Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (UET) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Công nghệ tuyển sinh 20 ngành đào tạo với 4.020 chỉ tiêu, giữ ổn định so với năm trước. Phần lớn các ngành sử dụng ba tổ hợp xét tuyển A00 (Toán, Lí, Hóa), A01 (Toán, Lí, Anh) và X06 (Toán, Lí, Tin); trong đó hai ngành Công nghệ Sinh học và Công nghệ Nông nghiệp bổ sung thêm tổ hợp A02 (Toán, Lí, Sinh).

Nhà trường xét tuyển ổn định 4 phương thức:

Phương thức 1: Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 với các tổ hợp A00, A01, X06, A02;

Phương thức 2: Kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức;

Phương thức 3: Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế SAT;

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển UET năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026: áp dụng cho thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đầu vào do Trường ĐHCN quy định đối với từng ngành xét tuyển; áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh năm 2026 của Trường ĐHCN với các tổ hợp xét tuyển như sau:

TT

Tổ hợp môn xét tuyển

Ngành xét tuyển

1

A00: Toán, Lý, Hóa

Tất cả các ngành

2

A01: Toán, Lý, Anh

Tất cả các ngành

3

X06: Toán, Lý, Tin

Tất cả các ngành

4

A02: Toán, Lý, Sinh

Công nghệ nông nghiệp; Công nghệ sinh học

-    Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT được quy đổi thành điểm môn Tiếng Anh để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển hoặc được cộng điểm đối với các tổ hợp xét tuyển không có môn tiếng Anh theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo và của ĐHQGHN.

-    Chứng chỉ Tiếng Anh phải đủ 4 kỹ năng. Điểm tối thiểu từng kỹ năng là 5 (theo thang 10) và còn thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày thi.

-    Không chấp nhận chứng chỉ thi online tại nhà;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1CN1Công nghệ thông tinA00; A01; X06
2CN10Công nghệ nông nghiệpA00; A01; A02; X06
3CN11Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; X06
4CN12Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06
5CN13Kỹ thuật năng lượngA00; A01; X06
6CN14Hệ thống thông tinA00; A01; X06
7CN15Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; X06
8CN17Kỹ thuật RobotA00; A01; X06
9CN18Thiết kế công nghiệp và Đồ họaA00; A01; X06
10CN19Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)A00; A01; X06
11CN2Kỹ thuật máy tínhA00; A01; X06
12CN20Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)A00; A01; X06
13CN21Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)A00; A01; A02; X06
14CN3Vật lý kỹ thuậtA00; A01; X06
15CN4Cơ kỹ thuậtA00; A01; X06
16CN5Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; X06
17CN6Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A01; X06
18CN7Công nghệ hàng không vũ trụA00; A01; X06
19CN8Khoa học máy tínhA00; A01; X06
20CN9Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: CN1

Tổ hợp: A00; A01; X06

Công nghệ nông nghiệp

Mã ngành: CN10

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: CN11

Tổ hợp: A00; A01; X06

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: CN12

Tổ hợp: A00; A01; X06

Kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: CN13

Tổ hợp: A00; A01; X06

Hệ thống thông tin

Mã ngành: CN14

Tổ hợp: A00; A01; X06

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: CN15

Tổ hợp: A00; A01; X06

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: CN17

Tổ hợp: A00; A01; X06

Thiết kế công nghiệp và Đồ họa

Mã ngành: CN18

Tổ hợp: A00; A01; X06

Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)

Mã ngành: CN19

Tổ hợp: A00; A01; X06

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: CN2

Tổ hợp: A00; A01; X06

Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)

Mã ngành: CN20

Tổ hợp: A00; A01; X06

Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)

Mã ngành: CN21

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: CN3

Tổ hợp: A00; A01; X06

Cơ kỹ thuật

Mã ngành: CN4

Tổ hợp: A00; A01; X06

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: CN5

Tổ hợp: A00; A01; X06

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: CN6

Tổ hợp: A00; A01; X06

Công nghệ hàng không vũ trụ

Mã ngành: CN7

Tổ hợp: A00; A01; X06

Khoa học máy tính

Mã ngành: CN8

Tổ hợp: A00; A01; X06

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: CN9

Tổ hợp: A00; A01; X06

2
Điểm ĐGNL HN

2.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức (HSA) áp dụng cho thí sinh có điểm thi HSA còn thời hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày thi và đạt ngưỡng đầu vào do Trường ĐHCN quy định đối với từng ngành xét tuyển; áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh năm 2026 của Trường ĐHCN.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1CN1Công nghệ thông tin
2CN10Công nghệ nông nghiệp
3CN11Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
4CN12Trí tuệ nhân tạo
5CN13Kỹ thuật năng lượng
6CN14Hệ thống thông tin
7CN15Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
8CN17Kỹ thuật Robot
9CN18Thiết kế công nghiệp và Đồ họa
10CN19Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)
11CN2Kỹ thuật máy tính
12CN20Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)
13CN21Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)
14CN3Vật lý kỹ thuật
15CN4Cơ kỹ thuật
16CN5Công nghệ kỹ thuật xây dựng
17CN6Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
18CN7Công nghệ hàng không vũ trụ
19CN8Khoa học máy tính
20CN9Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

Công nghệ thông tin

Mã ngành: CN1

Công nghệ nông nghiệp

Mã ngành: CN10

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: CN11

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: CN12

Kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: CN13

Hệ thống thông tin

Mã ngành: CN14

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: CN15

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: CN17

Thiết kế công nghiệp và Đồ họa

Mã ngành: CN18

Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)

Mã ngành: CN19

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: CN2

Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)

Mã ngành: CN20

Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)

Mã ngành: CN21

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: CN3

Cơ kỹ thuật

Mã ngành: CN4

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: CN5

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: CN6

Công nghệ hàng không vũ trụ

Mã ngành: CN7

Khoa học máy tính

Mã ngành: CN8

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: CN9

3
Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế SAT

3.1 Quy chế

Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế SAT áp dụng cho thí sinh có điểm thi SAT còn thời hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày thi và đạt ngưỡng đầu vào do Trường ĐHCN quy định đối với từng ngành xét tuyển; áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh năm 2026 của Trường ĐHCN.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1CN1Công nghệ thông tin
2CN10Công nghệ nông nghiệp
3CN11Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
4CN12Trí tuệ nhân tạo
5CN13Kỹ thuật năng lượng
6CN14Hệ thống thông tin
7CN15Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
8CN17Kỹ thuật Robot
9CN18Thiết kế công nghiệp và Đồ họa
10CN19Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)
11CN2Kỹ thuật máy tính
12CN20Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)
13CN21Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)
14CN3Vật lý kỹ thuật
15CN4Cơ kỹ thuật
16CN5Công nghệ kỹ thuật xây dựng
17CN6Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
18CN7Công nghệ hàng không vũ trụ
19CN8Khoa học máy tính
20CN9Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

Công nghệ thông tin

Mã ngành: CN1

Công nghệ nông nghiệp

Mã ngành: CN10

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: CN11

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: CN12

Kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: CN13

Hệ thống thông tin

Mã ngành: CN14

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: CN15

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: CN17

Thiết kế công nghiệp và Đồ họa

Mã ngành: CN18

Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)

Mã ngành: CN19

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: CN2

Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)

Mã ngành: CN20

Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)

Mã ngành: CN21

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: CN3

Cơ kỹ thuật

Mã ngành: CN4

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: CN5

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: CN6

Công nghệ hàng không vũ trụ

Mã ngành: CN7

Khoa học máy tính

Mã ngành: CN8

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: CN9

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

1. Xét tuyển thẳng: không giới hạn số nguyện vọng, áp dụng với thí sinh diện theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của của Bộ GD& ĐT, cụ thể:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào bậc đại học theo ngành phù hợp với môn thi đã đoạt giải, cụ thể:

TT

Môn thi đạt giải

Ngành xét tuyển thẳng

1

Toán

Tất cả các ngành

2

Tin học

Tất cả các ngành

3

Vật lý

Tất cả các ngành

4

Hóa học

Tất cả các ngành

5

Sinh học

Công nghệ nông nghiệp; Công nghệ sinh học

2. Ưu tiên xét tuyển:

  1. a. Đối với các thí sinh không dùng quyền tuyển thẳng, được ưu tiên xét tuyển. Mức điểm cộng theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo và của ĐHQGHN.
  2. b. Đối với các thí sinh thuộc diện quy định tại khoản 5 Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và các thí sinh thuộc diện quy định tại Mục 3, Điều 8 Quy chế tuyển sinh của ĐHQGHN (không bao gồm giải khoa học, kỹ thuật) được ưu tiên xét tuyển vào các ngành đào tạo phù hợp, cụ thể:

TT

Môn thi đạt giải

Ngành phù hợp được cộng điểm

1

Toán

Tất cả các ngành

2

Tin học

Tất cả các ngành

3

Vật lý

Tất cả các ngành

4

Hóa học

Tất cả các ngành

5

Sinh học

Công nghệ nông nghiệp; Công nghệ sinh học

Mức điểm cộng theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo và của ĐHQGHN

Lưu ý:

Thí sinh đạt nhiều thành tích, có nhiều điểm cộng, chỉ được tính 01 lần với mức điểm/thành tích cao nhất;

ĐHQGHN không xét cộng điểm ưu tiên đối với các cuộc thi HSG hệ Giáo dục thường xuyên cấp tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương (tổ chức độc lập với cuộc thi HSG cấp tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1CN1Công nghệ thông tin
2CN10Công nghệ nông nghiệp
3CN11Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
4CN12Trí tuệ nhân tạo
5CN13Kỹ thuật năng lượng
6CN14Hệ thống thông tin
7CN15Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
8CN17Kỹ thuật Robot
9CN18Thiết kế công nghiệp và Đồ họa
10CN19Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)
11CN2Kỹ thuật máy tính
12CN20Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)
13CN21Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)
14CN3Vật lý kỹ thuật
15CN4Cơ kỹ thuật
16CN5Công nghệ kỹ thuật xây dựng
17CN6Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
18CN7Công nghệ hàng không vũ trụ
19CN8Khoa học máy tính
20CN9Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

Công nghệ thông tin

Mã ngành: CN1

Công nghệ nông nghiệp

Mã ngành: CN10

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: CN11

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: CN12

Kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: CN13

Hệ thống thông tin

Mã ngành: CN14

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: CN15

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: CN17

Thiết kế công nghiệp và Đồ họa

Mã ngành: CN18

Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)

Mã ngành: CN19

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: CN2

Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)

Mã ngành: CN20

Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)

Mã ngành: CN21

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: CN3

Cơ kỹ thuật

Mã ngành: CN4

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: CN5

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: CN6

Công nghệ hàng không vũ trụ

Mã ngành: CN7

Khoa học máy tính

Mã ngành: CN8

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: CN9

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1CN1Công nghệ thông tin460ĐGNL HNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
2CN10Công nghệ nông nghiệp60ĐGNL HNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; X06
3CN11Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá140ĐGNL HNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
4CN12Trí tuệ nhân tạo320ĐGNL HNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
5CN13Kỹ thuật năng lượng60ĐGNL HNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
6CN14Hệ thống thông tin240ĐGNL HNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
7CN15Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu120ĐGNL HNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
8CN17Kỹ thuật Robot140ĐGNL HNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
9CN18Thiết kế công nghiệp và Đồ họa240ĐGNL HNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
10CN19Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)120ĐGNL HNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
11CN2Kỹ thuật máy tính400ĐGNL HNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
12CN20Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)120ĐGNL HNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
13CN21Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)60ĐGNL HNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; X06
14CN3Vật lý kỹ thuật160ĐGNL HNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
15CN4Cơ kỹ thuật60ĐGNL HNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
16CN5Công nghệ kỹ thuật xây dựng160ĐGNL HNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
17CN6Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử160ĐGNL HNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
18CN7Công nghệ hàng không vũ trụ120ĐGNL HNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
19CN8Khoa học máy tính400ĐGNL HNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
20CN9Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông480ĐGNL HNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06

1. Công nghệ thông tin

Mã ngành: CN1

Chỉ tiêu: 460

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06

2. Công nghệ nông nghiệp

Mã ngành: CN10

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06

3. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: CN11

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06

4. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: CN12

Chỉ tiêu: 320

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06

5. Kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: CN13

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06

6. Hệ thống thông tin

Mã ngành: CN14

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06

7. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: CN15

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06

8. Kỹ thuật Robot

Mã ngành: CN17

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06

9. Thiết kế công nghiệp và Đồ họa

Mã ngành: CN18

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06

10. Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)

Mã ngành: CN19

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06

11. Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: CN2

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06

12. Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)

Mã ngành: CN20

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06

13. Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)

Mã ngành: CN21

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06

14. Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: CN3

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06

15. Cơ kỹ thuật

Mã ngành: CN4

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06

16. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: CN5

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06

17. Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: CN6

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06

18. Công nghệ hàng không vũ trụ

Mã ngành: CN7

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06

19. Khoa học máy tính

Mã ngành: CN8

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06

20. Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: CN9

Chỉ tiêu: 480

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06

(-) Tổ hợp xét tuyển được hiểu là tổ hợp môn xét tuyển kết quả điểm thi THPT năm 2026, bao gồm cả diện thí sinh sử dụng chứng chỉ tiếng Anh để thay thế môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.

A00 - Toán, Lý, Hóa; A01 - Toán, Lý, Anh; X06 - Toán, Lý, Tin; A02 - Toán - Lý - Sinh.

(-) Chỉ tiêu tuyển sinh theo phương thức và theo từng ngành có thể được điều chỉnh để phù hợp với thực tế nguồn tuyển, nhưng không làm ảnh hưởng đến quyền lợi của thí sinh dự tuyển và không thay đổi tổng chỉ tiêu tuyển sinh của Nhà trường và không vượt quá năng lực đào tạo của từng ngành.

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN các năm Tại đây.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển UET

a) Với xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống và theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT (từ ngày 2/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026).

b) Với xét tuyển thẳng, dự bị dân tộc: nộp hồ sơ về Trường ĐHCN trước 17 giờ ngày  20/6/2026. Thí sinh đã trúng tuyển theo kế hoạch xét tuyển thẳng thực hiện đăng ký  nguyện vọng trên Hệ thống theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT để lựa chọn  chương trình đào tạo đã trúng tuyển thẳng hoặc đăng ký nguyện vọng xét tuyển khác. 
Thí sinh trúng tuyển thẳng lưu ý: Trường ĐHCN không yêu cầu thí sinh cam kết nhập học dưới mọi hình thức hoặc xác nhận nhập học sớm hơn lịch trình theo kế hoạch chung của ĐHQGHN và của Trường.

c) Với xét tuyển bằng HSA, SAT và diện cộng điểm, diện dùng chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT quy đổi thành điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển: Thí sinh khai báo và nộp minh chứng xét tuyển trên hệ thống của Trường  ĐHCN  từ ngày 10/5/2026 đến 17 giờ ngày 20/6/2026 (mục “Đăng ký xét tuyển” trên Website: https://tuyensinh.uet.vnu.edu.vn/) và thực hiện đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT (từ ngày 2/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026).  

d) Lưu ý
1. Tất cả thí sinh dự tuyển thực hiện đăng ký xét tuyển trên Hệ thống (hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia) theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT. 
2. Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng vào các chương trình đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học khác nhau; nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất.  

* Thí sinh thể hiện nguyện vọng đăng ký xét tuyển trên Hệ thống như sau: 
a) Thứ tự ưu tiên của nguyện vọng (số 1 thể hiện nguyện vọng có thứ tự ưu tiên cao nhất); 
b) Lựa chọn đơn vị đào tạo, đơn vị tuyển sinh (mã trường); 
c) Lựa chọn chương trình đào tạo (mã xét tuyển).

* Trong đợt 1, thí sinh đăng ký xét tuyển và chỉ nộp lệ phí xét tuyển một lần duy nhất (không bao gồm lệ phí các kỳ thi năng khiếu, kỳ thi bổ trợ, kỳ thi độc lập) theo mức  thu dịch vụ tuyển sinh do đơn vị đào tạo quy định.

* Các mốc thời gian thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT; trường hợp có điều chỉnh, các mốc thời gian được cập nhật tương ứng. 

Học phí

 

STT

Mã tuyển sinh

 

Ngành/chương trình

Học phí năm học 2026-2027

1

CN1

Công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

44,000,000

2

CN2

Kỹ thuật máy tính

3

CN3

Vật lý kỹ thuật

4

CN4

Cơ kỹ thuật

5

CN5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

6

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7

CN7

Công nghệ hàng không vũ trụ

8

CN8

Khoa học máy tính

9

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

10

CN13

Kỹ thuật năng lượng

11

CN14

Hệ thống thông tin

 

 

STT

Mã tuyển sinh

 

Ngành/chương trình

Học phí năm học 2026-2027

12

CN15

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

 

13

CN17

Kỹ thuật Robot

14

CN10

Công nghệ nông nghiệp

15

CN11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

16

CN12

Trí tuệ nhân tạo

 

 

 

38,000,000

17

CN18

Thiết kế công nghiệp và đồ họa

18

CN19

Công nghệ vật liệu và Vi điện tử

19

CN20

Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu

20

CN21

Công nghệ kỹ thuật sinh học

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 cập nhật ngày 1/4 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
  • Tên trường: Đại học Công nghệ
  • Tên viết tắt: UET
  • Tên tiếng Anh: VNU University of Engineering and Technology 
  • Địa chỉ: Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Website: https://uet.vnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/UET.VNUH

Trường Đại học Công nghệ (ĐHCN) được thành lập ngày 25/5/2004 trên cơ sở phát triển Khoa Công nghệ &Trung tâm Hợp tác Đào tạo và Bồi dưỡng Cơ học thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN). Trải qua chặng đường gần 20 năm xây dựng và phát triển, nhà trường đã khẳng định vị thế là một trong những ngôi trường đại học đào tạo, nghiên cứu về công nghệ, kỹ thuật hàng đầu cả nước và đang từng bước tiếp cận chuẩn mực quốc tế.

 Từ năm 2004 đến nay, Trường ĐHCN ngày càng phát triển và giữ vững thương hiệu để đạt mục tiêu “trở thành một trường đại học kỹ thuật công nghệ hàng đầu trong nước, nằm trong nhóm các trường đại học tiên tiến của Châu Á; một trung tâm xuất sắc, đi đầu trong đào tạo tài năng, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ” với khẩu hiệu hành động “Sáng tạo – Tiên phong – Chất lượng cao” và giá trị cốt lõi: “Đổi mới sáng tạo, Hợp tác, Chất lượng cao, Nhân văn”.

Qua từng năm tháng, Trường ĐHCN dần củng cố và phát triển để tăng quy mô, chất lượng đào tạo, nghiên cứu khoa học và công nghệ, hợp tác quốc tế, phát triển đội ngũ cán bộ, … xây dựng cơ sở vật chất Nhà trường khang trang, hiện đại hơn.