ kỹ thuật
Mã ngành: CN4
Tổ hợp: A00; A01; X06
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: CN5
Tổ hợp: A00; A01; X06
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
Mã ngành: CN6
Tổ hợp: A00; A01; X06
Công nghệ hàng không vũ trụ
Mã ngành: CN7
Tổ hợp: A00; A01; X06
Khoa học máy tính
Mã ngành: CN8
Tổ hợp: A00; A01; X06
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
Mã ngành: CN9
Tổ hợp: A00; A01; X06



