Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học CMC 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học CMC năm 2026

Thí sinh nhập học Trường Đại học CMC năm 2026 sẽ được tặng 01 chiếc iPad hoặc máy tính bảng có giá trị tương đương nếu đặt CMC là nguyện vọng 1, 2, 3 trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và thỏa mãn ít nhất một trong các tiêu chí sau:

Thí sinh tham dự kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học CMC (CMC-TEST).

Tổng điểm kết quả học tập THPT HK1 lớp 12 hoặc cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển năm 2026 đạt từ 31,00/40,00 điểm trở lên (có bao gồm điểm cộng).

1. Ngành/Chương trình đào tạo và mã xét tuyển

2. Phương thức tuyển sinh 2026

 
Phương thức 1 (CMC401): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực Trường Đại học CMC (CMC–TEST) năm 2026.

Bài thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học CMC là bài thi trắc nghiệm trên máy tính, có cấu trúc gồm: Toán học (30 câu), Tiếng Anh (30 câu) và Tư duy logic (20 câu).

Phương thức 2 (CMC200): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT với điểm trung bình (TB) môn theo tổ hợp môn xét tuyển, không cộng điểm ưu tiên và đảm bảo ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT.

– Điểm xét tuyển (thang điểm 40) được tính theo công thức như sau:

Đối với thí sinh không có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (CCNNQT):

Các ngành Máy tính và Công nghệ thông tin:

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán × 2 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3 + Điểm cộng (nếu có).

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn):

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán x 2 + Điểm TB môn Lý/Hóa + Điểm TB môn 3 + Điểm cộng (nếu có).

Các ngành khác:

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán × 2 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3 + Điểm cộng (nếu có).

Hoặc:

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Văn × 2 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3 + Điểm cộng (nếu có).

Trong đó, điểm TB được tính như sau:Điểm TB môn = (ĐTB môn năm lớp 10 + ĐTB môn năm lớp 11 + ĐTB môn năm lớp 12)/3.

Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế (CCNNQT):

Các ngành Máy tính và Công nghệ thông tin:

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán × 2 + Điểm TB môn 2 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có).

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn):

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán x 2 + Điểm TB môn Lý/Hóa + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có).

Các ngành khác:

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán × 2 + Điểm TB môn 2 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có).

Hoặc:

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Văn × 2 + Điểm TB môn 2 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có).

Phương thức 3 (CMC100): Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, cộng điểm ưu tiên (nếu có).
 

– Điểm xét tuyển (thang điểm 40) được tính theo công thức như sau:

Đối với thí sinh không có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (CCNNQT):

Các ngành Máy tính và Công nghệ thông tin:

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Toán × 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn):

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Toán x 2 + Điểm thi môn Lý/Hóa + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Các ngành khác:

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Toán × 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Hoặc:

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Văn × 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế (CCNNQT):

Các ngành Máy tính và Công nghệ thông tin:

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Toán × 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Đối với ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn):

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Toán x 2 + Điểm thi môn Lý/Hóa + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Các ngành khác:

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Toán × 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Hoặc:

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Văn × 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Phương thức 4 (CMC303): Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT và theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học CMC.

Đối tượng TT1: Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng được xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải.

Đối tượng TT2: Các đối tượng khác thuộc diện tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT.

Đối tượng TT3: Thí sinh có tên trong danh sách tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi hoặc cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố (trực thuộc trung ương) trong các năm từ 2023 – 2026 được xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải.

Đối tượng TT4: Thí sinh là học sinh thuộc các trường THPT chuyên và có kết quả học tập năm lớp 12 đạt loại Tốt được xét tuyển thẳng như sau:

Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật: thí sinh thuộc các khối chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin.

Các ngành khác: thí sinh thuộc tất cả các khối chuyên.

Đối tượng TT5: Thí sinh được khen thưởng danh hiệu học sinh Giỏi ba năm lớp 10, 11, 12 được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành.

Đối tượng TT6: Thí sinh có một trong các chứng chỉ quốc tế: SAT – Scholastic Assessment Test; ACT – American College Testing; A-Level – Cambridge International Examinations A-Level và đạt điểm tối thiểu theo quy định tại (Phụ lục 2). Các chứng chỉ quốc tế khác sẽ được Hội đồng tuyển sinh xem xét và phê duyệt theo từng trường hợp.

Đối tượng TT7: Thí sinh có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ sau đây:

Chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên hoặc tương đương (tham khảo bảng quy đổi tương đương tại Phụ lục 3) được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành.

Chứng chỉ tiếng Trung từ HSK4 trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc hoặc Tiếng Trung thương mại.

Chứng chỉ tiếng Hàn từ TOPIK II cấp độ 4 (158 – 165) trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc.

3. Đăng ký tham dự kỳ thi đánh giá năng lực của Trường Đại học CMC

Bước 1: Thí sinh chuẩn bị hồ sơ là Bản PDF hoặc ảnh CCCD.

Bước 2: Truy cập website: thituyen.cmcu.edu.vn và đăng ký tài khoản trên hệ thống (tài khoản và mật khẩu sẽ được gửi về email của thí sinh).

Bước 3: Đăng nhập, hoàn thành các trường thông tin còn thiếu và tải lên ảnh CCCD theo hướng dẫn trên hệ thống.

Bước 4: Rà soát và nộp hồ sơ thi tuyển.

4. Đăng ký hồ sơ xét tuyển

Cách 1: Nộp hồ sơ trực tuyến.

Bước 1: Thí sinh chuẩn bị hồ sơ theo danh sách sau:

Bản PDF hoặc ảnh kết quả học tập bậc THPT.

Bản PDF hoặc ảnh CCCD.

Bản PDF hoặc ảnh chứng chỉ ngoại ngữ, chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Bản PDF hoặc ảnh bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2026).

Bản PDF hoặc ảnh giấy chứng nhận thành tích hoặc các giấy tờ liên quan (đối với thí sinh ĐKXT theo phương thức xét tuyển thẳng).

Bước 2: Truy cập website: xettuyen.cmcu.edu.vn và đăng ký tài khoản trên hệ thống (tài khoản và mật khẩu sẽ được gửi về email của thí sinh).

Bước 3: Đăng nhập, lựa chọn phương thức xét tuyển, hoàn thành các trường thông tin còn thiếu và tải lên hồ sơ theo hướng dẫn trên hệ thống.

Bước 4: Rà soát và nộp hồ sơ xét tuyển.

Cách 2: Nộp hồ sơ trực tiếp tại văn phòng Trường hoặc gửi qua đường bưu điện.

Bước 1: Thí sinh chuẩn bị hồ sơ theo danh sách sau:

  • Bản photocopy/scan kết quả học tập bậc THPT.
  • Bản photocopy/scan bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2026).
  • Bản photocopy/scan CCCD.
  • Bản photocopy/scan chứng chỉ ngoại ngữ, chứng nhận ưu tiên (nếu có).
  • Bản photocopy/scan giấy chứng nhận thành tích hoặc các giấy tờ liên quan (đối với thí sinh ĐKXT theo phương thức xét tuyển thẳng).

Bước 2: Thí sinh nộp trực tiếp hoặc gửi hồ sơ theo đường bưu điện về văn phòng tuyển sinh Trường Đại học CMC theo địa chỉ: Số 84C, Đường Nguyễn Thanh Bình, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội.

5. Chính sách ưu tiên

Điểm ưu tiên đối tượng và ưu tiên khu vực: theo quy định của Bộ GD&ĐT.

6. Thông tin điểm cộng dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học CMC năm 2026

Dành cho thí sinh đoạt giải trong các kỳ thi Học sinh giỏi và Khoa học kỹ thuật:

Áp dụng với giải thi từ năm 2023 – 2026 và thí sinh có môn đoạt giải phù hợp với ngành học mà thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học CMC.

TT

Thành tích/ Giải thưởng

Điểm cộng

1

Đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi Học sinh giỏi và Khoa học kỹ thuật cấp Quốc gia, Quốc tế

2,00

2

Đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi Học sinh giỏi và Khoa học Kỹ

thuật cấp Tỉnh/Thành phố trực thuộc TW

1,50

3

Đoạt giải Khuyến khích trong các kỳ thi Học sinh giỏi và Khoa học Kỹ thuật cấp Tỉnh/Thành phố trực thuộc TW

1,00

4

Thí sinh đoạt giải trong các cuộc thi HSG/KHKT/STEM… khác

0,50

Dành cho thí sinh có điểm thi năng khiếu:

TT

Thành tích/ Giải thưởng

Điểm cộng

1

Thí sinh có điểm thi năng khiếu vẽ đạt 7,0 trở lên (với thí sinh đăng ký xét tuyển vào khối ngành Mỹ thuật)

2,00

2

Thí sinh có điểm thi năng khiếu vẽ đạt 6,5 trở lên (với thí sinh đăng ký

xét tuyển vào khối ngành Mỹ thuật)

1,50

3

Thí sinh có điểm thi năng khiếu vẽ đạt 6,0 trở lên (với thí sinh đăng ký xét tuyển vào khối ngành Mỹ thuật)

1,00

4

Thí sinh có điểm thi năng khiếu vẽ đạt 5,5 trở lên (với thí sinh đăng ký

xét tuyển vào khối ngành Mỹ thuật)

0,50

Quy định về điểm cộng:

  • Tổng điểm cộng không vượt quá 2,00 điểm cho thang điểm
  • Thí sinh đạt nhiều thành tích, có nhiều điểm cộng nhưng chỉ được tính 01 lần với mức điểm/thành tích cao nhất.
  • Điểm cộng được tính trước khi cộng điểm ưu tiên (ưu tiên khu vực, đối tượng) để đảm bảo thống nhất, đồng bộ theo đúng quy định tại Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của Trường Đại học CMC.

6. Chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính

Trường Đại học CMC dành quỹ học bổng “CMC-Vì bạn xứng đáng” trị giá 96 tỷ đồng cho các thí sinh tài năng nhập học hệ đại học chính quy năm 2026. Xem chi tiết tại: cmcu.edu.vn/chinh-sach-hoc-bong/.

7. Lệ phí thi tuyển, xét tuyển

  • Phí đăng ký thi tuyển kỳ thi Đánh giá Năng lực Trường Đại học CMC: Miễn phí.
  • Phí đăng ký xét tuyển: 50.000 VNĐ/ thí sinh.
  • Phí giữ học bổng, ưu đãi: 5.000.000 VNĐ/ thí sinh (được trừ vào học phí khi thí sinh nhập học chính thức tại Trường Đại học CMC nếu thí sinh thuộc diện được cấp học bổng, ưu đãi).
  • Phí đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT: Nộp lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

8. Thời gian tuyển sinh 2026

8.1. Đối với thí sinh tham gia kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học CMC (CMC–TEST).

Thời gian đăng ký và tổ chức kỳ thi đánh giá năng lực Trường Đại học CMC năm 2026 (CMC-TEST) như sau:

 

8.2. Đối với thí sinh tham gia xét tuyển bằng phương thức 1, 2 và 4.

Đợt

Thời gian đăng ký hồ sơ

Đăng ký hồ sơ tại Trường Đại học CMC

Từ 01/03 – 30/06/2026

Đăng ký nguyện vọng tại Hệ thống xét tuyển của Bộ GD&ĐT

Từ 02/07 – 14/07/2026

Đăng ký xét bổ sung (nếu có)

Từ 22/08/2026

8.3. Đối với thí sinh tham gia xét tuyển bằng phương thức 3.

Thí sinh đăng ký và xét tuyển theo lịch trình của Bộ GD&ĐT công bố.

8.4. Đối với thí sinh tham gia xét tuyển bổ sung (nếu có).

Thí sinh đăng ký trực tiếp tại hệ thống xét tuyển của Trường Đại học CMC theo lịch trình của Bộ GD&ĐT và của Trường Đại học CMC.

 

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Điểm xét tuyển được tính theo công thức như sau: 

Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật: 

Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán × 2 + Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm ưu tiên (nếu có). 

Các ngành khác: 

Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán + Điểm môn Văn + Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm ưu tiên (nếu có). 

Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế (CCNNQT) điểm xét tuyển sẽ được tính như sau: 

Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật: 

Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán × 2 + Điểm môn 1 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm ưu tiên (nếu có). 

Các ngành khác: 

Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán + Điểm môn Văn + Điểm môn 1 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm ưu tiên (nếu có). 

Bảng Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ ra điểm dùng để ĐKXT (CCNN còn giá trị sử dụng đến tháng 10/2025)

TT IELTS HSK TCF JLPT TOPIK (thang 300) Điểm quy đổi
1 5.0 Cấp 4 - - - 8,00
2 5.5 - 400 - 420 N3 (95 – 120) Cấp 4 (150 – 157) 8,50
3 6.0 - 421 - 440 N3 (121 – 140) Cấp 4 (158 – 165) 9,00
4 6.5 - 441 - 450 N3 (141 – 160) Cấp 4 (166 – 173) 9,25
5 7.0 Cấp 5 451 - 470 N3 (161 – 170) Cấp 4 (174 – 181) 9,50
6 7.5 - 471 - 490 N3 (171 – 180) Cấp 4 (182 – 189) 9,75
7 8.0 - 9.0 Cấp 6 ≥ 491 N2, N1 Cấp 5 (≥ 190) 10,00

Các chứng chỉ quốc tế thí sinh có thể dùng để ĐKXT vào Trường đại học CMC năm 2025

TT Chứng chỉ quốc tế Điểm tối thiểu Thang điểm
1 SAT – Scholastic Assessment Test 1100/1600 hoặc 1450/2400 1600 hoặc 2400
2 ACT – American College Testing 22 36
3 A-Level – Cambridge International Examinations A-Level C E-A*

Bảng quy đổi tương đương trình độ tiếng Anh quốc tế dùng để ĐKXT vào trường Đại học CMC năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1AITrí tuệ nhân tạo(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
2BAQuản trị Kinh doanh(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
3CLNgôn ngữ Trung Quốc(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
4CSKhoa học Máy tính(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
5ECThương mại điện tử(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
6ETCông nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
7GAĐồ họa game(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
8GDThiết kế Đồ hoạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
9ITCông nghệ Thông tin(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
10JLTiếng Nhật thương mại(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
11KLNgôn ngữ Hàn Quốc(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
12LSLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
13MKDigital Marketing(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
14RTCông nghệ Robot thông minh(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
15SEKỹ thuật phần mềm(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: AI

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: BA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: CL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Khoa học Máy tính

Mã ngành: CS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Thương mại điện tử

Mã ngành: EC

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: ET

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Đồ họa game

Mã ngành: GA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Thiết kế Đồ hoạ

Mã ngành: GD

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: IT

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: JL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: KL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: LS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Digital Marketing

Mã ngành: MK

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Công nghệ Robot thông minh

Mã ngành: RT

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: SE

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Điểm xét tuyển được tính theo công thức như sau:

Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật:

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán × 2 + Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2.

Các ngành khác:

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán + Điểm TB môn Văn + Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2.

Trong đó, điểm TB được tính như sau:

Điểm TB môn = (Điểm TB môn HK 1 lớp 12 + Điểm TB môn HK2 lớp 12 × 2)/3

Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế (CCNNQT) điểm xét tuyển sẽ được tính như sau:

Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật:

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán × 2 + Điểm TB môn 1 + Điểm quy đổi CCNNQT.

Các ngành khác:

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán + Điểm TB môn Văn + Điểm TB môn 1 + Điểm quy đổi CCNNQT.

Bảng Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ ra điểm dùng để ĐKXT (CCNN còn giá trị sử dụng đến tháng 10/2025)

TT IELTS HSK TCF JLPT TOPIK (thang 300) Điểm quy đổi
1 5.0 Cấp 4 - - - 8,00
2 5.5 - 400 - 420 N3 (95 – 120) Cấp 4 (150 – 157) 8,50
3 6.0 - 421 - 440 N3 (121 – 140) Cấp 4 (158 – 165) 9,00
4 6.5 - 441 - 450 N3 (141 – 160) Cấp 4 (166 – 173) 9,25
5 7.0 Cấp 5 451 - 470 N3 (161 – 170) Cấp 4 (174 – 181) 9,50
6 7.5 - 471 - 490 N3 (171 – 180) Cấp 4 (182 – 189) 9,75
7 8.0 - 9.0 Cấp 6 ≥ 491 N2, N1 Cấp 5 (≥ 190) 10,00

Các chứng chỉ quốc tế thí sinh có thể dùng để ĐKXT vào Trường đại học CMC năm 2025

TT Chứng chỉ quốc tế Điểm tối thiểu Thang điểm
1 SAT – Scholastic Assessment Test 1100/1600 hoặc 1450/2400 1600 hoặc 2400
2 ACT – American College Testing 22 36
3 A-Level – Cambridge International Examinations A-Level C E-A*

Bảng quy đổi tương đương trình độ tiếng Anh quốc tế dùng để ĐKXT vào trường Đại học CMC năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1AITrí tuệ nhân tạo(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
2BAQuản trị Kinh doanh(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
3CLNgôn ngữ Trung Quốc(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
4CSKhoa học Máy tính(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
5ECThương mại điện tử(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
6ETCông nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
7GAĐồ họa game(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
8GDThiết kế Đồ hoạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
9ITCông nghệ Thông tin(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
10JLTiếng Nhật thương mại(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
11KLNgôn ngữ Hàn Quốc(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
12LSLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
13MKDigital Marketing(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
14RTCông nghệ Robot thông minh(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
15SEKỹ thuật phần mềm(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: AI

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: BA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: CL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Khoa học Máy tính

Mã ngành: CS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Thương mại điện tử

Mã ngành: EC

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: ET

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Đồ họa game

Mã ngành: GA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Thiết kế Đồ hoạ

Mã ngành: GD

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: IT

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: JL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: KL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: LS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Digital Marketing

Mã ngành: MK

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Công nghệ Robot thông minh

Mã ngành: RT

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: SE

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Đối tượng TT1: Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng được xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải.

Đối tượng TT2: Các đối tượng khác thuộc diện tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT. 

Đối tượng TT3: Thí sinh có tên trong danh sách tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi hoặc cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố (trực thuộc trung ương) trong các năm từ 2022 – 2025 được xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải. 

Đối tượng TT4: Thí sinh là học sinh thuộc các trường THPT chuyên và có kết quả học tập năm lớp 12 đạt loại Tốt được xét tuyển thẳng như sau: 

  • Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật: thí sinh thuộc các khối chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin. 
  • Các ngành khác: thí sinh thuộc tất cả các khối chuyên. 

Đối tượng TT5: Thí sinh được khen thưởng danh hiệu học sinh Giỏi lớp 12 được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành. 

Đối tượng TT6: Thí sinh có một trong các chứng chỉ quốc tế: SAT – Scholastic Assessment Test; ACT – American College Testing; A-Level – Cambridge International Examinations A-Level. Các chứng chỉ quốc tế khác sẽ được Hội đồng tuyển sinh xem xét và phê duyệt theo từng trường hợp (xem chi tiết tại Phụ lục 2). 

Đối tượng TT7: Thí sinh có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ sau đây: 

Chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên hoặc tương đương (tham khảo bảng quy đổi tương đương tại Phụ lục 3) được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành. 

Chứng chỉ tiếng Trung từ HSK4 trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc. 

Chứng chỉ tiếng Hàn từ TOPIK4 trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc. 

Chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 (JLPT) trở lên được xét tuyển thẳng vào chương trình Tiếng Nhật trong kinh doanh. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1AITrí tuệ nhân tạo
2BAQuản trị Kinh doanh
3CLNgôn ngữ Trung Quốc
4CSKhoa học Máy tính
5ECThương mại điện tử
6ETCông nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
7GAĐồ họa game
8GDThiết kế Đồ hoạ
9ITCông nghệ Thông tin
10JLTiếng Nhật thương mại
11KLNgôn ngữ Hàn Quốc
12LSLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng
13MKDigital Marketing
14RTCông nghệ Robot thông minh
15SEKỹ thuật phần mềm

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: AI

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: BA

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: CL

Khoa học Máy tính

Mã ngành: CS

Thương mại điện tử

Mã ngành: EC

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: ET

Đồ họa game

Mã ngành: GA

Thiết kế Đồ hoạ

Mã ngành: GD

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: IT

Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: JL

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: KL

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: LS

Digital Marketing

Mã ngành: MK

Công nghệ Robot thông minh

Mã ngành: RT

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: SE

4
Điểm thi riêng

4.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2025 của Trường Đại học CMC (CMC–TEST).

Bài thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học CMC là bài thi trắc nghiệm trên máy tính, có cấu trúc gồm: Toán học (30 câu), Tiếng Anh (30 câu) và Tư duy logic (20 câu).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1AITrí tuệ nhân tạo
2BAQuản trị Kinh doanh
3CLNgôn ngữ Trung Quốc
4CSKhoa học Máy tính
5ECThương mại điện tử
6ETCông nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
7GAĐồ họa game
8GDThiết kế Đồ hoạ
9ITCông nghệ Thông tin
10JLTiếng Nhật thương mại
11KLNgôn ngữ Hàn Quốc
12LSLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng
13MKDigital Marketing
14RTCông nghệ Robot thông minh
15SEKỹ thuật phần mềm

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: AI

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: BA

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: CL

Khoa học Máy tính

Mã ngành: CS

Thương mại điện tử

Mã ngành: EC

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: ET

Đồ họa game

Mã ngành: GA

Thiết kế Đồ hoạ

Mã ngành: GD

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: IT

Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: JL

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: KL

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: LS

Digital Marketing

Mã ngành: MK

Công nghệ Robot thông minh

Mã ngành: RT

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: SE

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1AITrí tuệ nhân tạo80Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
2BAQuản trị Kinh doanh150Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
3CLNgôn ngữ Trung Quốc80Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
4CSKhoa học Máy tính250Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
5ECThương mại điện tử80Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
6ETCông nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông50Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
7GAĐồ họa game30Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
8GDThiết kế Đồ hoạ45Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
9ITCông nghệ Thông tin250Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
10JLTiếng Nhật thương mại75Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
11KLNgôn ngữ Hàn Quốc75Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
12LSLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng100Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
13MKDigital Marketing135Ưu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
14RTCông nghệ Robot thông minh30Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
15SEKỹ thuật phần mềm80Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)

1. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: AI

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

2. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: BA

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: CL

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

4. Khoa học Máy tính

Mã ngành: CS

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

5. Thương mại điện tử

Mã ngành: EC

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

6. Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: ET

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

7. Đồ họa game

Mã ngành: GA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

8. Thiết kế Đồ hoạ

Mã ngành: GD

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

9. Công nghệ Thông tin

Mã ngành: IT

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

10. Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: JL

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

11. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: KL

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

12. Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: LS

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

13. Digital Marketing

Mã ngành: MK

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

14. Công nghệ Robot thông minh

Mã ngành: RT

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

15. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: SE

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học CMC các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học CMC
  • Tên trường: Đại học CMC
  • Mã trường: CMC
  • Tên tiếng Anh: CMC University
  • Địa chỉ: Tầng 3 nhà B Số 36 Mạc Thái Tổ, Trung Kính, Yên Hòa, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội.
  • Website: https://cmcu.edu.vn/

Năm 2022, Tập đoàn CMC đẩy mạnh phát triển khối Nghiên cứu – Giáo dục với việc đầu tư vào Trường Đại học CMC và định vị là Trường Đại học Số đầu tiên tại Việt Nam, là nơi sản sinh thế hệ công dân số tinh hoa cho đất nước, đồng thời trở thành bệ phóng quan trọng giúp CMC đạt mục tiêu tập đoàn số toàn cầu, quy mô tỷ đô với nguồn nhân lực 10.000 – 15.000