Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Đại Học Cần Thơ 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Cần Thơ (CTU) năm 2026

Năm 2026 phương án tuyển sinh dự kiến tuyển 12.000 chỉ tiêu các ngành đại học chính quy, tăng khoảng 1.400 chỉ tiêu so với năm trước.

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng 

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi THPT 2026

Phương thức 3: Xét kết quả học bạ THPT 

Phương thức 4: Sử dụng kết quả kì thi V-SAT

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào điểm của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số môn) ứng với ngành dự tuyển. Riêng các môn năng khiếu, sử dụng kết quả do ĐHCT hoặc do trường đại học khác tổ chức thi năm 2026 để xét tuyển vào đại học chính quy từ 5,0 điểm trở lên. Không sử dụng điểm miễn môn ngoại ngữ.

Điểm xét tuyển (ĐXT) bằng tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký (không nhân hệ số); cộng với điểm ưu tiên. ĐXT được làm tròn đến hai chữ số thập phân và theo thang 30 điểm:

ĐXT = (Môn_1 + Môn_2 + Môn_3) + Điểm ưu tiên

(ĐHCT chọn tổ hợp có ĐXT cao nhất để xét tuyển và không quy định độ lệch giữa các tổ hợp)

Ngành xét tuyển: tất cả các ngành.

Đối tượng: thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2026 trở về trước. Người đã tốt nghiệp cao đẳng học liên thông đại học. Người đã tốt nghiệp đại học, học ngành đại học thứ 2.

Điều kiện ĐKXT: đạt ngưỡng đầu vào của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm nonM01, M05, M06, M11
27140202Giáo dục Tiểu họcA00, C01, C04, D01
37140204Giáo dục Công dânC00, C19, D14, D15, X70
47140206Giáo dục Thể chấtT00, T01, T06, T10
57140209Sư phạm Toán họcA00, A01, B08, D07
67140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, X26
77140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, X06
87140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, X10
97140213Sư phạm Sinh họcA02, B00, B03, B08
107140217Sư phạm Ngữ vănC00, D01, D14, D15
117140218Sư phạm Lịch sửC00, C19, D14, C03, X70
127140219Sư phạm Địa lýA07, C00, C04, D15
137140231Sư phạm Tiếng AnhD01, D14, D15, D66, X78
147140233Sư phạm Tiếng PhápD01, D03, D14, D64
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A01, A02, B00
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00, C19, C20, D14, X70, X74
177220201Ngôn ngữ AnhD01, D09, D14, D15
187220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)D01, D09, D14, D15
197220201HNgôn ngữ Anh -Hậu GiangD01, D09, D14, D15
207220203Ngôn ngữ PhápD01, D03, D14, D64
217229001Triết họcC00, C19, D14, D15, X70
227229030Văn họcC00, D01, D14, D15
237310101Kinh tếA00, A01, C02, D01
247310201Chính trị họcC00, C19, D14, D15, X70
257310301Xã hội họcC00, C19, D01, X70, X74
267310403Tâm lý học giáo dụcC00, C14, C20, D14, X01, X74
277320101Báo chíC00, D01, D14, D15
287320104Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, D01, X02
297320201Thông tin - thư việnA01, D01, C01, X26
307340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C02, D01
317340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)A01, D01, D07, X26
327340101HQuản trị kinh doanh-Hậu GiangA00, A01, C02, D01
337340115MarketingA00, A01, C02, D01
347340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, C02, D01
357340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)A01, D01, D07, X26
367340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, C02, D01
377340122Thương mại điện tửA00, A01, C02, D01
387340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, C02, D01
397340201CTài chính – Ngân hàng (CTCLC)A01, D01, D07, X26
407340205Công nghệ tài chínhA00, A01, C02, D01
417340301Kế toánA00, A01, C02, D01
427340301SKế toán- Sóc TrăngA00, A01, C02, D01
437340302Kiểm toánA00, A01, C02, D01
447380101LuậtC00, C01, D01, X01
457380101HLuật- Hậu GiangC00, C01, D01, X01
467380101SLuật- Sóc TrăngC00, C01, D01, X01
477380103Luật dân sự và tố tụng dân sựC00, C01, D01, X01
487380107Luật kinh tếC00, C01, D01, X01
497420101Sinh họcA02, B00, B03, B08
507420201Công nghệ sinh họcA00, B00, B08, D07
517420201TCông nghệ sinh học (CTTT)A01, B08, D07, X28
527420203Sinh học ứng dụngA00, A01, B00, B08
537440112Hóa họcA00, B00, C02, D07
547440301Khoa học môi trườngA00, A02, B00, D07
557460108Khoa học dữ liệuA00, A01, X06, X26
567460112Toán ứng dụngA00, A01, A02, B00
577460201Thống kêA00, A01, A02, B00
587480101Khoa học máy tínhA00, A01, X06, X26
597480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, X06, X26
607480102CMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)A01, D01, D07, X26
617480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, X06, X26
627480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)A01, D01, D07, X26
637480104Hệ thống thông tinA00, A01, X06, X26
647480104CHệ thống thông tin (CTCLC)A01, D01, D07, X26
657480106Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00, A01, X06, X07
667480107Trí tuệ nhân tạoA00, A01, X06, X26
677480201Công nghệ thông tinA00, A01, X06, X26
687480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)A01, D01, D07, X26
697480201HCông nghệ thông tin-Hậu GiangA00, A01, X06, X26
707480202An toàn thông tinA00, A01, X06, X26
717510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, D07, X11
727510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A00, A01, D07, X27
737510601Quản lý công nghiệpA00, A01, D01, X27
747510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, X27
757510605SLogistics và quản lý chuỗi cung ứng- Sóc TrăngA00, A01, D01, X27
767520103Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế tạo máy)A00, A01, X06, X07
777520103CKỹ thuật cơ khí (CTCLC)A00, A01, X27, X26
787520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D07, X06
797520130Kỹ thuật ô tôA00, A01, X06, X07
807520201Kỹ thuật điệnA00, A01, D07, X06
817520201CKỹ thuật điện (CTCLC)A00, A01, D07, X27
827520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, X06, X07
837520212Kỹ thuật y sinhA00, A01, A02, B08
847520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, D07, X06
857520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)A00, A01, X26, X27
867520309Kỹ thuật vật liệuA00, B00, D07, X11
877520320Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D07
887520401Vật lý kỹ thuậtA00, A01, A02, C01
897540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D07
907540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)A01, B08, D07, X27
917540104Công nghệ sau thu hoạchA00, A01, B00, D07
927540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00, A01, B00, X12
937540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00, A01, B00, X12
947580101Kiến trúcV00, V01, V02, V03
957580105Quy hoạch vùng và đô thịA00, A01, B00, D07
967580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, V00, X07
977580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)A00, A01, D07, X27
987580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00, A01, V00, X07
997580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, V00, X07
1007580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00, A01, B08, D07
1017580302Quản lý xây dựngA00, A01, X26, X27
1027620103Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)A00, B00, X12, X16
1037620105Chăn nuôiA00, A02, B00, B08
1047620109Nông họcA00, B00, B08, X12
1057620110Khoa học cây trồngA02, B00, B08, X12
1067620112Bảo vệ thực vậtA00, B00, B08, X12
1077620112CBảo vệ thực vật (CTCLC)A00, A01, B00, B08
1087620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00, B00, B08, X12
1097620114Kinh doanh nông nghiệpA00, C02, D01, X25
1107620114HKinh doanh nông nghiệp-Hậu GiangA00, C02, D01, X25
1117620115Kinh tế nông nghiệpA00, A01, C02, D01
1127620115HKinh tế nông nghiệp- Hậu GiangA00, A01, C02, D01
1137620301Nuôi trồng thủy sảnA00, B00, B08, X12
1147620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)A01, B08, D07, X28
1157620302Bệnh học thủy sảnA00, B00, B08, X12
1167620305Quản lý thủy sảnA00, B00, B08, X12
1177640101Thú yA02, B00, D07, X12
1187640101CThú y (CTCLC)A01, B08, D07, X27
1197720203Hóa dượcA00, B00, C02, D07
1207810101Du lịchC00, D01, D14, D15
1217810101HDu lịch- Hậu GiangC00, D01, D14, D15
1227810101SDu lịch- Sóc TrăngC00, D01, D14, D15
1237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C02, D01
1247810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)A01, D01, D07, X26
1257850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D07
1267850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, C02, D01
1277850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D07

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M01, M05, M06, M11

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00, C01, C04, D01

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00, T01, T06, T10

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00, A01, B08, D07

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00, A01, D01, X26

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00, A01, A02, X06

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00, B00, D07, X10

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02, B00, B03, B08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00, C19, D14, C03, X70

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: A07, C00, C04, D15

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01, D14, D15, D66, X78

Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Tổ hợp: D01, D03, D14, D64

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00, C19, C20, D14, X70, X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01, D09, D14, D15

Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

Mã ngành: 7220201C

Tổ hợp: D01, D09, D14, D15

Ngôn ngữ Anh -Hậu Giang

Mã ngành: 7220201H

Tổ hợp: D01, D09, D14, D15

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: D01, D03, D14, D64

Triết học

Mã ngành: 7229001

Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C00, C19, D01, X70, X74

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00, C14, C20, D14, X01, X74

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00, A01, D01, X02

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: A01, D01, C01, X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Quản trị kinh doanh (CTCLC)

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Quản trị kinh doanh-Hậu Giang

Mã ngành: 7340101H

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

Mã ngành: 7340120C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)

Mã ngành: 7340201C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Kế toán- Sóc Trăng

Mã ngành: 7340301S

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

Luật- Hậu Giang

Mã ngành: 7380101H

Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

Luật- Sóc Trăng

Mã ngành: 7380101S

Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: A02, B00, B03, B08

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00, B00, B08, D07

Công nghệ sinh học (CTTT)

Mã ngành: 7420201T

Tổ hợp: A01, B08, D07, X28

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Tổ hợp: A00, A01, B00, B08

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00, B00, C02, D07

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00, A02, B00, D07

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00

Thống kê

Mã ngành: 7460201

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)

Mã ngành: 7480102C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

Mã ngành: 7480103C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Hệ thống thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480104C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Công nghệ thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Công nghệ thông tin-Hậu Giang

Mã ngành: 7480201H

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00, B00, D07, X11

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

Mã ngành: 7510401C

Tổ hợp: A00, A01, D07, X27

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00, A01, D01, X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, D01, X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng- Sóc Trăng

Mã ngành: 7510605S

Tổ hợp: A00, A01, D01, X27

Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)

Mã ngành: 7520103C

Tổ hợp: A00, A01, X27, X26

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00, A01, D07, X06

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00, A01, D07, X06

Kỹ thuật điện (CTCLC)

Mã ngành: 7520201C

Tổ hợp: A00, A01, D07, X27

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00, A01, A02, B08

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00, A01, D07, X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)

Mã ngành: 7520216C

Tổ hợp: A00, A01, X26, X27

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Tổ hợp: A00, B00, D07, X11

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Tổ hợp: A00, A01, A02, C01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

Mã ngành: 7540101C

Tổ hợp: A01, B08, D07, X27

Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Tổ hợp: A00, A01, B00, X12

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00, A01, B00, X12

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00, V01, V02, V03

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00, A01, V00, X07

Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

Mã ngành: 7580201C

Tổ hợp: A00, A01, D07, X27

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: A00, A01, V00, X07

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00, A01, V00, X07

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Tổ hợp: A00, A01, B08, D07

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00, A01, X26, X27

Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)

Mã ngành: 7620103

Tổ hợp: A00, B00, X12, X16

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00, A02, B00, B08

Nông học

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A02, B00, B08, X12

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

Bảo vệ thực vật (CTCLC)

Mã ngành: 7620112C

Tổ hợp: A00, A01, B00, B08

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Mã ngành: 7620113

Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: A00, C02, D01, X25

Kinh doanh nông nghiệp-Hậu Giang

Mã ngành: 7620114H

Tổ hợp: A00, C02, D01, X25

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Kinh tế nông nghiệp- Hậu Giang

Mã ngành: 7620115H

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

Mã ngành: 7620301T

Tổ hợp: A01, B08, D07, X28

Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A02, B00, D07, X12

Thú y (CTCLC)

Mã ngành: 7640101C

Tổ hợp: A01, B08, D07, X27

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00, B00, C02, D07

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

Du lịch- Hậu Giang

Mã ngành: 7810101H

Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

Du lịch- Sóc Trăng

Mã ngành: 7810101S

Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

Mã ngành: 7810103C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào Điểm trung bình môn cả năm (ĐTBMCN) lớp 10, 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số môn) ứng với ngành dự tuyển. Riêng các môn năng khiếu, sử dụng kết quả do ĐHCT hoặc do trường đại học khác tổ chức thi năm 2026 để xét tuyển vào đại học chính quy từ 5,0 điểm trở lên. Không sử dụng điểm miễn môn ngoại ngữ.

Điểm mỗi môn (gọi là HM) bằng trung bình cộng của ĐTBMCN của 3 năm học, được làm tròn đến hai chữ số thập phân (thang điểm 10) như sau:

Lưu ý: Không sử dụng điểm kiểm tra lại. Đối với môn ngoại ngữ, chỉ sử dụng môn ngoại ngữ chính.

Điểm HM được quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT (gọi là HM) theo quy tắc quy đổi điểm. Các môn năng khiếu không quy đổi tương đương.

Điểm xét tuyển (ĐXT) bằng tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển đã quy đổi (HM_n); cộng với điểm ưu tiên. ĐXT được làm tròn đến hai chữ số thập phân và theo thang 30 điểm:

ĐXT = (HM_1 + HM_2 + HM_3) + Điểm ưu tiên

(ĐHCT sẽ chọn tổ hợp có ĐXT cao nhất để xét tuyển và không quy định độ lệch giữa các tổ hợp)

Ngành xét tuyển: tất cả các ngành.

Đối tượng: thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2026 trở về trước. Người đã tốt nghiệp cao đẳng học liên thông đại học. Người đã tốt nghiệp đại học, học ngành đại học thứ 2.

Điều kiện ĐKXT: đạt ngưỡng đầu vào của phương thức xét học bạ và đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 phải có tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và một môn khác) đạt từ 15,0 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm nonM01, M05, M06, M11
27140202Giáo dục Tiểu họcA00, C01, C04, D01
37140204Giáo dục Công dânC00, C19, D14, D15, X70
47140206Giáo dục Thể chấtT00, T01, T06, T10
57140209Sư phạm Toán họcA00, A01, B08, D07
67140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, X26
77140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, X06
87140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, X10
97140213Sư phạm Sinh họcA02, B00, B03, B08
107140217Sư phạm Ngữ vănC00, D01, D14, D15
117140218Sư phạm Lịch sửC00, C19, D14, C03, X70
127140219Sư phạm Địa lýA07, C00, C04, D15
137140231Sư phạm Tiếng AnhD01, D14, D15, D66, X78
147140233Sư phạm Tiếng PhápD01, D03, D14, D64
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A01, A02, B00
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00, C19, C20, D14, X70, X74
177220201Ngôn ngữ AnhD01, D09, D14, D15
187220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)D01, D09, D14, D15
197220201HNgôn ngữ Anh -Hậu GiangD01, D09, D14, D15
207220203Ngôn ngữ PhápD01, D03, D14, D64
217229001Triết họcC00, C19, D14, D15, X70
227229030Văn họcC00, D01, D14, D15
237310101Kinh tếA00, A01, C02, D01
247310201Chính trị họcC00, C19, D14, D15, X70
257310301Xã hội họcC00, C19, D01, X70, X74
267310403Tâm lý học giáo dụcC00, C14, C20, D14, X01, X74
277320101Báo chíC00, D01, D14, D15
287320104Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, D01, X02
297320201Thông tin - thư việnA01, D01, C01, X26
307340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C02, D01
317340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)A01, D01, D07, X26
327340101HQuản trị kinh doanh-Hậu GiangA00, A01, C02, D01
337340115MarketingA00, A01, C02, D01
347340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, C02, D01
357340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)A01, D01, D07, X26
367340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, C02, D01
377340122Thương mại điện tửA00, A01, C02, D01
387340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, C02, D01
397340201CTài chính – Ngân hàng (CTCLC)A01, D01, D07, X26
407340205Công nghệ tài chínhA00, A01, C02, D01
417340301Kế toánA00, A01, C02, D01
427340301SKế toán- Sóc TrăngA00, A01, C02, D01
437340302Kiểm toánA00, A01, C02, D01
447380101LuậtC00, C01, D01, X01
457380101HLuật- Hậu GiangC00, C01, D01, X01
467380101SLuật- Sóc TrăngC00, C01, D01, X01
477380103Luật dân sự và tố tụng dân sựC00, C01, D01, X01
487380107Luật kinh tếC00, C01, D01, X01
497420101Sinh họcA02, B00, B03, B08
507420201Công nghệ sinh họcA00, B00, B08, D07
517420201TCông nghệ sinh học (CTTT)A01, B08, D07, X28
527420203Sinh học ứng dụngA00, A01, B00, B08
537440112Hóa họcA00, B00, C02, D07
547440301Khoa học môi trườngA00, A02, B00, D07
557460108Khoa học dữ liệuA00, A01, X06, X26
567460112Toán ứng dụngA00, A01, A02, B00
577460201Thống kêA00, A01, A02, B00
587480101Khoa học máy tínhA00, A01, X06, X26
597480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, X06, X26
607480102CMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)A01, D01, D07, X26
617480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, X06, X26
627480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)A01, D01, D07, X26
637480104Hệ thống thông tinA00, A01, X06, X26
647480104CHệ thống thông tin (CTCLC)A01, D01, D07, X26
657480106Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00, A01, X06, X07
667480107Trí tuệ nhân tạoA00, A01, X06, X26
677480201Công nghệ thông tinA00, A01, X06, X26
687480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)A01, D01, D07, X26
697480201HCông nghệ thông tin-Hậu GiangA00, A01, X06, X26
707480202An toàn thông tinA00, A01, X06, X26
717510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, D07, X11
727510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A00, A01, D07, X27
737510601Quản lý công nghiệpA00, A01, D01, X27
747510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, X27
757510605SLogistics và quản lý chuỗi cung ứng- Sóc TrăngA00, A01, D01, X27
767520103Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế tạo máy)A00, A01, X06, X07
777520103CKỹ thuật cơ khí (CTCLC)A00, A01, X27, X26
787520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D07, X06
797520130Kỹ thuật ô tôA00, A01, X06, X07
807520201Kỹ thuật điệnA00, A01, D07, X06
817520201CKỹ thuật điện (CTCLC)A00, A01, D07, X27
827520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, X06, X07
837520212Kỹ thuật y sinhA00, A01, A02, B08
847520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, D07, X06
857520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)A00, A01, X26, X27
867520309Kỹ thuật vật liệuA00, B00, D07, X11
877520320Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D07
887520401Vật lý kỹ thuậtA00, A01, A02, C01
897540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D07
907540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)A01, B08, D07, X27
917540104Công nghệ sau thu hoạchA00, A01, B00, D07
927540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00, A01, B00, X12
937540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00, A01, B00, X12
947580101Kiến trúcV00, V01, V02, V03
957580105Quy hoạch vùng và đô thịA00, A01, B00, D07
967580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, V00, X07
977580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)A00, A01, D07, X27
987580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00, A01, V00, X07
997580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, V00, X07
1007580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00, A01, B08, D07
1017580302Quản lý xây dựngA00, A01, X26, X27
1027620103Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)A00, B00, X12, X16
1037620105Chăn nuôiA00, A02, B00, B08
1047620109Nông họcA00, B00, B08, X12
1057620110Khoa học cây trồngA02, B00, B08, X12
1067620112Bảo vệ thực vậtA00, B00, B08, X12
1077620112CBảo vệ thực vật (CTCLC)A00, A01, B00, B08
1087620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00, B00, B08, X12
1097620114Kinh doanh nông nghiệpA00, C02, D01, X25
1107620114HKinh doanh nông nghiệp-Hậu GiangA00, C02, D01, X25
1117620115Kinh tế nông nghiệpA00, A01, C02, D01
1127620115HKinh tế nông nghiệp- Hậu GiangA00, A01, C02, D01
1137620301Nuôi trồng thủy sảnA00, B00, B08, X12
1147620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)A01, B08, D07, X28
1157620302Bệnh học thủy sảnA00, B00, B08, X12
1167620305Quản lý thủy sảnA00, B00, B08, X12
1177640101Thú yA02, B00, D07, X12
1187640101CThú y (CTCLC)A01, B08, D07, X27
1197720203Hóa dượcA00, B00, C02, D07
1207810101Du lịchC00, D01, D14, D15
1217810101HDu lịch- Hậu GiangC00, D01, D14, D15
1227810101SDu lịch- Sóc TrăngC00, D01, D14, D15
1237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C02, D01
1247810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)A01, D01, D07, X26
1257850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D07
1267850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, C02, D01
1277850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D07

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M01, M05, M06, M11

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00, C01, C04, D01

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00, T01, T06, T10

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00, A01, B08, D07

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00, A01, D01, X26

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00, A01, A02, X06

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00, B00, D07, X10

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02, B00, B03, B08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00, C19, D14, C03, X70

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: A07, C00, C04, D15

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01, D14, D15, D66, X78

Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Tổ hợp: D01, D03, D14, D64

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00, C19, C20, D14, X70, X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01, D09, D14, D15

Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

Mã ngành: 7220201C

Tổ hợp: D01, D09, D14, D15

Ngôn ngữ Anh -Hậu Giang

Mã ngành: 7220201H

Tổ hợp: D01, D09, D14, D15

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: D01, D03, D14, D64

Triết học

Mã ngành: 7229001

Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C00, C19, D01, X70, X74

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00, C14, C20, D14, X01, X74

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00, A01, D01, X02

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: A01, D01, C01, X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Quản trị kinh doanh (CTCLC)

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Quản trị kinh doanh-Hậu Giang

Mã ngành: 7340101H

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

Mã ngành: 7340120C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)

Mã ngành: 7340201C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Kế toán- Sóc Trăng

Mã ngành: 7340301S

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

Luật- Hậu Giang

Mã ngành: 7380101H

Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

Luật- Sóc Trăng

Mã ngành: 7380101S

Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: A02, B00, B03, B08

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00, B00, B08, D07

Công nghệ sinh học (CTTT)

Mã ngành: 7420201T

Tổ hợp: A01, B08, D07, X28

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Tổ hợp: A00, A01, B00, B08

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00, B00, C02, D07

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00, A02, B00, D07

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00

Thống kê

Mã ngành: 7460201

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)

Mã ngành: 7480102C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

Mã ngành: 7480103C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Hệ thống thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480104C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Công nghệ thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Công nghệ thông tin-Hậu Giang

Mã ngành: 7480201H

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00, B00, D07, X11

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

Mã ngành: 7510401C

Tổ hợp: A00, A01, D07, X27

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00, A01, D01, X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, D01, X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng- Sóc Trăng

Mã ngành: 7510605S

Tổ hợp: A00, A01, D01, X27

Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)

Mã ngành: 7520103C

Tổ hợp: A00, A01, X27, X26

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00, A01, D07, X06

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00, A01, D07, X06

Kỹ thuật điện (CTCLC)

Mã ngành: 7520201C

Tổ hợp: A00, A01, D07, X27

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00, A01, A02, B08

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00, A01, D07, X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)

Mã ngành: 7520216C

Tổ hợp: A00, A01, X26, X27

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Tổ hợp: A00, B00, D07, X11

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Tổ hợp: A00, A01, A02, C01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

Mã ngành: 7540101C

Tổ hợp: A01, B08, D07, X27

Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Tổ hợp: A00, A01, B00, X12

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00, A01, B00, X12

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00, V01, V02, V03

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00, A01, V00, X07

Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

Mã ngành: 7580201C

Tổ hợp: A00, A01, D07, X27

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: A00, A01, V00, X07

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00, A01, V00, X07

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Tổ hợp: A00, A01, B08, D07

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00, A01, X26, X27

Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)

Mã ngành: 7620103

Tổ hợp: A00, B00, X12, X16

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00, A02, B00, B08

Nông học

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A02, B00, B08, X12

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

Bảo vệ thực vật (CTCLC)

Mã ngành: 7620112C

Tổ hợp: A00, A01, B00, B08

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Mã ngành: 7620113

Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: A00, C02, D01, X25

Kinh doanh nông nghiệp-Hậu Giang

Mã ngành: 7620114H

Tổ hợp: A00, C02, D01, X25

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Kinh tế nông nghiệp- Hậu Giang

Mã ngành: 7620115H

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

Mã ngành: 7620301T

Tổ hợp: A01, B08, D07, X28

Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A02, B00, D07, X12

Thú y (CTCLC)

Mã ngành: 7640101C

Tổ hợp: A01, B08, D07, X27

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00, B00, C02, D07

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

Du lịch- Hậu Giang

Mã ngành: 7810101H

Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

Du lịch- Sóc Trăng

Mã ngành: 7810101S

Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

Mã ngành: 7810103C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

3.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào điểm thi V-SAT của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số môn) ứng với ngành dự tuyển. Riêng các môn năng khiếu, sử dụng kết quả do ĐHCT hoặc do trường đại học khác tổ chức thi năm 2026 để xét tuyển vào đại học chính quy từ 5,0 điểm trở lên. Không sử dụng điểm miễn môn ngoại ngữ.

- Phương thức xét điểm V-SAT không sử dụng các tổ hợp có môn: Tiếng Pháp, Giáo dục Công dân, Giáo dục kinh tế pháp luật, Tin học, Công nghệ công nghiệp, Công nghệ nông nghiệp.

- Thí sinh được sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do các cơ sở giáo dục đại học tổ chức thi trong thời hạn 03 năm tính đến năm tuyển sinh. Ứng với mỗi môn, thí sinh được chọn điểm cao nhất nếu thi nhiều lần. Các môn trong tổ hợp có thể được thi ở các đợt khác nhau hay các cơ sở khác nhau.

- Điểm mỗi môn V-SAT (gọi là VM, theo thang điểm 150) được quy đổi tương đương với điểm THPT (gọi là VM, thang điểm 10) theo quy tắc quy đổi điểm. Các môn năng khiếu không quy đổi tương đương.

Điểm xét tuyển (ĐXT) bằng tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển đã quy đổi (VM_n); cộng với điểm ưu tiên. ĐXT được làm tròn đến hai chữ số thập phân và theo thang 30 điểm:

ĐXT = (VM_1 + VM_2 + VM_3) + Điểm ưu tiên

(ĐHCT sẽ chọn tổ hợp có ĐXT cao nhất để xét tuyển và không quy định độ lệch giữa các tổ hợp)

Ngành xét tuyển: tất cả các ngành.

Đối tượng: thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2026 trở về trước. Người đã tốt nghiệp cao đẳng học liên thông đại học. Người đã tốt nghiệp đại học, học ngành đại học thứ 2.

Điều kiện ĐKXT: đạt ngưỡng đầu vào của phương thức xét điểm V-SAT và đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 phải có tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và một môn khác) đạt từ 15,0 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140204Giáo dục Công dân
47140206Giáo dục Thể chất
57140209Sư phạm Toán học
67140210Sư phạm Tin học
77140211Sư phạm Vật lý
87140212Sư phạm Hóa học
97140213Sư phạm Sinh học
107140217Sư phạm Ngữ văn
117140218Sư phạm Lịch sử
127140219Sư phạm Địa lý
137140231Sư phạm Tiếng Anh
147140233Sư phạm Tiếng Pháp
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
177220201Ngôn ngữ Anh
187220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)
197220201HNgôn ngữ Anh -Hậu Giang
207220203Ngôn ngữ Pháp
217229001Triết học
227229030Văn học
237310101Kinh tế
247310201Chính trị học
257310301Xã hội học
267310403Tâm lý học giáo dục
277320101Báo chí
287320104Truyền thông đa phương tiện
297320201Thông tin - thư viện
307340101Quản trị kinh doanh
317340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)
327340101HQuản trị kinh doanh-Hậu Giang
337340115Marketing
347340120Kinh doanh quốc tế
357340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)
367340121Kinh doanh thương mại
377340122Thương mại điện tử
387340201Tài chính – Ngân hàng
397340201CTài chính – Ngân hàng (CTCLC)
407340205Công nghệ tài chính
417340301Kế toán
427340301SKế toán- Sóc Trăng
437340302Kiểm toán
447380101Luật
457380101HLuật- Hậu Giang
467380101SLuật- Sóc Trăng
477380103Luật dân sự và tố tụng dân sự
487380107Luật kinh tế
497420101Sinh học
507420201Công nghệ sinh học
517420201TCông nghệ sinh học (CTTT)
527420203Sinh học ứng dụng
537440112Hóa học
547440301Khoa học môi trường
557460108Khoa học dữ liệu
567460112Toán ứng dụng
577460201Thống kê
587480101Khoa học máy tính
597480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
607480102CMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
617480103Kỹ thuật phần mềm
627480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)
637480104Hệ thống thông tin
647480104CHệ thống thông tin (CTCLC)
657480106Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
667480107Trí tuệ nhân tạo
677480201Công nghệ thông tin
687480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)
697480201HCông nghệ thông tin-Hậu Giang
707480202An toàn thông tin
717510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
727510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
737510601Quản lý công nghiệp
747510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
757510605SLogistics và quản lý chuỗi cung ứng- Sóc Trăng
767520103Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế tạo máy)
777520103CKỹ thuật cơ khí (CTCLC)
787520114Kỹ thuật cơ điện tử
797520130Kỹ thuật ô tô
807520201Kỹ thuật điện
817520201CKỹ thuật điện (CTCLC)
827520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông
837520212Kỹ thuật y sinh
847520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
857520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
867520309Kỹ thuật vật liệu
877520320Kỹ thuật môi trường
887520401Vật lý kỹ thuật
897540101Công nghệ thực phẩm
907540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)
917540104Công nghệ sau thu hoạch
927540105Công nghệ chế biến thủy sản
937540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
947580101Kiến trúc
957580105Quy hoạch vùng và đô thị
967580201Kỹ thuật xây dựng
977580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)
987580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
997580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
1007580213Kỹ thuật cấp thoát nước
1017580302Quản lý xây dựng
1027620103Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)
1037620105Chăn nuôi
1047620109Nông học
1057620110Khoa học cây trồng
1067620112Bảo vệ thực vật
1077620112CBảo vệ thực vật (CTCLC)
1087620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
1097620114Kinh doanh nông nghiệp
1107620114HKinh doanh nông nghiệp-Hậu Giang
1117620115Kinh tế nông nghiệp
1127620115HKinh tế nông nghiệp- Hậu Giang
1137620301Nuôi trồng thủy sản
1147620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)
1157620302Bệnh học thủy sản
1167620305Quản lý thủy sản
1177640101Thú y
1187640101CThú y (CTCLC)
1197720203Hóa dược
1207810101Du lịch
1217810101HDu lịch- Hậu Giang
1227810101SDu lịch- Sóc Trăng
1237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
1247810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
1257850101Quản lý tài nguyên và môi trường
1267850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
1277850103Quản lý đất đai

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

Mã ngành: 7220201C

Ngôn ngữ Anh -Hậu Giang

Mã ngành: 7220201H

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Triết học

Mã ngành: 7229001

Văn học

Mã ngành: 7229030

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (CTCLC)

Mã ngành: 7340101C

Quản trị kinh doanh-Hậu Giang

Mã ngành: 7340101H

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

Mã ngành: 7340120C

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)

Mã ngành: 7340201C

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán- Sóc Trăng

Mã ngành: 7340301S

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật- Hậu Giang

Mã ngành: 7380101H

Luật- Sóc Trăng

Mã ngành: 7380101S

Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ sinh học (CTTT)

Mã ngành: 7420201T

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Thống kê

Mã ngành: 7460201

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)

Mã ngành: 7480102C

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

Mã ngành: 7480103C

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Hệ thống thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480104C

Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7480106

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480201C

Công nghệ thông tin-Hậu Giang

Mã ngành: 7480201H

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

Mã ngành: 7510401C

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng- Sóc Trăng

Mã ngành: 7510605S

Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)

Mã ngành: 7520103C

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện (CTCLC)

Mã ngành: 7520201C

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)

Mã ngành: 7520216C

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

Mã ngành: 7540101C

Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

Mã ngành: 7580201C

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)

Mã ngành: 7620103

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Nông học

Mã ngành: 7620109

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Bảo vệ thực vật (CTCLC)

Mã ngành: 7620112C

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Mã ngành: 7620113

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Kinh doanh nông nghiệp-Hậu Giang

Mã ngành: 7620114H

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Kinh tế nông nghiệp- Hậu Giang

Mã ngành: 7620115H

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

Mã ngành: 7620301T

Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Thú y

Mã ngành: 7640101

Thú y (CTCLC)

Mã ngành: 7640101C

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Du lịch- Hậu Giang

Mã ngành: 7810101H

Du lịch- Sóc Trăng

Mã ngành: 7810101S

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

Mã ngành: 7810103C

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Đối tượng và điều kiện được tuyển thẳng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT như sau:

a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định.
b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia được tuyển thẳng vào đại học theo ngành phù hợp với môn mà thí sinh đạt giải (xem Danh sách đính kèm). Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
c) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt điều kiện đăng ký xét tuyển của ngành được tuyển thẳng phù hợp với nội dung đề tài đạt giải (thí sinh liên hệ Phòng Đào tạo tư vấn chọn ngành phù hợp). Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.
d) Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á được tuyển thẳng vào ngành Giáo dục thể chất (mã xét ttuyển 7140206). Thời gian đạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
đ) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cử đi được tuyển thẳng vào đại học theo ngành phù hợp với nghề đạt giải (thí sinh liên hệ Phòng Đào tạo tư vấn chọn ngành phù hợp). Thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
e) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định có khả năng theo học một số ngành đào tạo của ĐHCT nhưng không có khả năng dự tuyển theo những phương thức tuyển sinh của ĐHCT;
g) Thí sinh là người nước ngoài phải đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình, ngành đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT (thí sinh liên hệ Phòng Đào tạo tư vấn chọn ngành phù hợp).
h) Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT (thí sinh liên hệ Phòng Đào tạo tư vấn chọn ngành phù hợp). Hiệu trưởng ĐHCT xem xét và quyết định việc tuyển thẳng.
ĐHCT cấp học bổng 02 học kỳ (9.00.000đ/học kỳ) cho những thí sinh được tuyển thẳng thuộc đối tượng quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e sau khi nhập học.

2. Ưu tiên xét tuyển
Thí sinh đạt điều kiện đăng ký xét tuyển của một trong các phương thức 2, 3 và 4 ứng với ngành đăng ký ưu tiên xét tuyển, thuộc một trong các đối tượng sau:

a) Thí sinh là đối tượng tuyển thẳng tại điểm a, b, c, d, đ được ưu tiên xét tuyển vào ngành học do thí sinh đăng ký.
b) Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài đã đạt giải (thí sinh liên hệ Phòng Đào tạo tư vấn chọn ngành phù hợp). Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
c) Thí sinh đạt huy chương vàng, bạc, đồng các giải thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận là vận động viên kiện tướng quốc gia dự tuyển vào ngành Giáo dục Thể chất (mã xét tuyển 7140206). Thời gian đạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
d) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với nghề đã đạt giải (thí sinh liên hệ Phòng Đào tạo tư vấn chọn ngành phù hợp). Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển.
ĐHCT cấp học bổng 01 học kỳ (9.000.000đ) cho thí sinh được ưu tiên xét tuyển sau khi nhập học.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140204Giáo dục Công dân
47140206Giáo dục Thể chất
57140209Sư phạm Toán học
67140210Sư phạm Tin học
77140211Sư phạm Vật lý
87140212Sư phạm Hóa học
97140213Sư phạm Sinh học
107140217Sư phạm Ngữ văn
117140218Sư phạm Lịch sử
127140219Sư phạm Địa lý
137140231Sư phạm Tiếng Anh
147140233Sư phạm Tiếng Pháp
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
177220201Ngôn ngữ Anh
187220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)
197220201HNgôn ngữ Anh -Hậu Giang
207220203Ngôn ngữ Pháp
217229001Triết học
227229030Văn học
237310101Kinh tế
247310201Chính trị học
257310301Xã hội học
267310403Tâm lý học giáo dục
277320101Báo chí
287320104Truyền thông đa phương tiện
297320201Thông tin - thư viện
307340101Quản trị kinh doanh
317340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)
327340101HQuản trị kinh doanh-Hậu Giang
337340115Marketing
347340120Kinh doanh quốc tế
357340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)
367340121Kinh doanh thương mại
377340122Thương mại điện tử
387340201Tài chính – Ngân hàng
397340201CTài chính – Ngân hàng (CTCLC)
407340205Công nghệ tài chính
417340301Kế toán
427340301SKế toán- Sóc Trăng
437340302Kiểm toán
447380101Luật
457380101HLuật- Hậu Giang
467380101SLuật- Sóc Trăng
477380103Luật dân sự và tố tụng dân sự
487380107Luật kinh tế
497420101Sinh học
507420201Công nghệ sinh học
517420201TCông nghệ sinh học (CTTT)
527420203Sinh học ứng dụng
537440112Hóa học
547440301Khoa học môi trường
557460108Khoa học dữ liệu
567460112Toán ứng dụng
577460201Thống kê
587480101Khoa học máy tính
597480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
607480102CMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
617480103Kỹ thuật phần mềm
627480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)
637480104Hệ thống thông tin
647480104CHệ thống thông tin (CTCLC)
657480106Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
667480107Trí tuệ nhân tạo
677480201Công nghệ thông tin
687480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)
697480201HCông nghệ thông tin-Hậu Giang
707480202An toàn thông tin
717510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
727510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
737510601Quản lý công nghiệp
747510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
757510605SLogistics và quản lý chuỗi cung ứng- Sóc Trăng
767520103Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế tạo máy)
777520103CKỹ thuật cơ khí (CTCLC)
787520114Kỹ thuật cơ điện tử
797520130Kỹ thuật ô tô
807520201Kỹ thuật điện
817520201CKỹ thuật điện (CTCLC)
827520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông
837520212Kỹ thuật y sinh
847520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
857520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
867520309Kỹ thuật vật liệu
877520320Kỹ thuật môi trường
887520401Vật lý kỹ thuật
897540101Công nghệ thực phẩm
907540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)
917540104Công nghệ sau thu hoạch
927540105Công nghệ chế biến thủy sản
937540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
947580101Kiến trúc
957580105Quy hoạch vùng và đô thị
967580201Kỹ thuật xây dựng
977580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)
987580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
997580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
1007580213Kỹ thuật cấp thoát nước
1017580302Quản lý xây dựng
1027620103Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)
1037620105Chăn nuôi
1047620109Nông học
1057620110Khoa học cây trồng
1067620112Bảo vệ thực vật
1077620112CBảo vệ thực vật (CTCLC)
1087620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
1097620114Kinh doanh nông nghiệp
1107620114HKinh doanh nông nghiệp-Hậu Giang
1117620115Kinh tế nông nghiệp
1127620115HKinh tế nông nghiệp- Hậu Giang
1137620301Nuôi trồng thủy sản
1147620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)
1157620302Bệnh học thủy sản
1167620305Quản lý thủy sản
1177640101Thú y
1187640101CThú y (CTCLC)
1197720203Hóa dược
1207810101Du lịch
1217810101HDu lịch- Hậu Giang
1227810101SDu lịch- Sóc Trăng
1237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
1247810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
1257850101Quản lý tài nguyên và môi trường
1267850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
1277850103Quản lý đất đai

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

Mã ngành: 7220201C

Ngôn ngữ Anh -Hậu Giang

Mã ngành: 7220201H

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Triết học

Mã ngành: 7229001

Văn học

Mã ngành: 7229030

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (CTCLC)

Mã ngành: 7340101C

Quản trị kinh doanh-Hậu Giang

Mã ngành: 7340101H

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

Mã ngành: 7340120C

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)

Mã ngành: 7340201C

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán- Sóc Trăng

Mã ngành: 7340301S

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật- Hậu Giang

Mã ngành: 7380101H

Luật- Sóc Trăng

Mã ngành: 7380101S

Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ sinh học (CTTT)

Mã ngành: 7420201T

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Thống kê

Mã ngành: 7460201

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)

Mã ngành: 7480102C

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

Mã ngành: 7480103C

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Hệ thống thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480104C

Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7480106

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480201C

Công nghệ thông tin-Hậu Giang

Mã ngành: 7480201H

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

Mã ngành: 7510401C

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng- Sóc Trăng

Mã ngành: 7510605S

Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)

Mã ngành: 7520103C

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện (CTCLC)

Mã ngành: 7520201C

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)

Mã ngành: 7520216C

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

Mã ngành: 7540101C

Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

Mã ngành: 7580201C

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)

Mã ngành: 7620103

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Nông học

Mã ngành: 7620109

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Bảo vệ thực vật (CTCLC)

Mã ngành: 7620112C

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Mã ngành: 7620113

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Kinh doanh nông nghiệp-Hậu Giang

Mã ngành: 7620114H

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Kinh tế nông nghiệp- Hậu Giang

Mã ngành: 7620115H

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

Mã ngành: 7620301T

Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Thú y

Mã ngành: 7640101

Thú y (CTCLC)

Mã ngành: 7640101C

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Du lịch- Hậu Giang

Mã ngành: 7810101H

Du lịch- Sóc Trăng

Mã ngành: 7810101S

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

Mã ngành: 7810103C

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140201Giáo dục mầm non140Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạM01, M05, M06, M11
27140202Giáo dục Tiểu học100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, C01, C04, D01
37140204Giáo dục Công dân80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00, C19, D14, D15, X70
47140206Giáo dục Thể chất80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạT00, T01, T06, T10
57140209Sư phạm Toán học100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B08, D07
67140210Sư phạm Tin học80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, X26
77140211Sư phạm Vật lý80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, A02, X06
87140212Sư phạm Hóa học80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, B00, D07, X10
97140213Sư phạm Sinh học80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02, B00, B03, B08
107140217Sư phạm Ngữ văn120Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00, D01, D14, D15
117140218Sư phạm Lịch sử80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00, C19, D14, C03, X70
127140219Sư phạm Địa lý80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA07, C00, C04, D15
137140231Sư phạm Tiếng Anh120Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01, D14, D15, D66, X78
147140233Sư phạm Tiếng Pháp40Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01, D03, D14, D64
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiên70Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, A02, B00
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý70Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00, C19, C20, D14, X70, X74
177220201Ngôn ngữ Anh220Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01, D09, D14, D15
187220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)120Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01, D09, D14, D15
197220201HNgôn ngữ Anh -Hậu Giang60Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01, D09, D14, D15
207220203Ngôn ngữ Pháp80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01, D03, D14, D64
217229001Triết học80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00, C19, D14, D15, X70
227229030Văn học100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00, D01, D14, D15
237310101Kinh tế80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
247310201Chính trị học80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00, C19, D14, D15, X70
257310301Xã hội học80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00, C19, D01, X70, X74
267310403Tâm lý học giáo dục80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00, C14, C20, D14, X01, X74
277320101Báo chí140Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00, D01, D14, D15
287320104Truyền thông đa phương tiện140Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, X02
297320201Thông tin - thư viện60Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01, D01, C01, X26
307340101Quản trị kinh doanh140Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
317340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01, D01, D07, X26
327340101HQuản trị kinh doanh-Hậu Giang60Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
337340115Marketing100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
347340120Kinh doanh quốc tế120Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
357340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01, D01, D07, X26
367340121Kinh doanh thương mại100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
377340122Thương mại điện tử100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
387340201Tài chính – Ngân hàng80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
397340201CTài chính – Ngân hàng (CTCLC)40Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01, D01, D07, X26
407340205Công nghệ tài chính80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
417340301Kế toán100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
427340301SKế toán- Sóc Trăng40Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
437340302Kiểm toán80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
447380101Luật260Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00, C01, D01, X01
457380101HLuật- Hậu Giang60Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00, C01, D01, X01
467380101SLuật- Sóc Trăng60Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00, C01, D01, X01
477380103Luật dân sự và tố tụng dân sự180Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00, C01, D01, X01
487380107Luật kinh tế180Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00, C01, D01, X01
497420101Sinh học80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02, B00, B03, B08
507420201Công nghệ sinh học180Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, B00, B08, D07
517420201TCông nghệ sinh học (CTTT)40Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01, B08, D07, X28
527420203Sinh học ứng dụng80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, B08
537440112Hóa học90Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, B00, C02, D07
547440301Khoa học môi trường90Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A02, B00, D07
557460108Khoa học dữ liệu60Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X26
567460112Toán ứng dụng90Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, A02, B00
577460201Thống kê90Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, A02, B00
587480101Khoa học máy tính120Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X26
597480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X26
607480102CMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)40Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01, D01, D07, X26
617480103Kỹ thuật phần mềm100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X26
627480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01, D01, D07, X26
637480104Hệ thống thông tin100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X26
647480104CHệ thống thông tin (CTCLC)80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01, D01, D07, X26
657480106Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)160Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X07
667480107Trí tuệ nhân tạo100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X26
677480201Công nghệ thông tin200Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X26
687480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01, D01, D07, X26
697480201HCông nghệ thông tin-Hậu Giang40Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X26
707480202An toàn thông tin100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X26
717510401Công nghệ kỹ thuật hóa học120Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, B00, D07, X11
727510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)40Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D07, X27
737510601Quản lý công nghiệp80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, X27
747510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, X27
757510605SLogistics và quản lý chuỗi cung ứng- Sóc Trăng60Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, X27
767520103Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế tạo máy)120Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X07
777520103CKỹ thuật cơ khí (CTCLC)40Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X27, X26
787520114Kỹ thuật cơ điện tử100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D07, X06
797520130Kỹ thuật ô tô120Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X07
807520201Kỹ thuật điện160Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D07, X06
817520201CKỹ thuật điện (CTCLC)40Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D07, X27
827520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông140Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X07
837520212Kỹ thuật y sinh80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, A02, B08
847520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa140Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D07, X06
857520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)40Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X26, X27
867520309Kỹ thuật vật liệu50Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, B00, D07, X11
877520320Kỹ thuật môi trường90Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, D07
887520401Vật lý kỹ thuật100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, A02, C01
897540101Công nghệ thực phẩm200Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, D07
907540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01, B08, D07, X27
917540104Công nghệ sau thu hoạch80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, D07
927540105Công nghệ chế biến thủy sản120Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, X12
937540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, X12
947580101Kiến trúc80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạV00, V01, V02, V03
957580105Quy hoạch vùng và đô thị60Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, D07
967580201Kỹ thuật xây dựng180Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, V00, X07
977580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)40Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D07, X27
987580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy60Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, V00, X07
997580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông120Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, V00, X07
1007580213Kỹ thuật cấp thoát nước60Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B08, D07
1017580302Quản lý xây dựng60Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X26, X27
1027620103Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)60Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, B00, X12, X16
1037620105Chăn nuôi100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A02, B00, B08
1047620109Nông học100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, B00, B08, X12
1057620110Khoa học cây trồng100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02, B00, B08, X12
1067620112Bảo vệ thực vật140Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, B00, B08, X12
1077620112CBảo vệ thực vật (CTCLC)40Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, B08
1087620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan60Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, B00, B08, X12
1097620114Kinh doanh nông nghiệp80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, C02, D01, X25
1107620114HKinh doanh nông nghiệp-Hậu Giang40Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, C02, D01, X25
1117620115Kinh tế nông nghiệp80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
1127620115HKinh tế nông nghiệp- Hậu Giang40Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
1137620301Nuôi trồng thủy sản280Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, B00, B08, X12
1147620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)40Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01, B08, D07, X28
1157620302Bệnh học thủy sản100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, B00, B08, X12
1167620305Quản lý thủy sản100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, B00, B08, X12
1177640101Thú y200Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02, B00, D07, X12
1187640101CThú y (CTCLC)40Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01, B08, D07, X27
1197720203Hóa dược120Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, B00, C02, D07
1207810101Du lịch140Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00, D01, D14, D15
1217810101HDu lịch- Hậu Giang60Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00, D01, D14, D15
1227810101SDu lịch- Sóc Trăng60Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00, D01, D14, D15
1237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
1247810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)40Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01, D01, D07, X26
1257850101Quản lý tài nguyên và môi trường100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, D07
1267850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên80Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
1277850103Quản lý đất đai100Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, D07

1. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: M01, M05, M06, M11

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, C01, C04, D01

3. Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70

4. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: T00, T01, T06, T10

5. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B08, D07

6. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X26

7. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, A02, X06

8. Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, D07, X10

9. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02, B00, B03, B08

10. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

11. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, C19, D14, C03, X70

12. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A07, C00, C04, D15

13. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01, D14, D15, D66, X78

14. Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01, D03, D14, D64

15. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, A02, B00

16. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, C19, C20, D14, X70, X74

17. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01, D09, D14, D15

18. Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01, D03, D14, D64

19. Triết học

Mã ngành: 7229001

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70

20. Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

21. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

22. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70

23. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, C19, D01, X70, X74

24. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, C14, C20, D14, X01, X74

25. Báo chí

Mã ngành: 7320101

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

26. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X02

27. Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, D01, C01, X26

28. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

29. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

30. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

31. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

32. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

33. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

34. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

35. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

36. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

37. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

38. Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

39. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

40. Sinh học

Mã ngành: 7420101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02, B00, B03, B08

41. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, B08, D07

42. Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B08

43. Hóa học

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, C02, D07

44. Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A02, B00, D07

45. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

46. Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, A02, B00

47. Thống kê

Mã ngành: 7460201

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, A02, B00

48. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

49. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

50. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

51. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

52. Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

53. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

54. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

55. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

56. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, D07, X11

57. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X27

58. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X27

59. Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

60. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D07, X06

61. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

62. Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D07, X06

63. Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

64. Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, A02, B08

65. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D07, X06

66. Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, D07, X11

67. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

68. Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, A02, C01

69. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

70. Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

71. Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, X12

72. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, X12

73. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: V00, V01, V02, V03

74. Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

75. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, V00, X07

76. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, V00, X07

77. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, V00, X07

78. Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B08, D07

79. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, X26, X27

80. Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)

Mã ngành: 7620103

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, X12, X16

81. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A02, B00, B08

82. Nông học

Mã ngành: 7620109

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

83. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02, B00, B08, X12

84. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

85. Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Mã ngành: 7620113

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

86. Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, C02, D01, X25

87. Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

88. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

89. Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

90. Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

91. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02, B00, D07, X12

92. Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, C02, D07

93. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

94. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

95. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

96. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

97. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

98. Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

Mã ngành: 7220201C

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01, D09, D14, D15

99. Ngôn ngữ Anh -Hậu Giang

Mã ngành: 7220201H

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01, D09, D14, D15

100. Quản trị kinh doanh (CTCLC)

Mã ngành: 7340101C

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

101. Quản trị kinh doanh-Hậu Giang

Mã ngành: 7340101H

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

102. Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

Mã ngành: 7340120C

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

103. Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)

Mã ngành: 7340201C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

104. Kế toán- Sóc Trăng

Mã ngành: 7340301S

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

105. Luật- Hậu Giang

Mã ngành: 7380101H

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

106. Luật- Sóc Trăng

Mã ngành: 7380101S

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

107. Công nghệ sinh học (CTTT)

Mã ngành: 7420201T

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, B08, D07, X28

108. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)

Mã ngành: 7480102C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

109. Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

Mã ngành: 7480103C

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

110. Hệ thống thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480104C

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

111. Công nghệ thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480201C

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

112. Công nghệ thông tin-Hậu Giang

Mã ngành: 7480201H

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

113. Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

Mã ngành: 7510401C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D07, X27

114. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng- Sóc Trăng

Mã ngành: 7510605S

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X27

115. Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)

Mã ngành: 7520103C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, X27, X26

116. Kỹ thuật điện (CTCLC)

Mã ngành: 7520201C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D07, X27

117. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)

Mã ngành: 7520216C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, X26, X27

118. Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

Mã ngành: 7540101C

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, B08, D07, X27

119. Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

Mã ngành: 7580201C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D07, X27

120. Bảo vệ thực vật (CTCLC)

Mã ngành: 7620112C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B08

121. Kinh doanh nông nghiệp-Hậu Giang

Mã ngành: 7620114H

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, C02, D01, X25

122. Kinh tế nông nghiệp- Hậu Giang

Mã ngành: 7620115H

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

123. Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

Mã ngành: 7620301T

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, B08, D07, X28

124. Thú y (CTCLC)

Mã ngành: 7640101C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, B08, D07, X27

125. Du lịch- Hậu Giang

Mã ngành: 7810101H

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

126. Du lịch- Sóc Trăng

Mã ngành: 7810101S

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

127. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

Mã ngành: 7810103C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Ghi chú:

- CTCLC: chương trình chất lượng cao; CTTT: chương trình tiên tiến; CTKSTN: chương trình kỹ sư tài năng

- Tra cứu các môn trong tổ hợp xét tuyển tại phụ lục kèm theo.

- Điểm xét tuyển (thang điểm 40) bằng tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (trong đó môn chính nhân hệ số 2), cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo quy chế tuyển sinh.

PHỤ LỤC: BẢNG MÃ TỔ HỢP

Mã TH

Tên các môn

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

A07

Toán, Lịch sử, Địa lí

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

B08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

C14

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

C20

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D03

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D64

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

M01

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu GDMN

M05

Ngữ Văn, Địa lí, Năng khiếu GDMN

M06

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN

M11

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu GDMN

T00

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

T01

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu TDTT

T06

Toán, Hóa học, Năng khiếu TDTT

T10

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT

V00

Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

V01

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

V02

Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

V03

Toán, Hóa học, Vẽ Mỹ thuật

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL

X02

Toán, Ngữ văn, Tin học

X06

Toán, Vật lí, Tin học

X07

Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

X10

Toán, Hóa học, Tin học

X11

Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

X12

Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp

X16

Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp

X25

Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

X27

Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh

X28

Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL

X74

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục KT&PL

X78

Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh

 

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại học Cần Thơ các năm Tại đây

Quy đổi điểm

- Điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm các môn năng khiếu không quy đổi.

- Điểm mỗi môn của học bạ hoặc điểm V-SAT được quy đổi tương đương với điểm THPT năm 2026 theo công thức nội suy tuyến tính:

trong đó:

x: điểm học bạ hoặc điểm V-SAT của thí sinh;

a, b: Biên của khoảng điểm học bạ hoặc V-SAT (a < x ≤ b);

y: điểm quy đổi tương đương điểm tốt nghiệp THPT (Môn_XHB hoặc Môn_XV-SAT);

c, d: Biên của khoảng điểm tốt nghiệp THPT tương ứng (c < y ≤ d).

- Tương ứng với mỗi môn của học bạ hoặc V-SAT sẽ có 1 bảng quy đổi điểm tương đương với điểm THPT riêng biệt (thể hiện các giá trị a, b, c và d tương ứng với mỗi khoảng phân vị T). Bảng quy đổi điểm được xây dựng dựa trên kết quả phân tích đối sánh tương ứng theo từng môn giữa điểm học bạ hoặc điểm V-SAT với điểm tốt nghiệp THPT năm 2026 (áp dụng phương pháp phân tích bách phân vị: chia thí sinh thành các nhóm điểm từ cao đến thấp). Bảng quy đổi điểm mỗi môn học bạ, V-SAT có dạng tổng quát như sau:

TỐP

Điểm Học bạ/V-SAT (x):

a < x ≤ b

Điểm thi TN THPT (y):

c < y ≤ d

T1

a< x ≤ b1

c< y ≤ d1

T2

a< x ≤ b2

c< y ≤ d2

Tn

a< x ≤ bn

c< y ≤ dn

- Trong bảng quy đổi điểm trên, mỗi dòng thể hiện một khoảng phân vị T (VD: tốp 5%, 10%,…) với khoảng điểm tương ứng từ điểm gốc (Học bạ/V-SAT) và điểm quy đổi. Các giá trị ai, bi, ci và di (i là số tự nhiên từ 1 đến n) là khác nhau đối với từng tốp phân vị Ti. Để tính điểm quy đổi, thực hiện như sau:

(1) Tìm khoảng điểm a< x ≤ bi chứa giá trị x trong bảng quy đổi điểm để có được các giá trị ai, bi, ci và di tương ứng với dòng tốp Ti.

(2) Áp dụng công thức nội suy tuyến tính với a = ai, b = bi, c = ci, d = di và x để tính điểm quy đổi y.

- Các bảng quy đổi điểm áp dụng cho năm 2026 sẽ được ĐHCT công bố sau khi hoàn tất việc phân tích đối sánh dữ liệu điểm của tất cả thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào ĐHCT năm 2026.

- Thí sinh có thể tham khảo công cụ tính toán điểm quy đổi của năm 2025:

    Học bạ tại https://kqts.ctu.edu.vn/qdhb    V-SAT tại https://vscon.fobi.vn

Ví dụ 1 - Quy đổi điểm học bạ: Điểm học bạ môn Toán (HM_Toán) của thí sinh là 8,1 điểm và giả định bảng quy đổi điểm học bạ môn Toán như sau:

TỐP

Điểm học bạ

a < x ≤ b

Điểm thi TN THPT

c < y ≤ d

5%

9,37 < x ≤ 10,00

8,60 < y ≤ 9,80

10%

9,10 < x ≤ 9,37

8,40 < y ≤ 8,60

20%

8,73 < x ≤ 9,10

8,00 < y ≤ 8,40

30%

8,40 < x ≤ 8,73

7,80  < y ≤ 8,00

40%

8,10 < x ≤ 8,40

7,60  < y ≤ 7,80

50%

7,77 < x ≤ 8,10

7,20  < y ≤ 7,60

60%

7,43 < x ≤ 7,77

7,00  < y ≤ 7,20

70%

7,07 < x ≤ 7,43

6,60  < y ≤ 7,00

80%

6,63 < x ≤ 7,07

6,20  < y ≤ 6,60

90%

6,07 < x ≤ 6,63

5,40  < y ≤ 6,20

>90%

1,99 < x ≤ 6,07

1,00  < y ≤ 5,40

Do x = 8,1 trong khoảng 7,77 < x ≤ 8,10, thuộc tốp 50%  nên a = 7,77; b = 8,10; c = 7,20 và d = 7,60. Áp dụng công thức nội suy tuyến tính, điểm quy đổi HM_Toán:

Vậy, điểm học bạ môn toán HM_Toán = 8,1 điểm được quy đổi tương đương với điểm thi THPT là HM_Toán = 7,60 điểm (theo Bảng quy đổi giả định).

Ví dụ 2 - Quy đổi điểm V-SAT: Thí sinh có điểm V-SAT môn Toán là 100 điểm và giả định bảng quy đổi điểm V-SAT môn Toán như sau:

TỐP

Điểm V-SAT

a < x ≤ b

Điểm thi TN THPT

c < y ≤ d

1%

137,0 < x ≤ 150,0

9,0 < y ≤ 10

5%

127,5 < x ≤ 137,0

8,8 < y ≤ 9,0

10%

121,0 < x ≤ 127,5

8,6 < y ≤ 8,8

20%

112,5 < x ≤ 121,0

8,4 < y ≤ 8,6

30%

106,0 < x ≤ 112,5

8,2 < y ≤ 8,4

40%

99,5 < x ≤ 106,0

8,0 < y ≤ 8,2

50%

94,0 < x ≤ 99,5

7,8 < y ≤ 8,0

60%

88,0 < x ≤ 94,0

7,6 < y ≤ 7,8

70%

81,5 < x ≤ 88,0

7,4 < y ≤ 7,6

80%

74,0 < x ≤ 81,5

7,0 < y ≤ 7,4

>80%

64,0 < x ≤ 74,0

6,4 < y ≤ 7,0

Do x = 100 trong khoảng 99,5 < x ≤ 106,0 thuộc tốp 40% nên a = 99,5 ; b = 106,0; c = 8,0 và d = 8,2. Áp dụng công thức nội suy tuyến tính, điểm quy đổi VM_Toán:

Vậy, điểm V-SAT môn Toán VM_Toán = 100 điểm được quy đổi tương đương với điểm thi THPT là VM_Toán = 8,02 điểm (theo Bảng quy đổi giả định).

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Đại Học Cần Thơ
  • Tên trường: Đại học Cần Thơ
  • Tên tiếng anh: Can Tho University
  • Tên viết tắt: CTU
  • Địa chỉ: Khu 2, Đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Website: https://www.ctu.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/ctu.tvts

Đại học Cần Thơ, cơ sở đào tạo đại học và sau đại học trọng điểm của Nhà nước ở ĐBSCL, là trung tâm văn hóa - khoa học kỹ thuật của vùng. Trường đã không ngừng hoàn thiện và phát triển, từ một số ít ngành đào tạo ban đầu, Trường đã củng cố, phát triển thành một trường đa ngành đa lĩnh vực. Hiện nay Trường đào tạo 91 chuyên ngành đại học (trong đó có 2 chương trình đào tạo tiên tiến, 8 chương trình đào tạo chất lượng cao), 51 chuyên ngành cao học (trong đó 1 ngành liên kết với nước ngoài, 3 ngành đào tạo bằng tiếng Anh), 19 chuyên ngành nghiên cứu sinh. 

Nhiệm vụ chính của Trường là đào tạo, nghiên cứu khoa học (NCKH), chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trong vùng. Song song với công tác đào tạo, ĐHCT đã tham gia tích cực các chương trình NCKH, ứng dụng những thành tựu khoa học kỹ thuật nhằm giải quyết các vấn đề về khoa học, công nghệ, kinh tế, văn hoá và xã hội của vùng. 

Những thông tin cần biết

Ngưỡng đầu vào có sự khác nhau giữa các phương thức xét tuyển và khác nhau giữa các ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viến, lĩnh vực pháp luật và các ngành còn lại trong danh mục tuyển sinh của ĐHCT. Do đó, thí sinh cần phân biệt rõ để tránh hiểu nhầm.

1. Ngưỡng đầu vào của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT: được xác định dựa trên điểm của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và được xác định riêng ứng với từng mã xét tuyển, ngưỡng đầu vào bằng nhau giữa các tổ hợp trong cùng mã xét tuyển. Trong đó:

- Ngành Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn): điểm môn toán trong nhóm 20% và ĐXT trong nhóm 25% cao nhất cả nước năm 2026 (tham khảo năm 2025: môn toán từ 6,25 điểm; ĐXT từ 21,5 điểm).

- Các ngành Luật, Luật kinh tế, Luật dân sự và tố tụng dân sự: môn toán hoặc văn đạt từ 6,0 điểm trở lên.

2. Ngưỡng đầu vào của phương thức xét điểm học bạ và phương thức xét điểm V-SAT:

2.1. Đối với các ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục thể chất) và lĩnh vực pháp luật, thí sinh cần đạt (a) hoặc (b) như sau:

(a) Đạt ngưỡng đầu vào của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

(b) Học lực cả năm lớp 12 loại tốt và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, Ngữ văn và một môn khác) từ 18,0 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,5 điểm trở lên. (Có thể được điều chỉnh sau khi có Hướng dẫn từ Bộ)

2.2. Đối với ngành Giáo dục thể chất thì thí sinh cần đạt 1 trong 4 điều kiện sau:

(a) Đạt ngưỡng đầu vào của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

(b) Học lực cả năm lớp 12 loại khá và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, Ngữ văn và một môn khác) từ 16,5 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên. (Có thể được điều chỉnh sau khi có Hướng dẫn từ Bộ).

(c) Vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế;

(d) Có điểm môn năng khiếu TDTT do ĐHCT tổ chức thi đạt từ 9,0 điểm trở lên.

2.3. Đối với các ngành còn lại: ngưỡng đầu vào bằng với ngưỡng đầu vào của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT (dựa trên điểm đã được quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026).